|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1047/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1047/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 31
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM
2025
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp
ngày 15/11/2017;
Căn cứ các Nghị định
của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số
nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 3127/SNNMT-KHTC ngày
31/3/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2025, với các nội dung chính như sau:
1. Hiện trạng rừng và
đất chưa có rừng (tính đến ngày 31/12/2025):
a) Diện tích đất có
rừng: 880.871,64 ha;
- Rừng tự nhiên:
659.017,11 ha;
- Rừng trồng:
221.854,53 ha;
b) Diện tích đất chưa
có rừng: 259.684,58 ha;
- Diện tích đã trồng
cây chưa đạt tiêu chí thành rừng: 87.241,01 ha;
- Diện tích khoanh nuôi
tái sinh: 38.013,6 ha;
- Diện tích khác:
134.429,97 ha.
2. Tỷ lệ che phủ rừng:
- Tỷ lệ che phủ rừng
năm 2025 là 59,41%;
Trong đó:
+ Tỷ lệ che phủ rừng
trong quy hoạch lâm nghiệp: 55,93%;
+ Tỷ lệ che phủ rừng
ngoài quy hoạch lâm nghiệp: 3,48%.
(Chi
tiết tại các Biểu số 01, 02, 03 và 04 kèm theo)
3. Hồ sơ thành quả theo
dõi diễn biến rừng:
a) Công văn
3127/SNNMT-KHTC ngày 31/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các hồ sơ
kèm theo;
b) Bản đồ hiện trạng
rừng và thông tin thuộc tính (dạng số) do Chi cục Kiểm lâm lập.
Điều 2. Trách
nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng
1. Sở Nông nghiệp và
Môi trường chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục theo dõi diễn biến rừng hàng năm;
thực hiện việc quản lý, khai thác, sử dụng và lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu diễn
biến rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định; cung cấp số liệu, bản đồ về hiện
trạng rừng cho các sở, ngành, địa phương và các đơn vị liên quan để sử dụng vào
việc phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.
2. Thống kê tỉnh và các
đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ với Sở
Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về
hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh, đảm bảo đồng bộ, thống nhất giữa kết quả
thống kê, kiểm kê đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm.
3. Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu có trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp
theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ chức quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và
sử dụng đất quy hoạch lâm nghiệp theo quy định; sử dụng số liệu hiện trạng rừng
để thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững, các Chương trình mục
tiêu quốc gia hàng năm và cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê
tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm
tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Cục lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh Đỗ Tâm Hiển;
- VP UBND tỉnh: PCVP Nguyễn Đăng Trình;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.NTPH
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
Biểu 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN
TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Phân
loại rừng
|
Mã
|
Diện
tích đầu kỳ
|
Diện
tích thay đổi
|
Diện
tích cuối kỳ
|
Đặc
dụng
|
Phòng
hộ
|
Sản
xuất
|
Ngoài
quy hoạch
|
|
Cộng
|
Vườn
quốc gia
|
Khu
dự trữ thiên nhiên
|
Cộng
|
Đầu
nguồn
|
Rừng
bảo vệ nguồn nước
|
Rừng
chắn gió, chắn cát
|
Rừng
chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm
diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)
|
0000
|
966.900,91
|
1.211,74
|
968.112,65
|
90.405,68
|
53.231,32
|
37.174,36
|
275.753,15
|
273.646,12
|
752,31
|
1.354,72
|
0,00
|
526.734,85
|
75.218,97
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN
GỐC
|
1100
|
881.641,70
|
-770,06
|
880.871,64
|
90.069,55
|
52.968,24
|
37.101,31
|
266.822,45
|
264.792,28
|
711,00
|
1.319,17
|
0,00
|
472.478,04
|
51.501,60
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
659.059,23
|
-42,12
|
659.017,11
|
89.802,61
|
52.791,52
|
37.011,09
|
237.744,61
|
237.656,11
|
86,67
|
1,83
|
0,00
|
330.105,57
|
1.364,32
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
18.166,85
|
|
18.166,85
|
18.166,85
|
18.166,85
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
640.892,38
|
-42,12
|
640.850,26
|
71.635,76
|
34.624,67
|
37.011,09
|
237.744,61
|
237.656,11
|
86,67
|
1,83
|
0,00
|
330.105,57
|
1.364,32
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
222.582,47
|
-727,94
|
221.854,53
|
266,94
|
176,72
|
90,22
|
29.077,84
|
27.136,17
|
624,33
|
1.317,34
|
0,00
|
142.372,47
|
50.137,28
|
|
|
- Trồng mới trên đất
chưa có rừng
|
1121
|
95.307,45
|
|
95.307,45
|
103,24
|
26,80
|
76,44
|
20.674,96
|
18.941,53
|
417,49
|
1.315,94
|
0,00
|
50.199,27
|
24.329,98
|
|
|
- Trồng lại sau khi
khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
126.482,60
|
-727,94
|
125.754,66
|
163,70
|
149,92
|
13,78
|
8.361,02
|
8.194,64
|
164,98
|
1,40
|
0,00
|
91.596,72
|
25.633,22
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên
từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
792,42
|
|
792,42
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
41,86
|
0,00
|
41,86
|
0,00
|
0,00
|
576,48
|
174,08
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU
KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
881.641,70
|
-770,06
|
880.871,64
|
90.069,55
|
52.968,24
|
37.101,31
|
266.822,45
|
264.792,28
|
711,00
|
1.319,17
|
0,00
|
472.478,04
|
51.501,60
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
878.403,21
|
-770,06
|
877.633,15
|
90.069,55
|
52.968,24
|
37.101,31
|
265.105,81
|
264.364,21
|
529,87
|
211,73
|
0,00
|
471.748,60
|
50.709,19
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
621,96
|
|
621,96
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
425,80
|
425,80
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
170,27
|
25,89
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập
nước
|
1230
|
185,07
|
|
185,07
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
108,08
|
2,27
|
68,61
|
37,20
|
0,00
|
75,99
|
1,00
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
109,08
|
|
109,08
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
108,08
|
2,27
|
68,61
|
37,20
|
0,00
|
0,00
|
1,00
|
|
|
- Rừng trên đất phèn
|
1232
|
0,00
|
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
75,99
|
|
75,99
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
75,99
|
0,00
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
2.431,46
|
|
2.431,46
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.182,76
|
0,00
|
112,52
|
1.070,24
|
0,00
|
483,18
|
765,52
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
659.059,23
|
-42,12
|
659.017,11
|
89.802,61
|
52.791,52
|
37.011,09
|
237.744,61
|
237.656,11
|
86,67
|
1,83
|
0,00
|
330.105,57
|
1.364,32
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
584.087,00
|
-42,12
|
584.044,88
|
74.509,89
|
38.730,12
|
35.779,77
|
225.066,69
|
224.978,19
|
86,67
|
1,83
|
0,00
|
283.170,78
|
1.297,52
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng
thường xanh hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
554.353,45
|
-42,12
|
554.311,33
|
69.202,78
|
38.604,56
|
30.598,22
|
208.777,86
|
208.689,36
|
86,67
|
1,83
|
0,00
|
275.033,17
|
1.297,52
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng
rụng lá
|
1312
|
515,55
|
|
515,55
|
125,56
|
125,56
|
0,00
|
1,23
|
1,23
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
388,76
|
0,00
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
13.336,91
|
|
13.336,91
|
2.323,01
|
0,00
|
2.323,01
|
7.778,81
|
7.778,81
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
3.235,09
|
0,00
|
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá
rộng và lá kim
|
1314
|
15.881,09
|
|
15.881,09
|
2.858,54
|
0,00
|
2.858,54
|
8.508,79
|
8.508,79
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
4.513,76
|
0,00
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
21.874,08
|
|
21.874,08
|
3.246,13
|
2.838,33
|
407,80
|
4.592,92
|
4.592,92
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
13.999,60
|
35,43
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
|
1330
|
53.098,15
|
|
53.098,15
|
12.046,59
|
11.223,07
|
823,52
|
8.085,00
|
8.085,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
32.935,19
|
31,37
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0,00
|
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
B
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
|
2000
|
258.956,64
|
727,94
|
259.684,58
|
3.161,12
|
1.609,58
|
1.551,54
|
41.972,77
|
41.461,88
|
88,30
|
401,08
|
21,51
|
190.833,32
|
23.717,37
|
|
1
|
Diện tích đã trồng
chưa đạt tiêu chí thành rừng
|
2010
|
85.259,21
|
1.981,80
|
87.241,01
|
336,13
|
263,08
|
73,05
|
8.930,70
|
8.853,84
|
41,31
|
35,55
|
0,00
|
54.256,81
|
23.717,37
|
|
2
|
Diện tích khoanh
nuôi tái sinh
|
2020
|
38.013,60
|
0,00
|
38.013,60
|
156,24
|
67,63
|
88,61
|
10.658,16
|
10.596,85
|
3,42
|
57,89
|
0,00
|
27.199,20
|
0,00
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
135.683,83
|
-1.253,86
|
134.429,97
|
2.668,75
|
1.278,87
|
1.389,88
|
22.383,91
|
22.011,19
|
43,57
|
307,64
|
21,51
|
109.377,31
|
0,00
|
Biểu 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN
TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân
loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL
Rừng ĐD
|
BQL
rừng PH
|
Tổ
chức kinh tế
|
Lực
lượng vũ trang (Công an)
|
Lực
lượng vũ trang(Quân đội)
|
Tổ
chức KH&CN, ĐT, GD
|
Hộ
gia đình, cá nhân trong nước
|
Cộng
đồng dân cư
|
Doanh
nghiệp đầu tư nước ngoài
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm
diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)
|
0000
|
968.112,65
|
96.198,76
|
218.822,05
|
268.425,28
|
0,00
|
6.695,41
|
4.897,75
|
192.471,02
|
40.702,78
|
1.048,41
|
138.851,19
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN
GỐC
|
1100
|
880.871,64
|
95.843,39
|
211.876,16
|
263.925,97
|
0,00
|
6.574,05
|
4.569,21
|
149.158,16
|
40.124,14
|
924,46
|
107.876,10
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
659.017,11
|
95.577,95
|
192.166,18
|
227.316,24
|
0,00
|
1.035,88
|
1.825,77
|
52.251,07
|
37.840,87
|
365,72
|
50.637,43
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
18.166,85
|
18.166,85
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
640.850,26
|
77.411,10
|
192.166,18
|
227.316,24
|
0,00
|
1.035,88
|
1.825,77
|
52.251,07
|
37.840,87
|
365,72
|
50.637,43
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
221.854,53
|
265,44
|
19.709,98
|
36.609,73
|
0,00
|
5.538,17
|
2.743,44
|
96.907,09
|
2.283,27
|
558,74
|
57.238,67
|
|
|
- Trồng mới trên đất
chưa có rừng
|
1121
|
95.307,45
|
102,05
|
14.191,16
|
12.825,11
|
0,00
|
178,97
|
166,38
|
44.214,96
|
1.620,36
|
471,50
|
21.536,96
|
|
|
- Trồng lại sau khi
khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
125.754,66
|
163,39
|
5.518,82
|
23.784,62
|
0,00
|
5.348,38
|
2.577,06
|
51.966,71
|
661,85
|
62,71
|
35.671,12
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên
từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
792,42
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
10,82
|
0,00
|
725,42
|
1,06
|
24,53
|
30,59
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU
KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
880.871,64
|
95.843,39
|
211.876,16
|
263.925,97
|
0,00
|
6.574,05
|
4.569,21
|
149.158,16
|
40.124,14
|
924,46
|
107.876,10
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
877.633,15
|
95.843,39
|
211.509,51
|
263.748,73
|
0,00
|
6.574,05
|
4.569,21
|
147.794,85
|
39.126,09
|
924,46
|
107.542,86
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
621,96
|
0,00
|
366,65
|
68,60
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
40,29
|
71,19
|
0,00
|
75,23
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập
nước
|
1230
|
185,07
|
0,00
|
0,00
|
14,73
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
114,19
|
0,00
|
0,00
|
56,15
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
109,08
|
0,00
|
0,00
|
14,73
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
38,20
|
0,00
|
0,00
|
56,15
|
|
|
- Rừng trên đất phèn
|
1232
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
75,99
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
75,99
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
2.431,46
|
0,00
|
0,00
|
93,91
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.208,83
|
926,86
|
0,00
|
201,86
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
659.017,11
|
95.577,95
|
192.166,18
|
227.316,24
|
0,00
|
1.035,88
|
1.825,77
|
52.251,07
|
37.840,87
|
365,72
|
50.637,43
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
584.044,88
|
78.479,66
|
185.270,15
|
199.463,32
|
0,00
|
527,85
|
826,58
|
45.275,85
|
35.779,45
|
244,74
|
38.177,28
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng
thường xanh hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
554.311,33
|
73.161,79
|
169.181,28
|
193.530,81
|
0,00
|
527,85
|
826,58
|
44.228,90
|
35.213,98
|
244,74
|
37.395,40
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng
lá
|
1312
|
515,55
|
125,56
|
0,00
|
4,56
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
207,40
|
48,37
|
0,00
|
129,66
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
13.336,91
|
2.333,31
|
7.835,66
|
2.069,34
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
591,06
|
235,36
|
0,00
|
272,18
|
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá
rộng và lá kim
|
1314
|
15.881,09
|
2.859,00
|
8.253,21
|
3.858,61
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
248,49
|
281,74
|
0,00
|
380,04
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
21.874,08
|
3.305,44
|
3.254,44
|
6.294,64
|
0,00
|
140,71
|
68,13
|
2.631,90
|
987,31
|
55,61
|
5.135,90
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
|
1330
|
53.098,15
|
13.792,85
|
3.641,59
|
21.558,28
|
0,00
|
367,32
|
931,06
|
4.343,32
|
1.074,11
|
65,37
|
7.324,25
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
B
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
|
2000
|
259.684,58
|
2.671,38
|
21.898,39
|
23.308,49
|
0,00
|
1.426,04
|
1.190,51
|
54.489,47
|
2.775,79
|
807,81
|
151.116,70
|
|
1
|
Diện tích đã trồng
chưa đạt tiêu chí thành rừng
|
2010
|
87.241,01
|
355,37
|
6.945,89
|
4.499,31
|
0,00
|
121,36
|
328,54
|
43.312,86
|
578,64
|
123,95
|
30.975,09
|
|
2
|
Diện tích khoanh
nuôi tái sinh
|
2020
|
38.013,60
|
147,86
|
6.655,48
|
3.662,07
|
0,00
|
245,09
|
120,02
|
3.166,65
|
1.012,51
|
182,71
|
22.821,21
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
134.429,97
|
2.168,15
|
8.297,02
|
15.147,11
|
0,00
|
1.059,59
|
741,95
|
8.009,96
|
1.184,64
|
501,15
|
97.320,40
|
Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ
RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích: ha
Tỷ lệ che phủ rừng: %
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
Tổng diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo mục đích sử dụng
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích rừng trồng đã thành
rừng
|
Diện tích rừng
trồng chưa thành rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
TỔNG CỘNG
|
1.482.519,78
|
968.112,65
|
659.017,11
|
221.854,53
|
87.241,01
|
892.893,68
|
90.405,68
|
275.753,15
|
526.734,85
|
59,41
|
|
1
|
xã Vệ Giang
|
2.421,3
|
0,00
|
0,0
|
|
|
0,00
|
0,0
|
0,0
|
|
0,00
|
|
2
|
Xã Nghĩa Giang
|
4.773,9
|
1.191,71
|
6,7
|
881,2
|
303,8
|
464,43
|
0,0
|
103,0
|
361,4
|
18,59
|
|
3
|
Xã Trà Giang
|
9.169,0
|
6.043,57
|
2.296,7
|
2.889,0
|
857,9
|
5.251,16
|
0,0
|
2.163,5
|
3.087,7
|
56,55
|
|
4
|
Xã Tư Nghĩa
|
4.193,7
|
27,22
|
0,0
|
27,2
|
|
0,00
|
0,0
|
0,0
|
|
0,64
|
|
5
|
xã Sơn Tây Hạ
|
13.614,68
|
10.484,57
|
4.685,45
|
3.657,74
|
2.141,38
|
7.684,65
|
0,00
|
5.927,03
|
1.757,62
|
61,28
|
|
6
|
Xã Sơn Tây
|
12.708,80
|
10.076,23
|
3.272,88
|
4.031,97
|
2.771,38
|
6.717,78
|
0,00
|
4.681,28
|
2.036,50
|
57,47
|
|
7
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
12.240,49
|
9.894,50
|
4.620,57
|
3.014,72
|
2.259,21
|
7.004,66
|
0,00
|
3.850,80
|
3.153,86
|
62,37
|
|
8
|
Xã Sơn Hà
|
16.348,02
|
12.383,89
|
3.036,95
|
6.990,69
|
2.356,25
|
8.415,51
|
0,00
|
5.680,33
|
2.735,18
|
61,33
|
|
9
|
Xã Sơn Kỳ
|
18.806,97
|
14.995,51
|
8.116,93
|
4.100,73
|
2.777,85
|
11.954,89
|
0,00
|
10.402,26
|
1.552,63
|
64,96
|
|
10
|
Xã Sơn Linh
|
12.668,36
|
9.584,17
|
3.359,38
|
3.547,53
|
2.677,26
|
6.550,89
|
0,00
|
4.159,28
|
2.391,61
|
54,52
|
|
11
|
Xã Sơn Hạ
|
15.430,38
|
11.572,36
|
2.139,45
|
6.105,95
|
3.326,96
|
8.343,63
|
0,00
|
3.496,12
|
4.847,51
|
53,43
|
|
12
|
Xã Sơn Thủy
|
9.576,55
|
6.048,06
|
381,87
|
3.355,05
|
2.311,14
|
3.572,01
|
0,00
|
1.228,68
|
2.343,33
|
39,02
|
|
13
|
Xã Nghĩa Hành
|
2.442,37
|
251,68
|
0,00
|
251,68
|
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
10,30
|
|
14
|
Xã Đình Cương
|
5.395,26
|
1.971,06
|
0,00
|
1.459,59
|
511,47
|
1.451,14
|
0,00
|
21,85
|
1.429,29
|
27,05
|
|
15
|
Xã Phước Giang
|
5.701,12
|
3.068,66
|
164,09
|
2.532,69
|
371,88
|
2.071,16
|
0,00
|
0,00
|
2.071,16
|
47,30
|
|
16
|
Xã Thiện Tín
|
9.910,97
|
7.518,00
|
2.426,66
|
3.247,93
|
1.843,41
|
6.695,07
|
0,00
|
971,61
|
5.723,46
|
57,25
|
|
17
|
Xã Mộ Đức
|
7.616,33
|
3.774,12
|
975,96
|
2.334,19
|
463,97
|
3.166,15
|
0,00
|
1.682,28
|
1.483,87
|
43,46
|
|
18
|
Xã Mỏ Cày
|
4.455,82
|
1.056,36
|
17,89
|
918,25
|
120,22
|
668,84
|
0,00
|
243,51
|
425,33
|
21,00
|
|
19
|
Xã Lân Phong
|
5.651,65
|
1.526,65
|
164,77
|
1.176,78
|
185,10
|
1.289,07
|
0,00
|
399,86
|
889,21
|
23,73
|
|
20
|
Xã Long Phụng
|
3.588,73
|
585,19
|
0,00
|
451,88
|
133,31
|
353,98
|
0,00
|
92,58
|
261,40
|
12,59
|
|
21
|
Xã Trường Giang
|
5.126,34
|
2.667,82
|
35,24
|
1.734,76
|
897,82
|
1.177,94
|
0,00
|
87,08
|
1.090,86
|
34,52
|
|
22
|
Xã Sơn Tịnh
|
5.978,09
|
1.555,13
|
46,84
|
1.071,07
|
437,22
|
564,56
|
0,00
|
0,00
|
564,56
|
18,70
|
|
23
|
Xã Ba Gia
|
6.612,73
|
3.005,16
|
15,70
|
2.345,36
|
644,10
|
1.496,66
|
0,00
|
142,38
|
1.354,28
|
35,70
|
|
24
|
Xã Thọ Phong
|
6.664,14
|
2.624,87
|
25,57
|
1.985,63
|
613,67
|
1.179,69
|
0,00
|
39,76
|
1.139,93
|
30,17
|
|
25
|
Phường Nghĩa Lộ
|
1703,853294
|
0,00
|
0
|
|
|
0,00
|
0
|
0
|
|
0,00
|
|
26
|
Phường Cẩm Thành
|
797,1325674
|
0,00
|
0
|
|
|
0,00
|
0
|
0
|
|
0,00
|
|
27
|
Phường Trương Quang
Trọng
|
3468,348329
|
474,29
|
0
|
330,8
|
143,49
|
197,27
|
0
|
54
|
143,27
|
9,53
|
|
28
|
Xã An Phú
|
3369,615836
|
28,73
|
0
|
28,73
|
|
0,93
|
0
|
0,93
|
|
0,85
|
|
29
|
Xã Tịnh Khê
|
4484,128911
|
708,02
|
0,92
|
581,34
|
125,76
|
250,86
|
0
|
21,83
|
229,03
|
12,98
|
|
30
|
Xã Bình Sơn
|
10.002,38
|
2.064,16
|
4,89
|
1.866,37
|
192,90
|
802,98
|
|
52,95
|
750,03
|
18,70
|
|
31
|
Xã Vạn Tường
|
11.071,67
|
3.263,30
|
0,00
|
2.705,08
|
558,22
|
1.351,45
|
|
458,05
|
893,40
|
24,43
|
|
32
|
Xã Đông Sơn
|
11.497,70
|
3.978,13
|
32,13
|
3.375,39
|
570,61
|
2.098,30
|
0,00
|
107,70
|
1.990,60
|
29,63
|
|
33
|
Xã Bình Minh
|
12.860,44
|
8.895,24
|
1.026,79
|
5.192,36
|
2.676,09
|
4.817,86
|
|
1.567,08
|
3.250,78
|
48,35
|
|
34
|
Xã Bình Chương
|
3.080,64
|
1.083,06
|
3,58
|
1.079,48
|
|
592,81
|
|
3,34
|
589,47
|
35,15
|
|
35
|
Xã Ba Tơ
|
12.101,30
|
9.841,42
|
1.025,94
|
6.092,43
|
2.723,05
|
8.735,27
|
|
2.321,10
|
6.414,17
|
58,82
|
|
36
|
Xã Ba Vinh
|
11.499,55
|
9.399,79
|
3.497,92
|
4.005,48
|
1.896,39
|
8.036,62
|
|
3.560,24
|
4.476,38
|
65,24
|
|
37
|
Xã Ba Dinh
|
9.694,85
|
8.096,82
|
1.622,07
|
4.317,02
|
2.157,73
|
6.886,25
|
|
2.296,60
|
4.589,65
|
61,26
|
|
38
|
Xã Ba Tô
|
27.439,76
|
24.209,24
|
12.054,15
|
8.301,10
|
3.853,99
|
22.728,27
|
|
5.698,31
|
17.029,96
|
74,18
|
|
39
|
Xã Ba Động
|
10.300,66
|
8.519,48
|
1.510,60
|
4.459,82
|
2.549,06
|
7.482,51
|
|
3.204,74
|
4.277,77
|
57,96
|
|
40
|
Xã Ba Vì
|
12.540,28
|
9.508,19
|
3.183,12
|
4.033,15
|
2.291,92
|
7.696,83
|
|
4.142,32
|
3.554,51
|
57,54
|
|
41
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
19.940,80
|
17.776,65
|
9.466,27
|
5.939,98
|
2.370,40
|
16.611,29
|
|
7.664,10
|
8.947,19
|
77,25
|
|
42
|
Xã Ba Xa
|
10.278,73
|
9.149,87
|
4.897,37
|
2.954,70
|
1.297,80
|
8.466,14
|
|
5.043,83
|
3.422,31
|
76,39
|
|
43
|
Xã Minh Long
|
12.474,16
|
10.304,74
|
4.722,81
|
3.512,98
|
2.068,95
|
8.932,12
|
0,00
|
4.975,15
|
3.956,97
|
66,02
|
|
44
|
Xã Sơn Mai
|
11.256,51
|
9.847,29
|
4.297,19
|
3.441,97
|
2.108,13
|
8.705,59
|
0,00
|
4.186,22
|
4.519,37
|
68,75
|
|
45
|
Phường Đức Phổ
|
6.958,75
|
2.441,14
|
67,59
|
1.968,02
|
405,53
|
1.853,43
|
0,00
|
410,66
|
1.442,77
|
29,25
|
|
46
|
Phường Sa Huỳnh
|
4.960,66
|
2.853,16
|
112,97
|
2.277,15
|
463,04
|
2.607,54
|
0,00
|
138,62
|
2.468,92
|
48,18
|
|
47
|
Phường Trà Câu
|
5.377,08
|
804,01
|
0,00
|
681,97
|
122,04
|
459,80
|
0,00
|
369,62
|
90,18
|
12,68
|
|
48
|
Xã Khánh Cường
|
10.365,31
|
5.584,60
|
521,42
|
4.046,39
|
1.016,79
|
4.758,97
|
0,00
|
757,46
|
4.001,51
|
44,06
|
|
49
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
9.565,79
|
6.074,31
|
1.148,92
|
4.060,17
|
865,22
|
4.364,54
|
0,00
|
1.803,58
|
2.560,96
|
54,45
|
|
50
|
Xã Cà Đam
|
11.217,21
|
9.817,40
|
3.779,52
|
3.367,74
|
2.670,14
|
8.068,97
|
|
1.627,88
|
6.441,09
|
63,71
|
|
51
|
Xã Đông Trà Bồng
|
7482,172157
|
6.111,77
|
2399,61
|
2672,14
|
1040,02
|
4.931,13
|
0
|
2539,68
|
2391,45
|
67,78
|
|
52
|
Xã Tây Trà Bồng
|
12926,99538
|
8.486,69
|
3522,28
|
3490,8
|
1473,61
|
5.575,66
|
|
3701,86
|
1873,8
|
54,25
|
|
53
|
Xã Tây Trà
|
17082,61006
|
11.179,90
|
5750,96
|
3820,19
|
1608,75
|
8.901,74
|
0
|
6276,64
|
2625,1
|
56,02
|
|
54
|
Xã Thanh Bồng
|
13387,45108
|
9.972,35
|
2245,69
|
5671,5
|
2055,16
|
7.364,74
|
0
|
1765,09
|
5599,65
|
59,13
|
|
55
|
Xã Trà Bồng
|
13942,46952
|
11.525,23
|
4024,17
|
5525,22
|
1975,84
|
8.580,32
|
|
4027,17
|
4553,15
|
68,49
|
|
56
|
Đặc khu Lý Sơn
|
1039,861295
|
101,51
|
0
|
98,28
|
3,23
|
86,86
|
0
|
82,84
|
4,02
|
9,45
|
|
57
|
Xã Xốp
|
26.546,18
|
22.667,80
|
22.129,49
|
108,47
|
429,84
|
22.687,80
|
17.426,40
|
0,00
|
5.261,40
|
83,77
|
|
58
|
Xã Ngọc Linh
|
18.030,94
|
14.555,31
|
14.426,21
|
43,42
|
85,68
|
14.575,31
|
9.865,97
|
0,00
|
4.709,34
|
80,24
|
|
59
|
Xã Đăk Plô
|
43.342,81
|
37.951,12
|
36.117,83
|
1.467,47
|
365,82
|
37.971,12
|
9.343,09
|
26.845,75
|
1.782,28
|
86,71
|
|
60
|
Xã Đăk Pék
|
18.244,78
|
8.573,08
|
7.374,68
|
457,23
|
741,17
|
8.593,08
|
0,00
|
368,63
|
8.224,45
|
42,92
|
|
61
|
Xã Đăk Môn
|
15.076,10
|
5.987,20
|
5.304,85
|
452,63
|
229,72
|
6.007,20
|
0,00
|
0,00
|
6.007,20
|
38,18
|
|
62
|
Xã Đăk Long
|
28.054,22
|
21.125,46
|
20.607,66
|
130,01
|
387,79
|
21.145,70
|
0,00
|
14.627,31
|
6.518,39
|
73,91
|
|
63
|
Xã Đăk Mar
|
11.262,08
|
2.969,10
|
2.437,68
|
354,58
|
176,84
|
2.989,10
|
538,90
|
484,59
|
1.965,61
|
24,79
|
|
64
|
Xã Đăk Ui
|
13.247,16
|
6.507,68
|
5.747,71
|
74,21
|
685,76
|
6.527,68
|
0,00
|
1.632,57
|
4.895,11
|
43,94
|
|
65
|
Xã Ngọk Réo
|
17.044,86
|
6.600,91
|
5.519,49
|
533,64
|
547,78
|
6.620,91
|
0,00
|
365,52
|
6.255,39
|
35,51
|
|
66
|
Xã Đăk Hà
|
10.421,44
|
207,88
|
9,48
|
159,39
|
39,01
|
227,88
|
0,00
|
0,00
|
227,88
|
1,62
|
|
67
|
Xã Đăk Pxi
|
32541,07254
|
24.670,23
|
22405,68
|
1292,1
|
972,45
|
24.690,23
|
0
|
14094,47
|
10595,76
|
72,82
|
|
68
|
Xã Ngọk Tụ
|
16.109,11
|
9.716,72
|
7.479,15
|
1.556,59
|
680,98
|
9.748,70
|
0,00
|
1.199,49
|
8.549,21
|
56,09
|
|
69
|
Xã Đăk Tô
|
21.756,43
|
6.064,01
|
1.010,02
|
3.354,59
|
1.699,40
|
6.060,23
|
0,00
|
0,00
|
6.060,23
|
20,06
|
|
70
|
Xã Kon Đào
|
13.016,88
|
5.809,12
|
3.585,10
|
1.395,83
|
828,19
|
5.840,68
|
0,00
|
1.503,73
|
4.336,95
|
38,26
|
|
71
|
Xã Ia Tơi
|
76.081,66
|
66.237,13
|
50.611,40
|
14.807,75
|
817,98
|
66.299,25
|
0,00
|
0,00
|
66.299,25
|
85,98
|
|
72
|
Xã Ia Đal
|
21.846,99
|
20.022,09
|
9.179,34
|
10.721,24
|
121,51
|
20.042,09
|
0,00
|
0,00
|
20.042,09
|
91,09
|
|
73
|
Xã Măng Đen
|
39.602,09
|
31.417,01
|
27.485,21
|
3.276,89
|
654,91
|
31.437,01
|
0,00
|
4.535,88
|
26.901,13
|
77,67
|
|
74
|
Xã Măng Bút
|
41.737,36
|
36.242,78
|
35.613,39
|
401,54
|
227,85
|
36.262,78
|
0,00
|
8.900,87
|
27.361,91
|
86,28
|
|
75
|
Xã Kon Plông
|
55.841,18
|
47.293,48
|
46.098,70
|
436,39
|
758,39
|
47.313,48
|
0,00
|
26.292,95
|
21.020,53
|
83,33
|
|
76
|
Xã Đăk Kôi
|
45.065,12
|
37.402,13
|
33.983,74
|
2.609,56
|
808,83
|
37.422,13
|
0,00
|
14.213,94
|
23.208,19
|
81,20
|
|
77
|
Xã Kon Braih
|
25.100,86
|
8.578,72
|
7.438,55
|
725,13
|
415,04
|
8.598,72
|
0,00
|
390,17
|
8.208,55
|
32,52
|
|
78
|
Xã Đăk Rve
|
21.284,68
|
15.816,03
|
15.332,68
|
361,74
|
121,61
|
15.836,03
|
0,00
|
2.648,82
|
13.187,21
|
73,73
|
|
79
|
Xã Bờ Y
|
24.289,20
|
8.883,74
|
7.009,31
|
1.165,50
708,93
|
8.903,74
|
1.049,82
|
149,25
|
7.704,67
|
33,65
|
|
|
80
|
Xã Sa Loong
|
27.483,96
|
12.849,41
|
9.918,68
|
1.915,04
1.015,69
|
12.872,64
|
9.574,24
|
0,00
|
3.298,40
|
43,05
|
|
|
81
|
Xã Dục Nông
|
32.099,05
|
20.191,41
|
19.131,54
|
366,61
|
693,26
|
20.211,41
|
0,00
|
6.762,23
|
13.449,18
|
60,74
|
|
82
|
Xã Sa Thầy
|
13.428,84
|
4.904,15
|
4.038,35
|
777,82
|
87,98
|
4.924,15
|
3.804,36
|
0,00
|
1.119,79
|
35,86
|
|
83
|
Xã Ya Ly
|
27.001,73
|
11.017,55
|
9.764,81
|
903,23
|
349,51
|
11.037,55
|
0,00
|
8.822,53
|
2.215,02
|
39,50
|
|
84
|
Xã Sa Bình
|
14.455,20
|
1.618,00
|
185,93
|
1.170,14
|
261,93
|
1.638,00
|
0,00
|
21,10
|
1.616,90
|
9,38
|
|
85
|
Xã Mô Rai
|
58.051,06
|
49.962,41
|
46.134,60
|
3.681,94
|
145,87
|
49.982,41
|
17.512,46
|
3.290,92
|
29.179,03
|
85,81
|
|
86
|
Xã Rờ Kơi
|
29.810,64
|
24.423,42
|
21.618,15
|
2.706,07
|
99,20
|
24.443,42
|
21.290,44
|
0,00
|
3.152,98
|
81,59
|
|
87
|
Phường Kon Tum
|
1.913,15
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
0,00
|
|
88
|
Phường Đăk Cấm
|
6.638,31
|
1.559,68
|
28,37
|
1.226,69
|
304,62
|
1.569,72
|
0,00
|
0,00
|
1.569,72
|
18,90
|
|
89
|
Phường ĐăK Bla
|
1.488,60
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
0,00
|
|
90
|
Xã Ngọk Bay
|
6.182,87
|
103,77
|
0,00
|
36,63
|
67,14
|
113,77
|
0,00
|
0,00
|
113,77
|
0,59
|
|
91
|
Xã Ia Chim
|
11.517,76
|
366,66
|
230,05
|
26,63
|
109,98
|
376,66
|
0,00
|
0,00
|
376,66
|
2,22
|
|
92
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
15.776,88
|
2.191,43
|
583,77
|
857,52
|
750,14
|
2.201,43
|
0,00
|
506,77
|
1.694,66
|
9,13
|
|
93
|
Xã Đăk Sao
|
17.301,35
|
11.922,78
|
10.635,74
|
1.072,43
|
214,61
|
11.932,01
|
0,00
|
4.302,75
|
7.629,26
|
67,67
|
|
94
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
13.393,54
|
6.871,37
|
5.899,44
|
408,35
|
563,58
|
6.881,37
|
0,00
|
2.455,89
|
4.425,48
|
47,09
|
|
95
|
Xã Tu Mơ Rông
|
15.229,27
|
10.259,98
|
8.950,02
|
989,76
|
320,20
|
10.270,81
|
0,00
|
2.804,99
|
7.465,82
|
65,26
|
|
96
|
Xã Măng Ri
|
39.939,81
|
30.564,92
|
28.281,80
|
1.820,46
|
462,66
|
30.616,56
|
0,00
|
14.299,24
|
16.317,32
|
75,36
|
Biểu 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN
TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân
loại rừng
|
Mã
|
Diện
tích thay đổi
|
Trồng
rừng
|
Rừng
trồng đủ tiêu chí thành rừng
|
Khoanh
nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng
|
Khai
thác rừng
|
Cháy
rừng
|
Phá
rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng
|
Chuyển
mục đích sử dụng
|
Thay
đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết
|
Cải
tạo rừng tự nhiên
|
Nguyên
nhân khác tăng diện tích rừng
|
Nguyên
nhân khác giảm diện tích rừng
|
Nguyên
nhân khác không tăng không giảm diện tích rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
(13)
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm
diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)
|
0000
|
1.211,74
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-1,66
|
-21,17
|
-40,10
|
-1,62
|
0,00
|
1.276,29
|
|
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN
GỐC
|
1100
|
-770,06
|
0,0
|
26.824,0
|
0,0
|
-28.805,8
|
-1,7
|
-21,2
|
-40,1
|
-1,6
|
|
1.276,3
|
|
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
-42,12
|
|
|
|
|
-0,07
|
-21,17
|
-19,62
|
-1,62
|
|
0,36
|
|
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
-42,12
|
|
|
|
|
-0,07
|
-21,17
|
-19,62
|
-1,62
|
|
0,36
|
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
-727,94
|
|
26.823,95
|
|
-28.805,8
|
-1,59
|
|
-20,48
|
|
|
1.275,93
|
|
|
|
|
- Trồng mới trên đất
chưa có rừng
|
1121
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
- Trồng lại sau khi
khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
-727,94
|
|
26.823,95
|
|
-28.805,75
|
-1,59
|
|
-20,48
|
|
|
1.275,93
|
|
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ
rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU
KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
-770,06
|
0,00
|
26.823,95
|
0,00
|
-28.805,75
|
-1,66
|
-21,17
|
-40,10
|
-1,62
|
|
1.276,29
|
|
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
-770,06
|
0,00
|
26.823,95
|
0,00
|
-28.805,75
|
-1,66
|
-21,17
|
-40,10
|
-1,62
|
|
1.276,29
|
|
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập
nước
|
1230
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
- Rừng trên đất phèn
|
1232
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
-42,12
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,07
|
-21,17
|
-19,62
|
-1,62
|
|
0,36
|
|
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
-42,12
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,07
|
-21,17
|
-19,62
|
-1,62
|
|
0,36
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng
thường xanh hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
-42,12
|
|
|
|
|
-0,07
|
-21,17
|
-19,62
|
-1,62
|
|
0,36
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng
lá
|
1312
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá
rộng và lá kim
|
1314
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
|
1330
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
B
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
|
2000
|
727,94
|
0,00
|
-26.823,95
|
0,00
|
28.805,75
|
1,66
|
21,17
|
40,10
|
1,62
|
|
|
-1318,41
|
|
|
1
|
Diện tích đã trồng
chưa đạt tiêu chí thành rừng
|
2010
|
1.981,80
|
|
-26.824,0
|
|
28.805,8
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
2
|
Diện tích khoanh
nuôi tái sinh
|
2020
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
-1.253,86
|
|
|
|
|
1,66
|
21,17
|
40,10
|
1,62
|
|
|
-1318,41
|
|
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO
LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Loài
cây
|
Tổng
|
Phân
theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
Bạch đàn
|
7.587,15
|
1.922,85
|
75,20
|
4.813,26
|
749,30
|
26,54
|
|
2
|
Bời lời đỏ (kháo
vàng)
|
3.220,77
|
|
1.415,28
|
117,13
|
74,30
|
1.614,06
|
|
3
|
Cao su
|
34.229,53
|
68,95
|
5.618,73
|
18.129,04
|
9.153,86
|
1.258,95
|
|
4
|
Giỗi xanh
|
516,40
|
279,69
|
0,44
|
1,40
|
18,36
|
216,51
|
|
5
|
Hong
|
12,19
|
12,19
|
|
|
|
-
|
|
6
|
Lõi Thọ
|
96,88
|
68,78
|
10,37
|
1,39
|
|
16,34
|
|
7
|
Mắc ca
|
587,99
|
437,71
|
22,29
|
10,68
|
113,96
|
3,35
|
|
8
|
Mắc ca + Giỗi xanh
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
-
|
|
9
|
Táo mèo
|
268,11
|
48,22
|
|
4,91
|
|
214,98
|
|
10
|
Thông
|
321,79
|
142,71
|
|
|
|
179,08
|
|
11
|
Thông ba lá
|
16.996,74
|
2.317,41
|
519,00
|
1.047,95
|
5.988,90
|
7.123,48
|
|
12
|
Thanh trà
|
4,02
|
4,02
|
|
|
|
-
|
|
13
|
Trắc
|
8,65
|
4,64
|
|
4,01
|
|
-
|
|
14
|
Xoan
|
23,21
|
17,77
|
-
|
3,02
|
2,42
|
-
|
|
15
|
Cau dừa
|
292,88
|
292,88
|
|
|
|
|
|
16
|
Cóc
|
75,22
|
|
|
|
67,698
|
7,522
|
|
17
|
Dầu Rái + Keo
|
2.326,71
|
|
|
|
2094,039
|
232,671
|
|
18
|
Dầu Rái + Lim xanh +
Keo
|
263,90
|
|
|
|
237,51
|
26,39
|
|
19
|
Dầu Rái
|
30,48
|
|
|
|
27,432
|
3,048
|
|
20
|
Keo
|
72.817,01
|
42981,12
|
24637,21
|
4008,84
|
1028,98
|
160,86
|
|
21
|
Keo lá tràm
|
2,49
|
|
|
2,49
|
0
|
0
|
|
22
|
Keo lai
|
70.815,00
|
43637
|
12262
|
14916
|
0
|
0
|
|
23
|
Keo lai+lim xanh
|
435,00
|
|
|
435
|
0
|
0
|
|
24
|
Keo Tai Tượng
|
129,05
|
|
|
129,05
|
0
|
0
|
|
25
|
Keo tai tượng + Lim
xanh
|
1,56
|
|
|
1,56
|
0
|
0
|
|
26
|
Keo + Bạch đàn
|
1.799,59
|
|
|
1799,59
|
0
|
0
|
|
27
|
Keo+lim xanh
|
24,52
|
|
|
24,52
|
0
|
0
|
|
28
|
Keo+sao đen
|
5,15
|
|
|
5,15
|
0
|
0
|
|
29
|
Lát hoa + Lim xanh +
Muồng đen
|
37,81
|
|
|
|
34,029
|
3,781
|
|
30
|
Lát hoa + Lim xanh
|
16,90
|
|
|
|
15,21
|
1,69
|
|
31
|
Lim xanh
|
310,59
|
|
|
|
279,531
|
31,059
|
|
32
|
Lim xanh+keo
|
2.354,59
|
|
|
|
2119,131
|
235,459
|
|
33
|
Lim xanh+keo lai
|
31,77
|
|
|
|
28,593
|
3,177
|
|
34
|
Lim xanh+ Sao đen
|
128,21
|
|
|
|
115,389
|
12,821
|
|
35
|
Lim xanh+ Muồng đen
|
565,59
|
|
|
|
509,031
|
56,559
|
|
36
|
Lim xanh+ muồng đen +
Lát hoa
|
15,83
|
|
|
|
14,247
|
1,583
|
|
37
|
Lim xanh+ Muồng đen +
Sao đen
|
68,74
|
|
|
|
61,866
|
6,874
|
|
38
|
Loài khác
|
105,97
|
|
|
105,97
|
0
|
0
|
|
39
|
Muồng đen
|
566,42
|
324,17
|
0
|
32,12
|
173,02
|
37,11
|
|
40
|
Muồng đen + Keo tai
tượng
|
142,15
|
|
|
142,15
|
0
|
0
|
|
41
|
Muồng đen + Lim xanh
|
249,47
|
|
|
249,47
|
0
|
0
|
|
42
|
Phi lao
|
2.577,24
|
|
|
2577,24
|
0
|
0
|
|
43
|
Phi lao + Bạch đàn
|
198,66
|
|
|
198,66
|
0
|
0
|
|
44
|
Phi lao+keo
|
7,56
|
|
|
7,56
|
0
|
0
|
|
45
|
Phi lao+ loài khác
|
5,94
|
|
|
5,94
|
0
|
0
|
|
46
|
Quế
|
198,23
|
21,19
|
0
|
10,97
|
149,22
|
16,85
|
|
47
|
Sao đen
|
37,87
|
|
|
|
34,083
|
3,787
|
|
48
|
Sao đen + Keo
|
1.047,29
|
|
|
|
942,561
|
104,729
|
|
49
|
Sao đen + Lim xanh
|
38,06
|
|
|
|
34,254
|
3,806
|
|
50
|
Sao đen+Lim xanh+Keo
|
137,16
|
|
|
|
123,444
|
13,716
|
|
51
|
Sao đen + Muồng đen
|
44,87
|
|
|
|
40,383
|
4,487
|
|
52
|
Sao xanh
|
47,20
|
3,1
|
0
|
12,4
|
26,925
|
4,775
|
|
53
|
Sao xanh+keo
|
5,56
|
|
|
|
5,004
|
0,556
|
|
54
|
Sao xanh+lim xanh
|
3,12
|
|
|
|
2,808
|
0,312
|
|
55
|
Thông+keo
|
19,68
|
|
|
|
17,712
|
1,968
|
|
Tổng
|
221.854,53
|
92.584,46
|
44.560,52
|
48.797,47
|
24.283,20
|
11.628,88
|
-
Quyết định 1047/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1047/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
288
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|