TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
8860-5 : 2011
BÊ
TÔNG NHỰA - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH TỶ TRỌNG KHỐI, KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH
CỦA BÊ TÔNG NHỰA ĐÃ ĐẦM NÉN
Asphalt Concrete –
Test methods – Part 5: Determination of Bulk Specific Gravity and Unit Weight
of Compacted Bituminous Mixtures
Lời nói đầu
TCVN 8860-5: 2011 được chuyển đổi từ 22
TCN 62-84 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 1/8/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 8860-5: 2011 do Viện Khoa học và
Công nghệ Giao thông Vận tải biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ Công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8860 : 2011 Bê tông nhựa –
Phương pháp thử gồm mười hai phần:
- TCVN 8860-1 : 2011, Phần 1: Xác định độ ổn
định, độ dẻo Marshall
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8860-3 : 2011, Phần 3: Xác định thành
phần hạt
- TCVN 8860-4 : 2011, Phần 4: Xác định tỷ
trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời
- TCVN 8860-5 : 2011, Phần 5: Xác định tỷ
trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén
- TCVN 8860-6 : 2011, Phần 6: Xác định độ
chảy nhựa
- TCVN 8860-7 : 2011, Phần 7: Xác định độ góc
cạnh của cát
- TCVN 8860-8 : 2011, Phần 8: Xác định hệ số
độ chặt lu lèn
- TCVN 8860-9 : 2011, Phần 9: Xác định độ
rỗng dư
- TCVN 8860-10 : 2011, Phần 10: Xác định độ
rỗng cốt liệu
- TCVN 8860-11 : 2011, Phần 11: Xác định độ
rỗng lấp đầy nhựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BÊ TÔNG NHỰA - PHƯƠNG
PHÁP THỬ - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH TỶ TRỌNG KHỐI, KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH CỦA BÊ TÔNG NHỰA
ĐÃ ĐẦM NÉN
Asphalt Concrete –
Test methods – Part 5: Determination of Bulk Specific Gravity and Unit Weight
of Compacted Bituminous Mixtures
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
tỷ trọng khối (Bulk Specific Gravity), khối lượng thể tích(Unit Weight) của mẫu
bê tông nhựa (BTN) được chế bị trong phòng thử nghiệm hoặc khoan tại hiện
trường. Kết quả thử nghiệm được dùng để xác định độ rỗng dư và độ chặt lu lèn
của BTN .
1.2 Phương pháp A: phương pháp cân trong nước,
áp dụng với BTN có độ rỗng dư < 8,0 % và có độ hút nước không vượt quá hơn
2,0 %.
1.3 Phương pháp B: phương pháp đo thể tích mẫu,
áp dụng với BTN rỗng độ rỗng dư ≥ 8,0 %, hoặc BTN có độ hút nước lớn vượt quá
2,0 %.
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2 Khối lượng thể tích (Unit Weight) của
BTN đã đầm nén, được xác định theo phương pháp thử này, là khối lượng của một
đơn vị thể tích BTN đã đầm nén.
3 Phương pháp A
3.1 Nguyên tắc
Xác định khối lượng phần thể tích nước mà mẫu
chiếm chỗ thông qua chênh lệch khối lượng mẫu cân trong nước và mẫu cân trong
không khí, xác định khối lượng mẫu khô và tính khối lượng thể tích của mẫu BTN
từ các số liệu thu được.
3.2 Thiết bị, dụng cụ
3.2.1 Cân có độ chính xác 0,1 %;
3.2.2 Bể nước: dùng để cân mẫu trong nước, bể có
vòi chảy tràn để duy trì mực nước cố định trong quá trình thử nghiệm;
3.2.3 Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước: giỏ
làm bằng lưới thép chứa mẫu BTN và được nhúng ngập hoàn toàn trong bể nước. Dây
treo là loại dây có đủ độ bền, không thấm nước với đường kính nhỏ nhất có thể
để không ảnh hưởng tới kết quả thử nghiệm;
3.2.4 Tủ sấy: có thể duy trì nhiệt độ sấy mẫu ở
nhiệt độ 110 oC 5 oC;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Chuẩn bị mẫu
3.3.1 Mẫu thử nghiệm có thể là mẫu đúc Marshall
trong phòng thử nghiệm hoặc mẫu khoan tại hiện trường.
Mẫu phải đảm bảo không bị biến dạng, nứt vỡ
khi lấy ra khỏi khuôn đúc hoặc khoan từ mặt đường.
3.3.2 Bề mặt đáy mẫu khoan không được dính với vật
liệu lớp dưới mặt đường. Trong trường hợp đất đá, BTN lớp dưới mặt đường gắn
kết với đáy mẫu thì sử dụng cưa hoặc dụng cụ phù hợp để loại bỏ chúng.
3.4 Cách tiến hành
3.4.1 Sấy mẫu ở nhiệt độ 52 oC 3 oC
đến khối lượng không đổi.
3.4.2 Để mẫu nguội đến nhiệt độ trong phòng và cân
xác định khối lượng mẫu khô, chính xác đến 0,1 g, ký hiệu là A.
3.4.3 Đo nhiệt độ của nước trong bể, ký hiệu là T.
3.4.4 Ngâm mẫu ngập trong bể nước trong thời gian
10 min ± 1 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.6 Vớt mẫu ra khỏi bể nước, nhanh chóng dùng
khăn bông ẩm lau bề mặt mẫu, cân xác định khối lượng mẫu khô bề mặt, chính xác
tới 0,1 g, ký hiệu là B.
CHÚ THÍCH :
1) Đối với Mẫu Marshall chế bị trong phòng ở
trạng thái khô hoàn toàn thì không cần phải sấy mẫu khi xác định khối lượng mẫu
khô (A);
2) Có thể gia tăng tốc độ sấy mẫu bằng cách
sấy ở nhiệt độ 110 oC 5 oC đến khối lượng không đổi. Khi đó trình tự thử nghiệm
sẽ thay đổi, việc xác định khối lượng mẫu khô (A) được thực hiện cuối cùng sau
khi xác định khối lượng mẫu khô bề mặt (B) và khối lượng mẫu cân trong nước
(C). Tuy nhiên, việc sấy mẫu như vậy sẽ làm thay đổi tính chất, hình dạng của
mẫu và mẫu có thể không phù hợp cho việc tái sử dụng đối với các thử nghiệm
khác.
3.5 Biểu thị kết quả
3.5.1 Tỷ trọng khối của BTN đã đầm nén (Gmb),
không thứ nguyên, tính chính xác đến 3 chữ số thập phân, theo công thức sau:
(1)
trong đó:
A là khối lượng mẫu khô hoàn toàn, tính bằng
gam (g);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C là khối lượng mẫu cân trong nước, tính bằng
gam (g);
K là hệ số điều chỉnh khối lượng riêng của
nước, tra Bảng 1;
Ks là hệ số giãn nở nhiệt trung bình của BTN,
Ks = 6x10-5 ml / ml / oC;
DT = 25 - T, với T là nhiệt độ của nước trong bể, oC;
3.5.2 Trong trường hợp nhiệt độ của nước trong bể
ngâm mẫu nằm trong khoảng 25 oC ±
1 oC, tỷ trọng khối của BTN đã đầm nén (Gmb), không thứ
nguyên, tính chính xác đến 03 chữ số thập phân, theo công thức rút gọn sau:
(2)
trong đó:
A là khối lượng mẫu khô hoàn toàn, tính bằng
gam (g);
B là khối lượng mẫu khô bề mặt, tính bằng gam
(g);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.3 Khối lượng thể tích của mẫu BTN đã đầm nén (rmb), tính bằng gam trên
centimét khối (g/cm3), chính xác đến 0,001 g/cm3, theo
công thức sau:
rmb = 0,997xGmb (3)
trong đó:
Gmb là tỷ trọng khối của BTN đã
đầm nén, không thứ nguyên;
0,997 là khối lượng riêng của nước ở nhiệt độ
25 oC, tính bằng gam trên centimét khối (g/cm3).
3.5.4 Tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của BTN
đã đầm nén đối với mẫu Marshall chế bị trong phòng là kết quả trung bình của 3
mẫu nghiệm, sai số giữa các mẫu thí nghiệm không quá 0,02 g/cm3.
Trường hợp chỉ có hai trong ba mẫu thí nghiệm thoả mãn điều kiện sai số thì lấy
giá trị trung bình của hai mẫu có sai số ít nhất.
3.5.5 Độ hút nước của mẫu BTN (W), tính bằng phần
trăm khối lượng, chính xác tới 0,1 %, theo công thức:
(4)
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B là khối lượng mẫu khô bề mặt, tính bằng gam
(g);
Độ hút nước của BTN là giá trị trung bình
cộng của hai kết quả thử nghiệm.
Bảng 1- Hệ số điều
chỉnh khối lượng riêng của nước
Nhiệt độ của nước oC
Hệ số hiệu chỉnh K
Nhiệt độ của nước oC
Hệ số hiệu chỉnh K
10
1,002661
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000950
11
1,002567
22
1,000728
12
1,002458
23
1,000495
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,002338
24
1,000253
14
1,002204
25
1,000000
15
1,002060
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,999738
16
1,001903
27
0,999467
17
1,001734
28
0,999187
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,001555
29
0,998898
19
1,001364
30
0,998599
20
1.001162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phương pháp B
4.1 Nguyên tắc
Đo xác định thể tích mẫu BTN bằng thước kẹp,
xác định khối lượng mẫu ở trạng thái khô và tính khối lượng thể tích của mẫu
BTN từ các số liệu thu được.
4.2 Thiết bị, dụng cụ
4.2.1 Cân có độ chính xác 0,1 g, có khả năng cân
được khối lượng mẫu nghiệm quy định.
4.2.2 Thước kẹp có độ chính xác 0,1 mm có phạm vi
đo phù hợp với kích thước mẫu.
4.2.3 Tủ sấy có thể duy trì nhiệt độ sấy mẫu ở
nhiệt độ 110 oC ±
5 oC.
4.3 Chuẩn bị mẫu : theo 3.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1 Đo kích thước để tính thể tích của mẫu,
chính xác tới 0,1 mm: đo chiều cao mẫu tại 4 vị trí cung phần tư đường tròn đáy
mẫu, đường kính mẫu được đo trên hai phương vuông góc tại mặt phẳng vuông góc
với thân mẫu tại điểm giữa chiều cao mẫu. Tính thể tích mẫu (V) dựa trên giá
trị trung bình của chiều cao và đường kính mẫu.
4.4.2 Xác định khối lượng mẫu khô (A): theo 3.4.
4.5 Biểu thị kết quả
4.5.1 Khối lượng thể tích của mẫu BTN đã đầm nén mb),
tính bằng gam trên centimét khối (g/cm3), chính xác đến 0,001 g/cm3,
theo công thức sau:
(5)
trong đó:
A là khối lượng mẫu khô hoàn toàn, tính bằng
gam (g);
V là thể tích mẫu, tính bằng centimét khối
(cm3).
4.5.2 Tỷ trọng khối của BTN đã đầm nén (Gmb),
không thứ nguyên, tính chính xác đến 3 chữ số thập phân, theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
mb Khối lượng thể tích của mẫu BTN
đã đầm nén, g/cm3;
0,997 là khối lượng riêng của nước ở nhiệt độ
25oC, tính bằng gam trên centimét khối (g/cm3).
4.5.3 Khối lượng thể tích và Tỷ trọng khối của BTN
đã đầm nén đối với mẫu Marshall chế bị trong phòng là kết quả trung bình của 3
mẫu nghiệm, sai số giữa các mẫu thí nghiệm không quá 0,02 g/cm3.
Trường hợp chỉ có hai trong ba mẫu thí nghiệm thoả mãn điều kiện sai số thì lấy
giá trị trung bình của hai mẫu có sai số ít nhất. Riêng với mẫu khoan, khối
lượng thể tích của BTN đã đầm nén là kết quả trung bình của tối thiểu 02 mẫu.
5 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm cần có những thông tin
sau:
- Nguồn gốc vật liệu;
- Loại BTN;
- Kích thước mẫu nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tỷ trọng khối của BTN; Khối lượng thể tích
của BTN;
- Người thí nghiệm và cơ sở thí nghiệm;
- Viện dẫn tiêu chuẩn này.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
MẪU
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM – PHƯƠNG PHÁP A
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ
THÍ NGHIỆM
TÊN ĐƠN VỊ THỰC
HIỆN
Địa chỉ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Email:
Số:.............../ LAS-XD…
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM XÁC
ĐỊNH TỶ TRỌNG KHỐI, KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH CỦA BÊ TÔNG NHỰA ĐÃ ĐẦM NÉN
(PHƯƠNG PHÁP A)
1. Đơn vị yêu cầu :
2. Công trình :
3. Hạng mục:
4. Loại bê tông nhựa:
5. Nguồn gốc mẫu::
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Ngày nhận mẫu:
8. Ngày thí nghiệm:
9. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8860-5: 2011
10. Kết quả thí nghiệm:
Mẫu thí nghiệm số:
1
2
3
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng mẫu khô hoàn toàn
g
B
Khối lượng mẫu khô bề mặt
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Khối lượng mẫu cân trong nước
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
Nhiệt độ của nước trong bể
oC
K
Hệ số điều chỉnh khối lượng riêng của nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ks
Hệ số giản nở nhiệt trung bình của BTN, Ks
= 6.10-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DT
= T - 25
oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thể tích: gmb = 0,997 x Gmb
g/cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Ghi chú:
12. Những người thực hiện:
Người thí nghiệm: (Họ tên, chữ ký)
Người lập báo cáo (Họ tên, chữ ký)
Người kiểm tra : (Họ tên, chữ ký)
Tư vấn giám sát: (Họ tên, chữ ký)
...,
ngày.....tháng.....năm.........
PHÒNG
THÍ NGHIỆM LAS-XD...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
MẪU
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM - PHƯƠNG PHÁP B
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ
THÍ NGHIỆM
TÊN ĐƠN VỊ THỰC
HIỆN
Địa chỉ:
Tel/Fax:
Email:
Số:.............../ LAS-XD…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(PHƯƠNG PHÁP B)
1. Đơn vị yêu cầu :
2. Công trình :
3. Hạng mục:
4. Loại bê tông nhựa:
5. Nguồn gốc mẫu::
6. Mã số mẫu
7. Ngày nhận mẫu:
8. Ngày thí nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Kết quả thí nghiệm:
Mẫu thí nghiệm số:
1
2
3
Trung bình
A
Khối lượng mẫu khô hoàn toàn
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao mẫu
h1
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h2
mm
h3
mm
h4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
htb
mm
Đường kính mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
D2
mm
Dtb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
Thể tích mẫu : 
cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thể tích: 
g/cm3
Tỷ trọng khối: 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Ghi chú:
12. Những người thực hiện:
Người thí nghiệm: (Họ tên, chữ ký)
Người lập báo cáo (Họ tên, chữ ký)
Người kiểm tra : (Họ tên, chữ ký)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...,
ngày.....tháng.....năm.........
PHÒNG
THÍ NGHIỆM LAS-XD...
MỤC LỤC
1
Phạm vi áp dụng
.....................................................................................................................
2
Thuật ngữ và định nghĩa
........................................................................................................
3
Phương pháp A
.......................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Nguyên tắc
.....................................................................................................................
3.2 Thiết bị, dụng cụ
.............................................................................................................
3.3 Chuẩn bị mẫu
.................................................................................................................
3.4 Cách tiến hành
...............................................................................................................
3.5 Biểu thị kết quả ...............................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp B
.......................................................................................................................
3.1 Nguyên tắc .....................................................................................................................
3.2 Thiết bị, dụng cụ
.............................................................................................................
3.3 Chuẩn bị mẫu
.................................................................................................................
3.4 Cách tiến hành
...............................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5 Biểu thị kết quả
...............................................................................................................
5
Báo cáo thử nghiệm
................................................................................................................
Phụ lục A (Tham khảo):
Mẫu báo cáo kết quả thử nghiệm – Phương
pháp A........................
Phụ lục B (Tham khảo):
Mẫu báo cáo kết quả thử nghiệm – Phương
pháp B........................