|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
04/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Lê Quang Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 04/2025/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày 28 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn
cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn
cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về
cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn
cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn
cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn
cứ Công văn số 6647/BTNMT-QHPTTNĐ ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý đất
đai tại địa phương;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 998/TTr-STNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 về việc đề nghị ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật
đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Văn bản số 973/STNMT-VP&ĐĐBĐ ngày 26
tháng 02 năm 2025 về việc giải trình định mức KTKT đăng ký, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các dự án,
công trình về đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối
với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt;
2. Đối
với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình
cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
Điều 4. Các sở, ban,
ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Trong
quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát
hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp,
hướng dẫn, điều chỉnh kịp thời.
Văn
phòng UBND tỉnh (Trung tâm Thông tin tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định
này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thái Nguyên./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Tiến
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ -
KỸ THUẬT ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 04/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Định
mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực
hiện cho các công việc sau:
1.1.
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân:
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu thực hiện đồng thời đối với nhiều hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư;
1.2.
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình cá nhân: Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với riêng từng hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư;
1.3.
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức: Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
1.4.
Cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt: Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện đồng loạt đối hộ gia đình, cá
nhân tại đơn vị hành chính cấp xã sau khi dồn điền đổi thửa, đo vẽ bản đồ địa
chính thay thế cho tài liệu đo đạc cũ;
1.5.
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận cá nhân riêng lẻ đối với riêng hộ gia đình, cá
nhân: Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất đối với cá nhân;
1.6. Cấp
đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức: Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức;
1.7.
Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân: Đăng ký biến động đất
đai, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư;
1.8.
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức: Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
1.9.
Trích lục hồ sơ địa chính.
2. Định
mức KT-KT này là căn cứ để tính đơn giá dự toán, giá dịch vụ công sản phẩm đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến
động đất đai, tài sản gắn liền với đất;
3. Định
mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến
việc thực hiện các công việc về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi,
cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.
4. Định
mức KT-KT bao gồm:
4.1.
Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian
lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội
dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước
công việc;
b)
Phân loại khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện
bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn;
c) Định
biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực
hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ;
d) Định
mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực
hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm;
ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức
ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử
số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu
số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân.
Lao động
phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn
như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm,
liên hệ, dẫn đường, bảo vệ; tham gia công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định là cán bộ các
thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những
người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực hiện
một số công việc đơn giản trong đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập
hồ sơ địa chính.
Mức
lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp
được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức
4.2.
Định mức vật tư và thiết bị:
a) Định
mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng
cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).
- Định
mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị
sản phẩm (thực hiện một công việc);
- Định
mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ,
thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công
việc).
b) Thời
hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị
vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số
kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
- Thời
hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;
- Thời
hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ Tài chính.
c) Điện
năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất
của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng
dụng cụ, thiết bị.
Mức
điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện =
(Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức
cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức
vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật
liệu.
Riêng
mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu
do vận chuyển và khi thi công.
6.
Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản
đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công
suất
|
C/suất
|
|
Định
mức
|
ĐM
|
|
Đơn
vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử
dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu
công trình xây dựng; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Hồ
sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ
sở dữ liệu đất đai
|
CSDLĐĐ
|
|
Kiểm
tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ
sư
|
KS
|
|
Kỹ
thuật viên
|
KTV
|
|
Loại
khó khăn
|
KK
|
|
Người
sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền
sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ
địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ mục
kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy
ban nhân dân
|
UBND
|
|
Tài
nguyên và Môi trường
|
TNMT
|
|
Văn
phòng Đăng ký đất đai
|
VPĐK
|
|
Nhân
viên
|
NV
|
Phần II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ
GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1.
Phân loại khó khăn
KK1:
Các phường thuộc vùng II (địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu).
KK2: Các
xã thuộc vùng II; thị trấn thuộc vùng III và vùng IV (địa bàn áp dụng mức lương
tối thiểu).
KK3:
Các xã thuộc vùng III (địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu).
KK3:
Các xã thuộc vùng IV (địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu).
2.
Định mức lao động
Bảng 1
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm /ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG DO UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
2,000
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo đơn vị hành chính cấp xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
16,000
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-4
|
2,500
|
|
2
|
Hướng
dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
|
2.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
3
|
Kiểm
tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
|
4
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
|
5
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất. Ngoài ra tùy từng trường
hợp xác định các nội dung sau: đất sử dụng ổn định; nguồn gốc sử dụng đất; sự
phù hợp với quy hoạch theo kết quả của xác nhận của Hội đồng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,206
0,122
|
|
2
|
0,237
0,140
|
|
3
|
0,273
0,161
|
|
4
|
0,314
0,186
|
|
6
|
Niêm
yết công khai các nội dung xác nhận đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,013
|
|
7
|
Xem
xét giải quyết các kiến nghị phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có)
|
|
|
1-4
|
|
|
7.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,015
|
|
7.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,010
|
|
8
|
Hoàn
thiện hồ sơ sau khi kết thúc niêm yết và lập tờ trình UBND cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,050
|
|
9
|
Chuyển
thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn
liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
10
|
Trao
GCN; Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai; hợp đồng thuê đất (đối với
trường hợp thuê đất) cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG DO UBND CẤP HUYỆN THỰC HIỆN
|
|
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,025
|
|
2
|
Gửi,
nhận văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện
về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
3
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận và
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (nếu không có nhu cầu cấp GCN hoặc
không đủ điều kiện cấp GCN)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
|
4
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,025
|
|
5
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản
gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
|
5.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,040
|
|
6
|
Chuyển
thông tin nghĩa vụ tài chính và Nhận thông báo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ
tài chính từ cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp (gửi về UBND cấp xã để thông báo cho người sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến (gửi cho người sử dụng đất để thực hiện nghĩa vụ tài
chính)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
|
7
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
|
8
|
Trình
UBND ký quyết định cho thuê đất, ký GCN, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường
hợp thuê đất)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
|
9
|
In
GCN Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
10
|
Lập
tờ trình và trình ký GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
11
|
Ký
GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
|
12
|
Chuyển
hồ sơ hồ sơ đã giải quyết đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
13
|
Chuyển
GCN đã cấp hoặc thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai về UBND cấp xã để
trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
14
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã (01 bộ)
|
Bộ/cấp xã
|
1KS2
|
1-4
|
8,000
|
|
III
|
CÁC
NỘI DUNG DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Cập
nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu thuộc tính về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
|
1.2
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
1KS1
|
|
|
|
1.2.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
|
1.2.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
|
1.2.1.3
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
|
1.2.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
|
2
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
1KS4
|
|
|
|
2.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
300,000
|
|
2.2
|
Lập,
hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-4
|
0,010
|
|
3
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho UBND cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
1KS4
|
|
|
|
3.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-4
|
0,025
|
|
3.2
|
Sao
Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai, Sổ cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
2,000
|
|
4
|
Bàn
giao HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/cấp xã
|
1KS4
|
1-4
|
8,000
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1
hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 1. Trường hợp đăng ký riêng đối với
tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao
động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 1.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức đối với các bước 3,4,5,6,7,8 thuộc mục I - các nội
dung do UBND cấp xã, các bước 3,5 thuộc mục II - các nội dung do UBND cấp huyện
thực hiện.
(3)
Đối với các trường hợp: các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN; có kê khai đăng
ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối
với các bước 1, 2, 3, 4, 5,8 thuộc mục I - các nội dung do UBND cấp xã thực hiện;
Bước 1, 2, 3, 4, 12, 13,14 mục II- các nội dung do UBND cấp huyện thực hiện;
các bước tại mục III - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện của Bảng 1.
(4)
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà
có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Bước 6,7,8,9,10 thuộc mục I -
các nội dung do UBND cấp xã thực hiện; Bước 5,6,7,8,9,10,11,12,13,14 mục II-
các nội dung do UBND cấp huyện thực hiện; các bước tại mục III các nội dung do
VPĐKĐĐ thực hiện của Bảng 1.
(5)
Đơn vị tính tại Bảng 1 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”,“Bộ/cấp xã” được
tính trung bình cho 6500 hồ sơ/1 đơn vị hành chính cấp xã; trong trường hợp sử
dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 đơn vị hành chính cấp xã.
(6)
Đơn vị tính tại Bảng 1 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình
cho 10 điểm/1 đơn vị hành chính cấp xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1
đơn vị hành chính cấp xã.
II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA
ĐÌNH, CÁ NHÂN
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục I, Phần II.
2.
Định mức lao động
Bảng 2
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
Đất
|
Tài
sản
|
Tài
sản + đất
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO UBND CẤP XÃ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,19
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung
kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy định
tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
1,13
|
|
3
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của tỉnh
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất. Ngoài ra tùy từng trường
hợp thì xác định các nội dung sau: xác nhận đất sử dụng ổn định; xác nhận nguồn
gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch theo kết quả của xác nhận
Hội đồng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,9
0,7
|
0,9
0,7
|
1,17
0,91
|
|
2
|
0,99
0,77
|
0,99
0,77
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
4
|
1,198
0,932
|
1,198
0,932
|
1,557
1,212
|
|
5
|
Niêm
yết công khai các nội dung xác nhận đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
6
|
Xem
xét giải quyết các kiến nghị phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có)
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
7
|
Hoàn
thiện hồ sơ sau khi kết thúc niêm yết và lập tờ trình UBND cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
8
|
Chuyển
thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
9
|
Trao
GCN; Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai; hợp đồng thuê đất (đối với
trường hợp thuê đất) cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG DO UBND CẤP HUYỆN THỰC HIỆN
|
|
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ UBND cấp xã chuyển
đến
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
2
|
Gửi,
nhận văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện
về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0
|
0,4
|
0,52
|
|
3
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận và Thông
báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (nếu không có nhu cầu cấp GCN hoặc không
đủ điều kiện cấp GCN)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
4
|
Trích
lục bản đồ địa chính trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
5
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài
sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
5.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
6
|
Chuyển
thông tin nghĩa vụ tài chính và Nhận thông báo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ
tài chính từ cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
7
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
8
|
Trình
UBND cấp huyện ký quyết định cho thuê đất, ký GCN quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thực hiện ký hợp đồng thuế đất (đối với trường
hợp thuê đất)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0
|
0,2
|
|
9
|
In
GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
10
|
Lập
tờ trình và trình ký GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,3
|
0,3
|
0,39
|
|
11
|
Ký
GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
12
|
Chuyển
hồ sơ đã giải quyết đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,17
|
0,17
|
0,221
|
|
13
|
Chuyển
GCN đã cấp hoặc thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai về UBND cấp xã để
trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
III
|
CÁC
NỘI DUNG VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Cập
nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu thuộc tính về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
1.2
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
1.2.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
1.3
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
1.4
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
1.5
|
Cập
nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
Ghi
chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức đối với các bước 2,4,5,6,7 thuộc mục I - các nội
dung do UBND cấp xã, các bước 3,5 thuộc mục II - các nội dung do UBND cấp huyện
thực hiện.
(3)
Đối với các trường hợp: các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN; có kê khai đăng
ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối
với các bước 1, 2, 3, 4, 7 thuộc mục I - các nội dung do UBND cấp xã thực hiện;
các bước 1, 2, 3, 4, 12, 13 mục II- các nội dung do UBND cấp huyện thực hiện;
các bước tại mục III - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện của Bảng 1.
(4)
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà
có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Bước 5,6,7,8,9 thuộc mục I -
các nội dung do UBND cấp xã thực hiện; Bước 5,6,7,8,9,10,11,12,13 mục II- các nội
dung do UBND cấp huyện thực hiện; các bước tại mục III các nội dung do VPĐKĐĐ
thực hiện của Bảng 1.
III. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục I Phần II.
2.
Định mức lao động
Bảng 3
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản
+ đất
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI THỰC HIỆN VÀ UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Kiểm
tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả theo quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất (UBND cấp xã thực hiện đối với trường hợp người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài)
|
Hồ sơ
|
Nhó m 2 (1KS 2, 1KT V4)
|
1
|
0,9
0,7
|
0,9
0,7
|
1,17
0,91
|
|
2
|
0,99
0,77
|
0,99
0,77
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
4
|
1,198
0,932
|
1,198
0,932
|
1,557
1,212
|
|
5
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS 3,1K S2)
|
1
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
2
|
1,100
|
1,100
|
1,430
|
|
3
|
1,210
|
1,210
|
1,573
|
|
4
|
1,331
|
1,330
|
1,730
|
|
6
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất, ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
-
|
0,200
|
|
7
|
Lập
tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh xác định hình thức sử dụng đất; trình ký
Giấy chứng nhận hoặc ký Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
8
|
Chuyển
Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận; chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
9
|
Trao
GCN cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận (đối với
cá nhân người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
2
|
Gửi
văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
|
1,000
|
1,300
|
|
2.2
|
Theo
hình thức trực tuyến liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
|
1,000
|
1,300
|
|
3
|
Trích
lục bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
-
|
0,100
|
|
4
|
Lập
phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài
chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
4.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
5
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
6
|
In
GCN từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Cập
nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
8
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu thuộc tính về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
9
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
9.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
9.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
9.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,013
|
Ghi
chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS”
áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức đối với các bước 4,5 thuộc mục I - các nội dung do Sở
Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp xã thực hiện; các bước 1,4,7 thuộc mục II
- các nội dung do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
(3)
Đối với các trường hợp: Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp
phải cấp GCN; Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu
cầu cấp GCN thì định mức được tính tại các bước 1,2,3,4,5,9 tại mục I- các nội
dung do Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp xã thực hiện và các bước
1,2,3,4,5,7,8,9 tại mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện của Bảng 3.
(4)
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà
có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với bước 7,8,9 mục I - các nội
dung do Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp xã thực hiện và các bước
6,7,8,9 tại mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện của Bảng 3.
IV. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục IPhần II.
2.
Định mức lao động
Bảng 4
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT )
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
2,000
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
16,000
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-4
|
2,500
2,500
|
|
2
|
Hướng
dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
2.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,025
|
|
3
|
Kiểm
tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
4
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
|
5
|
Kiểm
tra, khai thác thông tin về chủ sử dụng đất trên cơ sở dữ liệu; kiểm tra thực
địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,100
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất dạng số theo nhu
cầu của người sử dụng đất (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản
đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định)
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,025
|
|
7
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
|
7.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,040
|
|
8
|
Chuyển
Thông báo nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
8.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
|
9
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
|
10
|
In
GCN Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
11
|
Lập
hồ sơ và trình ký GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
12
|
Ký
GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
|
13
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc
đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
14
|
Trao
GCN cho người sử dụng đất hoặc cho bên nhận thế chấp và nhận GCN cũ từ bên nhận
thế chấp để quản lý.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
15
|
Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
|
15.2
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
15.2. 1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
15.2. 1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
|
15.2. 1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
|
15.2. 2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
|
15.2. 3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
|
16
|
Trao
Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
17
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã (01 bộ)
|
Bộ/xã , thị trấn
|
1KS2
|
1-4
|
8,000
|
|
18
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
1KS4
|
|
|
|
18.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
300,000
|
|
18.2
|
Lập,
hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-4
|
0,010
|
|
19
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
1KS4
|
1-4
|
|
|
19.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-4
|
0,025
|
|
19.2
|
Sao
Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
2,000
|
|
20
|
Bàn
giao HSĐC cho cấp huyện/cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/cấp xã
|
1KS4
|
1-4
|
8,000
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất.
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì
định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 4. Trường hợp đăng ký đổi GCN
riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đổi GCN đối với tài
sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 4.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với bước 5,7 thuộc mục I- các nội dung
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện;
(3)
Đơn vị tính tại Bảng 4 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/cấp xã” được
tính trung bình cho 6500 hồ sơ/1 đơn vị hành chính cấp xã; trong trường hợp sử
dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 đơn vị hành chính cấp xã.
(4)
Đơn vị tính tại Bảng 4 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình
cho 10 điểm/1 đơn vị hành chính cấp xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1
đơn vị hành chính cấp xã.
V. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục I Phần II.
2.
Định mức lao động
Bảng
5
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Hướng
dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Kiểm
tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-5
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Kiểm
tra, khai thác thông tin về Giấy chứng nhận (đối với hồ sơ cấp lại), thông
tin về chủ sử dụng đất trên cơ sở dữ liệu; kiểm tra thực địa và đối chiếu với
hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (đối với hồ sơ cấp đổi)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
5
|
Chuyển
thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,500
|
0,500
|
0,500
|
|
5.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,250
|
0,250
|
0,250
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất dạng số theo nhu
cầu của người sử dụng đất (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản
đồ thửa đất thì áp dụng định mức đo đạc theo quy định)
|
Thửa
|
1KS2
|
1-5
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
7
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
7.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
8
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-5
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
9
|
In
GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
10
|
Ký
GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-5
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
11
|
Dự thảo
quyết định hủy GCN bị mất, ký ban hành quyết định hủy GCN đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
12
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
12.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
12.2
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
12.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-5
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
13
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc
đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
14
|
Trao
GCN cho người sử dụng đất; Trao GCN cho bên nhận thế chấp và nhận GCN cũ từ
bên nhận thế chấp để quản lý.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG DO UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN (Đối với trường hợp cấp lại GCN do mất GCN)
|
|
1
|
Niêm
yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã và điểm dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KT V4
|
1-5
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Tiếp
nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
Ghi
chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với bước 4 thuộc mục I - các nội dung
do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện.
VI. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI
VỚI TỔ CHỨC
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục I Phần II.
2.
Định mức lao động
Bảng 6
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Kiểm
tra tính đầy đủ, tính thống nhất thành phần hồ sơ của nội dung kê khai và cấp
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS3
|
1-5
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Kiểm
tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp; kiểm
tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai;
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
2
|
Gửi
thông tin để đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc
mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
3
|
Trích
lục bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
|
0,050
|
-
|
0,050
|
|
4
|
In GCN
từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
5
|
Dự
thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
6
|
Ký
Giấy chứng nhận mới
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
7
|
Gửi
cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp; thu phí, lệ phí, nộp kho
bạc
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
|
0,0925
|
0,0925
|
0,111
|
|
8
|
Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
9
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
9.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9.2
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
9.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
10
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc
đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
11
|
Trao
GCN cho bên nhận thế chấp; nhận GCN cũ từ bên nhận thế chấp để quản lý.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
Ghi
chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với bước 1 và 8 thuộc mục II - các nội
dung do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện.
VII. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
I.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục I Phần II.
II.
Định mức lao động
Bảng 7
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Hướng
dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm
tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,10 7
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Cung
cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu cho UBND cấp huyện (đối với các
trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện gồm: xác định lại diện tích đất
ở, đính chính, thu hồi GCN đã cấp lần đầu)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,12 5
|
0,125
|
0,163
|
|
5
|
Kiểm
tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định hoặc Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu
quy định để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các
thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất
trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp đồng thời xác nhận vào
Đơn, Bản vẽ (đối với hồ sơ tách hợp thửa đất); trình hồ sơ đến cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cùng cấp
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4 )
|
1-4
|
0,6
|
0,9
|
1,08
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính dạng số hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất theo nhu
cầu của người sử dụng đất (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản
đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định)
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
7
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông thuế điện tử
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
7.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
8
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,171
|
0,235
|
|
9
|
In
GCN Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
10
|
Ký
GCN hoặc Ký xác nhận nội dung thay đổi trên GCN đã cấp
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,13 3
|
0,133
|
0,173
|
|
11
|
Xác
nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
12
|
Trình
hồ sơ đến cơ quan quản lý đất đai cùng cấp để xác định giá đất, ký hợp đồng
thuê đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
13
|
Trao
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
14
|
Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03 3
|
0,033
|
0,033
|
|
14.2
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
14.2.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
14.2.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
14.2.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
14.3
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
14.4
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG DO UBND CÂP HUYỆN THỰC HIỆN (áp
dụng đối với thủ tục xác định lại diện tích đất ở)
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm
tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa
các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả theo mẫu quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,10 7
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Kiểm
tra hồ sơ cấp GCN trước đây, trường hợp đủ điều kiện thì trình UBND cấp huyện
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4 )
|
1-4
|
0,6
|
0,9
|
1,08
|
|
5
|
In
GCN Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
6
|
Nhận
hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến Văn phòng đăng ký
đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0
|
0,400
|
0,400
|
|
7
|
Trao
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
8
|
Ký
hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê, thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp
đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản; chuyển hợp đồng thuê
đất đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0
|
0,2
|
|
III
|
CÁC
NỘI DUNG DO UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN (áp
dụng đối với thủ tục, đăng ký, cấp GCN đối với thửa đất có diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh giới so với GCN đã cấp và thủ tục đăng ký, cấp GCN đối
với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã
được nhà nước giao đất, cho thuê đất trước ngày 01/7/2014)
|
|
1
|
Niêm
yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
2
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất. Ngoài ra tùy từng trường
hợp thì xác định các nội dung sau: xác nhận đất sử dụng ổn định; xác nhận nguồn
gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch theo kết quả của xác nhận
Hội đồng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,9
0,7
|
0,9
0,7
|
1,17 0,91
|
|
2
|
0,99
0,77
|
0,99
0,77
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
4
|
1,198
0,932
|
1,198
0,932
|
1,557
1,212
|
Ghi
chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS”
áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với bước 2,5 thuộc mục I - các nội dung
do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện và bước 2,4 thuộc mục II- các nội dung do UBND cấp
huyện thực hiện và bước 2 của mục III - các nội dung do UBND cấp xã thực hiện.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định
mức của Bảng 7. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 8 sau đây:
Bảng 8
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc
|
Hệ số áp dụng cho các bước 3, 7, 13.1 mục I Bảng 7
|
|
1
|
Thế
chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,3
|
|
2
|
Xóa
đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp
tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,435
|
|
3
|
Giảm
diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục
1, 2, 3, 5, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
4
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Mục
1, 2, 3, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
5
|
Chuyển
đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,326
|
|
6
|
Chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,326
|
|
7
|
Thừa
kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,326
|
|
8
|
Tặng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,326
|
|
9
|
Nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế
chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm
cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,37
|
|
10
|
Nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải
quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,326
|
|
11
|
Đổi
tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất
|
Mục
1, 2, 3, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,174
|
|
12
|
Thay
đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận
của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,326
|
|
13
|
Thay
đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Mục
1, 2, 3, 5, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
14
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,478
|
|
15
|
Xác
nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
|
Mục
1, 2, 3, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
16
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục
1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
17
|
Thu
hồi quyền sử dụng đất
|
Mục
5, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
18
|
Xóa
ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
|
Mục
1, 2, 3, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,315
|
|
19
|
Hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,13
|
|
20
|
Tách
thửa đất, hợp thửa đất
|
Mục
1, 2, 3, 5, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
21
|
Đổi
tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất đồng thời chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo
phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực
hiện
|
0,326
|
|
22
|
Thu
hồi và hủy Giấy chứng nhận được cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất
đai, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
VIII. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục I Phần II.
2.
Định mức lao động
Bảng 9
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
|
|
Đất
|
Ttài sản
|
Tài sản
+ đất
|
|
I.
CÁC NỘI DUNG DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
|
|
1
|
Hướng
dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm
tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
II.
CÁC NỘI DUNG DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
|
|
1
|
Kiểm
tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định hoặc Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu
quy định để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các
thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất
trên hồ sơ lưu trữ, xác nhận vào Đơn, Bản vẽ (đối với hồ sơ tách hợp thửa đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
2
|
Cung
cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,125
|
0,125
|
0,163
|
|
3
|
Trích
lục bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
4
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
5
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
6
|
In
GCN Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Chỉnh
lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào
GCN đã cấp theo quy định
|
GCN
|
1KS2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
8
|
Trình
hồ sơ đến cơ quan quản lý đất đai cùng cấp để xác định giá đất, ký hợp thuê đất
|
GCN
|
1KS3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
9
|
Ký Giấy
chứng nhận hoặc ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
GCN
|
1KS3
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
10
|
Gửi
cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp, thu phí, lệ phí.
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,185
|
0,185
|
0,222
|
|
11
|
Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
12
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
13
|
Quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
13.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
13.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
13.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
13.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
Ghi
chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS”
áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với bước 1,4,11 thuộc mục II - các nội
dung do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện.
(2)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định
mức của Bảng 9. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 10 sau đây:
Bảng 10
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 9
|
Hệ số áp dụng cho các bước 3, Mục I; bước
5, 12 Mục II của Bảng 9
|
|
1
|
Thế
chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,478
|
|
2
|
Xóa
đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp
tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,435
|
|
3
|
Giảm
diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,130
|
|
4
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,152
|
|
5
|
Cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,391
|
|
6
|
Xóa
đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,1525
|
|
7
|
Chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11,
12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
8
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,370
|
|
9
|
Nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế
chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm
cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,370
|
|
10
|
Nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải
quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
11
|
Bán
tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
12
|
Trường
hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
13
|
Đổi
tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,174
|
|
14
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,478
|
|
15
|
Gia
hạn sử dụng đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
16
|
Chuyển
từ hình thức giao đất, thuê đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,304
|
|
17
|
Thay
đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,315
|
|
18
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 2, 7, 9, 10, 11, 12,
13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,130
|
|
19
|
Thu
hồi quyền sử dụng đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
20
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 2, 7, 9, 10, 11, 12,
13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
21
|
Xóa
ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,125
|
|
22
|
Tách
thửa đất, hợp thửa đất
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 7, 9, 10, 11, 12,
13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,391
|
|
23
|
Bán
hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,370
|
|
24
|
Chuyển
nhượng dự án bất động sản
|
Mục
1, 2, 3 do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
XI. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
1.
Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)
2.
Định mức
Bảng
11
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận,
trả hồ sơ, thu phí, lệ phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích
lục bản đồ địa chính, trích lục trích đo bản đồ địa chính từ hồ sơ địa chính
số
|
Thửa
|
1KS2
|
0,05
|
Ghi
chú:
Trường
hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới
05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 11;
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng
11;
-
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 11.
Phần III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
I/ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ
GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1.
Dụng cụ
Bảng 12
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
UBND cấp
xã
|
UBND cấp huyện và VPĐK
|
|
1
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,590
|
0,565
|
|
2
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,611
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,611
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,590
|
0,565
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,031
|
0,043
|
|
6
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
0,006
|
0,009
|
|
7
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,002
|
0,002
|
|
8
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,062
|
0,085
|
|
9
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,029
|
|
10
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,011
|
0,014
|
|
11
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
1,060
|
0,611
|
|
12
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
1,060
|
0,611
|
|
13
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,027
|
|
14
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,413
|
0,396
|
|
15
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,060
|
0,611
|
|
16
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,669
|
0,512
|
Ghi
chú:
(1)
Mức cho UBND cấp huyện tính bằng 0,9 và VPĐK tính bằng 0,1 mức UBND cấp huyện
và VPĐK tại bảng 12.
(2)
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 13:
Bảng 13
|
KK
|
UBND cấp
xã
|
UBND cấp
huyện và VPĐK
|
|
1
|
1
|
1,00
|
|
2
|
1,15
|
1,00
|
|
3
|
1,32
|
1,00
|
|
4
|
1,52
|
1,00
|
(3)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký
riêng đối với tài sản thì định mức tính như cách tính định mức lao động.
(4)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung do UBND cấp xã và 0,30 đối với các nội dung do UBND cấp huyện thực hiện.
(5)
Đối với cấp xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức dụng cụ tại VPĐK tại Bảng 12 và Bảng 13.
(6)
Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN hoặc đăng ký nhưng
không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức
bằng theo cách tính như cách tính định mức lao động.
2.
Thiết bị
Bảng 14
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
UBND
cấp xã
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,023
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Máy
photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,205
|
|
2
|
UBND
cấp huyện và VPĐK
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,238
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,024
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,071
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,024
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,792
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức tại bảng 14 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng
đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất hoặc
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính như cách tính định mức lao động.
Mức cho UBND cấp huyện tính bằng 0,7 và VPĐK tính bằng 0,3 mức UBND cấp huyện
và VPĐK tại bảng
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung do UBND cấp xã và 0,30 đối với các nội dung công việc do UBND cấp huyện thực
hiện.
(3)
Đối với cấp xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại VPĐK quy định tại
Bảng 14.
(4)
Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN hoặc đăng ký nhưng
không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì định mức tính
như cách tính định mức lao động.
3.
Vật liệu
Bảng 15
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
UBND cấp
xã
|
UBND cấp huyện và VPĐK
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,017
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,007
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,001
|
0,011
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
5
|
Mực
máy photocopy A3
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,002
|
0,009
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,009
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,004
|
0,009
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,019
|
0,011
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
|
16
|
Bìa
sổ A3
|
Cặp
|
|
|
|
17
|
Đĩa
CD
|
Đĩa
|
|
0,002
|
|
18
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
19
|
Mực
in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
|
|
20
|
Giấy
in bản đồ Ao
|
Tờ
|
0,023
|
|
|
21
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký
đồng thời cả đất và tài sản. Mức cho UBND cấp huyện tính bằng 0,8 và VPĐK tính
bằng 0,2 mức UBND cấp huyện và VPĐK tại bảng
(2)
Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy
A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng
cho thuê đất).
(3)
Đối với cấp xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại Văn phòng Đăng
ký đất đai quy định tại Bảng 15.
II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA
ĐÌNH, CÁ NHÂN
1.
Dụng cụ
Bảng 16
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
UBND cấp
xã
|
UBND cấp huyện và VPĐK
|
|
1
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,340
|
1,400
|
|
2
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,340
|
1,400
|
|
5
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
0,010
|
0,005
|
|
6
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,010
|
0,010
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,010
|
0,005
|
|
8
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
1,740
|
1,400
|
|
9
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
1,740
|
1,400
|
|
10
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,050
|
0,050
|
|
11
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,870
|
0,930
|
|
12
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,340
|
1,400
|
|
13
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,125
|
1,192
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn. Mức cho UBND cấp huyện tính
bằng 0,9 và VPĐK tính bằng 0,1 mức UBND cấp huyện và VPĐK tại bảng 16
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số 1,3 mức dụng cụ tại bảng 16.
2.
Thiết bị
Bảng 17
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
UBND
cấp xã
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,060
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,002
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,020
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,554
|
|
2
|
UBND
cấp huyện và VPĐK
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,575
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,016
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,173
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
5,385
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
5,764
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
mức cho UBND cấp huyện tính bằng 0,9 và VPĐK tính bằng 0,1 mức UBND cấp huyện
và VPĐK tại bảng 17
(3)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng
hệ số 1,3 mức của bảng 17.
3.
Vật liệu
Bảng 18
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
UBND cấp
xã
|
UBND cấp huyện, VPĐK
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,002
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,007
|
0,020
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,020
|
0,040
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
0,005
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,015
|
0,023
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,016
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Đĩa
CD
|
Đĩa
|
|
0,003
|
|
17
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức vật liệu tại Bảng 18 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng
ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2)
Mức cho UBND cấp huyện tính bằng 0,9 và VPĐK tính bằng 0,1 mức UBND cấp huyện
và VPĐK tại bảng 18
III. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1.
Dụng cụ
Bảng 19
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
UBND cấp
xã
|
VPĐK và Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
1
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,017
|
2,985
|
|
2
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,050
|
|
6
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,050
|
|
7
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
8
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
0,017
|
3,785
|
|
9
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
0,017
|
3,785
|
|
10
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
11
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
1,492
|
|
12
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,017
|
3,785
|
|
13
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Mức cho Sở Tài nguyên và Môi trường tính bằng 0,7 và VPĐK tính bằng 0,3 mức
UBND cấp huyện và VPĐK tại bảng 19
(3)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức của Bảng 19.
2.
Thiết bị
Bảng 20
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
UBND
cấp xã
|
|
|
|
|
2
|
VPĐK
và Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi
chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Mức cho Sở Tài nguyên và Môi trường tính bằng 0,7 và VPĐK tính bằng 0,3 mức
UBND cấp huyện và VPĐK mức tại bảng 20
(3)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp
đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được
tính bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng 20.
3.
Vật liệu
Bảng 21
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
UBND cấp
xã
|
VPĐK và Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài
sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2)Mức
cho Sở Tài nguyên và Môi trường tính bằng 0,7 và VPĐK tính bằng 0,3 mức tại bảng
21.
IV. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT
I.
Dụng cụ
Bảng 22
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,169
|
|
2
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
60
|
0,169
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
60
|
0,169
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,169
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,001
|
|
6
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
0,001
|
|
7
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
|
8
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,001
|
|
9
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,001
|
|
10
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,000
|
|
11
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
0,169
|
|
12
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
0,169
|
|
13
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
|
14
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,118
|
|
15
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,169
|
|
16
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,149
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn như nhau
(2)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với hoặc đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản theo cách
tính của định mức lao động..
(3
Đối với cấp xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại VPĐK quy định tại Bảng 22.
(4)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung co UBND cấp xã thực hiện và 0,30 đối với các nội dung do cấp huyện thực hiện.
(5)
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi
GCN thì được tính theo cách tính của định mức lao động tại Bảng 22.
2.
Thiết bị
Bảng 23
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,126
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy
photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,009
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,204
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức tại Bảng 23 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất.
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất hoặc
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản theo cách tính của định mức lao động.
(2)
Đối với cấp xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
đổi GCN không được tính mức thiết bị tại VPĐK quy định tại Bảng 23.
(3)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung công việc do UBND cấp xã thực hiện và 0,30 đối với các nội dung do UBND cấp
huyện thực hiện.
(4)
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi
GCN thì được tính theo các tính của định mức lao động tại Bảng 23.
3.
Vật liệu
Bảng 24
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,001
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
|
5
|
Mực
máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,002
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,010
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,002
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,004
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,001
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,001
|
|
16
|
Bìa
sổ A3
|
Cặp
|
0,024
|
|
17
|
Đĩa
CD
|
Đĩa
|
0,004
|
|
18
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
|
|
19
|
Mực
in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
|
20
|
Giấy
in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,068
|
|
21
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký
đồng thời cả đất và tài sản.
(2)
Đối với cấp xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
đổi GCN không được tính mức vật liệu tại VPĐK quy định tại Bảng 25.
(3)
Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy
A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng
cho thuê đất).
V. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ
GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
1.
Dụng cụ
Bảng 25
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,848
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,448
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,448
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,848
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,044
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,011
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,480
|
|
9
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,150
|
|
10
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,072
|
|
11
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
2,448
|
|
12
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
2,448
|
|
13
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,150
|
|
14
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,902
|
|
15
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,448
|
|
16
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,505
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức của Bảng 25.
2.
Thiết bị
Bảng 26
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
9,377
|
Ghi
chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng
hệ số là 1,3 mức của Bảng 26.
3.
Vật liệu
Bảng
27
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,030
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,003
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,002
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,062
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,004
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,004
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,060
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,020
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,005
|
|
16
|
Đĩa
CD
|
Đĩa
|
0,005
|
|
17
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi
chú: Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
VI. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI
VỚI TỔ CHỨC
1.
Dụng cụ
Bảng 28
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,264
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
3,264
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,464
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,302
|
|
6
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
0,058
|
|
7
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,014
|
|
8
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,640
|
|
9
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,200
|
|
10
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,096
|
|
11
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
3,264
|
|
12
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
3,264
|
|
13
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,200
|
|
14
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,202
|
|
15
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,264
|
|
16
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,006
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐK.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được bằng hệ số
là 1,3 mức của Bảng 28.
2.
Thiết bị
Bảng 29
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
12,502
|
Ghi
chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐK.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký
tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ
số là 1,3 mức của Bảng 29.
3.
Vật liệu
Bảng 30
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,040
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,008
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,082
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,005
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,080
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,026
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,006
|
|
16
|
Đĩa
CD
|
Đĩa
|
0,006
|
|
17
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi
chú: Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản
và tính cho VPĐK.
VII. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1.
Dụng cụ
Bảng 31
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,220
|
|
2
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
2,940
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
2,940
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,220
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,543
|
|
6
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
0,321
|
|
7
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,336
|
|
8
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,813
|
|
9
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,389
|
|
10
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,998
|
|
11
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
2,940
|
|
12
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
2,940
|
|
13
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,186
|
|
14
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,481
|
|
15
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,940
|
|
16
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,126
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐK. Trường hợp thực
hiện nội dung tại UBND cấp xã thì mức tính là: UBND cấp xã tính bằng 0,1 và
VPĐK tính bằng 0,9; Trường hợp thực hiện nội dung tại UBND cấp huyện thì mức
tính là: UBND cấp tính bằng 0,9 và VPĐK tính bằng 0,1;
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức của Bảng 31.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng
cụ của Bảng 32. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì được tính theo cách tính định mức lao động của Bảng 31 trên.
2.
Thiết bị
Bảng 32
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,909
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,273
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
8,250
|
Ghi
chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐK. Trường hợp
thực hiện nội dung tại UBND cấp xã thì mức tính là: UBND cấp xã tính bằng 0,1
và VPĐK tính bằng 0,9; Trường hợp thực hiện nội dung tại UBND cấp huyện thì mức
tính là: UBND cấp tính bằng 0,9 và VPĐK tính bằng 0,1;
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp
đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được
tính bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng 32.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức
thiết bị của Bảng 32. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp
mới GCN thì được tính theo cách tính định mức lao động của Bảng 32 trên.
3.
Vật liệu
Bảng 33
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,007
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,033
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,062
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,005
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,004
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,025
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,009
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
|
16
|
Đĩa
mềm
|
Đĩa
|
0,004
|
|
17
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài
sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản và tính cho VPĐK. Trường hợp thực hiện nội
dung tại UBND cấp xã thì mức tính là: UBND cấp xã tính bằng 0,1 và VPĐK tính bằng
0,9; Trường hợp thực hiện nội dung tại UBND cấp huyện thì mức tính là: UBND cấp
tính bằng 0,9 và VPĐK tính bằng 0,1;
(2)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật
liệu của Bảng 33. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN theo cách tính định mức lao động của Bảng 34 trên và không được tính vật liệu
là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích
mà cần phải trích lục bản đồ.
VIII. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1.
Dụng cụ
Bảng 34
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
4,440
|
|
2
|
Ghế
tựa (bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
6,840
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
6,840
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
4,440
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,023
|
|
6
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
6,840
|
|
7
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
6,840
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,015
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,360
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,440
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,709
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐK.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính theo
cách tính bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng 34.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng
cụ của Bảng 35. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì được tính theo cách tính định mức lao động của Bảng 34 trên.
2.
Thiết bị
Bảng 35
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi
chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐK.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp
đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được
tính cách tính bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng 35.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức
thiết bị của Bảng 35. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp
mới GCN thì được tính cách tính định mức lao động của Bảng 35 trên.
3.
Vật liệu
Bảng 36
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Sở Tài nguyên và Môi trường và VPĐK (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài
sản hoặc đăng ký cả đất và tài và tính cho VPĐK.
(2)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật
liệu của Bảng 36. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì được tính cách tính định mức lao động của Bảng 36 trên và không được
tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay
đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
IX. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
1.
Dụng cụ
Bảng 37
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
2
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
3
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
4
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
6
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
8
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
9
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
10
|
Áo
bảo hộ
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
11
|
Dép
rọ
|
Đôi
|
6
|
0,32
|
|
12
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
13
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
14
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
15
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
16
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi
chú:
Trường
hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới
05 thửa: Mức cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động tại Bảng 37.
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa theo cách tính định mức lao động quy định
tại Bảng 37.
-
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng
37.
2.
Thiết bị
Bảng 38
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy
photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi
chú:
Trường
hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại
Bảng 38.
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính tính theo cách tính định mức lao
động quy định tại Bảng 38.
-
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính tính theo cách tính định mức lao động quy định
tại Bảng 38.
3.
Vật liệu
Bảng 39
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi
chú:
Trường
hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới
05 thửa: Mức cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng
39.
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động
quy định tại Bảng 39.
-
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại
Bảng 39./.
Quyết định 04/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 04/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 về Định mức kinh tế kỹ thuật đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2025
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2024
Ban hành:
29/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
25/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2021
767
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|