|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2759/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2759/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
22 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT
ngày 17/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 577/TTr-SNN&MT ngày
21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt 04 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp
tỉnh trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm
theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể
từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai
đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công
nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 và nội
dung thủ tục hành chính có số thứ tự số 1 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025; 04 quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 3,
4 Phần II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 Của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.000987.000. 00.00.H61
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
|
14 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy
văn năm 2015;
- Điều 9, Điều 10, Điều 11,
Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khí tượng thủy văn;
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Điều 1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
1.000970.000. 00.00.H61
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
14 ngày làm việc, kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy
văn năm 2015;
- Điều 9, Điều 10, Điều 11,
Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Điều 1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
1.000943.000. 00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy
văn năm 2015;
- Điều 9, Điều 10, Điều 11,
Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
1.013861.H61
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 48 Luật Khí tượng thủy
văn năm 2015;
- Điều 34 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khí tượng thủy văn;
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Điều 50 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã TTHC: 1.000987.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao
phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng văn bản thông báo và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
(tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã TTHC:
1.000970.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao
phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng văn bản thông báo và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
(tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
3. Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã TTHC: 1.000943.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao
phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng văn bản thông báo và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
(tỉnh/cấp xã)
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ làm việc
(03 ngày làm việc)
|
4. Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh (mã
TTHC: 1.013861.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao
phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng văn bản thông báo và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
(tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 2759/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2759/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|