|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1345/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1345/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 13
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ; QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 1158/TTr-SCT ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu
thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (có
các phụ lục I, III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có thứ tự 19,
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26; bãi bỏ thủ tục hành chính có thứ tự 18 Mục II (Lĩnh
vực lưu thông hàng hóa trong nước) Phần A tại Danh mục kèm theo Quyết định số
2455/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Sửa đổi quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục
hành chính có thứ tự 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26; bãi bỏ quy trình điện tử,
quy trình nội bộ thủ tục hành chính có thứ tự 18 Mục II (Lĩnh vực lưu thông
hàng hóa trong nước) Phần A tại tại Quy trình kèm theo Quyết định số
3579/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương Nghệ An.
- Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
Cổng Thông tin điện tử tỉnh thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC- VP Chính phủ;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Vinh)
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1345/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (08 TTHC)
|
|
1
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Giảm thời gian giải quyết 15 ngày so với quy định
|
|
2
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại
lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Giảm thời gian giải quyết 15 ngày so với quy định
|
|
3
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Giảm thời gian giải quyết 15 ngày so với quy định
|
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Giảm thời gian giải quyết 15 ngày so với quy định
|
|
5
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu
|
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Giảm thời gian giải quyết 15 ngày so với quy định
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Giảm thời gian giải quyết 05 ngày so với quy định
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
|
- Do mất mát, rách nát, hư hỏng: chín (09) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Do hết hiệu lực: mười lăm (15) ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa chỉ:
dichvucong.nghean.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
- Giảm thời gian giải quyết 11 ngày so với quy định
đối với trường hợp cấp lại do mất mát, rách nát, hư hỏng;
- Giảm thời gian giải quyết 05 ngày so với quy định
đối với trường hợp cấp lại do hết hiệu lực.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
1. Tên thủ tục hành chính: Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày làm việc - Giảm 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Tên thủ tục hành chính: Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày làm việc - Giảm 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3. Tên thủ tục hành chính: Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày làm việc - Giảm 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
4. Tên thủ tục hành chính: Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày làm việc - Giảm 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5. Tên thủ tục hành chính: Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày làm việc - Giảm 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
6. Tên thủ tục hành chính: Cấp
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện từ và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày làm việc - Giảm 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Tên thủ tục hành chính: Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 10 ngày làm việc - Giảm 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
8. Tên thủ tục hành chính: Cấp
lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
72 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 9 ngày làm việc - Giảm 11 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
8.2. Cấp lại do hết hiệu lực
|
Bước thực hiện
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
TG thực hiện
|
DVCTT Mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý Thương mại - Sở
Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 Giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày làm việc - Giảm 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 1345/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1345/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
344
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|