|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2268/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 2 năm 2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BNNMT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống
thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2306/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giảm
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 338/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ
tục hành chính và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 7 năm 2025 và bãi bỏ các Quyết định và thủ tục hành chính sau:
1. Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5
năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng.
2. Quyết định số 1447/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7
năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà
Nẵng.
3. Quyết định số 2203/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10
năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng.
4. Thủ tục hành chính
số thứ tự 14, Mục I, Phần II tại Quyết định số 2103/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm
2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh vực
Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận,
huyện, phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
5. Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7
năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh
vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
các quận, huyện, phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
6. Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01
năm 2024 UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính mới thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà
Nẵng.
7. Quyết định số 1230/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 16 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
8. Quyết định số 1271/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 18 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng.
9. Quyết định số 1280/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 21 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND quận huyện trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
10. Quyết định số 1329/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 25 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
11. Quyết định số 1332/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 25 tháng 4 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Đà Nẵng.
12. Quyết định số 1403/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 29 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
13. Quyết định số 1404/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 29 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
14. Quyết định số 1490/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 12 tháng 5 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường, xã trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng.
15. Quyết định số 1492/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 12 tháng 5 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
16. Quyết định số 1489/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 12 tháng 5 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND quận, huyện, phường, xã trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
17. Quyết định số 1586/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 21 tháng 5 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính chuẩn hóa trong lĩnh vực biển và hải đảo và lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và UBND quận huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
18. Quyết định số 1618/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 26 tháng 5 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khoáng sản thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành phố Đà Nẵng.
19. Quyết định số 1646/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 28 tháng 5 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND quận, huyện, phường, xã trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
20. Quyết định số 1645/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 28 tháng 5 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND quận, huyện trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
21. Quyết định số 1872/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 17 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
22. Quyết định số 1931/QĐ-UBND của UBND thành
phố Đà Nẵng ngày 21 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, NCKS, SNNMT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
|