|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1446/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1446/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 19
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày
6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 595/TTr-SNNMT ngày 15/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa Danh mục thủ
tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, cụ thể như sau:
1. Chuẩn hóa Danh mục 27
thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi (19 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết cấp tỉnh; 05 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện;
03 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.
2. Phê duyệt 27 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi tại
Mục III Phần A, Phụ lục I; Mục I, phần B, Phụ lục I; Mục I Phần C Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
trên địa bàn tỉnh Sơn La;
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải
quyết TTHC lĩnh vực Thủy lợi tại Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của Chủ
tịch UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn; Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
Sơn La về việc công bố, bãi bỏ danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành
chính được công bố kèm theo Quyết định này; xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤC LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1446/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh: 19 TTHC
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung
|
|
1
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND Cấp Tỉnh quản lý
Mã TTHC: 2.001804
|
20 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới
đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
Mã TTHC: 1.004427
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp
Tỉnh
Mã TTHC: 2.001796
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 2.001795
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của
UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 2.001793
|
07 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.004385
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 2.001791
|
12 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003921
|
03 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003893
|
03 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003880
|
07 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND Cấp Tỉnh.
Mã TTHC: 1.003870
|
07 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND Cấp Tỉnh quản lý
Mã TTHC: 1.003867
|
20 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn
La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng
sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 2.001426
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND Cấp Tỉnh.
Mã TTHC: 2.001401
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003232
|
20 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003221
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003211
|
15 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003203
|
15 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
19
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003188
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính cấp huyện: 5 TTHC
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung
|
|
1
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND cấp Tỉnh phân cấp
Mã TTHC: 2.001627
|
20 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả các huyện, thị xã, thành phố
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện
Mã TTHC: 1.003471
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả các huyện, thị xã, thành phố
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Nghị định số 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
Mã TTHC: 1.003459
|
15 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả các huyện, thị xã, thành phố
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Nghị định số 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên
địa bàn từ 02 xã trở lên)
Mã TTHC: 1.000473
|
15 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả các huyện, thị xã, thành phố
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Nghị định số 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
5
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND huyện
Mã TTHC: 1.003347
|
20 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả các huyện, thị xã, thành phố
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Nghị định số 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
C. Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã: 3 TTHC
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung
|
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
Mã TTHC: 2.001621
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/5/2018 của Chính phủ Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi
nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.003446
|
15 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.003440
|
15 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LIÊN THÔNG VĂN PHÕNG UBND TỈNH
I. LĨNH
VỰC THỦY LỢI: 19 thủ tục
1. Tên
TTHC: Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
5 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
7 ngày
|
|
B9
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Liên thông UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
B15
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày
|
2. Tên TTHC:
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp & PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
3. Tên
TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại
|
Đính kèm HS liên thông
|
|
|
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm PV HCC tỉnh
|
(scan)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
4. Tên TTHC:
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
5. Tên
TTHC: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày
|
6. Tên
TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
7. Tên
TTHC: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
12 ngày
|
8. Tên
TTHC: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/8 ngày
|
|
B2
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/8 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/8 ngày
|
|
B3
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/8 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/8 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/8 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày
|
9. Tên TTHC:
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng,
sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 03 ngày.
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/8 ngày
|
|
B2
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/8 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/8 ngày
|
|
B3
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/8 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/8 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/8 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày
|
10. Tên
TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày
|
11. Tên
TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây
nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan Giấy
phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày
|
12. Tên
TTHC: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và
công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
5 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
7 ngày
|
|
B9
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Liên thông UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
B15
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày
|
13. Tên THHC:
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào
khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác
nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
14. Tên TTHC:
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/8 ngày
|
|
B2
|
Phòng TNN & CTTL tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/8 ngày
|
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy phép)
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/8 ngày
|
|
B3
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/8 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
Văn bản phát hành (Tờ trình)
|
1/8 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/8 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
05 ngày
|
15. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ
chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
5 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
7 ngày
|
|
B9
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Liên thông UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
B15
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày
|
16. Tên TTHC:
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
3 ngày
|
|
B9
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Liên thông UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B15
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả
kết quả
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại TTPVHCC
|
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
17. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ
du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng Phòng chống
thiên tai
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
3 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Phòng chống
thiên tai
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
6 ngày
|
|
B9
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng Phòng chống
thiên tai
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B15
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
|
Đính kèm kết quả (scan
|
1/4 ngày
|
|
|
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
|
TTPVHCC
|
QĐ phê duyệt)
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
18. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng Phòng chống
thiên tai
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
3 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Phòng chống
thiên tai
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
6 ngày
|
|
B9
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng Phòng chống
thiên tai
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B15
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
19. Tên TTHC:
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: không
quy định.
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
Không quy định
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
Không quy định
|
|
B9
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng TNN &
CTTL
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Xem xét trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
& TNN
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Liên thông UBND tỉnh
|
Không quy định
|
|
B15
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Không quy định
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN,
THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
1. Tên
TTHC: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn
và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
hành chính công huyện, thành phố
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
9 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các phòng, ban - TTHC
liên thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
7 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B9
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
2 ngày
|
|
B11
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tại TTHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày
|
2. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy
lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
hành chính công huyện, thành phố
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
3 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các phòng, ban - TTHC
liên thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
3 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B9
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
2 ngày
|
|
B11
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tại TTHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
3. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du
đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ
02 xã trở lên).
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
hành chính công huyện, thành phố
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
6 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các phòng, ban - TTHC liên
thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
5 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B9
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
2 ngày
|
|
B11
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện,
thành phố tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tại TTHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
4. Tên TTHC:
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên).
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
hành chính công huyện, thành phố
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
6 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các phòng, ban - TTHC
liên thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
5 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B9
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
2 ngày
|
|
B11
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tại TTHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
5. Tên TTHC:
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện.
- Thời gian thực tế giải quyết:
20 ngày
* Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
hành chính công huyện, thành phố
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
9 ngày
|
|
B5
|
Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các phòng, ban - TTHC
liên thông ngang)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
7 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B9
|
Xét duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Môi trường huyện, thị xã, thành phố
|
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
|
Ý kiến phê duyệt
|
2 ngày
|
|
B11
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
|
Công chức TN&TKQ của UBND
huyện, thành phố tại TTHCC
|
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày
|
C. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
1. Tên
TTHC: hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới
tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa
phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp
xã thực hiện).
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
cán bộ phụ trách thủy lợi xã
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
xã
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Cán bộ phụ trách thủy lợi
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
3 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
1 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
xã tiếp nhận kết quả, trả kết quả
|
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
|
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
5 ngày
|
2. Tên TTHC:
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
cán bộ phụ trách thủy lợi xã
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
xã
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Cán bộ phụ trách thủy lợi
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
7 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
5 ngày
|
|
B6
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Cán bộ phụ trách thủy lợi
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
2 ngày
|
|
B8
|
Bộ phận TN&TKQ của xã tiếp
nhận kết quả, trả kết quả
|
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
|
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
3. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
cán bộ phụ trách thủy lợi xã
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
xã
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét phân công
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Cán bộ phụ trách thủy lợi
|
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
|
7 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
có liên quan (đối với TTHC cần xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan)
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
văn bản xin ý kiến
|
5 ngày
|
|
B6
|
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Cán bộ phụ trách thủy lợi
|
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
2 ngày
|
|
B8
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND
xã tiếp nhận kết quả, trả kết quả
|
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
|
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
Quyết định 1446/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1446/QĐ-UBND ngày 19/06/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|