|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
47/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
47/2025/QĐ-UBND
|
Ninh
Thuận, ngày 12 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC BAN HÀNH
KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY
TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật
Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Điều
103 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-SNNMT ngày 29
tháng 4 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 949/BC-STP
ngày 31 tháng 3 năm 2025;
Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ninh Thuận ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật
nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều
1. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
07/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban
hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận:
1. Sửa đổi Phụ
lục II: “Bảng đơn giá bồi thường cây lâu năm”.
2. Bổ sung Phụ
lục V: “Mật độ cây trồng”.
Điều
2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này.
Điều
3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định
này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Quy định
chuyển tiếp.
a) Đối với các
dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư nhưng chưa thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ hoặc đang thực hiện
việc chi trả bồi thường, hỗ trợ theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
b) Đối với các
dự án, công trình đang lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đã lập
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng chưa được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt thì điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: NN&MT, TC;
- Vụ pháp chế các Bộ: NN&MT, TC;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Hội, đoàn thể, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Thường trực HĐND các huyện, thành phố;
- Trung tâm chuyển đổi số tỉnh;
- VPUB: LĐ, VXNV, TCD, công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH. HC
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
PHỤ
LỤC II
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LÂU
NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 ủa
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
I. Đơn giá bồi
thường cây lâu năm cho thu hoạch 1 lần
|
STT
|
Loại cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
1
|
Chuối
|
|
|
|
|
Chưa thu hoạch
|
đồng/cây
|
94.000
|
|
|
Thu hoạch
|
đồng/cây
|
191.000
|
|
2
|
Dứa (thơm,
khóm)
|
|
|
|
|
Chưa thu hoạch
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
Thu hoạch
|
đồng/cây
|
52.000
|
II. Đơn giá bồi
thường cây lâu năm cho thu hoạch nhiều lần
1. Đơn giá bồi
thường cây lâu năm (giai đoạn kiến thiết cơ bản)
|
STT
|
Loại cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
1
|
Xoài
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
195.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
297.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
409.000
|
|
2
|
Mít
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
194.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
287.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
402.000
|
|
3
|
Bưởi
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
165.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
235.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
609.000
|
|
4
|
Thanh Long
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/bụi
|
63.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/bụi
|
116.000
|
|
5
|
Chôm chôm
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
245.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
405.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
572.000
|
|
6
|
Bơ
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
281.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
445.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
642.000
|
|
7
|
Sapoche
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
142.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
207.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
363.000
|
|
8
|
Cam, Quýt,
Chanh
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
136.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
190.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
408.000
|
|
9
|
Mãng cầu
tây
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
108.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
142.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
228.000
|
|
10
|
Mãng cầu
ta (na)
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
81.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
117.000
|
|
11
|
Dừa
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
359.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
550.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
710.000
|
|
12
|
Sầu riêng
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
382.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
555.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
732.000
|
|
13
|
Nhãn
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
156.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
235.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
315.000
|
|
14
|
Vú sữa
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
159.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
239.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
341.000
|
|
15
|
Ổi
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
121.000
|
|
16
|
Đu đủ
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
78.000
|
|
17
|
Sơ ri
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
118.000
|
|
18
|
Măng cụt
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
195.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
271.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
354.000
|
|
19
|
Mận
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
97.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
137.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
178.000
|
|
20
|
Táo
|
|
|
|
|
Năm 1 (có
giàn)
|
đồng/cây
|
604.000
|
|
|
Năm 1 (chưa
có giàn)
|
đồng/cây
|
359.000
|
|
21
|
Nho
NH01-48, Nho NH01-152...
|
|
|
|
|
Năm 1 (có
giàn)
|
đồng/cây
|
300.000
|
|
|
Năm 1 (chưa
có giàn)
|
đồng/cây
|
200.000
|
|
22
|
Nho đỏ,
Nho rượu
|
|
|
|
|
Năm 1 (có
giàn)
|
đồng/cây
|
299.000
|
|
|
Năm 1 (chưa
có giàn)
|
đồng/cây
|
199.000
|
|
23
|
Chanh dây
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/ cây
|
85.000
|
|
24
|
Đinh Lăng
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
13.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
29.000
|
|
25
|
Điều
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
63.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
172.000
|
|
26
|
Trôm
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
66.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
114.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
166.000
|
|
27
|
Khế, cóc
|
|
|
|
|
Năm 1
|
đồng/cây
|
97.000
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
157.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
321.000
|
2. Đơn giá bồi
thường cây lâu năm (giai đoạn kinh doanh)
|
STT
|
Loại cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Chu kỳ kinh doanh (năm)
|
Đơn giá bồi thường (số năm còn lại)
|
|
1
|
Táo
|
|
13
|
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
|
1.653.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
|
1.594.000
|
|
|
Năm 4
|
đồng/cây
|
|
1.471.000
|
|
|
Năm 5
|
đồng/cây
|
|
1.254.000
|
|
|
Năm 6
|
đồng/cây
|
|
1.017.000
|
|
|
Năm 7
|
đồng/cây
|
|
794.000
|
|
|
Năm 8
|
đồng/cây
|
|
620.000
|
|
|
Năm 9
|
đồng/cây
|
|
483.000
|
|
|
Năm 10
|
đồng/cây
|
|
376.000
|
|
|
Năm 11
|
đồng/cây
|
|
273.000
|
|
|
Năm 12
|
đồng/cây
|
|
175.000
|
|
|
Năm 13
|
đồng/cây
|
|
85.000
|
|
2
|
Nho đỏ, Nho rượu
|
|
9
|
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
|
640.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
|
620.000
|
|
|
Năm 4
|
đồng/cây
|
|
510.000
|
|
|
Năm 5
|
đồng/cây
|
|
407.000
|
|
|
Năm 6
|
đồng/cây
|
|
311.000
|
|
|
Năm 7
|
đồng/cây
|
|
226.000
|
|
|
Năm 8
|
đồng/cây
|
|
142.000
|
|
|
Năm 9
|
đồng/cây
|
|
61.000
|
|
3
|
Nho NH01-48 (Nho xanh)
|
|
10
|
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
|
845.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
|
780.000
|
|
|
Năm 4
|
đồng/cây
|
|
667.000
|
|
|
Năm 5
|
đồng/cây
|
|
560.000
|
|
|
Năm 6
|
đồng/cây
|
|
455.000
|
|
|
Năm 7
|
đồng/cây
|
|
352.000
|
|
|
Năm 8
|
đồng/cây
|
|
253.000
|
|
|
Năm 9
|
đồng/cây
|
|
163.000
|
|
|
Năm 10
|
đồng/cây
|
|
81.000
|
|
4
|
Nho NH01-152
|
|
10
|
|
|
|
Năm 2
|
đồng/cây
|
|
1.297.000
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
|
1.221.000
|
|
|
Năm 4
|
đồng/cây
|
|
994.000
|
|
|
Năm 5
|
đồng/cây
|
|
786.000
|
|
|
Năm 6
|
đồng/cây
|
|
664.000
|
|
|
Năm 7
|
đồng/cây
|
|
446.000
|
|
|
Năm 8
|
đồng/cây
|
|
323.000
|
|
|
Năm 9
|
đồng/cây
|
|
207.000
|
|
|
Năm 10
|
đồng/cây
|
|
102.000
|
|
5
|
Dừa
|
|
15
|
|
|
|
Năm 4
|
đồng/cây
|
|
2.200.000
|
|
|
Năm 5
|
đồng/cây
|
|
2.062.000
|
|
|
Năm 6
|
đồng/cây
|
|
1.916.000
|
|
|
Năm 7
|
đồng/cây
|
|
1.700.000
|
|
|
Năm 8
|
đồng/cây
|
|
1.430.000
|
|
|
Năm 9
|
đồng/cây
|
|
1.185.000
|
|
|
Năm 10
|
đồng/cây
|
|
957.000
|
|
|
Năm 11
|
đồng/cây
|
|
760.000
|
|
|
Năm 12
|
đồng/cây
|
|
595.000
|
|
|
Năm 13
|
đồng/cây
|
|
400.000
|
|
|
Năm 14
|
đồng/cây
|
|
223.000
|
|
|
Năm 15
|
đồng/cây
|
|
106.000
|
|
6
|
Mãng cầu ta (na)
|
|
12
|
|
|
|
Năm 3
|
đồng/cây
|
|
469.000
|
|
|
Năm 4
|
đồng/cây
|
|
442.000
|
|
|
Năm 5
|
đồng/cây
|
|
395.000
|
|
|
Năm 6
|
đồng/cây
|
|
319.000
|
|
|
Năm 7
|
đồng/cây
|
|
256.000
|
|
|
Năm 8
|
đồng/cây
|
|
202.000
|
|
|
Năm 9
|
đồng/cây
|
|
152.000
|
|
|
Năm 10
|
đồng/cây
|
|
116.000
|
|
|
Năm 11
|
đồng/cây
|
|
81.000
|
|
|
Năm 12
|
đồng/cây
|
|
42.000
|
|
7
|
Điều
|
|
30
|
|
|
|
Năm 4-6
|
đồng/cây
|
|
949.000
|
|
|
Năm 7-9
|
đồng/cây
|
|
858.000
|
|
|
Năm 10-12
|
đồng/cây
|
|
743.000
|
|
|
Năm 13-15
|
đồng/cây
|
|
595.000
|
|
|
Năm 16-18
|
đồng/cây
|
|
468.000
|
|
|
Năm 19-21
|
đồng/cây
|
|
352.000
|
|
|
Năm 22-24
|
đồng/cây
|
|
250.000
|
|
|
Năm 25-28
|
đồng/cây
|
|
145.000
|
|
|
Năm 29-30
|
đồng/cây
|
|
56.000
|
Ghi chú: Đối
với cây lâu năm cho thu hoạch nhiều lần tại thời điểm kiểm kê có tuổi cây vượt
số năm bồi thường quy định tại mục 2 phần II của Phụ lục này thì áp dụng đơn
giá năm cuối của loại cây trồng đó.
PHỤ
LỤC V
MẬT ĐỘ CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
|
STT
|
Loại cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Mật độ
|
|
1
|
Chuối
|
cây/ha
|
2.000
|
|
2
|
Dứa (thơm,
khóm)
|
chồi/ha
|
55.000
|
|
3
|
Xoài
|
cây/ha
|
400
|
|
4
|
Mít
|
cây/ha
|
400
|
|
5
|
Bưởi
|
cây/ha
|
500
|
|
6
|
Thanh long
|
hom/ha
|
5.555
|
|
7
|
Chôm chôm
|
cây/ha
|
210
|
|
8
|
Bơ
|
cây/ha
|
200
|
|
9
|
Sapoche
|
cây/ha
|
500
|
|
10
|
Cam, Quýt,
Chanh
|
cây/ha
|
625
|
|
11
|
Mãng cầu tây
|
cây/ha
|
1.100
|
|
12
|
Mãng cầu ta
(na)
|
cây/ha
|
1.100
|
|
13
|
Dừa
|
cây/ha
|
156
|
|
14
|
Sầu riêng
|
cây/ha
|
200
|
|
15
|
Nhãn
|
cây/ha
|
400
|
|
16
|
Vú sữa
|
cây/ha
|
240
|
|
17
|
Ổi
|
cây/ha
|
1.000
|
|
18
|
Đu đủ
|
cây/ha
|
2.200
|
|
19
|
Sơ ri
|
cây/ha
|
500
|
|
20
|
Măng cụt
|
cây/ha
|
200
|
|
21
|
Mận
|
cây/ha
|
800
|
|
22
|
Táo
|
cây/ha
|
600
|
|
23
|
Nho NH01-48,
Nho NH01-152…
|
cây/ha
|
2.200
|
|
24
|
Nho đỏ, Nho
rượu
|
cây/ha
|
2.200
|
|
25
|
Chanh dây
|
cây/ha
|
1.300
|
|
26
|
Đinh lăng
|
cây/ha
|
25.000
|
|
27
|
Điều
|
cây/ha
|
400
|
|
28
|
Trôm
|
cây/ha
|
500
|
|
29
|
Khế, cóc
|
cây/ha
|
500
|
Ghi chú: Mật
độ cây trồng để làm cơ sở cho các cơ quan, đơn vị tính chu kỳ kinh doanh đối với
các cây trồng chưa có trong mục 2 phần II Phụ lục II của Quyết định này.
Quyết định 47/2025/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 07/2025/QĐ-UBND về Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 47/2025/QĐ-UBND ngày 12/05/2025 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 07/2025/QĐ-UBND về Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
738
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|