CHÍNH THỨC: Điểm sàn xét tuyển đại học, cao đẳng hệ quân sự các trường quân đội năm 2026 

Nguyễn Yến Phương 379 lượt xem
09:20 | 08/07/2026
Ngày 06/7/2026, Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng đã công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và phương án quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học, cao đẳng hệ quân sự tại các trường Quân đội năm 2026.
Nội dung chính
  1. CHÍNH THỨC: Điểm sàn xét tuyển đại học cao đẳng hệ quân sự các trường quân đội năm 2026
  2. Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?
  3. Việc thông báo kết quả và xác nhận nhập học đại học 2026 được quy định ra sao?

CHÍNH THỨC: Điểm sàn xét tuyển đại học cao đẳng hệ quân sự các trường quân đội năm 2026

Ngày 06/7/2026, Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng đã có Công văn 4078/TSQS-QHNT năm 2026 về mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và phương án quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học, cao đẳng hệ quân sự tại các trường Quân đội năm 2026. TẢI VỀ

Dưới đây là ĐIỂM SÀN các trường quân đội hệ quân sự năm 2026 chính thức:

TT

Học viện, trường

A00 (MB)

A00 (MN)

A01 (MB)

A01 (MN)

C01 (MB)

C01 (MN)

A0T (MB)

A0T (MN)

Ghi chú

1

Học viện Kỹ thuật quân sự

Nam: 19,0

Nữ: 21,0

Nam: 19,0

Nữ: 21,0

Nam: 19,0

Nữ: 21,0

Nam: 19,0

Nữ: 21,0

-

-

Nam: 19,0

Nữ: 21,0

Nam: 19,0

Nữ: 21,0

Tổ hợp gốc: A00

2

Học viện Hậu cần

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

Tổ hợp gốc: A00

3

Học viện PK-KQ (Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử)

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

4

Học viện Hải quân

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

5

Trường SQ Lục quân 1

19,00

19,00

19,00

19,00

19,00

19,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

6

Trường SQ Lục quân 2

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

7

Trường SQ Pháo binh

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

8

Trường SQ Công binh

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

9

Trường SQ Tăng thiết giáp

18,00

17,00

18,00

17,00

18,00

17,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

10

Trường SQ Đặc công

18,00

17,50

18,00

17,50

18,00

17,50

-

-

Tổ hợp gốc: A00

TT

Học viện, trường

A00 (MB)

A00 (MN)

A01 (MB)

A01 (MN)

C01 (MB)

C01 (MN)

A0T (MB)

A0T (MN)

Ghi chú

11

Trường SQ Không quân - Đại học

17,00

17,00

17,00

17,00

-

-

-

-

Tổ hợp gốc: A00


Trường SQ Không quân - Cao đẳng

17,00

17,00

17,00

17,00

-

-

-

-


12

Trường SQ Kỹ thuật quân sự

18,00

18,00

18,00

18,00

-

-

18,00

18,00

Tổ hợp gốc: A00

13

Trường CĐKT PK-KQ

17,00

17,00

17,00

17,00

-

-

17,00

17,00

Tổ hợp gốc: A00

14

Trường CĐKT Hải quân

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

-

-

Tổ hợp gốc: A00

15

Trường SQ Thông tin

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

18,00

Tổ hợp gốc: A00

16

Trường CĐKT Thông tin

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

Tổ hợp gốc: A00

17

Trường CĐKT Mật mã

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

Tổ hợp gốc: A00

18

Trường CĐ Công nghiệp QP

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

17,00

Tổ hợp gốc: A00

ĐIỂM SÀN các trường quân đội hệ quân sự năm 2026

TT

Học viện, trường

Tổ hợp

Miền Bắc

Miền Nam

Ghi chú

19

Học viện Khoa học quân sự (Ngành Kỹ thuật)

A00

18,00

18,00

Ngành Trinh sát kỹ thuật: Tổ hợp A00 là tổ hợp gốc



A01

18,00

18,00




D01

Nam: 18,0

Nữ: 25,0

Nam: 18,0

Nữ: 25,0

Ngành Ngôn ngữ Nga: Tổ hợp D01 là tổ hợp gốc



D02

Nam: 18,0

Nữ: 25,0

Nam: 18,0

Nữ: 25,0


TT

Học viện, trường

Tổ hợp

Miền Bắc

Miền Nam

Ghi chú

20

Học viện Biên phòng (Ngành Biên phòng)

C03

18,00

18,00

Tổ hợp gốc: C03



C04

18,00

18,00




D01

18,00

18,00


21

Trường SQ Chính trị

C01

18,00

18,00

Tổ hợp gốc: C03



C03

18,00

18,00




C04

18,00

18,00




D01

18,00

18,00


22

Trường SQ Phòng hóa

A00

18,00

18,00




C02

18,00

18,00




D07

18,00

18,00


CHÍNH THỨC: Điểm sàn xét tuyển đại học cao đẳng hệ quân sự các trường quân đội năm 2026

CHÍNH THỨC: Điểm sàn xét tuyển đại học cao đẳng hệ quân sự các trường quân đội năm 2026 (hình từ internet)

Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?

Mức trần học phí đại học của các trường công lập năm 2026-2027 dao động tùy theo mức độ tự bảo đảm chi trả thường xuyên của trường, tối đa là 8.750 đồng/người học/tháng.

Căn cứ theo khoản 1, 2, 3 Điều 10 Nghị định 238/2025/NĐ-CP, mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập năm học 2026-2027 dao động theo từng nhóm ngành như sau:

(1) Cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Năm học 2026 - 2027

1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

714

1.790

2

Nghệ thuật

721

1.710

3

Kinh doanh và quản lý, pháp luật

734, 738

1.790

4

Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

742, 744

1.930

5

Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

746, 748,

751, 752,

754, 758,

762, 764

2.090

6

Sức khỏe

772


6.1

Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác

77203,

77204,

77205,

77206

77207,

77208,

77290

2.660

6.2

Dược học, y học

77201,

77202

3.500

7

Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

722, 731,

732,776,

781, 784,

785

1.910

8

Lĩnh vực khác (ngành ghép, liên ngành)

790

Bằng mức trung bình cộng học phí của các ngành nêu trên có trong ngành ghép, liên ngành

(2) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: mức học phí được xác định tối đa bằng 2 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyênnăm 2026 - 2027 là: 2 x 3.500 = 7.000 đồng/người học/tháng.

(3) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: mức học phí được xác định tối đa bằng 2,5 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư năm 2026 - 2027 là: 2.5 x 3.500 = 8.500 đồng/người học/tháng.

Việc thông báo kết quả và xác nhận nhập học đại học 2026 được quy định ra sao?

Theo Điều 16 Quy chế thi ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định về thông báo kết quả và xác nhận nhập học như sau:

- Cơ sở đào tạo công bố điểm trúng tuyển (và các điều kiện, tiêu chí phụ nếu có) vào các chương trình đào tạo theo các phương thức tuyển sinh, cam kết thông tin công bố chính xác và chịu trách nhiệm về kết quả công bố trúng tuyển; tổ chức cho thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển (điểm của thí sinh và tên phương thức trúng tuyển) trên trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo (hoặc của nhóm cơ sở đào tạo phối hợp xét tuyển); giải đáp thắc mắc của thí sinh và xã hội (nếu có) về kết quả công bố.

- Cơ sở đào tạo thông báo kết quả trúng tuyển cho từng thí sinh theo điểm và tên phương thức trúng tuyển kèm theo thủ tục nhập học và có quyền từ chối nhập học đối với thí sinh khai báo không trung thực về thông tin cá nhân đăng ký xét tuyển.

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống trước khi nhập học tại cơ sở đào tạo trong thời hạn quy định.

- Đối với những thí sinh không xác nhận nhập học trong thời hạn quy định:

+ Trường hợp không có lý do chính đáng thì coi như thí sinh đã từ chối nhập học và cơ sở đào tạo có quyền không tiếp nhận;

+ Trường hợp do ốm đau, tai nạn, có giấy xác nhận của bệnh viện cấp cơ bản trở lên hoặc do thiên tai có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã, cơ sở đào tạo xem xét quyết định tiếp nhận thí sinh vào học hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh, việc chấp thuận thí sinh vào học do Hiệu trưởng quyết định và chịu trách nhiệm giải trình về thời gian tiếp nhận thí sinh nhập học muộn (nếu có);

+ Trường hợp do sai sót, nhầm lẫn được xác định thuộc lỗi kỹ thuật khách quan trong công tác tuyển sinh, Hiệu trưởng cơ sở đào tạo chủ động phối hợp với các cá nhân, tổ chức liên quan xem xét các minh chứng và quyết định việc tiếp nhận thí sinh vào học hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh để thí sinh vào học; lập hồ sơ lưu trữ và báo cáo danh sách riêng thí sinh bị sự cố trong báo cáo kết quả tuyển sinh hằng năm.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Yến Phương Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài Viết Bản Án
Cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026 và mẫu bản kiểm điểm 2026

Bản kiểm điểm là văn bản do chính các nhân viết để nhìn nhận lỗi, phân tích nguyên nhân và cam kết sửa chữa khi vi phạm nội quy, quy chế hoặc làm sai trong công việc, học tập. Một bản kiểm điểm tốt có 6 phần: thông tin cá nhân, mô tả vi phạm, nguyên nhân, nhận thức lỗi, biện pháp khắc phục và lời cam kết. Dưới đây, là file mẫu bản kiểm điểm 2026 và hướng dẫn cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026.

Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?
Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?

Dưới đây là nôi dung về Công văn 10041/SGDĐT-HSSV của Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM về tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bài viết mới nhất

Trường hợp doanh nghiệp bị giải thể theo Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025? Hồ sơ, thủ tục giải thể doanh nghiệp năm 2026 thế nào?
Trường hợp doanh nghiệp bị giải thể theo Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025? Hồ sơ, thủ tục giải thể doanh nghiệp năm 2026 thế nào?

Giải thể doanh nghiệp là thủ tục chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp. Doanh nghiệp chỉ được giải thể khi đã bảo đảm thanh toán hết nợ và nghĩa vụ tài sản khác, và không đang trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài. Theo Điều 64 Nghị định 168/2025/NĐ-CP, doanh nghiệp gửi nghị quyết hoặc quyết định giải thể đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trong 07 ngày làm việc, thanh toán hết nợ, rồi nộp hồ sơ đăng ký giải thể trong 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết nợ

Thông báo 11483/TB-BNV lịch nghỉ tết Âm lịch và nghỉ lễ Quốc khánh năm 2027
Thông báo 11483 TB BNV lịch nghỉ tết Âm lịch và Quốc khánh 2027 đối với CBCCVC và người lao động chi tiết thế nào?

Dưới đây là nội dung về Thông báo 11483/TB-BNV của Bộ Nội vụ về việc nghỉ tết Âm lịch và nghỉ lễ Quốc khánh năm 2027 đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và doanh nghiệp.