Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn 2026 theo cập nhật mới nhất? Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2025 cao nhất bao nhiêu?
Căn cứ nội dung tại Phụ lục 7 ban hành kèm Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, điểm chuẩn trường trường Đại học Sài Gòn năm 2026 sẽ được công bố trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.
Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn 2026:




Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2025:
STT | Mã xét tuyển | Tên ngành, chương trình đào tạo | Tổ hợp gốc | Điểm chuẩn 2025 |
1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D01 | 22,59 |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01 | 24,2 |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 25,12 |
4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C01 | 25,66 |
5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 27,9 |
6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 28,33 |
7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 | 28,98 |
8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 24,72 |
9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C01 | 26,58 |
10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28,39 |
11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 28,55 |
12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 22 |
13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 22 |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27,19 |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A00 | 25,55 |
16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | C00 | 27,18 |
17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 24,8 |
18 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 24,56 |
19 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 27,02 |
20 | 7310401 | Tâm lí học | D01 | 22,25 |
21 | 7310501 | Địa lí học | C00 | 26,84 |
22 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 21 |
23 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 21 |
24 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00 | 26,48 |
25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 20,25 |
26 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 19 |
27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 21,31 |
28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 20,01 |
29 | 7340301 | Kế toán | D01 | 19,95 |
30 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 19,25 |
31 | 7340302 | Kiểm toán | D01 | 21,71 |
32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 21,7 |
33 | 7380101 | Luật | D01 | 21,58 |
34 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 18,72 |
35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00 | 22,05 |
36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 24,54 |
37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 21 |
38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 22 |
39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 21,91 |
40 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 21,01 |
41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 21,54 |
42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 20,24 |
43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 18,43 |
44 | 7520201 | Kĩ thuật điện | A01 | 19,93 |
45 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01 | 19,96 |
46 | 7810101 | Du lịch | D01 | 21,95 |
47 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 20,83 |
Như vậy, Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2025 cao nhất là 28,98 điểm khối A00 ngành Sư phạm hóa học.
Trên đây là thông tin về Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn 2026 theo cập nhật mới nhất và Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2025 tham khảo cho thí sinh.

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn 2026 theo cập nhật mới nhất? Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2025 cao nhất bao nhiêu? (hình từ internet)
Quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 ra sao?
Theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 như sau:
TT | Các mốc thời gian | Nội dung | Chủ trì thực hiện | Phối hợp thực hiện |
1 | Từ ngày 29/7 đến 17giờ ngày 30/7/2026 | Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNGDTX - Cục KHCNTT |
2 | Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026 | Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh | - Vụ GDĐH - Cục GDNNGDTX - Cục KHCNTT | CSĐT |
3 | Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8 | Tổ chức xét tuyển | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
4 | 13 giờ ngày 5/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
5 | 13 giờ ngày 5/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
6 | Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
7 | 13 giờ ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
8 | 13 giờ ngày 6/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
9 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
10 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
11 | 7 giờ 00 ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
12 | 11 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
13 | 13 giờ ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
14 | 13 giờ Ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
15 | 16 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
16 | 16 giờ 30 Ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
17 | 7 giờ Ngày 8/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
18 | 7 giờ Ngày 9/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
19 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
20 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
21 | 17 giờ ngày 9/8 | Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
22 | Ngày 10/8 | Rà soát kết quả trúng tuyển | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
23 | Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026 | Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];