|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
38/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Thiều
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
38/2026/NQ-HĐND
|
Cà Mau, ngày 10
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC CẤP PHÁT TRANG THIẾT BỊ
TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ
THAO THÀNH TÍCH CAO TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể
thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia;
Xét Tờ trình số 436/TTr-UBND
ngày 07 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết
quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và
thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau
(sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 183/BC- HĐND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện,
tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao
tỉnh Cà Mau.
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định tiêu chuẩn,
định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động
viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Vận động viên, huấn luyện
viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau được triệu tập, tập luyện, tập huấn và
thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền thuộc các đội tuyển sau đây:
a) Đội tuyển cấp tỉnh;
b) Đội tuyển trẻ cấp tỉnh;
c) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh.
2. Các cơ quan, ban, ngành, đơn
vị có liên quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện tại khoản 1 Điều này.
Điều 3.
Nguyên tắc, chế độ và thời gian cấp phát trang thiết bị
1. Việc cấp phát trang thiết bị
tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao
thành tích cao tỉnh Cà Mau phải đảm bảo đúng theo định mức quy định tại Phụ lục
I, II, III kèm theo Nghị quyết này.
2. Trang thiết bị tập luyện, tập
huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên được cấp
phát theo định mức quy định tại Phụ lục I, III ban hành kèm theo Nghị quyết này
và được cấp phát mới khi trang thiết bị tập luyện, tập huấn, thi đấu thể thao
đó thuộc trường hợp được thanh lý theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
3. Trang thiết bị tập luyện, tập
huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng dưới 1 (một) năm được cấp phát
theo định mức quy định tại Phụ lục II, III ban hành kèm theo Nghị quyết này và
được cấp phát 01 (một) lần khi vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành
tích cao được triệu tập tập trung tập luyện, tập huấn và thi đấu theo quyết định
lần thứ nhất trong năm của cấp có thẩm quyền.
Điều 4.
Tiêu chuẩn trang thiết bị
Tiêu chuẩn trang thiết bị tập
luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao
thành tích cao tỉnh Cà Mau phải bảo đảm đúng tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với
quy định của các tổ chức thể thao quốc tế hoặc đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Điều 5. Định
mức cấp phát trang thiết bị
1. Định mức trang thiết bị tập
thể lực chung cho vận động viên đội tuyển các môn thể thao thành tích cao được
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Định mức trang thiết bị tập
luyện, tập huấn và thi đấu thể thao chung cho vận động viên, huấn luyện viên đội
tuyển các môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
3. Định mức trang thiết bị tập
luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển
từng môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
Điều 6. Nguồn
kinh phí thực hiện
1. Nguồn kinh phí thực hiện cấp
phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện
viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau theo Nghị quyết này được bố trí trong
dự toán chi ngân sách cấp tỉnh hàng năm theo quy định về phân cấp ngân sách Nhà
nước hiện hành.
2. Nguồn kinh phí khác: Kinh
phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp và
các nguồn tài trợ hợp pháp khác (nếu có).
Điều 7. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu
quy định tiêu chuẩn, định mức về chế độ quản lý, cấp phát trang thiết bị tập huấn,
thi đấu cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Bạc
Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.
Điều 8. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển
khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) thông qua ngày 10
tháng 6 năm 2026.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP THỂ LỰC CHUNG CHO VẬN ĐỘNG
VIÊN ĐỘI TUYỂN CÁC MÔN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức trang thiết bị có thời gian sử dụng từ 01 năm trở
lên
|
|
1
|
Bóng tập thể lực đa năng
|
Quả/30vđv
|
01
|
|
2
|
Dàn gánh tạ đa năng
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
3
|
Giàn tạ đa năng
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
4
|
Giàn tạ đôi từ 24kg đến 26kg
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
5
|
Giàn tạ đôi từ 4kg đến 22kg
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
6
|
Máy đạp đùi
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
7
|
Máy kéo đùi sau
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
8
|
Máy tập duỗi cơ đùi trước
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
9
|
Máy tập ép, mở đùi
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
10
|
Máy tập kéo xô, lưng
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
11
|
Máy đẩy vai
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
12
|
Máy tập bắp chuối
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
13
|
Máy tập đa năng bổ trợ nhiều
nhóm cơ
|
Bộ/60vđv
|
01
|
|
14
|
Máy chạy
|
Bộ/60vđv
|
01
|
|
15
|
Ghế gập bụng
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
16
|
Ghế căng tập lưng
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
17
|
Ghế đẩy ngực dốc lên
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
18
|
Ghế đẩy ngực dốc xuống
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
19
|
Ghế đẩy ngực ngang
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
20
|
Khung nâng gối, đu xà
|
Bộ/40vđv
|
01
|
|
21
|
Tạ tay
|
Bộ/30vđv
|
01
|
|
22
|
Cân điện tử
|
Cái/60vđv
|
01
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU
THỂ THAO CHUNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN CÁC MÔN THỂ THAO
THÀNH TÍCH CAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức trang thiết bị thời gian sử dụng từ dưới 01 năm
|
|
1
|
Giày tập thể lực
|
Đôi/vđv; Đôi/hlv
|
02
|
|
2
|
Tất
|
Đôi/vđv; Đôi/hlv
|
04
|
|
3
|
Quần áo gió
|
Bộ/vđv; Bộ/hlv
|
01
|
|
4
|
Túi đựng đồ
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
01
|
|
5
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
6
|
Đồng hồ bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
7
|
Mũ mềm
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
01
|
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU
THỂ THAO CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN TỪNG MÔN THỂ THAO THÀNH
TÍCH CAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức trang thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên
|
Thời gian sử dụng từ dưới 01 năm
|
|
I
|
Môn
Bắn cung
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
2
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
3
|
Áo bắn
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
4
|
Giày tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
5
|
Giày thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Tất tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
7
|
Tất thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
8
|
Bao tay cung 1 dây
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
9
|
Bao tên
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Báng cung
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
11
|
Cánh cung
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Dây cung
|
Cuộn/vđv
|
|
02
|
|
13
|
Kìm bắn cho cung 3 dây
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
14
|
Cần thăng bằng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Thước ngắm
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
16
|
Giá đỡ cung
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
17
|
Tên
|
Hộp/vđv
|
|
03
|
|
18
|
Cánh tên
|
Hộp/vđv
|
|
18
|
|
19
|
Chỉnh tên
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
20
|
Đầu tên
|
Hộp/vđv
|
|
6
|
|
21
|
Đuôi tên
|
Hộp/vđv
|
|
6
|
|
22
|
Lõi đuôi nhôm
|
Túi/vđv
|
|
12
|
|
23
|
Bia, giá đỡ bia
|
Bộ/đội
|
|
15
|
|
24
|
Giấy bia
|
Tờ/vđv
|
|
50
|
|
25
|
Kính xem điểm trạm
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
II
|
Môn
Bi sắt
|
|
|
|
|
1
|
Bộ thi kỹ thuật
|
Bộ/đội
|
02
|
|
|
2
|
Quần áo tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
3
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
4
|
Giày tập luyện
|
Đôi/vđv; Đôi/hlv
|
|
01
|
|
5
|
Giày thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Bi đích
|
Viên/vđv
|
|
05
|
|
7
|
Bi tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
8
|
Bi thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Khăn lau bi
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Mũ rộng vành
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
11
|
Thước đo
|
Chiếc/hlv
|
|
01
|
|
III
|
Môn
Bóng chuyền trong nhà
|
|
|
|
|
1
|
Giày tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
2
|
Giày thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
3
|
Quần áo tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
4
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
5
|
Băng gối
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
6
|
Băng sơ mi
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
7
|
Bóng tập
|
Quả/vđv
|
|
02
|
|
8
|
Dây kéo đàn hồi tập tay
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
11
|
Xe đựng bóng
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
IV
|
Môn
Bóng đá 11 người
|
|
|
|
|
1
|
Bảng chiến thuật cá nhân
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Giầy tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
3
|
Giầy thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
4
|
Quần áo tập luyện
|
Bộ/vđv; Bộ/hlv
|
|
04
|
|
5
|
Quần áo thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
6
|
Áo chiến thuật
|
Bộ/đội
|
|
02
|
|
7
|
Áo gió chống mưa
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
|
01
|
|
8
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
9
|
Bịt đầu gối
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Bịt ống quyển
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
11
|
Bóng tập luyện
|
Quả/vđv
|
|
04
|
|
12
|
Cột dẫn bóng
|
Bộ/đội
|
|
02
|
|
13
|
Cột mốc
|
Bộ/đội
|
|
02
|
|
14
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Găng tay thủ môn cho huấn luyện
viên
|
Đôi/hlv
|
|
01
|
|
16
|
Găng tay thủ môn cho vận động
viên
|
Đôi/vđv
|
|
04
|
|
17
|
Hình nộm đá phạt
|
Bộ/đội
|
|
01
|
|
18
|
Tất tập luyện
|
Đôi/vđv; Đôi/hlv
|
|
04
|
|
19
|
Túi đựng bóng
|
Chiếc/đội
|
|
02
|
|
20
|
Túi xách đựng đồ tập luyện
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
|
02
|
|
V
|
Môn
Boxing
|
|
|
|
|
1
|
Bao cát treo
|
Chiếc/đội
|
05
|
|
|
2
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
3
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
4
|
Dây kéo đàn hồi tập đấm
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
5
|
Đích đấm gắn tường
|
Chiếc/đội
|
05
|
|
|
6
|
Hình nộm người
|
Chiếc/đội
|
03
|
|
|
7
|
Lampơ tay
|
Đôi/hlv
|
01
|
|
|
8
|
Giày tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Giày thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
11
|
Mũ tập luyện
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Mũ thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
13
|
Băng đa quấn tay
|
Cuộn/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Bảo vệ ngực
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Bịt răng thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
16
|
Găng chuyên môn tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
17
|
Găng chuyên môn thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
18
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
19
|
Găng tập luyện đấm bao
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
20
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
21
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
03
|
|
VI
|
Môn
Bơi
|
|
|
|
|
1
|
Bộ tạ tay từ 4kg đến 8 kg
|
Bộ/30vđv
|
01
|
|
|
2
|
Máy tập phát triển cơ tay
|
Chiếc/30vđv
|
01
|
|
|
3
|
Bộ bóng nhồi từ 4kg đến 5kg
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
4
|
Quần cản nước
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
5
|
Quần, áo bơi tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
06
|
|
6
|
Quần, áo bơi thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
7
|
Quần bó cơ
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
8
|
Áo bó cơ
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Áo choàng giữ nhiệt
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Kính bơi, mũ bơi thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
11
|
Kính bơi, mũ bơi tập luyện
|
Bộ/hlv
|
|
01
|
|
12
|
Kính bơi, mũ bơi tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
13
|
Bàn quạt nửa bàn tay
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Chân vịt đôi
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Dây cao su
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
16
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
17
|
Dây thừng
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
18
|
Khăn thấm nước
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
19
|
Bộ tạ miếng từ 4kg đến 8kg
|
Đôi/vđv
|
|
09
|
|
20
|
Thảm nghỉ
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
21
|
Ván
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
22
|
Vòi hơi
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
23
|
Bàn quạt cả bàn tay
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
VII
|
Môn
Canoeing
|
|
|
|
|
1
|
Bộ tạ gồm cần tạ xoay, bánh tạ
(từ 1kg đến 30kg)
|
Bộ/30vđv
|
01
|
|
|
2
|
Máy xà đơn xà kép
|
Chiếc/30vđv
|
01
|
|
|
3
|
Bộ đàm chịu nước
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
4
|
Bộ dây phao đường đua, định vị
khoảng cách trong huấn luyện.
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
5
|
Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh
thuyền
|
Bộ/đội
|
02
|
|
|
6
|
Cân điện tử để cân chỉnh trọng
lượng thuyền
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
7
|
Cầu lên xuống thuyền
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
8
|
Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường
đua)
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
9
|
Giá 4 tầng để thuyền bốn
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
10
|
Giá 4 tầng để thuyền đôi
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
11
|
Giá 4 tầng để thuyền đơn
|
Chiếc/đội
|
03
|
|
|
12
|
Loa tay
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
13
|
Mái chèo thuyền canoe
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
14
|
Mái chèo thuyền kayak
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
15
|
Thuyền canoe bốn (C4)
|
Chiếc/04vđv
|
01
|
|
|
16
|
Thuyền canoe đôi (C2)
|
Chiếc/02vđv
|
01
|
|
|
17
|
Thuyền canoe đơn (C1)
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
18
|
Thuyền kayak (K2)
|
Chiếc/02vđv
|
01
|
|
|
19
|
Thuyền kayak (K4)
|
Chiếc/04vđv
|
01
|
|
|
20
|
Thuyền kayak (K1)
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
21
|
Nhà thuyền
|
Cái/đội
|
01
|
|
|
22
|
Quần áo tập
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
23
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
24
|
Bảo vệ gối
|
Bộ /vđv
|
|
01
|
|
25
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
26
|
Bịt cổ tay
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
27
|
Đai bảo vệ lưng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
28
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
29
|
Đệm quỳ gối
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
30
|
Kính chống nắng
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
|
01
|
|
31
|
Mũ mềm vành to
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
|
01
|
|
32
|
Quây chắn nước
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
33
|
Thảm cá nhân dùng cho thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
34
|
Túi chườm đá chấn thương
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
35
|
Đồng hồ tần số
|
Chiếc/đội
|
|
03
|
|
VIII
|
Môn
Cờ
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ cờ
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
2
|
Máy tính
|
Bộ/đội
|
02
|
|
|
3
|
Phần mềm cờ
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
4
|
Bộ bàn cờ
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
5
|
Quân cờ
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv; Bộ/hlv
|
|
01
|
|
7
|
Giày thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
8
|
Bàn cờ treo tường
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
IX
|
Môn
Cử tạ
|
|
|
|
|
1
|
Giá gánh tạ
|
Đôi/đội
|
02
|
|
|
2
|
Tạ tập luyện
|
Bộ/đội
|
04
|
|
|
3
|
Sàn tập luyện
|
Sàn/đội
|
04
|
|
|
4
|
Giàn tập bổ trợ động tác đẩy
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
5
|
Băng tay
|
Cuộn/vđv
|
|
03
|
|
6
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
7
|
Bó gối
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
8
|
Đai da tập luyện
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Đai da thi đấu
|
Chiếc/giải/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
11
|
Dây kéo
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
12
|
Giầy tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
13
|
Giầy thi đấu
|
Đôi/giải/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Bục gỗ tập bổ trợ
|
Đôi/sàn
|
|
01
|
|
15
|
Bột xoa tay
|
Hộp/vđv
|
|
05
|
|
16
|
Hộp đựng bột xoa tay
|
Chiếc/sàn
|
|
01
|
|
17
|
Quần áo tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
18
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/giải/vđv
|
|
01
|
|
19
|
Quần bó
|
Chiếc/vđv
|
|
03
|
|
20
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
03
|
|
21
|
Bàn chải sắt
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
22
|
Quấn cổ tay
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
23
|
Bánh tạ 1 kg
|
Đôi/đội
|
|
05
|
|
X
|
Môn
Điền kinh
|
|
|
|
|
1
|
Bóng đặc
|
Quả/đội
|
04
|
|
|
2
|
Áo 3 lỗ, quần bó
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
3
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/đội
|
|
05
|
|
4
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
5
|
Giày đẩy tạ - ném đĩa
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Giày đinh thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
7
|
Giày đinh tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
8
|
Giày mềm chuyên môn
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Đai lưng an toàn
|
Chiếc/đội
|
|
08
|
|
10
|
Tạ bình vôi 5kg
|
Quả/đội
|
02
|
|
|
11
|
Tạ bình vôi 7,5kg
|
Quả/đội
|
02
|
|
|
12
|
Tạ bình vôi 10kg
|
Quả/đội
|
02
|
|
|
13
|
Bộ tạ quả (từ 4 kg đến 7 kg)
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
14
|
Bộ tạ xích (từ 4 kg đến 7 kg)
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
15
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
16
|
Dây chun 10m
|
Sợi/đội
|
|
08
|
|
17
|
Dây nhảy
|
Sợi/vđv
|
|
01
|
|
18
|
Thước đo nhảy cao
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
19
|
Thước đo nhảy xa
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
20
|
Sào thi đấu
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
21
|
Xà ngang (nhảy cao)
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
22
|
Bộ lao (từ 400 gr đến
1.000gr)
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
23
|
Miếng đệm trải khởi động
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
24
|
Bộ đĩa (từ 3 kg đến 7 kg)
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
XI
|
Môn
Judo
|
|
|
|
|
1
|
Dây leo
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
2
|
Dây thừng tập tay
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
3
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
4
|
Hình nộm người
|
Chiếc/đội
|
05
|
|
|
5
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/đội
|
|
10
|
|
6
|
Băng cơ co dãn
|
Cuộn/vđv
|
|
05
|
|
7
|
Băng keo
|
Cuộn/vđv
|
|
05
|
|
8
|
Băng gối
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
9
|
Nịt bụng
|
Chiếc/đội
|
|
10
|
|
10
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
11
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
13
|
Dây kéo đàn hồi tập vào đòn
|
Chiếc/đội
|
|
10
|
|
XII
|
Môn
Jujitsu
|
|
|
|
|
1
|
Dây leo
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Dây thừng tập tay
|
Chiếc/ đội
|
01
|
|
|
3
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
4
|
Dây kéo đàn hồi tập vào đòn
|
Chiếc/ đội
|
05
|
|
|
5
|
Hình nộm người
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
6
|
Áo ép cân
|
Chiếc/ đội
|
|
05
|
|
7
|
Băng cổ chân
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
8
|
Băng gối
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Nịt bụng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/ đội
|
|
03
|
|
11
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
13
|
Đai tập luyện
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Đai thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Bảo vệ cổ tay
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
16
|
Bảo vệ khủy tay
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
17
|
Bảo vệ vai
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
18
|
Quần áo thun khởi động
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
XIII
|
Môn
Kurash
|
|
|
|
|
1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Hình nộm người
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
3
|
Dây thừng tập tay
|
Chiếc/ đội
|
01
|
|
|
4
|
Dây leo
|
Chiếc/ đội
|
01
|
|
|
5
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ /đội
|
|
03
|
|
6
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
7
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
8
|
Dây kéo đàn hồi tập vào đòn
|
Chiếc/ đội
|
|
03
|
|
9
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/ đội
|
|
03
|
|
10
|
Băng cơ co dãn
|
Cuộn/vđv
|
|
05
|
|
11
|
Băng keo
|
Cuộn/vđv
|
|
05
|
|
12
|
Băng gối
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
13
|
Nịt bụng
|
Chiếc/đội
|
|
03
|
|
XIV
|
Môn
Rowing
|
|
|
|
|
1
|
Máy kéo tập thể lực rowing
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
2
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
3
|
Bộ đàm chịu nước
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
4
|
Bộ dây phao đường đua, định vị
khoảng cách trong huấn luyện
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
5
|
Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh
thuyền
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
6
|
Cân điện tử để cân chỉnh trọng
lượng thuyền
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
7
|
Cầu lên xuống thuyền
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
8
|
Đồng hồ đo tần số
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
9
|
Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường
đua)
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
10
|
Giá 4 tầng để thuyền
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
11
|
Loa tay
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
12
|
Mái chèo coxless
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
13
|
Mái chèo scull
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
14
|
Thuyền bốn
|
Chiếc/04vđv
|
01
|
|
|
15
|
Thuyền tám
|
Chiếc/08vđv
|
01
|
|
|
16
|
Thuyền đôi
|
Chiếc/02vđv
|
01
|
|
|
17
|
Thuyền đôi
|
Chiếc/02vđv
|
01
|
|
|
18
|
Thuyền đơn
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
19
|
Túi chườm đá chấn thương
|
Chiếc/đội
|
03
|
|
|
20
|
Quần áo tập
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
21
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
22
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/ đội
|
|
03
|
|
23
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
24
|
Bịt cổ tay
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
25
|
Đai bảo vệ lưng
|
Chiếc/đội
|
|
03
|
|
26
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
27
|
Kính chống nắng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
28
|
Mũ mềm vành to
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
29
|
Thảm cá nhân
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
30
|
Bánh lái
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
31
|
Bộ cột buồm và thanh boom
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
32
|
Bộ phụ kiện nhỏ
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
33
|
Bộ tay điều khiển lai
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
34
|
Cánh buồm
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
35
|
Dây lèo
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
XV
|
Môn
Taekwondo
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung đối kháng
|
|
|
|
|
1.1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
1.2
|
Hình nộm người
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
1.3
|
Áo giáp điện tử
|
Chiếc/ đội
|
|
05
|
|
1.4
|
Áo giáp thường
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
1.5
|
Áo thun khởi động
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
1.6
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv; Bộ/hlv
|
|
02
|
|
1.7
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
1.8
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/ đội
|
|
10
|
|
1.9
|
Mũ tập luyện, thi đấu thường
(không gắn chip điện tử)
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
1.10
|
Mũ tập luyện, thi đấu điện tử
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
1.11
|
Tất điện tử
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
1.12
|
Giầy tập taekwondo
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
1.13
|
Găng tay
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
1.14
|
Bao cát treo để đấm, đá
|
Chiếc/đội
|
|
03
|
|
1.15
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
1.16
|
Bảo vệ mu bàn chân
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
1.17
|
Bảo vệ ngực
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
1.18
|
Bảo vệ tay chân
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
1.19
|
Bịt cổ chân
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
1.20
|
Bịt gối
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
1.21
|
Bịt răng
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
1.23
|
Dây chun
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
1.24
|
Dây kéo đàn hồi tập đá
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
1.25
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
1.26
|
Đích đá kép
|
Chiếc/đội
|
|
10
|
|
1.27
|
Đích đá vuông
|
Chiếc/ đội
|
|
05
|
|
1.28
|
Đích đấm gắn tường
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
1.29
|
Miếng đá lớn
|
Chiếc/đội
|
|
02
|
|
1.30
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
1.31
|
Mũ tập luyện, thi đấu có kính
chắn (dành cho lứa tuổi dưới 15, đội tuyển trẻ)
|
Chiếc/đội
|
|
07
|
|
1.32
|
Băng keo cuốn
|
cuộn/vđv
|
|
05
|
|
1.33
|
Băng thun cổ chân
|
cuộn/vđv
|
|
05
|
|
1.34
|
Băng thun cổ tay
|
cuộn/vđv
|
|
05
|
|
1.35
|
Băng thun gối
|
cuộn/vđv
|
|
05
|
|
1.36
|
Bình xịt lạnh
|
bình/ đội
|
|
10
|
|
1.37
|
Băng keo cơ co dãn
|
cuộn/đội
|
|
10
|
|
2
|
Nội dung biểu diễn
(Poomsae)
|
|
|
|
|
2.1
|
Đệm hơi (dài 12m)
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2.2
|
Đệm mút hơi
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
2.3
|
Cục mút vuông
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
2.4
|
Bóng tròn hơi
|
Quả/đội
|
|
01
|
|
2.5
|
Bộ trang điểm
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
2.6
|
Đĩa nhạc
|
Đĩa/nội dung
|
|
08
|
|
XVI
|
Môn
Vật
|
|
|
|
|
1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Dây leo
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
3
|
Hình nộm
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
4
|
Dây thừng tập tay
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
5
|
Áo thun khởi động
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Quần áo vật
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
7
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/ đội
|
|
04
|
|
8
|
Giày vật
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
9
|
Bó cổ chân
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Bó gối
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
11
|
Bó khủy tay
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Bó lưng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
13
|
Bó vai
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Dây kéo đàn hồi chân
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
15
|
Dây nhảy
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
16
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
02
|
|
XVII
|
Môn
Vovinam
|
|
|
|
|
1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Đích đá vuông
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
3
|
Đích đấm gắn tường
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
4
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
5
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
6
|
Áo giáp
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
7
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/đội
|
|
05
|
|
8
|
Găng
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
9
|
Mũ bảo vệ đầu
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
10
|
Bao cát treo
|
Chiếc/đội
|
|
02
|
|
11
|
Bảo vệ chân
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Bảo vệ gối
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
13
|
Bảo vệ ngực
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Bảo vệ răng
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
15
|
Bảo vệ tay
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
16
|
Bịt cổ chân
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
18
|
Đai (xanh, đỏ)
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
19
|
Dây chun tập đấm, đá
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
20
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
21
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
22
|
Lampo nhỏ
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
23
|
Lampo to
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
24
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
25
|
Vợt đá đôi
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
26
|
Vợt đá đơn
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
27
|
Côn
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
28
|
Đại đao
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
29
|
Dao găm (song đao)
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
30
|
Kiếm song luyện
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
31
|
Mã tấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
XVIII
|
Môn
Võ cổ truyền
|
|
|
|
|
1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Đích đá vuông
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
3
|
Đích đấm gắn tường
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
4
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
5
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Áo giáp
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
7
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/ đội
|
|
05
|
|
8
|
Găng
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
9
|
Mũ bảo vệ đầu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Bao cát treo
|
Chiếc/đội
|
|
02
|
|
11
|
Bảo vệ chân
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Bảo vệ gối
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
13
|
Bảo vệ ngực
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Bảo vệ răng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Bảo vệ tay
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
16
|
Bịt cổ chân
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
18
|
Đai (xanh, đỏ)
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
19
|
Dây chun tập đấm, đá
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
20
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
21
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
22
|
Lampo nhỏ
|
Chiếc/ đội
|
|
05
|
|
23
|
Lampo to
|
Chiếc/ đội
|
|
05
|
|
24
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
25
|
Vợt đá đôi
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
26
|
Vợt đá đơn
|
Chiếc/đội
|
|
05
|
|
27
|
Côn
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
28
|
Đại đao
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
29
|
Dao găm (song đao)
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
30
|
Kiếm song luyện
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
31
|
Mã tấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
32
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
XIX
|
Môn
Kickboxing
|
|
|
|
|
1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Đích đấm gắn tường
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
3
|
Hình nộm người
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
4
|
Bao cát treo
|
Chiếc/đội
|
|
03
|
|
5
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Áo thun khởi động
|
Chiếc/đội
|
|
02
|
|
7
|
Lampo
|
Đôi/hlv
|
|
02
|
|
8
|
Mũ kickboxing
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
9
|
Giày thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
11
|
Bảo vệ ống quyển
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Băng đa quấn tay
|
Cuộn/vđv
|
|
02
|
|
13
|
Bảo vệ ngực
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Bịt răng thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Găng chuyên môn tập luyện
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
16
|
Găng chuyên môn thi đấu
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
17
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
18
|
Găng tập luyện đấm bao
|
Đôi/vđv
|
|
02
|
|
19
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
20
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
XX
|
Môn
Cầu lông
|
|
|
|
|
1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Cột lưới và lưới
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
3
|
Máy bắn cầu
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
4
|
Vợt nặng tập cổ tay
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
5
|
Xe đựng cầu
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
6
|
Quần áo tập luyện
|
Bộ/vđv; Bộ/hlv
|
|
02
|
|
7
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
8
|
Áo tạ tập thể lực
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Giầy
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Băng cổ tay
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
11
|
Băng đầu gối
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Bóng cao su
|
Quả/vđv
|
|
01
|
|
13
|
Con lăn thả lỏng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Dây cao su
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
16
|
Túi vợt
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
17
|
Khăn
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
18
|
Tất tập luyện, thi đấu
|
Đôi/vđv; Đôi/hlv
|
|
03
|
|
19
|
Tất nâng cơ
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
20
|
Vợt
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
21
|
Cầu tập luyện
|
Quả/vđv/năm
|
|
300
|
|
22
|
Cuốn cán vợt
|
Chiếc/vđv
|
|
20
|
|
23
|
Cước đan vợt
|
Sợi/vđv
|
|
15
|
|
XXI
|
Môn
Vật
|
|
|
|
|
1
|
Thùng đựng đá
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
2
|
Dây leo
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
3
|
Hình nộm
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
4
|
Dây thừng tập tay
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
5
|
Thang gióng
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
6
|
Áo thun khởi động
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
7
|
Quần áo vật
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
8
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
9
|
Giày vật
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Bó cổ chân
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
11
|
Bó gối
|
Bộ/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Bó khuỷu tay
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
13
|
Bó lưng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
14
|
Bó vai
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
15
|
Dây kéo đàn hồi chân
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
16
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
17
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
XXII
|
Môn
Thể hình& Fitness
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
2
|
Quần bó
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
3
|
Quần áo tập luyện
|
Bộ/vđv
|
|
02
|
|
4
|
Giày tập
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
5
|
Găng tay
|
Đôi/vđv
|
|
01
|
|
6
|
Khăn lớn
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
7
|
Bình nước dùng trong thi đấu
|
Chiếc/đội
|
|
01
|
|
8
|
Bó gối
|
Chiếc/vđv
|
|
02
|
|
9
|
Đai lưng
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
10
|
Đai lưng tập
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
11
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
|
12
|
Thước dây
|
Chiếc/đội
|
|
02
|
|
13
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
|
01
|
Nghị quyết 38/2026/NQ-HĐND quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 38/2026/NQ-HĐND ngày 10/06/2026 quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2025
Ban hành:
25/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2021
Ban hành:
14/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2018
195
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|