|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2081/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
16/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2081/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày 16 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp
theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 03/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Có quy trình cụ
thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/9/2026.
Thay
thế các quy trình nội bộ số 3, số 4 phần I và các quy trình nội bộ số 01, số
02, số 03, số 04 phần II được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày
12/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn
phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THUỶ SẢN
VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số
2081/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện
Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông
tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ:
- Đối
với trường hợp cấp mới, sửa đổi, bổ sung thông tin thực hiện thẩm định theo
quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
- Đối
với trường hợp cấp lại, thực hiện đối chiếu với hồ sơ lưu trữ tại cơ quan để
xem xét cấp lại COA.
|
Chi
cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Hồ
sơ
|
|
Kết
quả thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp đạt yêu cầu: cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin COA theo mẫu số
02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
-
Trường hợp không cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin COA thì phải có thông
báo bằng văn bản, trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do
|
Dự
thảo Giấy chứng nhận/ Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê
duyệt kết quả
|
Lãnh
đạo Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả
kết quả
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy
chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
2. Quy trình số 02: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xây
dựng Dự thảo Văn bản thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
của tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chi
cục Nông nghiệp
|
1,5
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Dự
thảo Văn bản thông báo phương án
|
|
Bước 3
|
Thông
báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông
tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, trụ sở Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
ngày làm việc
|
Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định hồ sơ; Xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
-
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, Dự thảo quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở
-
Trường hợp không đạt, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi
cục Nông nghiệp
|
28
ngày làm việc
|
-
Biên bản kiểm tra (nếu có)
- Dự
thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Dự thảo
văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Kiểm
tra, xem xét trình UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
Dự
thảo tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Dự
thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả
|
UBND
tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính
|
Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
a)
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
b)
Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33
ngày làm việc
|
3. Quy trình số 03: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã
trở lên)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Dự
thảo quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng. Trường hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định thì dự
thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do;
|
Chi
cục Nông nghiệp
|
04
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Dự
thảo quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng
|
|
Trường
hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền
được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: Trình Sở Nông
nghiệp và Môi trường Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
|
|
01
ngày làm việc
|
- Dự
thảo Văn bản thông báo
|
|
Bước 3
|
Thực
hiện thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung trên phương tiện thông tin đại
chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh và khu dân cư nơi thực hiện đồng quản lý;
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
01
ngày làm việc
|
Thông
báo
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định hồ sơ, xem xét Dự thảo quyết định trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường:
-
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định
-
Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi
cục Nông nghiệp
|
29
ngày làm việc
|
Dự
thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Kiểm
tra, xem xét trình UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01
ngày làm việc
|
- Dự
thảo quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng
-
Dự thảo quyết định sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản
- Dự
thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Xem
xét, phê duyệt kết quả
|
UBND
tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
Quyết
định sửa đổi, bổ sung Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng /Quyết định sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới/văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính
|
Quyết
định sửa đổi, bổ sung; Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng /Quyết định
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
a)
Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b)
Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
-
Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
-
Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33
ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận
hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thực
hiện thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương
tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý
|
Phòng
Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
02
ngày làm việc
|
Thông
báo phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
|
Bước 3
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp đạt yêu cầu trình UBND cấp xã trình Dự thảo Quyết định Công nhận
và giao quyền quản lý
-
Trường hợp không đạt yêu cầu trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
30
ngày làm việc
|
- Dự
thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
- Dự
thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo UBND xã, phường
|
03
ngày làm việc
|
Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả
kết quả TTHC
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính
|
Quyết
định Công nhận và giao quyền quản lý hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
a)
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
b)
Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định:
33 ngày làm việc
|
2. Quy trình số 02: Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
*
Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa
đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận
hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Dự
thảo quyết định trình Chủ tịch UBND xã/phường
|
Phòng
Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
04
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Dự
thảo quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng
|
|
Trường
hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định thì trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do
|
- Dự
thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê
duyệt kết quả TTHC
|
Chủ
tịch UBND xã/ phường
|
01
ngày làm việc
|
Quyết
định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả
kết quả
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính
|
Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản /văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
*
Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận
hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
-
Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung trên phương tiện thông tin đại
chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi
thực hiện đồng quản lý
|
Phòng
Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
02
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
-
Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
|
|
-
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Quyết định và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem
xét, quyết định
-
Trường hợp không đạt yêu cầu trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
30
ngày làm việc
|
- Dự
thảo Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý
- Dự
thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo UBND xã, phường
|
03
ngày làm việc
|
Quyết
định Công nhận và giao quyền quản lý; Phương án hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả
kết quả
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính
|
Quyết
định Công nhận và giao quyền quản lý hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
a)
Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b)
Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
-
Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
-
Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày
làm việc.
|
3. Quy trình số 03: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp không cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ
theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo, dự thảo
Giấy xác nhận nguồn gốc trình
UBND
xã/phường
-
Trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường văn bản
và nêu rõ lý do
|
Phòng
Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
02
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Dự
thảo Giấy xác nhận nguồn gốc
- Dự
thảo văn bản trả lời
|
|
-
Trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo
dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo
-
Trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường văn bản
và nêu rõ lý do
|
06
ngày làm việc
|
-
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Biên bản kiểm tra
- Dự
thảo Giấy xác nhận nguồn gốc
- Dự
thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê
duyệt kết quả
|
Lãnh
đạo UBND
xã/phường
|
01
ngày làm việc
|
Giấy
xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả
kết quả
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính
|
Giấy
xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
-
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
-
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm
tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.
|
4. Quy trình số 04: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
-
Kiểm tra hồ sơ nếu đáp ứng quy định, dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc trình
UBND xã/phường
-
Trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn
gốc trình UBND xã/phường văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng
Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
04
ngày làm việc xác
|
- Hồ
sơ
- Dự
thảo Giấy xác nhận/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê
duyệt kết quả
|
Lãnh
đạo UBND xã/phường
|
01
ngày làm việc
|
Giấy
xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả
kết quả
|
-
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
-
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ
hành chính
|
Giấy
xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Quyết định 2081/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2081/QĐ-UBND ngày 16/09/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
01/03/1973
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2010
37
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|