TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5831 : 1999
MÁY
PHÁT HÌNH
CÁC
THÔNG SỐ CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO
Television broacasting transmitters
Basic parameters and methods of measurement
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các máy phát hình để phục
vụ trong lĩnh vực thông tin đại chúng, phù hợp với TCVN 5830-1999.
Tiêu chuẩn này qui định các thông số cơ bản và phương pháp đo của máy phát
hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông số cơ bản của máy phát hình phải phù hợp
với bảng 1.
Bảng 1
Tên các thông số
Đơn vị đo
Mức
1. Độ sai lệch tần số:
Hz
+ tần số sóng mang hình VHF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 150
UHF
± 200
+ khoảng cách tần số sóng mang hình tới tấn số sóng
mang tiếng
± 200
2. Độ ổn định tần số, không lớn hơn
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Khoảng cách từ tần số sóng mang hình tới tần số
sóng mang tiếng
MHz
6,5
4. Tỷ lệ công suất hình/ tiếng
-
10/1
5. Mức điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
87,5 ± 2
b) mức xung đồng bộ sau giải điều chế
mV
300 ± 5 %
6. Méo xung 250 kHz
%
± 10
7. Độ lệch đỉnh xung vuông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±3
8. Méo phi tuyến tín hiệu chói, không lớn hơn
%
5
9. Méo khuếch đại vi sai
%
±5
10. Méo pha vi sai
độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Độ lệch biên độ tín hiệu màu so với tín hiệu chói
%
± 10
12. Độ trễ tín hiệu màu so với tín hiệu chói
ns
± 50
13. Xuyên điều chế tín hiệu màu lên tín hiệu chói
%
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
5
15. Sai số biên độ xung 2T, không lớn hơn
%
10
16. Trễ nhóm video
ns
± 100
17. Tỷ số tín hiệu trên tạp (*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Mức tạp video
-45
+ S/N
45
+ S/N(LW)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ S/N(CW)
50
+ S/N(HUM)
40
18. Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số Video trong
dải tần : 0 - 5 MHz
dB
± 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1/-3
19. Nhấn trước

50
20. Độ di tần tiếng danh định
kHz
50
21. Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm tần từ 30
Hz đến 15 000 Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,5
22. Méo phi tuyến âm tần, không lớn hơn
%
1
23. Tỷ số tín hiệu trên tạp âm tần (S/N), không nhỏ
hơn
dB
50
(*) + S/N – Tỷ số tín hiệu trên tạp tổng hợp
+ S/N(LW) - Tỷ số tín hiệu trên tạp với
giá trị tạp được đo là các tạp ngẫu nhiên trong dải tần 10 kHz ÷ 5 MHz và có
thêm bộ lọc hàm trọng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ S/N(HUM) - Tỷ số tín hiệu trên tạp với
giá trị tạp được đo là các tạp có chu kỳ trong dải tần 0 ÷ 1 kHz.
3. Phương pháp đo
3.1. Điều kiện chung khi đo
Nhiệt độ môi trường: 25 ± 5oC
Độ ẩm tương đối: không quá 90%
Nguồn điện
ổn định theo yêu cầu của các thiết bị đo được sử dụng
Các thiết bị đo phải nối đất, điện trở của hệ thống
tiếp đất không lớn hơn 1 Ω.
3.2. Yêu cầu đối với các thiết bị đo
3.2.1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn video
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ mức trắng: 700 mV ± 0,5 %
Biên độ xung đồng bộ: 300 mV ± 1 %
Độ lệch đỉnh xung vuông: ≤ 0,5 %
Sai lệch biên độ Chói/Màu: ± 0,5 %
Trễ Chói/Màu: < 5 ns
Méo phi tuyến tín hiệu chói: ≤ 0,1 %
Méo khuyếch đại vi sai: ≤ ± 0,2 %
Méo pha vi sai: ≤ ± 0,2°
Đáp tuyến biên độ tần số Video trong dải tần 0 ÷ 6
MHz: ± 0,1 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trở kháng
đường ra: 75 Ω
3.2.2. Tải tương đương
Công suất tiêu tán phải lớn hơn công suất máy phát
hình.
Trị số trở kháng phải bằng trị số trở kháng ra của
máy phát hình.
Đảm bảo thuần trở, cho phép tỷ số sóng đứng (VSWR)
không quá 1,00.
3.2.3. Bộ giải điều chế TV
Dải tần công
tác: Băng từ I - V (băng VHF và UHF) theo tiêu
chuẩn PAL D/K
Đường RF vào: 50 Ω
Độ nhạy đường RF vào: 0,15 mV ÷ 2 500 mV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường ra Audio: +6 dBm
3.2.4 Máy đo công suất
Dải tần công tác: Không nhỏ hơn băng tần của máy phát
hình.
Trị số thang đo công suất: Không nhỏ hơn công suất
máy đem thử (có thể dùng phối hợp các bộ suy giảm).
3.2.5. máy hiện sóng
Dải tần công tác không nhỏ hơn: 60 MHz
Độ nhạy đường vào Y: điều chỉnh từng nấc, với trị số
10 ÷ 500 mV/Vạch chia
Đường vào Y:
- trở kháng Z ≥ 1 M Ω;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cho phép mắc điện trở 75 Ω
song song.
Trở kháng đường vào X: ≥ 10 kΩ
Độ nhạy đường vào: 0 ÷ 5 V
Thời gian quét: Điều chỉnh từng nấc với dải từ 100
ns/Vạch chia đến 500 ms/Vạch chia.
3.2.6. Máy đo tần số
Dải tần
số đo: 0 ÷1 GHz
Điện áp đầu vào: 20 mV ÷ 50 mV
Sai số của trị số đo: ≤ ± 5.10-7
3.2.7. Bộ tạo dao động âm tần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số tần số: ≤ 5.10-5
Trở kháng đường ra (đối xứng): 600 Ω
Mức điện áp ra: 100 mV - 5 V
Méo phi tuyến : ≤ 0,01%
Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số trong dải tần công
tác: ≤ + 0,05/-0,1 dB
Tỷ số S/N: > 90 dB tại mức ra 0 dBm
3.2.8. Máy đo
các thông số Video và Audio (Bộ đo V/A) phải phù hợp với bảng 2.
Bảng 2
Thông số đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác
1. Mức trắng
300 mV ÷ 1,4 V
Mức xung đồng bộ
50 mV ÷ 600 mV
± 0,2 %
Mức tín hiệu hình
350 mV ÷ 2 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ lệch đỉnh xung vuông
0 ÷ 20 %
± 0,1 %
3. Sai lệch biên độ Chói/Màu
± 75 %
± 0,1 %
Trễ Chói/Màu
± 300 ns
± 1 ns
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 50 %
± 0,2 %
5. Méo phi tuyến tín hiệu chói
0 ÷ 100 %
± 0,2 %
6. Méo khuyếch đại vi sai
0 ÷ 100 %
± 0,03 %
7. Méo pha vi sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,03°
8. Biên độ xung 2T
-90 ÷ +25 %
± 0,5 %
Méo xung 2T
0 ÷10 %
± 0,3 %
9. Đáp tuyến biên độ tần số Video
-40 dB ÷ +6 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Mức nhiễu Video
-20 dB ÷ -80 dB
± 0,4 dB
Tỷ số S/N
26 dB ÷ 70 dB
± 2dB
3.3. Chuẩn bị đo
Mắc mạch theo sơ đồ khối ứng với phép đo.
Bật máy để máy làm việc 30 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Tiến hành đo
3.4.1. Đo tần số hình
3.4.1.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 1.

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn TV
4. Máy đo tần số
2. Máy phát hình
5. Tải tương đương
3. Bộ trích RF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1
3.4.1.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu video mức đen vào máy phát hình (có thể
không cần tín hiệu video).
Cắt dao động tiếng ở máy phát hình.
Đọc giá trị tần số trên máy đo tần số. Phép đo được
tiến hành trong một tháng với số lần đo (n) không ít hơn 5.
3.4.1.3. Tính toán kết quả
a) Xác định độ sai lệch tần số (Δ fH) theo
công thức sau:
Δ fH = fTB - fCT
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ fTB - Giá trị trung bình của các tần số
đo được tại các thời điểm và được tính:

b) Xác định độ ổn định tần số (S) theo công thức sau
:
S = 
trong đó :
+ fCT - Tần số công tác của máy phát

(fmax là tần số lớn nhất và fmin là tần số nhỏ nhất của các tần số đo được)
3.4.2. Đo khoảng cách từ tần số sóng mang hình tới tần số sóng mang tiếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn video
4. Bộ giải điều chế TV
2. Máy phát hình
5. Máy đo tần số
3. Bộ trích RF
6. Tải tương đương
Hình 2
3.4.2.2
Tiến hành đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên bộ giải điều chế TV chế độ bẫy tiếng để ở vị trí
tắt.
Khoảng cách từ tần số sóng mang hình tới tần số sóng mang tiếng được đọc trực tiếp
trên máy đo tần số.
3.4.3. Đo mức điều chế
3.4.3.1. Sơ đồ được mắc như hình 3.

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn video
4. Bộ giải điều chế TV
2. Máy phát hình
5. Máy đo tần số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Tải tương đương
Hình 3
3.4.3.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu có dạng như hình 4 vào máy phát hình.
Trên bộ giải điều chế TV chế độ “xung chuẩn 0” ở vị
trí mở.
Điều chỉnh mức tín hiệu điều chế, để nhận được tín
hiệu trên máy đo mức điều chế như hình 4.
3.4.3.3. Tính toán kết quả
a) Xác định độ sâu điếu chế (m), tính bằng phần trăm,
theo công thức sau:
m = 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
U12 - Biên độ xung chuẩn 0
U13 - Biên độ tín hiệu điều chế
b) Xác định mức xung đồng bộ: Mức xung đồng bộ là U14
(hình 4)
3.4.4. Đo công suất và tỷ lệ công suất hình/ tiếng
3.4.4.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 5

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn video
5. Máy hiện sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Đồng hồ đo công suất
3. Bộ trích RF
7. Tải tương đương
4. Bộ giải điều chế TV
Hình 5
3.4.3.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu mức đen vào máy phát hình,
kiểm tra dạng tín hiệu ra trên máy hiện sóng.
Cắt công suất tiếng ở máy phát. Đọc giá trị công suất
mức đen (PB) trên đồng hồ đo công suất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Xác định công suất danh định (Pdđ) của
máy phát:
Pdđ = 1,67 X PB
b) Xác định tỷ lệ công suất hình/ tiếng trực tiếp
trên bộ giải điều chế TV hoặc bằng máy phân tích phổ.
3.4.5. Đo méo xung 250 kHz (Méo trong khoảng thời gian ngắn)
3.4.5.1 Sơ đồ đo được mắc như hình 6

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn TV
4. Bộ giải điều chế TV
2. Máy phát hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Bộ trích RF
6. Tải tương đương
Hình 6
3.4.5.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu xung vuông 250 kHz, độ trễ sườn xung 100
ns như hình 7 vào máy phát hình. Kiểm tra dạng tín hiệu ra trên máy hiện sóng.
Máy hiện sóng để ở thang đo: 50 mV/vạch chia, 2
/vạch chia.
Điều chỉnh để sườn xung nằm ở trung tâm màn hình máy hiện
sóng, dạng tín hiệu như hình 8.
3.4.5.3. Tính toán kết quả
a) Xác định biên độ ΔB như hình 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SD = 


3.4.6. Đo độ lệch đỉnh xung vuông
3.4.6.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 6
3.4.6.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu xung vuông 15 kHz (hình 9) hoặc tín hiệu
xung vuông 50 kHz (trễ sườn xung 2T) vào máy phát hình.
Máy hiện sóng để ở thang đo: 0,1 V/vạch chia, 10
ms/vạch chia đối với phép đo xung vuông 50 Hz và 0,1 V/vạch chia, 5
/vạch chia đối với
phép đo xung vuông 15 kHz.
Kiểm tra dạng tín hiệu trên máy hiện sóng như hình 10 (10a - Đối với xung vuông 50 Hz; 10b
- Đối với xung 15 kHz).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 9

3.4.6.3. Tính toán kết quả
Xác định độ lệch đỉnh xung vuông (T), tính bằng phần trăm,
theo công thức sau:
T = 
trong đó:
d - Biên độ (tính theo mV) của độ lệch
đỉnh xung được xác định như hình 10.
3.4.7. Đo méo phi tuyến tín hiệu chói
3.4.7.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa tín hiệu năm bậc thang (hình 11a) hoặc tín hiệu
10 bậc thang vào máy phát hình.

Hình 11
Máy hiện sóng để ở thang đo : 5
/vạch chia, 0,1 V/vạch chia
và nhận được một dòng tín hiệu bậc thang trên màn hình.
Với chế độ không đồng bộ hoặc chế độ vi phân, tín
hiệu xuất hiện trên màn hình máy hiện sóng như hình 11b và 11c.
3.4.7.3. Tính toán kết quả
a) Xác định giá trị bậc thang cực đại Amax,
và giá trị bậc thang cực tiểu Amin (Hình 11b hoặc 11c).
b) Xác định méo phi tuyến tín hiệu chói (K), tính
bằng phần trăm, theo công thức sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.8.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 6.
3.4.8.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu năm bậc thang lồng tải màu (hình 12) hoặc
tín hiệu 10 bậc thang lồng tải màu vào máy phát
hình.
Máy hiện sóng để ở thang đo: 10
/vạch chia, 0,1 V/vạch chia để nhận được một dòng tín hiệu trên màn
hình.

Hình 12
Sau khi qua bộ lọc thông dải 4,43 MHz. tín hiệu bậc
thang lồng tải màu có dạng như hình 13.
3.4.8.3. Tính toán kết quả
a) Xác định biên độ lớn nhất Amax và nhỏ
nhất Amin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ đó xác định biên độ lớn nhất Amax và
biên độ nhỏ nhất Amin.
b) Xác định méo khuyếch đại vi sai (DG), tính bằng phần trăm, theo công thức sau:


Hình 13
3.4.9. Đo méo pha vi sai
3.4.9.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 14.

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn TV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Máy phát hình
5. Máy đo méo pha vi sai
3. Bộ trích RF
6. Tải tương đương
Hình 14
3.4.9.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu năm bậc thang lồng tải màu (hình 12)
hoặc tín hiệu 10 bậc thang lồng tải màu vào máy phát hình.
Tín hiệu cần đo được cho qua bộ lọc thông cao sau đó cho qua bộ so pha hoặc trực tiếp tới Vectorscope. Méo pha vi
sai được xác định bằng giá trị đỉnh - đỉnh của sự thay đổi pha của các tải màu lồng trên các bậc thang so với pha
của burst màu.
a) Đo bằng Vectorscope (Chỉ thị kết quả như hình 15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 15
b) Đo bằng một số thiết bị khác (Chỉ thị kết quả như hình 16 của thiết
bị đo VM700T)

Hình 16
3.4.10. Đo độ lệch biên độ và trễ tín hiệu màu so với tín hiệu chói
3.4.10.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 6.
3.4.10.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu Sin220T và xung vuông (Hình
17) vào máy phát hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 17
3.4.10.3. Tính toán kết quả
a) Trường hợp chỉ có sai lệch về biên độ

Hình 18
+ Hình 18 : Tín hiệu Sin220T chuẩn -
không có sai lệch về biên độ và trễ
+ S - Biên
độ xung vuông
+ Tín hiệu Sin220T như hình 19-a là trường
hợp chỉ có sai lệch về biên độ giữa tín hiệu chói và tín hiệu màu. Hình 19-b
Phổ tần số của tín hiệu Sin220T tương ứng trong trường hợp này.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Trong trường hợp này d1 = d2 = d do vậy độ lệch
biên độ giữa tín hiệu màu và tín hiệu chói (ΔA), tính bằng phần trăm, theo công thức
sau:
ΔA = 
trong đó
d1 – độ
lệch biên độ so với đỉnh;
d2 –
độ lệch biên độ so với đáy.
b) Trường hợp chỉ có sai lệch về trễ thời gian

Hình 20
+ Tín hiệu Sin220T như hình 20-a là
trường hợp chỉ có sai lệch về trễ thời gian giữa tín hiệu chói và tín hiệu
màu. Hình 20-b Phổ tần số của tín hiệu Sin220T tuơng ứng trong
trường hợp này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:
di - sai lệch biên độ phần đáy được xác định theo hình 20.
c) Trường hợp có cả sai lệch về biên độ và trễ thời
gian

+ Méo không đối xứng (N), tính bằng phần trăm, của xung Sin220T do sự
khác nhau giữa d1 và d2 được tính theo công thức sau:

trong đó:
Asc - biên độ giữa đỉnh phía trên và đỉnh phía
dưới của xung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d2 - sai lệch biên độ so với đáy.
+ Sai lệch biên độ (ΔA) , tính bằng phần trăm, và độ trễ (Δτ), tính bằng
nanô giây, giữa tín hiệu chói và tín hiệu màu được tính theo công thức sau:

trong đó:
Y1 - sai lệch biên độ phần trên so với
đáy;
Y2 - sai lệch biên độ phần dưới so với
đáy.
3.4.11. Đo xuyên điều chế Chói/Màu
3.4.11.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 6
3.4.11.2. Tiến hành đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 22
Tín hiệu ra được cho qua bộ lọc thông dải thấp
chỉ nhận được thành phần tín hiệu chói (Hình 22b)
3.4.11.3 Tính toán kết quả
a) Xác định Δ
và B (Hình 22).
b) Xác định xuyên điều chế Chói/Màu (C/L), tính
bằng phần trăm, theo công thức sau:
C/L =
.100
trong đó:
Δ - Sai lệch biên độ của tín hiệu chói;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.12. Sai lệch biên độ và méo xung 2T
3.4.12.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 6
3.4.12.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu Sin22T và xung vuông dòng 17
(Hình 23) vào máy phát hình.

Hình 23
Điều
chỉnh độ khuyếch đại của máy hiện sóng sao
cho đỉnh xung vuông ở mức 100%.
Xác định d, A (như hình 24) theo phần trăm
của tín hiệu ảnh (Tín hiệu xung vuông B).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.12.3. Tính toán kết quả
a) Xác định sai lệch biên độ xung 2T (K2T/B), tính bằng phần trăm, theo công thức sau:
+ Trường hợp A1 < 100 %

+ Trường hợp A2 > 100 %

trong đó:
d2 - Sai lệch biên độ so với đỉnh;
A2 - Biên độ xung 2T.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định t, dm như hình 25.

Hình 25
Méo xung 2T được tính theo công thức sau:
K2T = 
trong đó:
t - Khoảng thời gian từ điểm giữa xung sin220T
tới điểm cần đo;
dm - Giá trị lớn nhất của biên độ dao động trên
hoặc dưới, trước hoặc sau;
K - Giá trị hàm trong thời gian tại điểm đo ( K = 800 ns)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.13.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 26

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn
4. Tải tương đương
2. Máy phát
5. Bộ giải điều chế TV
3. Bộ trích RF
6. Máy đo trễ nhóm
Hình 26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa tín hiệu
(hình 28) hoặc tín hiệu dao động quét được gài lên
mức xám của tín hiệu video hoặc tín hiệu như hình 27 vào máy phát hình.

Hình 29 bao gồm các tín hiệu Sin220T và Sin220T được lồng các tần số dao
động quét từ 0,5 MHz ÷ 5,8 MHz.
Giá trị trễ nhóm được đọc trực tiếp trên máy đo trễ
nhóm.
3.4.14. Đo tỷ số S/N
3.4.14.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 29

1. Bộ tạo tín hiệu chuẩn
4. Tải tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Bộ giải điều chế TV
3. Bộ trích RF
6. Máy đo nhiễu video
Hình 29
3.4.14.2. Tiến hành đo
Đưa tín
hiệu mức đen vào máy phát hình (hình 30).
Xác định biên độ nhiễu (N).

Hình 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số tín hiệu trên tạp (S/N), tính bằng dexibel, theo công thức sau
S/N = 20 lg 
trong đó:
S - Biên độ của mức chói 700 mV;
N - Biên độ tạp.
Tỷ số tín hiệu trên tạp (S/N): Biên độ tạp lấy giá trị đỉnh – đỉnh và được đo trong toàn dải video (0 – 5
MHz).
Tỷ số tín hiệu trên tạp S/N(LW): Biên độ tạp lấy giá trị trung bình
(r.m.s) được đo với các tạp ngẫu nhiên trong dải từ 10 kHz đến 5 MHz và có thêm bộ lọc hàm trọng
(qua bộ lọc thông thấp 5MHz, bộ lọc thông cao 10 kHz và bộ lọc hàm trọng).
Tỷ số tín hiệu trên tạp S/N(cw) : Biên độ tạp lấy giá trị trung bình (r.m.s)
được đo trong dải tần số tín hiệu
màu và có thêm bộ lọc hàm trọng.
3.4.15 Đo đáp tuyến biên độ tần số video
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.15.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu sáu nhóm tần số - dòng 18 (Hình 31) hoặc
tín hiệu
(hình
28), hoặc tín hiệu quét trong dải 0 ÷ 6 MHz vào máy phát.

Hình 31
Xác định biên độ đỉnh đỉnh của các nhóm tần số (Uf).
Xác định
biên độ xung vuông (Uo).
3.4.15.3. Tính toán kết quả
Đáp tuyến tần số tín hiệu Video U(f) được tính theo công thức sau:
+ Theo phần trăm: U(f) =
.100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.16 Đo độ di tần tiếng danh định
3.4.16.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 32

1. Bộ tạo tín hiệu âm tần
4. Tải tương đương
2. Máy phát
5. Máy đo độ di tần tiếng
3. Bộ trích RF
6. Máy hiện sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.16.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu hình sin 1 000 Hz vào máy phát với mức nhỏ hơn danh định. Sau đó tăng dần tín hiệu vào cho đủ mức (775
mV).
Độ di tần tiếng được đọc trực tiếp
trên máy đo.
3.4.17 Đo méo phi tuyến âm tần
3.4.17.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 33

1. Bộ tạo tín hiệu âm tần
4. Tải tương đương
2. Máy phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Bộ trích RF
6. Máy đo méo âm tần
Hình 33
3.4.17.2. Tiến hành đo
Đưa tín
hiệu vào với từng tần
số trong dải từ
30 đến 15 000 Hz với mức di tần danh định (có thể lấy các tần số: 30, 125, 400, 1 000. 4 000, 10 000, 15 000 Hz).
Chọn thang đo thích hợp trên máy đo méo, kết quả đọc
trực tiếp trên máy đo.
3.4.18. Đo đáp tuyến biên độ tần số âm tần
3.4.18.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 34

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Tải tương đương
2. Máy phát
5. Bộ giải điều chế TV
3. Bộ trích RF
6. Máy đo mức âm tần
Hình 34
3.4.18.2. Tiến hành đo
Đưa tin hiệu 1 000 Hz vào máy phát điều chỉnh mức âm tần vào sao cho độ di tần là
30 kHz. Xác định biên độ tín hiệu tại tần số 1 000 Hz (U0)
Giữ nguyên biên độ tín hiệu vào thay đổi tần số trong dải tần 30 - 15 000 Hz (Có thể lấy các tần số 30, 125, 1 000, 4
000, 10 000, 15 000 Hz). Tại mỗi tần số xác định biên độ tín hiệu tương ứng (Uf).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đáp tuyến biên độ tần số âm tần U(f), tính bằng dexibel, theo công thức sau:
U(f) = 20lg 
3.4.19. Đo tỷ số tín hiệu trên tạp (S/N) âm tần
3.4.19.1. Sơ đồ đo được mắc như hình 34.
3.4.19.2. Tiến hành đo
Đưa tín hiệu 1 000 Hz với mức điện áp danh định vào
máy phát (máy phát có độ di tần danh định - 50 kHz)
Xác định biên độ tín hiệu âm tần ra (Us)
Cắt tín hiệu vào, đấu điện trở 600 Ω có bọc kim vào đầu vào đường tiếng. Xác định biên độ
nhiễu (UN)
3.4.19.3. Tính toán kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/N = 20 lg 