|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1974/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Quý Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1974/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 29
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1864/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1898/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố về việc Công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công
Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 1571/TTr- SCT ngày 29 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân
dân cấp xã.
(Phần
I. Danh mục quy trình kèm theo)
Điều 2.
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế.
(Phần
II. Nội dung quy trình kèm theo)
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2025. Bãi bỏ Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền
tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
Bãi bỏ TTHC số 2, số 3.2. Phần
II. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực tài sản kết cấu hạ
tầng chợ thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp
huyện.
Bãi bỏ TTHC số 8. Mục XVI. Lĩnh
vực an toàn đập và hồ chứa thủy điện. Phụ lục kèm theo Quyết định số
2047/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương;
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương; Chủ tịch UBND các phường, xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
I. LĨNH VỰC
LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC)
1. Cấp Giấy
phép bán lẻ rượu
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp
Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
2. Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
Cấp Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
3. Cấp lại
Giấy phép bán lẻ rượu
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
Cấp Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
4. Cấp Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
Cấp Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh
tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
5. Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
Cấp Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
6. Cấp
lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
Cấp Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
7. Cấp giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp
Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư UBND cấp huyện
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
8. Cấp lại
giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
Cấp Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
9. Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
Cấp Giấy phép;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
II. LĨNH
VỰC KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
1. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy
vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo, chuyên viên Văn
phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt:
Lãnh đạo phụ trách kiểm tra,
xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự
thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;
- Nếu không đồng ý: Chuyển xử
lý lại.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến
chỉ đạo vào phiếu giải quyết
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư UBND cấp huyện
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh
tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo, chuyên viên Văn
phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt:
Lãnh đạo phụ trách kiểm tra,
xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự
thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;
- Nếu không đồng ý: Chuyển xử
lý lại.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến
chỉ đạo vào phiếu giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư UBND cấp huyện
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục
vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh
tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
3. Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo, chuyên viên Văn
phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt:
Lãnh đạo phụ trách kiểm tra,
xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự
thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;
- Nếu không đồng ý: Chuyển xử
lý lại.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến
chỉ đạo vào phiếu giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư UBND cấp huyện
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh
tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
III. LĨNH
VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (02TTHC)
1. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử, Giấy) và
phân công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
104 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy
vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo, chuyên viên Văn
phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt:
Lãnh đạo phụ trách kiểm tra,
xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký phê
duyệt phương án hoặc Công văn trả lời;
- Nếu không đồng ý: Chuyển xử
lý lại.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến
chỉ đạo vào phiếu giải quyết
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư cấp huyện
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
hành chính công huyện trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho P.chuyên
môn lưu hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trung tâm hành chính công tỉnh
cấp huyện
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
2. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công thành phố/cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
Nhận hồ sơ (điện tử, Giấy) và
phân công giải quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và
Hạ tầng
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
104 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế
và Hạ tầng
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký
nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh:
Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo, chuyên viên Văn
phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt:
Lãnh đạo phụ trách kiểm tra,
xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký phê
duyệt phương án hoặc Công văn trả lời;
- Nếu không đồng ý: Chuyển xử
lý lại.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến
chỉ đạo vào phiếu giải quyết
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư cấp huyện
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi
công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
hành chính công huyện trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho P.chuyên
môn lưu hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trung tâm hành chính công tỉnh
cấp huyện
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
Quyết định 1974/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1974/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
234
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|