TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9079:2012
XI
MĂNG ĐÓNG RẮN NHANH
Chemical-resistant
polymer mortars
-
Specifications
Lời nói đầu
TCVN 9079:2012 được xây dựng
dựa trên cơ sở ASTM C 395:2006, Standard specification for chemical-resistant
resin mortars và ASTM C 904:2006, Standard terminology relating to
chemical-resistant nonmetallic materials.
TCVN 9079:2012 do Viện Vật
liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chemical-resistant
polymer mortars - Specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật
cho sản phẩm vữa bền hóa gốc polyme.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp
dụng thì áp dụng bản
được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 9080-1:2012, Vữa bền hóa gốc
polyme - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền kéo.
TCVN 9080-2:2012, Vữa bền hóa gốc
polyme - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền nén.
TCVN 9080-3:2012, Vữa bền hóa gốc
polyme - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ bám dính.
TCVN 9080-4:2012, Vữa bền hóa gốc
polyme - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định thời gian công tác, thời gian đóng
rắn ban đầu và thời gian đóng rắn đủ cường độ sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9080-6:2012, Vữa bền hóa gốc
polyme - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ hấp thụ nước.
TCVN 9080-7:2012, Vữa bền hóa gốc
polyme - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền hóa.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Chất kết dính (binder)
Chất được sử dụng để kết dính các chất
độn hoặc cốt liệu hoặc cả hai thành một khối rắn.
3.2
Chất đóng rắn (setting agent)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
Cốt liệu (aggregate)
Các loại vật liệu trơ như cát, sỏi,
tro xì, cacbon... với các kích thước hạt khác nhau và được sử dụng với chất kết
dính bền hóa tạo thành vữa bền hóa.
3.4
Độ bền hóa (chemical resistant)
Khả năng của vật liệu chống lại sự
thay đổi có hại do phản ứng,
sự hòa tan hoặc giảm tính chất vật lý liên tục khi tiếp xúc với một hay nhiều
tác nhân hóa chất, từ đó duy trì khả năng làm việc của vật liệu trong cấu trúc
hoặc tính thẩm mỹ của công trình.
3.5
Vữa bền hóa gốc polyme (chemical
resistant resin mortar)
Vữa được chế tạo từ các nguyên liệu:
chất kết dính và/hoặc chất đóng rắn gốc polyme, các cốt liệu vô cơ, bột màu có
khả năng chịu hóa chất. Các thành phần này tạo thành vữa đóng rắn bằng phản ứng
hóa học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa furan (furan resin)
Loại nhựa nhiệt rắn thu được từ phản ứng
trùng ngưng có xúc tác của furfuryl ancol, furfural hoặc kết hợp cả hai loại.
3.7
Nhựa phenolic (phenonic resin)
Loại nhựa nhiệt rắn thu được từ phản ứng
trùng ngưng của phenol với anđehyt.
3.8
Nhựa polyeste (polyester
resin)
Sản phẩm trùng ngưng của phản ứng hóa học giữa
axit dicacboxylic và dihydroxy ancol hoặc bằng quá trình polyme hóa của một
axit hydroxy cacboxylic.
3.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lỏng nhớt hoặc chất rắn giòn có
chứa nhóm epoxy, có thể tạo liên kết ngang với các chất đóng rắn bằng phản ứng hóa
học khi có hoặc không có quá trình gia nhiệt.
3.10
Nhựa vinyleste (vinyl ester
resin)
Loại nhựa nhiệt rắn hình thành do phản
ứng của nhựa epoxy với một axit chưa bão hòa có khả năng polyme hóa (thường là
axit metaacrylic) và được pha loãng với một monome hoạt tính (thường
là styren).
3.11
Thời gian đóng rắn ban đầu (initial
setting time)
Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn
các thành phần vữa ở nhiệt độ xác định cho tới khi kim Gillmore nặng 454 g với
đầu kim có đường kính 1
mm xuyên vào lớp vữa dày 16 mm với độ sâu 5 mm trong 1 min, hoặc tới thời điểm
kim Vicat xuyên vào mạch vữa rộng 6,4 mm giữa các viên gạch và độ sâu nhỏ hơn 1
mm trong khoảng thời gian 10 min.
3.12
Thời gian đóng rắn đủ cường độ sử dụng (service
strength setting time)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.13
Độ co ngót (shrinkage)
Sự giảm kích thước của khối vật liệu xảy
ra trong quá trình đóng rắn hoặc bảo dưỡng của hợp phần hoặc cả hai quá
trình trên.
3.14
Độ co theo chiều dài (linear
shrinkage)
Sự giảm kích thước theo chiều dài
thanh mẫu thử xảy ra trong quá trình đóng rắn hoặc bảo dưỡng của hợp phần hoặc cả
hai quá trình trên.
3.15
Thời gian công tác (working
time)
Khoảng thời gian tính bằng phút sau
khi trộn các thành phần ban đầu ở nhiệt độ xác định, không chịu trực tiếp ánh
sáng mặt trời đến thời điểm vữa trát lên bề mặt gạch không bị dính bay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn cứ vào loại chất kết dính và cốt
liệu bền hóa sử dụng, vữa bền hóa gốc polyme được phân thành 10 loại sau:
- Vữa bền hóa gốc nhựa furan với cốt
liệu là cacbon.
- Vữa bền hóa gốc nhựa furan với cốt
liệu là silica.
- Vữa bền hóa gốc nhựa phenol với cốt
liệu là cacbon.
- Vữa bền hóa gốc nhựa phenol với cốt
liệu là silica.
- Vữa bền hóa gốc nhựa polyeste với cốt
liệu là cacbon.
- Vữa bền hóa gốc nhựa polyeste với cốt
liệu là silica.
- Vữa bền hóa gốc nhựa epoxy với cốt
liệu là cacbon.
- Vữa bền hóa gốc nhựa epoxy với cát
liệu là silica.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vữa bền hóa gốc nhựa polyvinyleste với
cốt liệu là silica.
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Các tính chất
cơ lý
Các chỉ tiêu cơ lý của vữa bền
hóa gốc polyme được quy định ở Bảng 1.
Bảng 1 - Các
chỉ tiêu cơ lý của vữa bền hóa gốc polyme
Tên chỉ tiêu
Mức
Phương pháp
thử
Nhựa furan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa
polyeste
Nhựa epoxy
Nhựa
vinyleste
Cốt liệu
cacbon
Cốt liệu
silica
Cốt liệu
cacbon
Cốt liệu
silica
Cốt liệu
cacbon
Cốt liệu
silica
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cốt liệu
silica
Cốt liệu
cacbon
Cốt liệu
silica
1. Độ bền kéo, MPa, không nhỏ hơn
5,0
3,0
6,0
3,0
7,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
7,0
7,0
7,0
TCVN
9080-1:2012
2. Độ bền nén, MPa, không nhỏ hơn
35,0
35,0
31,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62,0
62,0
48,0
48,0
62,0
62,0
TCVN
9080-2:2012
3. Độ bám dính, MPa, không nhỏ hơn
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,0
1,0
2,0
2,0
2,0
1,0
2,0
TCVN
9080-3:2012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
10
10
10
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
9080-4:2012
5. Thời gian đóng rắn - Ban đầu, h,
không lớn hơn
6
6
6
6
6
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
TCVN
9080-4:2012
- Đủ cường độ sử dụng,
ngày, không lớn hơn
7
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
7
6. Độ co dài sau 7 ngày, %, không
lớn hơn
1,0
1,0
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,5
0,5
0,5
1,5
1,5
TCVN
9080-5:2012
7. Độ hấp thụ nước, %, không lớn hơn
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
TCVN
9080-6:2012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Độ bền hóa
Mức yêu cầu về độ bền hóa của các loại
vữa được xác định theo công bố của nhà sản xuất với các thông tin chi tiết về
môi trường và nồng độ sử dụng.
Phương pháp xác định độ bền hóa của vữa
được tiến hành theo TCVN 9080-7:2012.
6 Bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản
6.1 Bao gói
Sản phẩm được đóng trong bao PE, thùng
nhựa hoặc kim loại. Khối lượng được xác định theo công bố của nhà sản xuất với
sai số ≤ 1% khối lượng của bao.
6.2 Ghi nhãn
Ngoài bao bì đựng sản phẩm
phải ghi nhãn với nội dung chính sau:
- Tên cơ sở, địa chỉ xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khối lượng tịnh (hay thể tích thực);
- Sản xuất theo TCVN 9079:2012;
- Ngày sản xuất và hạn sử dụng;
- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
6.3 Vận chuyển
Vận chuyển bằng các phương tiện tránh
được tác động của mưa nắng. Không được chở chung với các loại hóa chất khác có ảnh hưởng
đến chất lượng của vữa.
6.4 Bảo quản
Vữa phải được bảo quản ở nơi khô ráo,
cách ẩm. Kho chứa
phải đảm bảo sạch, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối ra vào xuất nhập dễ
dàng và lưu ý tránh xa nguồn lửa.