|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2984/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Y Giang Gry Niê Knơng
|
|
Ngày ban hành:
|
08/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2984/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk,
ngày 08 tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ
KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ
Quyết định số 4013/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về Phê duyệt Quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương
trình, dự án Khuyến nông; Quyết định số 3073/QĐ-BNN-K CN ngày 28/10/2009 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc an hành các định mức tạm thời áp
dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư; Quyết định số
675/QĐ-BNN-CN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật cho các đàn vật nuôi giống
gốc; Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về định mức tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến
nông trung ương lĩnh vực chăn nuôi; Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT ngày 05/3/2015
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật
trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu; Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày
31/05/2016 về việc an hành quy trình tái canh cà phê vối; Quyết định
335/QĐ-BNN-TT ngày 10/8/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật dự án “Sản xuất giống điều giai đoạn
2017-2020”; Quy trình kỹ thuật sản xuất cao su bền vũng của Tập đoàn công
nghiệp Cao su Việt Nam năm 2019;
Xét đề nghị
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 277/TTr-SNN ngày 04
tháng 11 năm 2020.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật (KTKT) một số cây trồng, vật
nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm: Cà phê vối, cao su, ca
cao, điều, tiêu, lúa, ngô, ong, lợn, bò, gà, thủy cầm, dê làm cơ sở khuyến cáo
cho người dân đầu tư hiệu quả về sản xuất cây trồng, vật nuôi và giảm giá thành
sản phẩm, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hiệu quả trong sản xuất kinh
doanh; làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư, tính toán giá
thành sản phẩm, xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất, phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản
lý nhà nước, cụ thể như sau:
I. Định mức
KTKT một số cây trồng
1. Định mức
KTKT cây cà phê:
a) Định mức
KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức
KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
2. Định mức
KTKT cây cao su:
a) Định mức
KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức
KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
3. Định mức
KTKT cây ca cao:
a) Định mức
KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức
KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
4. Định mức
KTKT cây điều:
a) Định mức
KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức
KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
5. Định mức
KTKT cây hồ tiêu:
a) Định mức
KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ sống;
b) Định mức
KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ bê tông.
6. Định mức
KTKT cây lúa nước:
a) Định mức
KTKT cây lúa nước dùng giống lúa lai;
b) Định mức
KTKT cây lúa nước dùng giống lúa thuần.
7. Định mức
KTKT cây ngô lai.
II. Định
mức KTKT một số vật nuôi
1. Định mức
KTKT chăn nuôi ong;
2. Định mức
KTKT đối với đàn lợn giống gốc;
3. Định mức
KTKT đối với lợn đực kiểm tra năng suất và đực sản xuất tinh;
4. Định mức
KTKT đối với bò cái giống gốc;
5. Định mức
KTKT đối với gà giống gốc;
6. Định mức
KTKT đối với thủy cầm giống gốc;
7. Định mức
KTKT đối với dê giống gốc.
(Chi tiết
như phụ lục I và phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp
với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực
hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định, đạt hiệu quả.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT,
Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này
Quyết định
này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng: TH, KT, NN&MT;
- Lưu: VT, NN&MT (Đ-10b).
|
KT.CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Giang Gry Niê Knơng
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ
CÂY TRỒNG
(kèm theo Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của
UBND tỉnh)
I. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối
Yêu cầu kỹ
thuật: Định mức một năm trồng mới và 2 năm kiến thiết cơ bản, năng suất bình
quân 3 tấn nhân/ha trên đất đỏ Bazan và 2,5 tấn nhân/ha/năm trên đất khác từ
năm thứ 4 (KD1) đến năm thứ 25.
Ghi chú :
Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng
phân NPK quy đổi tương đương, phân chuồng 3 năm bón 1 lần, khối lượng tương
đương năm trồng mới.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất bazan
- Khoảng
cách: 3m x 3m; Mật độ: 1.111 cây
a) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống
trồng mới
|
Cây
|
1.111
|
|
|
|
Cây giống
trồng dặm 5%
|
Cây
|
55
|
|
|
|
Cây che
bóng (9m x 12m)
|
Cây
|
92
|
|
|
|
Hạt cây
muồng hoa vàng chắn gió tạm thời
|
Kg
|
8
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
11
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
130
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
70
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
550
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc trừ
bệnh
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc trừ
sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc mối
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
tủ gốc
|
Tấn
|
5,5
|
|
|
|
Ống nhựa
tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (1 đợt x 120 lít nước/gốc)
|
Lít
|
13,5
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình quân
công nhân bậc 3)
|
|
135
|
|
|
|
Phát dọn,
dọn đất trước khi trồng
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế
hố trồng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)
|
Công
|
20
|
|
|
|
Chuyển
cây, móc hố và trồng
|
Công
|
12
|
|
|
|
Trồng cây
che bóng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Gieo cây
chắn gió tạm thời
|
Công
|
3
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
40
|
|
|
|
Tủ gốc
|
Công
|
10
|
|
|
|
Bón phân,
vét bồn
|
Công
|
6
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
1
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
6
|
|
|
|
Đánh chồi
vượt
|
Công
|
2
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Khoan hố
|
Hố
|
1.111
|
|
|
|
Vận
chuyển cây giống (2kg/bầu)
|
Tấn x km
|
2,3
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
12,3
|
|
b) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
200
|
|
|
|
SA
|
Kg
|
100
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
2
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
550
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (120 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) 10 m³ nước/ lít dầu
|
Lít
|
40
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
139
|
|
|
|
Mở bồn
tưới
|
Công
|
20
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Làm cỏ
bằng tay
|
Công
|
70
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
15
|
|
|
|
Đánh chồi
|
Công
|
6
|
|
|
|
Rong tỉa
cây chắn gió, cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát có
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
và nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
2
|
|
|
III
|
Chi phí
khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
1,55
|
|
c) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
250
|
|
|
|
SA
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
200
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Vôi
|
Kg
|
550
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (300 lít nước/gốc/đợt tưới x 3 đợt), 10 m³ nước/ lít
dầu
|
Lít
|
100
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Bạt
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
|
Bao
|
Cái
|
54
|
|
|
II
|
Lao động
|
|
205
|
|
|
|
Mở bồn
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Làm cỏ
bằng tay
|
Công
|
70
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
18
|
|
|
|
Đánh chồi
|
Công
|
12
|
|
|
|
Tạo hình
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây chắn gió, cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu,bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Công thu
hoạch
|
Công
|
33
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
2
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
1,7
|
|
|
|
Vận
chuyển quả tươi (3.000 kg/ha)
|
Tấn x km
|
3
|
|
d) Định mức
cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 3 tấn nhân/ha
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
450
|
|
|
|
SA
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
350
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
4
|
|
|
|
Vôi
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
11
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
3
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa
tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)
|
Lít
|
166,5
|
|
|
|
Bạt
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
|
Bao
|
Cái
|
250
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
314
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Bón phân
chuồng
|
Công
|
30
|
|
|
|
Làm cỏ
bằng tay
|
Công
|
60
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
20
|
|
|
|
Đánh chồi
|
Công
|
15
|
|
|
|
Tạo hình,
cắt cành
|
Công
|
35
|
|
|
|
Rong tỉa
cây chắn gió, cây che bóng
|
Công
|
15
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
(kg quả tươi/công)
|
Công
|
116
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
2
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
13,2
|
|
|
|
Vận
chuyển quả tươi (14 tấn quả /ha)
|
Tấn x km
|
14
|
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất khác
a) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống
trồng mới
|
Cây
|
1.111
|
|
|
|
Cây giống
trồng dặm 5%
|
Cây
|
55
|
|
|
|
Cây che
bóng (9m x 12m)
|
Cây
|
92
|
|
|
|
Hạt cây
muồng hoa vàng chắn gió tạm thời
|
Kg
|
8
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
11
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
130
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
70
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
550
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc trừ
sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc mối
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc trừ
mối
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
tủ gốc
|
Tấn
|
5,5
|
|
|
|
Ống nhựa
tưới Ф 45cm ( 3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (1 đợt x 120 lít nước/gốc)
|
Lít
|
13,5
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
138
|
|
|
|
Phát dọn,
dọn đất trước khi trồng
|
Công
|
20
|
|
|
|
Cắm cọc
thiết kế hố trồng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)
|
Công
|
20
|
|
|
|
Chuyển
cây, móc hố và trồng
|
Công
|
12
|
|
|
|
Trồng cây
che bóng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Gieo cây
chắn gió tạm thời
|
Công
|
2
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Tủ gốc
|
Công
|
10
|
|
|
|
Bón phân,
vét bồn
|
Công
|
6
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
1
|
|
|
|
Đánh chồi
|
Công
|
2
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun
thuốc trừ sâu, bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
8
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Khoan hố
|
Hố
|
1.111
|
|
|
|
Vận
chuyển cây giống (2kg/bầu)
|
Tấn x km
|
2,2
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
12,3
|
|
b) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
200
|
|
|
|
SA
|
Kg
|
100
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
2
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (120 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)
|
Lít
|
40
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
142
|
|
|
|
Mở bồn
tưới
|
Công
|
20
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Làm cỏ
bằng tay
|
Công
|
70
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
18
|
|
|
|
Đánh chồi
|
Công
|
6
|
|
|
|
Rong tỉa
cây chắn gió, cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát có
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
và nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
2
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
1
|
|
c) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
250
|
|
|
|
SA
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
200
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Vôi
|
Kg
|
550
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (300 lít nước/gốc/đợt tưới x 3 đợt)
|
Lít
|
100
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
|
|
|
Bạt
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
|
Bao
|
Cái
|
45
|
|
|
II
|
Lao động
|
|
213
|
|
|
|
Mở bồn
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Làm cỏ
bằng tay
|
Công
|
70
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
22
|
|
|
|
Đánh chồi
|
Công
|
12
|
|
|
|
Tạo hình
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây chắn gió, cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Công thu
hoạch
|
Công
|
36
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
2
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
1,7
|
|
|
|
Vận
chuyển quả tươi (2.500 kg/ha)
|
Tấn x km
|
2,5
|
|
d) Định mức
cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 2,5 tấn nhân/ha)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
400
|
|
|
|
SA
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
750
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
350
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
11
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
4
|
|
|
|
Vôi
|
Kg
|
550
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
3
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa
tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)
|
Lít
|
166,5
|
|
|
|
Bạt
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
|
Bao
|
Cái
|
200
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
320
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
12
|
|
|
|
Bón phân
hữu cơ
|
Công
|
30
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
25
|
|
|
|
Làm cỏ
bằng tay
|
Công
|
60
|
|
|
|
Đánh chồi
|
Công
|
15
|
|
|
|
Tạo hình,
cắt cành
|
Công
|
35
|
|
|
|
Rong tỉa
cây chắn gió, cây che bóng
|
Công
|
15
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
115
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
2
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn/km
|
13,3
|
|
|
|
Vận
chuyển quả tươi (12 tấn quả /ha)
|
Tấn/km
|
12
|
|
II. Định mức kinh tế kỹ thuật cây cao su
Yêu cầu kỹ
thuật: Định mức 01 năm trồng mới, 5 năm chăm sóc đối với đất đỏ Bazan; 01 năm
trồng mới, 6 năm chăm sóc đối với trồng trên đất khác. Năng suất bình quân 25
năm khai thác là 1,8 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất Bazan và 1,6 tấn mủ
khô/ha/năm đối với đất khác.
Ghi chú :
Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng
phân NPK quy đổi tương đương, phân hữu cơ 2 năm bón 1 lần, khối lượng tương
đương năm trồng mới.
1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây cao su trồng trên đất đỏ
Bazan
- Khoảng
cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha (trồng bằng cây stump con túi bầu)
a) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm trồng mới
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống
trồng mới
|
Cây
|
555
|
|
|
|
Cây giống
trồng dặm 10%
|
Cây
|
55
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
55
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
280
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
23
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
280
|
|
|
|
Phân hữu
cơ
|
Kg
|
1.665
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
2
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc mối
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
tủ gốc
|
Tấn
|
3
|
|
|
|
Ống nhựa
tưới Ф 45cm
|
Kg
|
165
|
3 năm/3 cuộn
|
|
|
Dầu tưới
nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) 10 m³ nước/ lít dầu
|
Lít
|
178
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao
động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
128
|
|
|
|
Phát dọn
thực bì
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế
hố trồng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng (Rải lân, vôi hữu cơ, trộn phân, lấp hố)
|
Công
|
20
|
|
|
|
Vận
chuyển giống, móc hố và trồng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Cố định
cây
|
Công
|
3
|
|
|
|
Tủ gốc
|
Công
|
10
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
2
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
4
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
40
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
8
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
2
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phòng
chống cháy
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Khoan hố
(Ф = 60cm)
|
Hố
|
555
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
2,3
|
|
b) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
110
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
333
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
42
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
4
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
280
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
2
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
66
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
6
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun
thuốc bảo vệ thực vật
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phòng
chống cháy
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Chi phí
vận chuyển
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
0,8
|
|
c) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân hữu
cơ
|
Kg
|
1.100
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
138
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
400
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
45
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
4
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
280
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
3
|
|
|
3
|
Dụng cụ
lao động
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
81
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
40
|
|
|
|
Bón phân
hữu cơ
|
Công
|
15
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phòng
chống cháy
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Chi phí
vận chuyển
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
2
|
|
d) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 4 (KTCB 3)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
450
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
50
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
280
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
3
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
62
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
35
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi
|
Công
|
8
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phòng
chống cháy
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn/km
|
1
|
|
e) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 5 (KTCB 4)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
168
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
55
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
280
|
|
|
|
Phân hữu
cơ
|
Kg
|
1.100
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
4
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
4
|
|
|
3
|
Dụng cụ
lao động
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, cưa, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
71
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Bón phân
hữu cơ
|
Công
|
15
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc bảo vệ thực vật
|
Công
|
8
|
|
|
|
Phòng
chống cháy
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
2,1
|
|
f) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 6 (KTCB 5)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
168
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
55
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
280
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
4
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
5
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
5
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
55
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Bón phân
bón hóa học
|
Công
|
12
|
|
|
|
Phun
thuốc bảo vệ thực vật
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phòng
chống cháy
|
Công
|
3
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
1
|
|
g) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su từ năm thứ 7 trở đi (giai đoạn kinh doanh)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức/ha/năm
|
|
Mở mới
|
Năm 1-10
|
Năm 11-20
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
196
|
196
|
217
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
500
|
500
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
150
|
150
|
167
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
|
Thuốc Nấm
(Mexyl WP)
|
Kg
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Vaselin
|
Kg
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
Vôi
|
Kg
|
200
|
200
|
200
|
|
3
|
Công cụ,
dụng cụ
|
|
|
|
|
|
|
Dụng cụ thu
hoạch (Thước, rập, móc, dao cạo mủ, thùng đeo, thùng trút mủ, thùng đựng mủ,
nạo vệ sinh mặt cạo, bấm máng che mưa, đót, ray lọc mủ đá mà trơn, đá mài
nhám
|
Bộ
|
3 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Dây buộc
kiềng
|
Kg
|
1,5
|
2
|
2
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
128
|
128
|
128
|
|
|
Thu gom,
vệ sinh vật tư khai thác
|
Công
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Cạo xả,
đánh dấu hao dăm
|
Công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Kiềm kê
cây
|
Công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Thiết kế
miệng cạo
|
Công
|
3
|
3
|
3
|
|
|
Trang bị
kiềng, chén, máng
|
Công
|
3
|
3
|
3
|
|
|
Trang bị
máng che mưa
|
Công
|
3
|
3
|
3
|
|
|
Công thu
hoạch
|
Công
|
70
|
70
|
70
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
16
|
16
|
16
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
12
|
12
|
12
|
|
|
Bón vôi
|
Công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Bôi thuốc
phòng trị bệnh mặt cạo
|
Công
|
3
|
3
|
3
|
|
|
Bôi
Vaselin
|
Công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Diệt chùm
gởi
|
Công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Phun
thuốc bệnh
|
Công
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Phòng
chống cháy
|
Công
|
5
|
5
|
5
|
2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su trồng trên đất khác
- Khoảng
cách 6m x 3m , mật độ 555 cây/ha (trồng bằng cây stump con túi bầu)
- Giai đoạn
kiến thiết cơ bản kéo dài hơn 1 năm so với cao su trồng trên đất đỏ bazan. Áp
dụng định mức từ năm thứ nhất đến năm thứ 6 giống như với cao su trồng trên đất
đỏ Bazan, cộng thêm định mức năm thứ 7 cho giai đoạn KTCB.
Định mức
vật tư, công lao động cho 01 ha cao su năm thứ 7 trồng trên đất khác
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân hữu
cơ
|
Kg
|
1.110
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
168
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
55
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Lít
|
2
|
|
|
3
|
Dụng cụ
lao động
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, cưa, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
54
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
20
|
|
|
|
Bón phân
hữu cơ
|
Công
|
15
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
12
|
|
|
|
Phun
thuốc bảo vệ thực vật
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phòng
chống cháy thủ công
|
Công
|
5
|
|
|
|
Bảo vệ
thường xuyên
|
Công
|
1
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
1,8
|
|
III. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao (trồng thuần)
Yêu cầu kỹ
thuật: Định mức một năm trồng mới, 2 năm KTCB, năng suất bình quân 2 tấn hạt
khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác từ năm KD2
đến năm thứ 25.
Ghi chú:
Nếu vườn không bón phân urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân
NPK quy đổi tương đương
1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao trên đất đỏ bazan
a) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha ca cao năm trồng mới
- Khoảng
cách: 3 m x 3 m; Mật độ 1.111cây/ha
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây
giống, hạt giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống
ca cao
|
Cây
|
1.111
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Cây
|
56
|
|
|
|
Cây che
bóng tầng cao (6m x 6m)
|
Cây
|
278
|
|
|
|
Hạt muồng
hoa vàng
|
Kg
|
15
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
11
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
70
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
50
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
550
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
1
|
|
|
|
Thuốc mối
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
tủ gốc (rơm, cỏ...)
|
Tấn
|
3,3
|
|
|
|
Vật liệu
che túp
|
Cái
|
1.111
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động,
dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Ống nhựa
tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
3 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Dầu tưới
nước (1 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước
|
Lít
|
11
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
145
|
|
|
|
Phát dọn
thực bì
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế
hố trồng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)
|
Công
|
20
|
|
|
|
Chuyển
cây, móc hố trồng
|
Công
|
12
|
|
|
|
Gieo hạt
muồng hoa vàng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Trồng cây
che bóng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Làm túp
che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tủ gốc
|
Công
|
5
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
2
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
4
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
1
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi vượt
|
Công
|
2
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
5
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Khoan hố
|
Hố
|
1.110
|
|
|
|
Vận
chuyển cây giống
|
Tấn x km
|
1,7
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
12,2
|
|
b) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
300
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
120
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
2
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (4 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước
|
Lít
|
44
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
100
|
|
|
|
Làm cỏ
trắng
|
Công
|
50
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
6
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn/km
|
0,57
|
|
c) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
250
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
3
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao
động, dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Thùng ủ
lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
|
Cái
|
10
|
3 năm sử dụng /bộ
|
|
|
Bao hái
quả
|
Cái
|
|
10
|
|
|
Bạt
|
M2
|
|
24
|
|
|
Dầu tưới
nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước
|
Lít
|
33
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
105
|
|
|
|
Làm cỏ
trắng
|
Công
|
40
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
15
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo hình
|
Công
|
13
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
12
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
quả (năng suất thu bói 1 tấn quả tươi/ha)
|
Công
|
4
|
|
|
|
Sơ chế
quả ca cao (1 tấn quả tươi)
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu gom
và xử lý quả bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
1
|
|
|
|
Vận
chuyển quả nhập kho
|
Tấn x km
|
1
|
|
d) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
300
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
4
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Ống nước
nhựa Ф = 45cm (3 cuộn )
|
Kg
|
165
|
3 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Dầu tưới
nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước
|
Lít
|
33
|
|
|
II
|
Công lao
động (bình quân công nhân bậc 3)
|
|
188
|
|
|
|
Làm cỏ,
cào lá
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo hình
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
12
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
15
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
quả (năng suất 15,6 tấn quả tươi)
|
Công
|
39
|
|
|
|
Sơ chế
quả ca cao (15,6 tấn quả tươi)
|
Công
|
30
|
|
|
|
Thu gom
và xử lý quả bệnh
|
Công
|
5
|
|
|
|
Bảo vệ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
1,05
|
|
|
|
Vận
chuyển quả nhập kho
|
Tấn x km
|
15,6
|
|
e ) Định
mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
350
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
400
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
4
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao
động, dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Bao hái
quả
|
Cái
|
20
|
|
|
|
Bạt
|
M2
|
24
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (2 đợt) 150 lít nước/cây
|
Lít
|
33
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
223
|
|
|
|
Làm cỏ,
cào lá
|
Công
|
20
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo hình
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
5
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
15
|
|
|
|
Thu hoạch
quả (26 tấn quả tươi)
|
Công
|
65
|
|
|
|
Sơ chế
(26 tấn quả tươi)
|
Công
|
52
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
3
|
|
|
|
Thu gom
và xử lý quả bệnh
|
Công
|
8
|
|
|
|
Bảo vệ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
1,25
|
|
|
|
Vận
chuyển quả nhập kho
|
Tấn x km
|
26
|
|
2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao trồng trên đất
khác
a) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm trồng mới
- Khoảng
cách: 3 m x 3 m; Mật độ: 1110 cây/ha
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây
giống, hạt giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống
ca cao
|
Cây
|
1.110
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Cây
|
56
|
|
|
|
Cây che
bóng tầng cao (6m x 6m)
|
Cây
|
278
|
|
|
|
Hạt muồng
hoa vàng
|
Kg
|
15
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
11
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
70
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
50
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
550
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
1
|
|
|
|
Thuốc mối
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
tủ gốc (rơm, cỏ...)
|
Tấn
|
3,3
|
|
|
|
Vật liệu
che túp
|
Cái
|
1.110
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động,
dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Ống nhựa
tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
3 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Dầu tưới
nước (1 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước
|
Lít
|
11
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
148
|
|
|
|
Phát dọn
thực bì
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế
hố trồng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)
|
Công
|
20
|
|
|
|
Chuyển
cây, móc hố trồng
|
Công
|
12
|
|
|
|
Gieo hạt
muồng hoa vàng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Trồng cây
che bóng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Làm túp
che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tủ gốc
|
Công
|
5
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
2
|
|
|
|
Làm cỏ
trắng
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
4
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
1
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi vượt
|
Công
|
2
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
8
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Khoan hố
|
Hố
|
1.111
|
|
|
|
Vận
chuyển cây giống
|
Tấn x km
|
1,7
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
12,2
|
|
b) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
300
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
120
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
2
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (4 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước
|
Lít
|
44
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
112
|
|
|
|
Làm cỏ
trắng
|
Công
|
55
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
6
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
20
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tỉa cành,
đánh chồi
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
0,57
|
|
c) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
550
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
250
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
3
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao
động, dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Thùng ủ
lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
|
Cái
|
10
|
3 năm sử dụng /bộ
|
|
|
Bao hái
quả
|
Cái
|
|
10
|
|
|
Bạt
|
M2
|
|
24
|
|
|
Dầu tưới
nước (3 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước
|
Lít
|
50
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
110
|
|
|
|
Làm cỏ
trắng
|
Công
|
40
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
20
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo hình
|
Công
|
12
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
12
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
3
|
|
|
|
Thu hoạch
quả (năng suất thu bói 1 tấn quả tươi/ha)
|
Công
|
4
|
|
|
|
Sơ chế
quả ca cao (1 tấn quả tươi)
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu gom
và xử lý quả bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
1
|
|
|
|
Vận
chuyển quả nhập kho
|
Tấn x km
|
1
|
|
d) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD 1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
300
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
4
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Ống nước
nhựa Ф = 45cm
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước
|
Lít
|
50
|
|
|
II
|
Công lao
động (bình quân công nhân bậc 3)
|
|
169
|
|
|
|
Làm cỏ,
cào lá
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo hình
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
20
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
quả (năng suất 10,4 tấn quả tươi)
|
Công
|
26
|
|
|
|
Sơ chế
quả ca cao (10,4 tấn quả tươi)
|
Công
|
21
|
|
|
|
Thu gom
và xử lý quả bệnh
|
Công
|
5
|
|
|
|
Bảo vệ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn/km
|
1,05
|
|
|
|
Vận
chuyển quả nhập kho
|
Tấn/km
|
10,4
|
|
e) Định mức
kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
350
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
500
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
400
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
3
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
4
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao
động, dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
|
Bao hái
quả
|
Cái
|
20
|
|
|
|
Bạt
|
M2
|
24
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (2 đợt) 150 lít nước/cây
|
Lít
|
33
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
200
|
|
|
|
Làm cỏ,
cào lá
|
Công
|
20
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo hình
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
5
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thu hoạch
quả (19,5 tấn quả tươi)
|
Công
|
49
|
|
|
|
Sơ chế
(19,5 tấn quả tươi)
|
Công
|
39
|
|
|
|
Phát dọn
bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu gom
và xử lý quả bệnh
|
Công
|
10
|
|
|
|
Bảo vệ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Kiểm kê
nghiệm thu cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
1,25
|
|
|
|
Vận
chuyển quả nhập kho
|
Tấn x km
|
19,5
|
|
IV. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều
Yêu cầu kỹ
thuật: Định mức gồm 1 năm trồng mới, 2 năm KTCB, năng suất bình quân từ năm thứ
6 (KD3) trở đi đến năm thứ 25 đạt 1,2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và
1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trên đất đỏ bazan
Khoảng cách
6m x 8m; Mật độ 208 cây/ha
a) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm trồng mới
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây
giống, hạt giống
|
|
|
|
|
|
|
Cây giống
trồng mới
|
Cây
|
208
|
|
|
|
|
Cây giống
trồng dặm 5%
|
Cây
|
11
|
|
|
|
|
Hạt muồng
hoa vàng
|
Kg
|
5
|
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
2,1
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
208
|
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
21
|
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
15
|
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
208
|
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
0,5
|
|
|
|
|
Thuốc trừ
mối
|
Lít
|
2
|
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động,
dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động
(bình quân công nhân bậc 3)
|
|
76
|
|
|
|
Phát dọn,
dọn đất trước khi trồng
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế
hố trồng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)
|
Công
|
5
|
|
|
|
Rải cây
và trồng
|
Công
|
5
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
1
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
3
|
|
|
|
Đánh chồi
vượt
|
Công
|
1
|
|
|
|
Gieo
muồng hoa vàng chắn gió
|
Công
|
2
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Khoan hố
|
Hố
|
208
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
2,55
|
|
b) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
208
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
80
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
42
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
II
|
Lao động (bình quân
công nhân bậc 3)
|
|
64
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
6
|
|
|
|
Đánh chồi
vượt
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
5
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
0,33
|
|
c) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
65
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động,
dao)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
75
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
40
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
8
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tạo hình
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
5
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
0,48
|
|
d) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 4 (KD1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
215
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
80
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
86
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
10
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
40
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo tán
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
20
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
0,55
|
|
e) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5 (KD 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
215
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
80
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
84
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo tán
|
Công
|
12
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
25
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
0,55
|
|
f) Định mức
kinh tế- kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
215
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
80
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
1
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
94
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
12
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo tán
|
Công
|
15
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
35
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
0,55
|
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trồng trên đất khác
Khoảng cách
6m x 8m; Mật độ 208 cây/ha
a) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm trồng mới
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư, dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây giống, hạt giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới
|
Cây
|
208
|
|
|
|
Cây giống trồng dặm 5%
|
Cây
|
11
|
|
|
|
Hạt muồng hoa vàng
|
Kg
|
5
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân chuồng
|
Tấn
|
2,1
|
|
|
|
Lân nung chảy
|
Kg
|
104
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
50
|
|
|
|
Kali clorua
|
Kg
|
35
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
104
|
|
|
3
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc bệnh
|
Kg
|
0,5
|
|
|
|
Thuốc trừ mối
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc
, bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
|
|
76
|
|
|
|
Phát dọn, dọn đất trước khi trồng
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế hố trồng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn
phân, lấp hố)
|
Công
|
5
|
|
|
|
Rải cây và trồng
|
Công
|
5
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
1
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
3
|
|
|
|
Đánh chồi
vượt
|
Công
|
1
|
|
|
|
Gieo
muồng hoa vàng chắn gió
|
Công
|
2
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Khoan hố
|
Hố
|
208
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
2,5
|
|
b) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
104
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
80
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
25
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
104
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
1
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
64
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
8
|
|
|
|
Đánh chồi
vượt
|
Công
|
2
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
0,3
|
|
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho
1 ha cây điều năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
310
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
210
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
80
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình quân
công nhân bậc 3)
|
|
77
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
8
|
|
|
|
Rong tỉa
muồng hoa vàng
|
Công
|
5
|
|
|
|
Tạo hình
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
7
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
0,6
|
|
d) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 4 (KD1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
310
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
270
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
100
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
92
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
10
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
40
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo tán
|
Công
|
11
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
25
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
0,7
|
|
e) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5 (KD 2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
215
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
80
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
89
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tỉa cành,
tạo tán
|
Công
|
13
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
3
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
30
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
0,45
|
|
f) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
310
|
|
|
|
Urê
|
Kg
|
270
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
100
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
1
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
104
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
25
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
12
|
|
|
|
Tạo hình
|
Công
|
15
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phát cỏ
quanh bờ lô
|
Công
|
2
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
45
|
|
|
|
Kiểm kê,
nghiệm thu
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
0,7
|
|
V. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu
Yêu cầu kỹ
thuật: Định mức một năm trồng mới, 2 năm KTCB và 15 năm kinh doanh, năng
suất bình quân 3 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ sống và 3,5 tấn
hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ bê tông.
Ghi chú :
Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng
phân NPK quy đổi tương đương, phân chuồng 2 năm bón 1 lần, khối lượng tương
đương năm trồng mới.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ sống
a) Định mức
cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới trên trụ sống
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống
trồng mới
|
Bầu
|
1.600
|
|
|
|
Cây trồng
dặm 10%
|
Cây
|
160
|
|
|
|
Cây giống
trụ sống
|
Cây
|
1.600
|
|
|
|
Trồng dặm
5%
|
Cây
|
80
|
|
|
|
Cây gỗ
trụ tạm (cao 2m; Ф > 8cm)
|
Trụ
|
1.600
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng bón cho tiêu
|
Tấn
|
16
|
|
|
|
Phân
chuồng bón cho cây trụ sống
|
Tấn
|
3,2
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
200
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
960
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
100
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
800
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc trừ
sâu
|
Lít
|
1
|
|
|
|
Thuốc trừ
bệnh
|
Lít
|
1
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Rơm, cỏ
tủ gốc
|
Tấn
|
4,8
|
|
|
|
Vật liệu
che túp (bao, lưới,...)
|
Cái
|
1.600
|
|
|
|
Dây buộc
tiêu
|
Kg
|
10
|
|
|
|
Ống nước
tưới Ф 45cm ( 3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt)
|
Lít
|
32
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
290
|
|
|
|
Phát dọn,
dọn mặt bằng
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế
hố trồng
|
Công
|
6
|
|
|
|
Đào hố
trồng cây trụ sống (30x30x40cm)
|
Công
|
20
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng cây trụ sống (Bót lót lân, phân chuồng)
|
Công
|
10
|
|
|
|
Trồng cây
trụ sống
|
Công
|
7
|
|
|
|
Đào hố
trồng trụ tạm (20x20x40cm)
|
Công
|
20
|
|
|
|
Trồng cây
trụ tạm
|
Công
|
16
|
|
|
|
Đào hố
trồng cây tiêu
|
Công
|
32
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng cây tiêu (Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu)
|
Công
|
16
|
|
|
|
Vận
chuyển và trồng cây tiêu
|
Công
|
16
|
|
|
|
Che bóng
|
Công
|
20
|
|
|
|
Tủ gốc
|
Công
|
10
|
|
|
|
Trồng dặm
|
Công
|
3
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
8
|
|
|
|
Buộc dây
tiêu
|
Công
|
16
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Làm cỏ bờ
lô chống cháy
|
Công
|
4
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
16
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Cày đất
trước khi đào hố
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Vận
chuyển cây (cây trụ sống, trụ tạm
|
Tấn x km
|
16,5
|
|
|
|
Vận
chuyển cây giống (0,5 kg/bầu)
|
Tấn x km
|
0,9
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
21
|
|
a) Định mức
cho 1 ha cây hồ tiêu năm 2 trên trụ sống (KTCB1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
330
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
400
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
130
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
4
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dây buộc
tiêu
|
Kg
|
16
|
|
|
|
Dầu tưới
(8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
|
Lít
|
128
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
245
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
60
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
30
|
|
|
|
Đào rãnh
đôn tiêu và lấp đất
|
Công
|
65
|
|
|
|
Buộc dây
|
Công
|
50
|
|
|
|
Rong tỉa
cây trụ sống
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
4
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Chi phí
máy
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân hóa học
|
Tấn x km
|
0,9
|
|
a) Định mức
cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 trên trụ sống (KTCB2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
16
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
420
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
640
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
9
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dây buộc
tiêu
|
Kg
|
12
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
|
Lít
|
96
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động,
bình phun thuốc, dao)
|
Bộ
|
1
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
188
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
30
|
|
|
|
Làm cỏ
trắng
|
Công
|
40
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
8
|
|
|
|
Bón phân
chuồng
|
Công
|
16
|
|
|
|
Buộc dây
tiêu
|
Công
|
18
|
|
|
|
Rong tỉa
cây trụ sống
|
Công
|
16
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
4
|
|
|
|
Chuyển
dây tiêu qua trụ sống
|
Công
|
40
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
17,3
|
|
b) Định mức
cho 1 ha cây hồ tiêu kinh doanh trên trụ sống (Năng suất 3 tấn tiêu khô/ha)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
650
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
800
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
400
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
10
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (6 đợt x 100 lít
|
Lít
|
96
|
|
|
|
nước/gốc/đợt)
|
|
|
|
|
|
Bao
|
Cái
|
20
|
|
|
|
Bạc
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
355
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
30
|
|
|
|
Làm cỏ
trắng
|
Công
|
30
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
10
|
|
|
|
Rong tỉa
cây trụ sống
|
Công
|
40
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
4
|
|
|
|
Thu hoạch
quả tươi
|
Công
|
225
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân hóa học
|
Tấn x km
|
1,9
|
|
|
|
Vận
chuyển quả tươi (9.000 kg)
|
Tấn x km
|
9
|
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ bê
tông
a) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống
trồng mới
|
Cây
|
1.600
|
|
|
|
Cây giống
trồng dặm 10%
|
Cây
|
160
|
|
|
|
Cây che
bóng (10m x 10m)
|
Cây
|
100
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
16
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
200
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
800
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
100
|
|
|
|
Vôi
|
Kg
|
800
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc
bệnh (2 đợt)
|
Kg
|
1
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Cây trụ
(cao 4m, Ф =12cm)
|
Trụ
|
1.600
|
|
|
|
Rơm, cỏ
tủ gốc
|
Tấn
|
4,8
|
|
|
|
Vật liệu
che túp (bao, lưới,...)
|
Cái
|
1600
|
|
|
|
Dây buộc
tiêu
|
Kg
|
10
|
|
|
|
Ống nước
tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt)
|
Lít
|
32
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, thang sắt, bình phun thuốc , bảo hộ
lao động)
|
Cái
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
319
|
|
|
|
Phát dọn
thực bì
|
Công
|
20
|
|
|
|
Thiết kế
phóng lô
|
Công
|
5
|
|
|
|
Đào hố,
chôn trụ bê tông (sâu 70cm)
|
Công
|
97
|
|
|
|
Đào hố,
trồng cây che bóng (20x20x20cm)
|
Công
|
2
|
|
|
|
Trồng cây
che bóng
|
Công
|
4
|
|
|
|
Đào hố
trồng cây tiêu (40x40x40cm)
|
Công
|
32
|
|
|
|
Chuẩn bị
hố trước khi trồng (Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu…)
|
Công
|
16
|
|
|
|
Vận
chuyển và trồng cây tiêu
|
Công
|
16
|
|
|
|
Làm túp
che bóng cho tiêu
|
Công
|
20
|
|
|
|
Tủ gốc
|
Công
|
10
|
|
|
|
Trồng dặm
tiêu
|
Công
|
3
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
45
|
|
|
|
Bón phân
|
Công
|
8
|
|
|
|
Buộc dây
tiêu
|
Công
|
16
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
16
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
4
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Chi phí
máy
|
|
|
|
|
|
Cày, bừa
trước khi trồng
|
Ca máy
|
2
|
|
|
|
Vận
chuyển cây trụ (trung bình 1 trụ 50 kg)
|
Tấn x km
|
80
|
|
|
|
Vận
chuyển cây giống (0,5kg/bầu)
|
Tấn x km
|
0,8
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
18
|
|
b) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
380
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
400
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
4
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dây buộc
tiêu
|
Kg
|
16
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
|
Lít
|
128
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
238
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
55
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
30
|
|
|
|
Đào rãnh
đôn tiêu và lấp đất
|
Công
|
65
|
|
|
|
Buộc dây
|
Công
|
50
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
5
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
4
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Chi phí
máy
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân hóa học
|
Tấn x km
|
0,93
|
|
c) Định mức
kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 KTCB2)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân
chuồng
|
Tấn
|
16
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
480
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
640
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
280
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
9
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Dây buộc
tiêu
|
Kg
|
12
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
|
Lít
|
96
|
|
|
|
Vật liệu
mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động,
bình phun thuốc, dao )
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
138
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
30
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
40
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Bón phân
chuồng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Buộc dây
tiêu
|
Công
|
15
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
4
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển phân bón
|
Tấn x km
|
17,4
|
|
b) Định mức
kinh tế - kỹ thuật 1ha cây hồ tiêu kinh doanh (Năng suất 3,5 tấn/ha/năm)
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
750
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
800
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
460
|
|
|
|
Phân bón
lá
|
Kg
|
10
|
|
|
2
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc
bệnh
|
Kg
|
2
|
|
|
3
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Ống nước
tưới Ф 45cm, (3 năm sử dụng/3 cuộn)
|
Kg
|
165
|
|
|
|
Dầu tưới
nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
|
Lít
|
96
|
|
|
|
Thang sắt
|
Cái
|
2
|
|
|
|
Bao
|
Cái
|
15
|
|
|
|
Bạt (3 m
x 5 m)
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Thúng
|
Cái
|
2
|
|
|
|
Bình bơm
thuốc sâu bằng tay
|
Cái
|
0,3
|
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
323
|
|
|
|
Tưới nước
|
Công
|
30
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
20
|
|
|
|
Bón phân
hóa học
|
Công
|
10
|
|
|
|
Rong tỉa
cây che bóng
|
Công
|
10
|
|
|
|
Phun
thuốc sâu, bệnh
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phun phân
bón lá
|
Công
|
9
|
|
|
|
Phát cỏ
bờ lô
|
Công
|
4
|
|
|
|
Thu hoạch
quả tươi
|
Công
|
230
|
|
|
|
Kiểm kê
cuối năm
|
Công
|
1
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Vận
chuyển vật tư
|
Tấn x km
|
2
|
|
|
|
Vận
chuyển quả tươi (10.500 kg)
|
Tấn x km
|
10,5
|
|
VI. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước
Yêu cầu kỹ
thuật: Định mức cho 1 ha/vụ, Năng suất đạt từ 8 tấn/ha/vụ trở lên đối với
giống lúa lai và từ 6,5 tấn/ha/vụ trở lên đối với giống lúa thường
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa
lai
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
Giống lúa
lai
|
Kg
|
50
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân hữu
cơ
|
Kg
|
500
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
280
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
350
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
220
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc trừ
cỏ
|
Lít
|
2
|
|
|
Thuốc trừ
sâu, bệnh
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật rẻ
tiền mau hỏng rẻ tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo,
cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...).
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
lI
|
Lao động
|
|
116
|
|
|
|
Phát bờ,
dọn cỏ trước khi cày
|
Công
|
5
|
|
|
|
Bón lót
(phân hữu cơ, lân, vôi)
|
Công
|
5
|
|
|
|
Trang
phẳng trước gieo, sạ
|
Công
|
5
|
|
|
|
Xử lý
giống, ngâm ủ
|
Công
|
2
|
|
|
|
Sạ giống
|
Công
|
3
|
|
|
|
Dặm tỉa
|
Công
|
8
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
8
|
|
|
|
Bón thúc
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun
thuốc cỏ, sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Tưới,
tiêu nước
|
Công
|
10
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
50
|
|
|
|
Phơi khô
|
Công
|
5
|
|
|
|
Bốc xếp
|
Công
|
5
|
|
|
III
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Xe vận
chuyển vật tư, sản phẩm
|
Tấn/Km
|
10
|
|
|
|
Làm đất
|
Ca máy
|
3
|
|
|
|
Tuốt hạt
(sau thu hoạch bằng tay)
|
Ca máy
|
1
|
|
|
|
Máy gặt
đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay)
|
Ca máy
|
1,0
|
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa
thuần
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
Giống lúa
thuần
|
Kg
|
120
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân hữu
cơ
|
Kg
|
500
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
220
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
120
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc trừ
cỏ
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc trừ
sâu, bệnh
|
Lít
|
2
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật rẻ
tiền mau hỏng rẻ tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo,
cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...).
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
103
|
|
|
|
Phát bờ,
dọn cỏ trước khi cày
|
Công
|
5
|
|
|
|
Bón lót
(phân hữu cơ, lân, vôi)
|
Công
|
4
|
|
|
|
Trang
phẳng trước khi gieo
|
Công
|
5
|
|
|
|
Xử lý
giống, ngâm ủ
|
Công
|
3
|
|
|
|
Gieo sạ
|
Công
|
2
|
|
|
|
Dặm tỉa
|
Công
|
8
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
8
|
|
|
|
Bón thúc
|
Công
|
4
|
|
|
|
Phun
thuốc trừ cỏ, sâu, bệnh
|
Công
|
6
|
|
|
|
Tưới,
tiêu nước
|
Công
|
10
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
40
|
|
|
|
Phơi sản
phẩm
|
Công
|
4
|
|
|
|
Bốc xếp
|
Công
|
4
|
|
|
III
|
Thêu
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Xe vận
chuyển vật tư, sản phẩm
|
Tấn/Km
|
10
|
|
|
|
Làm đất
|
Ca máy
|
3
|
|
|
|
Tuốt hạt
(sau thu hoạch bằng tay)
|
Ca máy
|
0,5
|
|
|
|
Máy gặt
đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay)
|
Ca máy
|
1
|
|
VII. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất ngô lai
Yêu cầu kỹ
thuật: Định mức tính cho 1ha/vụ, năng suất đạt 8,0 tấn hạt khô/ha/vụ trở lên
|
Stt
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư,
dụng cụ
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
Giống ngô
lai
|
Kg
|
15
|
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân hữu
cơ
|
Kg
|
500
|
|
|
|
U rê
|
Kg
|
250
|
|
|
|
Lân nung
chảy
|
Kg
|
300
|
|
|
|
Kali
clorua
|
Kg
|
150
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
3
|
Thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
Thuốc trừ
cỏ
|
Lít
|
2
|
|
|
|
Thuốc trừ
sâu, bệnh
|
Lít
|
3
|
|
|
4
|
Các loại
vật tư, dụng cụ khác
|
|
|
|
|
|
Vật rẻ
tiền mau hỏng rẻ tiền tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng,
kéo, cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...).
|
Bộ
|
1
|
2 năm sử dụng 1 bộ
|
|
II
|
Lao động (bình
quân công nhân bậc 3)
|
|
88
|
|
|
|
Phát bờ,
dọn cỏ trước khi cày
|
Công
|
10
|
|
|
|
Bón lót
(phân hữu cơ, lân, vôi)
|
Công
|
5
|
|
|
|
Rạch
hàng, gieo hạt
|
Công
|
10
|
|
|
|
Làm cỏ
|
Công
|
10
|
|
|
|
Bón thúc,
vun gốc
|
Công
|
15
|
|
|
|
Phun
thuốc bảo vệ thực vật
|
Công
|
8
|
|
|
|
Thu hoạch
|
Công
|
20
|
|
|
|
Phơi sấy,
bốc xếp
|
Công
|
10
|
|
|
Ill
|
Thuê
khoán khác
|
|
|
|
|
|
Xe vận
chuyển vật tư, sản phẩm
|
Tấn/Km
|
9
|
|
|
|
Làm đất
|
Ca máy
|
1,2
|
|
|
|
Tách hạt
|
Ca máy
|
0,3
|
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ
VẬT NUÔI
(kèm theo Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020
của UBND tỉnh)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật chăn nuôi ong
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Ong nội
|
Ong ngoại
|
Ghi chú
|
|
I
|
Định mức
kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế đàn
ong
|
Cầu/đàn
|
4-5
|
8-10
|
|
|
2
|
Lượng ong
thợ của đàn ong
|
Kg/đàn
|
0,6-1,0
|
3,0
|
|
|
3
|
Khối
lượng ong chúa đẻ
|
Mg
|
180-200
|
250-270
|
|
|
4
|
Sức đẻ
trứng ong chúa/ngày đêm
|
Trứng
|
400-500
|
800-1000
|
|
|
5
|
Tỷ lệ cận
huyết của đàn ong
|
%
|
< 8,3
|
< 8,3
|
|
|
6
|
Năng suất
mật của đàn ong
|
Kg/đàn/năm
|
≥20
|
≥38
|
|
|
7
|
Năng suất
sáp ong
|
Kg/đàn/năm
|
0,3
|
0,6
|
|
|
8
|
Năng suất
phấn hoa
|
Kg/đàn/năm
|
|
0,3
|
|
|
9
|
Hệ số đàn
ong giống sản xuất ra/năm
|
Đàn
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
Ong được chọn
làm SPGG/đàn gg/năm
|
Đàn
|
1
|
1
|
|
|
|
Bán ong
TP từ đàn ong GG SX ra
|
Đàn/đàn gg
|
0,3
|
0,3
|
|
|
10
|
Thời gian
sử dụng đàn ong GG
|
Năm
|
1
|
1
|
|
|
II
|
Định mức
lao động
|
|
|
|
|
|
|
Công nhân
nuôi ong bậc 6/6
|
Đàn/người
|
100
|
100
|
|
|
|
Công nhân
nuôi ong bậc 2/6 (hỗ trợ CN bậc 6/6)
|
Đàn/người
|
100
|
100
|
|
|
|
Cán bộ kỹ
thuật (Kỹ sư trở lên)
|
Đàn/người
|
300
|
300
|
|
|
|
Bác sỹ
thú y
|
Đàn/người
|
500
|
500
|
|
|
III
|
Định mức
thức ăn, thú y
|
|
|
|
|
|
|
Đường
kính
|
Kg/1 đàn/năm
|
18
|
30
|
|
|
|
Phấn hoa
cho ăn bổ sung
|
Kg/1 đàn/năm
|
0,2
|
0,3
|
|
|
|
Thuốc thú
y
|
Lọ (gói)/1 đàn/năm
|
2
|
2
|
|
|
IV.
|
Định mức
vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Thùng ong
gỗ nhóm 4 (100 th/100 đàn/3 năm)
|
Th/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Thùng ong
để nhân đàn ong bán (30 th/100 đàn/1 năm)
|
Th/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Thùng
giao phối (50 th/100 đàn/3 năm)
|
Th/đàn/năm
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Máy quay mật
(1 cái/100 đàn/3 năm)
|
Cái/đàn/năm
|
0,003
|
0,003
|
|
|
|
Chân sắt đặt
thùng ong (1 cái/1 đàn/3 năm)
|
Cái/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Khung cầu
(cái/1 đàn/1 năm)
|
Cái/đàn/năm
|
1,0
|
3,3
|
|
|
|
Tầng chân
|
Cái/đàn/năm
|
4
|
10
|
|
|
|
Dây thép
căng cầu ong
|
Kg/đàn
|
0,02
|
0,05
|
|
|
|
Bình xịt
thuốc
|
Cái/đàn/năm
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Bình phun
khói
|
Cái/đàn/năm
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Máng cho
ong ăn (1 cái/ đàn/3 năm)
|
Cái/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Thùng hòa
nước đường (3 cái/100 đàn/1 năm)
|
Cái/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Can chứa
đựng mật ong
|
Cái/đàn/năm
|
0,1
|
0,2
|
|
|
|
Lán trại
cho người nuôi ong
|
Bộ/đàn
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Bảo hộ
lao động
|
Bộ/đàn
|
0,03
|
0,03
|
|
|
V
|
Định mức
vận chuyển
|
|
|
|
|
|
|
Quãng
đường di chuyển đàn ong
|
Km
|
1500
|
2000
|
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với đàn lợn giống gốc
|
TT
|
Định mức kinh tế kỹ thuật
|
ĐVT
|
Lợn nội
|
Lợn ngoại
|
Ghi chú
|
|
I
|
Định mức
kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
1
|
Số con đẻ
ra còn sống/ổ
|
Con
|
11
|
YS: ≥ 10,5
|
|
|
LR: ≥ 10,5
|
|
|
DR: ≥ 9,5
|
|
|
Pie: ≥ 9,0
|
|
|
Các giống tổng hợp: ≥ 11,0
|
|
|
Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%
|
|
|
2
|
Số con
cai sữa/ổ
|
Con
|
Không nhỏ hơn 10,5
|
YS: ≥ 9,7
|
|
|
LR: ≥ 9,7
|
|
|
DR: ≥ 8,7
|
|
|
Pie: ≥ 8,3
|
|
|
Các giống tổng hợp: ≥ 10,1
|
|
|
Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%
|
|
|
3
|
Số ngày
cai sữa
|
Ngày
|
35-40
|
21-28
|
|
|
4
|
Khối
lượng toàn ổ lúc sơ sinh
|
Kg
|
7,7
|
YS: ≥ 14,5
|
|
|
LR: ≥ 14,5
|
|
|
DR: ≥ 13,0
|
|
|
Pie: ≥ 12,0
|
|
|
Các giống tổng hợp: ≥ 15,5
|
|
|
5
|
Khối
lượng toàn ổ lúc cai sữa
|
Kg
|
60-65
|
YS: 65-80
|
|
|
LR: 65-80
|
|
|
DR: 55-80
|
|
|
Pie: 50-80
|
|
|
Các giống tổng hợp: 65-85
|
|
|
6
|
Số con 75
ngày tuổi/lứa
|
Con/nái
|
≥ 10
|
YS: ≥ 9,2
|
|
|
LR: ≥ 9,2
|
|
|
DR: ≥ 8,3
|
|
|
Pie: ≥ 7,9
|
|
|
Các giống tổng hợp: ≥ 9,6
|
|
|
7
|
Khối
lượng lợn ở 75 ngày tuổi
|
Kg/con
|
≥ 12
|
≥ 25
|
|
|
8
|
Tuổi đẻ
lứa đầu
|
Ngày
|
315-365
|
340-385
|
|
|
9
|
Số lứa
đẻ/nái/năm
|
Lứa
|
≥ 2,1
|
YS: ≥ 2,2
|
|
|
LR: ≥ 2,2
|
|
|
DR: ≥ 2
|
|
|
Pie: ≥ 1,9
|
|
|
Các giống tổng hợp: ≥ 2,25
|
|
|
10
|
Tỷ lệ
nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa
|
%
|
≥ 95
|
≥ 92
|
|
|
11
|
Tỷ lệ
nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày
|
%
|
≥ 96
|
≥ 95
|
|
|
12
|
Thời gian
nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)
|
Ngày
|
145-150
|
150-160
|
|
|
13
|
Chọn cái
hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
Số cái
hậu bị chọn lúc 75 ngày tuổi/nái gg/năm
|
Con
|
6
|
6
|
|
|
|
Số cái
chọn đạt tiêu chuẩn lúc 50 kg/nái gg/năm
|
Con
|
5
|
5
|
|
|
|
Số cái
hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm (DR, Pie, PiDu: tính đực giống)
|
Con
|
3,2
|
- Đối với lợn giống cụ kỵ: 2,4
|
|
|
- Đối với lợn giống ông bà: 3,2
|
|
|
14
|
Tỷ lệ
loại thải nái/năm
|
%
|
30-35
|
Đối với lợn cụ kỵ: 30-45%
|
|
|
Đối với lợn ông bà: 25-40%
|
|
|
15
|
Tỷ lệ
loại thải đực/năm
|
%
|
33-35
|
45-50
|
|
|
16
|
Thời gian
sử dụng 1 nái
|
Năm tuổi
|
≤ 5,0
|
≤ 4,0
|
|
|
17
|
Thời gian
sử dụng 1 đực
|
Năm tuổi
|
≤ 4,0
|
≤ 4,0
|
|
|
18
|
Khối
lượng lợn đực loại thải
|
Kg/con
|
90-100
|
230-250
|
|
|
19
|
Khối lượng
lợn nái loại thải
|
Kg/con
|
80-100
|
150-180
|
|
|
II
|
Định mức
thức ăn
|
|
|
|
|
|
1
|
Thức ăn
cho lợn nái
|
|
|
|
|
|
|
Lợn nái
chửa và chờ phối
|
Kg/con/ngày
|
2,2-2,4
|
2,2-2,8
|
|
|
|
Nái nuôi
con
|
Kg/con/ngày
|
2,2-2,5
|
5,0-5,5
|
|
|
2
|
Thức ăn
cho lợn đực
|
Kg/con/ngày
|
1,8
|
2,5-3,0
|
|
|
3
|
Thức ăn cho
lợn con
|
|
|
|
|
|
4
|
Thức ăn
tập ăn (từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 10-28 ngày tuổi đối với lợn
ngoại)
|
Kg/con
|
0,3
|
0,5
|
|
|
5
|
Lợn sau
cai sữa (từ CS - 75 ngày, đạt 11-13 kg ở lợn nội và 25-28 kg ở lợn ngoại)
|
Kg/con/ngày
|
0,5-0,7
|
0,7-1,0
|
|
|
6
|
Giai đoạn
lợn choai (14-20 kg đối với lợn nội, 29-50 kg đối với lợn ngoại)
|
Kg/con/ngày
|
1,0-1,1
|
1,3-1,4
|
|
|
7
|
Thức ăn
cho lợn hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)
|
Kg/con/ngày
|
1,7-1,9
|
1,9-2,1
|
|
|
III
|
Định mức
lao động
|
|
|
|
|
|
1
|
Trình độ
công nhân chăn nuôi bậc
|
|
6
|
6
|
|
|
2
|
Nuôi lợn
đực, khai thác tinh và làm công tác phối giống
|
Con/lao động
|
10
|
15
|
|
|
3
|
Chăn nuôi
lợn nái sinh sản
|
Con/lao động
|
30-35
|
45-50
|
|
|
4
|
Chăn nuôi
lợn hậu bị chờ phối
|
Con/lao động
|
80-100
|
100
|
|
|
5
|
Chăn nuôi
lợn hậu bị sinh trưởng
|
Con/lao động
|
150
|
150-170
|
|
|
6
|
Chăn nuôi
lợn choai
|
Con/lao động
|
160
|
230-250
|
|
|
7
|
Chăn nuôi
lợn sau cai sữa
|
Con/lao động
|
170
|
450-470
|
|
|
8
|
Cán bộ kỹ
thuật
|
Con/lao động
|
80
|
80
|
|
|
IV
|
Định mức
thuốc thú y, vaccin
|
|
|
|
|
|
1
|
Định mức
vaccin
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch tả
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
|
- Tụ dấu
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
|
- LMLM
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
|
- Khác
(Farowsure; Litterguard; Pestifa....)
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
2
|
Thuốc
chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn
|
%
|
1,7-2,1
|
2-2,5
|
|
|
V
|
Định mức
chuồng trại
|
DTXD = ĐM x 1,3
|
K54 xây gạch
|
Khung sắt, cải tiến
|
|
|
|
Lợn đực
làm việc
|
M2/con
|
4,0
|
4,5-5,0
|
|
|
|
Lợn nái
chửa
|
M2/con
|
2,5-3,0
|
1,5-2,0
|
|
|
|
Lợn nái
nuôi con
|
M2/con
|
4,0-4,5
|
3,8-4,2
|
|
|
|
Lợn sau
cai sữa
|
M2/con
|
0,4
|
0,24-0,31
|
|
|
|
Lợn từ
15-45 kg
|
M2/con
|
|
0,65-0,78
|
|
|
|
Lợn từ
40-65 kg
|
M2/con
|
|
0,78-0,91
|
|
|
|
Lợn từ
65-100 kg
|
M2/con
|
|
0,91-1,17
|
|
|
VI
|
Định mức
khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện nước
(so với chi phí thức ăn)
|
%
|
3,0-4,0
|
3,0-4,0
|
|
|
2
|
Vật rẻ
mau hỏng (so với chi phí thức ăn)
|
%
|
1,4
|
1,4
|
|
|
3
|
Sửa chữa
thường xuyên (so với chi phí thức ăn)
|
%
|
2,8-3,5
|
2,8-3,5
|
|
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với lợn đực KTNS và đực SX tinh
|
TT
|
Định mức kinh tế kỹ thuật
|
ĐVT
|
Lợn nội
|
Lợn ngoại
|
Ghi chú
|
|
I
|
Định mức
kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
1
|
Thời gian
nuôi KTNS (từ 30- 100 kg đối với lợn ngoại hoặc 15-50 kg đối với lợn nội)
|
Ngày
|
90-100
|
90-100
|
|
|
2
|
Khả năng
tăng khối lượng/ngày
|
G/ngày
|
≥ 450,0
|
≥ 800 (Pi≥600)
|
|
|
3
|
Độ dày mỡ
lưng (đo tại vị trí P2)
|
Mm
|
≤ 20,0
|
12,0-15,0
|
|
|
4
|
Tỷ lệ lợn
giống đạt tiêu chuẩn
|
%
|
50
|
50
|
|
|
5
|
Số đực
KTNSCT tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm
|
Con
|
|
1-2
|
|
|
6
|
Đực giống
sản xuất tinh
|
Liều/con/năm
|
2300
|
Pi: 2500 (liều
|
|
|
II
|
Định mức
thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
Chất
lượng thức ăn hỗn hợp
|
% Protein
|
15
|
16-17
|
|
|
|
Tiêu tốn
thức ăn/kg tăng khối lượng trong kỳ kiểm tra
|
Kg
|
≤ 3,3
|
≤ 2,7
|
|
|
III
|
Định mức
lao động
|
|
|
|
|
|
1
|
Trình độ
công nhân chăn nuôi bậc
|
|
6
|
6
|
|
|
2
|
Nuôi lợn
đực KTNS
|
Con/lao động
|
10-15
|
30-35
|
|
|
3
|
Cán bộ kỹ
thuật
|
Con/lao động
|
30-40
|
50-80
|
|
|
IV
|
Định mức
thuốc thú y, vaccin
|
|
|
|
|
|
1
|
Định mức
vaccin
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch tả
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
|
- Tụ dấu
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
|
- LMLM
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
|
- Khác
(Farowsure; Litterguard; Pestifa....)
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
|
|
2
|
Thuốc
chữa bệnh % so với tổng chi phí thức ăn
|
%
|
1-1,4
|
0,4-0,7
|
|
|
V
|
Định mức
chuồng trại
|
DTXD = ĐM x 1,3
|
K54 xây gạch
|
Khung sắt, cải tiến
|
|
|
|
Lợn đực
KTNS
|
M2/con
|
4,0
|
3,0
|
|
|
VI
|
Định mức
khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện nước
(so với chi phí thức ăn)
|
%
|
2,5-2,8
|
3-3,5
|
|
|
2
|
Vật rẻ
mau hỏng (so với chi phí TĂ)
|
%
|
1,2-1,4
|
1,2-1,4
|
|
|
3
|
Sửa chữa
thường xuyên (so với chi phí TĂ)
|
%
|
2-2,5
|
2-2,5
|
|
4. Định mức
kinh tế - kĩ thuật đối với bò cái giống gốc
|
TT
|
Mục
|
ĐVT
|
Bò Holstein Friestan
|
Bò lai hướng sữa
|
Bò Jersey
|
Bò Sind và Sahiwal
|
Bò Brahman
|
Bò Droughtmaster, và Red Angus
|
|
I
|
Định mức
kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối với cái
hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối
lượng sơ sinh
|
Kg
|
30-35
|
26-30
|
18-25
|
20-22
|
22-25
|
26-28
|
|
|
Khối
lượng 6 tháng tuổi
|
|
90-110
|
85-105
|
80-110
|
90-110
|
90-110
|
90-130
|
|
|
Khối
lượng 12 tháng tuổi
|
Kg
|
200-220
|
180-200
|
150-180
|
170-190
|
190-210
|
220-270
|
|
|
Khối
lượng 24 tháng tuổi
|
Kg
|
330-370
|
300-350
|
250-270
|
290-320
|
320-350
|
340-360
|
|
2
|
Đối với
cái sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi phối
giống lần đầu
|
Tháng
|
18-21
|
19-22
|
15-20
|
15-22
|
22-25
|
22-25
|
|
|
Khối
lượng phối giống lần đầu
|
Kg
|
330-360
|
280-310
|
210-300
|
250-300
|
300-330
|
300-330
|
|
|
Tuổi đẻ
lứa đầu
|
Tháng
|
24-27
|
24-27
|
24-26
|
25-28
|
32-35
|
32-35
|
|
|
Khoảng
cách giữa 2 lứa đẻ
|
Tháng
|
14-17
|
13-16
|
13-15
|
14-16
|
17-19
|
15-17
|
|
|
Sản lượng
sữa BQ lứa 1 và 2
|
Kg
|
≥ 5.200
|
≥ 5.000
|
≥ 4.200
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Tỷ lệ mỡ
sữa
|
%
|
3,2-3,6
|
3,5-4,0
|
4,0-4,2
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Số cái
hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm
|
Con
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
II
|
Định mức
thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối với
đàn cái sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đàn bò
cái vắt sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn
tinh hỗn hợp
|
Kg/con/ ngày
|
6-12
|
6-12
|
6-12
|
2,5
|
|
|
|
|
- Chất
lượng thức ăn tinh
|
% Protein
|
16-17
|
16-17
|
16-17
|
13-15
|
|
|
|
|
- Thức ăn
thô xanh
|
Kg/con/ ngày
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
40
|
|
|
|
|
- Khoáng
liếm
|
Kg/con/ ngày
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
0,01- 0,02
|
0,01-0,02
|
|
|
|
|
- Thức ăn
ủ chua (dùng trong mùa khô)
|
Kg/con/ ngày
|
25-30
|
25-30
|
25-30
|
|
|
|
|
|
Đàn bò
cái cạn sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn
tinh hỗn hợp
|
Kg/con/ ngày
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
1,5
|
|
|
|
|
- Chất
lượng thức ăn tinh
|
% Protein
|
15-16
|
15-16
|
15-16
|
13-15
|
|
|
|
|
- Thức ăn
thô xanh
|
Kg/con/ ngày
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
40
|
|
|
|
|
- Khoáng
liếm
|
Kg/con/ ngày
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
|
|
|
|
- Thức ăn
ủ chua (dùng trong mùa khô)
|
Kg/con/ ngày
|
25-30
|
25-30
|
25-30
|
|
|
|
|
|
Đàn bò
cái sinh sản nuôi con không vắt sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn
tinh hỗn hợp
|
Kg/con/ ngày
|
|
|
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
|
|
- Chất
lượng thức ăn tinh
|
% Protein
|
|
|
|
12
|
12
|
12
|
|
|
- Thức ăn
thô xanh
|
Kg/con/ ngày
|
|
|
|
30-40
|
40
|
40
|
|
|
- Khoáng
liếm
|
Kg/con/ ngày
|
|
|
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
2
|
Đàn bê
các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê ăn sữa
(thời gian nuôi 4 tháng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sữa
tươi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 1
|
Kg/con/ ngày
|
6
|
6
|
6
|
|
|
|
|
|
Tháng 2
|
Kg/con/ ngày
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
Tháng 3
|
Kg/con/ ngày
|
3
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
Tháng 4
|
Kg/con/ ngày
|
2
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn
tinh
|
Kg/con/ ngày
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
|
|
- Cỏ khô
|
Kg/con/ ngày
|
2
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn
thô xanh
|
Kg/con/ ngày
|
5-10
|
5-10
|
5-10
|
12
|
12
|
12
|
|
|
- Khoáng
liếm
|
Kg/con/ ngày
|
|
|
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Bê cai
sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn
tinh
|
Kg/con/ ngày
|
2
|
2
|
2
|
0,8-1,0
|
0,8-1,0
|
0,8-1,0
|
|
|
- Thức ăn
thô xanh
|
Kg/con/ ngày
|
10-15
|
10-15
|
10-15
|
12-15
|
12-15
|
12-15
|
|
|
- Khoáng
liếm
|
Kg/con/ ngày
|
|
|
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Bê cái
hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn
tinh
|
Kg/con/ ngày
|
2
|
3
|
3
|
1,5-2,0
|
1,5-2,0
|
1,5-2,0
|
|
|
- Thức ăn
thô xanh
|
Kg/con/ ngày
|
35-50
|
15
|
15
|
25-35
|
25-35
|
25-35
|
|
III
|
Thuốc thú
y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra
định kỳ bệnh lao
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Tiêm
phòng bệnh: LMLM, THT, NT
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Tẩy giun
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Tẩy sán
|
Lần/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Phun
thuốc diệt ve
|
Lần/năm
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48
|
48-52
|
|
|
Thuốc
kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn)
|
%
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
|
|
Thuốc sát
trùng núm vú sau khi vắt sữa
|
Lít/con/ năm
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
0,5
|
|
IV
|
Định mức
lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công lao
động chăm sóc nuôi dưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ
công nhân chăn nuôi bậc
|
Bậc
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
- Số cái
sinh sản/1 lao động
|
Con
|
5
|
10
|
10
|
20
|
20
|
20
|
|
|
- Đối với
bò tơ chờ phối đến phối giống có chửa
|
Con/lao động
|
60-65
|
60-65
|
60-65
|
|
|
|
|
|
- Đối với
đàn tơ lỡ/lao động
|
Con
|
70-75
|
70-75
|
70-75
|
40
|
40
|
40
|
|
|
- Đối với
bê ăn sữa/lao động
|
Con
|
55-60
|
55-60
|
55-60
|
|
|
|
|
2
|
Công lao
động vắt sữa (bán thủ công)
|
Con/lao động
|
30-40
|
30-40
|
30-40
|
|
|
|
|
3
|
Cán bộ
quản lý, kỹ thuật/tổng đàn
|
Người
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
Cán bộ kỹ
thuật quản lý giống và dinh dưỡng
|
Con/lao động
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
|
5
|
Bác sỹ
thú y (trình độ bậc 8/9)
|
Con/lao động
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
|
V
|
Định mức
chuồng trại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cho 1
cái sinh sản
|
M2
|
5
|
5
|
5
|
8
|
8
|
8
|
|
|
- Cho 1
bò cái tơ
|
M2
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
|
|
- Cho bê
tơ lỡ
|
M2
|
4-5
|
4-5
|
4-5
|
6
|
6
|
6
|
|
|
- Cho bê
ăn sữa
|
M2
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
|
VI
|
Định mức
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện nước
so với thức ăn
|
%
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
2
|
Vật rẻ so
với thức ăn
|
%
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
|
3
|
Khấu hao
bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi đối
với bò thịt)
|
%
|
9-10
|
9-10
|
9-10
|
10
|
10
|
10
|
|
4
|
Khấu hao
chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm)
|
%
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
5. Định mức
kinh tế - kỹ thuật đối với gà giống gốc
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Ri, Hắc Phong
|
Thái Hòa
|
H'Mông, Tiên Yên
|
Ai cập
|
VCN- G15, Leughorn
|
Sasso
|
Kabir
|
LV
|
BT2
|
Ross308
|
|
I
|
Định mức
kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn
gà con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng
trống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống
|
%
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
con mái
|
%
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
60-70
|
60-70
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
70- 80
|
|
|
- Đối với
con trống
|
%
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
70- 80
|
|
|
Dòng mái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống
|
%
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
con mái
|
%
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
60-70
|
60-70
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
70- 80
|
|
|
- Đối với
con trống
|
%
|
20-40
|
20-40
|
20-40
|
20-40
|
20-40
|
20-40
|
20-40
|
20-40
|
20-40
|
70- 80
|
|
2
|
Giai đoạn
gà hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống
|
%
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
≥96
|
|
|
Dòng
trống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con)
|
Tuần
|
18-19
|
19-20
|
19-20
|
19-20
|
19-20
|
21-22
|
24-25
|
24-25
|
21-22
|
25- 26
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
con trống
|
%
|
75-85
|
75-85
|
75-85
|
75-85
|
75-85
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
75- 85
|
|
|
- Đối với
con mái
|
%
|
80-90
|
80-90
|
80-90
|
80-90
|
80-90
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
80- 90
|
|
|
Khối
lượng kết thúc hậu bị
|
|
|
- Đối với
con trống
|
Kg
|
1,6-1,8
|
1,1-1,3
|
1,9-2,1
|
1,6- 1,8
|
1,7-1,8
|
2,7-2,8
|
2,8-2,9
|
2,7- 2,8
|
2,6- 2,7
|
2,7- 2,8
|
|
|
- Đối với
con mái
|
Kg
|
1,2-1,3
|
0,9-1,0
|
1,4-1,5
|
1,4- 1,6
|
1,5-1,6
|
2,2-2,3
|
2,1-2,2
|
2,1- 2,2
|
1,9- 2,0
|
2,1- 2,3
|
|
|
Dòng mái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con)
|
Tuần
|
18-19
|
19-20
|
19-20
|
19-20
|
18-19
|
20-21
|
23-24
|
23-24
|
20-21
|
24- 25
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc
|
|
|
- Đối với
con trống
|
%
|
75-85
|
75-85
|
75-85
|
75-85
|
75-85
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
75- 85
|
|
|
- Đối với
con mái
|
%
|
80-90
|
80-90
|
80-90
|
80-90
|
80-90
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
70-80
|
80- 90
|
|
|
Khối
lượng kết thúc hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
con trống
|
Kg
|
1,6-1,8
|
1,1-1,3
|
1,9-2,1
|
1,6- 1,8
|
1,6-1,7
|
2,6-2,7
|
2,7-2,8
|
2,6- 2,7
|
2,5- 2,6
|
2,6- 2,7
|
|
|
- Đối với
con mái
|
Kg
|
1,2-1,3
|
0,9-1,0
|
1,4-1,5
|
1,4- 1,6
|
1,3-1,5
|
2,0-2,2
|
2,0-2,1
|
2,0- 2,1
|
1,8- 1,9
|
2,0- 2,1
|
|
3
|
Giai đoạn
gà sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ
chết, loại thải/tháng
|
%
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
≤1,5
|
|
|
Tỷ lệ
trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
|
|
Tỷ lệ ấp
nở bình quân/trứng ấp
|
%
|
≥78
|
≥77
|
≥77
|
≥80
|
≥80
|
≥80
|
≥80
|
≥80
|
≥80
|
≥80
|
|
|
Thời gian
sử dụng để sinh sản
|
Tuần đẻ
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
|
|
Tỷ lệ
ghép trống/mái
|
Trống/ mái
|
1/10
|
1/9-10
|
1/10
|
1/9- 10
|
1/10
|
1/10
|
1/9-10
|
1/9- 10
|
1/10
|
1/10
|
|
|
Khối
lượng trứng TB
|
Gram/ quả
|
43-50
|
35-40
|
45-50
|
40-45
|
52-65
|
54-67
|
50-55
|
50-53
|
50-55
|
54- 67
|
|
|
Tỷ lệ quy
đổi trứng giống/gà giống SPGG
|
|
|
|
|
|
3/1
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng
gà con chọn làm SPGG/mái gg/năm
|
Con/m ái
|
28
|
24
|
20
|
32
|
32
|
32
|
32
|
32
|
32
|
32
|
|
|
Khối
lượng gà mái khi loại thải
|
Kg/ con
|
1,40
|
1,00
|
1,40
|
1,40
|
1,5
|
2,80
|
2,50
|
2,40
|
2,00
|
3,80
|
|
|
Khối
lượng gà trống khi loại thải
|
Kg/ con
|
1,68
|
1,20
|
1,68
|
1,70
|
1,8
|
3,50
|
2,90
|
2,80
|
2,40
|
4,50
|
|
|
Năng suất
trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng trống)
|
Quả
|
126- 130
|
115- 120
|
75-85
|
170- 190
|
240- 250
|
160- 164
|
160- 170
|
160- 163
|
150- 160
|
150- 165
|
|
|
Năng suất
trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng mái)
|
Quả
|
126- 130
|
115- 120
|
75-85
|
170- 190
|
250- 260
|
164- 168
|
170- 180
|
162- 165
|
160- 170
|
165- 180
|
|
II
|
Định mức
thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn
gà hậu bị/con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng
trống
|
Kg
|
7,3-9,4
|
5,0-5,5
|
9,5-9,8
|
8,0- 9,0
|
8,5-9,0
|
9,7- 10,0
|
13,0- 14,0
|
13,0- 13,5
|
10,2- 10,5
|
8,2- 9,5
|
|
|
Dòng mái
|
Kg
|
7,3-9,4
|
5,0-5,5
|
9,5-9,8
|
8,0- 9,0
|
8,0-8,5
|
9,5-9,7
|
12,5- 13,0
|
12,5- 13,0
|
10,0- 10,2
|
8,0- 8,3
|
|
2
|
Giai đoạn
gà sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu tốn
thức ăn/10 quả trứng (giai đoạn sinh sản)
|
Kg
|
3,2-3,5
|
2,2-2,5
|
3,8-4,0
|
2,0- 2,2
|
1,9-2,1
|
3,0-3,2
|
2,8-3,0
|
2,7- 3,0
|
3,2- 3,5
|
3,2- 3,5
|
|
III
|
Định mức
lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ
công nhân chăn nuôi bậc
|
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
|
Nuôi gà
hậu bị
|
Con/lao động
|
2500- 2700
|
2500- 2700
|
2500- 2700
|
2500- 2700
|
2500- 2700
|
2500- 2700
|
1800- 2200
|
1800- 2200
|
2500- 2700
|
250 0- 270 0
|
|
|
Nuôi gà
mái đẻ
|
Con/lao động
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
1200- 1500
|
120 0- 150 0
|
|
|
Cán bộ kỹ
thuật, thú y
|
Con/lao động
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
350 0- 400 0
|
|
IV.
|
Định mức
chuồng trại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với
gà con
|
Con/m2
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
10-15
|
15-20
|
10-15
|
10-15
|
10-15
|
10- 15
|
|
|
Đối với gà
hậu bị
|
Con/m2
|
7-9
|
7-9
|
7-9
|
7-9
|
7-10
|
6-8
|
6-8
|
6-8
|
8
|
6-8
|
|
|
Đối với
gà mái đẻ
|
Con/m2
|
4-6
|
4-6
|
4-6
|
4-5
|
3
|
3-5
|
3-4
|
3-4
|
4
|
3
|
|
V.
|
Định mức thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn
gà con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin Marek
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin Gumboro
|
Lần
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
+ Vaccin
đậu
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ Vaccin bệnh
phù đầu
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ Vaccin viêm
thanh khí quản truyền nhiễm (ILT)
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
viêm phế quản truyền nhiễm
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ Vaccin
cầu trùng
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin Newcastle
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
2
|
Giai đoạn
gà hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin Gumbore
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
đậu
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
IB
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin Newcastle
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
3
|
Giai đoạn
gà sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin Newcastle
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Thuốc
chữa bệnh so với tổng chi phí
|
%
|
0,3-0,4
|
0,3-0,4
|
0,3-0,4
|
0,3- 0,4
|
0,3-0,4
|
0,3-0,4
|
0,3-0,4
|
0,3- 0,4
|
0,3- 0,4
|
0,3- 0,4
|
|
|
thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Định mức
khác (tính theo tỷ lệ thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với
gà con
|
%
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Đối với
gà hậu bị
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
|
|
Đối với
gà mái đẻ
|
%
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
|
2
|
Vật rẻ
mau hỏng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với
gà con
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
|
|
Đối với
gà hậu bị
|
%
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
|
|
Đối với
gà mái đẻ
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
6. Định mức
kinh tế - kĩ thuật đối với thủy cầm giống gốc
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Vịt hướng trứng (KK và Cỏ)
|
Các loại vịt hướng trứng khác (TG, TC, TsN...)
|
Vịt hướng thịt
|
Vịt Biển và kiêm dụng khác
|
Ngan ngoại
|
|
I
|
Định mức
kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn
vịt (ngan) con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng
trống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
nuôi
|
Tuần
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống
|
%
|
≥94
|
≥94
|
≥94
|
≥94
|
≥93
|
|
|
Tỷ lệ chọn
lọc con trống
|
%
|
10-20
|
10-20
|
10-15
|
10-20
|
10-15
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc con mái
|
%
|
60-70
|
60-70
|
25-40
|
60-70
|
25-40
|
|
|
Khối
lượng cơ thể 56 ngày tuổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
trống
|
Kg
|
0,9-1,1
|
0,65-0,8
|
2,1-2,3
|
1,4-1,7
|
2,5-3,0
|
|
|
- Đối với
mái
|
Kg
|
0,8-1,0
|
0,6-0,75
|
1,9-2,1
|
1,3-1,6
|
1,5-1,8
|
|
|
Dòng mái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
nuôi
|
Tuần
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống
|
%
|
≥94
|
≥94
|
≥94
|
≥94
|
≥93
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc con trống
|
%
|
10-20
|
10-20
|
10-20
|
10-20
|
10-20
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc con mái
|
%
|
60-70
|
60-70
|
30-50
|
60-70
|
30-50
|
|
|
Khối
lượng cơ thể 56 ngày tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
trống
|
Kg
|
0,95- 1,2
|
0,65-0,85
|
2,0-2,2
|
1,4-1,7
|
2,4-2,9
|
|
|
- Đối với
mái
|
Kg
|
0,85- 1,1
|
0,6-0,8
|
1,8-2,0
|
1,3-1,6
|
1,4-1,7
|
|
2
|
Giai đoạn
hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng
trống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
nuôi hậu bị
|
Tuần
|
12-13
|
9-10
|
18-20
|
14-16
|
18-19
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống
|
%
|
≥97
|
≥97
|
≥97
|
≥97
|
≥97
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc con trống
|
%
|
70-80
|
70-80
|
60-70
|
70-80
|
60-70
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc con mái
|
%
|
80-90
|
80-90
|
70-80
|
80-90
|
70-80
|
|
|
Khối
lượng cơ thể khi kết thúc HB:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
trống
|
Kg
|
1,5-1,6
|
1,1-1,3
|
3,2-3,6
|
2,2-2,4
|
4,3-4,8
|
|
|
- Đối với
mái
|
Kg
|
1,3-1,5
|
1,0-1,2
|
3,0-3,3
|
2,0-2,2
|
2,3-2,8
|
|
|
Dòng mái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
nuôi hậu bị
|
Tuần
|
12-13
|
9-10
|
15-16
|
14-15
|
17-18
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống
|
%
|
≥97
|
≥97
|
≥97
|
≥97
|
≥97
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc con trống
|
%
|
70-80
|
70-80
|
60-70
|
70-80
|
60-70
|
|
|
Tỷ lệ
chọn lọc con mái
|
%
|
80-90
|
80-90
|
70-80
|
80-90
|
70-80
|
|
|
Khối
lượng cơ thể kết thúc hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với
trống
|
Kg
|
1,6-1,7
|
1,2-1,4
|
2,8-3,2
|
2,1-2,3
|
4,0-4,5
|
|
|
- Đối với
mái
|
Kg
|
1,4-1,5
|
1,1-1,3
|
2,6-2,8
|
1,8-2,0
|
2,3-2,6
|
|
3
|
Giai đoạn
sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng
trống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi đẻ
|
Tuần
|
20-21
|
17-18
|
26-28
|
22-24
|
26-27
|
|
|
Số tuần
đẻ
|
Tuần
|
52
|
52
|
40-42
|
52
|
52
|
|
|
NS
trứng/mái/số tuần đẻ
|
Quả
|
250- 270
|
265-285
|
175-185
|
160- 190
|
125-135
|
|
|
Khối
lượng TB trứng giống
|
%
|
60-70
|
55-65
|
80-95
|
70-80
|
80-85
|
|
|
Tỷ lệ
trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
|
|
Tỷ lệ ấp
nở trung bình/trứng ấp
|
%
|
≥75
|
≥75
|
≥70
|
≥73
|
≥70
|
|
|
Tỷ lệ
chết, loại/tháng
|
Kg
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
|
|
Số lượng
gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm
|
Con mái
|
40
|
40
|
32
|
36
|
28
|
|
|
Khối
lượng trống khi loại thải
|
Kg/con
|
1,5
|
1,2
|
3,2
|
2,2
|
4,3
|
|
|
Khối
lượng mái khi loại thải
|
Kg/con
|
1,3
|
1,1
|
3,0
|
2,0
|
2,5
|
|
|
Dòng mái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi đẻ
|
Tuần
|
20-21
|
17-18
|
23-24
|
22-23
|
25-26
|
|
|
Số tuần
đẻ
|
Tuần
|
52
|
52
|
40-42
|
52
|
52
|
|
|
NS
trứng/mái/số tuần đẻ
|
G/quả
|
245- 265
|
260-280
|
190-200
|
170- 210
|
135-145
|
|
|
Khối
lượng TB trứng giống
|
%
|
65-70
|
60-65
|
80-90
|
70-75
|
75-80
|
|
|
Tỷ lệ
trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
|
|
Tỷ lệ ấp
nở trung bình/trứng ấp
|
%
|
≥75
|
≥75
|
≥70
|
≥73
|
≥70
|
|
|
Tỷ lệ
chết, loại/tháng
|
%
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
|
|
Số lượng
gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm
|
Con mái
|
40
|
40
|
32
|
36
|
28
|
|
|
Khối lượng
trống khi loại thải
|
Kg/con
|
1,6
|
1,2
|
2,8
|
2,1
|
4,0
|
|
|
Khối
lượng mái khi loại thải
|
Kg/con
|
1,4
|
1,1
|
2,6
|
1,8
|
2,3
|
|
II
|
Định mức
thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiêu tốn
thức ăn/con giai đoạn hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng
trống
|
Kg
|
13,0- 14,5
|
12,0-13,5
|
30,0- 30,5
|
26,0- 28,0
|
26,0- 26,5
|
|
|
- Dòng
mái
|
Kg
|
13,0- 14,5
|
12,0-13,5
|
29,0- 29,5
|
25,0- 27,0
|
25,0- 25,5
|
|
2
|
Tiêu tốn
thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng
trống
|
Kg
|
≤2,6
|
≤2,4
|
≤4,8
|
≤4,5
|
≤5,0
|
|
|
- Dòng
mái
|
Kg
|
≤2,7
|
≤2,5
|
≤4,5
|
≤4,0
|
≤4,8
|
|
III
|
Định mức
thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn
vịt (ngan) con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin
viêm gan
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
DTV
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ K.Sinh
phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ
|
%
|
1,5-2,0
|
1,5-2,0
|
2-2,5
|
2-2,5
|
2-2,5
|
|
2
|
Giai đoạn
vịt (ngan) hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin
viêm gan
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
DTV
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ K.Sinh
phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ
|
%
|
1,4-2,0
|
1,4-2,0
|
1,8-2,5
|
1,8-2,5
|
1,8-2,5
|
|
3
|
Giai đoạn
vịt (ngan) sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ Vaccin
viêm gan
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ K.Sinh
phòng THT và các bệnh khác
|
Lần
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
+ Vaccin
DTV
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
4
|
Thuốc
chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn
|
%
|
1,2-2,0
|
1,2-2,0
|
1,5-2,5
|
1,5-2,5
|
1,5-2,5
|
|
IV
|
Định mức
lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ
công nhân chăn nuôi
|
Bậc
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
1
|
Giai đoạn
hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nuôi cá
thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật,
TY (kỹ sư)
|
Con/lao động
|
|
|
800- 1000
|
800- 1000
|
800- 1000
|
|
|
Công nhân
|
Con/lao động
|
|
|
400-500
|
400- 500
|
400-500
|
|
|
+ Nuôi
quần thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật,
TY (kỹ sư)
|
Con/lao động
|
3500- 4000
|
3500- 4000
|
3000- 3500
|
3200- 3700
|
3500- 4000
|
|
|
Công nhân
|
Con/lao động
|
1000- 1100
|
1000- 1200
|
700-800
|
750- 850
|
650-750
|
|
|
+ Nuôi
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật,
TY (kỹ sư)
|
Con/lao động
|
2500- 3000
|
2500- 3000
|
2500- 3000
|
2500- 3000
|
2500- 3000
|
|
|
Công nhân
|
Con/lao động
|
900- 1000
|
900-1000
|
800-950
|
850- 970
|
800-950
|
|
2
|
Giai đoạn
sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nuôi cá
thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật,
TY (kỹ sư)
|
Con/lao động
|
|
|
600-800
|
600- 800
|
600-800
|
|
|
Công nhân
|
Con/lao động
|
|
|
250-300
|
250- 300
|
250-300
|
|
|
+ Nuôi quần
thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật,
TY (kỹ sư)
|
Con/lao động
|
2500- 3000
|
2500- 3000
|
2000- 2500
|
2200- 2700
|
2000- 2500
|
|
|
Công nhân
|
Con/lao
|
700-
|
700-900
|
500-600
|
550-
|
500-600
|
|
|
|
động
|
800
|
|
|
650
|
|
|
|
Khối
lượng TB trứng giống
|
%
|
65-70
|
60-65
|
80-90
|
70-75
|
75-80
|
|
|
Tỷ lệ
trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
|
|
Tỷ lệ ấp
nở trung bình/trứng ấp
|
%
|
≥75
|
≥75
|
≥70
|
≥73
|
≥70
|
|
|
Tỷ lệ
chết, loại/tháng
|
Kg
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
≤2,0
|
|
|
Số lượng
gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm
|
Con mái
|
40
|
40
|
32
|
36
|
28
|
|
|
Khối
lượng trống khi loại thải
|
Kg/con
|
1,6
|
1,2
|
2,8
|
2,1
|
4,0
|
|
|
Khối
lượng mái khi loại thải
|
Kg/con
|
1,4
|
1,1
|
2,6
|
1,8
|
2,3
|
|
II
|
Định mức
thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiêu tốn
thức ăn/con giai đoạn hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng
trống
|
Kg
|
13,0- 14,5
|
12,0-13,5
|
30,0- 30,5
|
26,0- 28,0
|
26,0- 26,5
|
|
|
- Dòng
mái
|
Kg
|
13,0- 14,5
|
12,0-13,5
|
29,0- 29,5
|
25,0- 27,0
|
25,0- 25,5
|
|
2
|
Tiêu tốn
thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng
trống
|
Kg
|
≤2,6
|
≤2,4
|
≤4,8
|
≤4,5
|
≤5,0
|
|
|
- Dòng
mái
|
Kg
|
≤2,7
|
≤2,5
|
≤4,5
|
≤4,0
|
≤4,8
|
|
III
|
Định mức
thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn
vịt (ngan) con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin
viêm gan
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
DTV
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
+ K.Sinh
phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ
|
%
|
1,5-2,0
|
1,5-2,0
|
2-2,5
|
2-2,5
|
2-2,5
|
|
2
|
Giai đoạn
vịt (ngan) hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin
viêm gan
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
DTV
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Vaccin
cúm gia cầm
|
Lần
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
+ Nuôi
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật,
TY (kỹ sư)
|
Con/lao động
|
1500- 2000
|
1500- 2000
|
1300- 1800
|
1400- 1900
|
1300- 1800
|
|
|
Công nhân
|
Con/lao động
|
500-600
|
500-600
|
400-500
|
450-550
|
400-500
|
|
V
|
Định mức
chuồng trại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với
mái đẻ
|
Con/m2
|
4-5
|
4-5
|
3-4
|
3-4
|
3-4
|
|
|
Đối với
hậu bị
|
Con/m2
|
6-7
|
6-7
|
5-6
|
5-6
|
4-5
|
|
VI
|
Định mức
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện nước
(so với tổng chi phí TĂ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với
vịt (ngan) con
|
%
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Đối với vịt
(ngan) hậu bị
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
|
|
Đối với
vịt (ngan) sinh sản
|
%
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
|
2
|
Vật rẻ
(so với tổng chi phí TĂ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với
vịt (ngan) con
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
|
|
Đối với
vịt (ngan) hậu bị
|
%
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
|
|
Đối với
vịt (ngan) sinh sản
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
7. Định mức
kinh tế - kĩ thuật đối với dê giống gốc
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Dê kiêm dụng sữa thịt
|
Dê thịt
|
Dê sữa
|
|
Cỏ
|
Bách thảo
|
Barbari
|
Beetal
|
Jumnapari
|
Boer
|
Saanen
|
Alpine
|
|
I
|
Định mức
kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối với
đực, cái hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối
lượng sơ sinh
|
Kg
|
1,8-1,9
|
2,4-2,6
|
2,1-2,3
|
2,6-2,8
|
2,6-2,8
|
2,7- 3,0
|
2,6-3,0
|
2,5-2,9
|
|
|
Khối
lượng 12 tháng
|
Kg
|
17-19
|
22-25
|
18-22
|
23-26
|
23-26
|
30-35
|
25-30
|
23-27
|
|
|
Khối
lượng 24 tháng
|
Kg
|
25-28
|
32-36
|
25-29
|
33-37
|
34-38
|
44-55
|
35-43
|
32-40
|
|
2
|
Đối với
cái sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi phối
giống lần đầu
|
Ngày
|
270- 300
|
280- 310
|
240- 270
|
330- 360
|
340- 370
|
400- 430
|
320- 350
|
330- 360
|
|
|
Khối
lượng phối giống lần đầu
|
Kg
|
15-17
|
20-23
|
15-18
|
23-25
|
23-26
|
35-40
|
24-28
|
22-26
|
|
|
Tuổi đẻ
lứa đầu
|
Ngày
|
415- 445
|
430- 460
|
400- 430
|
490- 520
|
500- 530
|
560- 590
|
470- 500
|
480- 510
|
|
|
Khoảng
cách 2 lứa đẻ
|
Ngày
|
240- 270
|
220- 250
|
220- 250
|
300- 330
|
290- 320
|
320- 350
|
340- 370
|
330- 360
|
|
|
Số lứa
đẻ/cái/năm
|
Lứa
|
1,30
|
1,45
|
1,50
|
1,15
|
1,20
|
1,09
|
1,01
|
1,07
|
|
|
Số con
/lứa
|
Con
|
1,35
|
1,60
|
1,50
|
1,40
|
1,40
|
1,65
|
1,45
|
1,45
|
|
|
Số con
sinh ra/cái/năm
|
Con
|
1,70
|
2,30
|
2,25
|
1,61
|
1,68
|
1,80
|
1,47
|
1,56
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống đến cai sữa
|
%
|
90
|
91
|
92
|
94
|
94
|
93
|
94,0
|
95
|
|
|
Tỷ lệ
nuôi sống sau CS
|
%
|
92,0
|
92,0
|
94,0
|
93
|
93
|
92,0
|
91
|
91
|
|
|
Sản lượng
sữa tổng số/chu kỳ
|
Kg
|
90
|
150
|
160
|
260
|
220
|
|
450
|
350
|
|
|
Sản lượng
sữa hàng hóa
|
Kg
|
|
78
|
80
|
150
|
110
|
|
300
|
235
|
|
|
Số ngày
vắt sữa bình quân/ chu kỳ
|
Ngày
|
90
|
148
|
149
|
180
|
170
|
|
240
|
220
|
|
|
Tỷ lệ mỡ
sữa
|
%
|
3,6
|
3,40
|
3,40
|
3,40
|
3,40
|
|
3,40
|
3,40
|
|
3
|
Đực giống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi bắt
đầu phối giống NTT
|
Tháng
|
12
|
12
|
12
|
15
|
15
|
12
|
15
|
15
|
|
|
Tuổi bắt
đầu sản xuất tinh
|
Tháng
|
15
|
15
|
15
|
18
|
18
|
15
|
18
|
18
|
|
|
Lượng
xuất tinh (V)
|
Ml
|
0,7
|
0,8
|
0,8
|
1,0
|
1,13
|
1,2
|
1,1
|
0,9
|
|
|
Hoạt lực
tinh trùng(A)
|
%
|
75
|
75,0
|
75,0
|
78,0
|
78,0
|
77,0
|
75,0
|
75,0
|
|
|
Mật độ
tinh trùng ( C)
|
Tỷ/ml
|
2,7
|
2,7
|
2,7
|
3,0
|
3,0
|
3,1
|
2,7
|
3,0
|
|
|
Tỷ lệ
tinh trùng kỳ hình (K)
|
%
|
10,3
|
10,3
|
10,3
|
10,0
|
11,5
|
10,8
|
11,3
|
11,0
|
|
4
|
Tỷ lệ
thay đàn
|
%/Năm
|
17
|
17
|
17
|
17
|
17
|
17
|
17
|
17
|
|
5
|
Số cái
hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái gg/năm
|
Con
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,5
|
0,6
|
|
6
|
Số con
TP/cái gg/năm
|
Con
|
0,9
|
1,3
|
1,5
|
0,9
|
1
|
1,1
|
0,9
|
0,9
|
|
II
|
Định mức
thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thức ăn
tinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cái sinh
sản
|
Kg/con /ngày
|
0,35
|
0,40
|
0,40
|
0,60
|
0,60
|
0,70
|
0,95
|
0,80
|
|
|
Đực sinh
sản
|
Kg/con /ngày
|
0,40
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,70
|
0,70
|
0,60
|
|
|
Hậu bị
giống
|
Kg/con /ngày
|
0,20
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,30
|
0,40
|
0,30
|
|
|
Hậu bị
thương phẩm
|
Kg/con /ngày
|
0,20
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,30
|
0,40
|
0,30
|
|
|
Theo mẹ
|
Kg/con /ngày
|
0,25
|
0,05
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,30
|
0,40
|
0,25
|
|
2
|
Thức ăn
xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cái sinh
sản
|
Kg/con /ngày
|
3,50
|
4,50
|
4,50
|
5,30
|
5,30
|
5,50
|
5,20
|
4,50
|
|
|
Đực sinh
sản
|
Kg/con /ngày
|
4,00
|
5,00
|
5,00
|
5,50
|
5,50
|
5,50
|
5,50
|
5,00
|
|
|
Hậu bị
giống
|
Kg/con /ngày
|
2,80
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Hậu bị
thương phẩm
|
Kg/con /ngày
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
|
|
Theo mẹ
(dê từ 3-8 tháng)
|
Kg/con /ngày
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
|
III
|
Định mức
thuốc thú y
|
|
1
|
Định mức
vaccin
|
1000 đ/con
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
|
Tụ huyết
trùng
|
Lần/ năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Viêm ruột
hoại tử
|
Lần/ năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Lở mồm
long móng
|
Lần/ năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Đậu
|
Lần/ năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
2
|
Thuốc thú
y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kháng
sinh và các loại cần thiết so với chi phí thức ăn
|
%
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
IV
|
Định mức
công chăm sóc nuôi dưỡng
|
|
|
Trình độ
công nhân chăn nuôi
|
Bậc
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
|
Số dê,
cừu cái sinh sản/1 lao động
|
Con
|
33
|
33
|
33
|
33
|
33
|
33
|
25
|
25
|
|
|
Số dê,
cừu hậu bị/1 lao động
|
Con
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
|
V
|
Định mức
chuồng trại
|
|
|
Cho 1 dê
cái sinh sản
|
M2
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
Cho 1 dê
đực giống
|
M2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Cho 1 dê
hậu bị
|
M2
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
|
VI
|
Định mức
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Định mức
vật rẻ so với chi phí thức ăn
|
%
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5- 1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
|
|
Định mức
khấu hao chuồng trại
|
%
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
|
|
Định mức
điện nước so với chi phí
|
%
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
VI I
|
Thời gian
sử dụng con cái sinh sản
|
Năm tuổi
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
Quyết định 2984/QĐ-UBND năm 2020 về Định mức kinh tế kỹ thuật loại cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2984/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 về Định mức kinh tế kỹ thuật loại cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
13/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2020
Ban hành:
31/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2020
Ban hành:
08/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2018
Ban hành:
31/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/11/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
05/03/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2018
Ban hành:
04/04/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2015
Ban hành:
09/01/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2014
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|