TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10797:2015
SẢN PHẨM BÓ VỈA BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Products
of precast concrete kerb
Lời nói đầu
TCVN 10797:2015 do Hội Bê tông Việt Nam
biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
TCVN 10797:2015 quy định các yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử kiểm tra chất lượng sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn
dùng trong các công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông đô thị.
Tiêu chuẩn này được
biên soạn trên cơ sở chấp nhận Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích số 1127 cho sản
phẩm "Bó vỉa hè bê tông đúc sẵn" của Công ty TNHH một thành viên
Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Quyết định số
67725/QĐ-SHTT ngày 02/12/2013 của Cục Sở hữu trí tuệ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SẢN
PHẨM BÓ VỈA BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Products
of precast concrete kerb
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng
cho sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn dùng để bó hè đường, dải phân cách, đảo giao
thông trên các tuyến đường giao thông và khu công nghiệp.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau đây rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 2682:2009, Xi
măng poóc lăng - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 3105:1993, Hỗn
hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
TCVN 3118:1993, Bê
tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6067:2004, Xi
măng poóc lăng bền sun phát - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 6260:2009, Xi
măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 7570:2006, Cốt
liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 7711:2013, Xi
măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 8826:2011, Phụ
gia hóa học cho bê tông.
TCVN 8827:2011, Phụ
gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa - Silicafume và tro trấu
nghiền mịn.
TCVN 9490:2012 (ASTM
C900-06), Bê tông - Xác định cường độ kéo nhổ.
TCVN 10302:2014, Phụ
gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng.
3. Thuật ngữ, định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Bó vỉa (Kerb)
Bộ phận cấu tạo dùng để
ngăn cách, chuyển tiếp cao độ giữa một số bộ phận trên đường giao thông hoặc đường
trong khu công nghiệp thường được bố trí ở mép hè đường, dải phân cách và đảo
giao thông.
3.2. Chỉ giới bó vỉa (Kerb line)
Đường giao cắt giữa mặt
ngoài bó vỉa và mép lề đường, đồng thời được dùng làm đường qui ước phân định
giữa chiều cao đỉnh và chiều sâu chôn đất của mỗi loại sản phẩm bê tông bó vỉa.
3.3. Sản phẩm bó vỉa
bê tông đúc sẵn
(Products of precast concrete kerb)
Sản phẩm bê tông được
đúc sẵn theo các hình dạng và kích thước nhất định để liên kết với nhau tạo
thành bó vỉa.
3.4. Chiều cao đỉnh (Top height)
Khoảng cách từ đường
chỉ giới tới đỉnh sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn.
3.5. Chiều sâu chôn
đất (Bottom
height)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Mặt ngoài sản
phẩm bó vỉa
(Traffic face)
Bề mặt hướng ra lòng
đường của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn.
3.7. Đan rãnh (Channel)
Tấm đan bê tông lát ở
lề đường kết hợp với bó vỉa tạo thành rãnh thoát nước, được đúc rời hoặc đúc
liền với sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn.
3.8. Đảo giao thông (Traffic island)
Phần diện tích nổi
cao ở giữa đường có thể có dạng hình tròn, hình vuông, hình e líp v.v…dùng để
chỉ dẫn thông hành cho các phương tiện giao thông và làm điểm dừng chân cho
khách bộ hành; trên đó có thể bố trí đèn, đài phun nước, tượng đài, trồng hoa tạo
cảnh quan cho đường.
3.9. Lô sản phẩm (Product lot)
Số lượng sản phẩm bó
vỉa được sản xuất theo cùng thiết kế kĩ thuật, cùng vật liệu, kích thước và
cùng một qui trình công nghệ.
4. Phân loại, kích thước
cơ bản và ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Theo chức năng
giao thông
Theo chức năng giao
thông, sản phẩm bê tông bó vỉa được phân thành 7 loại (Hình 1).
Loại I: Có mặt ngoài
gần như thẳng đứng và đủ cao để xe không thể vượt qua và ngăn không cho phương
tiện đi chệch khỏi đường;
Loại IIa: Có mặt ngoài
hơi vát để có thể cho xe vượt qua trong những trường hợp cần thiết, đan rãnh
đúc rời;
Loại IIb: Mặt ngoài
như loại IIa nhưng có đan rãnh đúc liền;
Loại IIIa: Có mặt
ngoài vát để phương tiện leo qua dễ dàng, đan rãnh đúc rời; Loại IIIb: Mặt
ngoài như loại IIIa nhưng có đan rãnh đúc liền;
Loại IVa: Có mặt
ngoài gần như phẳng để người khuyết tật tiếp cận được, đan rãnh đúc rời; Loại
IVb: Mặt ngoài như loại VI nhưng có đan rãnh đúc liền.
4.1.2. Theo hình dạng
tạo hình
- Sản phẩm bó vỉa
tiêu chuẩn dùng để thi công đường bó vỉa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3. Theo hình thức
liên kết nối
Theo hình thức liên
kết nối, sản phẩm bê tông bó vỉa được phân làm 3 loại:
4.1.3.1. Sản phẩm bó vỉa liên
kết nối kiểu “tiếp xúc” (Hình 2a), ký hiệu NTX.
4.1.3.2. Sản phẩm bó vỉa liên
kết nối kiểu “âm dương” (Hình 2b), ký hiệu NAD.
4.1.3.3. Sản phẩm bó vỉa liên
kết nối kiểu “tự chèn” (Hình 2c), ký hiệu NTC.
4.2. Kích thước cơ
bản
Các loại kích thước
cơ bản của sản phẩm bê tông bó vỉa được thể hiện ở Hình 1.

Loại
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
IIa

Loại
IIb

Loại
IIIa

Loại
IIIb
Loại IVa

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
H: chiều cao sản phẩm
bó vỉa; h1: chiều cao đỉnh;
h2: chiều sâu chôn đất;
b1: chiều rộng phần vát;
b2: chiều rộng đan
rãnh; L: chiều dài sản phẩm bó vỉa;
R: bán kính lượn
tròn; Ф: đường kính lỗ thi công.
α: Góc vát; B:
chiều rộng sản phẩm bó vỉa.
Hình
1 - Kích thước cơ bản của sản phẩm bê tông bó vỉa dạng tiêu chuẩn

a)
Sản phẩm bó vỉa liên kết nối kiểu “tiếp xúc”, ký hiệu NTX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
Sản phẩm bó vỉa liên kết nối kiểu “âm dương”, ký hiệu NAD

c)
Sản phẩm bó vỉa liên kết nối kiểu “tự chèn”, ký hiệu NTC.
Hình
2 - Các hình thức liên kết nối sản phẩm bó vỉa
4.3. Ký hiệu
Ký hiệu qui ước cho
sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn được ghi theo thứ tự: I, IIa, IIb, …, IVb;
- Tên sản phẩm: B;
- Hình dạng sản phẩm:
TC là hình dạng tiêu chuẩn và DH là dị hình;
- Loại sản phẩm theo chức
năng giao thông: I, IIa, IIb, …, IVb;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số hiệu tiêu chuẩn:
TCVN 10797:2015;
Ví dụ:
B.TC.IIa.1200X300.TCVN 10797:2015, là sản phẩm bê tông bó vỉa bê tông đúc sẵn
tiêu chuẩn, loại IIa, dài 1200 mm, rộng 300 mm, sản xuất theo TCVN 10797:2015.
5. Yêu cầu kĩ thuật
5.1. Yêu cầu về vật
liệu
5.1.1. Xi măng
Xi măng dùng để sản
xuất sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn là xi măng poóc lăng (PC) theo TCVN
2682:2009 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp (PCB) theo TCVN 6260:2009.
Ở những nơi sản phẩm bó
vỉa bê tông đúc sẵn tiếp xúc với môi trường xâm thực thì sử dụng xi măng poóc lăng
bền sunphát (PCSR) theo TCVN
6067:2004, hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sunphát (PCBSR) theo TCVN
7711:2013.
Cũng có thể sử dụng các
loại xi măng khác, nhưng phải phù hợp với các tiêu chuẩn kĩ thuật quốc gia tương
ứng.
5.1.2. Cốt liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3. Nước
Nước trộn và bảo
dưỡng bê tông phù hợp TCVN 4506:2012.
5.1.4. Phụ gia
Phụ gia các loại phù
hợp TCVN 8826:2011, TCVN 8827:2011 và TCVN 10302:2014.
5.2. Yêu cầu về bê tông
Bê tông chế tạo sản
phẩm bó vỉa phải đảm bảo đạt cường độ chịu nén theo thiết kế nhưng không được
nhỏ hơn 25 MPa.
5.3. Yêu cầu về kích thước
và mức sai lệch cho phép
5.3.1. Kích thước
Kích thước cơ bản của
sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn tiêu chuẩn được qui định trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước tính bằng milimet
Loại
bó vỉa
Chiều
dài, L
Chiều
rộng, B
Chiều
cao, H
Bó
vỉa, b1
Đan
rãnh, b2
Chiều
cao đỉnh, h1
Chiều
sâu chôn đất, h2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
khu công nghiệp
B.I
không
nhỏ hơn 1000
không
nhỏ hơn 200
-
Từ
200 đến 300
không
nhỏ hơn 200
không
nhỏ hơn 300
B.IIa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
100 đến 150
không
nhỏ hơn 100
không
nhỏ hơn 200
B.IIb
Từ
300 đến 400
B.IIIa
-
B.IIIb
Từ
300 đến 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không
nhỏ hơn 1200
-
không
lớn hơn 60
B.IVb
Từ
300 đến 400
CHÚ THÍCH: B = b1+ b2; H= h1 + h2;
Có thể sản xuất
kích thước khác theo yêu cầu của thiết kế hoặc của khách hàng.
5.3.2. Mức sai lệch
cho phép
Mức sai lệch cho phép
của chiều dài, chiều rộng và chiều cao được thể hiện trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
kích thước
Mức
sai lệch cho phép, mm
Chiều dài, L
±
5
Chiều rộng, B
±
3
Chiều cao, H
5.3.3. Các kích thước
khác
Các kích thước khác được
quy định trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
gọi
Mức
1. Góc vát của sản
phẩm bó vỉa loại IIa và IIb, không lớn hơn
12°
2. Góc vát của sản
phẩm bó vỉa loại IIIa và loại IIIb, không nhỏ hơn
45°
3. Góc vát của sản
phẩm bó vỉa loại IVa và loại Ivb, không nhỏ hơn
75°
4. Bán kính lượn
tròn, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Đường kính lỗ
thi công, mm
từ
50 đến 60
5.4. Yêu cầu ngoại
quan và khuyết tật cho phép
5.4.1. Độ phẳng đều
của mặt ngoài
Mặt ngoài của sản
phẩm bó vỉa phải phẳng đều, không được có các điểm lồi hoặc lõm quá 5 mm.
5.4.2. Các khuyết tật
do bê tông bị sứt vỡ
Khi có các khuyết tật
vỡ bề mặt bê tông do tháo khuôn hoặc do quá trình thi công vận chuyển, tổng
diện tích bề mặt bị sứt vỡ không được vượt quá 6 lần bình phương sai lệch của kích
thước của sản phẩm bó vỉa (mm2), trong đó diện tích một miếng sứt vỡ không được
lớn hơn 3 lần bình phương sai lệch kích thước.
5.4.3. Nứt bề mặt
Cho phép có các vết
nứt bề mặt bê tông với chiều rộng của vết nứt không được lớn hơn 0,1 mm. Các
vết nứt này có thể được sửa chữa bằng cách xoa hồ xi măng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chịu tải của
sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn, xác định theo phương pháp nén trên bệ máy với
lực nén giới hạn (tải trọng giới hạn) không nhỏ hơn 75 kN.
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu
- Lấy mẫu theo lô. Cỡ
lô thông thường là 300 sản phẩm. Nếu số lượng không đủ 300 sản phẩm cũng tính
là một lô đủ.
- Để kiểm tra các chỉ
tiêu về kích thước, ngoại quan và khuyết tật cho phép, lấy ngẫu nhiên không ít
hơn 3 sản phẩm đại diện cho lô.
- Khả năng chịu tải
được kiểm tra định kỳ ba tháng một lần. Từ các lô đã sản xuất trong hạn kỳ ba
tháng sẽ lấy ngẫu nhiên hai sản phẩm đã đạt yêu cầu về ngoại quan, kích thước,
cường độ bê tông để xác định khả năng chịu tải.
6.2. Xác định cường
độ bê tông
- Bê tông phải được
lấy mẫu, bảo dưỡng theo TCVN 3105:1993 và xác định cường độ nén theo TCVN 3118:1993.
Khi cần thiết có thể kiểm tra cường độ chịu nén của bê tông trực tiếp trên sản
phẩm theo TCVN 9490:2012 (ASTM C900-06).
6.3. Xác định kích thước
và mức sai lệch cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thước kẹp hàm kẹp lớn có độ
chính xác 0,1 mm;
- Thước kim loại hoặc thước nhựa
dài 3 m hoặc thước cuộn kim loại dài 5 m, có vạch chia 1 mm;
- Thước đo góc.
6.3.2. Cách tiến hành
Đo chiều dài, chiều
rộng, chiều cao bằng thước nhựa hoặc thước cuộn.
Đo góc vát bằng thước
đo góc.
Đo đường kính lỗ thi
công bằng thước kẹp.
6.3.3. Đánh giá kết quả
Đối chiếu các kết quả
đo trung bình với các thông số thiết kế sản phẩm bó vỉa để xác định độ sai lệch
cho phép như đã qui định trong Điều 5.3. Nếu trong ba sản phẩm lấy ra kiểm tra
có hơn một sản phẩm không đạt chất lượng thì lấy ba sản phẩm khác trong lô đó
để kiểm tra lần hai. Nếu lại có hơn một sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng
thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.1. Thiết bị, dụng
cụ
- Thước kim loại hoặc thước nhựa
dài 300 mm, có vạch chia 1 mm
- Thước căn lá thép dày (0,05 - 0,1 )mm
- Kính lúp chia độ có độ phóng đại (5 -
10) lần.
6.4.2. Cách tiến hành
- Đo kích thước bê
tông vỡ để tính diện tích vỡ: Qui vết vỡ về dạng hình tròn tương đương, đo
đường kính trung bình để tính ra diện tích vỡ hoặc dùng giấy bóng kính có kẻ
sẵn lưới ô vuông để đo diện tích bê tông vỡ, tính diện tích vỡ bằng cách đếm số
ô vuông.
- Đo vết nứt bê tông:
Quan sát phát hiện vết nứt bằng mắt thường hoặc dùng kính lúp. Nếu có vết nứt,
thì cắm đầu thước căn lá vào vết nứt để xác định chiều rộng vết nứt.
6.4.3. Đánh giá kết quả
Đối chiếu với yêu cầu
về ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm bó vỉa được qui định trong Điều 5.4.
Nếu trong ba sản phẩm lấy ra kiểm tra có hơn một sản phẩm không đạt chất lượng
thì trong lô đó lại chọn ra ba mẫu khác để kiểm tra tiếp. Nếu lại có hơn một
sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.1. Nguyên tắc
- Khả năng chịu tải
của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn được xác định bằng phương pháp nén trên bệ máy.
Lực nén giới hạn không nhỏ hơn 75 kN ( 5.5 ) và được duy trì ít nhất trong 5
min mà viên bê tông bó vỉa không bị phá hủy.
- Khi nén, sản phẩm bó
vỉa bê tông đúc sẵn được lắp đặt để tiếp xúc chặt chẽ với sàn máy nén và giữ cố
định theo phương ngang, lực nén đặt tại điểm giữa của mặt trên sản phẩm bê tông
bó vỉa (Hình 3).

CHÚ DẪN:
P - tải trọng nén;;
1 - tấm ép cứng;
2 - tấm đệm;
3 - mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.2. Thiết bị, dụng
cụ
6.5.2.1. Máy nén thuỷ
lực
hoặc máy nén cơ học dùng hệ thống kích. Máy phải được lắp đồng hồ lực có
thang đo phù hợp sao cho tải trọng thử phải nằm trong phạm vi (20 ÷ 80) % giá
trị lớn nhất của thang đo lực. Độ chính xác của máy trong khoảng ± 2 % tải
trọng thử quy định;
6.5.2.2. Kính phóng
đại, thước căn lá theo 6.4.1;
6.5.2.3. Tấm đệm cao
su
có độ cứng (45 ÷ 60) theo thang đo độ cứng Shore, đường kính ≥ 200mm;
6.5.2.4. Tấm ép cứng có đường kính 200
mm;
6.5.3. Cách tiến hành
- Lấy mẫu theo 6.1;
- Đặt sản phẩm bó vỉa
cần thử lên bệ thử một cách chắc chắn, ổn định;
- Trong trường hợp sản
phẩm độ vát lớn, được phép cắt bỏ phần đỉnh tại điểm giữa sản phẩm bó vỉa một
diện tích đủ để lót miếng đệm cao su và tấm ép cứng bằng phẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tác dụng lực lên
điểm giữa của tấm ép cứng, tăng tải đến giá trị 10 % lực nén quy định;
- Kiểm tra độ ổn
định, sự tiếp xúc của toàn bộ hệ thống, đảm bảo tiếp xúc tốt.
- Tiếp tục tăng tải
với tốc độ gia tải 200 kN/min. Nếu xuất hiện vết nứt thì giữ tải trong 1 min và
quan sát, đo chiều rộng vết nứt.
- Sau đó tiếp tục
tăng tải tới khi đạt 75 % giá trị lực nén giới hạn thì tăng tải chậm lại với
tốc độ 44 kN/min. Khi đạt lực nén 75 kN thì giữ tải trọng đó trong 5 min và
quan sát. Nếu có vết nứt thì đo chiều rộng vết nứt bằng thước căn lá. Nếu không
nứt, hoặc có vết nứt chiều rộng nhỏ hơn 0,1 mm thì ngừng gia tải và dừng thử.
6.5.4. Đánh giá kết quả
Khi thử đến tải trọng
nén giới hạn có thể xảy ra các trường hợp sau đây:
- Xuất hiện vết nứt lớn
hơn quy định (chiều rộng lớn hơn 0,1 mm), thì sản phẩm bê tông bó vỉa không đạt
yêu cầu về khả năng chịu tải.
- Không xuất hiện vết
nứt hoặc có vết nứt chiều rộng bằng hoặc nhỏ hơn 0,1 mm thì sản phẩm bê tông bó
vỉa đạt yêu cầu về khả năng chịu tải.
Đánh giá kết quả kiểm
tra lô thử: Nếu trong hai sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn đem thử có một sản
phẩm trở lên không đạt yêu cầu về khả năng chịu tải, thì phải chọn hai sản phẩm
bó vỉa bê tông đúc sẵn khác để thử tiếp. Nếu lại có một sản phẩm trở lên không đạt
yêu cầu về khả năng chịu tải, thì lô sản phẩm đó không đạt yêu cầu về khả năng chịu
tải và phải phân loại lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Ghi nhãn và
thông tin cấp cho khách hàng
a) Nhãn được ghi trên
mặt ngoài sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn, tại vị trí dễ quan sát nhất, phải
ghi rõ:
- Tên, địa chỉ cơ sở
sản xuất;
- Ký hiệu sản phẩm;
- Số hiệu lô sản
phẩm;
- Ngày, tháng, năm
sản xuất;
b) Vật liệu dùng ghi
nhãn không bị hòa tan trong nước và phai màu.
c) Khi xuất xưởng
phải có phiếu kết quả thử nghiệm sản phẩm của mỗi lô hàng, trong đó thể hiện
kết quả thử các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn này, cấp cho khách hàng.
7.2. Vận chuyển và
bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Sản phẩm bó vỉa bê
tông đúc sẵn chỉ được phép bốc xếp, vận chuyển khi đã đạt được 70% cường độ nén
theo thiết kế .
c) Sản phẩm bó vỉa bê
tông đúc sẵn phải được bốc, xếp bằng phương tiện chuyên dụng, hoặc xe nâng dùng
dây cáp mềm, hoặc thiết bị gá kẹp thích hợp.
d) Khi vận chuyển,
các sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn phải được liên kết với phương tiện vận chuyển
để tránh xô đẩy, va đập gây hư hỏng.
Phụ lục A
(tham khảo)
Một số dạng sản phẩm
bê tông bó vỉa dị hình

a)
Viên cong lõm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 - sản phẩm bê tông bó vỉa;
2 - chiều dài loại
cong;
3 - bán kính cong;
4 - đan rãnh.
Hình
A.1 - Sản phẩm bó vỉa cong

CHÚ DẪN:
B - chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h1 - chiều cao đỉnh;
h2 - chiều sâu chôn đất.
Hình
A.2 - Sản phẩm bó vỉa rẻ quạt

a)
Sản phẩm góc trong
b)
Sản phẩm góc ngoài
CHÚ DẪN:
B - chiều rộng;
C - cạnh góc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h1 - chiều cao đỉnh;
h2 - Chiều sâu chôn đất.
Hình
A.3 - Sản phẩm bó vỉa góc

CHÚ DẪN:
L - chiều dài sản
phẩm bó vỉa;
H - chiều cao không chôn
đất của sản phẩm bó vỉa;
B - chiều rộng sản
phẩm bó vỉa;
hd - chiều cao tới mặt
vuốt đầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
αd góc vát phía vuốt
đầu;
αc - góc vát phía vuốt
cuối.
Hình
A.4 - Sản phẩm bó vỉa vuốt
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phân loại, kích
thước cơ bản và ký hiệu
4.1. Phân loại
4.2. Kích thước cơ
bản
4.3 Ký hiệu
5. Yêu cầu kĩ thuật
5.1. Yêu cầu về vật
liệu
5.2. Yêu cầu về bê
tông
5.3. Yêu cầu về kích
thước và mức sai lệch cho phép
5.4. Yêu cầu về ngoại
quan và khuyết tật cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu
6.2. Xác định cường
độ bê tông
6.3. Xác định kích
thước và mức sai lệch cho phép
6.4. Xác định ngoại
quan và khuyết tật cho phép
6.5 Xác định khả năng
chịu tải
7. Ghi nhãn, vận
chuyển và bảo quản
7.1. Ghi nhãn và
thông tin cung cấp cho khách hàng
7.2. Vận chuyển và
bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66