CHÍNH THỨC: Điểm sàn xét tuyển đại học cao đẳng hệ quân sự các trường quân đội năm 2026
Ngày 06/7/2026, Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng đã có Công văn 4078/TSQS-QHNT năm 2026 về mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và phương án quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học, cao đẳng hệ quân sự tại các trường Quân đội năm 2026. TẢI VỀ
Dưới đây là ĐIỂM SÀN các trường quân đội hệ quân sự năm 2026 chính thức:
TT | Học viện, trường | A00 (MB) | A00 (MN) | A01 (MB) | A01 (MN) | C01 (MB) | C01 (MN) | A0T (MB) | A0T (MN) | Ghi chú |
1 | Học viện Kỹ thuật quân sự | Nam: 19,0 Nữ: 21,0 | Nam: 19,0 Nữ: 21,0 | Nam: 19,0 Nữ: 21,0 | Nam: 19,0 Nữ: 21,0 | - | - | Nam: 19,0 Nữ: 21,0 | Nam: 19,0 Nữ: 21,0 | Tổ hợp gốc: A00 |
2 | Học viện Hậu cần | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | Tổ hợp gốc: A00 |
3 | Học viện PK-KQ (Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử) | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
4 | Học viện Hải quân | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
5 | Trường SQ Lục quân 1 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
6 | Trường SQ Lục quân 2 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
7 | Trường SQ Pháo binh | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
8 | Trường SQ Công binh | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
9 | Trường SQ Tăng thiết giáp | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 17,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
10 | Trường SQ Đặc công | 18,00 | 17,50 | 18,00 | 17,50 | 18,00 | 17,50 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
TT | Học viện, trường | A00 (MB) | A00 (MN) | A01 (MB) | A01 (MN) | C01 (MB) | C01 (MN) | A0T (MB) | A0T (MN) | Ghi chú |
11 | Trường SQ Không quân - Đại học | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | - | - | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
Trường SQ Không quân - Cao đẳng | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | - | - | - | - | ||
12 | Trường SQ Kỹ thuật quân sự | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | - | - | 18,00 | 18,00 | Tổ hợp gốc: A00 |
13 | Trường CĐKT PK-KQ | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | - | - | 17,00 | 17,00 | Tổ hợp gốc: A00 |
14 | Trường CĐKT Hải quân | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | - | - | Tổ hợp gốc: A00 |
15 | Trường SQ Thông tin | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | Tổ hợp gốc: A00 |
16 | Trường CĐKT Thông tin | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | Tổ hợp gốc: A00 |
17 | Trường CĐKT Mật mã | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | Tổ hợp gốc: A00 |
18 | Trường CĐ Công nghiệp QP | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | 17,00 | Tổ hợp gốc: A00 |
ĐIỂM SÀN các trường quân đội hệ quân sự năm 2026
TT | Học viện, trường | Tổ hợp | Miền Bắc | Miền Nam | Ghi chú |
19 | Học viện Khoa học quân sự (Ngành Kỹ thuật) | A00 | 18,00 | 18,00 | Ngành Trinh sát kỹ thuật: Tổ hợp A00 là tổ hợp gốc |
A01 | 18,00 | 18,00 | |||
D01 | Nam: 18,0 Nữ: 25,0 | Nam: 18,0 Nữ: 25,0 | Ngành Ngôn ngữ Nga: Tổ hợp D01 là tổ hợp gốc | ||
D02 | Nam: 18,0 Nữ: 25,0 | Nam: 18,0 Nữ: 25,0 | |||
TT | Học viện, trường | Tổ hợp | Miền Bắc | Miền Nam | Ghi chú |
20 | Học viện Biên phòng (Ngành Biên phòng) | C03 | 18,00 | 18,00 | Tổ hợp gốc: C03 |
C04 | 18,00 | 18,00 | |||
D01 | 18,00 | 18,00 | |||
21 | Trường SQ Chính trị | C01 | 18,00 | 18,00 | Tổ hợp gốc: C03 |
C03 | 18,00 | 18,00 | |||
C04 | 18,00 | 18,00 | |||
D01 | 18,00 | 18,00 | |||
22 | Trường SQ Phòng hóa | A00 | 18,00 | 18,00 | |
C02 | 18,00 | 18,00 | |||
D07 | 18,00 | 18,00 |

CHÍNH THỨC: Điểm sàn xét tuyển đại học cao đẳng hệ quân sự các trường quân đội năm 2026 (hình từ internet)
Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?
Mức trần học phí đại học của các trường công lập năm 2026-2027 dao động tùy theo mức độ tự bảo đảm chi trả thường xuyên của trường, tối đa là 8.750 đồng/người học/tháng.
Căn cứ theo khoản 1, 2, 3 Điều 10 Nghị định 238/2025/NĐ-CP, mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập năm học 2026-2027 dao động theo từng nhóm ngành như sau:
(1) Cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Năm học 2026 - 2027 |
1 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 714 | 1.790 |
2 | Nghệ thuật | 721 | 1.710 |
3 | Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 734, 738 | 1.790 |
4 | Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 742, 744 | 1.930 |
5 | Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 746, 748, 751, 752, 754, 758, 762, 764 | 2.090 |
6 | Sức khỏe | 772 | |
6.1 | Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác | 77203, 77204, 77205, 77206 77207, 77208, 77290 | 2.660 |
6.2 | Dược học, y học | 77201, 77202 | 3.500 |
7 | Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 722, 731, 732,776, 781, 784, 785 | 1.910 |
8 | Lĩnh vực khác (ngành ghép, liên ngành) | 790 | Bằng mức trung bình cộng học phí của các ngành nêu trên có trong ngành ghép, liên ngành |
(2) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: mức học phí được xác định tối đa bằng 2 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyênnăm 2026 - 2027 là: 2 x 3.500 = 7.000 đồng/người học/tháng.
(3) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: mức học phí được xác định tối đa bằng 2,5 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư năm 2026 - 2027 là: 2.5 x 3.500 = 8.500 đồng/người học/tháng.
Việc thông báo kết quả và xác nhận nhập học đại học 2026 được quy định ra sao?
Theo Điều 16 Quy chế thi ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định về thông báo kết quả và xác nhận nhập học như sau:
- Cơ sở đào tạo công bố điểm trúng tuyển (và các điều kiện, tiêu chí phụ nếu có) vào các chương trình đào tạo theo các phương thức tuyển sinh, cam kết thông tin công bố chính xác và chịu trách nhiệm về kết quả công bố trúng tuyển; tổ chức cho thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển (điểm của thí sinh và tên phương thức trúng tuyển) trên trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo (hoặc của nhóm cơ sở đào tạo phối hợp xét tuyển); giải đáp thắc mắc của thí sinh và xã hội (nếu có) về kết quả công bố.
- Cơ sở đào tạo thông báo kết quả trúng tuyển cho từng thí sinh theo điểm và tên phương thức trúng tuyển kèm theo thủ tục nhập học và có quyền từ chối nhập học đối với thí sinh khai báo không trung thực về thông tin cá nhân đăng ký xét tuyển.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống trước khi nhập học tại cơ sở đào tạo trong thời hạn quy định.
- Đối với những thí sinh không xác nhận nhập học trong thời hạn quy định:
+ Trường hợp không có lý do chính đáng thì coi như thí sinh đã từ chối nhập học và cơ sở đào tạo có quyền không tiếp nhận;
+ Trường hợp do ốm đau, tai nạn, có giấy xác nhận của bệnh viện cấp cơ bản trở lên hoặc do thiên tai có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã, cơ sở đào tạo xem xét quyết định tiếp nhận thí sinh vào học hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh, việc chấp thuận thí sinh vào học do Hiệu trưởng quyết định và chịu trách nhiệm giải trình về thời gian tiếp nhận thí sinh nhập học muộn (nếu có);
+ Trường hợp do sai sót, nhầm lẫn được xác định thuộc lỗi kỹ thuật khách quan trong công tác tuyển sinh, Hiệu trưởng cơ sở đào tạo chủ động phối hợp với các cá nhân, tổ chức liên quan xem xét các minh chứng và quyết định việc tiếp nhận thí sinh vào học hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh để thí sinh vào học; lập hồ sơ lưu trữ và báo cáo danh sách riêng thí sinh bị sự cố trong báo cáo kết quả tuyển sinh hằng năm.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];