|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
815/QĐ-CT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Vũ Việt Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 815/QĐ-CT
|
Vĩnh Phúc, ngày
29 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LƯU
THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025
của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 37/TTr-SCT ngày 14 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 08 danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; 01 danh mục TTHC bị bãi
bỏ và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Chi
tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục TTHC số thứ tự từ 1 đến 9, Mục II,
Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-CT ngày 22/02/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết các TTHC số thứ
tự từ 2 đến 10, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-CT ngày
22/02/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung.
Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
các đơn vị liên quan xây dựng, phê duyệt quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để
áp dụng thống nhất; Tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa
đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND
các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT2.
(L- b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 815/QĐ-CT ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh
Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 1
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
|
2
|
2.000664
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại
lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh
Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyển:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 2
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
|
3
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
|
Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số
5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 3
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
|
4
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh
Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 4
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
|
5
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu
|
Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số
5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 5
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
|
6
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
|
Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh
Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 6
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
|
7
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh
Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 7
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
|
8
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
|
Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi được hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh
Phúc).
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp: tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Những nội dung còn lại thực hiện tại số thứ tự 8
mục II, Phần II kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/04/2025 của Bộ Công
Thương
|
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi,
bổ sung.
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.000674
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh
doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại
các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
PHỤ LỤC 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 815/QĐ-CT ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
25.5 ngày
|
Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy chứng nhận)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí, (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
|
|
2. Cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ
sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu không
thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy chứng nhận)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
|
|
3. Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy chứng nhận)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí, (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
|
|
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy chứng nhận)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
|
|
5. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyên văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy chứng nhận)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
|
|
6. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ
sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu không
thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15,5 ngày
|
Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy chứng nhận)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 Ngày làm việc
|
|
|
7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ
sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu không
thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15,5 ngày
|
Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy chứng nhận)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 Ngày làm việc
|
|
|
8. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Người/cơ quan
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); thu phí, lệ
phí (nếu có);
Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến)
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận)
|
Cán bộ được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
|
0,5 ngày
|
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết)
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15,5 ngày
|
- Đủ điều kiện giải quyết;
- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng
văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ trình ký
|
Trưởng/phó phòng
|
01 ngày
|
Kết quả duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
hoặc cán bộ được phân công
|
Giám đốc/Phó Giám đốc được phân công
|
01 ngày
|
Kết quả TTHC đã được ký duyệt (giấy phép)
|
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức
Sở Công thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư hoặc công chức được phân công
|
0,5 ngày
|
Kết quả đã đóng dấu, gửi cho công chức Sở Công
Thương trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Bước 7
|
Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân
|
Công chức, viên chức của Sở Công thương trực tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
Thông báo cho tổ chức/công dân biết, nhận kết quả;
thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
|
|
Quyết định 815/QĐ-CT năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 815/QĐ-CT ngày 29/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
19/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
331
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|