|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1585/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1585/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
29 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày
21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 116/TTr-SKHCN ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên (Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Quyết định này bãi bỏ 07 thủ tục
hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Bưu chính (số thứ tự 01, Phụ lục I và từ số thứ
tự 01 đến 06, Phụ lục II) được ban hành kèm theo Quyết định số 1156/QĐ-UBND
ngày 30/5/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái
Nguyên.
(Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy
ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định; thực hiện tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo Quyết định này và Quyết định số
2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã công
khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 về phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh (Công khai trên Cổng TTĐT tỉnh);
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công khai trên Cổng DVCQG);
- Lưu: VT, HCC.
Anhntk.5/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 1585/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh:
21.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 29.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 39.500.000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh: 8.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 10.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 12.500.000 đồng
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Một cửa
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh: 5.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 8.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong
giấy phép: 1.500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
+ Phạm vi liên tỉnh: 10.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 14.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 17.250.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 19.750.000 đồng
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
1.000.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ: Cung ứng dịch
vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02 kg, cung ứng dịch
vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung ứng dịch vụ gói, kiện hàng
hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh: 2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 2.500.000 đồng
- Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu
chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh: 3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 3.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 3.500.000 đồng
- Trường hợp làm chi nhánh, văn phòng đại diện
của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật
Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
nước ngoài: 2.000.000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Một cửa
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
1.000.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Một cửa
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
8
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000
đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi nội
tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội
tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong
giấy phép: 750.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Một cửa
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi
nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
5.375.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 chi
tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
11
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
12
|
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động
bưu chính (phạm vi nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội
tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện
của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật
Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
13
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000
đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (phạm vi nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Địa chỉ: Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy
định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Một cửa
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 1585/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố thủ tục hành chính
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07)
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh)
|
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi nội
tỉnh)
|
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên.
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi
nội tỉnh)
|
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên.
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh)
|
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên.
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động
bưu chính (phạm vi nội tỉnh)
|
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên.
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (phạm vi nội tỉnh)
|
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên.
|
|
7
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh)
|
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên.
|
Quyết định 1585/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1585/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
14
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|