TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11807:2017
BÊ
TÔNG NHỰA - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ GÓC CẠNH CỦA CỐT LIỆU THÔ
Hot mix asphalt
concrete - Method of test coarse aggregate angularity
Lời nói đầu
TCVN 11807 : 2017 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn AASHTO T326: Phương pháp thử nghiệm độ rỗng
cốt liệu thô ở trạng thái rời (ảnh hưởng bởi hình dạng cốt liệu, bề mặt nhám và thành phần
hạt).
TCVN 11807 : 2017 do Viện Khoa
học và Công nghệ GTVT biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng Cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BÊ TÔNG NHỰA
- PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ GÓC CẠNH CỦA CỐT LIỆU THÔ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định độ
góc cạnh của cốt liệu thô thông qua giá trị độ rỗng của cốt liệu thô
ở trạng thái rời.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7572-4:2006, cốt liệu cho bê tông
và vữa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể
tích và độ hút nước.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1 Cốt liệu thô
(Coarse
Aggregate)
Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 4,75
mm; là sản phẩm khoáng nghiền từ đá nguyên khai, sản phẩm thiên nhiên (cuội sỏi).
Còn được gọi là đá dăm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là chỉ tiêu tổng hợp nhằm đánh giá
hình dạng và trạng thái bề mặt của cốt liệu thô. Hạt cốt liệu có dạng hình khối,
bề mặt thô ráp với nhiều góc cạnh sẽ có độ góc cạnh lớn hơn so với hạt cốt liệu
tròn cạnh và có bề mặt trơn nhẵn.
Độ góc cạnh của cốt liệu thô được xác
định qua độ rỗng của cấp phối cốt liệu thô (có thành phần hạt quy định) ở trạng
thái rời, độ rỗng càng cao thì độ góc cạnh càng lớn.
Sử dụng cốt liệu thô có độ góc cạnh lớn
trong chế tạo bê tông nhựa sẽ tạo nên mặt đường bê tông nhựa có khả năng kháng
cắt, chống trượt và hạn chế vệt hằn lún bánh xe cao.
3.3 Độ rỗng của cốt
liệu thô ở trạng thái rời (Uncompacted
Void Content of Coarse Aggregate)
Là độ rỗng được xác định khi đổ một mẫu
cốt liệu thô vào một thùng đong hình trụ đã biết thể tích. Trên cơ sở khối lượng
cốt liệu trong thùng đong và khối lượng thể tích khô của cốt liệu thô, xác định
được độ rỗng của cốt liệu thô ở trạng thái rời theo tổng thể tích của hỗn hợp.
4 Tóm tắt phương
pháp thử
4.1 Mẫu cốt liệu
thô đựng trong phễu được chảy xuống một thùng đong đã hiệu chuẩn với chiều cao
rơi quy định. Gạt bỏ phần cốt liệu thừa trên miệng thùng đong, sau đó xác định khối
lượng cốt liệu có trong thùng đong bằng cách cân. Độ rỗng cốt liệu thô sẽ được
tính bằng cách lấy thể tích thùng đong trừ đi thể tích tuyệt đối của cốt liệu
thô. Thể tích tuyệt đối của cốt liệu thô sẽ được tính trên cơ sở khối lượng cốt
liệu trong thùng đong và khối lượng thể tích khô của cốt liệu thô. Độ rỗng cốt
liệu thô là giá trị trung bình của 2 lần thử nghiệm.
4.2 Tiêu chuẩn
này có ba phương
pháp để xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô thông qua giá trị độ rỗng của cốt
liệu thô.
4.2.1 Phương pháp
A - Thử nghiệm cho mẫu cấp phối tiêu chuẩn: Sử dụng cho cốt liệu có cấp phối
tiêu chuẩn nhận được sau khi trộn các cỡ hạt riêng lẻ theo biểu đồ độ chặt lớn
nhất của cốt liệu thô. Độ rỗng được xác định phụ thuộc vào hình dạng và bề mặt
của cốt liệu. Phần trăm độ rỗng được xác định trực tiếp và bằng giá trị trung
bình của hai lần thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3 Phương pháp C - Thử nghiệm
cho mẫu có cấp phối bất kỳ: Sử dụng cho các mẫu có cỡ hạt trên sàng 4,75 mm. Phần
trăm độ rỗng được xác định trực tiếp và bằng giá trị trung bình của hai lần thử
nghiệm.
5 Yêu cầu về thiết bị,
dụng cụ thử nghiệm
5.1 Thùng đong - được làm bằng
kim loại, hình trụ, kín nước, bề mặt trong phải phẳng. Vành trên phải nhẵn, phẳng
với sai số không vượt quá 0,25 mm và phải song song với mặt đáy với sai số không vượt
quá 0,5°. Đường kính trong 154 mm ± 2 mm và chiều cao 160 mm ± 2 mm. Kích thước
của thùng đong thể hiện tại Hình 1.
5.2 Phễu - được làm bằng
kim loại, bề mặt bên trong phải
phẳng. Phễu hình nón cụt, chiều cao ít nhất là 45mm, thành phễu có góc nghiêng
là 60° ± 4° so với trục của phễu. Kích thước lỗ ở đáy phễu là 105 mm ± 2 mm. Phễu
có thể tích ít nhất
bằng hai lần thể tích của thùng đong hoặc có thể gắn thêm một vành kim loại
phía trên phễu để đạt thể tích ít nhất bằng hai lần thể tích của thùng
đong (xem Hình 1).
5.3 Giá đỡ - bằng kim
loại, có khả năng giữ phễu chứa cốt liệu ổn định trên giá. Trục của phễu trùng
với trục của thùng đong với sai số về góc (của 2 đường trục) phải nhỏ hơn 4° và
sai số về khoảng cách nhỏ hơn 2 mm. Đáy phễu cách miệng thùng đong là 115 mm ±
2 mm.
5.4 Tấm kính - có kích
thước 170 mm x 170 mm và có
chiều dày tối thiểu là 4 mm dùng để hiệu chuẩn thùng đong.
5.5 Khay - làm bằng
kim loại, đủ bền, phẳng để
đựng toàn bộ giá đỡ khi thử nghiệm và tránh thất thoát vật liệu. Dùng để thu hồi mẫu
cốt liệu chảy tràn trên
thùng đong khi rót và khi gạt phẳng thùng đong.

Hình 1- Bộ dụng cụ thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7 Cân - có khả
năng cân được khối lượng của thùng đong chứa đầy mẫu cốt liệu với độ chính xác
0,1 g.
5.8 Tủ sấy - có bộ phận
điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105 °C đến 110 °C
6 Hiệu chuẩn thùng
đong
6.1 Bôi một lớp mỡ
bôi trơn mỏng lên miệng của thùng đong (khô và không chứa mẫu). Cân xác định khối
lượng của thùng đong (đã bôi mỡ) và tấm kính. Đổ đầy thùng đong bằng nước đã khử
ion và đã đun sôi, có nhiệt độ từ 18 °C đến 24 °C. Ghi lại nhiệt độ của nước. Đặt tấm kính lên
miệng thùng đong nhưng chú ý không tạo ra bọt khí dưới mặt kính. Lau khô bề mặt
phía ngoài thùng đong, cân xác định khối lượng của thùng đong đã đổ đầy nước và
tấm kính. Lau sạch mỡ bôi trơn trên miệng thùng đong.
6.2 Thể tích của
thùng đong (V), tính bằng mililít (mL), chính xác đến 0,1 mL, theo công thức sau:
(1)
Trong đó:
M Khối lượng của nước, tính bằng gam (g);
D Khối lượng riêng của nước tại nhiệt độ thử
nghiệm, tính bằng gam trên centimét (g/cm3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Phương pháp
A
7.1.1 Rửa mẫu qua
sàng 4,75 mm, sau đó sấy khô ở nhiệt độ 110 °C ± 5°C đến khi khối
lượng không đổi, rồi sàng mẫu thành các nhóm hạt riêng biệt có kích cỡ theo
quy định ở Bảng 1. Để riêng mỗi
nhóm hạt trong mỗi khay.
7.1.2 Cân các nhóm
hạt theo khối lượng quy định tại Bảng 1. Trộn các nhóm hạt để được mẫu có khối
lượng 5000 g ± 10 g.
Bảng 1: Cấp phối tiêu
chuẩn cho phương pháp A
Cỡ hạt lớn
nhất của mẫu cốt liệu
Nhóm hạt
Khối lượng
(g)
19 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1740
Lọt sàng
12,5 mm, trên sàng 9,5 mm
1090
Lọt sàng
9,5 mm, trên sàng 4,75 mm
2170
Tổng khối
lượng mẫu
5000
Lọt sàng
12,5 mm, trên sàng 9,5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5 mm
Lọt sàng
9,5 mm, trên sàng 4,75 mm
3030
Tổng khối
lượng mẫu
5000
7.2 Phương pháp B
7.2.1 Rửa mẫu qua
sàng 4,75 mm, sau đó sấy khô ở
nhiệt độ 110 °C ± 5 °C đến khi khối
lượng không đổi, rồi sàng mẫu thành các nhóm hạt riêng biệt có kích cỡ theo quy định ở Bảng
2. Để riêng mỗi nhóm hạt trong một
khay.
7.2.2 Cân các nhóm
hạt theo quy định tại Bảng 2, mỗi nhóm cỡ hạt có khối lượng 5000 g ± 10 g. Từng
nhóm cỡ hạt sẽ
được thử nghiệm riêng biệt.
Bảng 2: Cấp phối cho
phương pháp B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng
(g)
Lọt sàng 19
mm, trên sàng 12,5 mm
5000
Lọt sàng
12,5 mm, trên sàng 9,5 mm
5000
Lọt sàng
9,5 mm, trên sàng 4,75 mm
5000
7.3 Phương pháp C
7.3.1 Sàng mẫu (đã
được sấy khô) qua sàng 4,75 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Cách tiến hành
8.1 Trộn đều mẫu
đã chuẩn bị. Lắp thùng đong và phễu vào đúng vị trí như mô tả tại Hình 1. Đóng
cửa xả tại đáy phễu và chốt lại. Đổ mẫu cốt liệu vào phễu, lấy thanh gạt
làm phẳng mẫu trong phễu. Lấy ngón tay giữ cửa xả, sau đó rút chốt cửa xả, rồi bỏ tay
khỏi cửa xả cho cốt liệu chảy tự do từ phễu xuống thùng đong.
8.2 Sau khi mẫu
đã chảy hết, lấy cạnh thẳng của thanh gạt phần cốt liệu thừa trên miệng thùng
đong. Trong quá trình thử nghiệm tránh không được tạo ra rung động hoặc tác động
mạnh vào thùng để làm cho cốt liệu trong thùng đong bị chặt lại. Lấy chổi lông
quét các hạt cốt liệu còn bám phía ngoài thùng đong. Cân xác định khối lượng của
thùng đong và cốt liệu chính xác đến 0,1 g.
8.3 Đổ mẫu trong
thùng đong vào phần mẫu trong khay, trộn đều mẫu và lặp lại các thao tác mô tả
từ 8.1 đến 8.2 để làm thử nghiệm lần 2.
8.4 Ghi lại khối
lượng của thùng đong và khối lượng thùng đong chứa đầy mẫu cho mỗi lần thử nghiệm,
chính xác đến ± 0,1 g.
9 Tính kết quả
9.1 Độ góc cạnh
của cốt liệu cho mỗi lần thử nghiệm (U), tính bằng phần trăm (%), chính xác tới
0,1 %, theo công thức:
(2)
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F Khối lượng của của cốt liệu trong thùng đong,
tính bằng gam (g);
ρa Khối lượng thể tích
khô của cốt liệu thô, tính bằng gam trên centimét khối (g/cm3), xác
định theo TCVN 7572-4 : 2006
9.2 Phương pháp A
Kết quả tính độ góc cạnh của cốt liệu
thô là giá trị trung bình cộng của 2 lần thử, được ký hiệu là Us, chính xác đến
0,1 %.
9.3 Phương pháp B
9.3.1 Tính độ góc cạnh
của ba nhóm cỡ hạt riêng lẻ. Kết quả tính độ góc cạnh của mỗi nhóm cỡ hạt là
giá trị trung bình cộng của 2 lần thử đối với từng nhóm.
9.3.1.1 Độ góc cạnh
của nhóm cỡ hạt lọt sàng 19 mm, trên sàng 12,5 mm, được ký hiệu là U1, chính xác đến
0,1 %.
9.3.1.2 Độ góc cạnh
của nhóm cỡ hạt lọt sàng 12,5 mm, trên sàng 9,5 mm, được ký hiệu là U2, chính xác đến
0,1 %.
9.3.1.3 Độ góc cạnh
của nhóm cỡ hạt lọt
sàng 9,5 mm, trên sàng 4,75 mm, được ký hiệu là U3, chính xác đến
0,1 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Um
= (U1+ U2 +U3) / 3 (3)
9.4 Phương pháp
C:
Kết quả tính độ góc cạnh của cốt liệu
thô là giá trị trung bình cộng của 2 lần thứ, được ký hiệu là UR, chính xác đến
0,1 %.
10 Báo cáo kết quả
thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm cần có những thông
tin sau:
- Nguồn gốc cốt liệu;
- Khối lượng riêng của cốt liệu thô;
- Nhiệt độ thử nghiệm;
- Phương pháp thử nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Người thử nghiệm và cơ sở thử nghiệm;
- Viện dẫn tiêu chuẩn này
11 Yêu cầu kỹ thuật
Quy định kỹ thuật giá trị độ góc cạnh
của cốt liệu thô cho hỗn hợp bê tông nhựa tham khảo tại Phụ lục A.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Quy định kỹ thuật giá trị độ góc cạnh của cốt liệu thô
cho hỗn hợp bê tông nhựa
Bảng A.1 - Chỉ
tiêu quy định độ góc cạnh của cốt liệu thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ góc cạnh
của cốt liệu thô tối thiểu (%), tính theo chiều sâu từ bề mặt mặt đường
< 100 mm
>100 mm
Trục 8,2 tấn
Trục 10 tấn
< 0,3
< 0,12
40
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12 - 1,20
40
-
3,0 - 10,0
1,20 - 4,02
45
40
10,0 - 30,0
4,02 -
12,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
> 30,0
> 12,05
45
45
CHÚ THÍCH:
Chỉ tiêu quy định trong bảng A.1 được
tham khảo theo National Cooperative Highway Research Program (NCHRP) 9-33.
“-“ là không quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Mẫu báo cáo kết quả thử nghiệm
B1 Phương pháp A
TÊN ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN
Địa chỉ:
Tel/Fax:
Email:
Số: / LAS-XD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Đơn vị yêu cầu:
2. Công trình:
3. Hạng mục:
5. Nguồn gốc mẫu:
7. Ngày nhận mẫu:
9. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN XXXX :
2015
10. Kết quả thử nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Nhiệt độ thử nghiệm:
6. Mã số mẫu:
8. Ngày thử nghiệm:
Mẫu thử nghiệm số:
Lần 1
Lần 2
Giá trị
trung bình
ρa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
Thể tích thùng đong (mL)
F
Khối lượng của cốt liệu thô trong
thùng đong (g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ góc cạnh của cốt liệu thô (%)

11. Ghi chú:
12. Những người thực
hiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Người lập báo cáo: (Họ tên, chữ ký)
Người kiểm tra: (Họ tên, chữ ký)
Tư vấn giám sát: (Họ tên, chữ ký)
..... ngày tháng năm
PHÒNG THỬ
NGHIỆM ...
B2 Phương pháp B
TÊN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
Địa chỉ: Tel/Fax: Email:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KẾT QUẢ THỬ
NGHIỆM ĐỘ GÓC CẠNH CỦA CỐT LIỆU THÔ
1. Đơn vị yêu cầu:
2. Công trình:
3. Hạng mục:
5. Nguồn gốc mẫu:
7. Ngày nhận mẫu:
9. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN XXXX :
2015
10. Phương pháp B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Nhiệt độ thử nghiệm:
6. Mã số mẫu:
6. Mã số mẫu:
8. Ngày thử nghiệm:
11. Kết quả thử nghiệm:
Nhóm cỡ hạt
19 mm - 12,5 mm
Lần 1
Lần 2
Giá trị
trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng (g/cm3)
V1
Thể tích thùng đong
(mL)
F1
Khối lượng của cốt liệu thô trong
thùng đong (g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ góc cạnh của nhóm cỡ hạt (%)

Nhóm cỡ hạt
12,5 mm - 9,5 mm
Lần 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
trung bình

Khối lượng riêng (g/cm3)
V2
Thể tích thùng đong (mL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của cốt liệu thô trong
thùng đong (g)
Độ góc cạnh của nhóm cỡ hạt (%)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm cỡ hạt
9,5 mm - 4,75 mm
Lần 1
Lần 2
Giá trị
trung bình

Khối lượng riêng (g/cm3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích thùng đong (mL)
F3
Khối lượng của cốt liệu thô trong
thùng đong (g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ góc cạnh của nhóm cỡ hạt (%)

Lần 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
trung bình
Độ góc cạnh của cốt
liệu thô (%)
Um = (U1 + U2 +U3) / 3
11. Ghi chú:
12. Những người thực
hiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Người lập báo cáo: (Họ tên, chữ ký)
Người kiểm tra: (Họ tên, chữ ký)
Tư vấn giám sát: (Họ
tên, chữ ký)
…..,
ngày….tháng….năm…..
PHÒNG THỬ NGHIỆM
B3 Phương pháp C
TÊN ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN
Địa chỉ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Email:
Số: ……………../ LAS-XD
KẾT QUẢ THỬ
NGHIỆM ĐỘ GÓC CẠNH CỦA
CỐT LIỆU THÔ
1. Đơn vị yêu cầu:
2. Công trình:
3. Hạng mục:
5. Nguồn gốc mẫu:
7. Ngày nhận mẫu:
9. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN XXXX :
2015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Nhiệt độ thử nghiệm:
6. Mã số mẫu:
8. Ngày thử nghiệm:
11. Kết quả thử nghiệm
Mẫu thử nghiệm số:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
ρa
Khối lượng riêng (g/cm3)
V
Thể tích thùng đong (mL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của cốt liệu thô trong
thùng đong (g)
Độ góc cạnh của cốt liệu thô (%)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12. Những người thực
hiện:
Người thử nghiệm: (Họ tên, chữ ký)
Người lập báo cáo: (Họ tên, chữ ký)
Người kiểm tra: (Họ tên, chữ ký)
Tư vấn giám sát: (Họ tên, chữ ký)
....., ngày tháng năm
PHÒNG THỬ
NGHIỆM ...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Tóm tắt phương pháp thử
5 Yêu cầu về thiết bị, dụng cụ thử nghiệm
6 Hiệu chuẩn
thùng đong
7 Chuẩn bị mẫu
8 Cách tiến
hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Báo cáo kết
quả thử nghiệm
11 Yêu cầu kỹ
thuật
Phụ lục A (Tham khảo) Quy
định kỹ thuật giá trị độ góc cạnh của cốt liệu thô
Phụ lục B (Tham khảo) Mẫu báo cáo kết
quả thử nghiệm