|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2301/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Ngân
|
|
Ngày ban hành:
|
23/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2301/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 23 tháng
6 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm
theo Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, Phụ lục II: Thủ tục hành chính
nội bộ).
Các thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này được quy định tại các văn bản sau:
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
1. Bãi bỏ các nội dung về
thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ các nội dung về
thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TNN, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Minh Ngân
|
PHỤ
LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.012496
|
Tạm dừng
hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
2
|
1.000657
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có
quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên
|
- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
3
|
1.000606
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên
|
- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
4
|
1.000070
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có
quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên
|
- Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
5
|
1.000060
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối
với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên
|
- Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
6
|
2.000021
|
Cấp giấy
phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, trừ
trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025)
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
7
|
2.000018
|
Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
8
|
1.011512
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
9
|
1.004094
|
Cấp
lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác
tài nguyên nước
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004122
|
Cấp
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.001738
|
Gia
hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.004253
|
Cấp
lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.012501
|
Trả
lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.012498
|
Chấp
thuận nội dung về phương án chuyển nước
|
- Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 7 Thông tư
số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
6
|
1.012505
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt
đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền cấp quyền
|
- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư
số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
7
|
1.009669
|
Tính tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
8
|
2.001770
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư
số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
9
|
1.004283
|
Điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Khoản 3
Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư
số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
1.012500
|
Tạm
dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
- Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
- Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
1.004179
|
Cấp
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản
4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025)
|
- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
1.004167
|
Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
1.011518
|
Trả
lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
18
|
1.000824
|
Cấp
lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác
tài nguyên nước
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
- Điều 23 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 6 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Tài
nguyên nước
|
UBND cấp
xã
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành
chính thay thế
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001740
|
Lấy
ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ
quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Lấy ý
kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
|
Điều 21 Nghị
định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Tài
nguyên nước
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.001645
|
Lấy
ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ
quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
|
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.012497
|
Trả lại
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
2
|
1.012506
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt
đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền cấp quyền
|
Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
3
|
1.004285
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
4
|
1.004302
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
5
|
1.009667
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công
trình chưa vận hành
|
Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
6
|
1.004453
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công
trình đã vận hành
|
Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
7
|
1.004489
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
|
8
|
1.004938
|
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Tài nguyên nước
|
Bộ NN&MT
|
Quyết định 2301/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
1.037
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|