|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
559/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Bùi Thị Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
559/2025/NQ-HĐND
|
Hòa Bình, ngày 19
tháng 6 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT
HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2025 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp nhằm khôi
phục sản xuất tại vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh;
Xét Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Nghị quyết quy định cụ
thể chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp theo Nghị định số 09/2025/NĐ-CP; Báo
cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Nghị
quyết về việc quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất
vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ sản xuất nông
nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị
định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ.
2. Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp bị
thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh khi có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền.
Điều 2. Mức hỗ trợ
1. Đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình mức hỗ trợ
quy định chi tiết tại Phụ lục I và II ban hành theo Nghị quyết này.
2. Đối với đối tượng là doanh nghiệp vừa và nhỏ thực
hiện mức hỗ trợ theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị định
số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Ngân sách trung ương hỗ trợ.
2. Ngân sách địa phương bố trí theo phân cấp.
3. Quỹ phòng, chống thiên tai và các nguồn tài
chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Việc bố trí ngân sách địa phương và các nguồn tài
chính hợp pháp khác thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều
9 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 ngày 01 tháng 2025 của Chính phủ.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện có các
phát sinh, vướng mắc Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét,
điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. Báo cáo kết quả triển khai thực hiện nghị quyết
với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng
nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện
Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 6 năm
2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ pháp chế Bộ NN&MT;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVIHC (Bộ TP);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- LĐVP Đoàn ĐQBH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm Tin học và Công báo VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- LĐ và CV các PCM thuộc VP;
- Lưu: VT, CTHĐND (M).
|
CHỦ TỊCH
Bùi Thị Minh
|
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP BỊ THIỆT
HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Kèm theo Nghị quyết số 559/2025/NQ- HĐND ngày 19/6 /2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hòa Bình)
|
STT
|
Nội dung hỗ trợ
|
Mức hỗ trợ
(đồng/ha)
|
|
I
|
Đối với cây trồng bị
thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
|
|
|
1
|
Diện tích lúa
|
|
|
a
|
Sau gieo trồng từ 01
đến 10 ngày
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
6.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
3.000.000
|
|
b
|
Sau gieo trồng từ 10
đến 45 ngày
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
8.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
4.000.000
|
|
c
|
Diện tích mạ
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
30.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
15.000.000
|
|
2
|
Diện tích cây hàng
năm khác
|
|
|
a
|
Giai đoạn cây con (gieo
trồng 1/3 thời gian sinh trưởng)
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
6.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
3.000.000
|
|
b
|
Giai đoạn cây con (gieo
trồng trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
10.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
5.000.000
|
|
c
|
Giai đoạn cây con (gieo
trồng trên 2/3 thời gian sinh trưởng)
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
15.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
7.500.000
|
|
3
|
Đối với diện tích trồng
cây lâu năm
|
|
|
3.1
|
Diện tích cam,
quýt, bưởi
|
|
|
a
|
Vườn cây ở thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
18.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
9.000.000
|
|
b
|
Vườn cây ở thời kỳ kinh
doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
30.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
15.000.000
|
|
c
|
Vườn cây ở thời kỳ kinh
doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục
hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai
thác vật liệu nhân giống
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
45.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
22.500.000
|
|
d
|
Cây giống trong giai đoạn
vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
90.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
45.000.000
|
|
3.2
|
Diện tích cây nhãn,
xoài, thanh long, na, chè và các cây lâu năm còn lại
|
|
|
a
|
Vườn cây ở thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
12.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
6.000.000
|
|
b
|
Vườn cây ở thời kỳ kinh
doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
20.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
10.000.000
|
|
c
|
Vườn cây ở thời kỳ kinh
doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục
hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai
thác vật liệu nhân giống
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
30.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
15.000.000
|
|
d
|
Cây giống trong giai đoạn
vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
60.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
30.000.000
|
|
4
|
Đối với nhóm cây lâm
nghiệp
|
|
|
4.1
|
Diện tích cây rừng, cây
lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
8.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70%
diện tích
|
4.000.000
|
|
4.2
|
Diện tích cây rừng, cây
lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện
tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
15.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
7.500.000
|
|
4.3
|
Diện tích vườn giống, rừng
giống
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
20.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
10.000.000
|
|
4.4
|
Diện tích cây giống được
ươm trong giai đoạn vườn ươm:
|
|
|
a
|
Nhóm cây sinh trưởng
nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
40.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
20.000.000
|
|
b
|
Nhóm cây sinh trưởng chậm,
có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện
tích
|
60.000.000
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến
70% diện tích
|
30.000.000
|
PHỤ
LỤC II
NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI VÀ THỦY SẢN BỊ THIỆT
HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI
(Kèm theo nghị quyết số 559/2025/NQ-HĐND ngày 19/6/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hòa Bình)
|
STT
|
Nội dung hỗ trợ
|
Mức hỗ trợ
|
|
I
|
Đối với thủy sản bị
thiệt hại do thiên tai
(bao gồm nuôi trồng
thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản)
|
|
|
1
|
Nuôi trồng thủy sản bán
thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm)
|
60.000.000 đồng/ha diện
tích nuôi bị thiệt hại
|
|
2
|
Nuôi trồng thủy sản
trong bể, lồng, bè
|
30.000.000 đồng/ha diện
tích nuôi bị thiệt hại
|
|
3
|
Nuôi trồng thủy sản
theo hình thức khác
|
15.000.000 đồng/ha diện
tích nuôi bị thiệt hại
|
|
II
|
Đối với vật nuôi quy
định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP
|
|
|
1
|
Gia cầm (gà, vịt,
ngan, ngỗng, bồ câu)
|
|
|
-
|
Đến 28 ngày tuổi
|
30.000 (đồng/con)
|
|
-
|
Trên 28 ngày tuổi
|
45.000 (đồng/con)
|
|
2
|
Chim cút
|
|
|
-
|
Đến 28 ngày tuổi
|
5.000 (đồng/con)
|
|
-
|
Trên 28 ngày tuổi
|
10.000 (đồng/con)
|
|
3
|
Lợn
|
|
|
-
|
Đến 28 ngày tuổi
|
600.000 (đồng/con)
|
|
-
|
Trên 28 ngày tuổi
|
1.500.000 (đồng/con)
|
|
-
|
Lợn nái và lợn đực đang
khai thác
|
3.000.000 (đồng/con)
|
|
4
|
Bê cái hướng sữa đến 06
tháng tuổi
|
4.000.000 (đồng/con)
|
|
5
|
Bò sữa trên 06 tháng tuổi
|
12.000.000 (đồng/con)
|
|
6
|
Trâu, bò thịt, ngựa
|
|
|
-
|
Đến 06 tháng tuổi,
|
3.000.000 (đồng/con)
|
|
-
|
Trên 06 tháng tuổi,
|
7.000.000 (đồng/con)
|
|
7
|
Thỏ
|
|
|
-
|
Đến 28 ngày tuổi
|
50.000 (đồng/con)
|
|
-
|
Trên 28 ngày tuổi
|
70.000 (đồng/con)
|
|
8
|
Hươu sao, cừu, dê, đà điều
|
2.500.000 (đồng/con)
|
|
9
|
Ong mật (đàn)
|
500.000 đồng/đàn
|
Nghị quyết 559/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 559/2025/NQ-HĐND ngày 19/06/2025 quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2025
334
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|