|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
NỘI DUNG BẠN ĐANG XEM ĐÃ ĐƯỢC:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2026/TT-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Vũ Hải Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
01/07/2026
|
|
Ngày công báo:
|
17/07/2026
|
|
Số công báo:
|
Số 405
|
|
Tình trạng:
|
Còn hiệu lực
|
Xăng không chì pha ethanol có thuộc Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro cao thuộc quản lý của Bộ KH&CN không?
Theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN xăng không chì pha ethanol có thuộc Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro cao thuộc quản lý của Bộ KH&CN không? Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng được quy định như sau:
- Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 36/2026.
- Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 36/2026.
- Đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao, kết quả thử nghiệm làm căn cứ chứng nhận hợp quy phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có phạm vi thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Việc thừa nhận kết quả thử nghiệm được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Cụ thể, quy định xăng không chì pha ethanol trong Danh mục như sau:
- Mã HS: 2710.12.22; 2710.12.25
- Mô tả sản phẩm, hàng hóa:
Xăng không chì pha Ethanol là sản phẩm được phối trộn đồng đều giữa xăng nền không chì và etanol nhiên liệu biến tính hoặc không biến tính, sản phẩm không chứa phụ gia chì và được dùng cho động cơ xăng.
Hợp phần E5: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính chiếm từ 4,0 % đến 7,5 % theo thể tích.
Hợp phần E10: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính chiếm từ 8,0 % đến 10,0 % theo thể tích.
Cả xăng nền và etanol nhiên liệu thành phần đều phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn hiện hành trước khi tiến hành phối trộn
- Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng:
+ Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
+ Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
+ Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.
Thông tư 36/2026/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 1/7/2026.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 36/2026/TT-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ
MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viễn
thông số 24/2023/QH15;
Căn cứ Luật Tần số
vô tuyến điện số 42/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2022/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức
độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ kèm theo mã số HS phù hợp với Danh
mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Tổ chức, cá nhân sản xuất,
nhập khẩu, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức
độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.
2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên
lãnh thổ Việt Nam.
Điều
3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao
Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro cao và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng được quy định
như sau:
1. Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
2. Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Đối với sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro cao, kết quả thử nghiệm làm căn cứ chứng nhận hợp quy phải
được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và
Công nghệ chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có phạm vi
thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Việc thừa nhận kết quả thử
nghiệm được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật.
Điều
4. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình
Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng được
quy định như sau:
1. Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư này.
2. Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Đối với sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình, kết quả thử nghiệm làm căn cứ tự đánh giá hoặc
chứng nhận hợp quy phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định của
pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm,
hàng hóa, có phạm vi thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Việc thừa nhận kết quả thử
nghiệm được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật.
Điều
5. Nguyên tắc quản lý sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi
ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Việc quản lý chất lượng
sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao được thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; quy định của Bộ Khoa học
và Công nghệ về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, kiểm tra chất lượng đối với
sản phẩm, hàng hóa và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
2. Sản phẩm, hàng hóa thuộc
Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này đồng thời thuộc đối tượng áp dụng của
hai hoặc nhiều quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì phải đáp ứng đầy đủ các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia tương ứng; thực hiện đánh giá sự phù hợp, chứng nhận hợp quy,
công bố hợp quy theo mức độ rủi ro, yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng quy định
tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
và quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; bảo đảm không thực hiện trùng lặp nội dung đánh
giá sự phù hợp đối với cùng một yêu cầu kỹ thuật đã được đánh giá theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia tương ứng.
3. Trường hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đã ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành có quy
định khác về yêu cầu quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục
ban hành kèm theo Thông tư này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
4. Trường hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia quy định tại Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao; hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành mới để
áp dụng bổ sung đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo
Thông tư này thì áp dụng theo quy định tại văn bản ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đó kể từ thời điểm quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có hiệu lực thi hành.
5. Sản phẩm, hàng hóa có mức
độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử gồm
vật liệu phóng xạ, thiết bị hạt nhân và thiết bị bức xạ được quản lý theo quy định
của pháp luật về năng lượng nguyên tử; không áp dụng quy định tại khoản
2, khoản 3 Điều 3 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 của Thông tư này đối với các sản
phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành năng lượng nguyên tử.
Điều
6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Các văn bản sau đây hết
hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
a) Thông tư số 29/2025/TT-BKHCN
ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin
và viễn thông thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy định về
chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành
công nghệ thông tin và truyền thông;
c) Thông tư số 15/2018/TT-BTTTT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về
chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành
công nghệ thông tin và truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2019;
d) Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về
chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành
công nghệ thông tin và truyền thông;
đ) Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu;
e) Thông tư số 01/2009/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia hoặc mã số HS quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu Việt Nam được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, trừ trường hợp
văn bản đó có quy định chuyển tiếp khác.
Điều
7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Giấy chứng nhận hợp
quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy đã được cấp trước ngày Thông tư
này có hiệu lực thi hành đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của
Thông tư này tiếp tục có giá trị sử dụng đến hết thời hạn ghi trong Giấy chứng
nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy. Việc giám sát duy trì hiệu
lực đối với Giấy chứng nhận hợp quy đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận hợp
quy.
2. Các hồ sơ đăng ký chứng
nhận hợp quy đã được tiếp nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 nhưng chưa được
giải quyết xong thì tiếp tục được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ. Sản phẩm, hàng hóa đã đăng ký kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp
tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
3. Các tổ chức đánh giá sự
phù hợp đã được chỉ định thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Thông
tin và Truyền thông trước đây (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) và quyết định
chỉ định còn hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao, mức độ rủi ro trung bình và các phương thức
chứng nhận theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
này cho đến hết thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định.
4. Trong thời gian Cổng
thông tin một cửa quốc gia điều chỉnh, nâng cấp để phù hợp với Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao ban hành kèm theo Thông
tư này, tổ chức, cá nhân nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục thực hiện
đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc theo hướng dẫn của cơ quan kiểm tra. Việc tiếp nhận, xử lý hồ
sơ, trả kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu được thực hiện
theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan;
bảo đảm không làm gián đoạn hoạt động nhập khẩu hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
5. Các hồ sơ đăng ký chỉ định
của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được tiếp nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2026 nhưng chưa được giải quyết xong thì tiếp tục được thực hiện theo quy định
của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
Điều
8. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng, Chủ tịch
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Việc rà soát, đề xuất cập
nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi
ro cao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ được thực hiện theo
quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP và
yêu cầu quản lý thực tiễn.
3. Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia:
a) Chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ rà soát các quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia tương ứng với sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo
Thông tư này; đề xuất ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia theo lộ trình phù hợp, bảo đảm yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng
với mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa;
b) Tổ chức thực hiện kiểm
tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao quy định tại
Phụ lục I Thông tư này đối với xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu sinh học,
khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm,
hàng hóa và phân công, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ;
c) Chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành quy định và lộ trình thực hiện truy xuất nguồn gốc
đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư này.
4. Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố:
a) Tổ chức triển khai thực
hiện Thông tư này tại địa phương theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao;
b) Chỉ đạo cơ quan chuyên
môn về khoa học và công nghệ và các cơ quan có liên quan thực hiện quản lý, kiểm
tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này
theo quy định của pháp luật. Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
có mức độ rủi ro cao quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này (trừ
xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu sinh học, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)) theo
quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hướng dẫn của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
c) Tổng hợp khó khăn, vướng
mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ
để xem xét, hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung Danh mục cho phù hợp với thực tiễn
quản lý.
5. Trong quá trình áp dụng
Thông tư này, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Khoa
học và Công nghệ để được xem xét, hướng dẫn./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng và
các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng pháp luật quốc gia;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Cổng
TTĐT Bộ KH&CN;
- Lưu: VT, TĐC (10).
|
BỘ TRƯỞNG
Vũ Hải Quân
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC
ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT
|
Tên sản phẩm, hàng hóa
|
Quy chuẩn kỹ
thuật
|
Mã số HS
(Thông tư số 31/2022/TT- BTC)
|
Mô tả sản phẩm,
hàng hóa
|
Yêu cầu quản
lý chất lượng tương ứng
|
|
I
|
SẢN
PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
|
|
1.1
|
Xăng không chì
|
QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN
01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và
nhiên liệu sinh học”
|
2710.12.21
|
Xăng không chì là hỗn hợp dễ bay hơi của các
hydrocacbon lỏng có nguồn gốc từ dầu mỏ (khoảng nhiệt độ sôi từ 30 oC đến 215 oC).
Sản phẩm có thể chứa các phụ gia chức năng phù hợp
nhưng tuyệt đối không chứa phụ gia gốc chì, được sử dụng làm nhiên liệu cho các
loại động cơ xăng (động cơ đốt trong cháy cưỡng bức)
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2710.12.23
|
|
2710.12.24
|
|
2710.12.26
|
|
1.2
|
Xăng không chì pha ethanol
|
QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN
01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và
nhiên liệu sinh học”
|
2710.12.22
|
Xăng không chì pha Ethanol là sản phẩm được phối trộn
đồng đều giữa xăng nền không chì và etanol nhiên liệu biến tính hoặc không biến
tính, sản phẩm không chứa phụ gia chì và được dùng cho động cơ xăng.
Hợp phần E5: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính
chiếm từ 4,0 % đến 7,5 % theo thể tích.
Hợp phần E10: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính
chiếm từ 8,0 % đến 10,0 % theo thể tích.
Cả xăng nền và etanol nhiên liệu thành phần đều phải
đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn hiện hành trước khi tiến hành phối
trộn
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2710.12.25
|
|
1.3
|
Nhiên liệu điêzen (diesel)
|
QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN
01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và
nhiên liệu sinh học”
|
2710.19.71
|
Nhiên liệu diesel là hỗn hợp các hydrocacbon lỏng thu
được từ quá trình chưng cất dầu mỏ, có khoảng nhiệt độ sôi và chỉ số cetane
phù hợp để làm nhiên liệu cho động cơ diesel (động cơ nén cháy, không sử dụng
bugi đánh lửa)
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2710.19.72
|
|
1.4
|
Nhiên liệu điêzen (diesel) sinh học (B5)
|
QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN
01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và
nhiên liệu sinh học”
|
2710.20.00
|
Nhiên liệu sinh học B5 là hỗn hợp được phối trộn đồng
đều giữa nhiên liệu diesel khoáng và diesel sinh học gốc (FAME). Trong đó,
hàm lượng este sinh học (FAME) chiếm từ 4,0 % đến 5,0 % theo thể tích
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
1.5
|
Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100) và các hỗn hợp
của chúng
|
QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN
01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và
nhiên liệu sinh học”
|
3826.00.10
|
Nhiên liệu sinh học B100 (Biodiesel gốc) là sản phẩm
nguyên chất được chế biến từ dầu thực vật hoặc mỡ động vật thông qua quá
trình este hóa. Thành phần chính của B100 là các metyl este của axit béo, được
sử dụng làm hợp phần nền để phối trộn vào diesel khoáng tạo thành các loại
nhiên liệu sinh học thương phẩm.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
3826.00.21
|
|
3826.00.22
|
|
3826.00.30
|
|
2
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
|
2.1
|
Propan
|
QCVN 8:2019/BKHCN
|
2711.12.00
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) là hỗn hợp hydrocacbon thu
được từ quá trình chế biến dầu mỏ, tồn tại ở thể khí trong điều kiện nhiệt độ
và áp suất môi trường, nhưng được chuyển sang thể lỏng thông qua việc nén áp
suất hoặc làm lạnh phù hợp nhằm tối ưu hóa việc lưu trữ và vận chuyển. Trên
thị trường, LPG được phân tách và lưu thông dưới ba dạng sản phẩm chính dựa
theo thành phần hydrocacbon nền: Propan thương phẩm (thành phần cốt lõi là
propan, propen cùng các hợp chất alkan/alken từ C2 đến C5), Butan thương phẩm
(thành phần cốt lõi là butan, buten cùng các hợp chất từ C3 đến C5), và Hỗn hợp
Butan & Propan được phối trộn đồng đều giữa hai loại trên theo tỷ lệ
thích hợp để đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2.2
|
Butan
|
QCVN 8:2019/BKHCN
|
2711.13.00
|
|
2.3
|
Loại khác
|
QCVN 8:2019/BKHCN
|
2711.19.00
|
|
3
|
Đồ chơi trẻ em (về an toàn đồ chơi trẻ em)
|
|
3.1
|
Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi
tương tự có bánh, xe của búp bê
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.10
|
Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi
tương tự có bánh, xe của búp bê
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
3.2
|
Búp bê có hoặc không có trang phục
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.21
|
Búp bê có hoặc không có trang phục
|
|
3.3
|
Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện
quần áo; giầy và mũ
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.22
|
Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện
quần áo; giầy và mũ
|
|
3.4
|
Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khác
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.29
|
Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khác
|
|
3.5
|
Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của
chúng
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.30
|
Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của
chúng
|
|
3.6
|
Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình
giải trí tương tự, có hoặc không vận hành
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.40
|
Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình
giải trí tương tự, có hoặc không vận hành
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất
lượng theo quy định.
|
|
3.7
|
Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật
liệu trừ nhựa (plastic)
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.50
|
Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật
liệu trừ nhựa (plastic)
|
|
3.8
|
Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình
người
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.60
|
Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình
người
|
|
3.9
|
Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.70
|
Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)
|
|
3.10
|
Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái
hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in
hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.91
|
Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái
hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in
hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
|
|
3.11
|
Dây nhảy
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.92
|
Dây nhảy
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
3.12
|
Hòn bi
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.93
|
Hòn bi
|
|
3.13
|
Các đồ chơi khác bằng cao su
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.94
|
Các đồ chơi khác bằng cao su
|
|
3.14
|
Các loại đồ chơi khác
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.99
|
Các loại đồ chơi khác (ngoài các nhóm ở trên)
|
|
4
|
Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện), chỉ bao gồm
thiết bị dùng điện 1 pha, có điện áp danh định đến 250 V, không bao gồm thiết
bị hoạt động chỉ bằng ắc quy (pin sạc) hoặc bằng nguồn điện 1 chiều
|
|
4.1
|
a) Bình đun nước nóng nhanh (Dụng cụ điện đun nước
nóng tức thời) dùng trong gia dụng để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt
độ sôi của nước
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
4.2
|
b) Bình đun nước nóng có dự trữ dùng trong gia dụng
được thiết kế để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nước
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Dụng cụ điện đun nước nóng có dự trữ
|
|
4.3
|
Máy sấy tóc dùng trong gia dụng
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.31.00
|
Máy sấy khô tóc
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất
lượng theo quy định.
|
|
4.4
|
a) Nồi cơm điện
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.10
|
Nồi nấu cơm
Ấm đun nước
Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại
gia dụng
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
b) Ấm đun nước
|
8516.79.10
|
|
c) Bình thủy điện
|
8516.10.11
|
|
4.5
|
a) Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có
động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8414.51.10
|
Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động
cơ điện gắn liền với công suất không quá
125 W
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
Quạt dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với
công suất không quá 125 W, Bao gồm cả loại không có lưới bảo vệ và có lưới bảo
vệ, gồm các loại sau:
b) Quạt trần
c) Quạt đứng
d) Quạt treo tường
đ) Quạt tháp (dạng hình tháp)
e) Quạt không cánh
|
8414.51.91
8414.51.99
|
Quạt khác với quạt bàn và quạt dạng hộp có động cơ điện
gắn liền với công suất không quá 125 W, bao gồm cả loại có lưới bảo vệ và
không có lưới bảo vệ
|
|
4.6
|
Dụng cụ nhiệt điện gia dụng có điện áp danh định
không quá 250 V, loại di động hoặc khối lượng không quá 18 kg, bao gồm:
a) Lò nướng tiếp xúc
b) Vỉ nướng tiếp xúc
c) Lò nướng đối lưu
d) Lò nướng bức xạ đ) Bếp điện
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Các loại lò nướng, vỉ nướng, bếp đun dùng trong gia dụng
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
5
|
Dây và cáp điện hạ áp dùng trong lắp đặt điện, không
bao gồm cáp điều khiển, cáp truyền tín hiệu, dây và cáp điện dùng lắp bên
trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp sẵn trong thiết bị, dây và cáp điện đã
lắp đầu nối, dây và cáp điện sử dụng lắp đặt trong phương tiện giao thông,
dây trần không có cách điện, dây điện từ, dây và cáp đã được gia công thành
đoạn ngắn không đủ chiều dài để thử nghiệm, dây và cáp chuyên dùng như cáp có
nhiệt độ làm việc trên 90 oC, cáp dùng lắp cho các công trình ngoài khơi hoặc tàu
biển, cáp chuyên dùng lắp trong khu vực có nguy cơ cháy nổ cao hoặc hầm mỏ,
có điện áp danh định đến 1000 V xoay chiều hoặc 1500 V một chiều
|
|
5.1
|
Dây điện bọc nhựa PVC thuộc phạm vi áp dụng của bộ
tiêu chuẩn TCVN 6610, có điện áp danh định đến 750 V
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8544.49.41
8544.49.42
|
Cáp bọc cách điện bằng Plastic
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
5.2
|
Cáp cách điện dạng đùn thuộc phạm vi áp dụng của tiêu
chuẩn TCVN 5935-1, có điện áp danh định 0,6/1
kV
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8544.49.41
8544.49.42
|
Cáp bọc cách điện bằng Plastic, cao su
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
6
|
Thiết bị điện dùng cho lắp đặt điện trong gia đình và
hệ thống lắp đặt tương tự
|
|
6.1
|
Áptômát bảo vệ quá dòng dùng cho điện xoay chiều,
dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (MCB) dòng điện danh định không
quá 63 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN
Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8536.20.11
8536.20.12
8536.20.13
8536.20.91
8536.20.99
|
Bộ ngắt mạch tự động, không dùng để lắp ghép với thiết
bị điện gia dụng, dòng điện đến 63 A
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy
của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
6.2
|
Áptômát tác động bằng dòng dư, có bảo vệ quá dòng
dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCBO) dòng điện danh định không
quá 63 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN
Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8536.50.20
|
Thiết bị tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện
và quá tải
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
II
|
SẢN
PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VIỄN THÔNG
|
|
1
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện (không bao
gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện)
|
|
1.1
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong
các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất
|
|
1.1.1
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM
|
QCVN 41:2016/BTTTT
QCVN 103:2016/BTTTT (1)
|
8517.61.00
|
Thiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng
công nghệ GSM (2G và 2,5G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
41:2016/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
1.1.2
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD
|
QCVN 16:2018/BTTTT
QCVN 103:2016/BTTTT (1)
|
8517.61.00
|
Thiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng
công nghệ W-CDMA FDD (3G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
16:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
1.1.3
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA
|
QCVN 103:2016/BTTTT (1)
QCVN 110:2023/BTTTT
|
8517.61.00
|
Thiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng
công nghệ E- UTRA (4G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
110:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
1.1.4
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động thế hệ thứ năm
(5G)
|
- Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại
1-C, 1-H:
QCVN 128:2021/BTTTT (7)
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
- Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại
1-O, 2-O:
QCVN 128:2021/BTTTT (7)
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
|
8517.61.00
|
Thiết bị trạm gốc của mạng thông tin di động thế hệ
thứ năm (5G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với trạm gốc đơn công nghệ loại 1-O, 2-O: ngưng
hiệu lực áp dụng toàn bộ QCVN 128:2021/BTTTT
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.
|
|
1.1.5
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR
và E-UTRA
|
- Đối với trạm gốc loại 1-C, 1-H:
QCVN 133:2024/BTTTT (11)
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
- Đối với trạm gốc loại 1-O:
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
|
8517.61.00
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động có thể hoạt động
đồng thời công nghệ NR, E-UTRA tại cùng thời điểm; hoặc có thể hoạt động từng
công nghệ NR hoặc E-UTRA tại từng thời điểm.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
1.1.6
|
Thiết bị lặp thông tin di động GSM
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 103:2016/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng
thông tin di động sử dụng công nghệ GSM (2G và 2,5G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy
của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
1.1.7
|
Thiết bị lặp thông tin di động W- CDMA FDD
|
QCVN 66:2018/BTTTT
QCVN 103:2016/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng
thông tin di động sử dụng công nghệ W- CDMA FDD (3G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
66:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
1.1.8
|
Thiết bị lặp thông tin di động E- UTRA
|
QCVN 103:2016/BTTTT (1)
QCVN 111:2023/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng
thông tin di động sử dụng công nghệ E-UTRA (4G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
111:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
1.1.9
|
Thiết bị lặp thông tin di động thế hệ thứ năm (5G)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng
thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
1.1.10
|
Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp
(LPWAN)
|
- Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 920 MHz – 923
MHz:
+ Đối với thiết bị có công suất phát đến 25 mW ERP
QCVN 122:2020/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
+ Đối với thiết bị có công suất phát trên 25 mW ERP đến
306 mW ERP:
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
- Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 433,05 MHz -
434,79 MHz có công suất phát đến 100 mW ERP:
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT (1)
|
8517.61.00
8517.62.43
8517.62.59
8517.62.69
8517.62.99
8517.69.00
|
Thiết bị trạm gốc, thiết bị truy cập vô tuyến, hoặc
thiết bị đầu cuối có chức năng cảm biến, đo lường, ghi nhận và truyền tải các
thông số cần đo qua giao diện vô tuyến.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy
của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN 122:2020/BTTTT:
không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ
ngày 01/7/2025.
|
|
9015.10.90
|
Thiết bị cảm biến mức nước, truyền tải các thông số
đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.
|
|
9025.19.19
|
Thiết bị cảm biến nhiệt độ của không khí, truyền tải
các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.
|
|
9025.80.00
|
Thiết bị cảm biến độ ẩm của không khí, truyền tải các
thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.
|
|
9027.89.90
|
Thiết bị cảm biến bụi trong không khí, truyền tải các
thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.
|
|
8531.10.30
8531.90.90
|
Thiết bị đầu báo khói trong hệ thống báo khói, có chức
năng phân tích khói trong không khí và truyền tải tín hiệu cảnh báo khói về
trung tâm điều khiển hoặc thiết bị cảnh báo khói qua giao diện vô tuyến công
nghệ LPWAN.
|
|
- Cho thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA:
QCVN 131:2022/BTTTT (8)
QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01/01/2027)
|
8517.14.00
|
Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất sử dụng
công nghệ IoT băng hẹp được thiết kế hoạt động trong các băng tần E-UTRA.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
1.1.11
|
Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền
dùng cho thoại tương tự (2)
|
QCVN 37:2018/BTTTT (9)
QCVN 100:2024/BTTTT (1)
|
8517.14.00
|
Thiết bị vô tuyến cầm tay có ăng ten liền dùng phương
thức điều chế góc trong các nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động trong dải tần
số vô tuyến từ 30 MHz đến 1000 MHz với các khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25
kHz, chủ yếu cho thoại tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện
thoại thông minh, không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay
không dây).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
37:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
1.1.12
|
Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng
cho thoại tương tự (2)
|
QCVN 43:2011/BTTTT
QCVN 100:2024/BTTTT (1)
|
8517.61.00
|
Các thiết bị trong hệ thống điều chế góc sử dụng
trong nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động tại các tần số vô tuyến giữa 30
MHz và 1000 MHz, có khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz dùng cho thoại
tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện thoại thông minh,
không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây), bao gồm:
- Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten);
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
43:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
8517.14.00
|
- Trạm di động (có ổ cắm ăng ten);
- Máy cầm tay có ổ cắm ăng ten; hoặc không có ổ cắm
ăng ten (thiết bị ăng ten liền) nhưng có đầu nối RF
50 Ω bên trong cố định hoặc tạm thời cho phép kết nối
đến cổng ra của máy phát và cổng vào của máy thu.
|
|
1.1.13
|
Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền
dùng cho truyền dữ liệu (và thoại) (2)
|
QCVN 44:2018/BTTTT (9)
QCVN 100:2024/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
Thiết bị vô tuyến di động mặt đất sử dụng điều chế
góc có đường bao không đổi, hoạt động ở dải tần số vô tuyến từ 30 MHz đến 1
GHz, với các khoảng cách kênh 12,5 kHz và 25 kHz, bao gồm thiết bị cầm tay vô
tuyến số hoặc vô tuyến kết hợp tương tự/số dùng ăng ten liền để truyền số liệu
và/hoặc thoại.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
44:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
1.1.14
|
Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng
cho truyền số liệu (và thoại) (2)
|
QCVN 42:2011/BTTTT QCVN 100:2024/BTTTT
(1)
|
|
Thiết bị vô tuyến số và thiết bị kết hợp tương tự/số
có ăng ten rời với mục đích truyền số liệu và/hoặc thoại, bao gồm:
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định. (13)
- Đối với QCVN
42:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
8517.61.00
|
- Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten được sử dụng ở
vị trí cố định);
|
|
8517.62.59
|
- Trạm di động (có ổ cắm ăng ten thường được sử dụng trên
một phương tiện vận tải hoặc như một trạm lưu động) hoặc máy cầm tay với mục
đích truyền số liệu và/hoặc thoại.
|
|
1.2
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên
dùng cho truyền hình quảng bá, phát thanh quảng bá
|
|
1.2.1
|
Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2
|
QCVN 77:2013/BTTTT
|
8525.50.00
|
Máy phát dùng cho dịch vụ phát hình mặt đất sử dụng kỹ
thuật số theo tiêu chuẩn DVB-T2 với độ rộng băng tần kênh 8 MHz.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
1.2.2
|
Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều
biên (AM)
|
QCVN 29:2011/BTTTT
|
8525.50.00
|
Thiết bị phát thanh điều biên (AM) sử dụng cho nghiệp
vụ phát thanh quảng bá làm việc trong dải tần sóng trung (từ 526,5 kHz đến
1606,5 kHz) và sóng ngắn (từ 3,2 MHz đến 26,1 MHz).
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
1.2.3
|
Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều tần
(FM)
|
QCVN 30:2011/BTTTT
|
8525.50.00
|
Thiết bị phát thanh điều tần (FM) sử dụng cho nghiệp
vụ phát thanh quảng bá làm việc trong cả chế độ mono và stereo, dải tần 87
MHz đến 108 MHz.
|
|
1.2.4
|
Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều
tần (FM) băng tần từ 54 MHz đến 68 MHz
|
QCVN 70:2013/BTTTT
|
8525.50.00
|
Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều
tần (FM) băng tần 54 MHz đến 68 MHz, làm việc ở chế độ mono.
|
|
1.3
|
Thiết bị Ra đa
|
|
1.3.1
|
Thiết bị Ra đa (trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền
đi biển và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu- phát vô tuyến cự ly ngắn)
|
QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Tất cả các loại thiết bị Ra đa dùng trên mặt đất, hoặc
trang bị trên máy bay dân dụng, trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển
và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2
|
Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3)
|
|
2.1
|
Thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao
vô tuyến DECT (2)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 113:2017/BTTTT (1)
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2027)
|
8517.11.00
|
Bộ điện thoại hữu tuyến bao gồm một máy mẹ (Base
Station) đi kèm với một hoặc vài máy điện thoại không dây kéo dài bằng sóng
vô tuyến điện (máy con) sử dụng công nghệ DECT. Các máy di động cầm tay (máy
con) kết nối đến mạng cố định thông qua máy mẹ (Base Station), là một máy điện
thoại cố định kết nối cuộc gọi đến mạng cố định.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2.2
|
Thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong
băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến
200 mW (2)
|
QCVN 54:2020/BTTTT
QCVN 112:2017/BTTTT (1)
|
8517.62.51
|
Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi)
sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400
MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60
mW đến 200 mW
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
54:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện
khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản
phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ
phát Wi-Fi), mã số HS: 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.
|
|
8806.21.00
8806.22.00
8806.23.00
8806.24.00
8806.29.00
|
Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và
camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển từ
xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4
GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng
tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.
|
|
UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có
thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi
hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô
tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến
2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến
200 mW.
|
|
2.3
|
Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz có công suất
bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên (2)
|
QCVN 65:2021/BTTTT (6)
QCVN 112:2017/BTTTT (1)
|
8517.62.51
|
Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát
Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 5 GHz (băng tần số bao
gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến
5850 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở
lên.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
65:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện
khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản
phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ
phát Wi-Fi), mã số HS 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.
|
|
8806.21.00
8806.22.00
8806.23.00
8806.24.00
8806.29.00
|
Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và
camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển
từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 5
GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến
5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có công suất bức xạ đẳng hướng tương
đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
65:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện
khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản
phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ
phát Wi-Fi), mã số HS 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.
|
|
8806.21.00
8806.22.00
8806.23.00
8806.24.00
8806.29.00
|
UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có
thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi
hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến
điều chế trải phổ trong băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con:
5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có
công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.
|
|
2.4
|
Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz (2)
|
QCVN 47:2015/BTTTT (áp dụng tới hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
QCVN 136:2025/BKHCN (áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
|
8517.62.51
|
Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi)
sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 6 GHz (5,925 GHz đến 6,425 GHz)
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2.5
|
Thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc
đường sắt
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Thiết bị Ra đa cự ly ngắn hoạt động tại dải tần 24
GHz - 24,25 GHz dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông (đường bộ hoặc
đường sắt) như điều khiển hành trình, phát hiện, cảnh báo, tránh va chạm giữa
phương tiện giao thông với vật thể xung quanh.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
2.6
|
Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện
|
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1) QCVN 55:2023/BTTTT
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1)
|
8517.62.69
|
Thiết bị bao gồm bộ phận cảm biến và hệ thống điều
khiển được kết nối với nhau qua giao diện vô tuyến dùng cho mục đích cảnh báo
và phát hiện vô tuyến điện
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT:
không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ
ngày 01/7/2025.
|
|
2.7
|
Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện
|
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)
QCVN 55:2023/BTTTT
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
- Cho thiết bị không thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN 73:2013/BTTTT,
QCVN 74:2020/BTTTT:
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
|
8526.92.00
|
Thiết bị dùng sóng vô tuyến để điều khiển các mô
hình, điều khiển trong công nghiệp và dân dụng.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy
của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT:
không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ
ngày 01/7/2025.
|
|
2.8
|
Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)
|
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)
QCVN 55:2023/BTTTT
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
Đối với thiết bị hoạt động ở băng tần 918,4 MHz - 923
MHz: QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
|
|
Thiết bị sử dụng sóng vô tuyến để tự động nhận dạng,
theo dõi, quản lý hàng hóa, con người, động vật và các ứng dụng khác. Thiết
bị có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến:
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
- Đối với QCVN
55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
|
|
8523.52.00
8523.59.10
8471.60.90
|
- Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng
thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng; chỉ áp
dụng đối với loại thẻ có nguồn điện. Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến
điện (RFID) tại mục 4.2 Phụ lục II Thông tư này.
- Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt
thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu.
Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)
tại mục 4.2 Phụ lục II của Thông tư này.
|
|
2.9
|
Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công
nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT (1)
|
|
Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công
nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID) băng tần 920 MHz - 923 MHz công suất cao
trên 500 mW ERP, có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô
tuyến:
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
8523.52.00
8523.59.10
|
- Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới
dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng,
chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện.
|
|
8471.60.90
|
- Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt
thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu.
|
|
2.10
|
Thiết bị âm thanh không dây
|
QCVN 91:2015/BTTTT
QCVN 130:2022/BTTTT (1)
|
8518.10.11
8518.10.19
8518.10.90
|
Micro không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7
MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 -
218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN. (13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
8518.21.10
8518.21.90
8518.22.10
8518.22.90
8518.29.20
8518.29.90
|
Loa không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz;
87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475
MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
8518.30.10
8518.30.20
|
Tai nghe không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7
MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 -
218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.
|
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về
chất lượng theo quy định.
|
|
8518.30.51
8518.30.59
8518.30.90
|
Micro/loa kết hợp không dây có dải tần hoạt động
40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz;
218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz
|
|
III
|
SẢN
PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
|
|
1
|
Vật liệu phóng xạ
|
|
1.1
|
Quặng Urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc
tinh quặng thori
|
|
1.1.1
|
Quặng Urani và tinh quặng Urani
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2612.10.00
|
Quặng Urani và tinh quặng Urani
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
1.1.2
|
Quặng Thori và tinh quặng Thori
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2612.20.00
|
Quặng Thori và tinh quặng Thori
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
1.2
|
Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ
(kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm
giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm
trên
|
|
1.2.1
|
Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các
chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự
nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
|
|
a)
|
Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.10.10
|
Uranium tự nhiên dưới dạng kim loại, hợp chất hóa học
và bất kỳ vật liệu nào khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
b)
|
Loại khác
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.10.90
|
Uranium tự nhiên dưới dạng hợp kim, các chất phân tán
(kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các
hợp chất urani tự nhiên
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
1.2.2
|
Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của
nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại),
các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành phần
U-235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
|
|
a)
|
Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của
nó; plutoni và hợp chất của nó
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.20.10
|
Vật liệu phân hạch đặc biệt
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
b)
|
Loại khác
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.20.90
|
Vật liệu phân hạch đặc biệt
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
1.2.3
|
Urani đã được làm nghèo thành phần U-235 và các hợp chất
của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm
kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo
thành phần U-235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
|
|
a)
|
Urani đã làm nghèo thành phần U-235 và hợp chất của
nó; thori và hợp chất của nó
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.30.10
|
Urani đã được làm nghèo thành phần U-235 hoặc thori
dưới dạng kim loại, hợp chất hóa học và bất kỳ vật liệu nào khác có chứa một
hoặc nhiều chất nêu trên
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
b)
|
Loại khác
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.30.90
|
Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm
gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành phần U-235,
thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên.
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
1.2.4
|
Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất
trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất
phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các
nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
|
|
a)
|
Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán
(kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp
chất của nó
|
QCVN 5:2010/BKHCN,
QCVN 6:2010/BKHCN
|
2844.41.00
|
Triti và các hợp chất của triti, hợp kim, chất phân tán
(kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp
chất của nó.
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
b)
|
Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240,
curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254,
gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc
urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim
loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất
này
|
QCVN 5:2010/BKHCN,
QCVN 6:2010/BKHCN
|
2844.42.00
|
Actini-225, actini-227, californi- 253, curi-240,
curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148,
poloni-208, poloni- 209, poloni- 210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và
các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản
phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này.
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
c)
|
Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp
kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn
hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.
|
QCVN 5:2010/BKHCN,
QCVN 6:2010/BKHCN
|
2844.43.00
|
Tất cả các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ
khác so với các mục trên; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại),
các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất
này
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
d)
|
Phế liệu phóng xạ
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.44.00
|
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp
luật về năng lượng nguyên tử
|
|
đ)
|
Hộp (cartridges) nhiên liệu đã qua sử dụng (đã chiếu
xạ) của lò phản ứng hạt nhân
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.50.00
|
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
2
|
Thiết bị hạt nhân
|
|
2.1
|
Lò phản ứng hạt nhân và thiết bị kèm theo
|
|
a)
|
Lò phản ứng hạt nhân
|
|
8401.10.00
|
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
b)
|
Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
|
|
8401.40.00
|
Bao gồm: Thùng lò, thanh điều khiển, Máy nạp và tháo
dỡ nhiên liệu trong lò phản ứng, Ống chịu áp lực lò phản ứng, Ống zirconi,
Bơm chất làm mát sơ cấp
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
c)
|
Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges) hạt nhân chưa
chiếu xạ
|
|
8401.30.00
|
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
2.2
|
Thiết bị chuyển hóa, làm giàu urani
|
|
|
Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của
chúng
|
|
8401.20.00
|
Bao gồm: Máy ly tâm khí; các bộ phận được thiết kế hoặc
chế tạo đặc biệt cho máy ly tâm khí; các thiết bị và bộ phận chính sử dụng để
làm giàu; Hệ thống, thiết bị và các bộ phận được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt
để sử dụng trong nhà máy làm giàu bằng trao đổi hoá học hoặc trao đổi ion,
theo công nghệ laze, phân tách plasma, sử dụng điện từ trường
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
2.3
|
Thiết bị chế tạo nhiên liệu hạt nhân
|
|
|
Thiết bị tiếp xúc trực tiếp hoặc xử lý trực tiếp hay
kiểm soát trực tiếp dòng vật liệu hạt nhân trong sản xuất
|
|
8207.30.00
8514.40.00
8515.31.00
9027.89
|
Các loại thiết bị được thiết kế đặc biệt được sử dụng
để chế tạo các thanh nhiên liệu sử dụng cho lò phản ứng hạt nhân và các thiết
bị được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho mục đích đó.
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
2.4
|
Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
|
|
|
Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã chiếu xạ
|
|
7310.29
8421.29
|
Các loại thiết bị được sử dụng để tái chế các thanh nhiên
liệu đã chiếu xạ, và các thiết bị và linh kiện được thiết kế hoặc chế tạo đặc
biệt cho mục đích đó.
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
3
|
Thiết bị bức xạ
|
|
3.1
|
Máy gia tốc sử dụng trong xạ trị để điều trị ung thư
|
QCVN 5:2010/BKHCN QCVN 13:2017/BKHCN
|
9022.14.00
9022.21.00
|
Máy gia tốc chùm hạt electron, hạt nặng khác sử dụng
trong y tế
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp
luật về năng lượng nguyên tử
|
|
3.2
|
Máy gia tốc sử dụng trong thiết bị chiếu xạ công nghiệp,
soi chiếu hàng hóa
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
8543.10.00
|
Máy gia tốc chùm hạt electron sử dụng trong chiếu xạ
công nghiệp, soi chiếu hàng hóa
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
3.3
|
Thiết bị chụp cắt lớp vi tính
|
QCVN 5:2010/BKHCN QCVN 12:2016/BKHCN
|
9022.12.00
|
Thiết bị chụp cắt lớp vi tính sử dụng trong chẩn đoán
y tế
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
3.4
|
Thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
9022.19.90
|
Thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
chụp ảnh kiểm tra không phá hủy
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC
ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT
|
Tên sản phẩm, hàng hóa
|
Quy chuẩn kỹ
thuật
|
Mã số HS (Thông tư số 31/2022/TT- BTC)
|
Mô tả sản phẩm, hàng
hóa
|
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng
|
|
I
|
SẢN
PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
Etanol nhiên liệu biến tính/không biến tính
|
|
1.1
|
Etanol nhiên liệu không biến tính
|
QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN
01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và
nhiên liệu sinh học”
|
2207.10.00
|
Nhiên liệu etanol không biến tính là sản phẩm cồn
sinh học nguyên bản, chứa thành phần etanol (C2H5OH) nồng độ cao tinh khiết
cùng với các tạp chất thông thường được sản sinh tự nhiên trong quá trình lên
men và chưng cất gốc (bao gồm cả một tỷ lệ nước nhất định).
|
- Công bố phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định
của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân .
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
1.2
|
Etanol nhiên liệu biến tính
|
|
2207.20.11
2207.20.19
|
Nhiên liệu etanol biến tính là sản phẩm cồn sinh học
đã được chủ động pha trộn thêm một lượng nhỏ phổ biến nhất là xăng hoặc
naphta với hàm lượng quy định từ 1,96% đến 5,0% tính theo thể tích.
|
|
2
|
Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
|
QCVN 2:2021/BKHCN
|
6506.10.10
|
Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được
Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3
|
Khí thiên nhiên thương phẩm
|
QCVN 140:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/2027
|
2711.21.10
2711.11.00
2711.21.90
|
Khí thiên nhiên thương phẩm (CNG và LNG)
|
|
4
|
Thép làm cốt bê tông
|
|
4.1
|
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng
cuộn cuốn không đều, được cán nóng
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7213.91.20
7213.99.20
|
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng
cuộn cuốn không đều, được cán nóng - Loại khác - - Thép cốt bê tông
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.2
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác,
chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể
cả những dạng này được xoắn sau khi cán
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7214.20.31
7214.20.41
7214.20.51
7214.20.61
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác,
chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể
cả những dạng này được xoắn sau khi cán - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng
khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: - Thép cốt bê
tông
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.3
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7215.50.91
7215.90.10
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội
hoặc gia công kết thúc nguội.
- Loại khác
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.4
|
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7217.10.22
7217.10.33
|
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim - Không được phủ,
mạ hoặc trang, đã hoặc chưa được đánh bóng:
Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo
khối lượng
Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao
cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.5
|
Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại
tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7312.10.91
|
Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại
tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
- Dây bện tao, thừng và cáp:
- Loại khác
- Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ
Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.6
|
Dây thép hợp kim khác, bằng thép silic-mangan
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7229.20.00
|
Dây thép hợp kim khác - Bằng thép silic-mangan
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5
|
Thép không gỉ
|
|
5.1
|
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng
từ 600 mm trở lên
|
QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021 QCVN
20:2019/BKHCN
|
7219.11.00
7219.12.00
7219.13.00
7219.14.00
7219.21.00
7219.22.00
7219.23.00
7219.24.00
7219.31.00
7219.32.00
7219.33.00
7219.34.00
7219.35.00
7219.90.00
|
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng
từ 600 mm trở lên
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5.2
|
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng
dưới 600 mm
|
QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021
QCVN 20:2019/BKHCN
|
7220.11.10
7220.11.90
7220.12.10
7220.12.90
7220.20.10
7220.20.90
7220.90.10
7220.90.90
|
Các sản phẩm thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng
dưới 600 mm
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5.3
|
Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn
cuốn không đều
|
QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021
QCVN 20:2019/BKHCN
|
7221.00.00
|
Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn
cuốn không đều
|
|
5.4
|
Thép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ
ở dạng góc, khuôn và hình khác
|
QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021
QCVN 20:2019/BKHCN
|
7222.11.00
7222.19.00
7222.20.10
7222.20.90
7222.30.10
7222.30.90
7222.40.10
7222.40.90
|
Thép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ
ở dạng góc, khuôn và hình khác
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5.5
|
Dây thép không gỉ
|
QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021
QCVN 20:2019/BKHCN
|
7223.00.10
7223.00. 90
|
Dây thép không gỉ
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5.6
|
Ống bằng thép không gỉ
|
QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021
QCVN 20:2019/BKHCN
|
7306.40.20
7306.40.90
7306.61.10
7306.61.90
7306.69.10
7306.69.90
|
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt
hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán định hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng
thép không gỉ - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên
105 mm
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng
thép không gỉ - - Loại khác
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là
hình tròn
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
6
|
Dầu nhờn động cơ đốt trong
|
QCVN 14:2018/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
14:2018/BKHCN
|
2710.19.46
|
Dầu nhờn động cơ đốt trong loại 2 kỳ và 4 kỳ dùng cho
đường bộ và đường thủy ví dụ như dầu nhờn động cơ đốt trong cho xe gắn máy, ô
tô, tàu thuyền
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
7
|
Sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED
|
|
7.1
|
Bóng đèn LED tích hợp làm việc ở điện áp lớn hơn 50 V
|
QCVN 19:2025/BKHCN
|
8539.52.10
8539.52.90
|
Bóng đèn LED tích hợp (integrated LED-lamp): Bóng đèn
LED, tích hợp bộ điều khiển và phần tử bổ sung cần thiết để làm việc ổn định
của nguồn sáng, được thiết kế để nối trực tiếp với nguồn điện.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
7.2
|
Bóng đèn LED hai đầu được thiết kế thay thế bóng đèn
huỳnh quang ống thẳng
|
QCVN 19:2025/BKHCN
|
8539.52.90
|
Bóng đèn LED hai đầu dùng để thay thế (double- capped
retrofit LED lamp): Bóng đèn LED có thể được sử dụng để thay thế bóng đèn huỳnh
quang hai đầu mà không đòi hỏi bất cứ sửa đổi nào bên trong đèn điện và, sau
khi lắp đặt, vẫn duy trì được mức an toàn tương đương với bóng đèn được thay
thế trong đèn điện.
CHÚ THÍCH 1: Việc thay tắcte chớp sáng theo TCVN 6482 (IEC 60155) bằng tắcte của đèn LED
có các kích thước giống nhau và lắp vừa để bóng đèn LED hai đầu có thể làm việc
đúng thì không được coi là sửa đổi đèn điện
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
7.3
|
Đèn LED thông dụng cố định
Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm
Đèn LED thông dụng di động
|
QCVN 19:2025/BKHCN
|
9405.11.91
9405.11.99
9405.21.90
|
- Đèn LED thông dụng (general purpose LED luminaire):
Đèn LED không được thiết kế dùng cho mục đích đặc biệt.
CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED dùng cho mục đích đặc biệt:
đèn LED sử dụng cho quay phim, chụp ảnh, bể bơi, nuôi trồng, đánh bắt, đèn
trên phương tiện giao thông, đèn tiệt trùng, đèn trang trí…
- Đèn LED thông dụng cố định (general purpose fixed
LED luminaire): đèn LED thông dụng và được thiết kế để chỉ có thể tháo khi có
dụng cụ hỗ trợ hoặc sử dụng ngoài tầm với.
CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED thông dụng cố định: Đèn chiếu
xuống, đèn rọi, đèn treo…
- Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm (general
purpose recessed LED luminaire): đèn LED thông dụng được nhà chế tạo thiết kế
chìm hoàn toàn hoặc một phần bên trong bề mặt lắp đặt
- Đèn LED thông dụng di động (general purpose
portable LED luminaire): là đèn LED dùng với mục đích chiếu sáng và có thể di
chuyển từ một vị trí này sang vị trí khác trong khi vẫn được nối với nguồn.
CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED thông dụng di động: đèn bàn,
đèn rọi, đèn treo…
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
- Mã 9405.11.99 áp dụng từ ngày 01/01/2027.
|
|
8
|
Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện), không bao gồm
thiết bị sử dụng nguồn điện 3 pha
|
|
8.1
|
Các thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với
bình đun nước nóng nhanh, dùng trong gia dụng (như vòi có bộ phận đun nước
nóng nhanh)
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước
nóng tức thời như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.2
|
Thiết bị điện dùng để chăm sóc da hoặc tóc cho con
người, dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự, có điện áp danh định
không lớn hơn 250 V, bao gồm:
|
|
|
a) Lược uốn tóc;
b) Kẹp uốn tóc;
c) Lô uốn tóc có thiết bị gia nhiệt tách rời;
d) Thiết bị gia nhiệt dùng cho phương tiện uốn tóc
tháo rời được;
đ) Thiết bị tạo nếp tóc lâu dài;
e) Máy hấp tóc (sử dụng hơi nước);
f) Máy là tóc
g) Máy sấy làm khô tay
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.32.00
8516.33.00
|
Dụng cụ làm tóc hoặc sấy khô tay khác với máy sấy khô
tóc
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.3
|
Quạt điện dùng trong gia đình, có động cơ điện loại 1
pha, gắn liền với công suất không quá 125 W, bao gồm cả loại không có lưới bảo
vệ và có lưới bảo vệ, bao gồm:
|
|
|
a) Quạt thông gió
b) Quạt có ống dẫn
c) Quạt sàn
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8414.51.91
8414.51.99
|
Quạt khác với quạt bàn và quạt dang hộp có hoặc không
có lưới bảo vệ, có động cơ gắn liền với công suất không quá 125 W
|
|
|
d) Quạt điện loại khác
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8414.59.41
8414.59.49
|
Quạt khác với quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa
sồ, quạt trần hoặc quạt mái có công suất không quá 125 W
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức
7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.4
|
Thiết bị làm nóng nước uống dùng trong gia đình, có
hoặc không có chức năng lọc hoặc làm lạnh, bao gồm:
|
|
|
a) Máy làm nóng lạnh nước uống
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Máy làm nóng lạnh nước uống
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ
Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Máy lọc và làm nóng lạnh nước uống dùng trong gia
đình, công suất lọc không quá 500 lít/giờ
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8421.21.11
|
Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình có chức
năng làm nóng nước
|
|
c) Máy làm nóng lạnh nước uống có buồng chứa làm lạnh
đồ uống dùng trong gia đình
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8418.69.90
|
Thiết bị làm lạnh nước uống, có chức năng làm nóng nước
uống
|
|
8.5
|
Thiết bị điện dùng để đun chất lỏng dùng trong gia dụng,
có điện áp danh định không lớn hơn 250V, bao gồm:
|
|
|
a) Nồi áp suất có áp suất nấu danh định không quá 140
kPa và dung tích danh định không vượt quá 10 lít
b) Nồi nấu chậm
c) Nồi nấu (luộc) trứng
d) Nồi hấp
đ) Ấm sắc thuốc
e) Chảo điện
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Các thiết bị đun nấu khác với nồi nấu cơm, dùng trong
gia dụng
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
|
f) Thiết bị pha chè hoặc cà phê
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.71.00
|
Dụng cụ pha chè hoặc cà phê dùng trong gia dụng
|
|
|
g) Thiết bị đun nóng chai chứa thức ăn
h) Thiết bị đun làm sữa chua
i) Nồi giặt
k) Thiết bị đun sữa
l) Các thiết bị khác dùng để đun sôi nước, có dung
tích danh định không quá 10 lít
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.79.90
|
Dụng cụ nhiệt điện khác với dụng cụ pha chè hoặc cà
phê, ấm đun nước dùng trong gia dụng
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định
theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.6
|
Bàn là điện dùng trong gia đình hoặc trong mục đích
tương tự (như tiệm giặt là), không bao gồm loại dùng trong công nghiệp, bao gồm:
|
|
|
a) Bàn là điện không phun hơi nước
b) Bàn là điện có phun hơi nước
c) Bàn là điện có bình chứa nước hoặc bình tạo hơi nước
riêng tách, có dung tích không lớn hơn 5 lít
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.40.90
|
Bàn là điện, không bao gồm loại được thiết kế sử dụng
hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.7
|
Lò vi sóng hoặc lò vi sóng kết hợp nướng dùng trong
gia dụng, điện áp danh định không lớn hơn 250 V, bao gồm:
|
|
|
a) Lò vi sóng
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.50.00
|
Lò vi sóng dùng trong gia dụng
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Lò vi sóng kết hợp nướng
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Lò vi sóng kết hợp nướng dùng trong gia dụng
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.8
|
Dụng cụ nhiệt điện gia dụng có điện áp danh định
không quá 250 V, loại di động hoặc khối lượng không quá 18 kg, bao gồm:
|
|
|
a) Lò liền bếp
b) Lò nướng raclette
c) Lò quay thịt
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Các loại lò nướng dùng trong gia dụng
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
d) Lò nướng bánh (toaster)
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.72.00
|
Lò nướng bánh (toaster)
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
đ) Thiết bị đun nấu có chức năng nướng bánh
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.72.00
8516.60.90
|
Thiết bị đun nấu có chức năng nướng bánh
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ
Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.9
|
Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng dùng trong gia
dụng và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V (bao
gồm cả que đun điện)
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.30
|
Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng dùng trong gia
dụng
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi
lưu thông trên thị trường.
|
|
8.10
|
Dây và cáp điện hạ áp dùng trong lắp đặt điện, không
bao gồm cáp điều khiển, cáp truyền tín hiệu, dây và cáp điện dùng lắp bên
trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp sẵn trong thiết bị, dây và cáp điện đã
lắp đầu nối, dây và cáp điện sử dụng lắp đặt trong phương tiện giao thông,
dây trần không có cách điện, dây điện từ, dây và cáp đã được gia công thành
đoạn ngắn không đủ chiều dài để thử nghiệm, dây và cáp chuyên dùng như cáp có
nhiệt độ làm việc trên 90oC, cáp dùng lắp cho các công trình ngoài khơi hoặc tàu biển,
cáp chuyên dùng lắp trong khu vực có nguy cơ cháy nổ cao hoặc hầm mỏ, có điện
áp danh định đến 1000 V xoay chiều hoặc 1500 V một chiều
|
|
|
Dây điện bọc nhựa PVC không thuộc phạm vi áp dụng của
bộ tiêu chuẩn TCVN 6610 và TCVN 5935-1
|
QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016
QCVN 4:2009/BKHCN
|
8544.49.41
8544.49.42
|
Cáp bọc cách điện bằng cao su và Plastic
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
9
|
Thiết bị điện và điện tử (tương thích điện từ), không
bao gồm sản phẩm sử dụng điện 3 pha và sản phẩn hoạt động chỉ bằng pin/pin sạc
hoặc sử dụng nguồn điện một chiều khác
|
|
9.1
|
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời (bao gồm bình đun
nước nóng nhanh sử dụng với mục đích tắm rửa, vòi có bộ phận đun nước nóng
nhanh. Không bao gồm các cây nóng lạnh hoặc bình đun nước nóng khác, bao gồm:
|
|
|
a) Bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đình
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8516.10.19
|
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời dùng trong gia
đình
|
|
|
b) Các thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác
với bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đình và các mục đích tương tự
(như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh)
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8516.10.19
|
Dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước
nóng nhanh như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
9.2
|
Máy khoan cầm tay hoạt động bằng động cơ, sử dụng
trong gia dụng có công suất đến 1000W (không bao gồm máy gắn liền với động cơ
điện hoạt động bằng pin/pin xạc)
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8467.21.00
|
Khoan các loại
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
9.3
|
Máy hút bụi có động cơ gắn liền (bao gồm cả máy hút bụi
dùng trong thương mại). Bao gồm:
|
|
|
a) Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất không
quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8508.11.00
|
Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất không quá
1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Máy hút bụi có động cơ gắn liền, loại khác phù hợp
dùng cho mục đích gia dụng
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8508.19.10
|
Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất trên 1.500
W hoặc có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa trên 20 lít dùng cho mục
đích gia dụng
|
|
c) Máy hút bụi có động cơ gắn liền khác
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8508.19.90
|
Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất trên 1.500
W hoặc có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa trên 20 lít dùng cho mục
đích thương mại
|
|
9.4
|
Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết
đông khác, loại dùng điện; bơm nhiệt dùng trong gia dụng và các mục đích
tương tự có dung tích đến 1000 lít. Bao gồm:
|
|
|
a) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng
làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong
gia đình, dung tích không quá 230 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.10.31
|
Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm
đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia
đình, dung tích không quá 230 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm
đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia
đình, dung tích trên 230 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.10.32
|
Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm
đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia
đình, dung tích trên 230 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
c) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng
làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại có dung tích
không quá 350 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.10.32
|
Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm
đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại có dung tích không
quá 350 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
d) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng
làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại dung tích trên
350 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.10.32
|
Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm
đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại dung tích trên 350
lít
|
|
đ) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy
nén, có dung tích không quá 230 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.21.10
|
Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén,
có dung tích không quá 230 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
e) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy
nén, loại khác (như tủ làm mát, tủ bảo quản)
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.21.90
|
Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén
(như tủ làm mát, tủ bảo quản), có dung tích trên 230 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
g) Tủ lạnh dùng trong gia đình, loại không sử dụng
máy nén
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.29.00
|
Tủ lạnh dùng trong gia đình, loại không sử dụng máy
nén
|
|
h) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích không quá 200
lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.30.10
|
Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích không quá 200 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
i) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích từ 200 lít đến
không quá 800 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.30.90
|
Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích từ 200 lít đến
không quá 800 lít
|
|
k) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá
200 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.40.10
|
Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200
lít
|
|
l) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích từ 200 lít đến
không quá 900 lít
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.40.90
|
Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích từ 200 lít đến
không quá 900 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được
Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
m) Loại có kiểu dáng nội thất khác để bảo quản và
trưng bày: quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh,
dung tích trên 200 lít (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng
thí nghiệm)
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.50.19
|
Quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự, không phù hợp
dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm, có lắp thiết bị làm lạnh,
dung tích trên 200 lít
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
n) Loại có kiểu dáng nội thất khác: tủ, tủ ngăn và
các loại tương tự để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết
đông (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.50.99
|
Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự
để bào quản và trưng bày khác với loại ở mục m), không phù hợp dùng trong y tế,
phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
o) Thiết bị làm lạnh đồ uống
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.69.10
|
Thiết bị làm lạnh đồ uống
|
|
p) Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8418.69.30
|
Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ
chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật,
pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức,
cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
9.5
|
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy chỉ
có chức năng sấy khô hoặc máy giặt có chức năng sấy khô. Bao gồm:
|
|
|
a) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa không
quá 06 kg vải khô một lần giặt
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8450.11.10
|
Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa không
quá 06 kg vải khô một lần giặt
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa từ 06
kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8450.11.90
|
Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa từ 06 kg
đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt
|
|
c) Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy
ly tâm, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8450.12.10
|
Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly
tâm, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
d) Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy
ly tâm, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8450.12.90
|
Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly
tâm, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
e) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức
năng sấy li tâm, hoạt động bằng điện, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một
lần giặt
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8450.19.11
|
Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng
sấy ly tâm, hoạt động bằng điện, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần
giặt
|
|
g) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức
năng sấy li tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá
10 kg vải khô một lần giặt
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8450.19.19
|
Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng
sấy ly tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10
kg vải khô một lần giặt
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
9.6
|
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô
tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều
chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt, sử dụng trong gia dụng và các mục đích tương
tự, có giới hạn dòng điện danh dịnh không quá 25A. Bao gồm:
|
|
|
a) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa
sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục)
hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt),
công suất làm mát không quá 26,38 kW
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8415.10.20
8415.10.30
|
Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ,
tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc
"hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt),
công suất làm mát không quá 26,38 kW
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại
mục a) kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh
(bơm nhiệt có đảo chiều) khác, công suất làm mát không quá 21,10 kW
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8415.81.97
|
Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại mục
a), kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh
(bơm nhiệt có đảo chiều) khác, công suất làm mát không quá 21,10 kW
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
c) Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại
mục a) và b) có kèm theo bộ phận làm lạnh, công suất làm mát không quá 26,38
kW
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8415.82.91
|
Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại mục
a) và b), loại có kèm theo bộ phận làm lạnh, công suất làm mát không quá
26,38 kW
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
9.7
|
Các sản phẩm, hàng hóa khác (được quy định tại Phụ lục
của Sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN).
Bao gồm:
|
|
|
a) Máy sấy tóc
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8516.31.00
|
Máy sấy khô tóc
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Máy xay thịt
c) Máy xay sinh tố
d) Máy ép trái cây
e) Máy đánh trứng
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8509.40.00
|
Máy nghiền và trộn thức ăn, máy ép quả hoặc rau
|
|
g) Bếp điện (bao gồm bếp điện từ)
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8516.60.90
|
Bếp điện
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
h) Lò vi sóng
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8516.50.00
|
Lò vi sóng
|
|
i) Lò vi sóng kết hợp
|
QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN
9:2012/BKHCN
|
8516.60.90
|
Lò vi sóng kết hợp nướng
|
|
10
|
Thiết bị điện dùng cho lắp đặt điện trong gia đình và
hệ thống lắp đặt tương tự
|
|
|
a) Áptômát tác động bằng dòng dư, không có bảo vệ quá
dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCCB) dòng điện danh định
không quá 63 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8536.50.20
|
Thiết bị đóng ngắt mạch loại tự động ngắt mạch khi có
hiện tượng rò điện và quá tải
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi
lưu thông trên thị trường.
|
|
b) Ổ cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định
không vượt quá 32 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8536.69.92
8536.69.99
|
Ổ cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định
không vượt quá 32 A
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
c) Phích cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện
danh định không vượt quá 32 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8536.69.92
8536.69.99
|
Phích cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện danh
định không vượt quá 32 A
|
|
d) Bộ chuyển đổi ổ cắm dùng trong gia đình có dòng điện
danh định không vượt quá 32 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8536.69.92
8536.69.99
|
Bộ chuyển đổi ổ cắm dùng trong gia đình có dòng điện
danh định không vượt quá 32 A
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
e) Bộ dây nguồn nối dài dùng trong gia đình có dòng
điện danh định không vượt quá 32 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.97
|
Bộ dây nguồn nối dài dùng trong gia đình có dòng điện
danh định không vượt quá 32 A
|
|
g) Công tắc điện dùng trong gia đình có dòng điện
danh định không vượt quá 20 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027
|
8536.50.61
8536.50.69
|
Công tắc điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định
không vượt quá 20 A
|
|
II
|
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VIỄN THÔNG (12)
|
|
1
|
Thiết bị công nghệ thông tin
|
|
1.1
|
Máy tính cá nhân để bàn, máy tính công nghiệp
(Desktop computer)
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
|
8471.41.10
8471.41.90
|
Thiết bị được thiết kế chứa trong cùng một vỏ, có ít
nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp
hoặc không kết hợp với nhau.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
1.2
|
Máy tính xách tay (Laptop and portable computer)
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 101:2020/BTTTT (5)
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2027)
|
8471.30.20
|
Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng
không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím
và một màn hình.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- QCVN 134:2024/BTTTT
chỉ áp dụng đối với máy tính xách tay có tích hợp chức năng vô tuyến.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
1.3
|
Máy tính bảng (Tablet)
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 101:2020/BTTTT (5)
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2027)
|
8471.30.90
|
Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng
không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím
và một màn hình (trừ máy tính xách tay, notebook, subnotebook).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- QCVN 134:2024/BTTTT
chỉ áp dụng đối với máy tính bảng có tích hợp chức năng vô tuyến.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
2
|
Thiết bị phát thanh, truyền hình
|
|
2.1
|
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box)
trong mạng truyền hình vệ tinh (trừ thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số
vệ tinh DVB-S/S2)
|
QCVN 118:2018/BTTTT
|
8528.71.91
8528.71.99
|
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình vệ tinh ở dạng
tương tự (analog), không có chức năng tương tác thông tin.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
2.2
|
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số vệ tinh
DVB-S/S2
|
QCVN 118:2018/BTTTT
|
8528.71.91
8528.71.99
|
Thiết bị thu dùng để thu, giải mã tín hiệu truyền
hình vệ tinh không khoá mã (Free To Air - FTA) công nghệ DVB-S và/hoặc
DVB-S2, hỗ trợ SDTV/HDTV, không có chức năng tương tác thông tin.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
2.3
|
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box)
trong mạng truyền hình cáp sử dụng kỹ thuật số
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
|
8528.71.11
8528.71.19
8528.71.91
8528.71.99
|
Thiết bị giải mã tín hiệu trong mạng truyền hình cáp
sử dụng kỹ thuật số. Thiết bị có thể có hoặc không có chức năng tương tác
thông tin với nhà cung cấp dịch vụ.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
2.4
|
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box)
trong mạng truyền hình IPTV
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
|
8528.71.11
8528.71.19
8528.71.91
8528.71.99
|
Thiết bị giải mã tín hiệu trong mạng truyền hình IPTV
(truyền hình qua đường truyền internet). Thiết bị có thể có hoặc không có chức
năng tương tác thông tin với nhà cung cấp dịch vụ.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
2.5
|
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất
DVB-T2 (Set Top Box DVB- T2)
|
QCVN 63:2020/BTTTT
QCVN 118:2018/BTTTT
|
8528.71.91
8528.71.99
|
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng
công nghệ DVB-T2, không có chức năng tương tác thông tin.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
2.6
|
Máy thu hình có tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền
hình số mặt đất DVB-T2 (iDTV)
|
QCVN 63:2020/BTTTT
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
|
8528.72.92
8528.72.99
|
Thiết bị thu dùng trong truyền hình có chức năng giải
mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2. Có thiết kế để gắn
thiết bị video hoặc màn ảnh, có màu, không hoạt động bằng pin và không sử dụng
ống đèn hình tia ca-tốt.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
63:2020/BTTTT: được sử dụng kết quả đo kiểm của các máy thu hình khác sử
dụng cùng sắt xi (chassis/platform) để thực hiện công bố hợp quy.
Sắt xi là tổ hợp của ba thành phần: Bộ thu sóng
(Tuner), IC xử lý chính (IC có Bộ giải điều chế (Demodulator) và Bộ giải mã
(Decoder) được tích hợp bên trong), Software (hay Firmware); hoặc tổ hợp của
hai thành phần: Bo mạch chính (Mainboard) và Software (hay Firmware).
Tài liệu kỹ thuật trong hồ sơ công bố hợp quy, đăng
ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu phải thể hiện máy thu hình sử dụng
cùng sắt xi, cụ thể:
- Tài liệu kỹ thuật của chủng loại máy thu hình công
bố hợp quy/đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu, có thể hiện đủ các
thành phần sắt xi, kèm theo mã hiệu của các thành phần sắt xi.
- Tài liệu cam kết của nhà sản xuất về các máy thu
hình sử dụng cùng sắt xi, có Danh sách các máy thu hình sử dụng cùng sắt xi,
với mã hiệu của các thành phần sắt xi giống nhau.
- Kết quả đo kiểm của một chủng loại máy thu hình
trong Danh sách các máy thu hình sử dụng cùng sắt xi, có thể hiện rõ mã hiệu
của các thành phần sắt xi.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
2.7
|
Thiết bị khuếch đại trong hệ thống phân phối truyền
hình cáp
|
QCVN 72:2013/BTTTT
|
8543.70.90
|
Thiết bị có chức năng khuếch đại tín hiệu được sử dụng
trong mạng truyền hình cáp (hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu
tuyến kỹ thuật số).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến có công suất
phát từ 60 mW trở lên (không bao gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện)
|
|
3.1
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong
các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất
|
|
3.1.1
|
Thiết bị vi ba số
|
- Cho thiết bị vi ba số điểm - điểm QCVN 53:2017/BTTTT (9)
QCVN 18:2022/BTTTT
- Cho thiết bị vi ba số không phải là thiết bị vi ba
số điểm - điểm: QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu sử dụng
công nghệ vi ba số dải tần từ 1,4 GHz đến 55 GHz:
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
53:2017/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.1.2
|
Thiết bị trung kế vô tuyến điện mặt đất (TETRA) (2)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 100:2024/BTTTT
|
|
Thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất TETRA, bao gồm:
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8517.61.00
|
- Thiết bị trạm gốc (BS);
|
|
8517.14.00
|
- Máy điện thoại di động (MS);
- Máy điện thoại di động - chế độ trực tiếp (DM-MS);
- Máy điện thoại di động - DW (DW-MS);
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8517.62.59
|
- Thiết bị lặp - chế độ trực tiếp (DM-REP), không phải
điện thoại;
- Thiết bị lặp/cổng - chế độ trực tiếp (DM- REP/GATE),
không phải điện thoại;
- Thiết bị lặp - chế độ trung kế (TMO-REP), không phải
điện thoại;
|
|
8517.62.59
8517.62.69
|
- Thiết bị cổng - chế độ trực tiếp (DM-GATE), không
phải điện thoại;
- Thiết bị cơ động của các hệ thống thông tin vô tuyến
TETRA, không phải điện thoại.
|
|
3.2
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng
cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị di động dùng trong hàng hải và hàng
không)
|
|
3.2.1
|
Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C
|
QCVN 38:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị VSAT (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết
bị thu) hoạt động trong băng tần C của dịch vụ thông tin qua vệ tinh thuộc quỹ
đạo địa tĩnh.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
38:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.2.2
|
Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần Ku
|
QCVN 39:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị VSAT (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết
bị thu) hoạt động trong băng tần Ku của dịch vụ thông tin qua vệ tinh thuộc
quỹ đạo địa tĩnh.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
39:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.2.3
|
Trạm đầu cuối di động mặt đất của hệ thống thông tin di
động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1 GHz - 3 GHz
|
QCVN 40:2011/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
Trạm (thiết bị) đầu cuối di động mặt đất của hệ thống
thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1 GHz - 3
GHz (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.2.4
|
Thiết bị trạm mặt đất di động hoạt động trong băng tần
Ku.
|
QCVN 116:2017/BTTTT (9)
|
8517.62.59
|
Thiết bị trạm mặt đất di động (MES) (ngoại trừ các
đài trái đất lưu động hàng không, hoạt động trong băng tần Ku) hoạt động
trong các dải tần số của các nghiệp vụ cố định qua vệ tinh (FSS) (thiết bị
truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu):
- 10,70 GHz đến 11,70 GHz (chiều từ vũ trụ đến trái đất);
- 12,50 GHz đến 12,75 GHz (chiều từ vũ trụ đến trái đất);
- 14,00 GHz đến 14,25 GHz (chiều từ trái đất đến vũ
trụ).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên
dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ
tinh)
|
|
3.3.1
|
Thiết bị thu phát vô tuyến VHF của trạm ven biển thuộc
hệ thống GMDSS
|
QCVN 24:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
|
Máy phát, máy thu-phát có các đầu nối ăng ten ngoài của
các trạm ven biển, hoạt động trong băng tần VHF của nghiệp vụ lưu động hàng hải
và sử dụng loại phát xạ G3E, và G2B cho báo hiệu DSC:
|
|
|
8517.62.53
|
- Thiết bị thoại tương tự, gọi chọn số (DSC), hoặc cả
hai;
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được
Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
24:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8517.62.59
|
- Thiết bị hoạt động trong băng tần từ 156 MHz đến
174 MHz;
- Thiết bị hoạt động bằng điều khiển tại chỗ hoặc điều
khiển từ xa;
- Thiết bị hoạt động với khoảng cách kênh 25 kHz;
- Thiết bị hoạt động trong các chế độ đơn công, bán
song công và song công;
- Thiết bị có thể gồm nhiều khối;
- Thiết bị có thể là đơn kênh hoặc đa kênh;
- Thiết bị hoạt động trên các khu vực sóng vô tuyến
dùng chung;
- Thiết bị hoạt động riêng biệt đối với thiết bị vô
tuyến khác.
|
|
3.3.2
|
Thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định
trên tàu cứu nạn
|
QCVN 26:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Thiết bị điện thoại vô tuyến VHF hai chiều, hoạt động
trong băng tần từ 156 MHz đến 174 MHz sử dụng trong nghiệp vụ lưu động hàng hải
và thích hợp cho việc lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn thuộc hệ thống thông
tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
26:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.3
|
Thiết bị Inmarsat- C sử dụng trên tàu biển
|
QCVN 28:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-C sử dụng trên tàu biển
thuộc hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS) (thiết
bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy
của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ
Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
28:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.4
|
Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu
sinh
|
QCVN 50:2020/BTTTT (9)
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Thiết bị điện thoại vô tuyến VHF loại xách tay hoạt động
trong băng tần nghiệp vụ lưu động hàng hải từ 156 MHz đến 174
MHz; phù hợp sử dụng trên các tàu cứu nạn và có thể dùng
trong các tàu thuyền trên biển.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
50:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.5
|
Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt
động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz
|
QCVN 57:2018/BTTTT (9)
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.91.10
|
Thiết bị Phao vô tuyến (chỉ phát dùng cho điện báo)
chỉ vị trí khẩn cấp (EPIRB) qua vệ tinh khai thác trong hệ thống vệ tinh
COSPAS-SARSAT để thông tin vô tuyến trong Hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn
hàng hải toàn cầu (GMDSS).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
57:2018/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.6
|
Phao chỉ báo vị trí cá nhân hoạt động trên băng tần
406,0 MHz đến 406,1 MHz
|
QCVN 108:2016/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
|
Thiết bị Phao (chỉ phát dùng cho điện báo) chỉ báo vị
trí cá nhân (sau đây gọi tắt là phao PLB) hoạt động trong hệ thống vệ tinh
COSPAS-SARSAT. Các phao PLB này hoạt động trên băng tần 406,0 MHz đến 406,1
MHz và có phạm vi nhiệt độ:
- Từ -40 °C đến +55 °C (phao PLB loại 1), hoặc
- Từ -20 °C đến +55 °C (phao PLB loại 2).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
108:2016/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8526.91.10
|
Loại dùng cho cá nhân trên máy bay dân dụng, hoặc
chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển.
|
|
8526.91.90
|
Loại dùng cho cá nhân khác.
|
|
3.3.7
|
Thiết bị phao vô tuyến định vị khẩn cấp (ELT)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8526.91.10
|
Thiết bị phát tín hiệu vị trí khẩn cấp sử dụng sóng
vô tuyến điện chuyên dùng trên tàu bay (thiết bị ELT).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.8
|
Thiết bị gọi chọn số DSC
|
QCVN 58:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị gọi chọn số (DSC), không phải thiết bị điện
thoại hoạt động ở các băng tần MF, MF/HF và/hoặc VHF trong hệ thống thông tin
an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS) thường sử dụng trên các tàu,
thuyền (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
58:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.9
|
Bộ phát đáp Ra đa tìm kiếm và cứu nạn
|
QCVN 60:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
Bộ phát đáp Ra đa hoạt động trong băng tần 9200 MHz -
9500 MHz với mục đích tìm kiếm và cứu nạn (thiết bị truyền dẫn kết hợp với
thiết bị thu).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được
Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
60:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
|
|
3.3.10
|
Thiết bị Radiotelex sử dụng trong nghiệp vụ MF/HF
hàng hải
|
QCVN 62:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị radiotelex sử dụng trên tàu thuyền trong hệ
thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS) (thiết bị truyền
dẫn kết hợp với thiết bị thu).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
62:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.11
|
Thiết bị trong hệ thống nhận dạng tự động (AIS) sử dụng
trên tàu biển
|
QCVN 68:2013/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.91.10
|
Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, dùng trong hệ thống
nhận dạng tự động sử dụng trên tàu biển (xác định vị trí của tàu mình và các
tàu, thuyền xung quanh trong một phạm vi nhất định để điều chỉnh hướng, tốc độ
cho phù hợp).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
68:2013/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/06/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.12
|
Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn
|
QCVN 107:2016/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.53
|
Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn
(AIS SART) (thiết bị truyền dẫn kết hợp thiết bị thu dùng cho điện báo).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
107:2016/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.13
|
Thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ di động
hàng hải
|
QCVN 52:2020/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Máy phát VHF dùng cho điện thoại và gọi chọn số
(DSC), có đầu nối ăng ten bên ngoài dùng trên tàu thuyền.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
52:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.14
|
Thiết bị điện thoại vô tuyến MF và HF
|
QCVN 59:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Máy thu, máy phát vô tuyến, dùng cho điện thoại, được
sử dụng trên các tàu thuyền lớn, hoạt động chỉ ở tần số trung bình (MF) hoặc ở
các băng tần số trung bình và cao tần (MF/HF), được phân bổ cho nghiệp vụ lưu
động hàng hải (MMS), bao gồm:
- Thiết bị điều chế đơn biên (SSB) đối với việc phát
và thu thoại (J3F);
- Thiết bị khoá dịch tần (FSK) hoặc điều chế SSB của
sóng mang phụ có khoá để phát và thu và phát các tín hiệu gọi chọn số (DSC);
- Thiết bị vô tuyến, không tích hợp với bộ mã hoá hoặc
bộ giải mã DSC, nhưng xác định các giao diện với thiết bị như vậy.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
59:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.15
|
Thiết bị điện thoại vô tuyến UHF
|
QCVN 61:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Thiết bị vô tuyến dùng cho điện thoại, được lắp đặt ở
các tàu thuyền lớn và các hệ thống hoạt động trên các tần số UHF được phân bổ
cho các dịch vụ di động hàng hải.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
61:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 15 tháng 12 năm 2026.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.3.16
|
Thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Tất cả các loại thiết bị Ra đa lắp đặt trên tàu thuyền
đi biển.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển nhập khẩu
được miễn kiểm tra chất lượng theo Nghị quyết 99/NQ-CP ngày 13 tháng 11 năm
2019 của Chính phủ, nhưng vẫn phải thực hiện công bố hợp quy trước khi đưa
vào sử dụng.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.4
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên
dùng cho nghiệp vụ di động hàng không (kể cả các thiết bị trợ
giúp, thiết bị vệ tinh)
|
|
3.4.1
|
Thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng
tần 117,975 MHz - 137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM
|
QCVN 105:2016/BTTTT
QCVN 106:2016/BTTTT
|
|
Thiết bị phát hoặc phát kết hợp thiết bị thu vô tuyến
VHF điều chế biên độ song biên đầy đủ sóng mang (DSB AM), với khoảng cách kênh
8,33 kHz hoặc 25 kHz dùng cho thoại tương tự để truyền thông tin cho ACARS.
Các thiết bị bao gồm:
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8517.61.00
|
- Thiết bị trạm gốc mặt đất;
|
|
8517.14.00
8517.62.59
8517.62.69
|
- Thiết bị di động;
|
|
8517.14.00
8517.62.59
8517.62.69
|
- Thiết bị xách tay và thiết bị cầm tay sử dụng trên
mặt đất.
|
|
3.4.2
|
Thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không
băng tần 117,975 MHz - 137 MHz dùng trên mặt đất
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 106:2016/BTTTT
|
|
Các thiết bị vô tuyến điện trong nghiệp vụ di động
hàng không có thể hoạt động ở trong tất cả hoặc một phần của băng tần 117,975
MHz - 137 MHz, bao gồm:
|
|
|
8517.61.00
|
Thiết bị trạm gốc mặt đất;
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8517.14.00
8517.62.59
8517.62.69
|
Thiết bị di động, thiết bị xách tay và thiết bị cầm
tay sử dụng trên mặt đất.
|
|
3.4.3
|
Thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn
đường hàng không
|
QCVN 104:2016/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8526.91.10
|
Thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn
đường hàng không dân dụng dùng trên mặt đất hoạt động trong băng tần từ 328,6
MHz đến 335,4 MHz.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.5
|
Thiết bị phát, thu- phát sóng vô tuyến điện chuyên
dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu
khí)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8517.62.69
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên
dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu
khí) nhưng không dùng cho điện báo/điện thoại.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.6
|
Thiết bị vô tuyến dẫn đường
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8526.91.10
8526.91.90
|
Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến dùng cho mục
đích dẫn đường, cảnh báo chướng ngại vật thuộc nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường qua
vệ tinh, dẫn đường hàng không, dẫn đường hàng không qua vệ tinh.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.91.10
8526.91.90
|
Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến dùng cho mục
đích dẫn đường, cảnh báo chướng ngại vật thuộc nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường
hàng hải, dẫn đường hàng hải qua vệ tinh.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.7
|
Thiết bị vô tuyến nghiệp dư
|
QCVN 56:2011/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoạt động
trên dải tần số phân bổ cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư (phân bổ theo
quy định của Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
3.8
|
Thiết bị khác
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8517.62.69
8517.62.99
8517.69.00
8526.10.10
8526.10.90
8526.91.10
8526.91.90
8526.92.00
|
- Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng
tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên
chưa được liệt kê tại mục 1 Phụ lục I và mục 3 Phụ lục II của Thông tư này.
- Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng
tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên
đã được liệt kê tại mục 1 Phụ lục I và mục 3 Phụ lục II của Thông tư này
nhưng không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật áp dụng tương ứng.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4
|
Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3)
|
|
4.1
|
Thiết bị truyền dữ liệu băng siêu rộng (UWB)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 94:2015/BTTTT (1
|
8517.62.59
|
Thiết bị sử dụng công nghệ băng thông siêu rộng (UWB)
dùng để truyền thông tin cố định trong nhà hoặc di động và xách tay, bao gồm:
- Các thiết bị vô tuyến độc lập có hoặc không có phần
điều khiển kèm theo;
- Các thiết bị vô tuyến cắm thêm (plug-in) dạng mô-
đun được sử dụng để cắm vào các đối tượng thiết bị chủ khác nhau, như máy
tính cá nhân, thiết bị đầu cuối cầm tay;
- Các thiết bị vô tuyến cắm thêm được dùng trong thiết
bị tổ hợp, ví dụ như các modem cáp, Set Top Box, điểm truy nhập;
- Thiết bị tổ hợp hoặc tổ hợp của thiết bị vô tuyến cắm
thêm và một thiết bị chủ cụ thể;
- Thiết bị dùng trong các phương tiện đường bộ và đường
sắt.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.2
|
Thiết bị phát, thu- phát vô tuyến cự ly ngắn dùng cho
mục đích chung
|
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT
QCVN 55:2023/BTTTT
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT
QCVN
96:2015/BTTTT
|
8517.62.59
8517.62.69
|
Thiết bị có đầu nối ăng ten ngoài và/hoặc với ăng ten
tích hợp, dùng để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác; kể
cả thiết bị sử dụng công nghệ giao tiếp trường gần NFC (Near Field
Communication) chủ động.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 40 GHz – 246
GHz: QCVN 123:2021/BTTTT (9)
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8526.92.00
|
Thiết bị cảnh báo vô tuyến điện, thiết bị điều khiển
từ xa vô tuyến điện, thiết bị truyền dữ liệu chung, hoạt động trong dải tần số
từ 40 GHz đến 246 GHz cho các trường hợp:
- Có kết nối đầu ra vô tuyến với ăng ten riêng hoặc với
ăng ten tích hợp;
- Sử dụng mọi loại điều chế;
- Thiết bị cố định, thiết bị di động và thiết bị cầm
tay.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
123:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 30/6/2027.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (Ra đa đo mức cự ly
ngắn).
|
|
4.3
|
Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)
|
Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 13,553 MHz –
13,567 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT
QCVN 55:2023/BTTTT
|
|
Thiết bị sử dụng sóng vô tuyến để tự động nhận dạng,
theo dõi, quản lý hàng hóa, con người, động vật và các ứng dụng khác, hoạt động
tại băng tần 13,553 MHz – 13,567 MHz. Thiết bị có hai khối riêng biệt được kết
nối thông qua giao diện vô tuyến:
|
|
|
8523.52.00
8523.59.10
|
- Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới
dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng;
chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Đối với QCVN
55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc
nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8471.60.90
|
- Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt
thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu.
|
|
4.4
|
Thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc
đường sắt
|
Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 76 GHz - 77 GHz: QCVN 18:2022/BTTTT
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Thiết bị Ra đa cự ly ngắn hoạt động tại dải tần 76
GHz - 77 GHz dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông (đường bộ hoặc
đường sắt) như điều khiển hành trình, phát hiện, cảnh báo, tránh va chạm giữa
phương tiện giao thông với vật thể xung quanh.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.5
|
Thiết bị sạc không dây
|
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8504.40.19
8504.40.90
|
Thiết bị vô tuyến điện thực hiện truyền năng lượng điện
và tín hiệu từ nguồn cấp điện sang thiết bị cần sạc theo nguyên lý cảm ứng điện
từ trường (thiết bị biến đổi tĩnh điện).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.6
|
Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện
|
QCVN 73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8526.92.00
|
Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện tự động hiển thị hoặc
ghi lại các thông số đo lường và điều khiển các chức năng của thiết bị khác
qua giao diện vô tuyến.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Thiết bị Ra đa cự ly ngắn, hoạt động trong băng tần
24 GHz - 24,25 GHz, dùng cho các ứng dụng định vị, đo khoảng cách (không phải
loại thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắt).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.7
|
Thiết bị thu phát sóng vô tuyến cự ly ngắn, băng tần
401 MHz - 406 MHz, trang bị trong các bộ lập trình hoặc cảm biến, truyền dữ
liệu từ xa vô tuyến
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị thu phát sóng vô tuyến cự ly ngắn, băng tần
401 MHz - 406 MHz, trang bị trong các bộ lập trình hoặc cảm biến, truyền dữ
liệu từ xa vô tuyến.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.8
|
Thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz
|
QCVN 88:2015/BTTTT
QCVN 112:2017/BTTTT
|
8517.62.51
|
Thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao, lên tới hàng
Gigabit, dùng cho ứng dụng trong mạng nội bộ không dây WLAN hoặc mạng cá nhân
không dây WPAN cự ly ngắn hoạt động trong băng tần 60 GHz (không áp dụng đối
với các loại thiết bị vô tuyến dùng cho ứng dụng mở rộng mạng LAN cố định
ngoài trời hay ứng dụng truyền dẫn vô tuyến cố định điểm - điểm hoạt động
trong băng tần 60 GHz).
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.9
|
Thiết bị truyền hình ảnh số không dây
|
QCVN 92:2015/BTTTT
QCVN 93:2015/BTTTT
|
|
Thiết bị truyền hình ảnh số không dây hoạt động trong
dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz, có băng thông kênh cho phép tối đa là 5 MHz,
10 MHz, 20 MHz, bao gồm:
|
|
|
8525.50.00
|
- Thiết bị phát;
|
|
8525.60.00
|
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.10
|
Thiết bị simbox
|
QCVN 86:2019/ BTTTT hoặc QCVN 86:2025/BTTTT
(1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
QCVN 117:2023/BTTTT (4)
|
8517.62.59
|
Hộp SIM có nhiều (trên 2) khe cắm SIM, có ăng ten kết
nối thông tin di động mặt đất sử dụng một hoặc nhiều công nghệ: E- UTRA (4G);
W-CDMA FDD (3G); GSM (2G và 2,5G), thông tin di động thế hệ thứ 5 (5G) và hoạt
động như một thiết bị mạng IP
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
4.11
|
Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn khác
|
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 40 GHz: QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần trên 40 GHz:
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8526.10.10
8526.10.90
8526.92.00
|
- Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn chưa được liệt kê
tại mục 2 Phụ lục I của Thông tư này và mục 4 Phụ lục II của Thông tư này;
- Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn đã được liệt kê tại
mục 2 Phụ lục I của Thông tư này và mục 4 Phụ lục II của Thông tư này nhưng không
thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật áp dụng tương ứng.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong
các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất
|
|
5.1
|
Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất (2)
|
QCVN 86:2019/
BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)
QCVN 117:2023/BTTTT (4)
QCVN 134:2024/BTTTT (Áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
|
8517.13.00
8517.14.00
|
- Điện thoại thông minh.
- Điện thoại khác cho mạng di động tế bào không dây
khác.
|
- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được
Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất (2)
|
QCVN 86:2019/
BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
QCVN 117:2023/BTTTT (4)
|
8517.62.59
|
Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất không phải
máy điện thoại di động (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu), tích hợp/sử
dụng một hoặc nhiều công nghệ: E- UTRA (4G); W-CDMA FDD (3G); GSM (2G và
2,5G).
|
- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5.2
|
Thiết bị đầu cuối thông tin di động thế hệ thứ năm
(5G) (2)
|
QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc QCVN
86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)
QCVN 127:2021/BTTTT
QCVN 129:2021/BTTTT
QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
|
8517.13.00
8517.14.00
|
Máy điện thoại di động mặt đất sử dụng công nghệ
thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).
|
- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
- Thiết bị 5G độc lập (SA) áp dụng QCVN 127:2021/BTTTT; Thiết bị 5G lai ghép
(NSA) áp dụng QCVN 129:2021/BTTTT.
|
|
QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc QCVN
86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
QCVN 127:2021/BTTTT
QCVN 129:2021/BTTTT
|
8517.62.59
|
Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất không phải
máy điện thoại di động (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu), sử dụng
công nghệ thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).
|
- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
- Thiết bị 5G độc lập (SA) áp dụng QCVN 127:2021/BTTTT; Thiết bị 5G lai ghép
(NSA) áp dụng QCVN 129:2021/BTTTT.
|
|
6
|
Pin Lithium cho thiết bị cầm tay
|
|
|
Pin Lithium cho máy tính xách tay, điện thoại di động,
máy tính bảng
|
QCVN 101:2020/BTTTT (5)
|
8507.60.90
|
Pin Lithium rời dùng cho máy điện thoại di động.
Không áp dụng đối với Pin Lithium rời là pin sạc dự phòng dùng để nạp điện
cho các thiết bị này.
|
|
|
8507.60.31
8507.60.10
|
Pin Lithium rời dùng cho máy điện thoại di động.
Không áp dụng đối với Pin Lithium rời là pin sạc dự phòng dùng để nạp điện
cho các thiết bị này.
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa
trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc
được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức
3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước
khi lưu thông trên thị trường.
|
|
III
|
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
|
|
1
|
Thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
|
|
|
Các thiết bị X- quang chẩn đoán y tế (trừ thiết bị chụp
cắt lớp vi tính)
|
QCVN 5:2010/BKHCN
QCVN 11:2015/BKHCN
QCVN 15:2018/BKHCN
QCVN 16:2018/BKHCN
QCVN 17:2018/BKHCN
QCVN 21:2019/BKHCN
QCVN 24:2023/BKHCN
|
9022.14.00
|
Thiết bị X-quang sử dụng trong chẩn đoán y tế (X-
quang tổng hợp, tăng sáng truyền hình, di động, chụp răng, vú, đo mật độ
xương)
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử.
|
|
2
|
Thiết bị X-quang trong công nghiệp
|
|
|
Thiết bị khác sử dụng trong đo mức, đo độ dày, phân
tích thành phần
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
9022.19.90
9022.19.10
9022.30.00
|
Ống phát tia X, thiết bị phát tia X ứng dụng trong
công nghiệp: đo mức, đo độ dày, phân tích thành phần
|
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của
pháp luật về năng lượng nguyên tử
|
Ghi chú:
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp và nguyên tắc áp dụng phương thức chứng nhận được
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2026/TT-
BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Sản phẩm, hàng hóa có chức năng phát xạ vô tuyến điện phải
tuân thủ các quy hoạch và phân bổ tần số vô tuyến điện của Việt Nam, các điều kiện kỹ thuật và khai thác tương ứng, cũng như các
quy định pháp luật hiện hành về tần số vô tuyến điện.
-
Các tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, phân phối, sử dụng sản phẩm,
hàng hóa phải cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện.
-
Việc thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa nêu tại
mục II Phụ lục I và mục II Phụ lục II đối với một số trường hợp cụ thể quy định
như sau:
(1)
Đối với quy chuẩn kỹ thuật này, sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện chứng
nhận hợp quy mà chỉ thực hiện công bố hợp quy.
(2)
Loại sản phẩm, hàng hóa này không áp dụng đối với thiết bị thông tin phòng nổ.
(3)
Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn tại mục này không bao gồm thiết bị chỉ thu vô
tuyến; thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz có
công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) nhỏ hơn 60 mW; thiết bị truy nhập
vô tuyến băng tần 5 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) nhỏ
hơn 60 mW; thiết bị truyền dữ liệu băng rộng, thiết bị truy nhập vô tuyến độc l
ập hoạt động trên băng tần 6 GHz (5,925 GHz đến 6,425 GHz); thiết bị Bluetooth
và Zigbee có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) nhỏ hơn 60mW.
(4)
Đối với QCVN 117:2023/BTTTT: không áp dụng
các yêu cầu Độ nhạy bức xạ tổng cộng của máy thu (TRS) tại điều 2.2.12, mục B.2.2.18
và Công suất bức xạ tổng cộng (TRP) tại điều 2.2.13, mục B.2.2.19 của quy chuẩn
kỹ thuật; không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật đối với công nghệ GSM (2G và 2,5G).
(5)
Đối với QCVN 101:2020/BTTTT: chỉ bắt buộc
công bố hợp quy yêu cầu về đặc tính an toàn quy định tại điều 2.6 của quy chuẩn
kỹ thuật này.
(6)
Đối với QCVN 65:2021/BTTTT: tại điều 2.1.2
của QCVN 65:2021/BTTTT không áp dụng công
thức (1) của quy chuẩn kỹ thuật.
(7)
Đối với QCVN 128:2021/BTTTT: không áp dụng
Yêu cầu hiệu năng trạm gốc 5G tại điều 2.4. Khi áp dụng QCVN 128:2021/BTTTT, các thiết bị hỗ trợ băng
tần n77, n78 phải áp dụng các yêu cầu tại Phụ lục D của QCVN 128:2021/BTTTT, ngoại trừ yêu cầu giới hạn
phát xạ giả tại mục D.4 của QCVN 128:2021/BTTTT.
(8)
Đối với QCVN 131:2022/BTTTT: không áp dụng
các yêu cầu Độ nhạy bức xạ tổng máy thu (TRS) tại điều 2.2.12 và Công suất bức
xạ tổng (TRP) tại điều 2.2.13 của quy chuẩn kỹ thuật.
(9)
Không được sử dụng kết quả đo kiểm/thử nghiệm của phòng thử nghiệm trong nước,
ngoài nước chưa được chỉ định, thừa nhận, hoặc kết quả đo kiểm/thử nghiệm của nhà sản xuất để đánh giá
sự phù hợp đối với quy chuẩn kỹ thuật này.
(10)
Đối với QCVN 132:2022/BTTTT: trường hợp sản
phẩm, hàng hóa sử dụng bộ chuyển đổi điện áp (adapter), nếu bộ chuyển đổi điện
áp đi kèm thì thử nghiệm QCVN 132:2022/BTTT
cho sản phẩm, hàng hóa đi kèm bộ chuyển đổi điện áp; nếu bộ chuyển đổi điện áp
không đi kèm thì thử nghiệm QCVN 132:2022/BTTTT
cho sản phẩm, hàng hóa không kèm bộ chuyển đổi điện áp.
(11)
Đối với QCVN 133:2024/BTTTT: không áp dụng
các yêu cầu Công suất phát xạ bức xạ (EIRP) tại điều 2.2.2.7 và Độ nhạy thu OTA (EIS) tại điều 2.2.2.13 của quy chuẩn kỹ thuật.
(12)
Trường hợp sản phẩm, hàng hóa quy định tại Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này được tích hợp trong sản phẩm, hàng hóa quy định tại Mục II Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư này thì sản phẩm, hàng hóa tích hợp được áp dụng
biện pháp quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, nhưng phải đáp ứng đầy đủ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng
đối với sản phẩm, hàng hóa chính và thành phần, bộ phận, chức năng được tích hợp.
Tổ
chức, cá nhân có liên quan phải thực hiện chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá
phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, công bố hợp quy theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
(13)
Đối với sản phẩm, hàng hóa áp dụng Phương thức 3 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN, tổ chức chứng nhận được miễn
đánh giá quá trình sản xuất tại nơi sản xuất nếu sản phẩm được sản xuất trong
dây chuyền đã được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng
còn hiệu lực, có phạm vi phù hợp với sản phẩm, hàng hóa được đánh giá; áp dụng
đối với sản phẩm sản xuất trong nước và hàng hóa nhập khẩu. Việc lấy mẫu để thử
nghiệm, đánh giá sự phù hợp được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và quy định của pháp luật
về chất lượng sản phẩm, hàng hóa./.
Thông tư 36/2026/TT-BKHCN về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
MINISTRY OF
SCIENCE AND TECHNOLOGY OF VIETNAM
-------
|
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---------------
|
|
No: 36/2026/TT-BKHCN
|
Hanoi, June 30, 2026
|
CIRCULAR
ON ISSUANCE OF THE LISTS OF
MEDIUM-RISK AND HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER STATE MANAGEMENT OF THE
MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
Pursuant to the Law on
Quality of Product and Goods No. 05/2007/QH12, amended by Law No. 78/2025/QH15;
Pursuant to Law on
Standards and Technical Regulations No. 68/2006/QH11, amended by Law No.
35/2018/QH14 and Law No. 70/2025/QH15;
Pursuant to the Law on
Telecommunications No. 24/2023/QH15;
Pursuant to the Law on
Radio Frequency No. 42/2009/QH12, amended by Law No. 09/2022/QH15;
Pursuant to Decree No.
37/2026/ND-CP dated January 23, 2026 of the Government on elaboration and
measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Quality
of Product and Goods;
Pursuant to
Decree No. 22/2026/ND-CP dated January 16, 2026 of the Government on
elaboration and measures to organize and guidance on the implementation of the
Law on Standards and Technical regulations;
Pursuant to Decree No.
55/2025/ND-CP dated March 2, 2025 of the Government on the functions, tasks,
powers and organizational structure of the Ministry of Science and Technology;
At the request of the
President of the Commission for the Standards, Metrology and Quality of Viet
Nam;
The Minister of Science
and Technology hereby issues a Circular on issuance of lists of medium-risk and
high-risk products and goods under state management of the Ministry of Science
and Technology.
Article
1. Scope
This Circular provides for
Lists of medium-risk and high-risk products and goods under state management of
the Ministry of Science and Technology with their corresponding HS code and
quality management requirements.
Article
2. Regulated entities
This Circular applies to:
1. Manufacturers,
importers, providers of products and goods under the Lists of medium-risk and
high-risk products and goods in the territory of Vietnam.
2. Agencies, units,
organizations, and individuals with operations related to management of quality
of products and goods under the Lists of medium-risk and high-risk products and
goods in the territory of Vietnam.
Article
3. List of high-risk products and goods
The List of high-risk
products and goods and their corresponding quality management requirements
shall comply with the following regulations:
1. The List of high-risk
products and goods is specified in the Appendix I attached hereto.
2. Quality management
requirements for high-risk products and goods is specified in the Appendix I
attached hereto/.
3. For high-risk products
and goods, the test with results used as the basis for conformity certification
must be carried out by an accredited testing organization or one designated by
the Ministry of Science and Technology or recognized in accordance with laws on
standards and technical regulations, laws on quality of products and goods, and
with a testing scope consistent with the corresponding national technical
regulations.
The recognition of test
results is carried out in accordance with laws on standards and technical
regulations.
Article
4. List of medium-risk products and goods
The List of medium -risk
products and goods and their corresponding quality management requirements
shall comply with the following regulations:
1. The List of medium
-risk products and goods is specified in the Appendix II attached hereto.
2. Quality management requirements
for medium-risk products and goods are specified in the Appendix II attached
hereto.
3. For medium-risk
products and goods, the test with results used as the basis for self-assessment
or conformity certification must be carried out by an accredited testing
organization or one designated by the Ministry of Science and Technology or
recognized in accordance with laws on standards and technical regulations, laws
on quality of products and goods, and with a testing scope consistent with the
corresponding national technical regulations.
The recognition of test
results is carried out in accordance with laws on technical standards and
regulations.
Article
5. Rules for management of medium-risk and high-risk products and goods under
state management of the Ministry of Science and Technology
1. Quality management of
products and goods belonging to the lists of medium-risk and high-risk products
and goods shall be carried out in accordance with laws on management of quality
of products and goods, technical standards and regulations; regulations of the
Ministry of Science and Technology on certification of conformity to
regulations, declaration of conformity to regulations, inspection of quality of
products and goods and corresponding national technical regulations.
2. Products and goods in
the List attached hereto that are subject to two or more national technical
standards must fully comply with the corresponding national technical
standards; undergo assessment of conformity, certification, and declaration of
conformity to regulations according to the risk level and quality management
requirements in the List attached hereto, the corresponding national technical
standards, and laws on quality of products and goods, and laws on standards and
technical regulations; and ensure that there is no duplication of conformity
assessment content for the same technical requirement that has already been
assessed according to the corresponding national technical standards.
3. In cases where national
technical standards issued before the effective date of this Circular provide
for different regulations on quality management requirements for products and
goods belonging to the lists attached hereto, the regulations of this Circular
shall apply.
4. In cases where new
national technical standards are issued or the national technical standards
specified in the List of medium-risk/high-risk products and goods with are
amended or replaced; or where new national technical standards are issued to
apply additionally to products and goods on the List attached hereto, the newer
documents shall apply from the time they come into force.
5. Medium-risk/high-risk
products and goods in the field of atomic energy, including radioactive
materials, nuclear equipment, and radiation equipment, are managed according to
laws on atomic energy; Clauses 2 and 3 of Article 3 and Clauses 2 and 3 of
Article 4 hereof do not apply to products and goods under the scope of
management of atomic energy.
Article
6. Effect
1. This Circular comes
into force from June 01, 2026.
2. The following documents
shall cease to be in effect from the date this Circular comes into force:
a) Circular No.
29/2025/TT-BKHCN dated November 13, 2025, of the Minister of Science and
Technology, prescribing Lists of potentially unsafe information technology and
telecommunications products and goods under the management of the Ministry of
Science and Technology;
b) Circular No.
30/2011/TT-BTTTT dated October 31, 2011, of the Ministry of Information and
Communications on issuance of regulations on certification of conformity to
regulations and declaration of conformity to regulations for information
technology and telecommunications products and goods;
c) Circular No.
15/2018/TT-BTTTT dated November 15, 2018, of the Ministry of Information and
Communications amending Circular No. 30/2011/TT-BTTTT;
d) Circular No.
10/2020/TT-BTTTT dated May 7, 2020, of the Ministry of Information and
Communications amending Circular No. 30/2011/TT-BTTTT;
dd) Joint Circular No.
58/2015/TTLT-BCT-BKHCN dated December 31, 2015, of the Minister of Industry and
Trade and the Minister of Science and Technology, on issuance of regulations on
management of quality of domestically manufactured and imported steel;
e) Circular No.
01/2009/TT-BKHCN dated March 20, 2009, of the Minister of Science and
Technology, prescribing Lists of potentially unsafe products and goods under
the management of the Ministry of Science and Technology.
3. If the legislative
documents, national technical standards, or HS codes specified in the Vietnam’s
Nomenclature of exports and imports referenced in this Circular are amended or
replaced, the newer documents shall apply, unless otherwise prescribed.
Article
7. Transitional provisions
1. The Certificate of
conformity to regulations and Notice of acceptance of declaration of conformity
to regulations issued before the effective date of this Circular for products
and goods within the scope of this Circular shall continue to be valid until the
expiration date stated in such Certificate or Notice. The monitoring of the
validity of Certificate of conformity to regulations issued before the
effective date of this Circular shall continue to be carried out in accordance
with applicable regulations at the time such Certificate was issued.
2. Pending applications
for certification of conformity to regulations that were received before July
1, 2026 shall continue to be processed according to applicable laws at the time
of receipt. Products and goods that have been registered for state inspection
of import quality before the effective date of this Circular shall continue to
be processed according to applicable laws at the time of receiving the
application.
3. Conformity assessment
organizations that were previously designated to conduct conformity assessments
for Group 2 products and goods under the management of the former Ministry of
Science and Technology and the Ministry of Information and Communications (now
the Ministry of Science and Technology), and whose designation decision remains
valid, may continue to conduct conformity assessments for high-risk and
medium-risk products and goods, and the certification methods specified in
Appendix I and Appendix II attached hereto, until the expiration of the designation
decision.
4. During the period when
the National Single-window Portal is being adjusted and upgraded to conform
with the List of medium-risk and high-risk products and goods attached hereto,
importers of products and goods on the List shall register for state inspection
of quality of their imports on the National Public Service Portal or according
to the instructions of the inspection authority. The receipt and processing of
applications and the delivery of results of state inspections on the quality of
imports shall be carried out in accordance with Decree No. 37/2026/ND-CP dated
January 23, 2026, of the Government and other relevant laws; ensuring that the
legitimate import activities of organizations and individuals are not
interrupted.
5. Pending applications
for designation of conformity assessment bodies that were received before July
1, 2026 shall continue to be processed according to applicable laws at the time
of receipt.
Article
8. Implementation
1. The Chief of Office,
the President of the Commission for the Standards, Metrology and Quality of
Vietnam, the heads of agencies and units affiliated to the Ministry of Science
and Technology, and relevant organizations and individuals are responsible for
implementing this Circular.
2. The review and proposal
for updating and amending the List of medium-risk/high-risk products and goods
under the management of the Ministry of Science and Technology shall be carried
out in accordance with Decree No. 37/2026/ND-CP and practical management requirements.
3. The President of the
Commission for the Standards, Metrology and Quality of Vietnam shall:
a) Take charge and
cooperate with agencies and units affiliated to the Ministry of Science and
Technology in reviewing national technical standards corresponding to products
and goods in the Lists attached hereto; proposing the issuance of new,
amending, and replacing national technical standards according to a suitable
roadmap, ensuring quality management requirements corresponding to the risk
level of the products and goods;
b) Organize and conduct
state inspections of the quality of high-risk imports specified in Appendix I
attached hereto for gasoline, diesel fuel, biofuels, and liquefied petroleum
gas (LPG) in accordance with laws on quality of products and goods and the
assignment and guidance of the Ministry of Science and Technology;
c) Take charge and
cooperate with agencies and units affiliated to the Ministry of Science and
Technology in developing and submit reports to the Minister of Science and Technology
for issuance of regulations and roadmaps for implementing traceability for
high-risk products and goods as specified in Appendix I attached hereto.
4. People's Committees of
provinces/cities shall:
a) Organize the
implementation of this Circular in their provinces/cities according to their
assigned functions, tasks, and powers;
b) Direct science and
technology agencies and relevant agencies to manage and inspect the quality of
products and goods in the Lists attached hereto in accordance with the law. The
science and technology agencies affiliated to the provincial People's Committee
shall organize state inspections of the quality of high-risk imports specified
in Appendix I attached hereto (excluding gasoline, diesel fuel, biofuels, and
liquefied petroleum gas (LPG)) in accordance with laws on quality of product
and goods and guidance of the Ministry of Science and Technology;
c) Consolidate
difficulties and obstacles arising during the implementation process and
promptly send them to the Ministry of Science and Technology for review,
guidance, or amendment to the Lists to suit practical management.
5. Shall any difficult
arise during the implementation of this Circular, promptly report to the
Ministry of Science and Technology for review and guidance./.
APPENDIX I
LIST OF HIGH-RISK PRODUCTS AND
GOODS UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
(Issued together with Circular No. 36/2026/TT-BKHCN dated June 30, 2026, of
the Minister of Science and Technology)
|
NO.
|
Name of product/good
|
Technical regulations
|
HS code (according to Circular No. 31/2022/TT-BTC)
|
Description of the product/good
|
Corresponding quality management requirements
|
|
|
|
I
|
PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF STANDARDS, METROLOGY
AND QUALITY
|
|
|
|
1
|
Gasoline, diesel fuel oils, and biofuels
|
|
|
|
1.1
|
Unleaded gasoline
|
QCVN 01:2022/BKHCN
and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on
gasoline, diesel fuel, and biofuels
|
2710.12.21
|
Unleaded gasoline is a
volatile mixture of petroleum-based liquid hydrocarbons with boiling points
in the range of from about 30°C to about 215°C.
Such product may contain
small amounts of appropriate additives but not unleaded additives, and is
used as a fuel in gasoline engines (stimulated combustion internal combustion
engines)
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2710.12.23
|
|
|
|
2710.12.24
|
|
|
|
2710.12.26
|
|
|
|
1.2
|
Unleaded gasoline
blended with ethanol
|
QCVN 01:2022/BKHCN
and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on
gasoline, diesel fuel, and biofuels
|
2710.12.22
|
Unleaded gasoline
blended with ethanol is a uniform mixture of unleaded gasoline and
undenatured/denatured fuel ethanol; may not contain additives and is used as
a fuel in gasoline engines
E5 gasoline: denatured
fuel ethanol content of from 4,0 % to less than 7,5 % by volume.
E10 gasoline: denatured
fuel ethanol content of from 8,0 % to less than 10,0 % by volume.
Both the base gasoline
and the component fuel ethanol must satisfy the technical requirements of
applicable regulations before mixing.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2710.12.25
|
|
|
|
1.3
|
Diesel oil (DO)
|
QCVN 01:2022/BKHCN
and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on
gasoline, diesel fuel, and biofuels
|
2710.19.71
|
DO is a volatile mixture
of petroleum-based liquid hydrocarbons having boiling points in the range
suitable for use as fuel in diesel engines (compression combustion engines,
not using spark plugs).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2710.19.72
|
|
|
|
1.4
|
B5 diesel fuel oil
|
QCVN 01:2022/BKHCN
and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on
gasoline, diesel fuel, and biofuels
|
2710.20.00
|
B5 diesel fuel oil is a
mixture of diesel oils and biodiesel fuel blend stock with a fatty acid
methyl ester (FAME) content of from 4,0% to 5,0% by volume.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
1.5
|
biodiesel B100 and
mixtures thereof
|
QCVN 01:2022/BKHCN
and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on
gasoline, diesel fuel, and biofuels
|
3826.00.10
|
B100 biofuel
(biodiesel-based) is a pure product processed from vegetable oil or animal
fat through an esterification process. The main component of B100 is fatty
acid methyl esters, which are used as a base component for mixing with
mineral diesel to create commercial biofuels.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
3826.00.21
|
|
|
|
3826.00.22
|
|
|
|
3826.00.30
|
|
|
|
2
|
Liquefied petroleum gas (LPG)
|
|
|
|
2.1
|
Propane
|
QCVN 8:2019/BKHCN
|
2711.12.00
|
LPG is a mixture of
petroleum-based hydrocarbons that exists in the gaseous state under ambient
temperature and pressure conditions, but is converted into the liquid state
by suitable pressure compression or cooling in order to optimize storage and
transport. In the market, LPG is separated and circulated in three main forms
based on its base hydrocarbon composition: Commercial propane (whose core
components are propane, propene, and alkane/alkene compounds from C2 to C5),
commercial butane (whose core components are butane, butene, and compounds
from C3 to C5), and butane & propane mixtures are uniformly mixed between
the two in appropriate proportions to meet practical needs.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2.2
|
Bhutan
|
QCVN 8:2019/BKHCN
|
2711.13.00
|
|
|
|
2.3
|
Others
|
QCVN 8:2019/BKHCN
|
2711.19.00
|
|
|
|
3
|
Children's toys (regarding children's toy safety)
|
|
|
|
3.1
|
Tricycles, scooters,
pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.10
|
Tricycles, scooters,
pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
3.2
|
Dolls, whether or not
dressed
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.21
|
Dolls, whether or not
dressed
|
|
|
|
3.3
|
Parts and accessories of
dolls: Garments and garment accessories; footwear and headgear
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.22
|
Parts and accessories of
dolls: Garments and garment accessories; footwear and headgear
|
|
|
|
3.4
|
Parts and accessories of
dolls: Others
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.29
|
Parts and accessories of
dolls: Others
|
|
|
|
3.5
|
Electric trains,
including tracks, signals and other accessories therefor
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.30
|
Electric trains,
including tracks, signals and other accessories therefor
|
|
|
|
3.6
|
Reduced size
("scale") models and similar recreational models, working or not
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.40
|
Reduced size
("scale") models and similar recreational models, working or not
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
3.7
|
Other construction sets
and constructional toys, of materials other than plastics
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.50
|
Other construction sets
and constructional toys, of materials other than plastics
|
|
|
|
3.8
|
Toys in the shape of
animals or creatures other than humans.
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.60
|
Toys in the shape of
animals or creatures other than
|
|
|
|
3.9
|
Puzzles of all kinds
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.70
|
Puzzles of all kinds
|
|
|
|
3.10
|
Numerical, alphabetical
or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking
sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines;
toy typewriters
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.91
|
Numerical, alphabetical
or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking
sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines;
toy typewriters
|
|
|
|
3.11
|
Skipping ropes
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.92
|
Skipping ropes
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
3.12
|
Marbles
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.93
|
Marbles
|
|
|
|
3.13
|
Other toys, of rubber
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.94
|
Other toys, of rubber
|
|
|
|
3.14
|
Other types of toy
|
QCVN 3:2019/BKHCN
|
9503.00.99
|
Other types of toy
(besides the toys above)
|
|
|
|
4
|
Electrical and electronic appliances (electrical safety),
including only single-phase electrical appliances with a nominal voltage up
to 250 V, excluding appliances operating solely on batteries (rechargeable
batteries) or DC power
|
|
|
|
4.1
|
a) Household instant
water heaters (Electric instantaneous water heaters) designed to heat water
to a temperature lower than the boiling point of water
|
QCVN 4:2009/BKHCN;
Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Electric instantaneous
water heaters
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment methods:
Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
4.2
|
b) Domestic storage
water heaters designed to heat water to a temperature lower than the boiling
point of water
|
QCVN 4:2009/BKHCN;
Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Electric storage water
heaters
|
|
|
|
4.3
|
Household hair dryers
|
QCVN 4:2009/BKHCN;
Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.31.00
|
Hair dryers
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
4.4
|
a) Rice cookers
|
QCVN 4:2009/BKHCN;
Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.10
|
Rice cookers
Kettles
Water dispenser fitted
only with water heater, for household use
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
b) Kettles
|
8516.79.10
|
|
|
|
c) Water dispenser
|
8516.10.11
|
|
|
|
4.5
|
a) Household table fans and
box fans with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W
|
QCVN 4:2009/BKHCN;
Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8414.51.10
|
Household table fans and
box fans with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
Household fans with a
self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W, including
those with and without fan guard:
b) Roof fans
c) Standing fans
d) Wall-mounted fans
dd) Tower fan
(tower-shaped fan)
e) Bladeless fan
|
8414.51.91
8414.51.99
|
Fans other than those
with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W,
including those with and without fan guard
|
|
|
|
4.6
|
Household
electro-thermic appliances with a nominal voltage not exceeding 250 V,
portable or weighing not exceeding 18 kg, including:
a) Contact grills
b) Contact grill
plates/grates
c) Convection oven
d) Radiant oven
dd) Electric stove
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment
1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Types of household
ovens, grills, and stovetops
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
5
|
Low-voltage wires and cables used in electrical
installations, excluding control cables, signal transmission cables, wires
and cables for internal wiring inside equipment, wires and cables
pre-installed in equipment, wires and cables fitted with connectors, wires
and cables used for installation in means of transport, bare (uninsulated)
wires, magnet wires, wires and cables cut into short lengths insufficient for
testing, specialized wires and cables such as cables with operating
temperatures above 90°C, cables for offshore installations or ships, cables
for installation in high-risk areas or mines, with a nominal voltage up to
1000 V AC or 1500 V DC.
|
|
|
|
5.1
|
PVC-insulated electrical
wires under the scope of the TCVN 6610 standard, with a nominal voltage up to
750 V
|
QCVN 4:2009/BKHCN;
Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8544.49.41
8544.49.42
|
Cables insulated with
plastics
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment methods:
Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
5.2
|
Extruded cables under
the scope of TCVN 5935-1 standard, with a nominal voltage of 0,6/1 kV.
|
QCVN 4:2009/BKHCN;
Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8544.49.41
8544.49.42
|
Cables insulated with
plastics/rubber
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity to
regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
6
|
Electrical equipment for household electrical
installations and similar electrical systems
|
|
|
|
6.1
|
Miniature circuit
breakers (MCBs) for AC power, for household and similar purposes, with a
nominal current not exceeding 63 A.
|
QCVN 25:2025/BKHCN
Effective from April 01,
2027
|
8536.20.11
8536.20.12
8536.20.13
8536.20.91
8536.20.99
|
Automatic circuit
breakers not intended for installation with household electrical equipment,
for a current up to 63 A
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
6.2
|
Residual current breaker
with overcurrent protection (RCBO) used for household and similar purposes,
with a nominal current not exceeding 63 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN
Effective from April 01,
2027
|
8536.50.20
|
Over-current and residual-current
automatic switches
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
II
|
PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF INFORMATION TECHNOLOGY
AND TELECOMMUNICATIONS
|
|
|
|
1
|
Radio transmitters and radio transceivers (excluding radio
receivers)
|
|
|
|
1.1
|
Radio transmitters and
radio transceivers used in fixed or mobile terrestrial radio communication
operations
|
|
|
|
1.1.1
|
GSM Base stations
|
QCVN 41:2016/BTTTT
QCVN 103:2016/BTTTT
(1)
|
8517.61.00
|
Base stations used in
mobile phone networks applying GSM (2G and 2,5G).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
41:2016/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
1.1.2
|
Base stations for W-CDMA
FDD
|
QCVN 16:2018/BTTTT
QCVN
103:2016/BTTTT (1)
|
8517.61.00
|
Base stations used in
mobile phone networks applying W-CDMA FDD (3G).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
16:2018/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
1.1.3
|
E-UTRA Base stations
|
QCVN 103:2016/BTTTT
(1)
QCVN 110:2023/BTTTT
|
8517.61.00
|
Base stations used in
mobile phone networks applying E- UTRA (4G).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
110:2023/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall
be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
1.1.4
|
5G Base stations
|
- For single-mode base
stations of type 1-C and 1-H:
QCVN
128:2021/BTTTT (7)
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
- For single-mode base stations
of type 1-O and 2-O:
QCVN
128:2021/BTTTT (7)
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
|
8517.61.00
|
5G Base stations
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For single-mode base
stations of type 1-O and 2-O: QCVN 128:2021/BTTTT shall fully cease to
be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.
|
|
|
|
1.1.5
|
E-UTRA, NR
Multi-Standard Radio (MSR) Base stations
|
- For base stations of
type 1-C and 1-H:
QCVN
133:2024/BTTTT (11)
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
- For base stations of
type 1-O:
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
|
8517.61.00
|
Base station that can
operate both NR and E-UTRA technologies simultaneously; or can operate either
NR or E-UTRA technologies separately at different times.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
1.1.6
|
GSM Repeaters
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN
103:2016/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
The device is designed
to receive and retransmit signals from mobile communication networks using GSM
(2G and 2,5G).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
1.1.7
|
W- CDMA FDD Repeaters
|
QCVN 66:2018/BTTTT
QCVN
103:2016/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
The device designed to receive
and retransmit signals from mobile communication networks using W- CDMA FDD
(3G).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
66:2018/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
1.1.8
|
E-UTRA Repeaters
|
QCVN
103:2016/BTTTT (1)
QCVN 111:2023/BTTTT
|
8517.62.59
|
The device designed to
receive and retransmit signals from mobile communication networks using E-UTRA
(4G).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
111:2023/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall
be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
1.1.9
|
5G Repeaters
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
|
8517.62.59
|
The device designed to
receive and retransmit signals from 5G mobile communication networks.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
1.1.10
|
Radio equipment in the
Low Power Wide Area Networks (LPWAN)
|
- Radio equipment
operating in the 920 MHz to 923 MHz frequency band:
+ For equipment with a
power output of up to 25 mW ERP
QCVN 122:2020/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
+ For equipment with a
power output of 25 mW ERP up to 306 mW ERP:
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
- Radio equipment
operating in the 433,05 MHz to 434,79 MHz frequency band with a power output
of up to 100 mW ERP
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
|
8517.61.00
8517.62.43
8517.62.59
8517.62.69
8517.62.99
8517.69.00
|
Base stations, radio
access equipment, terminals with sensing, measuring, recording, and
transmitting functions for the required parameters via a radio interface.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
122:2020/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall
be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
9015.10.90
|
Water level sensor
equipment that transmits measured parameters via a wireless interface using
LPWAN.
|
|
|
|
9025.19.19
|
Air temperature sensor
equipment that transmits measured parameters via a wireless interface using
LPWAN.
|
|
|
|
9025.80.00
|
Air humidity sensor equipment
that transmits measured parameters via a wireless interface using LPWAN.
|
|
|
|
9027.89.90
|
Air dust sensor
equipment that transmits measured parameters via a wireless interface using
LPWAN.
|
|
|
|
8531.10.30
8531.90.90
|
Smoke detector device in
a smoke alarm system, with the function of analyzing smoke in the air and
transmitting smoke warning signals to a control center or smoke alarm device
via a wireless interface using LPWAN.
|
|
|
|
- E-UTRA NB IoT mobile
terminals
QCVN 131:2022/BTTTT (8)
QCVN 18:2022/BTTTT
(1)
QCVN 86:2025/BTTTT (1)
(Effective from January 01, 2027)
|
8517.14.00
|
NB IoT Terrestrial
mobile terminal equipment, designed to operate in E-UTRA frequency bands.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
1.1.11
|
Terrestrial mobile radio
equipment an integral antenna for analog voice (2)
|
QCVN 37:2018/BTTTT
(9)
QCVN
100:2024/BTTTT (1)
|
8517.14.00
|
Handheld radio equipment
with an integral antenna using angle modulation, for terrestrial mobile
services, operating in the radio frequency range from 30 MHz to 1000 MHz with
channel spacing of 12,5 kHz and 25 kHz, primarily for analog voice (wireless
network telephones, not smart phones, and not wireline telephone sets with
cordless handsets).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
37:2018/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
1.1.12
|
Terrestrial mobile radio
equipment with detachable antenna for analog voice (2)
|
QCVN 43:2011/BTTTT
QCVN
100:2024/BTTTT (1)
|
8517.61.00
|
Handheld radio equipment
using angle modulation, for terrestrial mobile services, operating in the
radio frequency range from 30 MHz to 1000 MHz with channel spacing of 12,5
kHz and 25 kHz, primarily for analog voice (wireless network telephones, not
smart phones, and not wireline telephone sets with cordless handsets),
including:
- Base stations (with
antenna socket);
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
43:2011/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
8517.14.00
|
- Mobile stations (with
antenna socket);
- Handheld devices with
antenna sockets; or without antenna sockets (integral antenna) but with RF
connectors.
A fixed or temporary 50
Ω internal (load/connection) allowing connection to the transmitter's output
port and the receiver's input port.
|
|
|
|
1.1.13
|
Terrestrial mobile radio
equipment with integrated antenna for data (and voice) transmission (2)
|
QCVN 44:2018/BTTTT
(9)
QCVN
100:2024/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
Terrestrial mobile radio
equipment using constant-envelope angle modulation, operating in the radio
frequency range from 30 MHz to 1 GHz, with channel spacing of 12,5 kHz and 25
kHz, including handheld digital or combined analog/digital radios with an
integral antenna used for data and/or voice transmission.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
44:2018/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
1.1.14
|
Terrestrial mobile radio
equipment with detachable antenna for data (and voice) transmission (2)
|
QCVN 42:2011/BTTTT QCVN
100:2024/BTTTT (1)
|
|
Digital radio equipment
and combined analog/digital equipment with a detachable (external) antenna,
intended for data and/or voice transmission, including:
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed. (13)
- For QCVN
42:2011/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
8517.61.00
|
- Base stations (with
antenna socket for use in a fixed location);
|
|
|
|
8517.62.59
|
- A mobile station (with
an antenna socket, often used on a mean of transport or as a mobile station)
or handheld device for transmitting data and/or voice.
|
|
|
|
1.2
|
Radio transmitters
and transceivers used in television broadcasting and sound broadcasting
|
|
|
|
1.2.1
|
Second generation
terrestrial digital television (DVB-T2) transmitter
|
QCVN 77:2013/BTTTT
|
8525.50.00
|
Transmitting
equipment for the terrestrial digital television broadcasting service DVB-T2,
with 8 MHz RF channel.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
1.2.2
|
Transmitting
equipment for the amplitude modulated (AM) sound broadcasting service
|
QCVN 29:2011/BTTTT
|
8525.50.00
|
Transmitting
equipment for the amplitude modulated (AM) sound broadcasting service
operating in the medium wave band (from 526,5 kHz to 1606,5 kHz) and short
wave band (from 3,2 MHz to 26,1 MHz).
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
1.2.3
|
Transmitting
equipment for the frequency modulated (FM) sound broadcasting service
|
QCVN 30:2011/BTTTT
|
8525.50.00
|
Transmitting
equipment for frequency modulated (FM) sound broadcasting service operating
in both Monophonic and Stereophonic operating in the 87 MHz to 108 MHz
frequency band.
|
|
|
|
1.2.4
|
Frequency
modulated (FM) radio sound transmitting equipment operating in the 54 MHz to
68 MHz frequency band
|
QCVN 70:2013/BTTTT
|
8525.50.00
|
Frequency modulated
(FM) radio sound transmitting equipment operating in monophonic operating in
the 54 MHz to 68 MHz frequency band.
|
|
|
|
1.3
|
Radar equipment
|
|
|
|
1.3.1
|
Radar equipment
(except that used on seagoing vessels and that of a short-range radio
transmitter and transceiver)
|
QCVN 47:2015/BTTTT QCVN
18:2022/BTTTT (1)
|
8526.10.10
8526.10.90
|
All kinds of radar
equipment, ground based, or installed in civil aircraft, except that used on
sea-going vessels and that of a short-range radio transmitter and
transceiver.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2
|
Short-range radio equipment (3)
|
|
|
|
2.1
|
DECT cordless
telephone equipment, subscriber extension type (2)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN
113:2017/BTTTT (1)
QCVN
132:2022/BTTTT (9)(10)
QCVN 134:2024/BTTTT
(Effective from July 01, 2027)
|
8517.11.00
|
A line telephone set
consisting of a base (base station) attaching one or more cordless mobile
phones (handsets) using DECT technology. The handset connected to a Public
Switched Telephone Network (PSTN) via a base station is a telephone landline
that routes telephone calls to the PSTN.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2.2
|
Wideband data
transmission equipment operating in the 2,4 GHz band having an Equivalent
Isotropically Radiated Power (EIRP) from 60 mW to 200 mW (2)
|
QCVN 54:2020/BTTTT
QCVN 112:2017/BTTTT
(1)
|
8517.62.51
|
A Wi-Fi transceiver
(Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter) in the 2,4 GHz wireless local area network
(in the 2400 MHz to 2483,5 MHz frequency bands) having an EIRP of 60 mW to
200 mW
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
54:2020/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025 until June 30,
2027 for products and goods other than Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi
transmitter), HS code: 8517.62.51, integrated with the function of receiving
and transmitting Wi-Fi signal.
|
|
|
|
8806.21.00
8806.22.00
8806.23.00
8806.24.00
8806.29.00
|
Flycam (television
cameras, digital cameras and video camera recorders mounted on flying
devices) using remote control technology, transmitting images in the 2,4 GHz
frequency band (in the 2400 MHz to 2483,5 MHz frequency band) using spread
spectrum modulation techniques and having an EIRP of 60 mW to 200 mW.
|
|
|
|
UAV/Drone (a
remote-controlled flying device equipped with television camera, digital
camera and video camera recorder) using remote control technology,
transmitting images in the 2,4 GHz frequency band (in the 2400 MHz to 2483,5
MHz frequency band) using spread spectrum modulation techniques and having an
EIRP of 60 mW to 200 mW.
|
|
|
|
2.3
|
Radio access equipment
operating in the 5 GHz band and having an EIRP of at least 60 mW (2)
|
QCVN 65:2021/BTTTT
(6)
QCVN
112:2017/BTTTT (1)
|
8517.62.51
|
A Wi-Fi transceiver
(Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter) in the 5 GHz wireless local area network (in
the 5150 MHz to 5350 MHz, 5470 MHz to 5725 MHz and 5725 MHz to 5850 MHz
frequency bands) having an EIRP of at least 60 mW.
|
- Declaration of conformity
to regulations based on the result of certification of conformity to
regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
65:2021/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025 until June 30,
2027 for products and goods other than Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi
transmitter), HS code: 8517.62.51, integrated with the function of receiving
and transmitting Wi-Fi signal.
|
|
|
|
8806.21.00
8806.22.00
8806.23.00
8806.24.00
8806.29.00
|
Flycam (television cameras,
digital cameras and video camera recorders mounted on flying devices) using
remote control technology, transmitting images in 5 GHz frequency band (in
the 5150 MHz to 5350 MHz, 5470 MHz to 5725 MHz and 5725 MHz to 5850 MHz
frequency bands) having an EIRP of 60 mW to 200 mW.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
65:2021/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be
suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025 until June 30,
2027 for products and goods other than Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi
transmitter), HS code: 8517.62.51, integrated with the function of receiving
and transmitting Wi-Fi signal.
|
|
|
|
8806.21.00
8806.22.00
8806.23.00
8806.24.00
8806.29.00
|
UAV/Drone (a
remote-controlled flying device equipped with television camera, digital
camera and video camera recorder) using remote control technology,
transmitting images in the 5 GHz frequency band (in the 5150 MHz to 5350 MHz,
5470 MHz to 5725 MHz and 5725 MHz to 5850 MHz frequency bands) using spread
spectrum modulation techniques and having an EIRP of 60 mW to 200 mW.
|
|
|
|
2.4
|
Radio access equipment
operating in the 6 GHz band (2)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
(Effective from December 31, 2026)
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
QCVN 136:2025/BKHCN
(Effective from January 01, 2027)
|
8517.62.51
|
A Wi-Fi transceiver
(Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter) in the 6 GHz (5,925 GHz to 6,425 GHz)
wireless local area network
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2.5
|
Radar equipment used in
road or railway transport and traffic
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Short-range radar equipment
operating in the 24 GHz to 24,25 GHz frequency band and intended for
transport and traffic telematics applications (road or rail traffic) such as
cruise control, protection, warning, and avoiding collisions between vehicles
and other surrounding objects.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
2.6
|
Equipment intended for
radio alarm and detection
|
- For equipment
operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT (1)
QCVN 55:2023/BTTTT
- For equipment
operating in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN
96:2015/BTTTT (1)
|
8517.62.69
|
Equipment including
sensors and control systems which are connected to each other via a radio
interface for radio alarm and detection purposes
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in
extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
2.7
|
Radio remote
control equipment
|
- For equipment
operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT (1)
QCVN 55:2023/BTTTT
- For equipment
operating in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN 73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
- For equipment operating
in the 1 GHz to 40 GHz frequency band: QCVN 74:2020/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
- For equipment not
covered by QCVN 73:2013/BTTTT,
QCVN 74:2020/BTTTT:
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
|
8526.92.00
|
An equipment using radio
waves to control models, and for control in the industrial and civil sectors.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in
extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
2.8
|
Radio Frequency
Identification (RFID) equipment
|
- For equipment
operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT (1)
QCVN 55:2023/BTTTT
- For equipment operating
in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN 73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
For equipment operating
in the 918,4 MHz to 923 MHz frequency band QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
- For equipment
operating in the 1 GHz to 40 GHz frequency band: QCVN 74:2020/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
|
|
Equipment using radio
waves to automatically identify, track and manage goods, people, animals and
other applications and including two separate units which are connected to
each other via a radio interface:
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
(13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
- For QCVN
55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in
extreme/critical conditions from July 1, 2025.
|
|
|
|
8523.52.00
8523.59.10
8471.60.90
|
- Radio Frequency (RF)
Tag attached to the object to be identified; only applicable to the types of
tag with a power source. Not including RFID equipment mentioned in section
4.2 in the Appendix II attached to this Circular.
- Radio Frequency Reader
(RF reader) intended for activating the RF tag and transmitting the
information received from the RF tag to the data processing system.
Not including RFID
equipment mentioned in 4.2 in the Appendix II attached to this Circular.
|
|
|
|
2.9
|
Non-stop electronic toll
collection system applying RFID
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
(1)
|
|
The non-stop electronic
toll collection system applying RFID operating in the 920 MHz to 923 MHz
frequency band with a radiated power of more than 500 mW ERP and including
two separate units which are connected to each other via a radio interface:
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
8523.52.00
8523.59.10
|
- RF Tag attached to the
object to be identified; only applicable to the types of tag with a power
source.
|
|
|
|
8471.60.90
|
- RF reader intended for
activating the RF tag and transmitting the information received from the RF
tag to the data processing system.
|
|
|
|
2.10
|
Cordless audio devices
|
QCVN 91:2015/BTTTT
QCVN
130:2022/BTTTT (1)
|
8518.10.11
8518.10.19
8518.10.90
|
Cordless microphones in
the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975
MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and 1795 - 1800 MHz.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
8518.21.10
8518.21.90
8518.22.10
8518.22.90
8518.29.20
8518.29.90
|
Cordless speaker sets in
the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 -
217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and 1795 - 1800 MHz.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
8518.30.10
8518.30.20
|
Cordless headphones in
the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 -
217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and 1795 - 1800 MHz.
|
- Declaration of
conformity to regulations based on the result of certification of conformity
to regulations from a designated certification body.
- Conformity assessment
methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo
state inspection of quality as prescribed.
|
|
|
|
8518.30.51
8518.30.59
8518.30.90
|
Cordless combined
microphones/speaker sets the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 -
182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and
1795 - 1800 MHz.
|
|
|
|
III
|
PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF RADIATION AND NUCLEAR
SAFETY
|
|
|
|
1
|
Radioactive materials
|
|
|
|
1.1
|
Uranium or thorium
ores and concentrates
|
|
|
|
1.1.1
|
Uranium ores and
concentrates
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2612.10.00
|
Uranium ores and
concentrates
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
1.1.2
|
Thorium ores and
concentrates
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2612.20.00
|
Thorium ores and
concentrates
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
1.2
|
Radioactive
chemical elements and radioactive isotopes (including the fissile or fertile
chemical elements and isotopes) and their compounds; mixtures and residues
containing these products
|
|
|
|
1.2.1
|
Natural uranium and its compounds;
alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures
containing natural uranium or natural uranium compounds:
|
|
|
|
a)
|
Natural uranium and its
compounds
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2844.10.10
|
Natural uranium in the form
of cermets, chemical compounds, and any other material containing one or more
of the aforementioned substances.
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
b)
|
Others
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2844.10.90
|
Natural uranium in forms
of alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures
containing natural uranium or natural uranium compounds
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
1.2.2
|
Uranium enriched in
U-235 and its compounds; plutonium and its compounds; alloys, dispersions
(including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium
enriched in U-235, plutonium or compounds of these products:
|
|
|
|
a)
|
Uranium enriched in U
235 and its compounds; plutonium and its compounds
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2844.20.10
|
Special fissile material
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
b)
|
Others
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2844.20.90
|
Special fissile material
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
1.2.3
|
Uranium depleted in
U-235 and its compounds; thorium and its compounds; alloys, dispersions (including
cermets), ceramic products and mixtures containing uranium depleted in U-235,
thorium or compounds of these products:
|
|
|
|
a)
|
Uranium depleted in U
235 and its compounds; thorium and its compounds
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2844.30.10
|
Uranium depleted in
U-235; thorium in forms of cermets, chemical compounds, and any other
materials containing one or more of the aforementioned substance
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
b)
|
Others
|
QCVN 5:2010/BTTTT
|
2844.30.90
|
Alloys, dispersions
(including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium
depleted in U-235, thorium or compounds of these products.
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
1.2.4
|
Radioactive elements and
isotopes and compounds other than those of subheading 2844.10, 2844.20 or
2844.30; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and
mixtures containing these elements, isotopes or compounds; radioactive
residues:
|
|
|
|
a)
|
Tritium and its
compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and
mixtures containing tritium or its compounds
|
QCVN 5:2010/BKHCN,
QCVN 6:2010/BKHCN
|
2844.41.00
|
Tritium and its
compounds, alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and
mixtures containing tritium or its compounds
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
b)
|
Actinium-225,
actinium-227, californium-253, curium-240, curium-241, curium-242,
curium-243, curium-244, einsteinium-253, einsteinium-254, gadolinium-148,
polonium-208, polonium-209, polonium-210, radium-223, uranium-230 or
uranium-232, and their compounds; alloys, dispersions (including cermets),
ceramic products and mixtures containing these elements or compounds
|
QCVN 5:2010/BKHCN
QCVN 6:2010/BKHCN
|
2844.42.00
|
Actinium-225,
actinium-227, californium-253, curium-240, curium-241, curium-242,
curium-243, curium-244, einsteinium-253, einsteinium-254, gadolinium-148,
polonium-208, polonium-209, polonium-210, radium-223, uranium-230 or
uranium-232, and their compounds; alloys, dispersions (including cermets),
ceramic products and mixtures containing these elements or compounds
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
c)
|
Other radioactive
elements, isotopes, and compounds; other alloys, dispersions (including
cermets), ceramic products and mixtures containing these elements, isotopes
or compounds.
|
QCVN 5:2010/BKHCN,
QCVN 6:2010/BKHCN
|
2844.43.00
|
All radioactive elements
and isotopes and compounds other than those listed above; other alloys,
dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing
these elements, isotopes or compounds
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
d)
|
Radioactive residues
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.44.00
|
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
dd)
|
Spent (irradiated) fuel
elements (cartridges) of nuclear reactors
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
2844.50.00
|
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
2
|
Nuclear equipment
|
|
|
|
2.1
|
Nuclear reactors
and accompanying equipment
|
|
|
|
a)
|
Nuclear reactors
|
|
8401.10.00
|
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
b)
|
Parts of nuclear reactors
|
|
8401.40.00
|
Including: Reactor
vessel, control rods, reactor fuel loading and unloading equipment, reactor
pressure tubing, zircon tubing, primary coolant pump
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
c)
|
Fuel elements
(cartridges), non-irradiated
|
|
8401.30.00
|
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
2.2
|
Uranium conversion
and enrichment equipment
|
|
|
|
|
Machinery and apparatus
for isotopic separation, and parts thereof
|
|
8401.20.00
|
Including: Gas
centrifuges; parts specially designed or manufactured for gas centrifuges;
main equipment and components used for enrichment; systems, equipment and
components specially designed or manufactured for use in enrichment plants by
chemical or ion exchange, laser technology, plasma separation, or
electromagnetic field.
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
2.3
|
Nuclear fuel
production equipment
|
|
|
|
|
Equipment that directly
contacts, directly processes, or directly controls the flow of nuclear
material during production
|
|
8207.30.00
8514.40.00
8515.31.00
9027.89
|
Types of equipment
specially designed for use in manufacturing fuel rods/elements for use in
nuclear reactors, and equipment specially designed or manufactured for that
purpose.
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
2.4
|
Equipment for
disposal of spent nuclear fuel
|
|
|
|
|
Equipment for disposal
of irradiated nuclear fuel
|
|
7310.29
8421.29
|
Equipment used to
recycle irradiated fuel rods, and equipment and components specifically
designed or manufactured for that purpose.
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
3
|
Radiation device
|
|
|
|
3.1
|
The linear accelerator
used in radiotherapy for cancer treatment
|
QCVN 5:2010/BKHCN QCVN
13:2017/BKHCN
|
9022.14.00
9022.21.00
|
Electron particle
or other heavy particle accelerators used in medicine
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
3.2
|
Accelerators used in industrial
irradiation equipment and cargo/goods screening (scanning) equipment
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
8543.10.00
|
Electron particle
accelerators used in industrial irradiation equipment and cargo/goods
screening (scanning) equipment
|
Implement management measures
in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
3.3
|
Computed tomography
equipment
|
QCVN 5:2010/BKHCN QCVN
12:2016/BKHCN
|
9022.12.00
|
Computed tomography
equipment used in medical diagnosis
|
Implement management measures
in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
3.4
|
X-ray emitting equipment
used in industrial radiography.
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
9022.19.90
|
X-ray emitting equipment
used in industrial radiography and non-destructive testing (NDT) imaging
|
Implement management
measures in accordance with laws on atomic energy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
APPENDIX II
LIST OF MEDIUM-RISK PRODUCTS AND
GOODS UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
(Issued together with Circular No. 36/2026/TT-BKHCN dated June 30, 2026, of
the Minister of Science and Technology)
|
NO.
|
Name of product/good
|
Technical regulations
|
HS code (according to
Circular No. 31/2022/TT-BTC)
|
Description of the
product/good
|
Corresponding quality
management requirements
|
|
I
|
PRODUCTS AND GOODS IN THE
FIELD OF STANDARDS, METROLOGY AND QUALITY
|
|
1
|
Denatured/Undenatured fuel ethanol
|
|
1.1
|
Undenatured fuel ethanol
|
QCVN 01:2022/BKHCN and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on
National technical regulation on gasoline, diesel fuel, and biofuels
|
2207.10.00
|
Undenatured fuel ethanol is the original bio-alcohol product,
containing a high-purity concentration of ethanol (C2H5OH) along with the
ordinary impurities naturally produced during the base fermentation and
distillation process (including a certain proportion of water)
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
1.2
|
Denatured fuel ethanol
|
|
2207.20.11
2207.20.19
|
Denatured fuel ethanol is a bio-alcohol product denatured small-added
amount, most commonly gasoline or naphtha, with the volume ranging from 1,96
% to 5,0 %.
|
|
2
|
Helmets for motorcyclists
|
QCVN 2:2021/BKHCN
|
6506.10.10
|
Helmets for motorcyclists
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is
based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3
|
Commercial natural gas
|
QCVN 140:2025/BKHCN (Effective from January 01, 2027)
|
2711.21.10
2711.11.00
2711.21.90
|
Commercial natural gas (CNG and LNG)
|
|
4
|
Steel used for concrete reinforcement (rebars)
|
|
4.1
|
Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or
non-alloy steel
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7213.91.20
7213.99.20
|
Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or
non-alloy steel – Other - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.2
|
Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked
than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted
after rolling
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7214.20.31
7214.20.41
7214.20.51
7214.20.61
|
Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked
than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those
twisted after rolling - Containing indentations, ribs, grooves or other
deformations produced during the rolling process or twisted after rolling: -
Steel used for concrete reinforcement (rebars)
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.3
|
Other bars and rods of iron or non-alloy steel
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7215.50.91
7215.90.10
|
Other bars and rods of iron or non-alloy steel
- Other, not further worked than cold-formed or cold-finished.
- Others
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.4
|
Wire of iron or non-alloy steel
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7217.10.22
7217.10.33
|
Wire of iron or non-alloy steel - Not plated or coated, whether or not
polished:
Containing by weight from 0,25% to less than 0,6% of carbon
Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing
concrete; free-cutting steel wire
Containing by weight 0,6% or more of carbon Wire of a kind used for
making strands for prestressing concrete
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.5
|
Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of
iron or steel, not electrically insulated
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7312.10.91
|
Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of
iron or steel, not electrically insulated
- Stranded wire, ropes and cables:
- Others
- Stranded steel wire for prestressing concrete
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.6
|
Wire of other alloy steel - of silico-manganese steel
|
QCVN 7:2019/BKHCN
|
7229.20.00
|
Wire of other alloy steel - of silico-manganese steel
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is
based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
5
|
Stainless steel
|
|
5.1
|
Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more
|
QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN
|
7219.11.00
7219.12.00
7219.13.00
7219.14.00
7219.21.00
7219.22.00
7219.23.00
7219.24.00
7219.31.00
7219.32.00
7219.33.00
7219.34.00
7219.35.00
7219.90.00
|
Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is
based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
5.2
|
Flat-rolled products of stainless steel, of a width of less than 600 mm
|
QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN
|
7220.11.10
7220.11.90
7220.12.10
7220.12.90
7220.20.10
7220.20.90
7220.90.10
7220.90.90
|
Flat-rolled products of stainless steel, of a width of less than 600 mm
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
5.3
|
Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless
steel
|
QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN
|
7221.00.00
|
Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless
steel
|
|
5.4
|
Other bars and rods of stainless steel; angles, shapes and sections of
stainless steel
|
QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN
|
7222.11.00
7222.19.00
7222.20.10
7222.20.90
7222.30.10
7222.30.90
7222.40.10
7222.40.90
|
Other bars and rods of stainless steel; angles, shapes and sections of
stainless steel
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
5.5
|
Wire of stainless steel
|
QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN
|
7223.00.10
7223.00. 90
|
Wire of stainless steel
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
5.6
|
Stainless steel pipes and tubes
|
QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN
|
7306.40.20
7306.40.90
7306.61.10
7306.61.90
7306.69.10
7306.69.90
|
Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or
welded, riveted or similarly closed), of iron or steel
- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel
- - Stainless steel pipes and tubes, with an external diameter exceeding 105
mm
- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel
- - Other
- Other, welded, of non-circular cross-section
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
6
|
Lubricating oils for internal combustion engines
|
QCVN 14:2018/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 14:2018/BKHCN
|
2710.19.46
|
Lubricating oils for 2-stroke and 4-stroke internal combustion engines
for road and waterway use, such as lubricating oils for motorcycle,
automobile, and boat/ship engines.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
7
|
LED lighting products
|
|
7.1
|
Integrated LED lamps operating at voltages greater than 50V.
|
QCVN 19:2025/BKHCN
|
8539.52.10
8539.52.90
|
Integrated LED lamp: LED lamps with integrated control device
(driver) and additional components necessary for the stable operation of the
lighting source, designed to connect directly to power supply.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
7.2
|
Double-capped LED lamps designed to replace straight-tube fluorescent
lamps
|
QCVN 19:2025/BKHCN
|
8539.52.90
|
Double- capped retrofit LED lamps: LED lamp may be used to replaced double-capped
fluorescent lamps without requiring any modifications to the internal wiring
of the light fixture and, once installed, maintain the same level of safety
in the light fixture.
NOTE 1: The replacement of the flashing starter according to TCVN 6482
(IEC 60155) with an LED starter of the same dimensions and fitting so that
the two-ended LED bulb can function correctly is not considered a
modification of the light fixture.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
7.3
|
General purpose fixed LED luminaries
General purpose recessed LED luminaries
General purpose portable LED luminaries
|
QCVN 19:2025/BKHCN
|
9405.11.91
9405.11.99
9405.21.90
|
- General purpose LED luminaries: LED luminaries not designed for
special purposes.
NOTE: Examples of LED luminaries used for special purposes: ED
luminaries used for filming, photography, swimming pools,
aquaculture/fishing, vehicle lighting, sterilization (germicidal) lamps,
decorative lighting, etc.
- General purpose fixed LED luminaries: General-purpose LED luminaries
designed so that it can only be removed with the aid of a tool, or is
installed out of reach.
NOTE: Examples of general purpose fixed LED luminaries downlights,
spotlights, pendant luminaries, etc.
- General purpose recessed LED luminaries: general purpose LED
luminaries designed by the manufacturer to be fully or partially recessed
into the mounting surface
- General purpose portable LED luminaries: LED luminaries intended for
lighting purposes that can be moved from one location to another while still
connected to the power supply.
NOTE: Examples of general purpose portable LED luminaries table lamps,
spotlights/task lamps, pendant lamps, etc.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
- Code 9405.11.99 is effective from January 1, 2027.
|
|
8
|
Electrical and electronic equipment (electrical
safety), excluding equipment using 3-phase power supply
|
|
8.1
|
Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from
instant water heaters, for household use (such as faucets/taps with a
built-in instant water-heating element).
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from
instant water heaters such as faucets/taps with a built-in instant
water-heating element
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.2
|
Electrical devices used for human skin or hair care, household use,
and similar purposes, with a nominal voltage not exceeding 250 V, including:
|
|
|
a) Curling combs;
b) Curling irons;
c) Curling rollers with a detachable heating unit
d) Heating units for detachable hair-curling devices
dd) Perming equipment
Hair steamers (using steam)
f) Flat irons
g) Hand dryers
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.32.00
8516.33.00
|
Hair-care or hand-drying appliances, other than hair dryers
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.3
|
Household fans with a self-contained single-phase electric motor of an
output not exceeding 125 W, including those with and without fan guard:
|
|
|
a) Ventilation fan
b) Duct fan
c) Floor fan
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8414.51.91
8414.51.99
|
Fans other than table fans and box fans, with or without fan guards,
with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W
|
|
|
d) Other types of electric fan
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8414.59.41
8414.59.49
|
Fans other than table fans, floor fans, wall fans, window fans,
ceiling fans, or roof fans, with a self-contained electric motor of an output
not exceeding 125 W
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.4
|
Household drinking water heaters, with or without filtration or
cooling functions, including:
|
|
|
a) Hot and cold water dispensers
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.19
|
Hot and cold water dispensers
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Household hot and cold water purifiers, with a filtration capacity
of 500 liters/hour or less
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8421.21.11
|
Household hot water purifiers
|
|
Household hot and cold water dispenser with a beverage-cooling
compartment/chamber
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8418.69.90
|
Hot and cold water dispenser
|
|
8.5
|
Household electrical appliances used for heating liquids, with a
nominal voltage not exceeding 250V V, including:
|
|
|
a) Pressure cookers with a nominal cooking pressure not exceeding 140
kPa and nominal capacity not exceeding 10 liters
b) Slow cookers
c) Egg cookers/boilers
d) Steamers
dd) Herbal medicine decoction pots (medicine boiling kettles)
e) Electric frying pans
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Cooking appliances other than rice cookers, for household use
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
|
f) Tea or coffee brewing equipment
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.71.00
|
Household tea or coffee brewing equipment
|
|
|
g) Food bottle warmer
h) Yogurt makers
i) Laundry boilers
k) Milk warmers
Other appliances for boiling water, with a nominal capacity not
exceeding 10 liters
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.79.90
|
Electrothermic appliances other than tea or coffee makers, and kettles
for household use
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by one
designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws
on standards and technical regulations and laws on quality of products and
goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.6
|
Electric irons for household use or similar purposes (such as for
laundry shops), excluding industrial-type irons, including:
|
|
|
a) Dry irons
b) Steam irons
Electric irons with a detachable water tank or steam generator
reservoir, with a capacity not exceeding 5 liters
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.40.90
|
Electric irons, excluding types designed to use steam supplied
from an industrial boiler system
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.7
|
Household microwaves or combination microwave ovens, with a nominal
voltage not exceeding 250 V, including:
|
|
|
a) Microwaves
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.50.00
|
Household microwaves
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Combination microwave ovens
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Household combination microwave ovens
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.8
|
Household electro-thermic appliances with a nominal voltage not
exceeding 250 V, portable or weighing not exceeding 18 kg, including:
|
|
|
a) Ranges
b) Raclette ovens
c) Rotisserie ovens
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.60.90
|
Types of household ovens
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
d) Toasters
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.72.00
|
Toasters
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
dd) Cooking appliances with a toasting/baking function
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.72.00
8516.60.90
|
Cooking appliances with a toasting/baking function
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.9
|
Electric immersion heaters for household use and similar purposes with
a nominal voltage not exceeding 250 V (including electric immersion heating
rods/elements).
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8516.10.30
|
Household electric immersion heaters
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8.10
|
Low-voltage wires and cables used in electrical installations,
excluding control cables, signal transmission cables, wires and cables for
internal wiring inside equipment, wires and cables pre-installed in
equipment, wires and cables fitted with connectors, wires and cables used for
installation in means of transport, bare (uninsulated) wires, magnet wires,
wires and cables cut into short lengths insufficient for testing, specialized
wires and cables such as cables with operating temperatures above 90oC°C,
cables for offshore installations or ships, cables for installation in
high-risk areas or mines, with a nominal voltage up to 1000 V AC or 1500 V DC.
|
|
|
PVC-insulated electrical wires not within the scope of the TCVN 6610
and TCVN 5935-1 standard
|
QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN
|
8544.49.41
8544.49.42
|
Cables insulated with plastics and rubber
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
9
|
Electrical and electronic equipment (electromagnetic
compatibility - EMC), excluding equipment using 3-phase power supply and
products operating only on battery/rechargeable battery or other DC power
sources.
|
|
9.1
|
Other electric instantaneous water heating appliances (including
instant water heaters used for bathing purposes, faucets/taps with a built-in
instant water-heating element, excluding water dispensers (hot/cold) or other
water heaters), including:
|
|
|
a) Household instant water heaters
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8516.10.19
|
Household instantaneous immersion heaters
|
|
|
b) Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from
instant water heaters, for household use (such as faucets/taps with a
built-in instant water-heating element)
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8516.10.19
|
Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from
instant water heaters such as faucets/taps with a built-in instant
water-heating element
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
9.2
|
Motor-operated handheld drills for household use, with a power output
of up to 1000 W (excluding drills fitted with an electric motor powered by
battery/rechargeable battery)
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8467.21.00
|
Drills of all kinds
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
9.3
|
Vacuum cleaners with an integral motor (including commercial-use
vacuum cleaners), including:
|
|
|
a) Vacuum cleaners with an integral motor with an output not
exceeding 1.500 W and a dust bag or other with the capacity not exceeding 20
liters
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8508.11.00
|
a) Vacuum cleaners with integral motor with an output not exceeding
1.500 W and a dust bag or other with the capacity not exceeding 20 liters
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Vacuum cleaners with an integral motor and other types suitable for
household use
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8508.19.10
|
Vacuum cleaners with integral motor with an output not exceeding 1.500
W or with a dust bag or other with the capacity not exceeding 20 liters, for
household use
|
|
c) Other vacuum cleaners with an integral motor
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8508.19.90
|
Vacuum cleaners with integral motor with an output not exceeding 1.500
W or with a dust bag or other with the capacity not exceeding 20 liters, for
commercial purpose
|
|
9.4
|
Refrigerators, freezers, and other refrigerating or freezing
equipment, electric type; heat pumps for household and similar use with a
capacity of up to 1000 liters, including:
|
|
|
a) Combined refrigerator-freezers with separate external doors
Household type, of a capacity not exceeding 230 l
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.10.31
|
Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Household
type, of a capacity not exceeding 230 l
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Combined refrigerator-freezers with separate external doors.
Household type, of a capacity exceeding 230 l
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.10.32
|
Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Household
type, of a capacity exceeding 230 l
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
c) Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Of a
capacity not exceeding 350 l
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.10.32
|
Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Of a
capacity not exceeding 350 l
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
d) Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Of a
capacity exceeding 350 l
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.10.32
|
Combined refrigerator-freezers with separate external doors or drawers
Of a capacity exceeding 350 l
|
|
dd) Compression-type household refrigerators, of a capacity not
exceeding 230 l
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.21.10
|
Compression-type household refrigerators, of a capacity not
exceeding 230 l
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
e) Other compression-type household refrigerators (such as cooling
cabinets, preservation cabinets)
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.21.90
|
Compression-type household refrigerators (such as cooling cabinets,
preservation cabinets) of a capacity exceeding 230 l
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
g) Household refrigerators, non-compression type
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.29.00
|
Household refrigerators, non-compression type
|
|
h) Freezers of the chest type, not exceeding 200 l capacity
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.30.10
|
Freezers of the chest type, not exceeding 200 l capacity
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
i) Freezers of the chest type, not exceeding 200 l up to 800 l capacity
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.30.90
|
Freezers of the chest type, not exceeding 200 l up to 800 l capacity
|
|
k) Freezers of the upright type, not exceeding 200 l capacity
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.40.10
|
Freezers of the upright type, not exceeding 200 l capacity
|
|
l) Freezers of the upright type, from 200 l up to 900 l capacity
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.40.90
|
Freezers of the upright type, from 200 l up to 900 l capacity
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
m) Other furniture for storage and display: display counters, show-cases
and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding
200 l (Not a kind suitable for medical, surgical or laboratory use)
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.50.19
|
display counters, show-cases and the like (Not a kind suitable for
medical, surgical or laboratory use), incorporating refrigerating equipment,
of a capacity exceeding 200 l
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
n) Other furniture for storage and display: chests, cabinets and the
like for storage and display, incorporating refrigerating or freezing
equipment (Not a kind suitable for medical, surgical or laboratory use)
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.50.99
|
Chests, cabinets, display counters, show-cases and the like for
storage and display other than those specified in point m (Not a kind
suitable for medical, surgical or laboratory use)
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
o) Beverage coolers
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.69.10
|
Beverage coolers
|
|
p) Cold water dispenser
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8418.69.30
|
Cold water dispenser
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
9.5
|
Household or laundry-type washing machines, including machines
which both wash and dry:
|
|
|
a) Fully-automatic machines of a dry linen capacity not
exceeding 6 kg
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8450.11.10
|
Fully-automatic machines of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Fully-automatic machines of a dry linen capacity from 6 kg up to 10
kg
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8450.11.90
|
Fully-automatic machines of a dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg
|
|
c) Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a
dry linen capacity not exceeding 6 kg
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8450.12.10
|
Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a
dry linen capacity not exceeding 6 kg
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
d) Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a
dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8450.12.90
|
Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a
dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
e) Partially-automatic machines, without built-in centrifugal drier,
of a dry linen capacity not exceeding 6 kg up
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8450.19.11
|
Partially-automatic machines, without built-in centrifugal drier, of a
dry linen capacity not exceeding 6 kg up
|
|
g) Partially-automatic machines, without built-in centrifugal drier,
of a dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8450.19.19
|
Partially-automatic machines, without built-in centrifugal drier, of a
dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
9.6
|
Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements
for changing the temperature and humidity, including those machines in which
the humidity cannot be separately regulated, for household and similar use,
with a nominal current limit not exceeding 25 A, including:
|
|
|
a) Air conditioning machines designed to be fixed to a window, wall,
ceiling or floor, self-contained or “split-system”, with a cooling capacity
not exceeding 26,38 kW
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8415.10.20
8415.10.30
|
Air conditioning machines designed to be fixed to a window, wall,
ceiling or floor, self-contained or “split-system”, with a cooling capacity
not exceeding 26,38 kW
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Air conditioning machines other than those specified in item a),
incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/
heat cycle (reversible heat pumps), with a cooling capacity not exceeding
21,10 kW
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8415.81.97
|
Air conditioning machines other than those specified in item a),
incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/
heat cycle (reversible heat pumps), with a cooling capacity not exceeding
21,10 kW
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
c) Air conditioning machines other than those specified in item a) and
b), incorporating a refrigerating unit, with a cooling capacity not exceeding
26,38 kW
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8415.82.91
|
Air conditioning machines other than those specified in item a) and
b), incorporating a refrigerating unit, with a cooling capacity not exceeding
26,38 kW
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
9.7
|
Other products and goods (as specified in the
Appendix to Amendment 1:2018 of QCVN 9:2012/BKHCN), including:
|
|
|
a) Hair dryers
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8516.31.00
|
Hair dryers
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Meat grinders/mincers
c) Blenders
d) Juicers
e) Eggbeaters/mixers
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8509.40.00
|
Food grinders and mixers, fruit or vegetable juice extractors
|
|
g) Electric stoves (including induction stoves)
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8516.60.90
|
Electric stoves
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
h) Microwaves
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8516.50.00
|
Microwaves
|
|
i) Combination microwaves
|
QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN
|
8516.60.90
|
Combination microwaves
|
|
10
|
Electrical equipment for household electrical
installations and similar installation systems
|
|
|
a) Residual current operated circuit-breakers with integral
overcurrent protection for household and similar uses (RCBOs), with a nominal
current not exceeding 63 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)
|
8536.50.20
|
Over-current and residual-current automatic switches
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
b) Sockets used in households, with a nominal current not exceeding 32
A
|
QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)
|
8536.69.92
8536.69.99
|
Sockets used in households, with a nominal current not exceeding 32 A
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
c) Plugs used in households, with a nominal current not exceeding 32 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)
|
8536.69.92
8536.69.99
|
Plugs used in households, with a nominal current not exceeding 32 A
|
|
d) Socket-outlet adaptors used in households, with a nominal current
not exceeding 32 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)
|
8536.69.92
8536.69.99
|
Socket-outlet adaptors used in households, with a nominal current not
exceeding 32 A
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued
together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
e) Household extension cord sets (power extension leads) with a
nominal current not exceeding 32 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)
|
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.97
|
Household extension cord sets (power extension leads) with a nominal
current not exceeding 32 A
|
|
g) Switches used in households, with a nominal current not exceeding
20 A
|
QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)
|
8536.50.61
8536.50.69
|
Switches used in households, with a nominal current not exceeding 20 A
|
|
II
|
PRODUCTS AND GOODS IN THE
FIELD OF INFORMATION TECHNOLOGY AND TELECOMMUNICATIONS (12)
|
|
1
|
IT equipment
|
|
1.1
|
Personal/industrial desktop computers
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
|
8471.41.10
8471.41.90
|
An equipment designed to be comprised in the same housing, with at
least a central processing unit and an input and output unit, whether or not
combined;
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
1.2
|
Laptops and portable computers
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 101:2020/BTTTT (5)
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from July 01, 2027)
|
8471.30.20
|
Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10
kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a
display.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 134:2024/BTTTT applies only to laptops and portable computers
with radio function.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
1.3
|
Tablets
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 101:2020/BTTTT (5)
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from July 01, 2027)
|
8471.30.90
|
Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10
kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a
display (excluding laptops, portable computers, notebooks, and subnotebooks).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 134:2024/BTTTT applies only to tablets with radio function.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
2
|
Broadcasting and television equipment
|
|
2.1
|
Set-top box decoders for satellite television networks (excluding
DVB-S/S2 digital satellite television decoders)
|
QCVN 118:2018/BTTTT
|
8528.71.91
8528.71.99
|
Analog satellite television signal decoding devices, without
interactive information function
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
2.2
|
DVB-S/S2 digital satellite television signal decoders
|
QCVN 118:2018/BTTTT
|
8528.71.91
8528.71.99
|
Receiving devices used to receive and decode free-to-air (FTA)
satellite television signals using DVB-S and/or DVB-S2 technology, supporting
SDTV/HDTV, without interactive information function
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
2.3
|
Set-top box decoders for digital cable television networks
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 113:2022/BTTTT (9)(10)
|
8528.71.11
8528.71.19
8528.71.91
8528.71.99
|
Signal decoding devices for digital cable television networks with or
without interactive information function with the service provider
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
2.4
|
Set-top box decoders for IPTV networks
|
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
|
8528.71.11
8528.71.19
8528.71.91
8528.71.99
|
Signal decoding devices for IPTV networks (television transmitted over
internet connections), with or without interactive information function with
the service provider.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
2.5
|
DVB-T2 digital terrestrial television signal decoders (DVB-T2 Set Top
Box)
|
QCVN 63:2020/BTTTT
QCVN 118:2018/BTTTT
|
8528.71.91
8528.71.99
|
Digital terrestrial television signal decoding devices using DVB-T2
technology, without interactive information function
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
2.6
|
Television receivers with DVB-T2 digital terrestrial television signal
reception function (iDTV)
|
QCVN 63:2020/BTTTT
QCVN 118:2018/BTTTT
QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)
|
8528.72.92
8528.72.99
|
Television receiving devices with the function of decoding digital
terrestrial television signals using DVB-T2 technology; designed to
incorporate a video device or screen, in color, not battery-operated, and not
using a cathode-ray picture tube.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- For QCVN 63:2020/BTTTT: The results of testing from other television
sets using the same chassis/platform may be used for declaration of
conformity to regulations.
Chassis/Platform is a combination of three components: The
tuner, the main processing IC (an IC with an integrated demodulator and
decoder), and software (or firmware); or a combination of two components:
Main board and software (or firmware).
The technical documents in the dossier on declaration of conformity to
regulations/import quality inspection registration dossier must demonstrate
that the television receivers use the same chassis/platform. To be specific:
- Technical document on the model/type of television receiver
registered for declaration of conformity to regulations/import quality
inspection must show all chassis/platform components in full, together with
the model/part codes of the chassis/platform components.
- A manufacturer's commitment document regarding television receivers
using the same chassis/platform, including a list of television receivers
using the same chassis/platform, with identical model/part codes for the
chassis/platform components.
- Test/measurement results for one model/type of television receiver
from the list of television receivers using the same chassis/platform,
clearly showing the model/part codes of the chassis/platform components.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
2.7
|
Amplifying equipment in cable television distribution systems
|
QCVN 72:2013/BTTTT
|
8543.70.90
|
Signal amplification equipment used in cable television networks
(carrier-wave wireline systems or digital wireline systems)
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3
|
Radio transmitters and radio transceivers with a
transmitting capacity of 60 mW or more (excluding radio receivers)
|
|
3.1
|
Radio transmitters and radio transmitting and
receiving equipment used in fixed or mobile terrestrial radio communication
operations
|
|
3.1.1
|
Digital microwave equipment
|
- For point-to-point equipment: QCVN 53:2017/BTTTT (9)
QCVN 18:2022/BTTTT
- For equipment other than point-to-point equipment: QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
Transceivers using digital microwave technology, with a frequency band
from 1,4 GHz to 55 GHz:
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- For QCVN 53:2017/BTTTT: The effect of the technical requirements specified
herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.1.2
|
Terrestrial Trunked Radio equipment (TETRA) (2)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 100:2024/BTTTT
|
|
Terrestrial Trunked Radio equipment (TETRA), including:
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8517.61.00
|
- Base station (BS);
|
|
8517.14.00
|
- Mobile station (MS);
- Mobile Station – Direct Mode (DM-MS);
- Mobile Station – DW (DW-MS);
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8517.62.59
|
- Repeater - Direct Mode (DM-REP), non-telephone;
- Repeater/Gateway - Direct Mode (DM-REP/GATE), non-telephone;
- Repeater - Trunked Mode (TMO-REP), non-telephone;
|
|
8517.62.59
8517.62.69
|
- Gateway - Direct Mode (DM-GATE), non-telephone;
- Mobile equipment of TETRA radio communication systems, non-telephone.
|
|
3.2
|
Radio transmitters and radio transceivers designed
for satellite communications (excluding mobile equipment used in maritime and
aviation)
|
|
3.2.1
|
VSAT equipment operating in the C-band
|
QCVN 38:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
VSAT equipment (transceivers) operating in the C-band for satellite
communication services in geostationary orbit..
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is
based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 38:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect
from July 1, 2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.2.2
|
VSAT equipment operating in the Kn-band
|
QCVN 39:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
VSAT equipment (transceivers) operating in the Kn-band for satellite
communication services in geostationary orbit.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 39:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect
from July 1, 2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.2.3
|
Terrestrial mobile terminal stations of global mobile satellite
communication systems via non-geostationary satellites, in the 1 GHz - 3 GHz
band
|
QCVN 40:2011/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
|
Terrestrial mobile terminal stations (equipment) of global mobile
satellite communication systems via non-geostationary satellites, in the 1
GHz - 3 GHz band (transceivers)
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.2.4
|
Ku-bank mobile earth stations
|
QCVN 116:2017/BTTTT (9)
|
8517.62.59
|
Mobile earth station (MES) (excluding aeronautical mobile earth
stations, operating in the Ku-band) operating in the frequency bands of the fixed-satellite
service (FSS) (transceiver):
- 10,70 GHz to 11,70 GHz (space-to-Earth);
- 12,50 GHz to 12,75 GHz (space-to-Earth);
- 14,00 GHz to 14,25 GHz (Earth-to-space).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3
|
Radio transmitters and radio transceivers designed for maritime mobile
services (including auxiliary equipment and satellite equipment)
|
|
3.3.1
|
VHF radio transceiver equipment for coast stations under the GMDSS
|
QCVN 24:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
|
Transmitters and transceivers with external antenna connectors for
coast stations, operating in the VHF band of the maritime mobile service,
using G3E emission type and G2B for DSC signaling:
|
|
|
8517.62.53
|
- Analog telephony equipment, DSC equipment, or both;
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 24:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect
from July 1, 2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8517.62.59
|
- Equipment operating in the 156 MHz to 174 MHz frequency band;
- Equipment operated by local or remote control;
- Equipment operating with 25 kHz channel spacing;
- Equipment operating in simplex, semi-duplex, and duplex modes;
- Equipment that may consist of multiple units;
- Equipment that may be single-channel or multi-channel;
- Equipment operating in shared radio frequency areas;
- Equipment operating separately from other radio equipment.
|
|
3.3.2
|
Two-way VHF radiotelephone for fixed installation on rescue craft
|
QCVN 26:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Two-way VHF radiotelephone, operating in the 156 MHz to 174 MHz
frequency band, used in the maritime mobile service and suitable for fixed
installation on rescue craft under the Global Maritime Distress and Safety
System (GMDSS).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 26:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect
from July 1, 2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.3
|
Inmarsat-C equipment for use on seagoing vessels
|
QCVN 28:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
Inmarsat-C earth station for use on seagoing vessels under the Global Maritime
Distress and Safety System (GMDSS) (transceiver).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 28:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.4
|
VHF radiotelephone for use on survival craft
|
QCVN 50:2020/BTTTT (9)
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Handheld VHF radiotelephone operating in the maritime mobile service
band from 156 MHz to 174 MHz; suitable for use on rescue craft and on
seagoing vessels.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 50:2020/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.5
|
Maritime Emergency Position-Indicating Radio Beacons (EPIRB) operating
in the 406,0 MHz to 406,1 MHz band
|
QCVN 57:2018/BTTTT (9)
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.91.10
|
Satellite Emergency Position-Indicating Radio Beacon (EPIRB) equipment
(transmit-only, for telegraphy), operating via the COSPAS-SARSAT satellite
system for radio communication within the Global Maritime Distress and Safety
System (GMDSS).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is
based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 57:2018/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.6
|
Personal Locator Beacons (PLB)operating in the 406,0 MHz to 406,1 MHz
band
|
QCVN 108:2016/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
|
PLB (transmit-only, for telegraphy) operating within the COSPAS-SARSAT
satellite system. These PLBs operate in the 406,0 MHz to 406,1 MHz band and
have the following temperature ranges:
- From -40°C to +55°C (Type 1 PLB), or
- From -20°C to +55°C (Type 2 PLB), or
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 108:2016/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8526.91.10
|
Type for personal use on civil aircraft, or dedicated for seagoing
vessels.
|
|
8526.91.90
|
Other types for personal use.
|
|
3.3.7
|
Emergency Locator Transmitter (ELT)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8526.91.10
|
Emergency position-signal transmitters using radio waves, designed for
use on aircraft (ELT).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.8
|
Digital Selective Calling (DSC) equipment
|
QCVN 58:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
DSC equipment, other than telephone operating in the MF, MF/HF, and/or
VHF bands within the Global Maritime Distress and Safety System (GMDSS),
commonly used on ships and boats (transceiver).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 58:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.9
|
Search and rescue radar transponder
|
QCVN 60:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
Radar transponder operating in the 9200 MHz - 9500 MHz band for search
and rescue purposes (transceiver).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 60:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
|
|
3.3.10
|
Radiotelex equipment for use in the maritime MF/HF service
|
QCVN 62:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.59
|
Radiotelex equipment used on ships and boats within the Global
Maritime Distress and Safety System (GMDSS) (transceiver).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 62:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.11
|
Equipment in the Automatic Identification System (AIS) for use on
seagoing vessels
|
QCVN 68:2013/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.91.10
|
Radio-navigation equipment used in the AIS for use on seagoing vessels
(determining the position of one's own vessel and surrounding vessels within
a given range to adjust direction and speed accordingly).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 68:2013/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.12
|
AIS search and rescue transmitter (AIS-SART)
|
QCVN 107:2016/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.62.53
|
AIS-SART (transceiver, used for telegraphy)
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 107:2016/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.13
|
VHF radiotelephone for use in the maritime mobile service
|
QCVN 52:2020/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
VHF transmitters for telephony and digital selective calling (DSC),
with external antenna connectors, for use on ships and boats.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 52:2020/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.14
|
MF and HF radiotelephone
|
QCVN 59:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Radio receivers and transmitters for telephony, used on large ships,
operating only in the medium frequency (MF) band or in the medium and high
frequency bands (MF/HF), allocated to the maritime mobile service (MMS),
including:
- Single-sideband (SSB) modulation equipment for voice transmission
and reception (J3F);
- Frequency shift keying (FSK) or keyed sub-carrier SSB modulation
equipment for transmitting and receiving digital selective calling (DSC)
signals;
- Radio equipment that does not integrate with a DSC encoder or
decoder, but defines interfaces with such equipment.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 59:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.15
|
UHF radiotelephone
|
QCVN 61:2011/BTTTT
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8517.18.00
|
Radio equipment for telephony, installed on large ships and systems
operating on UHF frequencies allocated to maritime mobile services.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 61:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until December 15, 2026.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.3.16
|
Radar equipment for seagoing vessels
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.10.10
8526.10.90
|
All types of radar equipment installed on seagoing vessels.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Radar equipment for seagoing vessels imported shall be exempt from
quality inspection according to Resolution 99/NQ-CP dated November 13, 2019
of the Government, but must still undergo declaration of conformity to
regulations before being put into use.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.4
|
Radio transmitters and radio transceivers designed
for aviation mobile services (including auxiliary equipment and satellite
equipment)
|
|
3.4.1
|
Radio equipment in the aeronautical mobile service, band 117,975 MHz -
137 MHz, for ground-based use, using AM modulation
|
QCVN 105:2016/BTTTT
QCVN 106:2016/BTTTT
|
|
VHF transmitter or transceiver, using double-sideband full-carrier
amplitude modulation (DSB-AM), with a channel spacing of 8.33 kHz or 25 kHz,
for analog voice used to transmit ACARS information, including:
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8517.61.00
|
- Ground base station;
|
|
8517.14.00
8517.62.59
8517.62.69
|
- Mobile equipment;
|
|
8517.14.00
8517.62.59
8517.62.69
|
- Portable and handheld equipment used on the ground.
|
|
3.4.2
|
Radio equipment in the aeronautical mobile service, band 117,975 MHz -
137 MHz, for ground-based use
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 106:2016/BTTTT
|
|
Radio equipment in the aeronautical mobile service that may operate in
all or part of the 117,975 MHz - 137 MHz band, including:
|
|
|
8517.61.00
|
Ground base station;
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8517.14.00
8517.62.59
8517.62.69
|
Mobile equipment, portable and handheld equipment used on the ground.
|
|
3.4.3
|
Glidepath equipment for radio navigation aids
|
QCVN 104:2016/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8526.91.10
|
Glidepath equipment for radio navigation aids in civil aviation, for
ground-based use, operating in the 328,6 MHz to 335,4 MHz frequency band.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.5
|
Radio transmitters and radio transceivers designed for navigation and
telemetry (offshore equipment for the petroleum industry)
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8517.62.69
|
Radio transmitters and radio transceivers designed for navigation and
telemetry (offshore equipment for the petroleum industry) but not used for
telegraphy/telephony.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.6
|
Radio navigational aids
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8526.91.10
8526.91.90
|
Radio navigational aids used for navigation purposes and obstacle
warning, within satellite radio-navigation services, aeronautical navigation,
and satellite-based aeronautical navigation.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 119:2019/BTTTT
|
8526.91.10
8526.91.90
|
Radio navigational aids used for navigation purposes and obstacle
warning, within maritime radio-navigation services, and satellite-based
maritime navigation.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.7
|
Amateur radio equipment
|
QCVN 56:2011/BTTTT
|
8517.62.59
|
Radio transmitter/transceiver operating in frequency bands allocated
to the amateur radio service (allocated according to the National Radio
Frequency Spectrum Planning).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
3.8
|
Others
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8517.62.69
8517.62.99
8517.69.00
8526.10.10
8526.10.90
8526.91.10
8526.91.90
8526.92.00
|
- Radio transmitter/transceiver equipment with a frequency band within
the range of 9 kHz to 400 GHz and a transmitting capacity of 60 mW or more,
not already listed in item 1 of Appendix I and item 3 of Appendix II attached
hereto.
- Radio transmitter/transceiver equipment with a frequency band within
the range of 9 kHz to 400 GHz and a transmitting capacity of 60 mW or more,
listed in item 1 of Appendix I and item 3 of Appendix II attached hereto but
not within the scope of the corresponding applicable technical regulations.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4
|
Short-range radio equipment (3)
|
|
4.1
|
Ultra-wideband (UWB) data transmission equipment
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 94:2015/BTTTT (1)
|
8517.62.59
|
Equipment using ultra-wideband (UWB) technology for fixed indoor
communication or mobile and portable use, including:
- Standalone radio equipment with or without an accompanying control
unit;
- Plug-in modular radio equipment used to plug into various host
devices, such as personal computers, handheld terminal;
- Plug-in radio equipment used in combination equipment, for example
cable modems, Set Top Boxes, access points;
- Combination equipment, or a combination of plug-in radio equipment
and a specific host device;
- Equipment used in road and railway vehicles.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements
shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.2
|
Short-range radio transmitters, radio transceivers for common use
|
- For equipment operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN
96:2015/BTTTT
QCVN 55:2023/BTTTT
- For equipment operating in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN
73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
- For equipment operating in the 1 GHz to 40 GHz frequency band: QCVN
74:2020/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8517.62.59
8517.62.69
|
Equipment with an external antenna connector and/or with an integral
antenna, used to transmit or receive voice, image, or other forms of data;
including equipment using active Near Field Communication (NFC) technology.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements
shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
- For equipment operating in the 40 GHz to 246 GHz frequency band:
QCVN 123:2021/BTTTT (9)
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8526.92.00
|
Radio alert equipment, radio remote control equipment, common data
transmitter, operating in the 40 GHz to 246 GHz frequency band, for the
following cases:
- With a radio output connected to a separate antenna or an integral
antenna;
- Using any type of modulation;
- Fixed equipment, mobile equipment, and handheld equipment.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- QCVN 123:2021/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1,
2025, until June 30, 2027.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Radio telemetry equipment (short-range level-measuring radar).
|
|
4.3
|
Radio Frequency Identification (RFID) equipment
|
Radio equipment operating in the 13,553 MHz to 13,567 MHz frequency
band: QCVN 96:2015/BTTTT
QCVN 55:2023/BTTTT
|
|
Equipment using radio waves to automatically identify, track and
manage goods, people, animals and other applications, operating in the 13,553
MHz – 13,567 MHz frequency band, and including two separate units which
are connected to each other via a radio interface:
|
|
|
8523.52.00
8523.59.10
|
- Radio Frequency (RF) Tag attached to the object to be identified;
only applicable to the types of tag with a power source.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements
shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
8471.60.90
|
- RF reader intended for activating the RF tag and transmitting the
information received from the RF tag to the data processing system.
|
|
4.4
|
Radar equipment used in road or railway transport and traffic
|
For equipment operating in the 76 GHz to 77 GHz frequency band: QCVN
18:2022/BTTTT
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Short-range radar equipment operating in the 76 GHz to 77 GHz
frequency band and intended for transport and traffic telematics applications
(road or rail traffic) such as cruise control, protection, warning, and
avoiding collisions between vehicles and other surrounding objects.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.5
|
Wireless charging equipment
|
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8504.40.19
8504.40.90
|
Radio equipment that transmits electrical energy and signals from a
power source to a device being charged by electromagnetic induction (static
converter).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.6
|
Radio telemetry equipment
|
QCVN 73:2013/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8526.92.00
|
Radio telemetry equipment that automatically displays or records
measurement parameters and controls the functions of other equipment via a
radio interface.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8526.10.10
8526.10.90
|
Short-range radar equipment, operating in the 24 GHz – 24,25 GHz band,
used for positioning and distance-measurement applications (not the type of
radar equipment used in road or rail transport and traffic).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.7
|
Short-range radio transceivers operating in the 401 MHz - 406 MHz
band, fitted in programmers or sensors, for radio telemetry data
transmission.
|
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
|
8517.62.59
|
Short-range radio transceivers operating in the 401 MHz - 406 MHz
band, fitted in programmers or sensors, for radio telemetry data
transmission.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.8
|
High-speed radio access equipment operating in the 60 GHz band
|
QCVN 88:2015/BTTTT
QCVN 112:2017/BTTTT
|
8517.62.51
|
High-speed radio access equipment, up to multi-gigabit rates, used for
applications in Wireless Local Area Networks (WLAN) or short-range Wireless
Personal Area Networks (WPAN) operating in the 60 GHz band (not applicable to
radio equipment used for outdoor fixed LAN extension applications or fixed
point-to-point radio transmission applications operating in the 60 GHz band).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.9
|
Wireless digital video transmitters
|
QCVN 92:2015/BTTTT
QCVN 93:2015/BTTTT
|
|
Wireless digital video transmitters operating in the 1,3 GHz to
50 GHz, with a maximum permitted channel bandwidth of 5 MHz, 10 MHz, 20 MHz,
including:
|
|
|
8525.50.00
|
- Transmission apparatus;
|
|
8525.60.00
|
- Transmission apparatus incorporating reception apparatus.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.10
|
SIM box
|
QCVN 86:2019/ BTTTT or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until
December 31, 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)
QCVN 117:2023/BTTTT (4)
|
8517.62.59
|
A SIM box with multiple SIM card slots, having an antenna for
terrestrial mobile communication connectivity using one or more technologies:
E-UTRA (4G); W-CDMA FDD (3G); GSM (2G and 2,5G), fifth-generation mobile
communication (5G), and operating as an IP network device.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
4.11
|
Short-range radio equipment
|
- For equipment operating in the 9 MHz to 40 GHz frequency band: QCVN
47:2015/BTTTT
QCVN 96:2015/BTTTT
- For equipment operating in the frequency band above 40 GHz:
QCVN 18:2022/BTTTT
|
8517.62.59
8526.10.10
8526.10.90
8526.92.00
|
- Short-range radio equipment not included in Section 2 of Appendix I
and Section 4 of the Appendix II attached to this Circular;
- Short-range radio equipment included in Section 2 of Appendix I and
Section 4 of the Appendix II attached to this Circular, , but not falling
within the scope of the corresponding applicable technical regulation.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
5
|
Radio transmitters and radio transmitting and
receiving equipment used in fixed or mobile terrestrial radio communication
operations
|
|
5.1
|
Terrestrial mobile terminal equipment (2)
|
QCVN 86:2019/ BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until
December 31, 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)
QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)
QCVN 117:2023/BTTTT (4)
QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from January 01, 2027)
|
8517.13.00
8517.14.00
|
- Smartphones;
- Telephones for cellular networks or for other wireless networks;
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods;
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
Terrestrial mobile terminal equipment (2)
|
QCVN 86:2019/BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until
December 31, 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)
QCVN 117:2023/BTTTT (4)
|
8517.62.59
|
Terrestrial mobile terminal equipment other than mobile telephones
(transceivers), integrating/using one or more technologies: E-UTRA (4G);
W-CDMA FDD (3G); GSM (2G and 2,5G).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on:
The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods;
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
5.2
|
5G terminal equipment (2)
|
QCVN 18:2022/BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until
December 31, 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)
QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)
QCVN 127:2021/BTTTT
QCVN 129:2021/BTTTT
QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from January 01, 2027)
|
8517.13.00
8517.14.00
|
5G terrestrial mobile telephones
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on:
The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods;
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
- 5G standalone
(SA) equipment is subject to QCVN 127:2021/BTTTT; 5G non-standalone (NSA)
equipment is subject to QCVN 129:2021/BTTTT.
|
|
QCVN 18:2022/BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until
December 31, 2026)
QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)
QCVN 127:2021/BTTTT
QCVN 129:2021/BTTTT
|
8517.62.59
|
5G Terrestrial mobile terminal equipment other than mobile telephones
(transceivers).
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods;
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
- 5G standalone (SA) equipment is subject to QCVN 127:2021/BTTTT; 5G
non-standalone (NSA) equipment is subject to QCVN 129:2021/BTTTT.
|
|
6
|
Lithium batteries for handheld equipment
|
|
|
Lithium batteries for laptops, mobile phones, and tablets
|
QCVN 101:2020/BTTTT (5)
|
8507.60.90
|
Removable/detachable lithium batteries for mobile phones. Not
applicable to removable lithium batteries that are power banks used to charge
these devices.
|
|
|
8507.60.31
8507.60.10
|
Removable/detachable lithium batteries for mobile phones. Not
applicable to removable lithium batteries that are power banks used to charge
these devices.
|
- Declaration of conformity to the corresponding technical standards
is based on: The results of certification of conformity to regulations by an
accredited certification body or one designated by the Ministry of Science
and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations
and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment
by organizations/individuals.
- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)
- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before
being put on the market.
|
|
III
|
PRODUCTS AND GOODS IN THE
FIELD OF RADIATION AND NUCLEAR SAFETY
|
|
1
|
Medical diagnostic X-ray equipment
|
|
|
Medical diagnostic X-ray equipment (excluding tomography equipment)
|
QCVN 5:2010/BKHCN
QCVN 11:2015/BKHCN
QCVN 15:2018/BKHCN
QCVN 16:2018/BKHCN
QCVN 17:2018/BKHCN
QCVN 21:2019/BKHCN
QCVN 24:2023/BKHCN
|
9022.14.00
|
Medical diagnostic X-ray equipment (general X-ray, image-intensifier
fluoroscopy, mobile X-ray, dental X-ray, mammography, bone densitometry)
|
Implement management measures in accordance with laws on atomic energy.
|
|
2
|
Industrial X-ray equipment
|
|
|
Other equipment used for level measurement, thickness measurement, and
composition analysis
|
QCVN 5:2010/BKHCN
|
9022.19.90
9022.19.10
9022.30.00
|
Industrial X-ray tubes and X-ray emitting equipment: level
measurement, thickness measurement, composition analysis
|
Implement management measures in accordance with laws on atomic energy
|
Note:
- The conformity
assessment methods and rules for applying certification methods shall comply
with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN dated April 9, 2026, of the Minister of
Science and Technology, on the declaration of conformity to standards,
declaration of conformity to regulations, and methods for assessing the
conformity to standards and technical regulations.
- Products and goods
with radio-frequency emission functions must comply with Vietnam's radio
frequency planning and allocation, the corresponding technical and operating
conditions, as well as the applicable laws on radio frequencies.
- Organizations and
enterprises manufacturing, importing, distributing, or using such products and
goods must commit to properly complying with the laws on the management and use
of radio frequencies.
- The implementation of
certification of conformity and declaration of conformity to regulations for
products and goods listed in Section II of Appendix I and Section II of
Appendix II, for certain specific cases. To be specific:
(1) For this technical
regulation, products and goods are not required to undergo certification of
conformity to regulations but only need to make a declaration of conformity to
regulations.
(2) This type of
products/goods does not apply to explosion-proof communication equipment.
(3) Short-range radio
equipment under this section does not include radio-receive-only equipment;
broadband data transmitters operating in the 2,4 GHz band with an equivalent
isotropically radiated power (EIRP) of less than 60 mW; radio access equipment
in the 5 GHz band with an EIRP of less than 60 mW; broadband data transmitters
and standalone radio access equipment operating in the 6 GHz band (5,925 GHz to
6,425 GHz); and Bluetooth and Zigbee equipment with an EIRP of less than 60 mW;
(4) For QCVN
117:2023/BTTTT: the requirements for Total Radiated Sensitivity (TRS) of the
receiver under Article 2.2.12, Section B.2.2.18 and Total Radiated Power (TRP)
under Article 2.2.13, Section B.2.2.19 of the technical regulation; the
technical requirements for GSM technology (2G and 2,5G) shall not apply.
(5) For QCVN
101:2020/BTTTT: only the declaration of conformity to regulations for the
safety characteristic requirements specified in Article 2.6 of this technical
regulation is mandatory.
(6) For QCVN 65:2021/BTTTT:
in Article 2.1.2 of QCVN 65:2021/BTTTT, formula (1) of the technical regulation
shall not apply.
(7) For QCVN
128:2021/BTTTT: the Performance requirements for 5G Base Stations under Article
2.4 shall not apply. When applying QCVN 128:2021/BTTTT, equipment supporting
the n77 and n78 bands must apply the requirements in Appendix D of QCVN
128:2021/BTTTT, except for the spurious emission limit requirement in Section
D.4 of QCVN 128:2021/BTTTT.
(8) For QCVN
131:2022/BTTTT: the requirements for Total Radiated Sensitivity (TRS) of the
receiver under Article 2.2.12 and Total Radiated Power (TRP) under Article
2.2.13 shall not apply.
(9) Test/measurement
results from domestic or foreign testing laboratories that have not been
designated or recognized, or test/measurement results from the manufacturer,
may not be used for conformity assessment with respect to this technical
regulation.
(10) For QCVN
132:2022/BTTTT: in cases where the product/goods use a voltage adapter, if the
adapter is included, testing under QCVN 132:2022/BTTTT shall be conducted on
the product/goods together with the adapter; if the adapter is not included,
testing under QCVN 132:2022/BTTTT shall be conducted on the product/goods
without the adapter.
(11) For QCVN
133:2024/BTTTT: the EIRP requirements under Article 2.2.2.7 and OTA Receiver
Sensitivity (EIS) under Article 2.2.2.13 of the technical regulation shall not
apply.
(12) In cases where
products/goods specified in Section II of Appendix I issued together with this
Circular are integrated into products/goods specified in Section II of Appendix
II issued together with this Circular, the integrated product/goods shall be
subject to the quality management measures applicable to medium-risk
products/goods, but must fully satisfy the corresponding national technical
regulations applicable to the main product/goods as well as to the integrated
components, parts, and functions.
Relevant organizations
and individuals must carry out certification of conformity to regulations or
self-assessment of conformity to the corresponding technical regulation, and
declare conformity to regulations in
accordance with laws on standards and technical regulations, laws on product
and goods quality, and the corresponding national technical regulations.
(13) For products/goods applying Method 3 under Circular No.
14/2026/TT-BKHCN, the certification body is exempted from assessing the
production process at the manufacturing site if the product is manufactured on
a production line already certified as conforming to a valid quality management
system standard, with a scope consistent with the product/goods being assessed;
this applies to both domestically manufactured products and imports. Sampling
for testing and conformity assessment shall be carried out in accordance with
Circular No. 14/2026/TT-BKHCN, the corresponding national technical
regulations, and laws on quality of product and goods./.
------------------------------------------------------------------------------------------------------
This translation is made by THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, Ho Chi Minh City, Vietnam and
for reference purposes only. Its copyright is owned by THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
and protected under Clause 2, Article 14 of the Law on Intellectual Property.Your comments are always welcomed
Thông tư 36/2026/TT-BKHCN ngày 30/06/2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: 28/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: 25/05/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: 23/01/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: 16/01/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: 01/01/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: 01/01/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
16/07/2025
33.600
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|