Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2312/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày ban hành: 21/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2312/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 21 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG, DỮ LIỆU MỞ TỈNH ĐẮK LẮK PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ VÀ TÁI SỬ DỤNG DỮ LIỆU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/6/2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;

Căn cứ Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15 ngày 10/12/2025;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26/01/2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về dữ liệu;

Căn cứ Kế hoạch số 07-KH/BCĐ ngày 10/4/2026 của Ban Chỉ đạo khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh về việc triển khai các nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2239/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số tỉnh Đắk Lắk - Lấy phát triển dữ liệu số làm trọng tâm giai đoạn 2025-2030;

Căn cứ Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Khung kiến trúc số tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Kế hoạch số 055/KH-UBND ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Kế hoạch số 129/KH-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 210/TTr-SKHCN ngày 07/7/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Đắk Lắk phục vụ kết nối, chia sẻ và tái sử dụng dữ liệu (Danh mục tại Phụ lục I, II, III kèm theo).

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường (sau đây gọi là UBND cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh.

Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc: Đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.

b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).

c) Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.

2. Công an tỉnh

a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý (dân cư, an ninh trật tự và các cơ sở dữ liệu liên quan); tổ chức cung cấp, chia sẻ dữ liệu phục vụ xác thực, làm sạch, đối soát dữ liệu cho các cơ quan nhà nước theo quy định, chỉ đạo, hướng dẫn của Bộ Công an.

b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu.

c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.

3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành là chủ quản cơ sở dữ liệu

a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”.

b) Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu, thực hiện phân loại dữ liệu trước khi chia sẻ theo các mức: Dữ liệu mở, dữ liệu dùng chung, dữ liệu nội bộ, dữ liệu chứa thông tin cá nhân và dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước…; bảo đảm việc chia sẻ dữ liệu đúng đối tượng, đúng mục đích và đúng thẩm quyền theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này;

c) Thực hiện chuẩn hóa, làm sạch dữ liệu; xây dựng, hoàn thiện các danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu; bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác.

d) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy định.

đ) Chịu trách nhiệm về chất lượng dữ liệu, tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của dữ liệu cung cấp; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu; thực hiện các biện pháp bảo vệ dữ liệu theo cấp độ hệ thống thông tin; sao lưu, phục hồi dữ liệu; ghi nhật ký toàn bộ hoạt động khai thác, chỉnh sửa, chia sẻ dữ liệu và lưu trữ nhật ký để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, điều tra khi cần thiết.

e) Phối hợp cung cấp thông tin, báo cáo tình hình khai thác, sử dụng dữ liệu theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng theo quy định.

g) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho UBND cấp xã, sở, ban, ngành truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của cơ quan, đơn vị để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công.

h) Định kỳ tổ chức rà soát quyền truy cập, đánh giá an toàn thông tin đối với các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; thực hiện kiểm tra, đánh giá lỗ hổng bảo mật trước khi kết nối hoặc mở rộng phạm vi chia sẻ dữ liệu; kịp thời phát hiện, xử lý và báo cáo sự cố mất an toàn thông tin theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2809/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Đảng uỷ UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- TTCN và Cổng TTĐT tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, KGVX (Ng-10b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC VÀ DỮ LIỆU CHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2312/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

TÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

PHẠM VI VÀ GHI CHÚ

I

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

1

CSDL đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hồ sơ địa chính; giá đất; đăng ký đất đai và các dữ liệu đất đai theo phân cấp.

2

CSDL nền địa lý quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dữ liệu nền địa lý, bản đồ địa hình, địa danh, mốc tọa độ trên địa bàn tỉnh.

3

CSDL môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quan trắc môi trường; giấy phép môi trường; nguồn thải; chất thải; hiện trạng môi trường.

4

CSDL tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nguồn nước; cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước; quan trắc nước.

5

CSDL địa chất và khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Điều tra địa chất; khoáng sản; giấy phép khai thác; phục hồi môi trường sau khai thác.

6

CSDL biển và hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tài nguyên, môi trường biển; vùng bờ; hành lang bảo vệ bờ biển; hải đảo.

7

CSDL khí tượng thủy văn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quan trắc khí tượng, thủy văn; dự báo; cảnh báo thiên tai.

8

CSDL viễn thám

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ảnh viễn thám; sản phẩm viễn thám; giám sát tài nguyên và môi trường.

9

CSDL biến đổi khí hậu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kiểm kê khí nhà kính; thích ứng; giảm phát thải; kịch bản biến đổi khí hậu.

10

CSDL bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khu bảo tồn; loài nguy cấp; đa dạng sinh học; sinh vật biến đổi gen.

11

CSDL lâm nghiệp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diễn biến rừng; chủ rừng; phòng cháy, chữa cháy rừng; chi trả dịch vụ môi trường rừng.

12

CSDL trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích, năng suất, sản lượng cây trồng; giống cây trồng; mã số vùng trồng; cơ sở sản xuất giống.

13

CSDL bảo vệ và kiểm dịch thực vật

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sinh vật gây hại; thuốc bảo vệ thực vật; kiểm dịch thực vật; vùng dịch hại.

14

CSDL chăn nuôi và thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Cơ sở chăn nuôi; đàn vật nuôi; thức ăn chăn nuôi; thuốc thú y; dịch bệnh động vật; kiểm dịch.

15

CSDL thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nuôi trồng thủy sản; khai thác thủy sản; nghề cá; tàu cá; cảng cá; khu neo đậu tránh trú bão.

16

CSDL thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hồ chứa; đập; kênh mương; công trình thủy lợi; vận hành công trình.

17

CSDL đê điều và phòng, chống thiên tai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Đê điều; sạt lở; thiên tai; phòng, chống thiên tai.

18

CSDL phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xây dựng nông thôn mới; giảm nghèo; bố trí dân cư; kinh tế hợp tác; làng nghề; OCOP.

19

CSDL khuyến nông

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mô hình khuyến nông; chuyển giao kỹ thuật; đào tạo; tư vấn.

20

CSDL thống kê ngành nông nghiệp và môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống chỉ tiêu thống kê; báo cáo thống kê ngành; niên giám thống kê.

II

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (GDĐT)

 

 

21

CSDL trường, lớp, học sinh, giáo viên

Sở GDĐT

Từ mầm non đến trung học phổ thông (THPT), giáo dục thường xuyên (GDTX).

22

CSDL trường đạt chuẩn quốc gia

Sở GDĐT

Từ mầm non đến THPT, GDTX.

23

CSDL kiểm định chất lượng giáo dục

Sở GDĐT

Từ mầm non đến THPT, GDTX.

III

SỞ XÂY DỰNG

 

 

24

CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc

Sở Xây dựng

Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500.

25

CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản

Sở Xây dựng

Thông tin dự án, sàn giao dịch. (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

26

CSDL Cấp phép xây dựng (Thẩm quyền tỉnh/xã)

Sở Xây dựng

(Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

27

CSDL Năng lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III)

Sở Xây dựng

Chứng chỉ do Sở cấp (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

28

CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình

Sở Xây dựng

Công báo giá vật liệu xây dựng địa phương (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

29

CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị

Sở Xây dựng

Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

30

CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Sở Xây dựng

Đường tỉnh, đường Phường/xã

31

CSDL Phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương. (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

32

CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa

Sở Xây dựng

Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

33

CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo)

Sở Xây dựng

Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)

IV

SỞ CÔNG THƯƠNG

 

 

34

CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp

Sở Công Thương

 

35

CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, Siêu thị, Xăng dầu)

Sở Công Thương

 

36

CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, Hội chợ)

Sở Công Thương

 

37

CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ, Lưới điện hạ thế)

Sở Công Thương

 

38

CSDL công nghiệp (công nghiệp hỗ trợ, hóa chất, vật liệu nổ)

Sở Công Thương

CSDL Hóa chất, vật liệu nổ

V

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

39

CSDL nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KHCN)

Sở KHCN

Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu.

VI

SỞ Y TẾ

 

 

40

CSDL lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu cập nhật về điều trị HIV/AIDS, điều trị dự phòng trước phơi nhiễm (PrEP), sau phơi nhiễm (PEP), và các biện pháp giảm hại.

41

CSDL môi trường cơ sở y tế

Sở Y tế

Hệ thống thu thập, lưu trữ, quản lý và khai thác thông tin liên quan đến các yếu tố môi trường trong hoạt động khám chữa bệnh

42

CSDL về an toàn thực phẩm

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý, giám sát toàn bộ chuỗi thực phẩm từ sản xuất - chế biến - phân phối - tiêu dùng, nhằm đảm bảo chất lượng và bảo vệ sức khỏe cộng đồng

43

CSDL về khám, chữa bệnh

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa toàn diện về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế, phục vụ quản lý, điều hành, chuyên môn và thanh toán bảo hiểm y tế

44

CSDL về nhân lực y tế

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa quản lý toàn bộ thông tin về đội ngũ cán bộ, nhân viên trong ngành y tế, phục vụ công tác quản lý, điều hành, quy hoạch và phát triển nguồn nhân lực

45

CSDL tiêm chủng quốc gia

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa thống nhất trên toàn quốc, quản lý toàn bộ thông tin về tiêm chủng cho người dân, phục vụ công tác phòng bệnh, giám sát dịch tễ và điều hành ngành y tế

46

CSDL sức khỏe bà mẹ trẻ em/sức khỏe sinh sản

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa quản lý toàn diện thông tin về chăm sóc sức khỏe sinh sản, thai sản và trẻ em, phục vụ theo dõi liên tục vòng đời từ trước mang thai - thai kỳ - sinh đẻ - sau sinh - phát triển trẻ em

47

CSDL hồ sơ bệnh án điện tử và Hồ sơ sức khỏe điện tử

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa toàn bộ thông tin khám, chữa bệnh của người bệnh trong suốt quá trình điều trị tại cơ sở y tế, thay thế bệnh án giấy và là nền tảng cốt lõi của chuyển đổi số y tế

48

CSDL mã định danh y tế cá nhân

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu nền tảng dùng để định danh duy nhất mỗi người dân trong toàn bộ hệ thống y tế, giúp liên thông và tích hợp dữ liệu giữa các lĩnh vực như khám chữa bệnh, tiêm chủng, hồ sơ sức khỏe, bảo hiểm y tế

49

CSDL mã dược phẩm và thiết bị y tế

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu chuẩn hóa và quản lý thống nhất các danh mục thuốc, vật tư y tế và trang thiết bị y tế, phục vụ cho toàn bộ hoạt động khám chữa bệnh, đấu thầu, thanh toán và quản lý ngành y tế

50

CSDL giám sát dịch bệnh

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ thu thập, phân tích và cảnh báo sớm các bệnh truyền nhiễm và nguy cơ dịch bệnh trong cộng đồng, hỗ trợ công tác phòng chống dịch hiệu quả

51

CSDL quản lý hồ sơ sức khỏe và hỗ trợ sinh sản

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu tích hợp quản lý thông tin sức khỏe toàn dân kết hợp với dữ liệu chuyên sâu về sức khỏe sinh sản, hỗ trợ sinh sản (hiếm muộn, IVF...), phục vụ chăm sóc sức khỏe liên tục và nâng cao chất lượng dân số

52

CSDL quản lý khám chữa bệnh và hành nghề y tế

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu tích hợp phục vụ quản lý toàn diện hoạt động khám chữa bệnh (KCB) và quản lý đội ngũ hành nghề y, dược trên địa bàn

53

CSDL về dược và mỹ phẩm

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu quản lý toàn diện các sản phẩm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và mỹ phẩm, phục vụ quản lý nhà nước, lưu hành, kiểm soát chất lượng và an toàn cho người sử dụng

54

CSDL quản lý thiết bị y tế

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý toàn bộ vòng đời trang thiết bị y tế từ đầu tư, sử dụng, bảo trì đến thanh lý, đảm bảo hiệu quả khai thác và an toàn trong hoạt động khám chữa bệnh

55

CSDL quản lý cơ sở khám chữa bệnh

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý toàn diện các cơ sở y tế (bệnh viện, phòng khám, trạm y tế...), đảm bảo thông tin đầy đủ, chính xác, phục vụ công tác quản lý, điều hành và liên thông dữ liệu ngành y tế

56

CSDL giám định pháp y

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu chuyên ngành phục vụ quản lý, lưu trữ và khai thác thông tin giám định pháp y (tử thi, thương tích, pháp y tâm thần...), hỗ trợ hoạt động tố tụng, điều tra và quản lý nhà nước trong lĩnh vực y tế - tư pháp

57

CSDL nền tảng Số sức khoẻ điện tử

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu trung tâm, tích hợp toàn bộ thông tin sức khỏe của người dân trên môi trường số, đóng vai trò “xương sống” trong chuyển đổi số ngành y tế

58

CSDL cơ sở trợ giúp xã hội

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu quản lý các cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp xã hội (bảo trợ xã hội, chăm sóc người yếu thế...), phục vụ quản lý nhà nước và kết nối với hệ thống y tế - an sinh xã hội

59

CSDL đối tượng trợ giúp xã hội

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu quản lý thông tin chi tiết về các cá nhân, hộ gia đình thuộc diện được hưởng chính sách an sinh xã hội, phục vụ chi trả trợ cấp, chăm sóc và hoạch định chính sách

60

CSDL người khuyết tật

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu chuyên ngành dùng để quản lý thông tin cá nhân, mức độ khuyết tật, nhu cầu hỗ trợ và chính sách dành cho người khuyết tật, phục vụ công tác an sinh xã hội và chăm sóc sức khỏe toàn diện

61

CSDL người làm công tác xã hội

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu quản lý thông tin về đội ngũ cán bộ, nhân viên, cộng tác viên làm việc trong lĩnh vực trợ giúp xã hội, phục vụ công tác quản lý nhân lực và nâng cao chất lượng dịch vụ an sinh xã hội

62

CSDL quản lý trẻ em

Sở Y tế

Hệ thống dữ liệu chuyên ngành dùng để quản lý toàn diện thông tin về trẻ em (dưới 16 tuổi), phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, đồng thời kết nối chặt chẽ với y tế và an sinh xã hội

VII

SỞ NỘI VỤ

 

 

63

CSDL tổ chức, bộ máy

Sở Nội vụ

Thông tin về tổ chức, bộ máy

64

CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Sở Nội vụ

Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

65

CSDL Thi đua - Khen thưởng

Sở Nội vụ

Hồ sơ khen thưởng cấp tỉnh/Nhà nước.

66

CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC)

Sở Nội vụ

 

67

CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử

Sở Nội vụ

Kho lưu trữ tỉnh.

68

CSDL Thanh niên và công tác thanh niên

Sở Nội vụ

 

69

CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa phương

Sở Nội vụ

Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý.

70

CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương)

Sở Nội vụ

Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh.

71

CSDL về chính quyền địa phương và địa giới hành chính

Sở Nội vụ

 

72

CSDL người lao động

Sở Nội vụ

 

73

CSDL Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Sở Nội vụ

 

74

CSDL Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Sở Nội vụ

 

75

CSDL Người hưởng chính sách ưu đãi người có công

Sở Nội vụ

 

VIII

SỞ TƯ PHÁP

 

 

76

CSDL về giao dịch đã được công chứng, chứng thực

Sở Tư pháp

Quản lý CSDL công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

IX

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (VHTTDL)

 

 

77

Dữ liệu Di tích

Sở VHTTDL

 

78

Dữ liệu Bảo vật quốc gia

Sở VHTTDL

 

79

Dữ liệu Di sản văn hóa phi vật thể

Sở VHTTDL

 

80

Dữ liệu Lễ hội

Sở VHTTDL

 

81

Dữ liệu Thiết chế văn hóa cơ sở

Sở VHTTDL

 

82

Dữ liệu Vận động viên

Sở VHTTDL

 

83

Dữ liệu Huấn luyện viên

Sở VHTTDL

 

84

Dữ liệu Cơ sở thể thao

Sở VHTTDL

 

85

Dữ liệu Điểm du lịch, khu du lịch

Sở VHTTDL

 

86

Dữ liệu Cơ sở lưu trú du lịch

Sở VHTTDL

 

87

Dữ liệu Hướng dẫn viên du lịch

Sở VHTTDL

 

88

Dữ liệu Doanh nghiệp lữ hành

Sở VHTTDL

 

89

Dữ liệu Cơ quan báo chí

Sở VHTTDL

 

90

Dữ liệu Nhà báo

Sở VHTTDL

 

91

Dữ liệu Đài phát thanh, truyền hình

Sở VHTTDL

 

92

Dữ liệu Kênh chương trình phát thanh, truyền hình

Sở VHTTDL

 

93

Dữ liệu Nhà xuất bản

Sở VHTTDL

 

94

Dữ liệu Thư viện

Sở VHTTDL

 

X

SỞ TÀI CHÍNH

 

 

95

CSDL Xúc tiến đầu tư

Sở Tài chính

Danh mục dự án mời gọi đầu tư.

96

CSDL Quản lý tài sản công (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia)

Sở Tài chính

Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh.

97

CSDL Giá (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia)

Sở Tài chính

Giá thị trường địa phương.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2312/QĐ-UBND ngày 21/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

TÊN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG

CƠ QUAN CHIA SẺ
(NGUỒN)

CƠ QUAN KHAI THÁC
(ĐÍCH)

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CHÍNH

I

NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)

1

Dữ liệu Quốc gia về dân cư

Bộ Công an

Toàn tỉnh

Xác thực, chia sẻ thông tin dân cư phục vụ TTHC và quản lý nhà nước.

2

Dữ liệu định danh điện tử

Bộ Công an

Toàn tỉnh

Xác thực, định danh điện tử khi sử dụng dịch vụ công và các hệ thống thông tin.

3

Dữ liệu Cư trú

Bộ Công an

UBND cấp xã, các sở, ngành

Quản lý dân cư an ninh trật tự

4

Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn...)

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, Sở Y tế, UBND cấp xã

Quản lý hộ tịch, thống kê dân số

5

Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành

Quản lý, cập nhật, khai thác văn bản quy phạm pháp luật

6

Dữ liệu Lý lịch tư pháp

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Nội vụ

Cấp phiếu lý lịch tư pháp tuyển dụng

7

Dữ liệu Xử lý vi phạm hành chính

Bộ Công an

Sở Tư pháp, Công an tỉnh, Thanh tra tỉnh

Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định

8

Dữ liệu Thi hành án dân sự

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, Sở NNMT

Phối hợp cưỡng chế, xác minh

9

Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp

Bộ Tài chính

Thuế tỉnh

Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký

10

Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI)

Bộ Tài chính

Sở Tài chính

Quản lý dự án FDI

11

Dữ liệu Đấu thầu qua mạng

Bộ Tài chính

Các chủ đầu tư

Công khai đấu thầu

12

Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS)

Bộ Tài chính

UBND tỉnh, Sở Tài chính

Giám sát thu chi ngân sách

13

Dữ liệu Mã số thuế

Cục Thuế

Các sở, ban, ngành

Xác thực thông tin thuế

14

Dữ liệu Hóa đơn điện tử

Cục Thuế

Các sở, ban, ngành

Chống thất thu thuế

15

Dữ liệu Quản lý Nợ công

Bộ Tài chính

Sở Tài chính

Quản lý nợ chính quyền địa phương

16

Dữ liệu Đất đai

Bộ NNMT

Sở NNMT

Quản lý đất đai, tính thuế

17

Dữ liệu Nền địa lý quốc gia

Bộ NNMT

Các sở, ngành

Nền bản đồ số dùng chung

18

Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC

19

Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ cận nghèo (QG)

Bộ NNMT

Sở NNMT, UBND cấp xã, BHXH tỉnh

Thực hiện chính sách an sinh

20

Dữ liệu Người có công (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Thực hiện chính sách ưu đãi

21

Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Quản lý thị trường lao động

22

Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Chi trả trợ cấp

23

Dữ liệu Trẻ em (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

24

Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT

BHXH Việt Nam

Sở Y tế, Sở Nội vụ

Khám chữa bệnh, chế độ chính sách

25

Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý KCB, chuyển tuyến

26

Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia

Bộ Y tế

Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã

Quản lý tiêm chủng

27

Dữ liệu Dược Quốc gia

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý thuốc, giá thuốc

28

Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG)

Bộ Y tế

Các ngành

Thanh kiểm tra ATTP

29

Dữ liệu Học sinh, Giáo viên (CSDL Ngành)

Bộ GDĐT

Sở GDĐT

Quản lý giáo dục, học bạ số

30

Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG)

Bộ GDĐT

Sở GDĐT, Sở Nội vụ

Xác minh văn bằng

31

Dữ liệu Giấy phép lái xe

Bộ Công an

Công an tỉnh

Cấp đổi, xử lý vi phạm

32

Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện

Bộ Xây dựng

Sở Xây dựng, Công an tỉnh

Kiểm soát phương tiện.

33

Dữ liệu đăng ký phương tiện

Bộ Công an

Công an tỉnh

Quản lý phương tiện

34

Dữ liệu PCCC và CNCH (QG)

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Xây dựng

Thẩm duyệt PCCC

35

CSDL quản lý ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự

Bộ Công an

Công an tỉnh

Quản lý ANTT

36

Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG)

Bộ NNMT

Sở NNMT

Xuất khẩu nông sản

37

Dữ liệu Sở hữu công nghiệp

Bộ KHCN

Sở Khoa học và Công nghệ; Cơ quan quản lý thị trường

Bảo vệ thương hiệu

38

CSDL tai nạn giao thông

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Thống kê tỉnh

Quản lý tai nạn giao thông

39

Dữ liệu Địa chỉ số quốc gia

Bộ Công an

Công an tỉnh

Chuẩn hóa địa chỉ, định vị và quản lý địa chỉ

40

Dữ liệu định danh điện tử tổ chức

Bộ Công an

Công an tỉnh

Xác thực tổ chức, giao dịch điện tử

41

Dữ liệu quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Công Thương

Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, bảo đảm an ninh, an toàn

42

Hệ thống CSDLQG về báo cáo công tác thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Thanh tra Chính phủ

Các sở, ban, ngành, địa phương

Tổng hợp thông tin, số liệu về công tác thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

43

CSDL quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập

Thanh tra Chính phủ

Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Ban Tổ chức Tỉnh ủy (phục vụ công tác cán bộ), Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án trong quá trình giải quyết vụ việc; Thanh tra tỉnh

Quản lý về tài sản thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn

44

Nền tảng công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo quốc gia

Thanh tra Chính phủ

Các sở, ngành, địa phương

Quản lý về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo

45

Nền tảng số công tác thanh tra

Thanh tra Chính phủ

Thanh tra tỉnh

Quản lý về công tác thanh tra

II

NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP)

46

Hồ sơ và Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống Một cửa tỉnh

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

47

Văn bản chỉ đạo điều hành

Sở KHCN

Toàn tỉnh

Quản lý văn bản hồ sơ công việc

48

Danh mục dùng chung về mã định danh

Sở KHCN

Toàn tỉnh

Đồng bộ mã xã, mã đơn vị

49

Thông tin Hộ kinh doanh và HTX

Sở Tài chính

Thuế tỉnh

Quản lý thuế khoán

50

Thông tin Quy hoạch xây dựng

Sở Xây dựng

UBND cấp xã, Sở NNMT

Cấp phép xây dựng, đất đai

51

Thông tin Ngăn chặn giao dịch tài sản

Sở Tư pháp

Các Văn phòng Công chứng

Công chứng, chứng thực

52

Hồ sơ sức khỏe điện tử

Sở Y tế

Các Bệnh viện

Bệnh án điện tử

53

Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội

Sở KHCN

Sở KHCN (IOC tỉnh)

Chỉ đạo điều hành

54

Dữ liệu phản ánh hiện trường

Sở KHCN

Toàn tỉnh

Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân

55

Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh)

Công an tỉnh

Sở KHCN (IOC tỉnh)

Giám sát an ninh, giao thông

56

Dữ liệu Quy hoạch và Đất đai chi tiết

Sở Xây dựng, Sở NNMT

Toàn tỉnh

Bản đồ quy hoạch đô thị, quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất, thông tin các dự án đầu tư công, giá đất và hệ thống hồ sơ địa chính.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)

TT

TÊN DỮ LIỆU

CƠ QUAN CHỦ TRÌ CUNG CẤP

MÔ TẢ DỮ LIỆU

TẦN SUẤT CẬP NHẬT

ĐỊNH DẠNG, HÌNH THỨC CHIA SẺ

GHI CHÚ

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC

 

1

Danh sách các nhà trẻ trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên nhà trẻ; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Danh sách các trường mẫu giáo trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên trường Mẫu giáo; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Danh sách các trường mầm non trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên trường mầm non; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Danh sách Nhóm trẻ độc lập quy mô tối đa 07 trẻ

UBND cấp xã

Tên nhóm trẻ; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan  chủ trì cung cấp

5

Danh sách Nhóm trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập

UBND cấp xã

Tên nhóm trẻ, lớp; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Dữ liệu nhóm lớp độc lập tư thục, nhóm trẻ gia đình trên địa bàn phường

UBND cấp xã

Tên nhóm lớp; phường/xã; Địa chỉ hoạt động; Số lượng trẻ; Diện tích phòng lớp (m²/trẻ).

Quý

API, Excel

 

7

Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên trường Tiểu học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Mô hình hoạt động (bán trú, nội trú, ...); Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; Học phí.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Danh sách các trường trung học cơ sở trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên trường trung học cơ sở; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; Học phí.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

9

Danh sách các trường trung học phổ thông trên địa bàn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên trường trung học phổ thông; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; Học phí.

Quý, năm

API, Excel

 

10

Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh/học viên/sinh viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Ngành nghề đào tạo (Mã ngành - Tên ngành đào tạo); Số học viên/sinh viên tốt nghiệp hằng năm.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Danh sách các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên cơ sở giáo dục thường xuyên; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh/học viên; Kiểm định chất lượng giáo dục; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Ngành nghề đào tạo (Mã ngành - Tên ngành đào tạo); Số học viên/sinh viên tốt nghiệp hằng năm.

Quý, năm

API, Excel

 

12

Danh sách các cơ sở giáo dục đại học tư thục

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên cơ sở giáo dục đại học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giảng viên; Số lượng sinh viên; Loại hình (công lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Ngành nghề đào tạo (Mã ngành - Tên ngành đào tạo); Số học viên/sinh viên tốt nghiệp hằng năm.

Quý, năm

API, Excel

 

13

Danh sách các Trung tâm đào tạo Tin học trên địa bàn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên Trung tâm đào tạo tin học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục); Ngành nghề/khóa đào tạo (Tên khóa đào tạo).

Quý, năm

API, Excel

 

14

Danh sách các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ trên địa bàn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên Trung tâm đào tạo ngoại ngữ; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục); Ngôn ngữ đào tạo.

Quý, năm

API, Excel

 

15

Danh sách các trung tâm kĩ năng sống trên địa bàn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên Trung tâm kỹ năng sống; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục); Chương trình/lĩnh vực đào tạo kỹ năng sống.

Quý, năm

API, Excel

 

16

Danh sách các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại.

Quý, năm

API, Excel

 

17

Danh sách các Nhà sách trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên nhà sách; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Số điện thoại; Website.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

18

Dữ liệu về cơ sở giáo dục được công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên đơn vị/trường học; MST; Địa chỉ (bao gồm số nhà, tên đường, phường/xã); Website (nếu có); Địa chỉ Email; Số điện thoại; Cấp học; Loại hình; Ngày đăng ký lần đầu; Thời điểm đạt kiểm định chất lượng giáo dục; Cấp độ đạt kiểm định chất lượng giáo dục; Năm đạt chuẩn quốc gia; Mức độ đạt chuẩn quốc gia.

Năm

API, Excel

 

19

Dữ liệu về cơ sở giáo dục được công nhận đạt trường chuẩn quốc gia

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên đơn vị/trường học; MST; Địa chỉ (bao gồm số nhà, tên đường, phường/xã); Website (nếu có); Địa chỉ Email; Số điện thoại; Cấp học; Loại hình; Ngày đăng ký lần đầu; Thời điểm đạt trường chuẩn quốc gia; Mức độ đạt chuẩn quốc gia.

Năm

API, Excel

 

20

Thông tin thực đơn của trường mẫu giáo, mầm non, tiểu học

UBND cấp xã

Tên trường; MST; Địa chỉ; Thực đơn ngày thứ Hai; Thực đơn ngày thứ Ba; Thực đơn ngày thứ Tư; Thực đơn ngày thứ Năm; Thực đơn ngày thứ Sáu; Thực đơn ngày thứ Bảy.

Hàng tuần

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

21

CSDL Học sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên trường; Cấp học; Tổng số lớp theo khối; Số học sinh các cấp; Tỉ lệ tốt nghiệp các cấp.

Quý

API, Excel

 

22

CSDL về nhân sự

Sở Giáo dục và Đào tạo

Phường/Xã; Tên trường; Cấp học; Chỉ tiêu số giáo viên; Số lượng cán bộ quản lý; Số lượng giáo viên hiện có; Số lượng nhân viên.

Quý

API, Excel

 

23

CSDL Tuyển sinh lớp 1, lớp 6

Sở Giáo dục và Đào tạo

Phường/Xã; Tên trường; Cấp học; Chỉ tiêu tuyển sinh.

Năm

API, Excel

Thêm mới

24

CSDL Tuyển sinh lớp 10 THPT công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên trường; Năm học; Chỉ tiêu tuyển sinh.

Năm

API, Excel

Thêm mới

25

CSDL điểm trúng tuyển lớp 10 THPT công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tên trường; Năm học; Chỉ tiêu tuyển sinh; Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1; Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2; Số lượng học sinh trúng tuyển.

Năm

API, Excel

 

26

Dữ liệu về số giáo viên từng cấp trên địa bàn

UBND cấp xã

Phường/Xã; Cấp học (mầm non/Tiểu học/THCS); Số lượng giáo viên; Số lượng giáo viên trình độ Tiến sĩ; Số lượng giáo viên trình độ Thạc sĩ; Số lượng giáo viên trình độ Đại học; Số lượng giáo viên trình độ Cao đẳng; Số lượng giáo viên trình độ Trung cấp; Số lượng giáo viên trình độ khác; Hình thức hợp đồng.

Năm

API, Excel

Thêm mới

27

Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn

UBND cấp xã

Phường/Xã; Số lượng học sinh mầm non; Số lượng học sinh tiểu học; Số lượng học sinh THCS; Tỷ lệ học sinh theo mức xếp loại học lực; Tỷ lệ học sinh theo mức xếp loại hạnh kiểm.

Năm

API, Excel

Thêm mới

28

Thông báo tuyển sinh vào mầm non; lớp 01; lớp 06

UBND cấp xã

Tên trường; Cấp học; Năm học; Chỉ tiêu tuyển sinh; Đối tượng tuyển sinh; Địa bàn tuyển sinh; Phương thức tuyển sinh; Thời gian nhận hồ sơ; Nội dung thông báo tuyển sinh; Ngày ban hành; Tệp đính kèm/Đường dẫn thông báo.

Năm

API, Excel

Thêm mới

29

Tỷ lệ học sinh trái tuyến của các trường trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên trường; Số lượng học sinh trái tuyến; Tỷ lệ học sinh trái tuyến/Tổng số học sinh của trường.

Năm

API, Excel

Thêm mới

30

Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đến trường đúng cấp (Toàn tỉnh; theo Phường, xã)

- Sở Giáo dục và Đào tạo;

- UBND cấp xã

%

Năm

API, Excel

Thêm mới

II

LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

1

Kết quả đánh giá, xếp hạng ứng dụng CNTT các cơ quan, địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Khoa học và Công nghệ

Nhóm cơ quan, đơn vị; Tên cơ quan, đơn vị; Điểm đánh giá; Xếp hạng; Phân loại.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Danh sách các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên cơ quan báo chí; Địa chỉ; Điện thoại; Email; Loại hình; Tôn chỉ hoạt động.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Danh sách các website có dấu hiệu vi phạm pháp luật

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên website/Tên miền; Địa chỉ URL; Đơn vị quản lý (nếu có); Loại vi phạm; Nội dung vi phạm; Thời điểm phát hiện; Cơ quan phát hiện/xử lý; Hình thức xử lý; Trạng thái xử lý; Ghi chú.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Danh sách các nhà xuất bản và chi nhánh nhà xuất bản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Đơn vị; Thông tin liên hệ; Người đứng đầu.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

5

Thông tin trạm BTS tại Đắk Lắk

Sở Khoa học và Công nghệ

Mã trạm; Địa chỉ (Tên đường, phường/xã, Xã/phường); Kinh độ; Vĩ độ; 2G; 3G; 4G; Loại trụ; Độ cao; Số giấy phép xây dựng hoặc giấy thỏa thuận vị trí (Số văn bản); Chứng nhận kiểm định (Số chứng nhận/Cấp ngày); Chứng nhận kiểm định từ ngày; Chứng nhận kiểm định đến ngày; Tự xây lắp; Thuê trụ anten đơn vị khác.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Dữ liệu điểm Wi-Fi công cộng

Sở Khoa học và Công nghệ

Mã địa điểm; Địa chỉ (Tên đường, phường/xã); Kinh độ; Vĩ độ.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

7

Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn

UBND cấp xã

Mã số thuế/Mã số ĐKKD; Tên doanh nghiệp, hộ kinh doanh; Địa chỉ; phường/xã; Diện tích phòng máy; Thời gian hoạt động; Thời gian hiệu lực (Từ ngày - Đến ngày).

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Danh sách các đơn vị cơ sở in

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

9

Danh sách các đơn vị khai báo sử dụng máy photocopy màu

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ; Tên hãng; Năm sản xuất; Nước sản xuất.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

10

Danh sách các cơ sở phát hành

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Danh sách doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

12

Danh sách các sản phẩm công nghệ số tỉnh Đắk Lắk

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên sản phẩm; Giới thiệu sản phẩm; Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

13

CSDL dịch vụ công

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên cơ quan, địa phương; Tên dịch vụ công; Mức độ trực tuyến; Cơ quan chủ quản.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

14

Danh sách cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

MST; Tên tổ chức/doanh nghiệp; Tên tài liệu xuất bản; Số trang; Cơ sở in; Mục đích xuất bản; Phạm vi sử dụng; Ngày cấp phép; Hiệu lực của giấy phép.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

15

Danh sách giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

MST; Tên tổ chức/doanh nghiệp; Ngày cấp phép; Tên nhà cung cấp; Cửa khẩu nhập.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

16

Danh sách các tài khoản, fanpage mạng xã hội vi phạm

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên tài khoản/Fanpage; Nền tảng mạng xã hội; Đường dẫn tài khoản/Fanpage; Tổ chức/Cá nhân quản lý (nếu có); Loại vi phạm; Nội dung vi phạm; Thời điểm phát hiện; Cơ quan phát hiện/xử lý; Hình thức xử lý; Trạng thái xử lý; Ghi chú.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

17

Doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử trên mạng

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên doanh nghiệp; MST; Phạm vi cung cấp (trò chơi G1, G2, G3, G4); Địa chỉ; Thông tin liên hệ.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

18

Danh sách các khu CNTT tại Đắk Lắk

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ; Quy mô/Diện tích.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

19

Danh sách trang, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước được đánh giá và gán nhãn tín nhiệm mạng

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên cơ quan/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Tên miền Cổng/Trang thông tin điện tử.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

20

Danh sách vi phạm hành chính về lĩnh vực tần số vô tuyến điện

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên cơ quan/tổ chức; Mã số thuế; Quyết định xử phạt.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

21

Văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực thông tin, truyền thông và chuyển đổi số

Sở Khoa học và Công nghệ

Số hiệu văn bản; Tên văn bản; Ngày ban hành; Ngày hiệu lực; Cơ quan ban hành.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

22

Danh sách các trang thông tin điện tử được cấp phép

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên trang thông tin; Tên miền; Số Giấy chứng nhận; Mục đích; Nội dung thông tin cung cấp.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

23

Khung giờ phát sóng chương trình truyền hình

Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk

Tên kênh; Thời gian; Nội dung thông tin cung cấp.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

24

Khung giờ phát sóng chương trình phát thanh

Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk

Tên kênh; Thời gian; Nội dung thông tin cung cấp.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

25

Danh mục sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình do UBND tỉnh đặt hàng thực hiện nhiệm vụ chính trị phát trên sóng phát thanh, truyền hình

Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk

Tên chương trình; Thể loại; Thời lượng; Số lượng; Thời gian thực hiện; Phòng thực hiện.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

26

Các nội dung đăng tải trên trang thông tin điện tử

Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk

Tên chương trình; Nội dung chương trình; Thời gian thực hiện; Phòng thực hiện.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

27

Các chương trình phát trên nền tảng số

Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk

Tên chương trình; Nội dung chương trình; Thời gian thực hiện; Phòng thực hiện.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

28

Giải thưởng báo chí

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên giải thưởng; Tác giả/Nhóm tác giả; Loại khen thưởng; Năm khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Thông tin khác.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

III

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

1

Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn

Sở Xây dựng (Trung tâm điều hành giao thông thông minh)

Các tuyến xe buýt: Mã tuyến; Tên tuyến; Điểm đầu; Điểm cuối; Hành trình chạy xe; Cự ly tuyến; Số chuyến khai thác; Thời gian hoạt động; Đơn vị vận hành. Trạm dừng xe buýt: Mã trạm dừng; Tên trạm dừng; Địa chỉ; Kinh độ; Vĩ độ; Tuyến xe buýt đi qua. Giá vé xe buýt: Mã tuyến; Tên tuyến; Loại vé; Giá vé; Thời gian áp dụng.

Thường xuyên, khi có thay đổi

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô

Sở Xây dựng

Mã tuyến; Tỉnh nơi đi; Tỉnh nơi đến; Bến xe nơi đi; Bến xe nơi đến; Hành trình chạy xe; Cự ly tuyến (km); Lưu lượng cho phép (chuyến/tháng); Tổng số chuyến đang khai thác; Lưu lượng còn lại; Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến).

Quý

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Dữ liệu vị trí các camera giám sát giao thông

Công an tỉnh

Mã thiết bị; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Vị trí lắp đặt.

Quý

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Dữ liệu các bến cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh

Sở Xây dựng (Cảng vụ đường thủy nội địa Đắk Lắk)

Mã bến; Tên bến; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Quy mô; Kết cấu.

Hằng năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

5

Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn

Sở Xây dựng (Trung tâm điều hành giao thông thông minh)

Tên bãi đỗ; Địa chỉ; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Tổng số chỗ; Số chỗ trống; Phí (có thu phí hoặc miễn phí); Loại bãi đỗ (tập trung, trên đường).

Thường xuyên, khi có thay đổi

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe

Sở Xây dựng

Tên cơ sở đào tạo; MST; Cơ quan quản lý; Số Giấy phép đào tạo; Ngày cấp Giấy phép; Hạng GPLX được đào tạo; Địa chỉ cơ sở đào tạo; Tuyến đường tập lái; Thông tin liên hệ.

Thường xuyên, khi có thay đổi

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

7

Danh sách xe tập lái trên địa bàn tỉnh

Sở Xây dựng

Biển đăng ký (biển số xe); Tên cơ sở đào tạo; Loại sở hữu (hợp đồng, sở hữu của cơ sở đào tạo); Tên chủ xe; Tuyến đường tập lái; Hạng đào tạo; Loại xe; Giấy phép (số giấy phép, ngày cấp, ngày hết hạn); Thông tin chuyên ngành khác.

Thường xuyên, khi có thay đổi

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu

Sở Xây dựng

Đèn tín hiệu giao thông: Mã thiết bị; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Vị trí lắp đặt; Loa tuyên truyền an toàn giao thông (có/không); Camera xử lý vi phạm (có/không); Camera quan sát giao thông (có/không); Xã/phường. Biển báo hiệu giao thông: Loại biển báo; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Tuyến đường.

Thường xuyên, khi có thay đổi

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

9

Dữ liệu số lượng cấp, đổi, thu hồi đăng ký các loại máy chuyên dùng, xe cơ giới cải tạo trên địa bàn tỉnh

Công an tỉnh

- Xe máy chuyên dùng: Biển đăng ký, chủ sở hữu, loại xe máy chuyên dùng, màu sơn, nhãn nhiệu, loại đăng ký, số khung, số máy, giấy chứng nhận, thời hạn, ngày đăng ký, chức năng; - Xe cơ giới cải tạo: Số Giấy chứng nhận; ngày cấp; ký hiệu thiết kế; biển số đăng ký; hệ thống, tổng thành cải tạo, thời hạn giấy chứng nhận.

Hằng quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

10

Dữ liệu về cấp mới giấy phép lái xe (GPLX) trên địa bàn

Công an tỉnh

Số GPLX; Số Seri; Hạng GPLX; Ngày trúng tuyển; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Họ tên; Số CMND/CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch; Giới tính; Ngày sinh; Địa chỉ.

Hằng quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Dữ liệu về danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn

Sở Xây dựng (Trung tâm điều hành giao thông thông minh)

Tên đường; Loại cấm đỗ; Thời gian áp dụng; Loại xe; Thông tin mô tả.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

12

Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn

Sở Xây dựng

Tên đơn vị; Địa chỉ; Tổng đài; Giám đốc/Tổng Giám đốc (họ tên, số điện thoại); Người trực tiếp điều hành vận tải (họ tên, số điện thoại).

Hằng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

13

Danh sách các đơn vị hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh

Sở Xây dựng

Tên đơn vị kinh doanh vận tải; Đăng ký kinh doanh; Địa chỉ; Điện thoại; Người đại diện pháp luật; Số giấy phép kinh doanh vận tải; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Lần cấp; Nơi cấp; Loại hình kinh doanh; Trạng thái (còn hiệu lực/hết hiệu lực).

Hằng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

14

Biển hiệu, phù hiệu xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh

Sở Xây dựng

Biển số xe; Loại hình kinh doanh; Số phù hiệu; Ngày cấp phù hiệu; Ngày hết hạn phù hiệu; Màu phù hiệu; Đơn vị kinh doanh vận tải quản lý.

Hằng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

15

Các tuyến đường, cầu đường bộ do Sở Xây dựng quản lý

Sở Xây dựng

a) Sở Xây dựng đã triển khai xây dựng CSDL GIS để quản lý, thông tin mô tả gồm hơn 60 trường dữ liệu, một số thuộc tính chính gồm: Tên tuyến đường; Mã quản lý; Điểm đầu số nhà trái; Điểm đầu số nhà phải; Điểm đầu tên đường; Điểm cuối số nhà trái; Điểm cuối số nhà phải; Điểm cuối tên đường; Chiều dài; Số làn; Đường một chiều (Đúng/Sai); Chiều cao tối đa; Tốc độ tối đa; Bề rộng nền; Bề rộng mặt đường; Bề rộng dải phân cách...... b) Thuộc tính cầu: hơn 60 thuộc tính quản lý, một số thông tin chính gồm: Tên cầu; Dạng cầu; Số hiệu cầu; Cấp sông; Khẩu độ thông thuyền; Lý trình; Điểm đầu cầu; Điểm cuối cầu; Chiều dài cầu; Chiều rộng cầu; Tải trọng thiết kế; Năm xây dựng; Đơn vị quản lý; Tình trạng khai thác; Thông tin khác.

Hằng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

16

Dữ liệu các loại giấy phép phương tiện lĩnh vực kết cấu hạ tầng giao thông

Sở Xây dựng

Số giấy phép; Ngày cấp; Thời hạn; Người ký; Biển số xe; Chủ phương tiện; Loại xe; Thông tin chuyên ngành khác.

Tháng, quý, năm

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

17

Dữ liệu giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Sở Xây dựng

Số giấy phép; Ngày cấp; Thời hạn; Người ký; Tên công trình; Vị trí thi công; Đơn vị thi công; Thông tin chuyên ngành khác.

Tháng, quý, năm

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

18

Dữ liệu quan trắc công trình cầu

Sở Xây dựng

Tên công trình; Thời gian quan trắc; Nhóm quan trắc (Ứng suất, Chuyển vị, Gia tốc, Nhiệt độ kết cấu, Môi trường,...); Giá trị quan trắc; Đơn vị đo; Vị trí quan trắc; Trạng thái/Cảnh báo.

Thường xuyên

API

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

IV

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

1

Dữ liệu về danh mục chương trình, đề tài khoa học

Sở Khoa học và Công nghệ

Tên đề tài; Cấp quản lý; Cơ quan chủ trì; Chủ nhiệm đề tài; Thời gian thực hiện; Tóm tắt kết quả.

Năm

API, Excel

 

2

Dữ liệu các giải thưởng, công trình khoa học

Sở Khoa học và Công nghệ

Tác giả/Nhóm tác giả; Tên giải thưởng/Công trình/Sáng chế/Giải pháp hữu ích/Bài báo khoa học; Loại khen thưởng; Năm khen thưởng.

Năm

API

 

3

Dữ liệu sở hữu công nghiệp

Sở Khoa học và Công nghệ

Loại sở hữu công nghiệp; Số văn bằng; Ngày cấp; Tên sáng chế/Giải pháp hữu ích; Tên chủ sở hữu; Địa chỉ.

Năm

API, Excel

 

4

Dữ liệu chuyên gia khoa học công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Họ và tên; Học hàm; Học vị; Đơn vị công tác; Địa chỉ; Lĩnh vực nghiên cứu; Chuyên ngành; Email; Giải thưởng; Ngoại ngữ.

Năm

API

 

5

Danh sách các giải pháp, sáng kiến hàng năm

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Tên sáng kiến; Tác giả; Phòng ban/Đơn vị; Xếp loại.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

CSDL Danh mục QCVN thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Số, ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; Tên quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

Năm

API, Excel

 

7

CSDL nhiệm vụ/đề tài KHCN

Sở Khoa học và Công nghệ

MS đề tài; Số đăng ký kết quả; Tên nhiệm vụ; Tổ chức chủ trì; Cơ quan cấp trên trực tiếp của tổ chức chủ trì; Cơ quan chủ quản; Cấp quản lý nhiệm vụ; Chủ nhiệm nhiệm vụ; Cán bộ phối hợp; Lĩnh vực nghiên cứu; Thời gian bắt đầu; Thời gian kết thúc; Năm viết báo cáo; Nơi viết báo cáo; Số trang; Tóm tắt; Từ khóa.

Năm

API, Excel

 

V

LĨNH VỰC KINH TẾ

 

1

Thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thống kê tỉnh

 

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)

Thống kê tỉnh

Tốc độ phát triển GRDP phân theo 3 khu vực và theo ngành kinh tế cấp I; Quy mô GRDP (giá hiện hành) phân theo 3 khu vực và theo ngành kinh tế; Cơ cấu GRDP (giá hiện hành) phân theo 3 khu vực và theo ngành kinh tế; Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

Quý, 06 tháng, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Thống kê tỉnh

- IIP phân theo ngành kinh tế cấp I, cấp II

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Chỉ số ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

Thống kê tỉnh

- Chỉ số tiêu thụ;

- Chỉ số tồn kho;

- Chỉ số sử dụng lao động.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

5

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Thống kê tỉnh

- Doanh thu bán lẻ hàng hóa phân theo 11 nhóm hàng hóa (Tỷ đồng, %/năm);

- Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống;

- Doanh thu lữ hành và các dịch vụ hỗ trợ du lịch;

- Doanh thu dịch vụ tiêu dùng khác.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Khách du lịch do cơ sở lưu trú và cơ sở lữ hành phục vụ

Thống kê tỉnh

- Số lượt khách do cơ sở lưu trú phục vụ phân theo loại khách (quốc tế, trong nước);

- Số lượt khách do cơ sở lữ hành phục vụ phân theo loại khách (quốc tế, trong nước);

- Số ngày lưu trú bình quân của khách du lịch ngủ qua đêm.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

7

Hoạt động vận tải; bưu chính và chuyển phát

Thống kê tỉnh

- Doanh thu hoạt động vận tải phân theo loại đường;

- Doanh thu kho bãi và các dịch vụ hỗ trợ vận tải;

- Doanh thu dịch vụ bưu chính và chuyển phát;

- Vận chuyển và luân chuyển hành khách, hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy;

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Hoạt động dịch vụ thông tin và truyền thông

Thống kê tỉnh

- Doanh thu hoạt động thông tin và truyền thông phân theo ngành kinh tế cấp 2

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

9

Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội

Thống kê tỉnh

Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện hành phân theo:

- Khoản mục đầu tư;

- Nguồn vốn đầu tư.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

10

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý

Thống kê tỉnh

- Phân theo cấp quản lý

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI); chỉ số giá vàng và đô-la Mỹ

Thống kê tỉnh

- CPI tháng báo cáo so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước và so với cùng kỳ;

- CPI bình quân các tháng so với bình quân cùng kỳ;

- Chỉ số giá vàng, giá USD.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

12

Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

Sở Tài chính

Số dự án cấp mới; Tổng vốn đăng ký; Số dự án điều chỉnh vốn; Vốn điều chỉnh; Số lượt góp vốn, mua cổ phần; Giá trị vốn góp; Top 05 quốc gia có vốn đầu tư cao nhất (kèm số liệu); Top 05 quốc gia có số lượng dự án cao nhất (kèm số liệu); Lũy kế số dự án; Lũy kế vốn đầu tư.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

13

Dữ liệu thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại

- Sở Tài chính - UBND cấp xã

- Thống kê: Số lượng doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại theo phường, xã; Số lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại theo phường, xã - Chi tiết: Tên doanh nghiệp ngừng hoạt động, mất tích, bỏ trốn, giải thể, phá sản; Mã số thuế

Tháng, quý, năm

API, Excel

 

14

Danh sách doanh nghiệp thuộc loại rủi ro cao về thuế

Thuế tỉnh

Ngày Quyết định; Số Quyết định; Cơ quan ban hành; Nội dung Quyết định; Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; Địa chỉ đăng ký kinh doanh; phường/xã; Ghi chú.

Tháng, quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

15

Danh sách doanh nghiệp bị cưỡng chế hoá đơn

Thuế tỉnh

Mã số thuế; Tên người nộp thuế; Quyết định cưỡng chế; Thông báo hóa đơn tiếp tục có giá trị sử dụng.

Tháng, quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

16

Danh sách doanh nghiệp chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội Đắk Lắk

Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Tổng số tiền chậm đóng (không bao gồm lãi chậm đóng).

Tháng, quý, năm

Excel

 

17

Dữ liệu các hợp tác xã trên địa bàn

- UBND cấp xã

- Liên minh Hợp tác xã

Tên hợp tác xã; Ngành nghề; Loại hình; Điện thoại; Địa chỉ.

Tháng, quý, năm

API, Excel

 

18

Dữ liệu các liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn

Sở Tài chính

Ngành nghề; Loại hình; Điện thoại; Địa chỉ.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

19

Dữ liệu về danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn

Sở Công Thương

Tên cụm công nghiệp; Địa chỉ; Diện tích; Đơn vị quản lý; Số lượng doanh nghiệp hoạt động trong cụm; Doanh thu; Số lượng lao động.

Năm

API, Excel

 

20

Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn

- Sở Công Thương

- UBND cấp xã

Đơn vị quản lý; Tên chợ; Hạng chợ; Địa chỉ; Tổng diện tích chợ (m²); Số hộ kinh doanh cố định; Số hộ kinh doanh không cố định.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

21

Dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn

Sở Công Thương

Tên siêu thị; Địa chỉ; phường/xã.

Năm

API, Excel

 

22

Dữ liệu các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp

Sở Tài chính

Tên chính sách; Cơ quan ban hành; Đối tượng áp dụng; Số lượng doanh nghiệp đã nhận được hỗ trợ; Cơ quan chuyên môn chủ trì hướng dẫn chính sách.

Quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

23

Danh sách các cửa hàng xăng dầu

Sở Công Thương

Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại.

Quý, năm

Excel

 

24

Danh sách 100 Doanh nghiệp nộp thuế nhiều nhất

Thuế tỉnh

MST; Tên doanh nghiệp

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

25

Danh sách 10 Doanh nghiệp nộp thuế nhiều nhất của các lĩnh vực trọng điểm của tỉnh

Thuế tỉnh

Lĩnh vực trọng điểm; MST; Tên doanh nghiệp.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

26

Danh sách 10 doanh nghiệp có trụ sở tại Đắk Lắk có kim ngạch xuất nhập khẩu (XNK) lớn nhất trong năm

Chi cục Hải quan khu vực XIV

Mã số thuế; Tên doanh nghiệp; Kim ngạch xuất nhập khẩu.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

27

Danh sách 10 DN có trụ sở tại Đắk Lắk nộp thuế XNK nhiều nhất trong năm

Chi cục Hải quan khu vực XIV

Mã số thuế; Tên doanh nghiệp

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

28

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng và năm

Thống kê tỉnh

Báo cáo

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

29

Thỏa thuận quốc tế

Văn phòng UBND tỉnh

Nội dung các thoả thuận quốc tế đã có hiệu lực mà Việt Nam đã ký kết gia nhập (một phần)

Quý

API, Excel

 

30

Dữ liệu về xác nhận quảng cáo

Sở Y tế

Tổ chức/Cá nhân; Địa chỉ; Số điện thoại; Sản phẩm; Số xác nhận quảng cáo; Ngày cấp xác nhận quảng cáo.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

31

Dữ liệu về công bố sản phẩm

Sở Y tế

Tổ chức/Cá nhân; Địa chỉ; Số điện thoại; Sản phẩm; Số giấy xác nhận công bố; Ngày cấp xác nhận công bố.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

32

Lợi thế đầu tư vào Đắk Lắk

Sở Tài chính

Vị trí địa lý; Cơ sở hạ tầng phát triển; Nguồn nhân lực chất lượng cao; Môi trường kinh doanh, đầu tư thuận lợi; Môi trường sống lý tưởng; Tiềm năng du lịch phong phú.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

33

Danh mục dự án thu hút đầu tư vào tỉnh

Sở Tài chính

Tên dự án; Địa điểm; Mục tiêu, quy mô và các thông số liên quan đến dự án; Phân kỳ đầu tư; Hiện trạng sử dụng đất; Căn cứ lập dự án.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

34

Danh mục sự kiện

Sở Tài chính

Tên sự kiện; Thời điểm tổ chức; Hình thức tổ chức; Địa điểm.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

35

Dữ liệu các Hợp tác xã (HTX)

Liên minh HTX tỉnh

MST; Tên HTX; Tổng số thành viên; Tổng số lao động; Sản phẩm; Tổng doanh thu.

Năm

API, Excel

 

36

Dữ liệu về chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư

Sở Tài chính

Số quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Ngày cấp; Cơ quan cấp; Tên dự án; Nhà đầu tư; Mã số thuế nhà đầu tư; Địa điểm thực hiện dự án; Mục tiêu dự án; Quy mô dự án; Tổng vốn đầu tư; Thời hạn hoạt động; Tiến độ thực hiện; Tình trạng hoạt động; Ghi chú.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

37

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa

Chi cục Hải quan khu vực XIV

- Triệu USD

- % tăng/giảm

Tháng

API, Excel

Thêm mới

38

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa

Chi cục Hải quan khu vực XIV

- Triệu USD

- % tăng/giảm

Tháng

API, Excel

Thêm mới

39

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

Thống kê tỉnh

- Tỷ lệ %

Quý, 06 tháng, năm

API, Excel

Thêm mới

40

GRDP bình quân đầu người

Thống kê tỉnh

Triệu đồng/người

Năm

API, Excel

Thêm mới

41

Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động

Sở Tài chính

Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động

Quý

API, Excel

Thêm mới

42

Thông tin về nguyên tắc, tiêu chí, định mức hỗ trợ đầu tư, nội dung hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 7 Nghị quyết số 198/2025/QH15

Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh)

Hỗ trợ thu hồi đất, bồi thường, tái định cư; hỗ trợ đầu tư công trình kết cấu hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải và thông tin liên lạc.

Quý

API, Excel

Thêm mới

43

Thông tin về diện tích quỹ đất từng khu công nghiệp, vườn ươm công nghệ dành cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê, thuê lại theo quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều 7 Nghị quyết số 198/2025/QH15

Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh)

Diện tích quỹ đất từng khu công nghiệp; vườn ươm công nghệ dành cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân; doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê, thuê lại

Quý

API, Excel

Thêm mới

VI

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

 

1

Dữ liệu về doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Sở Nội vụ

Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Dữ liệu thống kê lao động và việc làm

Thống kê tỉnh

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên; Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế; Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo; Tỷ lệ lao động phi chính thức; Thu nhập của người làm công hưởng lương.

Năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Dữ liệu hộ cận nghèo, hộ nghèo trên địa bàn

UBND cấp xã

Số lượng; phường/xã; Danh sách hộ cận nghèo, hộ nghèo; Chính sách đã hỗ trợ; Số lao động trong hộ.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Dữ liệu về danh sách doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn

Sở Nội vụ

Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại; Người đại diện theo pháp luật.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

5

Dữ liệu về doanh nghiệp sử dụng lao động người nước ngoài

Sở Nội vụ

Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại; Người đại diện theo pháp luật; Số lượng lao động nước ngoài.

Quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Dữ liệu về nguồn cung lao động

Sở Nội vụ

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động; Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên; Lao động thất nghiệp trong độ tuổi lao động; Lao động thất nghiệp từ 15 tuổi trở lên; Lao động có việc làm trong độ tuổi lao động; Lao động có việc làm từ 15 tuổi trở lên.

6 tháng, Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

7

Dữ liệu về nhu cầu lao động

Sở Nội vụ

- Tên doanh nghiệp; Số lao động tuyển dụng; Nhu cầu tuyển dụng lao động chia theo nghề, trình độ

6 tháng, Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Tỷ lệ thất nghiệp phân theo khu vực (thành thị, nông thôn)

Thống kê tỉnh

%

Năm

API, Excel

Thêm mới

9

Số việc làm mới tạo ra hằng năm

Sở Nội vụ

Người

Năm

API, Excel

Thêm mới

10

Tỷ lệ lao động qua đào tạo (có chứng chỉ)

Sở Nội vụ

%

Năm

API, Excel

Thêm mới

VII

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

 

1

Dữ liệu các rừng phòng hộ trên địa bàn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

CSDL về diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phòng hộ thông qua kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Đắk Lắk

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Dữ liệu các rừng đặc dụng trên địa bàn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

CSDL về diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đặc dụng thông qua kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Đắk Lắk

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Dữ liệu các rừng sản xuất trên địa bàn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

CSDL về diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng sản xuất thông qua kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Đắk Lắk

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Dữ liệu về hoạt động trồng trọt trên địa bàn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Diện tích sản xuất các loại cây trồng - Năng suất, sản lượng các loại cây trồng chính. - Tình hình sinh vật gây hại (diện tích nhiễm, cây trồng) - Cơ cấu giống các loại cây trồng chính - Diện tích/kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng (diện tích, địa điểm chuyển đổi, cây trồng chuyển đổi, loại đất chuyển đổi)

06 tháng, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

5

Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp

UBND cấp xã

 

06 tháng, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tình hình sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản và kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn năm tiếp theo

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

7

Dữ liệu các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Các loại phân bón sử dụng trên cây trồng chính. - Các loại thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây trồng chính.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Dữ liệu các giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Dữ liệu các giống vật nuôi:

+ Tổ chức, cá nhân: Tên, số điện thoại, email (nếu có); địa chỉ, quy mô sản xuất

+ Cơ sở sản xuất con giống vật nuôi: Nguồn gốc giống, tên giống, cấp giống, số lượng từng cấp giống, tiêu chuẩn công bố áp dụng của giống;

+ Cơ sở mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng: Loại giống, số lượng trong một năm; con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng đã được kiểm dịch, kiểm tra, đánh giá chất lượng;

- Dữ liệu thức ăn chăn nuôi:

+ Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ cơ sở sản xuất; Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp;

+ Cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

9

Dữ liệu cơ sở chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên cơ sở chăn nuôi; MST; Địa chỉ; Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi; Ngày cấp; Cơ quan cấp; Loại hình chăn nuôi; Loại vật nuôi; Số lượng vật nuôi; Điện thoại liên hệ.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp và Tên dữ liệu cung cấp

10

Dữ liệu danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Tên các loài thủy sản được phép kinh doanh

- Tên khoa học

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Dữ liệu cơ sở nuôi trồng thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Đối tượng nuôi trồng - Danh sách hộ - Số lượng ao nuôi

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

12

Dữ liệu hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản, sản lượng cho phép khai thác theo loài tại vùng ven bờ và vùng lộng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quyết định công bố hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản (vùng ven bờ, vùng lộng)

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

13

Dữ liệu điều tra rừng, kiểm kê rừng, diễn biến rừng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- CSDL điều tra, kiểm kê rừng;

- CSDL diễn biến rừng

- CSDL Điều tra, kiểm kê rừng: 05 năm

- CSDL diễn biến rừng: Hằng năm.

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

14

Dữ liệu quan trắc, dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số liệu mưa; mực nước; mức độ ngập lụt tại các khu vực

Quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

15

Dữ liệu quan trắc, dự báo, cảnh báo hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, số lượng, chất lượng nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mã trạm quan trắc; Tên trạm quan trắc; Loại trạm quan trắc; Địa điểm quan trắc; Kinh độ; Vĩ độ; Thời gian quan trắc; Lượng mưa (mm); Mực nước (m); Lưu lượng nước (m³/s); Dung tích hồ chứa (%); Độ mặn (‰); Độ pH; Hàm lượng oxy hòa tan (DO); Chỉ số chất lượng nước (WQI); Mức độ hạn hán; Mức độ thiếu nước; Mức độ xâm nhập mặn; Cấp độ cảnh báo; Thời gian dự báo; Nội dung dự báo; Kết quả dự báo; Đơn vị quản lý.

Quý, năm

Excel

 

16

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên thuốc bảo vệ thực vật; Hoạt chất; Nhóm thuốc; Dạng thuốc; Hàm lượng/Nồng độ; Tổ chức đăng ký; Quốc gia sản xuất; Số quyết định ban hành; Ngày ban hành; Ngày hiệu lực; Lý do cấm sử dụng; Phạm vi cấm sử dụng; Trạng thái hiệu lực.

Năm

- XLS

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

17

Dữ liệu các sản phẩm đạt chuẩn OCOP

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên sản phẩm OCOP; Mã sản phẩm OCOP; Chủ thể OCOP; MST chủ thể; Địa chỉ; Nhóm sản phẩm; Hạng sao OCOP; Ngày công nhận; Số quyết định công nhận; Thời hạn công nhận; Mô tả sản phẩm; Quy cách đóng gói; Sản lượng; Thông tin liên hệ; Website (nếu có); Trạng thái hiệu lực.

Quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

18

Dữ liệu các sản phẩm đạt chuẩn OCOP

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên sản phẩm; Xếp hạng; Tên đơn vị; Mã số thuế; Người đại diện; Số điện thoại liên hệ; Địa chỉ.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

19

CSDL cá nhân hành nghề thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Địa chỉ thường trú; Số giấy chứng chỉ; Ngày cấp chứng chỉ hành nghề; Ngày hết hạn chứng chỉ hành nghề.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

20

Dữ liệu tình hình sử dụng nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Số hộ, tỷ lệ hộ gia đình nông thôn sử dụng nước sạch, nước hợp vệ sinh; - Số hộ và tỷ lệ hộ nghèo ở nông thôn sử dụng nước sạch và nước hợp vệ sinh

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

21

Danh sách xã đạt chuẩn nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên xã; Năm đạt chuẩn nông thôn mới; Số mô hình thôn thông minh; Số thôn đạt chuẩn nông thôn mới; Tổng số thôn.

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

22

Danh sách xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Tên xã; Năm đạt chuẩn

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

23

Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)

Tên cơ sở; Địa chỉ cơ sở; Số điện thoại; Số Giấy chứng nhận; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Các sản phẩm kinh doanh được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

24

Dữ liệu về cơ sở giết mổ

Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)

Tên cơ sở; Tên chủ cơ sở; Số điện thoại; Địa chỉ; Đối tượng giết mổ; Công suất giết mổ; Các loại giấy tờ/giấy chứng nhận đã được cấp; Ngày cấp; Ngày hết hạn.

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

25

Thông tin về mã số vùng trồng được cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên mã số vùng trồng (MSVT); Đại diện cơ sở; Địa chỉ vùng trồng; Đối tượng cây trồng; Diện tích; Sản lượng dự kiến; Tiêu chuẩn áp dụng.

Năm

API, Excel

Thêm mới

26

Dữ liệu cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; MST; Chủ cơ sở; Địa chỉ; Điện thoại liên hệ; Loại hình kinh doanh; Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Ngày cấp Giấy chứng nhận; Ngày hết hạn Giấy chứng nhận; Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

27

Dữ liệu quan trắc, dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Bản đồ phân bố lượng mưa - Bản đồ ngập lụt của tỉnh

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

28

Sản lượng thủy sản (khai thác và nuôi trồng)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Sản lượng toàn tỉnh: (tấn) - Sản lượng theo vùng biển - Sản lượng theo vùng nuôi

Tháng, quý, năm

API, Excel

Thêm mới

29

Tỉ lệ che phủ rừng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

%

Năm

API, Excel

Thêm mới

30

Tỷ lệ đô thị hóa

Cục Thống kê tỉnh

%

Năm

API, Excel

Thêm mới

31

Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Tỷ đồng; - % tăng

Quý, 06 tháng, năm

API, Excel

Thêm mới

32

Sản lượng thủy sản(khai thác và nuôi trồng)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tấn

Tháng, quý, năm

API, Excel

Thêm mới

VIII

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

 

1

Danh sách danh mục dự án, chương trình đầu tư công trên địa bàn

Sở Tài chính

Tên dự án; Tên chủ đầu tư; Tổng mức đầu tư; Nội dung đầu tư; Quy mô đầu tư; Tiến độ thực hiện.

Hàng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Dữ liệu lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ của các tổ chức tín dụng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 11

Tên tổ chức tín dụng; Mã tổ chức tín dụng; Địa chỉ; Số điện thoại; Loại tiền gửi; Kỳ hạn tiền gửi; Lãi suất tiền gửi (%/năm); Loại dịch vụ; Mức phí dịch vụ; Thời gian áp dụng; Ngày cập nhật.

Tháng, quý, năm

Excel

 

3

Dữ liệu về bảng giá đất nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên loại đất nông nghiệp; Nhóm đất nông nghiệp; Vị trí đất; Khu vực/Địa bàn áp dụng; Đơn giá đất (đồng/m²); Thời gian áp dụng; Căn cứ pháp lý; Số quyết định ban hành; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Dữ liệu công khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh

Sở Tài chính

Dự toán thu ngân sách; Dự toán chi ngân sách; Quyết toán thu ngân sách; Quyết toán chi ngân sách; Thu ngân sách thực hiện; Chi ngân sách thực hiện; Cân đối ngân sách địa phương; Nợ chính quyền địa phương; Nguồn bổ sung từ ngân sách cấp trên; Nguồn bổ sung cho ngân sách cấp dưới; Chương trình, dự án sử dụng ngân sách; Đơn vị sử dụng ngân sách; Thời gian báo cáo; Năm ngân sách; Số quyết định phê duyệt; Ngày phê duyệt; Cơ quan phê duyệt.

Quý, năm

API, Excel

 

5

Dữ liệu về bảng giá đất phi nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên loại đất phi nông nghiệp; Nhóm đất phi nông nghiệp; Loại đất; Vị trí đất; Tên đường/Đoạn đường/Khu vực; Đơn giá đất (đồng/m²); Khu vực áp dụng; Thời gian áp dụng; Số quyết định ban hành; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành; Căn cứ pháp lý.

Quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Tài chính

Dữ liệu thu thập các Quyết định của UBND tỉnh

Năm

API, Excel

 

7

Giá đất Khu Công nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên khu công nghiệp; Địa chỉ; Diện tích; Chủ đầu tư hạ tầng; Giá thuê đất; Giá thuê hạ tầng; Phí quản lý; Phí xử lý nước thải; Tỷ lệ lấp đầy; Diện tích còn trống; Thời hạn thuê; Thời gian áp dụng.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Giá đất tại đô thị

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên đường; Đoạn đường; Giá đất ở vị trí 1; Giá đất ở vị trí 2; Giá đất ở vị trí 3; Giá đất ở vị trí 4; Giá đất ở vị trí 5; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 2; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 3; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 4; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 5; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 1; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 2; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 3; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 4; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 5.

Hàng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

9

Giá đất các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các tuyến đường tại các khu dân cư - Các tuyến đường tại các khu TĐC; Các tuyến đường tại các khu gia đình quân đội

Hàng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

10

Giá đất tại nông thôn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Đường/Xã; Đoạn/Ranh giới; Giá đất ở vị trí 1; Giá đất ở vị trí 2; Giá đất ở vị trí 3; Giá đất ở vị trí 4; Giá đất ở vị trí 5; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 2; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 3; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 4; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 5; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 1; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 2; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 3; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 4; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 5.

Hàng năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Dữ liệu về thông báo công khai việc đấu giá tài sản

Các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện bán đấu giá tài sản công

Tên tổ chức đấu giá tài sản; Địa chỉ tổ chức đấu giá tài sản; Người có tài sản đấu giá; Địa chỉ người có tài sản đấu giá; Thời gian đấu giá; Địa điểm đấu giá; Tên tài sản đấu giá; Nơi có tài sản đấu giá; Giá khởi điểm; Tiền đặt trước; Thời gian đăng ký tham gia đấu giá; Địa điểm đăng ký tham gia đấu giá; Điều kiện tham gia đấu giá; Cách thức đăng ký tham gia đấu giá.

Tháng, quý, năm

API, Excel

 

12

Báo cáo mua sắm, đấu thầu sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh

Sở Tài chính

Đăng tải tập dữ liệu

06 tháng, năm

API, Excel

 

13

Danh sách các ngân hàng, tổ chức tài chính tại Đắk Lắk

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 11

- Tên ngân hàng; Địa chỉ; Tên người đại diện pháp luật

Quý, năm

Excel

 

14

Danh sách các ATM tại Đắk Lắk

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 11

- ATM;

- Địa chỉ;

- Kinh độ;

- Vĩ độ;

- Phường/xã

Tháng, quý, năm

Excel

 

15

Dữ liệu về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay tại Quỹ

Quỹ Đầu tư phát triển

- Tên lĩnh vực cho vay, đầu tư

- Thời gian áp dụng

Quý, năm

- XML - XLS

 

16

Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp FDI

Sở Tài chính

1. Về doanh nghiệp - Tên DN: - Mã số thuế DN; - Địa chỉ; - Quốc gia

2. Về thông tin tài chính - Tài sản: - Nguồn Vốn

Năm

Excel

 

17

Kê khai giá dịch vụ lưu trú

Sở Tài chính

Tên khách sạn; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Người đại diện; Mã số đăng ký kinh doanh.

Quý, năm

Excel, API

 

IX

LĨNH VỰC VĂN HÓA DU LỊCH

 

1

Dữ liệu các địa điểm, khu du lịch trên địa bàn

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên khu/điểm du lịch; Cơ quan, tổ chức chủ quản; Địa chỉ; Số điện thoại; Quyết định công nhận khu/điểm du lịch; Loại hình dịch vụ kinh doanh tại khu/điểm du lịch.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Dữ liệu các cơ sở dịch vụ đạt chuẩn phục vụ khách du lịch

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí; Mã số thuế; Chủ đầu tư; Địa chỉ; Giờ mở cửa; Website; Giới thiệu về khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch

- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã

Tên nhà nghỉ/khách sạn/cơ sở lưu trú; Mã số thuế; Số điện thoại; Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Hạng sao.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Dữ liệu các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên đơn vị lữ hành; Mã số thuế; Địa chỉ; Số điện thoại; Email; Website; Người đại diện.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

5

Dữ liệu các điểm cung cấp thông tin phục vụ khách du lịch

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Địa chỉ; Giờ mở cửa; Website; Số điện thoại.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

6

Dữ liệu danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên di sản; Số quyết định; Ngày quyết định; Loại hình; Địa điểm phân bố di sản; Mô tả.

Năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

7

Dữ liệu các Di tích đã được xếp hạng trên địa bàn Tỉnh(Gồm Di tích Quốc gia đặc biệt, cấp Quốc gia và Tỉnh)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên di tích; Địa điểm; Loại hình; Số quyết định.

Năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

8

Dữ liệu các danh lam thắng cảnh

UBND cấp xã

Tên danh lam thắng cảnh; Địa điểm; Loại hình.

Năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

9

Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên hiện vật; Quyết định; Niên đại; Nguồn gốc, xuất xứ; Hình ảnh; Mô tả; Nơi lưu giữ.

Năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

10

Dữ liệu các bảo tàng

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên bảo tàng; Loại hình bảo tàng; Quy mô diện tích xây dựng; Số lượng hiện vật; Bộ máy vận hành; Địa chỉ; Giờ mở cửa.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Dữ liệu về làng nghề và lễ hội truyền thống trên địa bàn Tỉnh

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên di sản; Địa điểm phân bố; Loại hình di sản; Mô tả.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

12

Dữ liệu công trình văn hóa về nhà hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn học nghệ thuật trên địa bàn

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên công trình; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Giờ đóng, mở cửa; Website; Điện thoại; Giới thiệu về công trình.

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

13

Dữ liệu về Di sản tư liệu đã được công nhận trên địa bàn tỉnh

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên di sản; Địa điểm phân bố; Hình thức xếp hạng; Số quyết định; Ngày quyết định; Số lượng; Mô tả.

Năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

14

Lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội

- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã

Nội dung; Loại hình sự kiện/chương trình; Thời gian thực hiện; Địa điểm; Đơn vị chủ trì/Phòng ban thực hiện; Đơn vị phối hợp.

Tháng, quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

15

Dữ liệu các thư viện trên địa bàn

- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã

Tên thư viện; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Tọa độ địa lý; Giờ đóng, mở cửa; Website; Điện thoại; Giới thiệu về thư viện.

Quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

16

Danh mục Dữ liệu Di sản văn hóa phi vật thể đã được UNESCO công nhận

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên di sản; Địa điểm phân bố; Số quyết định; Ngày quyết định; Số lượng nghệ nhân/Câu lạc bộ đang thực hành; Mô tả.

Năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

17

Dữ liệu hình ảnh chương trình nghệ thuật

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên hình ảnh; Nội dung; Địa điểm tổ chức; Thời gian sự kiện.

Quý

Jpg, jpeg, png

 

18

Dữ liệu các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và thức ăn đường phố trên địa bàn

UBND cấp xã

Tên hộ kinh doanh; Địa chỉ kinh doanh; Mặt hàng kinh doanh; Điện thoại; Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm.

Quý, năm

API, Excel

 

19

Dữ liệu các cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke

UBND cấp xã

Tên cơ sở; Tên chủ cơ sở; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Giấy phép đủ điều kiện; Số lượng phòng; Số điện thoại.

Quý, năm

Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

20

Danh sách Cơ quan đại diện nước ngoài ở Đắk Lắk

Văn phòng UBND tỉnh

Tên cơ quan; Địa chỉ; Số điện thoại; Email.

Quý

API, Excel

 

21

Danh sách Cơ quan đại diện ở nước ngoài

Văn phòng UBND tỉnh

Tên cơ quan; Địa chỉ; Số điện thoại; Email.

Quý

API, Excel

 

22

Chủ trương, định hướng về phát triển du lịch

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Số văn bản; Ký hiệu văn bản; Ngày ban hành; Đơn vị ban hành; Cấp ban hành; Ngày hiệu lực; Người ký; Tóm tắt nội dung chủ trương, định hướng; Tệp đính kèm (nếu có).

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

23

Danh hiệu, giải thưởng du lịch Đắk Lắk đạt được

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên danh hiệu/giải thưởng du lịch; Đơn vị tổ chức; Cấp giải thưởng; Cơ cấu giải thưởng (nếu có); Điều kiện tham gia (nếu có); Quy trình, thủ tục tham gia (nếu có); Thời gian trao giải.

Tháng

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

24

Danh sách cơ sở dịch vụ Spa - Massage

UBND cấp xã

Phường/Xã; Tên cơ sở dịch vụ Spa - Massage; MST; Tên chủ cơ sở; Số lượng phòng; Địa chỉ hoạt động; Số điện thoại; Số lao động.

Quý

API, Excel

 

25

Dữ liệu địa chỉ các di tích lịch sử trên địa bàn phường

UBND cấp xã

Tên di tích; Địa chỉ di tích; Loại di tích; Quyết định công nhận; Tóm tắt thông tin về di tích.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

26

Danh sách các địa chỉ đỏ

Tỉnh Đoàn

Tên địa chỉ đỏ; Địa chỉ; Kinh độ; Vĩ độ; Thông tin giới thiệu (tiếng Việt và tiếng Anh); File âm thanh giới thiệu (nếu có); File video giới thiệu (nếu có).

Năm

API, Excel

 

27

Danh sách đài truyền thanh cấp xã

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên cơ quan; Địa chỉ; Điện thoại; Email; Loại hình.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

28

Danh sách Trang Zalo OA của UBND cấp xã

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên trang Zalo OA; Đường dẫn; Số điện thoại cán bộ phụ trách.

Năm

API, Excel

Thêm mới

29

Dữ liệu các Câu lạc bộ văn hóa nghệ thuật hoạt động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (do Trung tâm Văn hóa – Du lịch tỉnh Đắk Lắk quản lý)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Trung tâm Văn hóa - Du lịch)

Tên câu lạc bộ; Địa chỉ hoạt động; Điện thoại; Email; Loại hình; Thành phần Ban Chủ nhiệm; Số lượng hội viên; Chi tiết hoạt động.

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

30

Danh sách nghĩa trang Liệt sĩ

UBND cấp xã

Tên nghĩa trang; Số mộ liệt sĩ; Số điện thoại quản trang; Địa điểm.

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

31

Số lượt khách du lịch nội địa

Thống kê tỉnh

- Khách trong nước; Khách quốc tế

Tháng

API, Excel

Thêm mới

32

Danh sách di tích, di sản văn hóa

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

1. Danh sách di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (Tên di tích, di sản; địa chỉ) 2. Danh sách di sản văn hóa vật thể (Tên di tích, di sản; địa chỉ) 3. Danh sách di sản phi vật thể (Tên di tích, di sản; địa chỉ)

Thường xuyên, khi có thay đổi

API, Excel

Thêm mới

X

LĨNH VỰC XÃ HỘI

 

1

Dữ liệu thống kê dân số

Thống kê tỉnh

Thống kê dân số phân theo: Thành thị, nông thôn; Giới tính.

Năm

 

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

2

Dữ liệu chuyên ngành dân số

Sở Y tế (Chi cục Dân số)

Nhóm tuổi; Tổng số; Nam ; Nữ

Quý, năm

API, Excel

Thêm mới

3

Dữ liệu hệ thống công trình hạ tầng xã hội về công viên, nhà vệ sinh công cộng, địa điểm thể dục thể thao

Sở Xây dựng

- Loại hình công trình; Cấp công trình; Địa điểm; Đơn vị quản lý

Tháng, quý, năm

API, Excel

 

4

Dữ liệu về các Hội (hội, liên hiệp hội, tổng hội, liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ có tư cách pháp nhân…)

Sở Nội vụ

Tên Hội; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Người đại diện; Tôn chỉ, mục đích hoạt động; Quyết định thành lập.

Quý, năm

API, Excel

 

5

Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh

Sở Tư pháp

Tên tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Người đại diện.

Tháng, quý, năm

API, Excel

 

6

Dữ liệu các quỹ xã hội, quỹ từ thiện được cấp phép thành lập

Sở Nội vụ

Tên Quỹ; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Người đại diện; Tôn chỉ, mục đích hoạt động; Quyết định thành lập.

Quý, năm

API, Excel

 

7

Danh sách tổ chức, người thực hiện trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

Tên tổ chức/người thực hiện trợ giúp pháp lý; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Hình thức trợ giúp pháp lý.

Tháng, quý, năm

API, Excel

 

8

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (Toàn tỉnh; theo Phường, xã)

Bảo hiểm xã hội Đắk Lắk

Đơn vị hành chính; Dân số; Số người tham gia BHXH; Tỷ lệ tham gia BHXH (%); Số người tham gia BHYT; Tỷ lệ tham gia BHYT (%); Thời gian thống kê.

Tháng, quý, năm

API, Excel

 

9

Dữ liệu bà Mẹ Việt Nam anh hùng trên địa bàn

Sở Nội vụ

Số lượng; phường/xã; Mẹ còn sống; Đơn vị phụng dưỡng.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

10

Dữ liệu trẻ em

Sở Y tế

Số lượng; phường/xã.

Tháng, quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

11

Danh sách Công chứng viên

Sở Tư pháp

Họ tên công chứng viên; Số thẻ công chứng viên; Ngày cấp thẻ công chứng viên; Tên tổ chức hành nghề công chứng nơi công chứng viên hành nghề; Tên tổ chức hành nghề công chứng tại thời điểm công chứng viên bị xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên.

Quý, năm

API, Excel

 

12

Danh sách nhà sơ tán

UBND cấp xã

Tên; Địa chỉ; Kinh độ; Vĩ độ; Số điện thoại.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

13

Lịch cúp điện

Công ty Điện lực Đắk Lắk

Phường/Xã; Ngày; Giờ; Khu vực; Đơn vị; Thông tin.

Tuần

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

14

Danh sách trạm biến áp

Công ty Điện lực Đắk Lắk

Tên; Địa chỉ; phường/xã; Kinh độ; Vĩ độ.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

15

Dữ liệu về địa chỉ tin cậy (giúp đỡ nạn nhân bạo lực gia đình, thành lập theo quy định tại Khoản 1 Điều 30 Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 2007)

UBND cấp xã

Số lượng; phường/xã; Danh sách địa chỉ tin cậy; Số lượng thành viên; Địa chỉ hoạt động; Số điện thoại.

Quý

API, Excel

 

16

Dữ liệu địa chỉ nhà sinh hoạt cộng đồng trên địa bàn

UBND cấp xã

Phường/Xã; Tên nhà sinh hoạt cộng đồng; Địa chỉ nhà sinh hoạt cộng đồng; Diện tích sử dụng; Tên người phụ trách; Số điện thoại.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

17

Dữ liệu các thiết chế Văn hóa - Thể thao trên địa bàn

UBND cấp xã

Loại thiết chế văn hóa - thể thao; phường/xã; Địa chỉ; Diện tích sử dụng; Phương thức khai thác.

Năm

API, Excel

 

18

Danh sách vườn dạo, khu vui chơi

UBND cấp xã

Tên vườn dạo/khu vui chơi; Địa chỉ; Diện tích sử dụng.

Năm

API, Excel

 

19

Dữ liệu Tổ chức các hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tháng; Nội dung; Địa điểm; Đơn vị thực hiện; Đơn vị phối hợp.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

20

Danh hiệu thôn/tổ dân phố văn hóa

UBND cấp xã

Tên thôn/tổ dân phố; Xã/Phường; Năm công nhận; Số quyết định công nhận.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

21

Danh hiệu xã/phường văn hóa

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên xã/Phường; Năm công nhận; Số quyết định công nhận.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

22

Danh hiệu “Thôn/Tổ dân cư đạt văn hóa 5 năm liền”

UBND cấp xã

Tên thôn/tổ dân phố; Tên xã/Phường; Giai đoạn công nhận; Số quyết định công nhận.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

23

Dữ liệu các cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo

UBND cấp xã

Tên cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Năm thành lập; Năm trùng tu, sửa chữa; Cơ sở đã được công nhận; Cấp công nhận; Đại diện quản lý, chăm sóc (họ và tên, chức vụ).

Năm

API, Excel

 

24

Danh mục trụ sở cơ quan và các đơn vị trực thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk

Sở Công Thương (Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk)

Tên đơn vị; Địa chỉ; Địa bàn quản lý.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

25

Danh mục số điện thoại đường dây nóng của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk

Sở Công Thương (Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk)

Danh mục số điện thoại

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

26

CSDL cơ sở kinh doanh dịch vụ Internet

UBND cấp xã

Tên cơ sở; Địa chỉ; Chủ cơ sở; Năm sinh; Số giấy chứng nhận; Ngày cấp giấy chứng nhận; Số giấy đăng ký kinh doanh; Ngày cấp đăng ký kinh doanh; Diện tích; Số điện thoại.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

27

Danh mục thông tin liên hệ hỗ trợ dịch vụ điện thuộc Công ty Điện lực Đắk Lắk

Công ty Điện lực Đắk Lắk

Đội quản lý điện; Địa chỉ giao dịch; Số điện thoại liên hệ hỗ trợ.

Quý

API, Excel

Thêm mới

28

Danh mục dịch vụ công trực tuyến thuộc Công ty Điện lực Đắk Lắk

Công ty Điện lực Đắk Lắk

Dịch vụ điện trực tuyến; Thời gian giải quyết; Hệ thống đăng ký trực tuyến.

Quý

API, Excel

Thêm mới

29

Các nhóm mạng xã hội (Facebook, zalo,…) trên địa bàn (ngoài hệ thống chính trị - xã hội)

UBND cấp xã

Tên trang mạng; Đường dẫn (Link); Tên quản trị viên; Số điện thoại.

Quý

API, Excel

Thêm mới

30

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình và mức độ sử dụng dịch vụ công trực tuyến (Toàn tỉnh; theo sở, ngành; phường, xã)

Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh)

- Tỷ lệ %

- Số lượng hồ sơ

Ngày, tháng, quý, năm

API

Thêm mới

31

Hồ sơ thủ tục hành chính được giải quyết đúng hạn, trước hạn (Toàn tỉnh; theo cơ quan, lĩnh vực)

Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh)

- Tỷ lệ %

- Số lượng hồ sơ

Ngày, tháng, quý, năm

API

Thêm mới

32

Số thiết chế văn hóa, thể thao được đầu tư, nâng cấp (nhà văn hóa, sân vận động, trung tâm thể thao...)

- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã

Số lượng công trình

Năm

API, Excel

Thêm mới

XI

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

 

1

Dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn

Sở Xây dựng

Tên, quy cách vật liệu xây dựng; Đơn vị tính; Giá trước thuế tại nơi sản xuất; Giá trước thuế tại tỉnh Đắk Lắk; Ghi chú.

Quý, năm

API, Excel

 

2

Dữ liệu chỉ số giá xây dựng trên địa bàn

Sở Xây dựng

Loại công trình; Thời điểm gốc; Thời điểm so sánh; Chỉ số giá xây dựng công trình; Chỉ số giá phần xây dựng; Chỉ số giá vật liệu; Chỉ số giá nhân công; Chỉ số giá máy thi công.

Quý, năm

API, Excel

 

3

Dữ liệu đơn giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Xây dựng

Đơn giá nhân công.

Quý, năm

API, Excel

 

4

Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng tỉnh Đắk Lắk

Sở Xây dựng

Danh sách

Quý, năm

API, Excel

 

5

Thông tin các dự án đủ điều kiện được bán nhà ở hình thành trong tương lai

Sở Xây dựng

Tên dự án; Chủ đầu tư; Địa điểm; Số lượng căn; Số văn bản chấp thuận đủ điều kiện mở bán; Ghi chú.

Quý, năm

API, Excel

 

6

Dữ liệu cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

- Sở Xây dựng - UBND cấp xã

Tên chủ đầu tư; Tên dự án/công trình; Quy mô; Địa điểm xây dựng; Số giấy phép; Ngày cấp giấy phép.

Quý, năm

API, Excel

 

7

Chất lượng nước thô đầu vào tại nhà máy nước

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

Độ mặn; Độ đục; Độ pH.

Quý, năm

API, Excel

 

8

Chất lượng nước thô đầu ra tại nhà máy nước

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

Độ mặn; Độ đục; Clo dư.

Quý, năm

API, Excel

 

9

Mạng lưới truyền tải

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

Tên điểm quan trắc

Quý, năm

API, Excel

 

10

Mức nước thô cung cấp cho nhà máy

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

Tên công trình cấp nước

Quý, năm

API, Excel

 

11

Lịch ngừng cấp nước

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

Khu vực; Tuyến ống; Đường.

Quý, năm

API, Excel

 

12

Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký nhà, đất tại dự án

Sở Xây dựng

Tên dự án; Tên chủ đầu tư; Địa điểm dự án; Mã hồ sơ; Người nộp hồ sơ; Số thửa đất; Số tờ bản đồ; Địa chỉ nhà, đất; Loại hồ sơ đăng ký; Ngày tiếp nhận hồ sơ; Ngày kiểm tra hồ sơ; Kết quả kiểm tra; Nội dung tồn tại, thiếu sót; Trạng thái xử lý hồ sơ; Ngày trả kết quả; Cơ quan thực hiện kiểm tra; Ghi chú.

 

 

 

13

Danh sách các tổ chức được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

Sở Xây dựng

Tên tổ chức; MST; Số đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Họ và tên người đại diện theo pháp luật; Địa chỉ trụ sở chính; Điện thoại liên hệ; Lĩnh vực hoạt động được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Hạng năng lực; Ghi chú.

Tháng

API, Excel

 

14

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Sở Xây dựng

Họ và tên; Năm sinh; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề; Đơn vị công tác; Hệ đào tạo; Trường đào tạo; Ghi chú.

Tháng

API, Excel

 

15

Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Sở Xây dựng

Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Số CCCD/CMND/Hộ chiếu; Địa chỉ thường trú; Số chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; Ngày cấp chứng chỉ; Ngày hết hạn chứng chỉ (nếu có); Cơ quan cấp chứng chỉ; Đơn vị công tác; Số điện thoại; Email; Trạng thái chứng chỉ; Ghi chú.

 

 

 

16

Kết quả xét duyệt, dự kiến bố trí thuê chung cư nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại các cơ quan, đơn vị

Sở Xây dựng

Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Số CCCD; Đơn vị công tác; Chức vụ; Địa chỉ hiện tại; Đối tượng được xem xét thuê nhà ở xã hội; Tên chung cư; Địa chỉ chung cư; Mã căn hộ; Diện tích căn hộ; Hình thức thuê; Ngày xét duyệt; Kết quả xét duyệt; Ngày dự kiến bố trí; Thời hạn thuê; Số quyết định phê duyệt; Cơ quan phê duyệt; Trạng thái bố trí; Ghi chú.

 

 

 

17

Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội

Sở Xây dựng

Tên dự án; Chủ đầu tư; Địa điểm; Đối tượng đăng ký; Số lượng căn hộ; Giá bán; Thời gian nhận hồ sơ; Địa điểm nhận hồ sơ; Thành phần hồ sơ; Thông tin liên hệ.

 

 

 

18

Dữ liệu Tên đường và tên các công trình công cộng đã được đặt tên tại các xã/phường

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tên đường; Loại đường; Địa bàn (xã/phường); Số quyết định đặt tên; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

19

Dữ liệu xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng trái phép, sai phép

UBND cấp xã

Tên chủ đầu tư/chủ hộ vi phạm; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Ngày ra quyết định xử phạt; Số tiền xử phạt vi phạm hành chính.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

20

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Sở Xây dựng

Tên đơn vị tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy; Địa chỉ trụ sở; Số điện thoại; Tên sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; Tên đơn vị thử nghiệm/chứng nhận hợp quy; Địa chỉ đơn vị thử nghiệm/chứng nhận; Phương thức chứng nhận hợp quy; Thời gian hiệu lực; Số văn bản tiếp nhận; Ngày ban hành; Thời gian hiệu lực văn bản.

Tháng

API, Excel

 

21

Dữ liệu cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè trên địa bàn phường/xã

UBND cấp xã

Phường/Xã; Danh sách cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè; Địa điểm; Diện tích sử dụng.

Tháng

API, Excel

 

22

Dữ liệu Cấp phép cây xanh

UBND cấp xã

Loại cây; Vị trí; Trồng mới; Chặt hạ, di dời.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

23

Dữ liệu chất lượng nước đầu vào, đầu ra, nguồn tiếp nhận tại trạm xử lý nước thải (XLNT)

Công ty TNHH MTV Đô thị và Môi trường

Nước thải đầu vào (pH, COD, BOD5, TSS, Nitơ tổng, Phospho tổng, Amoni, Dầu mỡ khoáng, Coliform); Nước mặt nguồn tiếp nhận (pH, COD, BOD5, TSS, Amoni, Phosphat, Nitrat, Coliform, DO, Tổng dầu mỡ).

Quý

API, Excel

Thêm mới

24

Dữ liệu chất lượng không khí tại trạm XLNT

Công ty TNHH MTV Đô thị và Môi trường

H2S; SO2; Metan.

Quý

API, Excel

Thêm mới

25

Danh mục các cơ sở thực hiện thỏa thuận đấu nối thoát nước thải

Công ty TNHH MTV Đô thị và Môi trường

Tên cơ sở; Địa chỉ; Lưu lượng đấu nối; Vị trí đấu nối; Cống tiếp nhận nước thải (cống chung hoặc cống thoát nước riêng).

Quý

API, Excel

Thêm mới

26

Chất lượng không khí (chỉ số AQI tại các trạm quan trắc)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bảng số liệu chất lượng không khí (AQI)

Thường xuyên

API, Excel

Thêm mới

27

Diện tích sàn nhà ở bình quân đầu người

Sở Xây dựng

m²/người

Năm

API, Excel

Thêm mới

XII

LĨNH VỰC Y TẾ SỨC KHỎE

 

1

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế

Bảo hiểm xã hội Đắk Lắk

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế (%); Số người tham gia bảo hiểm y tế; Dân số; Đơn vị hành chính (tỉnh/phường/xã); Thời gian thống kê.

Quý

API, Excel

 

2

Tỷ suất sinh thô

Thống kê tỉnh

Tỷ suất sinh thô (‰); Số trẻ sinh sống; Dân số trung bình; Đơn vị hành chính (tỉnh/phường/xã); Năm thống kê; Thời gian cập nhật.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

3

Dữ liệu về các cơ sở được cấp phép đạt an toàn thực phẩm

- Sở Y tế - UBND cấp xã

Tên cơ sở; Địa chỉ kinh doanh; Số điện thoại; Mã số thuế/Mã số đăng ký kinh doanh; Ngày cấp đăng ký kinh doanh; Số giấy chứng nhận an toàn thực phẩm; Ngày cấp giấy chứng nhận; Ngày hết hạn giấy chứng nhận; Tên chủ cơ sở; Loại hình cơ sở kinh doanh; Ngành nghề kinh doanh.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn

Sở Y tế

Tên cơ sở; Địa chỉ; Số điện thoại; Người phụ trách chuyên môn; Số giường bệnh; Hạng bệnh viện.

Quý

API, Excel

 

5

Dữ liệu chuyên ngành dân số

Sở Y tế

Nhóm tuổi; Tổng số; Nam; Nữ.

Tháng, Quý, Năm

API, Excel

 

6

Giá dịch vụ khám bệnh, dịch vụ kỹ thuật áp dụng cho các hạng bệnh viện

Sở Y tế

Tên dịch vụ; Giá theo Nghị quyết 22/2024/NQ-HĐND; Giá theo Thông tư 22/2023/TT-BYT; Đơn vị tính.

Quý

API, Excel

 

7

Dữ liệu về số giường bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Sở Y tế

Tên cơ sở khám chữa bệnh; Số giường bệnh; Số liệu khám, chữa bệnh.

Quý

API, Excel

 

8

Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

Sở Y tế

Tên cơ sở; Địa chỉ; Số điện thoại.

Năm

API, Excel

 

9

Giá dịch vụ ngày giường bệnh theo hạng bệnh viện

Sở Y tế

Tên dịch vụ; Giá; Đơn vị tính.

Quý

API, Excel

 

10

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện

Sở Y tế

Tên dịch vụ kỹ thuật/xét nghiệm; Mã dịch vụ; Nhóm dịch vụ; Hạng bệnh viện áp dụng; Giá dịch vụ; Đơn vị tính; Căn cứ pháp lý; Ngày áp dụng; Ghi chú.

Quý

API, Excel

 

11

Danh sách hành nghề y - khám chữa bệnh tại tỉnh Đắk Lắk

Sở Y tế

Họ và tên; Số chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề; Ngày cấp; Phạm vi hành nghề; Chuyên khoa; Chức danh chuyên môn; Tên cơ sở khám chữa bệnh; Địa chỉ cơ sở; Loại hình cơ sở; Số điện thoại; Trạng thái hành nghề; Thời gian hành nghề.

Quý

API, Excel

 

12

Dữ liệu các nhà thuốc/ cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn

- Sở Y tế - UBND cấp xã

Theo Quyết định số 3373/QĐ-BYT: Tên điểm/nhà thuốc; MST; Địa chỉ; Chủ cơ sở; Số điện thoại; Văn bằng/Chứng chỉ hành nghề; Số giấy phép; Ngày cấp; Công nhận đạt chuẩn; Website; Nơi cấp.

Quý

API, Excel

 

13

Danh sách cơ sở y tế công bố đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Y tế

1. Bản Công bố Cơ sở khám, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành khối ngành sức khỏe 2. Danh sách người giảng dạy thực hành 3. Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ đào tạo thực hành

Quý

API, Excel

 

14

Dữ liệu các cơ sở thẩm mỹ tư nhân

UBND cấp xã

Tên cơ sở; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng nhân viên; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Quý

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

15

Thông tin động vật (chó, mèo, ...) nuôi được tiêm phòng

UBND cấp xã

Phường/Xã; Địa chỉ; Loại động vật nuôi; Tuổi động vật nuôi; Giống; Màu lông; Giới tính; Ngày tiêm phòng; Lý do không tiêm phòng.

Quý

API, Excel

 

XIII

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

 

1

Dữ liệu Công nghiệp hỗ trợ

Sở Công Thương

- Số lượng doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

- Tổng vốn đầu tư (trong nước/có vốn đầu tư nước ngoài; lĩnh vực kinh doanh).

- Chính sách ưu đãi.

Quý

API, Excel

 

2

Dữ liệu các khu công nghiệp

Ban Quản lý các khu công nghiệp

- Tên Khu, Chủ đầu tư, Quyết định thành lập, Địa chỉ liên hệ, diện tích, tỉ lệ lấp đầy, thời hạn hoạt động, Ngành nghề sản xuất, số lượng doanh nghiệp (trong nước, nước ngoài), tổng vốn đầu tư (trong nước, nước ngoài), số lượng lao động...

- Mức lương trung bình của lao động làm việc + Chi phí đầu tư.

- Chính sách ưu đãi.

Năm

API, Excel

 

3

Thông tin về Làng nghề

- Sở Công Thương - UBND cấp xã

Tên làng nghề, Loại hình sản xuất, Cấp quản lý, Địa chỉ, Số hộ sản xuất, Số lao động trong làng nghề...

Quý, năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

4

CSDL Danh mục địa điểm và lĩnh vực ưu tiên tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại tỉnh Đắk Lắk hằng năm

Sở Công Thương

- Địa điểm tổ chức

- Quy mô gian hàng

- Lĩnh vực ưu tiên

Quý

API, Excel

 

5

CSDL Thương nhân kinh doanh mua bán LPG trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Công Thương

Tên doanh nghiệp; Địa chỉ trụ sở chính; Điện thoại; Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

Quý

API, Excel

 

6

CSDL doanh nghiệp Kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh

Sở Công Thương

Tên doanh nghiệp; Thời gian bắt đầu hoạt động; Trụ sở chính; Địa điểm hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; Điện thoại; Người đại diện/liên hệ.

Quý

API, Excel

 

7

CSDL văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài

Sở Công Thương

Tên Văn phòng đại diện; Địa chỉ; Họ và tên người đứng đầu cơ sở; Giấy phép hoạt động; Lĩnh vực hoạt động.

Quý

API, Excel

 

8

CSDL quản lý doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo Nghị định09/2018/NĐ-CP

Sở Công Thương

Tên doanh nghiệp; Số giấy phép; Địa chỉ trụ sở chính; Thời gian hoạt động; Người đại diện/liên hệ; Địa chỉ cơ sở bán lẻ (nếu có).

Quý

API, Excel

 

9

CSDL doanh nghiệp kinh doanh bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Công Thương

Tên doanh nghiệp kinh doanh bán buôn thuốc lá; Địa chỉ trụ sở chính; Địa chỉ địa điểm kinh doanh; Điện thoại; Số giấy phép; Ngày cấp giấy phép.

Quý

API, Excel

 

10

CSDL doanh nghiệp kinh doanh bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Sở Công Thương

Tên doanh nghiệp kinh doanh bán buôn rượu; Địa chỉ trụ sở chính; Địa chỉ địa điểm kinh doanh; Điện thoại; Số giấy phép; Ngày cấp giấy phép.

Quý

API, Excel

 

11

CSDL hộ kinh doanh các chợ bán hàng giao tại nhà

Sở Công Thương

Địa điểm kinh doanh; Mặt hàng kinh doanh; Hộ kinh doanh; Địa chỉ; Thông tin liên hệ.

Quý

API, Excel

 

12

CSDL Doanh nghiệp đăng ký, thông báo thực hiện chương trình khuyến mại

Sở Công Thương

Tên chương trình khuyến mại; Địa bàn (phạm vi) khuyến mại; Hình thức khuyến mại; Thời gian khuyến mại; Hàng hóa, dịch vụ khuyến mại; Số lượng hàng hóa, dịch vụ khuyến mại; Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại; Đối tượng khách hàng được hưởng khuyến mại; Cơ cấu giải thưởng; Giá trị giải thưởng; Số lượng giải thưởng; Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại; Nội dung chi tiết chương trình khuyến mại.

Quý

API, Excel

 

13

CSDL Doanh nghiệp đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất

Sở Công Thương

Loại hình; Địa chỉ văn phòng; Điện thoại; Địa chỉ cửa hàng; Địa chỉ kho; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

Quý

API, Excel

 

14

CSDL Công bố hợp quy sản phẩm dệt may

Sở Công Thương

Tên tổ chức/cá nhân; Địa chỉ; Số điện thoại; Tên sản phẩm công bố hợp quy; Số công bố hợp quy.

Quý

API, Excel

 

15

CSDL về điện mặt trời, điện gió

Sở Công Thương

Tên điện mặt trời; Mã điện mặt trời; Trạng thái; Vị trí; Ngày tạo; Ngày cập nhật; phường/xã; Cơ quan/Đơn vị quản lý; Diện tích; Tổng công suất; Công suất tiềm năng; Dữ liệu địa lý; Chủ đầu tư; Thời điểm thỏa thuận đấu nối; Thời điểm vận hành; Xuất tuyến đấu nối.

Quý

API, Excel

 

16

CSDL hệ thống đường dây

Sở Công Thương

Tên đường dây; Mã đường dây; Trạng thái; Ngày tạo dữ liệu; Ngày cập nhật dữ liệu cuối cùng; Kiểu đi dây; Số mạch dây dẫn; Tiết diện dây dẫn; Loại cách điện; Hình thức tiếp địa; Tổng số cột; Tổng chiều dài; Dòng điện cho phép; Mức độ mang tải; Năm vận hành; Năm xây dựng; Cơ quan quản lý; Ghi chú; Điểm đầu; Điểm cuối; phường/xã; Cấp điện áp.

Quý

API, Excel

 

17

CSDL hệ thống trạm biến áp

Sở Công Thương

Tên trạm biến áp; Trạng thái; Loại trạm biến áp; Kiểu trạm biến áp; Cơ quan/Đơn vị quản lý; Tổng công suất máy biến áp; Tổng dung lượng (kVA/MVA); Năm xây dựng; Năm vận hành; Ngày đóng điện; Tổng số ngăn lộ; Số lượng máy biến áp; Ghi chú; Dữ liệu địa lý; Cấp điện áp; Mức độ mang tải.

Quý

API, Excel

 

18

CSDL các dự án quy hoạch

Sở Công Thương

Cơ quan/Đơn vị quản lý; Cấp điện áp; Loại dự án; Tên dự án; Chiều dài; Công suất; Ghi chú; Thời điểm vận hành theo quy hoạch; Thời điểm dự kiến vận hành thực tế; Trạng thái; Ngày tạo dữ liệu; Ngày cập nhật dữ liệu cuối cùng; Báo cáo tiến độ thực hiện; Báo cáo quy hoạch tổng hợp; Chiều dài theo báo cáo tiến độ; Công suất theo báo cáo tiến độ.

Quý

API, Excel

 

19

Danh sách các cửa hàng bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG chai)

UBND cấp xã

Tên cơ sở (Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh); Mã số thuế; Trụ sở chính; Điện thoại trụ sở; Địa điểm kinh doanh; Điện thoại địa điểm kinh doanh; Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai; Ngày cấp Giấy chứng nhận; Thời hạn Giấy chứng nhận.

Năm

API, Excel

Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp

XIV

LĨNH VỰC KHÁC

 

1

Danh sách Tổ chức đấu giá tài sản/Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh

Sở Tư pháp

Tên tổ chức đấu giá tài sản/Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản; MST; Trụ sở chính; Điện thoại; Email; Số quyết định/Giấy đăng ký hoạt động; Ngày cấp lần đầu; Ngày điều chỉnh; Họ và tên người đứng đầu tổ chức đấu giá tài sản; Số chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản; Họ và tên thành viên hợp danh (nếu có); Tổng số đấu giá viên.

Năm

API, Excel

 

2

Danh sách Hòa giải viên thương mại vụ việc trên địa bàn tỉnh

Sở Tư pháp

Họ và tên; Ngày sinh; Giới tính; Cơ quan/Tổ chức; Trình độ chuyên môn; Thư điện tử; Số điện thoại.

Năm

API, Excel

 

3

Thông báo kết quả tuyển dụng công chức tại các sở, ban, ngành và UBND cấp xã thuộc tỉnh

Sở Nội vụ

Số báo danh; Họ và tên thí sinh; Đơn vị đăng ký dự thi; Vị trí đăng ký tuyển dụng; Kết quả thi.

Năm

API, Excel

 

4

CSDL Quản lý tổ chức, bộ máy các cơ quan thuộc UBND tỉnh

Sở Nội vụ

Tên tổ chức; MST; Cơ quan chủ quản; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Ngày thành lập; Chức năng, nhiệm vụ.

Năm

API, Excel

 

5

Công báo điện tử tỉnh Đắk Lắk

Văn phòng UBND tỉnh

Danh mục văn bản đăng Công báo tỉnh gồm các thuộc tính: Số ấn phẩm công báo điện tử, hình thức văn bản, thẩm quyền ban hành, số ký hiệu, ngày ban hành, ngày hiệu lực, trích yếu.

Hằng tháng, năm

API, Excel

 

6

Kết quả đánh giá Năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và Phường/xã

Sở Tài chính

Khối cơ quan, đơn vị; Tên cơ quan, đơn vị; Điểm số; Nhóm xếp hạng.

Năm

API, Excel

 

XV

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

1

Thống kê diện tích, năng suất cây trồng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích, sản lượng theo tỉnh/vùng

Hàng tháng

JSON/XML/CSV/ Excel + API + Bản đồ

 

2

Bản đồ phân bố sinh vật gây hại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khu vực nguy cơ cao theo tỉnh/vùng

Hàng tháng

Shapefile + WMS

 

3

Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành tại Việt Nam

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mã giống, đặc điểm nông sinh học

Hàng năm

API/JSON/ XML/ CSV /Excel/PDF

 

4

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) được phép sử dụng tại Việt Nam

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hoạt chất, liều lượng, mã đăng ký

Hàng quý

API/ Dashboard

 

5

Danh mục thuốc BVTV cấm sử dụng tại Việt Nam

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hoạt chất, lý do cấm

Khi thay đổi

API/PDF

 

6

Quy hoạch vùng trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch, kế hoạch chuyển đổi

5 năm/lần

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

7

Kế hoạch sản xuất và BVTV

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch diện tích, dự báo dịch

Hàng vụ/ năm

PDF/ Dashboard

 

8

Giá bình quân các cây trồng chủ lực

Sở Nông

nghiệp và Môi trường Giá theo tỉnh/vùng

Hàng tuần

API/ Dashboard/ JSON /XML/ CSV/Excel

 

9

Danh sách nhà cung cấp thuốc BVTV và phân bón

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách + giấy phép

Hàng năm

API/ JSON/XML/ CSV /Excel

 

10

Danh sách tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, phân bón

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách + giấy chứng nhận

Hàng tháng

API/PDF

 

11

Bản đồ vùng trồng đạt chuẩn GAP (VietGAP, GlobalGAP, …)/hữu cơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vùng trồng đạt chứng nhận

Hàng năm

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML

 

12

Dự báo cung - cầu cây trồng chủ lực

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo cung cầu theo mùa vụ

Hàng tháng

PDF/ Dashboard

 

XVI

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

1

Thống kê quy mô, sản lượng chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số lượng đàn, sản lượng theo tỉnh/vùng

Hàng quý

JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ

 

2

Bản đồ phân bố dịch bệnh động vật

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khu vực nguy cơ cao theo tỉnh/vùng

Hàng tháng

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML

 

3

Danh mục giống vật nuôi quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mã giống, đặc điểm di truyền

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/ PDF

 

4

Danh mục thuốc thú y được phép

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hoạt chất, liều lượng, mã đăng ký

Hàng quý

API/ Dashboard

 

5

Danh mục thuốc thú y cấm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hoạt chất, lý do cấm

Khi thay đổi

API/PDF

 

6

Quy hoạch vùng chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển

5 năm/lần

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

7

Kế hoạch phòng chống dịch bệnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch tiêm phòng, dự báo dịch

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

8

Giá bình quân sản phẩm chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá thịt, trứng, sữa theo tỉnh/vùng

Hàng tuần

API/ Dashboard/ JSON/ XML/ CSV/Excel

 

9

Danh sách công khai cơ sở kiểm dịch đạt chuẩn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách + giấy chứng nhận

Hàng tháng

API/PDF

 

10

Thống kê dư lượng thuốc thú y trong sản phẩm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mức dư lượng trung bình

Hàng quý

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

11

Bản đồ vùng chăn nuôi đạt chuẩn VietGAP/Hữu cơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vùng chăn nuôi đạt chứng nhận

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

12

Dự báo cung - cầu sản phẩm chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo cung cầu theo mùa vụ

Hàng tháng

PDF/Dashboard

 

XVII

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1

Thống kê diện tích rừng và độ che phủ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích rừng theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API/ Bản đồ

 

2

Bản đồ phân bố rừng và nguy cơ cháy

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ rừng, khu vực nguy cơ cao

Hàng tháng

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

3

Danh mục giống cây lâm nghiệp quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mã giống, đặc điểm sinh học

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel/PDF

 

4

Danh mục lâm sản được phép khai thác

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Loại lâm sản, quy định khai thác

Hàng năm

API/Dashboard

 

5

Danh mục lâm sản cấm khai thác

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Loài bị cấm, lý do cấm

Khi thay đổi

API/PDF

 

6

Quy hoạch rừng theo tỉnh/vùng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển

5 năm/lần

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

7

Kế hoạch bảo vệ rừng và PCCCR

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch bảo vệ, dự báo cháy

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

8

Giá bình quân lâm sản hợp pháp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá gỗ, lâm sản theo tỉnh/vùng

Hàng tuần

API/Dashboard/ JSON/ XML/CSV/ Excel

 

9

Danh sách công khai cơ sở khai thác và chế biến

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách + giấy phép

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel

 

10

Bản đồ rừng cộng đồng và lâm sản hợp pháp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vùng rừng cộng đồng, chứng chỉ FSC

Hàng năm

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/GML

 

XVIII

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

1

Thống kê sản lượng và tàu cá

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sản lượng khai thác, số lượng tàu theo tỉnh/vùng

Hàng quý

JSON/XML/CSV/ Excel/API/Bản đồ

 

2

Bản đồ phân bố vùng nuôi và khu vực nguy cơ dịch

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vùng nuôi, khu vực nguy cơ cao

Hàng tháng

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

3

Danh mục giống thủy sản quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mã giống, đặc điểm di truyền

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV /Excel/PDF

 

4

Danh mục thuốc thú y thủy sản được phép

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hoạt chất, liều lượng, mã đăng ký

Hàng quý

API/Dashboard

 

5

Danh mục thuốc thú y thủy sản cấm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hoạt chất, lý do cấm

Khi thay đổi

API/PDF

 

6

Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển

5 năm/lần

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

7

Kế hoạch bảo vệ nguồn lợi và phòng chống dịch

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch bảo vệ, dự báo dịch

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

8

Giá bình quân thủy sản và thức ăn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá tôm, cá, thức ăn theo tỉnh/vùng

Hàng tuần

API/Dashboard/ JSON/ XML/ CSV/Excel

 

9

Danh sách công khai nhà cung cấp thuốc và thức ăn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách + giấy phép

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV /Excel

 

10

Danh sách công khai cơ sở kiểm dịch thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách + giấy chứng nhận

Hàng tháng

API/PDF

 

11

Danh sách tàu cá được phép khai thác (từ Vnfishbase)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách tàu + giấy phép (mức tổng hợp)

Hàng quý

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

12

Bản đồ truy xuất nguồn gốc thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vùng nuôi và tàu cá đạt chuẩn

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

13

Thống kê dư lượng thuốc thú y trong thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mức dư lượng trung bình

Hàng quý

JSON/XML/CSV/ Excel/API

 

14

Dự báo cung - cầu thủy sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo cung cầu theo mùa vụ

Hàng tháng

PDF/Dashboard

 

XIX

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

Thống kê diện tích tưới tiêu và cấp nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích tưới, cấp nước theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ

 

2

Bản đồ quy hoạch thủy lợi và vùng nguy cơ lũ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch, vùng ngập úng

Hàng năm

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/GML

 

3

Danh mục công trình thủy lợi quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mã công trình, chức năng, quy mô

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel/PDF

 

4

Kế hoạch vận hành và xả lũ hồ chứa

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch vận hành hồ chứa, xả lũ

Hàng năm

PDF/ Dashboard

 

5

Báo cáo tình hình an toàn đê điều và hồ chứa

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tình trạng an toàn đê, hồ theo tỉnh

Hàng năm

PDF/ Dashboard

 

6

Quy hoạch phòng chống lũ lụt và úng ngập

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch PCTT

5 năm/lần

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

7

Giá nước tưới tiêu và cấp nước sinh hoạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá nước tưới, cấp nước theo vùng

Hàng năm

API/ Dashboard/ JSON/ XML/CSV/ Excel

 

8

Thống kê thiệt hại do lũ lụt, úng ngập

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích ngập, thiệt hại theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

9

Danh sách công khai cơ sở quản lý thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách đơn vị + liên hệ

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel

 

10

Bản đồ phân bố công trình thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vị trí công trình theo tỉnh/vùng

Hàng năm

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML

 

11

Cảnh báo sớm lũ, úng ngập

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thông báo cảnh báo thời gian thực

Theo sự kiện

API/Dashboard

 

12

Thống kê chất lượng nguồn nước thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chất lượng nước sông, hồ theo tỉnh

Hàng quý

JSON/XML/CSV/ Excel/API

 

XX

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (PCTT)

1

Thống kê tình hình an toàn đê điều và hồ chứa

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tình trạng an toàn đê, hồ theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API/Bản đồ

 

2

Bản đồ vùng nguy cơ cao lũ lụt, úng ngập

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ vùng ngập, lũ theo tỉnh/vùng

Hàng năm

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML

 

3

Danh mục công trình đê điều quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mã công trình, chức năng, cấp đê

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/ PDF

 

4

Kế hoạch vận hành và xả lũ hồ chứa

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch vận hành hồ chứa, xả lũ

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

5

Báo cáo tình hình thiên tai và thiệt hại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thiệt hại do lũ, úng, bão theo tỉnh/vùng

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

6

Kế hoạch phòng chống thiên tai theo tỉnh/vùng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch PCTT

5 năm/lần

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

7

Cảnh báo sớm lũ, úng ngập và bão

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thông báo cảnh báo thời gian thực

Theo sự kiện

API/Dashboard

 

8

Thống kê lực lượng và phương tiện PCTT

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lực lượng, phương tiện cứu hộ theo tỉnh

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

9

Danh sách công khai cơ sở quản lý đê điều

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách đơn vị + liên hệ

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

10

Bản đồ phân bố công trình đê điều

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vị trí công trình đê điều theo tỉnh/vùng

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML

 

11

Sự kiện thiên tai và bài học kinh nghiệm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê sự kiện thiên tai (lũ, bão, ngập úng, sạt lở, …)

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

12

Bản đồ ngập úng lịch sử

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ ngập úng các năm trước

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

13

Thống kê thiệt hại do thiên tai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thiệt hại về đê, công trình theo tỉnh

Hàng năm

JSON/XML/CS V/Excel/ API

 

XXI

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Thống kê số lượng và quy mô HTX

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số lượng HTX, thành viên, doanh thu theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ

 

2

Bản đồ phân bố HTX và chuỗi liên kết

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vị trí HTX, chuỗi liên kết theo tỉnh/vùng

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

3

Danh mục HTX kiểu mới và HTX điển hình

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách HTX đạt tiêu chuẩn kiểu mới

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/ PDF

 

4

Danh mục sản phẩm OCOP và sản phẩm chủ lực

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách sản phẩm OCOP, chủ lực

Hàng năm

API/Dashboard

 

5

Thống kê hỗ trợ phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số dự án, kinh phí hỗ trợ theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

6

Kế hoạch phát triển kinh tế hợp tác

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch phát triển HTX 5 năm

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

7

Giá trị kinh tế và thu nhập HTX

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Doanh thu, thu nhập thành viên theo tỉnh/vùng

Hàng năm

API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/ Excel

 

8

Danh sách HTX tham gia chuỗi liên kết

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách HTX trong chuỗi giá trị

Hàng năm

API/JSON/ XML/ CSV/Excel

 

9

Thống kê tín dụng và tài chính HTX

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dư nợ, tỷ lệ nợ xấu HTX

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

10

Bản đồ vùng phát triển nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ nông thôn mới, vùng khó khăn

Hàng năm

Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML

 

11

Danh sách quỹ hỗ trợ và trung tâm hỗ trợ HTX

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách quỹ, trung tâm, thông tin liên hệ

Hàng năm

API/JSON/ XML/ CSV/Excel

 

12

Dự báo xu hướng phát triển kinh tế hợp tác

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo xu hướng HTX, liên kết

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

13

Thống kê chuyển đổi số HTX

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tỷ lệ HTX áp dụng công nghệ số

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/ API

 

14

Danh sách HTX xuất khẩu và liên kết quốc tế

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách HTX có xuất khẩu

Hàng năm

API/PDF

 

XXII

LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

1

Thống kê chất lượng nông sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tỷ lệ đạt chuẩn, dư lượng thuốc theo tỉnh/vùng

Hàng quý

JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ

 

2

Bản đồ cơ sở chế biến đạt chuẩn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vị trí cơ sở chế biến đạt HACCP, ISO

Hàng năm

Shapefile/ WMS

 

3

Danh mục sản phẩm OCOP và chủ lực

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách sản phẩm OCOP 3-5 sao

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel/ PDF

 

4

Danh mục chứng nhận GAP (VietGAP, GlobalGAP, …), hữu cơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách đơn vị và sản phẩm được chứng nhận

Hàng năm

API/Dashboard

 

5

Thống kê kim ngạch xuất khẩu nông sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kim ngạch theo nhóm sản phẩm và thị trường

Hàng quý

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

6

Kế hoạch phát triển thị trường nông sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chiến lược thị trường trong và ngoài nước

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

7

Giá bình quân nông sản và sản phẩm chế biến

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá theo tỉnh/vùng và kênh phân phối

Hàng tuần

API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/Excel

 

8

Danh sách cơ sở chế biến đạt chuẩn xuất khẩu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách, giấy phép

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

9

Thống kê truy xuất nguồn gốc

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tỷ lệ sản phẩm áp dụng truy xuất

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

10

Bản đồ chuỗi cung ứng nông sản chủ lực

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ chuỗi từ sản xuất đến tiêu thụ

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

11

Danh mục rào cản kỹ thuật thị trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Yêu cầu kỹ thuật của các thị trường lớn

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

12

Thống kê khiếu nại và phản hồi chất lượng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số lượng khiếu nại theo sản phẩm

Hàng quý

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

13

Dự báo xu hướng thị trường nông sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo cung - cầu, giá cả

Hàng quý

PDF/Dashboard

 

14

Danh sách HTX và doanh nghiệp tham gia chế biến

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách HTX, doanh nghiệp chế biến

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

15

Báo cáo tình hình chất lượng nông sản xuất khẩu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tỷ lệ đạt chuẩn xuất khẩu

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

XXIII

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

Chỉ số chất lượng không khí (AQI)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chỉ số AQI theo tỉnh

Hàng giờ

API/ Dashboard/ Bản đồ

 

2

Chỉ số chất lượng nước (WQI)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chất lượng nước theo vùng

Hàng tháng

API/ Dashboard/ Bản đồ

 

3

Danh mục cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel

 

4

Báo cáo tình hình ô nhiễm môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp chất thải, ô nhiễm

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

5

Thống kê xử lý chất thải rắn và nguy hại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lượng chất thải xử lý theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel /API

 

6

Danh sách giấy phép môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách dự án được cấp phép

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel

 

7

Quy hoạch quan trắc môi trường quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vị trí trạm quan trắc

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

8

Danh mục sản phẩm thân thiện môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách sản phẩm xanh, tái chế

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel

 

9

Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia (mức tổng hợp)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp tình hình môi trường

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

10

Sự cố môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo khu vực sự cố môi trường

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

11

Danh mục tổ chức, đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách tổ chức, đơn vị kèm theo mã, tên, loại, .., quy cách sản phẩm, bao bì phải thực hiện tái chế

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/ Excel/PDF

 

XXIV

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

1

Bản đồ chất lượng môi trường biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chất lượng nước, trầm tích theo vùng

Hàng quý

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

2

Thống kê đa dạng sinh học biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số lượng loài, khu bảo tồn

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ

 

3

Bản đồ quy hoạch không gian biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ phân vùng biển quốc gia

5 năm/lần

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

4

Cảnh báo rủi ro thiên tai biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ nguy cơ bão, sóng thần, xói lở

Theo sự kiện

API/Dashboard

 

5

Thống kê xói lở và bồi tụ bờ biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tốc độ xói lở theo tỉnh

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API/Bản đồ

 

6

Danh mục khu bảo tồn biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách và thông tin khu bảo tồn

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV /Excel/PDF

 

7

Báo cáo tình hình môi trường biển quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp chất lượng biển

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

8

Bản đồ địa chất và tài nguyên biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ địa chất đáy biển (mức tổng hợp)

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

9

Thống kê biến đổi khí hậu biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mực nước biển dâng, axit hóa

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

10

Danh sách công trình ven biển và hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách đê biển, đảo

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV /Excel

 

11

Dự báo môi trường và thời tiết biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo chất lượng nước, sóng

Hàng ngày

API/Dashboard

 

12

Bản đồ rủi ro ô nhiễm biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ khu vực ô nhiễm

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

13

Thống kê kinh tế biển bền vững

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá trị kinh tế biển theo lĩnh vực

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

14

Danh mục dữ liệu nghiên cứu khoa học biển

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách báo cáo nghiên cứu công khai

Hàng năm

API/PDF

 

XXV

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

Thống kê tài nguyên nước quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lượng nước mặt, nước ngầm theo lưu vực

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ

 

2

Bản đồ chất lượng nước sông, hồ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chất lượng nước theo vùng

Hàng quý

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

3

Danh mục giấy phép khai thác nước (mức tổng hợp)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách giấy phép công khai

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

4

Bản đồ quy hoạch tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch lưu vực sông

5 năm/lần

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

5

Cảnh báo hạn hán và khan hiếm nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ vùng nguy cơ hạn hán

Theo mùa

API/Dashboard

 

6

Thống kê khai thác và sử dụng nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lượng nước khai thác theo ngành

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

7

Kế hoạch phân bổ nước quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch phân bổ theo mùa

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

8

Bản đồ rủi ro ô nhiễm nguồn nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ khu vực ô nhiễm

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

9

Dự báo nguồn nước và hạn hán

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo mực nước, hạn hán

Hàng tháng

API/Dashboard

 

10

Báo cáo tài nguyên nước quốc gia (mức tổng hợp)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp tình hình

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

11

Thống kê tái sử dụng nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tỷ lệ tái sử dụng nước theo ngành

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API

 

XXVI

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

1.

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất theo tỉnh/vùng

5 năm/lần

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

2.

Thống kê đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích theo loại đất theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ

 

3.

Giá đất khung và giá thị trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá đất theo vị trí và loại đất

Hàng năm

API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/Excel

 

4.

Kế hoạch sử dụng đất quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm

5 năm/lần

PDF/Dashboard

 

5.

Bản đồ chất lượng đất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chất lượng đất theo vùng

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

6.

Báo cáo tài nguyên đất quốc gia (mức tổng hợp)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp tình hình đất đai

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

7.

Bản đồ đất ven biển và hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ đất ven biển, đảo

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

XXVII

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

1

Bản tin dự báo thời tiết

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhiệt độ, mưa, gió theo tỉnh/thành

Hàng ngày

API/Dashboard

 

2

Bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Cấp độ cảnh báo thời gian thực

Theo sự kiện

API/Dashboard

 

3

Bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai khí tượng thủy văn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ vùng nguy cơ bão, lũ, hạn

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML

 

4

Báo cáo khí tượng thủy văn quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp tình hình

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

5

Thống kê thiên tai, tác hại của thiên tai khí tượng thủy văn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thiệt hại do bão, lũ, hạn hán

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API

 

6

Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khí tượng thủy văn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

QCVN, TCVN về quan trắc, điều tra, khảo sát, dự báo, cảnh báo… khí tượng, thủy văn

Hàng năm

PDF

 

XX VIII

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN

1.

Bản đồ địa chất (mức tổng hợp)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ địa chất theo tỉnh/vùng

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF

 

2.

Danh mục mỏ khoáng sản được phép khai thác

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách mỏ + giấy phép

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

3.

Bản đồ khu vực tiềm năng khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ vùng có triển vọng khoáng sản

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

4.

Quy hoạch khai thác khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch khai thác quốc gia

5 năm/lần

PDF/Dashboard

 

5.

Bản đồ rủi ro địa chất (sụt lún, trượt lở)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ vùng nguy cơ cao

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

6.

Giá khoáng sản thị trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá khoáng sản theo loại

Hàng tuần

API/Dashboard/ JSON /XML/CSV/ Excel

 

7.

Danh sách cơ sở khai thác đạt chuẩn môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách + giấy phép

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

8.

Thống kê tác động môi trường khai thác

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê phục hồi môi trường

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

9.

Bản đồ địa chất ven biển và hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ địa chất ven biển

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML

 

10.

Danh mục khu vực cấm khai thác khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách khu vực cấm

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

XXIX

LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

1

Kịch bản biến đổi khí hậu (BĐKH) quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kịch bản nhiệt độ, mưa, mực nước biển dâng

5 năm/lần

API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF

 

2

Thống kê phát thải khí nhà kính quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lượng phát thải theo ngành (mức tổng hợp)

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ

 

3

Bản đồ phân cấp tính dễ bị tổn thương, rủi ro do BĐKH

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ mức độ rủi ro theo vùng

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML

 

4

Kế hoạch thích ứng biến đổi khí hậu quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch NAP và tiến độ

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

5

Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp gửi UNFCCC

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

6

Thống kê dự án giảm phát thải và carbon

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số dự án, lượng tín chỉ carbon

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

7

Thống kê thiệt hại và mất mát do BĐKH

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thiệt hại do thiên tai liên quan BĐKH

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

8

Danh mục giải pháp giảm phát thải

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách giải pháp theo ngành

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

9

Dữ liệu quan trắc khí nhà kính công khai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nồng độ CO2, CH4 theo trạm (mức tổng hợp)

Hàng ngày

API/Dashboard

 

10

Bản đồ mực nước biển dâng dự báo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ mực nước biển dâng theo kịch bản

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML

 

11

Thống kê thích ứng của các ngành

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích áp dụng biện pháp thích ứng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

12

Dự báo tác động BĐKH dài hạn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo tác động theo kịch bản

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

13

Báo cáo tiến độ thực hiện NDC

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tiến độ giảm phát thải quốc gia

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

XXX

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1.

Danh mục loài nguy cấp, quý hiếm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF

 

2.

Danh mục khu bảo tồn thiên nhiên

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách khu bảo tồn thiên nhiên

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF

 

3.

Danh mục di sản thiên nhiên có danh hiệu quốc tế

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách di sản thiên nhiên có danh hiệu quốc tế

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF

 

4.

Danh mục cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF

 

5.

Danh mục loài ngoại lai xâm hại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách loài ngoại lai xâm hại

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF

 

6.

Thông tin sinh vật biến đổi gen

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tên, tình trạng cấp phép an toàn sinh học, sản phẩm ứng dụng

Hàng năm

PDF/Excel/ Dashboard

 

7.

Báo cáo hiện trạng đa dạng sinh học quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các loại báo cáo về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học được thực hiện tại khu bảo tồn

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

XXXI

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ

1

Phạm vi CSDL nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phạm vi CSDL nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia các tỷ lệ đã được thành lập

Hàng năm

Shapefile/WMS/ PDF

 

2

Bản đồ hành chính Việt Nam tỷ lệ 1:9.000.000

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ hành chính Việt Nam tỷ lệ 1:9.000.000

Hàng năm

PDF

 

3

Danh mục địa danh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh mục địa danh các đối tượng địa lý đã được ban hành

Hàng năm

API/Excel/PDF

 

4

Danh mục các điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia, trạm định vị vệ tinh quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách, vị trí các điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia, trạm định vị vệ tinh quốc gia

Hàng năm

WMS/API/PDF

 

5

Phạm vi CSDL ảnh hàng không

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phạm vi CSDL ảnh hàng không đã được thành lập

Hàng năm

API/WMS

 

6

Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia

Hàng năm

API/WMS/PDF

 

7

Danh mục tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật đo đạc và bản đồ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tập hợp các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đo đạc và bản đồ đang có hiệu lực

Hàng năm

PDF

 

XXXII

LĨNH VỰC VIỄN THÁM

1

Siêu dữ liệu viễn thám

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thông tin mô tả về dữ liệu, sản phẩm viễn thám bao gồm nội dung, nguồn gốc, chất lượng và các thông tin khác có liên quan

Hàng năm

XML/JSON/ GeoTIFF/ CSW

 

2

Dữ liệu ảnh viễn thám

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dữ liệu sản phẩm ảnh mức 1A, 2A, 3A và mức 3B

Hàng năm

GeoTIFF/JPEG/ PNG/ PDF/WMS/ HTML

 

3

Sản phẩm viễn thám

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kết quả xử lý dữ liệu viễn thám dưới dạng dữ liệu chuyên đề, thông tin quan trắc, giám sát, chỉ số, mô hình, báo cáo hoặc các dạng khác, phục vụ công tác quản lý, dự báo và ra quyết định

Hàng năm

GeoTIFF/JPEG/ PNG/ PDF/WMTS/ DOCX/ HTML

 

4

Báo cáo giám sát lĩnh vực nông nghiệp và môi trường bằng công nghệ viễn thám

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp đánh giá hiện trạng, biến động (rừng, đất, nước, thiên tai…) dựa trên dữ liệu viễn thám

Hàng năm/ Theo chuyên đề

PDF/DOCX/ HTML

 

5

Báo cáo công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp danh mục metadata đã thu thập, cập nhật, công bố trong kỳ

Hàng tháng/ Hàng năm

PDF/DOCX/XML

 

XX XIII

LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI VÀ GIẢM NGHÈO

1.

Thống kê xã Nông thôn mới (NTM)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số xã NTM hiện đại theo tỉnh

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/ Excel/API/ Bản đồ

 

2.

Danh mục xã đạt chuẩn NTM hiện đại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách xã NTM hiện đại

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV /Excel/PDF

 

3.

Thống kê hộ nghèo và cận nghèo (tổng hợp)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tỷ lệ hộ nghèo theo cấp tỉnh/cấp xã và theo vùng kinh tế - xã hội

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

4.

Kế hoạch xây dựng Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch quốc gia và địa phương

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

5.

Thống kê hỗ trợ giảm nghèo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kinh phí hỗ trợ, số hộ thụ hưởng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

6.

Danh mục sản phẩm OCOP

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách sản phẩm OCOP

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

7.

Thống kê thoát nghèo bền vững

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số hộ thoát nghèo, tái nghèo

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

8.

Báo cáo tiến độ nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

9.

Dự báo giảm nghèo và NTM

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo tỷ lệ hộ nghèo và số xã NTM

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

10.

Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

XX XIV

LĨNH VỰC KHUYẾN NÔNG

1.

Thống kê, tổng hợp về mô hình khuyến nông

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số mô hình, diện tích áp dụng theo tỉnh/vùng

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ

 

2.

Danh mục tiến bộ kỹ thuật khuyến nông

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách kỹ thuật được khuyến cáo

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF

 

3.

Kế hoạch khuyến nông quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kế hoạch chuyển giao kỹ thuật

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

4.

Thống kê liên kết chuỗi giá trị

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số chuỗi liên kết, sản lượng

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

5.

Hướng dẫn kỹ thuật khuyến nông

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tài liệu hướng dẫn áp dụng

Hàng năm

API/PDF

 

6.

Thống kê hiệu quả kinh tế mô hình

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thu nhập tăng thêm từ mô hình

Hàng năm

JSON/XML/CSV/ Excel/API

 

7.

Danh sách HTX và nông dân tiêu biểu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách điển hình

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV/Excel

 

8.

Báo cáo tình hình khuyến nông quốc gia

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

9.

Thống kê hỗ trợ giảm nghèo qua khuyến nông

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số hộ thoát nghèo nhờ khuyến nông

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

10.

Dự báo nhu cầu kỹ thuật nông dân

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo nhu cầu theo vùng

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

11.

Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thông tin, khu vực (vị trí) áp dụng kỹ thuật

Hàng năm

Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML

 

12.

Danh mục tài liệu khuyến nông

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

Hàng năm

API/PDF

 

XX XV

LĨNH VỰC THỐNG KÊ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

1

Thống kê sản lượng nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sản lượng theo nhóm sản phẩm, tỉnh/vùng

Hàng quý

JSON/XML/CSV/ Excel/ API/ Bản đồ

 

2

Thống kê diện tích và năng suất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Diện tích, năng suất theo loại cây/con

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/ Excel/ API/ Bản đồ

 

3

Thống kê xuất khẩu nông sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kim ngạch, thị trường xuất khẩu

Hàng quý

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

4

Thống kê giá nông sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giá bình quân theo tỉnh/vùng

Hàng tuần

API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/Excel

 

5

Báo cáo thống kê ngành định kỳ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tháng/quý/năm

Hàng quý

PDF/Dashboard

 

6

Dự báo thống kê ngành

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dự báo sản lượng, giá cả

Hàng quý

PDF/Dashboard

 

7

Thống kê lao động và việc làm nông thôn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lao động, thu nhập nông thôn

Hàng năm

JSON/XML/ CSV/Excel/API

 

8

Danh mục chỉ tiêu thống kê công khai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Danh sách chỉ tiêu chính thức

Hàng năm

API/JSON/XML/ CSV /Excel

 

9

Báo cáo thống kê quốc gia về nông nghiệp và môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo tổng hợp

Hàng năm

PDF/Dashboard

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2312/QĐ-UBND ngày 21/07/2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Đắk Lắk phục vụ kết nối, chia sẻ và tái sử dụng dữ liệu

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 03/02/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/03/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/12/2025

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/12/2025

18

DMCA.com Protection Status
IP: 68.48.73.216