|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 461/QĐ-BXD 2025 công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính
|
Số hiệu:
|
461/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 461/QĐ-BXD
|
Hà
Nội, ngày 21 tháng 04 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính được sửa đổi cơ quan
có thẩm quyền giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, các Cục trưởng, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- VPCP (Cục KSTTHC);
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cổng TTĐT Bộ XD;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Việt Hùng
|
DANH MỤC
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 04 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I – Lĩnh
vực Đường bộ
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I. Sửa đổi Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC từ “Bộ Giao thông vận tải” thành “Bộ Xây dựng”, từ “Sở
Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chánh Thành phố Hồ
Chí Minh”
|
|
1
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
2
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút
giao đấu nối vào đường cao tốc
|
|
II. Sửa đổi Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng, Sở
Giao thông công chánh Thành phố Hồ Chí Minh”
|
|
1
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
2
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
3
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
|
4
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
|
5
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe
ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
|
6
|
2.001034
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của
Việt Nam
|
|
7
|
1.002357
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện
của Việt Nam
|
|
8
|
1.002334
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa
Việt Nam và Trung Quốc
|
|
9
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
10
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
11
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
12
|
1.002381
|
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương
tiện của Việt Nam
|
|
13
|
1.002374
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
|
|
14
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
|
15
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
|
16
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
|
17
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
18
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
|
19
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Lào
|
|
20
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
|
21
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua biên giới
|
|
22
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
|
23
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
|
24
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại
Giấy phép xe tập lái
|
|
25
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
|
|
26
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
27
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
28
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
|
|
29
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
|
30
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
|
|
31
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
|
32
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
|
33
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
34
|
1.005024
|
Phê duyệt điều chỉnh quy
trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô
|
|
35
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
|
II – Lĩnh
vực Hàng không
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
Sửa đổi Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC từ “Bộ Giao thông vận tải” thành “Bộ Xây dựng”
|
|
1
|
1.002890
|
Đóng tạm thời cảng hàng
không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
|
|
2
|
1.002886
|
Thủ tục đóng tạm thời cảng
hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường,
sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an
toàn hàng không, an ninh hàng không
|
|
3
|
1.001369
|
Mở cảng hàng không,
sân bay
|
|
4
|
1.009436
|
Thủ tục chuyển cảng hàng không
nội địa thành cảng hàng không quốc tế
|
|
5
|
1.000423
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
|
|
6
|
1.000312
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
|
|
7
|
1.004682
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cảng
hàng không
|
|
8
|
1.004674
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh
cảng hàng không
|
|
9
|
1.009437
|
Thủ tục phê duyệt, phê duyệt
điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân
bay hiện có
|
III –
Lĩnh vực Đường sắt
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
Sửa đổi Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC từ “Bộ Giao thông vận tải” thành “Bộ Xây dựng”
|
|
1
|
1.004691
|
Chấp thuận chủ trương kết nối
các tuyến đường sắt
|
IV – Lĩnh
vực Đăng kiểm
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
Sửa đổi Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng, Sở
Giao thông công chánh Thành phố Hồ Chí Minh”
|
|
1
|
1.005091
|
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
|
|
2
|
1.001284
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa
|
|
3
|
1.001131
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu
|
|
4
|
1 001322
|
Cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
5
|
1.001296
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
6
|
1.013105
|
Cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
7
|
1.013110
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
V – Lĩnh
vực khác (Giao thông vận tải)
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I. Sửa đổi Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC từ “Bộ Giao thông vận tải” thành “Bộ Xây dựng”
|
|
1
|
1.005042
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải đa phương thức quốc tế
|
|
2
|
1.005038
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải đa phương thức quốc tế
|
|
II. Sửa đổi Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC từ “Bộ Giao thông vận tải” thành “Bộ Xây dựng”, từ “Cục
Hàng hải Việt Nam” hoặc “Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” thành “Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam”, từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” thành “Cục Đường bộ
Việt Nam”
|
|
1
|
1.005027
|
Đề nghị cấp giấy phép cho lực
lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
|
|
2
|
1.005032
|
Gia hạn thời hạn giấy phép
cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
|
VI – Lĩnh
vực Hàng hải và Đường thủy
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Sửa đổi Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC
|
|
“Bộ Giao thông vận tải” thành “Bộ Xây dựng”
|
“Cục Hàng hải Việt Nam” hoặc “Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” thành
“Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam”
|
“Cảng vụ hàng hải” hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa thành “Cảng vụ
hàng hải/ Cảng vụ đường thủy nội địa”
|
“Chi cục Hàng hải” hoặc “Chi cục đường thủy nội địa” thành “Chi cục
Hàng hải và Đường thủy”
|
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chánh
Thành phố Hồ Chí Minh”
|
|
1.
|
2.001580
|
Tàu biển đang đóng hoặc sửa
chữa, hoán cải chạy thử
|
|
|
x
|
|
|
|
2.
|
1.001899
|
Cho ý kiến đối với dự án xây
dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng
trong vùng nước cảng biển
|
|
x
|
x
|
|
|
|
3.
|
1.002228
|
Thỏa thuận việc đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4.
|
1.002283
|
Gia hạn hoạt động của kết cấu
hạ tầng cảng biển tạm thời
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5.
|
1.004162
|
Công bố đưa luồng hàng hải
vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở
cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do điều chỉnh, mở
rộng, nâng cấp
|
|
x
|
|
|
|
|
6.
|
1.004147
|
Công bố đóng bến cảng, cầu cảng,
bến phao và khu nước, vùng nước
|
|
x
|
|
|
|
|
7.
|
1.004134
|
Đề nghị thiết lập kết cấu hạ
tầng cảng biển tạm thời
|
|
x
|
|
|
|
|
8.
|
1.003265
|
Chấp thuận thực hiện sửa chữa,
vệ sinh tàu thuyền hoặc thực hiện các hoạt động hàng hải khác trong vùng nước
cảng biển nếu có ảnh hưởng đến phương án phòng, chống cháy, nổ
|
|
|
x
|
|
|
|
9.
|
1.002771
|
Phê duyệt phương án trục vớt
tài sản chìm đắm
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
10.
|
1.002763
|
Chấp thuận đặt tên tàu biển
|
|
x
|
x
|
|
|
|
11.
|
2.000519
|
Xác nhận hàng năm Giấy chứng
nhận phù hợp của cảng biển
|
|
x
|
|
|
|
|
12.
|
1.001084
|
Thẩm định, phê duyệt đánh giá
an ninh cảng biển
|
|
|
x
|
|
|
|
13.
|
1.001099
|
Cấp giấy chứng nhận phù hợp của
cảng biển
|
|
x
|
|
|
|
|
14.
|
1.002372
|
Xác nhận việc trình kháng nghị
hàng hải
|
|
|
x
|
|
|
|
15.
|
1,004293
|
Chấp thuận tiến hành tháo bỏ
niêm phong hoặc việc bơm thải các chất thải, nước bẩn qua những van hoặc thiết
bị của tàu thuyền
|
|
|
x
|
|
|
|
16.
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
|
|
x
|
|
x
|
|
17.
|
1.001845
|
Trả lời sự phù hợp quy hoạch
cảng cạn
|
|
x
|
|
|
|
|
18.
|
1.004284
|
Công bố mở cảng cạn và công bố
mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã được phê duyệt chủ trương chuyển
đổi thành cảng cạn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19.
|
1.004280
|
Tạm dừng hoạt động, đóng cảng
cạn
|
|
x
|
|
|
|
|
20.
|
1.001870
|
Thủ tục đổi tên cảng cạn
|
|
x
|
|
|
|
|
21.
|
1.001857
|
Chuyển đổi điểm thông quan
hàng hóa xuất, nhập khẩu thành cảng cạn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22.
|
1.002687
|
Đăng ký tàu biển không thời hạn
(bao gồm cả tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
23.
|
1.002674
|
Đăng ký tàu biển có thời hạn
(bao gồm cả tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
24.
|
1.002645
|
Đăng ký tàu biển tạm thời
(bao gồm cả tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
25.
|
1.002578
|
Đăng ký tàu biển đang đóng
(bao gồm cả tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
26.
|
1.002550
|
Đăng ký tàu biển loại nhỏ
(bao gồm cả tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
27.
|
1.002582
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu biển (bao gồm cả tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn
di động)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
28.
|
1.002508
|
Xóa đăng ký (bao gồm cả tàu
công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
29.
|
1.000274
|
Đăng ký nội dung thay đổi
thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển (bao gồm cả tàu công vụ,
tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
30.
|
1.002345
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải
|
|
x
|
|
|
|
|
31.
|
1.002326
|
Cấp lại Giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải
|
|
x
|
|
|
|
|
32.
|
1.000289
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt
động hoa tiêu hàng hải
|
|
x
|
|
|
|
|
33.
|
1.000284
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
hoạt động hoa tiêu hàng hải
|
|
x
|
|
|
|
|
34.
|
1.000279
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt
động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu
hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải
|
|
x
|
|
|
|
|
35.
|
1.002490
|
Giao tuyến dẫn tàu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
36.
|
1.002788
|
Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
37.
|
1.002728
|
Cấp lại Sổ thuyền viên
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
38.
|
1.002472
|
Cấp Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp
|
|
x
|
|
|
|
|
39.
|
1.002460
|
Cấp Giấy công nhận Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
40.
|
1.002448
|
Cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy
chứng nhận
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
41.
|
1.002441
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện
viên chính
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
42.
|
1.002420
|
Cấp lại Giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy Chứng nhận, Giấy công nhận Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
43.
|
1.002408
|
Mở khóa đào tạo bồi dưỡng
nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng,
máy trưởng
|
|
x
|
|
|
|
|
44.
|
1.000469
|
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm
hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu
nhiên liệu 2001 (BCC)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
45.
|
1.000536
|
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm
hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu
(CLC 1992)
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
46.
|
1.001810
|
Cấp Bản công bố phù hợp Lao động
hàng hải Phần I
|
|
x
|
|
|
|
|
47.
|
1.001810
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh khai thác cảng biển
|
|
x
|
|
|
|
|
48.
|
1.001830
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh khai thác cảng biển
|
|
x
|
|
|
|
|
49.
|
1.004825
|
Cấp Giấy phép vận tải nội địa
cho tàu nước ngoài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
50.
|
1.004828
|
Cấp Giấy xác nhận phù hợp về
tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
|
|
|
|
x
|
|
|
51.
|
1.0045115
|
Cấp lại Giấy xác nhận phù hợp
về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
|
|
|
|
x
|
|
|
52.
|
1.004850
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải
|
|
x
|
|
|
|
|
53.
|
1.0074843
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải
|
|
x
|
|
|
|
|
54.
|
1.0007949
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
|
|
x
|
|
|
|
|
55.
|
2.000940
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động
|
|
x
|
|
|
|
|
56.
|
1.000378
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển
đã qua sử dụng để phá dỡ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
57.
|
2.00892
|
Phê duyệt phương án phá dỡ
tàu biển
|
|
|
x
|
|
|
|
58.
|
2.002265
|
Nhập khẩu tàu biển đã qua sử
dụng để phá dỡ
|
|
|
|
|
|
|
59.
|
2.002623
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo
vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia
|
x
|
|
|
|
|
|
60.
|
1.001223
|
Cấp giấy phép nhập khẩu pháo
hiệu hàng hải
|
x
|
|
|
|
|
|
61.
|
1.000188
|
Chấp thuận hoạt động khảo
sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình
hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam
|
x
|
|
|
|
|
|
62.
|
1.00344
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
63.
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
|
x
|
|
|
x
|
|
64.
|
2.001659
|
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
65.
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
66.
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
67.
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
68.
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
69.
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy
nội địa
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
70.
|
1.004047
|
Đăng ký lần đầu đối với
phương tiện đang khai thác trên ĐTNĐ
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
71.
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện chưa khai thác trên ĐTNĐ
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
72.
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
73.
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
|
x
|
|
|
x
|
|
74.
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
|
x
|
|
|
x
|
|
75.
|
2.001998
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
76.
|
2.002001
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
77.
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
78.
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
79.
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
80.
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
81.
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
82.
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
83.
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
84.
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
|
x
|
|
|
x
|
|
85.
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
|
x
|
|
|
x
|
|
86.
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
x
|
|
|
x
|
|
87.
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
x
|
|
|
x
|
|
88.
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
89.
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
90.
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
91.
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
92.
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
93.
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
94.
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
95.
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
96.
|
1.003570
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh và
cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
|
97.
|
1.003592
|
Cấp giấy phép rời cảng, bến
thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
|
|
x
|
|
|
|
98.
|
1.003614
|
Cấp giấy phép vào cảng, bến
thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
|
|
x
|
|
|
|
99.
|
1.003640
|
Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
|
|
x
|
|
|
|
100.
|
1.004239
|
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
|
101.
|
1.004137
|
Xác nhận hàng năm Giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
|
102.
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
|
|
|
x
|
x
|
|
103.
|
1.005040
|
Xác nhận trình báo ĐTNĐ hoặc
trình báo ĐTNĐ bổ sung
|
|
|
x
|
|
|
|
104.
|
1.009440
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa
Việt Nam
|
|
|
x
|
|
|
|
105.
|
1.009441
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa
Việt Nam
|
|
|
x
|
|
|
|
106.
|
1.009457
|
Công bố cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động
|
x
|
|
|
|
|
|
107.
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến ĐTNĐ, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải
|
|
|
x
|
x
|
x
|
Quyết định 461/QĐ-BXD năm 2025 công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 461/QĐ-BXD ngày 21/04/2025 công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.769
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|