Chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP xem tại đâu?
Ngày 18/6/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định 215/2026/NĐ-CP về an ninh hàng không. Theo đó, tại Phụ lục III của Nghị định 215 2026 NĐ CP quy định chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 như sau:
STT | Danh mục phí | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú | Người nộp phí |
I | Phí bảo đảm an ninh hành khách, hành lý |
|
|
| Hãng hàng không được ủy quyền thu hộ |
1 | Hành khách quốc tế | USD/hành khách | 2 |
|
|
2 | Hành khách nội địa | VNĐ/hành khách | 18.181 |
|
|
3 | Trẻ em từ đủ 02 tuổi đến dưới 12 tuổi | % mức thu của người lớn | 50% |
|
|
II | Phí bảo đảm an ninh hàng hóa, bưu gửi |
|
|
| Hãng hàng không |
1 | Hàng hóa, bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu (nhóm A) | USD/tấn | 10,2 |
|
|
2 | Hàng hóa, bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu (nhóm B) | USD/tấn | 17 |
|
|
3 | Hàng hóa, bưu gửi nội địa (nhóm A) | VNĐ/tấn | 84.000 |
|
|
4 | Hàng hóa, bưu gửi nội địa (nhóm B) | VNĐ/tấn | 140.000 |
|
|
III | Phí bảo đảm an ninh đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, động vật bị từ chối nhập cảnh phải lưu lại qua đêm |
|
| Áp dụng đối với trường hợp phải lưu lại qua đêm | Hãng hàng không hoặc tổ chức, cá nhân phát sinh việc lưu lại qua đêm |
1 | Đối với hành khách |
|
|
|
|
1.1 | Theo giờ (dưới 10 giờ) | USD/khách/giờ | 9 |
|
|
1.2 | Theo ngày (từ 10 giờ trở lên) | USD/khách/ngày | 90 |
|
|
2 | Đối với hàng hóa, hành lý |
|
|
|
|
2.1 | Mức thu tối thiểu áp dụng trong trường hợp tính tiền phí thấp hơn mức tối thiểu | USD/thùng, kiện hoặc đơn vị hàng hóa | 12 |
|
|
2.2 | Phí áp dụng theo giờ | USD/kg/giờ | 0,10 |
|
|
3 | Đối với động vật |
|
|
|
|
3.1 | Mức thu tối thiểu áp dụng trong trường hợp tính tiền phí thấp hơn mức tối thiểu | USD/con | 24 |
|
|
3.2 | Phí áp dụng theo giờ | USD/kg/giờ | 0,50 |
|
|
3.3 | Phí áp dụng theo ngày | USD/con/ngày | 45 |
|
|
IV | Phí bảo đảm an ninh đối với phương tiện vận chuyển ra vào khu vực hạn chế |
|
|
| Tổ chức, cá nhân có phương tiện vận chuyển hàng hóa, thiết bị ra, vào khu vực hạn chế |
| Phương tiện vận chuyển hàng hóa, thiết bị vào khu vực hạn chế | VNĐ/lượt xe | 30.000 |
|
|
V | Phí bảo đảm an ninh đối với hàng hóa đã qua soi chiếu từ kho ngoài vào khu vực hạn chế |
|
|
| Tổ chức quản lý, khai thác kho hàng không kéo dài/kho ngoài |
| Hàng hóa, bưu gửi đã qua soi chiếu an ninh từ kho ngoài vào khu vực hạn chế | VNĐ/tấn | 120.000 |
|
|
VI | Phí các hoạt động bảo đảm an ninh hàng không khác |
|
|
|
|
1 | Phí canh gác an ninh tàu bay tăng cường |
|
|
| Hãng hàng không |
1.1 | Chuyến bay quốc tế (đến 12 giờ) | USD/tàu bay | 270 |
|
|
1.2 | Chuyến bay quốc tế (từ giờ thứ 13) | USD/giờ/tàu bay | 22 | Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ |
|
1.3 | Chuyến bay nội địa (đến 12 giờ) | VNĐ/tàu bay | 6.700.000 |
|
|
1.4 | Chuyến bay nội địa (từ giờ thứ 13) | VNĐ/giờ/tàu bay | 540.000 | Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ |
|
1.5 | Tăng số lượng lực lượng kiểm soát an ninh hàng không - quốc tế | USD/block/người/tàu bay | 130 | Block = 12 giờ, dưới 12 giờ tính bằng 01 block |
|
1.6 | Tăng số lượng lực lượng kiểm soát an ninh hàng không - nội địa | VNĐ/block/người/tàu bay | 3.200.000 | Block = 12 giờ, dưới 12 giờ tính bằng 01 block |
|
2 | Phí giám sát an ninh tàu bay đỗ qua đêm sau 22 giờ |
|
|
| Hãng hàng không |
2.1 | Chuyến bay quốc tế | USD/block/tàu bay | 11 | Block = 1 giờ, dưới 60 phút tính bằng 01 block |
|
2.2 | Chuyến bay nội địa | VNĐ/block/tàu bay | 270.000 | Block = 1 giờ, dưới 60 phút tính bằng 01 block |
|
3 | Phí bảo đảm an ninh hàng không theo yêu cầu (kiểm soát, giám sát, lục soát) |
|
| Block = 1 giờ, dưới 60 phút tính bằng 01 block | Hãng hàng không |
3.1 | Kiểm soát an ninh hàng không (kiểm tra trực quan, áp tải, bảo vệ, canh gác) - quốc tế | USD/block/người | 15 |
|
|
3.2 | Kiểm soát an ninh hàng không- nội địa | VNĐ/block/người | 330.000 |
|
|
3.3 | Giám sát an ninh hàng không - quốc tế | USD/block/người | 20 |
|
|
3.4 | Giám sát an ninh hàng không - nội địa | VNĐ/block/người | 450.000 |
|
|
3.5 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (đến 200 ghế) - quốc tế | USD/block/người | 30 |
|
|
3.6 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (201-300 ghế) - quốc tế | USD/block/người | 40 |
|
|
3.7 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (301-400 ghế) - quốc tế | USD/block/người | 50 |
|
|
3.8 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (trên 400 ghế) - quốc tế | USD/block/người | 60 |
|
|
3.9 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (đến 200 ghế) - nội địa | VNĐ/block/người | 660.000 |
|
|
3.10 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (201-300 ghế) - nội địa | VNĐ/block/người | 880.000 |
|
|
3.11 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (301-400 ghế) - nội địa | VNĐ/block/người | 1.100.000 |
|
|
3.12 | Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (trên 400 ghế) - nội địa | VNĐ/block/người | 1.320.000 |
|
|
4 | Phí kiểm tra an ninh chất lỏng cho chuyến bay theo yêu cầu |
|
|
| Hãng hàng không |
4.1 | Chuyến bay quốc tế | USD/chuyến bay | 120 |
|
|
4.2 | Chuyến bay nội địa | VNĐ/chuyến bay | 1.200.000 |
|
|
5 | Phí hướng dẫn, kiểm tra, giám sát xe bệnh nhân đến vị trí tàu bay |
|
|
| Hãng hàng không |
5.1 | Chuyến bay quốc tế | USD/chuyến bay | 50 |
|
|
5.2 | Chuyến bay nội địa | VNĐ/chuyến bay | 1.050.000 |
|
|
6 | Phí kiểm tra an ninh hàng hóa kinh doanh tại cảng hàng không |
|
|
| Đơn vị kinh doanh trong khu cách ly |
6.1 | Hàng hóa đưa vào khu vực tầng hầm nhà ga hoặc kho trong nhà ga | VNĐ/kg | 180 |
|
|
6.2 | Hàng lưu kho đã kiểm tra trước khi vào kho | VNĐ/kg | 120 |
|
|
6.3 | Hàng hóa đưa vào khu vực cách ly, hạn chế | VNĐ/kg | 250 |
|
|
7 | Phí hộ tống, giám sát người có thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng ngắn hạn tại khu vực hạn chế |
|
|
|
|
7.1 | Khách lẻ hoặc đoàn dưới 10 người | VNĐ/giờ | 400.000 | Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ |
|
7.2 | Đoàn từ 10 đến dưới 20 người | VNĐ/giờ | 800.000 |
|
|
7.3 | Đoàn từ 20 đến dưới 50 người | VNĐ/giờ | 1.500.000 |
|
|
7.4 | Đoàn từ 50 đến dưới 100 người | VNĐ/giờ | 3.000.000 |
|
|
7.5 | Đoàn từ 100 người trở lên | VNĐ/giờ | 5.000.000 |
|
|
8 | Phí dẫn đường, áp tải hàng hóa trong khu vực cảng hàng không |
|
|
| Các kho hàng |
8.1 | Áp tải hàng hóa từ kho đến tàu bay hoặc ngược lại - hàng thông thường | VNĐ/lượt | 330.000 |
|
|
8.2 | Áp tải hàng hóa - hàng giá trị cao | VNĐ/lượt | 550.000 |
|
|
8.3 | Áp tải hàng hóa - hàng đặc biệt | VNĐ/lượt | 660.000 |
|
|
9 | Phí canh gác, bảo vệ hàng hóa, kho chứa |
|
|
|
|
9.1 | Canh gác bảo vệ hàng hóa trong kho (hàng thông thường) | VNĐ/giờ/người | 176.000 | Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ |
|
9.2 | Canh gác bảo vệ hàng hóa trong kho (hàng đặc biệt) | VNĐ/giờ/người | 352.000 |
|
|
10 | Phí kiểm tra, bảo vệ, trông giữ đặc biệt đối với hàng hóa, tài sản bị bỏ quên |
|
|
|
|
10.1 | Kiểm tra, soi chiếu an ninh hàng hóa, hành lý ký gửi tại quầy trông giữ | VNĐ/kiện/lần kiểm tra | 10.000 |
| Công ty trông giữ |
10.2 | Kiểm tra an ninh đối với tài sản, hàng hóa | VNĐ/lần kiểm tra | 600.000 |
|
|
10.3 | Trông giữ tài sản, hàng hóa bị bỏ quên | VNĐ/giờ | 20.000 | Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ |
|

Chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP xem tại đâu? (hình từ internet)
Những trường hợp nào được miễn phí, giảm phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026?
Căn cứ theo Điều 60 Nghị định 215/2026/NĐ-CР, những trường hợp được miễn phí, giảm phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 bao gồm:
(1) Miễn phí bảo đảm an ninh hàng không đối với các trường hợp:
- Chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại của Đảng và Nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Túi ngoại giao, túi lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;
- Trẻ em dưới 02 tuổi đi tàu bay;
- Các trường hợp khác được miễn phí theo điều ước quốc tế hoặc theo quy định của pháp luật có liên quan.
(2) Trẻ em từ đủ 02 tuổi đến dưới 12 tuổi đi tàu bay được áp dụng mức thu bằng 50% mức thu phí đối với hành khách người lớn theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 215 2026 NĐ CР.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];