TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9163
: 2012
CÔNG
TRÌNH THỦY LỢI - BẢN VẼ CƠ ĐIỆN - YÊU CÂU VỀ NỘI DUNG
Hydraulic structures
- Electro-mechanic drawing - Content requirements
Lời nói đầu
TCVN 9163 : 2012 Công trình thủy lợi
- Bản vẽ cơ điện - Yêu cầu về nội dung, được chuyển đổi từ 14TCN 170 - 2006:
Yêu cầu về nội dung bản vẽ, khung tên và bảng kê vật liệu các bản vẽ cơ điện,
theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và
điểm a, khoản 1 điều 7 của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 9163 : 2012 do Trung tâm Khoa
học và Triển khai kỹ thuật thủy lợi thuộc trường Đại học Thủy lợi biên soạn, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI -
BẢN VẼ CƠ ĐIỆN - YÊU CÂU VỀ NỘI DUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định nội dung và hình thức
trình bày các bản vẽ thiết kế các thiết bị cơ khí, kết cấu thép và hệ thống
điện (gọi tắt là bản vẽ cơ - điện).
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
2.1
Khung tên (Title sheet)
Nơi ghi các thông tin mang tính pháp lý của
bản vẽ.
2.2
Ký hiệu bản vẽ (Drawing
identification mark)
Gồm chữ cái latinh và số điền vào một ô quy
định trong khung tên của từng bản vẽ phục vụ cho công tác chế tạo, lắp ráp,
quản lý, lưu trữ và tra cứu được thuận lợi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng liệt kê (Piece list)
Bảng thống kê đầy đủ số lượng, khối lượng,
chủng loại vật liệu và các thông số chính của cụm chi tiết, các chi tiết cấu
thành sản phẩm thể hiện trong bản vẽ. Nhìn vào bản liệt kê có thể dễ dàng nhận
biết chính xác số lượng và khối lượng các loại vật tư, thiết bị cần có để chế
tạo sản phẩm cũng như phương pháp lắp ghép các bộ phận của sản phẩm.
2.4
Yêu cầu kỹ thuật ghi trong bản vẽ (Technical
requirements in a drawing)
Những yêu cầu riêng về kỹ thuật được ghi bằng
lời trong bản vẽ phải thực hiện trong quá trình chế tạo, lắp đặt, sử dụng mà
trong bản vẽ chưa thể hiện được bằng các ký hiệu.
2.5
Ghi chú ghi trong bản vẽ (Notes)
Ghi bằng lời những chú ý khi sử dụng bản vẽ
trong quá trình chế tạo và lắp đặt để không bị nhầm lẫn.
2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khổ giấy hình chữ nhật có tỷ lệ 2 cạnh là căn
bậc 2 của 2 (xấp xỉ bằng 1,414). Các khổ giấy thường dùng trong các bản vẽ
thiết kế gồm A0, A1, A2, A3 và A4. Diện tích của khổ giấy A0 quy định là 1 m².
Các cạnh của khổ giấy A0 là 841 mm x 1 189 mm. Các khổ giấy từ A1 đến A5 có
diện tích bằng 50 % diện tích khổ giấy trước (được chia bằng cách cắt khổ giấy
trước theo đường cắt song song với cạnh ngắn). Kích thước các khổ giấy này như
sau:
a) Khổ giấy A1: 594 mm x 841 mm:
b) Khổ giấy A2: 420 mm x 594 mm;
c) Khổ giấy A3: 297 mm x 420 mm;
d) Khổ giấy A4: 210 mm x 297 mm.
3 Yêu cầu về nội dung
của bản vẽ cơ - điện
3.1 Yêu cầu chung
3.1.1 Các loại thiết bị cơ khí, cơ cấu máy hoặc chi
tiết máy, kết cấu thép, các loại thiết bị điện, sơ đồ lắp đặt, sơ đồ nguyên lý
điều khiển, sơ đồ nối điện, v.v… thể hiện trong bản vẽ cơ - điện gọi chung là
đối tượng thiết kế. Mức độ chi tiết về nội dung cần thể hiện trong bản vẽ tuỳ
thuộc vào giai đoạn thiết kế và loại đối tượng được thiết kế, nhưng đều phải
đáp ứng yêu cầu sau:
a) Mô tả chính xác hình dạng, kích thước,
loại vật liệu dùng để chế tạo và yêu cầu kỹ thuật phải đạt được của đối tượng
thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Thông tin trong bản vẽ bảo đảm đủ điều
kiện để tính toán khối lượng và dự toán thiết kế;
e) Điền đầy đủ các thông tin quy định trong
khung tên, xem phụ lục A.
3.2 Bản vẽ cơ khí
Ngoài quy định chung, nội dung bản vẽ cơ khí
phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Thể hiện được cấu trúc và nguyên lý hoạt
động của cơ cấu máy;
b) Bản vẽ lắp tổng thể phải chỉ rõ các cụm
chi tiết sẽ được lắp ghép vào nhau, bản vẽ cụm chi tiết phải chỉ rõ các chi
tiết được lắp vào nhau;
c) Các hình chiếu, mặt cắt, hình cắt thể hiện
rõ ràng các phần lắp ghép bị khuất;
d) Mỗi chi tiết chỉ được mang một số hiệu và
ký hiệu riêng;
e) Mỗi phần kết cấu thép hàn trong bản vẽ lắp
được mang một số hiệu và ký hiệu riêng như một chi tiết gia công;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Bản vẽ kết cấu thép cơ khí thủy công
Ngoài quy định chung, nội dung bản vẽ kết cấu
thép cơ khí thủy công phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Thể hiện được nguyên lý hoạt động của kết
cấu thép khi liên kết với bộ phận cơ khí;
b) Bản vẽ lắp phải chỉ rõ các chi tiết sẽ
được ghép vào nhau và loại liên kết được sử dụng (bu lông, đinh tán, hàn,
v.v..);
c) Các chi tiết cấu thành cùng loại, cùng
kích thước chỉ được mang một số hiệu riêng theo thứ tự trong bảng liệt kê;
d) Có đủ các quy định về yêu cầu kỹ thuật khi
gia công chế tạo và lắp ráp phù hợp với yêu cầu của từng giai đoạn thiết kế như
dung sai kích thước và dung sai lắp ráp, hình dạng và kích thước mối hàn hoặc
các mối ghép bằng bu lông, đinh tán, v.v…
3.4 Bản vẽ thiết kế điện
3.4.1 Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt bố trí điện phải phù
hợp với mặt bằng bố trí tổng thể của công trình và thể hiện được các nội dung
chính sau:
a) Hướng tuyến đường dây cao thế và vị trí
đặt trạm biến áp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Vị trí các tuyến đường dây hạ thế, tuyến
cáp điện và bố trí thiết bị điện tại các gian phân phối điện, phòng điều khiển
trung tâm, gian máy …;
d) Vị trí đặt hệ thống tiếp địa an toàn,
chống sét, hệ thống điện chiếu sáng (trong nhà và ngoài trời).
3.4.2 Mặt bằng, mặt cắt bố trí điện trạm biến áp
phải thể hiện được các nội dung chính sau:
a) Bố trí các máy biến áp và thiết bị đóng
cắt, đo lường, bảo vệ;
b) Bố trí hệ thống xả dầu sự cố và phòng
cháy;
c) Bố trí các tuyến cáp dẫn điện từ trạm biến
áp đến tủ phân phối điện;
d) Bố trí hệ thống chống sét;
e) Bố trí hệ thống nối đất an toàn.
3.4.3 Mặt bằng và cắt dọc tuyến đường dây cung cấp
điện phải thể hiện được các nội dung sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Vị trí trạm biến áp;
c) Vị trí đặt chống sét cho đường dây.
3.4.4 Sơ đồ nối điện chính và sơ đồ điện tự dùng
phải thể hiện được các nội dung sau:
a) Cấp điện áp của đường dây cung cấp điện
(cao thế) và cấp điện áp phía hạ thế;
b) Loại và đặc tính kỹ thuật của các thiết bị
đóng cắt, đo lường, bảo vệ phía cao thế và phía hạ thế của các máy biến áp;
c) Loại và đặc tính kỹ thuật của các máy biến
áp chính và máy biến áp tự dùng;
d) Loại và đặc tính kỹ thuật của các thiết bị
đóng cắt, điều khiển, đo lường và bảo vệ của các phụ tải;
e) Đặc tính kỹ thuật, chức năng và nhiệm vụ
của các phụ tải;
f) Đặc tính kỹ thuật của các cáp điện lực,
dây dẫn và thanh cái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Nguồn điều khiển và các thiết bị điều
khiển;
b) Các loại bảo vệ và thiết bị bảo vệ;
c) Các thiết bị đo lường;
d) Các thiết bị báo tín hiệu.
3.4.6 Sơ đồ nguyên lý các thiết bị đo lường, tin
học và thông tin phục vụ quản lý vận hành phải thể hiện được các đấu nối giữa
các thiết bị đo, tin học và thông tin.
3.4.7 Sơ đồ nguyên lý chiếu sáng phải thể hiện
được đầy đủ nguồn cấp điện điện, các thiết bị đóng cắt, bảo vệ và các thiết bị
chiếu sáng. Các thiết bị chiếu sáng phải lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng
và nên dùng các thiết bị thông dụng trên thị trường đồng thời phải đảm bảo các
yêu cầu về độ rọi trong các quy định hiện hành.
3.4.8 Bản vẽ thiết kế chế tạo tủ bảng điện phải
thể hiện được các nội dung chính sau:
a) Bố trí các thiết bị trong tủ điện:
- Các thiết bị bảo vệ, đo lường và tín hiệu
bố trí trên mặt trước của tủ điện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các thiết bị đều phải có ký hiệu bằng các
chữ số 1, 2, 3, 4.… phù hợp với số thứ tự trong bảng kê thiết bị vật liệu
chính;
b) Yêu cầu chế tạo vỏ tủ điện, trong đó cần
quy định rõ loại vật liệu chế tạo, phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại, chiều
dầy lớp sơn phủ bề mặt vỏ tủ điện…).
3.4.9 Các bản vẽ chế tạo giá đỡ cáp, giá đỡ bảng
tủ điện và các chi tiết kết cấu thép khác trong bản vẽ điện phải quy định rõ
loại vật liệu chế tạo, loại bảo vệ bề mặt kim loại, chiều dầy lớp sơn phủ.
3.4.10 Bản vẽ hệ thống điện chiếu sáng trong nhà và
điện sinh hoạt cần thể hiện rõ vị trí và chiều cao lắp đặt thiết bị, phương
pháp đi dây từ bảng điện đến các thiết bị (loại dây, đi chìm hay nổi).
3.4.13 Bản vẽ lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
ngoài trời cần thể hiện rõ vị trí các cột đèn và kết cấu cột đèn chiếu sáng, sơ
đồ tuyến cáp, bố trí tủ điện chiếu sáng (bố trí thiết bị trong tủ, sơ đồ đấu
lắp).
4 Yêu cầu về khung
tên dùng cho bản vẽ cơ – điện
4.1 Yêu cầu chung về khung tên
4.1.1 Thể hiện được tính pháp lý của bản vẽ thiết
kế: phải ghi rõ họ tên, chức vụ người thiết kế, người kiểm tra, chủ nhiệm đồ án
và cơ quan chuyên ngành phụ trách để thể hiện quyền tác giả và trách nhiệm chất
lượng sản phẩm được tạo ra.
4.1.2 Cung cấp đủ các thông tin cần thiết, bao gồm
tên sản phẩm, chức năng của bản vẽ, bước thiết kế, vị trí công trình áp dụng, tỷ
lệ bản vẽ, thời gian hoàn thành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Kết cấu khung tên
4.2.1 Kết cấu khung tên bản vẽ cơ khí
4.2.1.1 Kết cấu khung tên và ghi các thành
phần trong khung tên bản vẽ lắp quy định tại hình A.1 của phụ lục A.
4.2.1.2 Đánh số ký hiệu bản vẽ trong khung
tên và cột ký hiệu trong bảng liệt kê: có thể đánh số theo cấu trúc dạng cây
(xem hình A.2), theo sơ đồ 4 số (xem hình A.3) hoặc theo sơ đồ 6 số (xem hình
A.4).
4.2.1.3 Kết cấu khung tên và ghi các thành
phần trong khung tên bản vẽ chi tiết cơ khí quy định tại hình A.5 của phụ lục
A.
4.2.2 Kết cấu khung tên bản vẽ kết cấu thép
Kết cấu khung tên và ghi các thành phần trong
khung tên bản thiết kế kết cấu thép tương tự như đối với bản thiết kế chi tiết,
quy định tại hình A.8 của phụ lục A.
4.2.3 Kết cấu khung tên bản vẽ điện
4.2.3.1 Khung tên bản vẽ điện lấy theo bản vẽ
lắp cơ khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Ký hiệu bản vẽ điện: No - ab -
ĐN - c
trong đó:
a là số hiệu công trình;
b là giai đoạn thiết kế, được ký hiệu như
sau:
Quy hoạch:
A;
Lập báo cáo đầu tư:
B;
Lập dự án đầu tư:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lập thiết kế kỹ thuật:
D;
Lập bản vẽ thi công:
Đ;
Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật:
CĐ;
c là số hiệu bản vẽ. Nếu bản vẽ có nhiều bản
vẽ chi tiết kèm theo thì bản vẽ chính phải có khung tên chính và bảng kê thiết
bị vật liệu còn các bản vẽ kèm theo chỉ cần khung tên phụ và số hiệu bản vẽ.
Nếu bản vẽ có n bản vẽ kèm theo thì bản vẽ chính đánh số 01/n còn các bản vẽ
kèm theo đánh số thứ tự từ (i+1)/n đến n/n trong đó i là số thứ tự của bản vẽ
kèm theo.
Ví dụ bản vẽ có 10 bản vẽ kèm theo thì số
hiệu các bản vẽ ghi như sau:
Số hiệu bản vẽ chính: N0- 52D
- ĐN - 05 - 01/10;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.3 Kích thước các bản vẽ điện nên sử
dụng khổ giấy tiêu chuẩn A3. Các bản vẽ phải đóng thành quyển để dễ bảo quản
theo dõi.
5 Yêu cầu về bảng
liệt kê dùng cho bản vẽ cơ - điện
5.1 Yêu cầu chung
5.1.1 Đầy đủ thông tin: bảng liệt kê phải phản ánh
đầy đủ các thứ tự, kí hiệu chi tiết, tên chi tiết, kích thước bao chi tiết, số
lượng và khối lượng chi tiết trong bản vẽ. Bản liệt kê không được bỏ sót bấy kỳ
chi tiết nào dù có khối lượng rất nhỏ.
5.1.2 Tạo điều kiện thuận lợi cho gia công: bảng
liệt kê giúp cho việc định dạng kết cấu chi tiết, nguyên lý hoạt động, khối
lượng từng chi tiết và tổng thể để chọn phôi, dự trù vật liệu, lập dự toán.
6.1.3 Tạo điều kiện thuận lợi cho lắp ráp: phản
ánh được đầy đủ các thông tin của các bộ phận, cụm chi tiết theo thứ tự lắp ráp.
5.2 Bảng liệt kê dùng cho bản vẽ lắp cơ khí
5.2.1 Kết cấu bản liệt kê bản vẽ lắp cơ khí quy
định tại hình A.6 của phụ lục A.
5.2.2 Bản liệt kê được đặt phía trên của khung tên
và liên kết với khung tên thành một khối. Trường hợp số chi tiết quá nhiều thì
bảng liệt kê được phát triển nối tiếp sang bên trái của khung tên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Bảng liệt kê dùng cho bản vẽ kết cấu thép
Kết cấu, kích thước bản liệt kê và cách ghi
các thành phần trong bản liệt kê kết cấu thép quy định tại hình B.8 của phụ
lục B.
5.4 Bản liệt kê dùng cho bản vẽ lắp điện
5.4.1 Kết cấu bản liệt kê bản vẽ lắp điện quy định
tại hình A.9 của phụ lục A.
5.4.2 Các hạng mục cần ghi trong bảng liệt kê như
sau:
a) Bước thiết kế cơ sở: liệt kê tất cả các
thiết bị đóng cắt và bảo vệ chính theo ghi chú của hình A.9 phụ lục A;
b) Bước thiết kế kỹ thuật và bước thiết kế
bản vẽ thi công:
1) Liệt kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng
các thiết bị chính như máy phát điện, động cơ điện, máy biến áp v.v…;
2) Liệt kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng
các thiết bị đóng cắt và bảo vệ chính như máy cắt, áp tô mát, cầu dao cách ly,
cầu chảy, công tắc tơ, khởi động từ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Liệt kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng
các thiết bị điện chính trong các tủ bảng điện;
5) Liệt kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng
các thiết bị đo, thiết bị tin học và thông tin phục vụ quản lý vận hành trong
công trình đầu mối;
6) Liệt kê tên, đặc tính kỹ thuật, số lượng
và khối lượng các cáp điện lực và cáp kiểm tra;
7) Liệt kê tên, đặc tính kỹ thuật, số lượng
và khối lượng các thiết bị vật liệu trong trạm biến áp (bao gồm các thiết bị
lắp đặt và phần kiến trúc trạm);
8) Kê tên, đặc tính kỹ thuật, số lượng và
khối lượng các thiết bị vật liệu xây dựng đường dây cung cấp điện;
c) Đối với dự án thiết kế một bước (chỉ phải
lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật), nội dung của bản liệt kê bản vẽ lắp điện thực
hiện theo khoản b của 5.4.2.
5.4.3 Bảng kê thiết bị vật liệu của các bản vẽ kết
cấu chi tiết phần xây lắp điện tương tự như đối các bản vẽ thiết kế công trình
xây dựng khác.
6 Yêu cầu về chữ và
số dùng trong bản vẽ cơ - điện
6.1 Phông chữ (kiểu chữ) và số dùng trong bản vẽ
phải chân phương. Không nên dùng quá hai kiểu phông chữ trong cùng một bản vẽ.
Chữ viết và số thể hiện trong các bản vẽ phải rõ ràng, chính xác, cân đối, hài
hoà với các hình trong bản vẽ và không bị cắt hoặc bị phân cách bởi bất kỳ đường
nét và ký hiệu nào của hình vẽ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
KHUNG
TÊN VÀ GHI CÁC NỘI DUNG TRONG KHUNG TÊN
Đơn vị tính bằng
milimét

CHÚ THÍCH :
Cột 1: Ghi chức danh của những người có liên
quan đến bản vẽ thiết kế như giám đốc, chủ nhiệm dự án, chủ nhiệm thiết kế,
người thiết kế, người kiểm tra;
Cột 2: Chữ ký của những người ghi ở cột 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuông 5: Tên bộ phận thể hiện trên bản vẽ;
Khuông 6: Số hiệu của bản vẽ (đánh theo
phương pháp hình cây, quy định tại 4.2.1.2); Cột 7: Ghi tờ số trên số tờ của
bản vẽ mang cùng số hiệu trên khung tên này;
Cột 8: Ghi khối lượng tổng của các bộ phận
trong bản vẽ;
Cột 9: Ghi tỷ lệ của bộ phận chính trong bản
vẽ;
Khuông 10: Ghi số hiệu lưu trữ hồ sơ theo
công trình của cơ quan thiết kế;
Khuông 11: Ghi tên bộ phận trong bản vẽ sẽ
được lắp ở vị trí nào trên công trình;
Khuông 12: Ghi bước thiết kế (cơ sở, thiết kế
kỹ thuật, bản vẽ thi công);
Khuông 13: Ghi tên công trình sẽ lắp đặt
thiết bị;
Khuông 14: Tên tỉnh, thành phố nơi xây dựng
công trình; Khuông 15: Ghi tên chủ đầu tư;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuông 17: Ghi năm thực hiện dự án;
Hình A.1 - Cấu trúc
và kích thước khung tên bản vẽ lắp

Hình A.2 - Đánh số
bản vẽ thiết kế theo cấu trúc dạng cây

Hình A.3 - Đánh số
bản vẽ thiết kế theo sơ đồ 4 số

Hình A.4 - Đánh số
bản vẽ thiết kế theo sơ đồ 6 số
Đơn vị tính bằng
milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH :
Cột 1, cột 2 và cột 3: Ghi chức danh, chữ ký,
họ và tên của những người có liên quan đến bản vẽ thiết kế như giám đốc, chủ
nhiệm dự án, chủ nhiệm thiết kế, người thiết kế, người kiểm tra;
Cột 4: Ghi ngày hoàn thành bản vẽ;
Cột 5: Ghi tên chi tiết thể hiện trên bản vẽ;
Cột 6: Số hiệu của bản vẽ chi tiết cơ khí
hay phần kết cấu thép;
Cột 7: Ghi vật liệu chế tạo chi tiết trong
bản vẽ;

Cột 8: Ghi khối lượng chi tiết trong bản vẽ
hay tổng khối lượng của phần kết cấu thép;
Cột 9: Ghi tỷ lệ bản vẽ;
Cột 10: Ghi số hiệu lưu trữ hồ sơ theo công
trình của cơ quan thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu chi tiết quá nhỏ, có thể vẽ trên khổ giấy
A4 còn khung tên chi tiết có thể lược bỏ cho đơn giản, nhưng phải có các thông
tin sau: Tên chi tiết, số hiệu chi tiết, vật liệu chế tạo, tỷ lệ và khối lượng
chi tiết.
Hình A.5 - Cấu trúc
và kích thước khung tên bản vẽ chi tiết cơ khí
Đơn vị tính bằng
milimét
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Tên gọi
Kích thước
Số lượng
1 cái
Cả bộ
Ghi chú
10
Khối lượng, kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
45
35
10
15 x 2 = 30
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
TCVN 87-63
Đai ốc
M24
32
-
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bu lông móng
M24 x 80
16
0,35
5,6
2
CĐ 01 00 01
Đế máy vít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
198,0
198,0
1
CĐ 01 00 00
Máy vít kép
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Ký hiệu
Tên gọi
Kích thước
Số lượng
1 cái
Cả bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng, kg
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
TRUNG TÂM KHOA HỌC
VÀ TRIỂN KHAI KỸ THUẬT THỦY LỢI
2010
TKKT
HỒ CHỨA NƯỚC KC
Tỉnh QN
CỐNG LẤY NƯỚC
Giám đốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyễn Văn A
THIẾT BỊ CƠ KHÍ
BẢN VẼ LẮP
Tỷ lệ
N0
425D-07-02
Chủ nhiệm CT
Trần Văn B
1/20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lê Văn C
Tờ số/số tờ
Khối lượng, kg
Thiết kế
Phạm Ngọc D
1/1
5 393
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vũ Hữu H
Ngày hoàn thành
15/3/2010
CĐ 01 00 00
CHÚ THÍCH:
1) Cột “TT”: ghi thứ tự các cụm hay chi tiết
cấu thành được đánh số theo thứ tự trên bản vẽ. Số TT được đánh từ dưới lên
trên cho đến hết tất cả các chi tiết;
2) Cột “Ký hiệu”: ghi ký hiệu (bằng số) bản
vẽ các cụm hoặc chi tiết cấu thành sản phẩm hoặc ghi tên tiêu chuẩn của sản
phẩm đã được tiêu chuẩn hóa;
3) Cột “Tên gọi”: ghi tên của các cụm hoặc
chi tiết cấu thành sản phẩm theo thứ tự đánh số trong bản vẽ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5) Cột “Số lượng”: ghi tổng số lượng bộ phận
theo thứ tự được đánh số trên bản vẽ;
6) Cột “Khối lượng”: ghi khối lượng của một
bộ phận hoặc một chi tiết và tổng khối lượng của bộ phận hoặc số chi tiết có
trong bản vẽ lắp;
7) Cột “Ghi chú”: ghi các chỉ dẫn phụ nhằm
tạo điều kiện thuận lợi cho lập kế hoạch và tổ chức sản xuất sản phẩm.
Hình A.7 - Cách ghi
khung tên và bảng liệt kê bản vẽ thiết kế cơ - điện
Đơn vị tính bằng
milimét
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi
Kích thước
Vật liệu
Số lượng
1 cái
Cả bộ
Ghi chú
10
Khối lượng, kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
45
25
10
15 x 2 = 30
20
180
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Cột “Tên gọi”: ghi tên các chi tiết cấu
thành sản phẩm kết cấu thép theo thứ tự đánh số trong bản vẽ;
3) Cột ”Kích thước”: ghi kích thước bao của
chi tiết sản phẩm. Đối với sản phẩm đã được tiêu chuẩn hóa thì ghi quy cách sản
phẩm, ví dụ L75x75x5 – 3 000;
4) Cột “Vật liệu”: ghi ký hiệu loại vật liệu
theo TCVN hay tiêu chuẩn của một quốc gia khác được sử dụng để chế tạo chi tiết
theo thứ tự trong bản vẽ lắp để hàn;
5) Cột “Số lượng”: ghi tổng số lượng chi tiết
theo thứ tự được đánh số trên bản vẽ;
6) Cột ”Khối lượng”: ghi khối lượng của một
bộ phận hoặc một chi tiết và tổng khối lượng của bộ phận hoặc số chi tiết có
trong bản vẽ lắp để hàn;
Cột “Ghi chú”: ghi các chỉ dẫn phụ nhằm tạo
điều kiện thuật lợi cho lập kế hoạch và tổ chức sản xuất sản phẩm.
Hình A.8 - Mẫu bảng
liệt kê dùng cho bản vẽ kết cấu thép
TT
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tên thiết bị vật
liệu)
Loại
(Đặc tính kỹ thuật)
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
T1
Máy biến áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cái
2
2
AT1
Áp tô mát tổng
SA - 3P - 1 600 - 600V
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
1) Kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng các
thiết bị điện chính như máy phát điện, động cơ điện, máy biến áp;
2) Kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng các
thiết bị đóng cắt và bảo vệ chính;
3) Kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng các
thiết bị đo lường và bảo vệ chính như đo dòng điện, đo điện áp v.v... và khối
lượng các bảo vệ chính;
4) Kê tên, đặc tính kỹ thuạt và số lượng các
tủ bảng điện;
5) Kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng các
thiết bị đo, thiết bị tin học và thông tin phục vụ quản lý vận hành công trình
đầu mối;
6) Kê tên, đặc tính kỹ thuật và số lượng các
cáp điện lực;
7) Kê tên, đặc tính kỹ thuật và chiều dài
tuyến đường dây cung cấp điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(Quy định)
GẤP
BẢN VẼ

Hình B.1 – Các phương
pháp gấp bản vẽ
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Yêu cầu về nội dung của bản vẽ cơ điện
3.1 Yêu cầu chung
3.2 Bản vẽ cơ khí
3.3 Bản vẽ kết cấu thép cơ khí thủy công
3.4 Bản vẽ thiết kế điện
4 Yêu cầu về khung tên dùng cho bản vẽ cơ -
điện
4.1 Yêu cầu chung về khung tên
4.2 Kết cấu khung tên
5. Yêu cầu về bảng liệt kê dùng cho bản vẽ cơ
- điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Bảng liệt kê dùng cho bản vẽ lắp cơ khí
5.3 Bảng liệt kê dùng cho bản vẽ kết cấu thép
5.4 Bản liệt kê dùng cho bản vẽ lắp điện
6 Yêu cầu về chữ và số dùng trong bản vẽ cơ -
điện
Phụ lục A (Quy định): Khung tên và ghi các
nội dung trong khung tên
Phụ lục B (Quy định): Gấp bản vẽ