|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1601/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1601/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5756/TTr-SNNMT ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái
Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 13 thủ
tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực địa chất và khoáng sản (thủ tục hành chính
số 04, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 21, 22, 23, 24, 26, 27, mục A) được công bố
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai
nội dung danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo
quy định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo Quyết
định này và Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đảm bảo theo quy
định.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02
năm 2027.
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh (Đăng tải công khai trên
Cổng thông tin điện tử tỉnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Công khai TTHC trên Cơ sở Dữ liệu
về TTHC);
- Lưu: VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T5/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
3
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
* Trường hợp thay đổi tên
tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét, quyết định: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
4
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trong
phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
5
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
|
|
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt (không tính
thời gian lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
|
|
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép
và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
|
6
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
19 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không
tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, chấp
thuận và trả kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê
duyệt.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
7
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
8
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
9
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
10
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các
hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
40 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành
hoạt động khai thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 04/2016/TT-
BKHCN ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trước đây) quy
định về thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ trong hoạt động thăm dò,
khai thác quặng phóng xạ.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
11
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Toàn trình
|
|
12
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức,
cá nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm vệc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm
dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
13
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
đề án thăm dò khoáng sản
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản theo quy định.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
14
|
Chấp thuận nội dung đánh giá
mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng
sản quốc gia
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (thời hạn giải quyết không tính thời gian lấy ý kiến).
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ- CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Một phần
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2026 của Chủ tị ch Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
Quyết định số 357/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
3
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
|
4
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
5
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
|
6
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
|
7
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
|
8
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
|
9
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
|
10
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
|
11
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
Quyết định số 357/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
|
|
12
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
|
|
13
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
đề án thăm dò khoáng sản
|
Quyết định 1601/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1601/QĐ-UBND ngày 30/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
36
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|