Chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP xem tại đâu?

Nguyễn Yến Phương 306 lượt xem
19:00 | 23/06/2026
Bài viết cung cấp thông tin chi tiết về mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP và các trường hợp được miễn phí, thu phí theo quy định.
Nội dung chính
  1. Chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP xem tại đâu?
  2. Những trường hợp nào được miễn phí, giảm phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026?

Chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP xem tại đâu?

Ngày 18/6/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định 215/2026/NĐ-CP về an ninh hàng không. Theo đó, tại Phụ lục III của Nghị định 215 2026 NĐ CP quy định chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 như sau:

STT

Danh mục phí

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

Người nộp phí

I

Phí bảo đảm an ninh hành khách, hành lý

Hãng hàng không được ủy quyền thu hộ

1

Hành khách quốc tế

USD/hành khách

2

2

Hành khách nội địa

VNĐ/hành khách

18.181

3

Trẻ em từ đủ 02 tuổi đến dưới 12 tuổi

% mức thu của người lớn

50%

II

Phí bảo đảm an ninh hàng hóa, bưu gửi

Hãng hàng không

1

Hàng hóa, bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu (nhóm A)

USD/tấn

10,2

2

Hàng hóa, bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu (nhóm B)

USD/tấn

17

3

Hàng hóa, bưu gửi nội địa (nhóm A)

VNĐ/tấn

84.000

4

Hàng hóa, bưu gửi nội địa (nhóm B)

VNĐ/tấn

140.000

III

Phí bảo đảm an ninh đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, động vật bị từ chối nhập cảnh phải lưu lại qua đêm

Áp dụng đối với trường hợp phải lưu lại qua đêm

Hãng hàng không hoặc tổ chức, cá nhân phát sinh việc lưu lại qua đêm

1

Đối với hành khách

1.1

Theo giờ (dưới 10 giờ)

USD/khách/giờ

9

1.2

Theo ngày (từ 10 giờ trở lên)

USD/khách/ngày

90

2

Đối với hàng hóa, hành lý

2.1

Mức thu tối thiểu áp dụng trong trường hợp tính tiền phí thấp hơn mức tối thiểu

USD/thùng, kiện hoặc đơn vị hàng hóa

12

2.2

Phí áp dụng theo giờ

USD/kg/giờ

0,10

3

Đối với động vật

3.1

Mức thu tối thiểu áp dụng trong trường hợp tính tiền phí thấp hơn mức tối thiểu

USD/con

24

3.2

Phí áp dụng theo giờ

USD/kg/giờ

0,50

3.3

Phí áp dụng theo ngày

USD/con/ngày

45

IV

Phí bảo đảm an ninh đối với phương tiện vận chuyển ra vào khu vực hạn chế

Tổ chức, cá nhân có phương tiện vận chuyển hàng hóa, thiết bị ra, vào khu vực hạn chế

Phương tiện vận chuyển hàng hóa, thiết bị vào khu vực hạn chế

VNĐ/lượt xe

30.000

V

Phí bảo đảm an ninh đối với hàng hóa đã qua soi chiếu từ kho ngoài vào khu vực hạn chế

Tổ chức quản lý, khai thác kho hàng không kéo dài/kho ngoài

Hàng hóa, bưu gửi đã qua soi chiếu an ninh từ kho ngoài vào khu vực hạn chế

VNĐ/tấn

120.000

VI

Phí các hoạt động bảo đảm an ninh hàng không khác

1

Phí canh gác an ninh tàu bay tăng cường

Hãng hàng không

1.1

Chuyến bay quốc tế (đến 12 giờ)

USD/tàu bay

270

1.2

Chuyến bay quốc tế (từ giờ thứ 13)

USD/giờ/tàu bay

22

Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ

1.3

Chuyến bay nội địa (đến 12 giờ)

VNĐ/tàu bay

6.700.000

1.4

Chuyến bay nội địa (từ giờ thứ 13)

VNĐ/giờ/tàu bay

540.000

Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ

1.5

Tăng số lượng lực lượng kiểm soát an ninh hàng không - quốc tế

USD/block/người/tàu bay

130

Block = 12 giờ, dưới 12 giờ tính bằng 01 block

1.6

Tăng số lượng lực lượng kiểm soát an ninh hàng không - nội địa

VNĐ/block/người/tàu bay

3.200.000

Block = 12 giờ, dưới 12 giờ tính bằng 01 block

2

Phí giám sát an ninh tàu bay đỗ qua đêm sau 22 giờ

Hãng hàng không

2.1

Chuyến bay quốc tế

USD/block/tàu bay

11

Block = 1 giờ, dưới 60 phút tính bằng 01 block

2.2

Chuyến bay nội địa

VNĐ/block/tàu bay

270.000

Block = 1 giờ, dưới 60 phút tính bằng 01 block

3

Phí bảo đảm an ninh hàng không theo yêu cầu (kiểm soát, giám sát, lục soát)

Block = 1 giờ, dưới 60 phút tính bằng 01 block

Hãng hàng không

3.1

Kiểm soát an ninh hàng không (kiểm tra trực quan, áp tải, bảo vệ, canh gác) - quốc tế

USD/block/người

15

3.2

Kiểm soát an ninh hàng không- nội địa

VNĐ/block/người

330.000

3.3

Giám sát an ninh hàng không - quốc tế

USD/block/người

20

3.4

Giám sát an ninh hàng không - nội địa

VNĐ/block/người

450.000

3.5

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (đến 200 ghế) - quốc tế

USD/block/người

30

3.6

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (201-300 ghế) - quốc tế

USD/block/người

40

3.7

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (301-400 ghế) - quốc tế

USD/block/người

50

3.8

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (trên 400 ghế) - quốc tế

USD/block/người

60

3.9

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (đến 200 ghế) - nội địa

VNĐ/block/người

660.000

3.10

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (201-300 ghế) - nội địa

VNĐ/block/người

880.000

3.11

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (301-400 ghế) - nội địa

VNĐ/block/người

1.100.000

3.12

Kiểm tra, lục soát an ninh tàu bay (trên 400 ghế) - nội địa

VNĐ/block/người

1.320.000

4

Phí kiểm tra an ninh chất lỏng cho chuyến bay theo yêu cầu

Hãng hàng không

4.1

Chuyến bay quốc tế

USD/chuyến bay

120

4.2

Chuyến bay nội địa

VNĐ/chuyến bay

1.200.000

5

Phí hướng dẫn, kiểm tra, giám sát xe bệnh nhân đến vị trí tàu bay

Hãng hàng không

5.1

Chuyến bay quốc tế

USD/chuyến bay

50

5.2

Chuyến bay nội địa

VNĐ/chuyến bay

1.050.000

6

Phí kiểm tra an ninh hàng hóa kinh doanh tại cảng hàng không

Đơn vị kinh doanh trong khu cách ly

6.1

Hàng hóa đưa vào khu vực tầng hầm nhà ga hoặc kho trong nhà ga

VNĐ/kg

180

6.2

Hàng lưu kho đã kiểm tra trước khi vào kho

VNĐ/kg

120

6.3

Hàng hóa đưa vào khu vực cách ly, hạn chế

VNĐ/kg

250

7

Phí hộ tống, giám sát người có thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng ngắn hạn tại khu vực hạn chế

7.1

Khách lẻ hoặc đoàn dưới 10 người

VNĐ/giờ

400.000

Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ

7.2

Đoàn từ 10 đến dưới 20 người

VNĐ/giờ

800.000

7.3

Đoàn từ 20 đến dưới 50 người

VNĐ/giờ

1.500.000

7.4

Đoàn từ 50 đến dưới 100 người

VNĐ/giờ

3.000.000

7.5

Đoàn từ 100 người trở lên

VNĐ/giờ

5.000.000

8

Phí dẫn đường, áp tải hàng hóa trong khu vực cảng hàng không

Các kho hàng

8.1

Áp tải hàng hóa từ kho đến tàu bay hoặc ngược lại - hàng thông thường

VNĐ/lượt

330.000

8.2

Áp tải hàng hóa - hàng giá trị cao

VNĐ/lượt

550.000

8.3

Áp tải hàng hóa - hàng đặc biệt

VNĐ/lượt

660.000

9

Phí canh gác, bảo vệ hàng hóa, kho chứa

9.1

Canh gác bảo vệ hàng hóa trong kho (hàng thông thường)

VNĐ/giờ/người

176.000

Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ

9.2

Canh gác bảo vệ hàng hóa trong kho (hàng đặc biệt)

VNĐ/giờ/người

352.000

10

Phí kiểm tra, bảo vệ, trông giữ đặc biệt đối với hàng hóa, tài sản bị bỏ quên

10.1

Kiểm tra, soi chiếu an ninh hàng hóa, hành lý ký gửi tại quầy trông giữ

VNĐ/kiện/lần kiểm tra

10.000

Công ty trông giữ

10.2

Kiểm tra an ninh đối với tài sản, hàng hóa

VNĐ/lần kiểm tra

600.000

10.3

Trông giữ tài sản, hàng hóa bị bỏ quên

VNĐ/giờ

20.000

Dưới 60 phút tính tròn thành 01 giờ

Chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP

Chi tiết mức thu phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 theo Nghị định 215 2026 NĐ CP xem tại đâu? (hình từ internet)

Những trường hợp nào được miễn phí, giảm phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026?

Căn cứ theo Điều 60 Nghị định 215/2026/NĐ-CР, những trường hợp được miễn phí, giảm phí bảo đảm an ninh hàng không từ 01/7/2026 bao gồm:

(1) Miễn phí bảo đảm an ninh hàng không đối với các trường hợp:

- Chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại của Đảng và Nhà nước theo quy định của pháp luật;

- Túi ngoại giao, túi lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

- Trẻ em dưới 02 tuổi đi tàu bay;

- Các trường hợp khác được miễn phí theo điều ước quốc tế hoặc theo quy định của pháp luật có liên quan.

(2) Trẻ em từ đủ 02 tuổi đến dưới 12 tuổi đi tàu bay được áp dụng mức thu bằng 50% mức thu phí đối với hành khách người lớn theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 215 2026 NĐ CР.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Yến Phương Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giao thông - Vận tải Xem thêm

Thông tư 71 2026 TT BXD quy định thi, cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa từ 15/11/2026 chi tiết thế nào?
Thông tư 71 2026 TT BXD quy định thi, cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa từ 15/11/2026 chi tiết thế nào?

Thông tư 71 2026 TT BXD quy định thi, cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa từ 15/11/2026 chi tiết thế nào? Điều kiện để dự thi cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn là gì?

Bài viết mới nhất