TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách
thức thực hiện
|
Trực
tiếp
|
Trực
tuyến
|
Qua
DV BCCI
|
I
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và
thông tin điện tử
|
1
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày
18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ
phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày
01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu
Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo
cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng
ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày
18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày
01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày
18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai
đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo
nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
3
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông
tin trên mạng
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông
tin trên mạng
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
5
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông
tin trên mạng
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
6
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông
tin trên mạng
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy
định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng
|
X
|
DVCTT Một
phần
|
X
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
9
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
11
|
Cấp giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
II
|
Lĩnh vực Báo chí
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa
phương)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13
ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
2
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13
ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
3
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
4
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
02 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016
|
X
|
DVCTT Một
phần
|
X
|
III
|
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu để
cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang
quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc:
6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe,
nhìn: 27.000 đồng/phút
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất
bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí
đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
4
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
5
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản
phẩm cho nước ngoài
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
|
X
|
DVCTT Một
phần
|
X
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
7
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
8
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở
in
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
9
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng
ký hoạt động cơ sở in
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản
phẩm không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
50.000 đồng/hồ
sơ (Theo quy định tại Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất
bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí
đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
11
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội
chợ xuất bản phẩm
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
12
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động
phát hành xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
|
X
|
DVCTT Toàn
trình
|
X
|
IV
|
Lĩnh vực Thông tin đối ngoại
|
1
|
Trưng bày tranh, ảnh và các hình
thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài (địa phương)
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày
23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí
nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT
ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết
và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày
23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước
ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
|
X
|
|
X
|