TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
10568:2017
BỘ
NEO CÁP CƯỜNG ĐỘ CAO - NEO TRÒN T13, T15 VÀ NEO DẸT D13, D15
Prestressed
concrete anchors - round anchor T13, T15 and flat anchor D13, D15
Lời nói đầu
TCVN 10568:2017 được biên soạn dựa
trên cơ sở tham khảo 22TCN 267-2000:
Yêu cầu kỹ thuật - Bộ neo cáp cường độ cao T13, T15 và D13,
D15.
TCVN 10568:2017 do Tổng cục Đường bộ
Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất
lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BỘ NEO CÁP CƯỜNG
ĐỘ CAO - NEO TRÒN T13, T15 VÀ NEO DẸT D13, D15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm bộ
neo cáp cường độ cao T13, T15, D13, D15 dùng trong bê tông dự ứng lực
có cường độ chịu nén lớn hơn 35 Mpa cho mẫu thử hình lập phương và 28 Mpa cho mẫu thử hình
trụ.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu.
Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- TCVN 3118:1993: Bêtông nặng -
Phương pháp xác định cường độ chịu nén
- TCVN 1766:1975: Thép các bon kết
cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật
-TCVN 2361:1989: Gang đúc - Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 5026:2010: Lớp phủ kim loại và lớp
phủ vô cơ khác. Lớp kẽm mạ điện có xử lý bổ sung trên nền gang hoặc
thép
- TCVN 2262:1977: Sai số cho phép khi
đo những kích thước độ dài đến 500 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- AASHTO LRFD, Bridge design
specifications - Tiêu chuẩn thiết kế cầu
- TCVN 6284-4:1997: Thép cốt bê
tông dự ứng lực - Phần 4: Dảnh
- ASTM A416/A416M-10: Standard
Specification for Steel Strand, Uncoated Seven Wire for Prestressed
Concrete - Tiêu chuẩn kỹ thuật bó cáp dự ứng lực 7 sợi, không tráng, bảy sợi
cho bê
tông
dự ứng lực.
- prEN 10138:2006: Prestressing
Steels - Cáp dự ứng lực
- BS 5896:2012: High tensile steel
wire and strand for the prestressing of concrete. Specification - Sợi và bó cáp
thép cường độ cao cho bê tông dự ứng lực. Đặc điểm kỹ thuật
- BS EN 13391:2004: Mechanical
tests for post-tensioning systems - Thí nghiệm cơ khí dùng cho hệ thống dự ứng
lực.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa dưới đây:
3.1 Bộ neo cáp
cường độ cao
(Prestressed concrete anchors) - Bộ neo cáp dự ứng lực dùng trong kết cấu bê
tông cốt thép dự ứng lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Đầu neo (anchorages)
- Bộ phận neo cáp dự ứng lực trong Bộ neo cáp cường độ cao.
3.4 Nêm neo (Male
cone)
-
Bộ phận giữ các tao cáp dự ứng lực trong đầu neo.
3.5 Đế neo (sole
anchor) - Bộ phận tì vào bê tông,
truyền lực từ cáp dự ứng lực vào bê tông trong Bộ neo cáp cường
độ cao.
3.6 Cốt xoắn (reinforcing
steel springs) - Cốt thép uốn xoắn dạng lò xo, chịu ứng suất cục bộ trong
bê
tông
dưới đế neo.
4 Yêu cầu kĩ thuật
4.1 Yêu cầu về
kích thước cơ bản
4.1.1 Phân loại Bộ
neo cáp cường độ cao
Bộ neo bê tông ứng lực gồm hai kiểu:
a) Bộ neo tròn - T13 và T15
(hình 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1 - Bộ neo tròn

Hình 2 - Bộ
neo dẹt
T13 và D13 dùng cho tao cáp đường kính
0,5 inch (tương ứng với đường kính 12,7 mm) theo các Tiêu chuẩn nêu ở Điều
1.
T15 và D15 dùng cho tao cáp đường kính
0,6 inch (tương ứng với đường kính 15,2 mm) theo các Tiêu chuẩn nêu ở Điều
1.
Ký hiệu quy ước của bộ neo được
tổ hợp từ ký hiệu bộ neo và K tao cáp trên đầu neo: T13 - K, D13 - K, T15 - K,
D15 - K. Trong đó K là số tao cáp, ví dụ loại bộ neo có thể tham
khảo trong Phụ lục A.
4.1.2 Chi tiết cấu thành
Các chi tiết cấu thành của Bộ neo cáp
cường độ cao bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nêm neo.
c) Đế neo.
d) Cốt xoắn dùng cho bộ neo tròn.
4.1.3 Kích thước
cơ bản
Kích thước cơ bản của các chi tiết cấu
thành Bộ neo cáp cường độ cao được quy định như sau:
4.1.3.1 Đầu neo
Kích thước cơ bản của đầu neo tròn được thể
hiện trên hình 3 và phải tuân
theo bảng 1 của đầu neo dẹt trên hình 4 và phải tuân theo bảng 2.

Hình 3 - Đầu
neo tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 4 - Đầu
neo dẹt
Bảng 1 - Kích
thước cơ bản của đầu neo
tròn (mm)
Ký hiệu quy
ước bộ neo
Số tao cáp
D
H
d
Do
T13-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
43
26
T15-1
46
48
29
T13-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
50
26
T15-3
90
55
29
T13-4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
26
T15-4
105
55
29
T13-5
5
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
T15-5
117
55
29
T13-7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
26
Theo yêu
cầu
tọa
độ kích
T15-7
135
60
29
T13-8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
26
T15-8
157
60
29
T13-9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
26
T15-9
157
60
29
T13-12
12
157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
T15-12
175
70
29
T13-15
15
195
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T15-15
217
90
29
T13-19
19
195
70
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
217
90
29
T13-22
22
217
85
26
T15-22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
29
T13-25
25
217
85
26
T15-25
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
T13-27
27
217
85
26
T15-27
260
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T13-31
31
235
95
26
T15-31
275
130
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu quy
ước bộ neo
Lo
Bo
Ho
d
D13-2
D15-2
80
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
29
D13-3
D15-3
115
48
50
26
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D15-4
150
48
50
26
29
D13-5
D15-5
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
26
29
4.1.3.2 Nêm neo
Nêm neo được dùng chung cho cả đầu neo
tròn và dẹt. Kích thước cơ bản của nêm neo
được thể hiện
trên
hình 5 và phải
tuân theo bảng 3. Kích thước răng nêm neo được thể hiện trên hình 5 và phải
tuân
theo
bảng 4.

Hình 5 - Nêm
neo
Bảng 3 - Kích
thước cơ bản của nêm neo (mm)
Đường kính
tao cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dq
L1
L2
0,5"
(12,7mm)
25,1
24
39
9
0,6"
(15,2mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,7
43
9
Bảng 4 - Kích
thước răng nêm neo (mm)
Đường kính
tao cáp
d1
f
t
h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
0,12
1
0,56
0,6"
(15,2mm)
14,45
0,12
1,25
0,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước cơ bản của đế neo tròn dùng
cho đầu neo tròn được thể hiện trên hình 6 và phải tuân theo bảng 5, đế
neo dẹt dùng cho đầu neo dẹt cho trên hình 7 và phải tuân theo bảng 6.
Bảng 5 - Kích
thước cơ bản của đế neo tròn (mm)
Ký hiệu quy
ước bộ neo
A
B
ϕd2
T13-3
130
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T15-3
140
135
64
T13-4
140
140
59
T15-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
64
T13-5
150
150
59
T15-5
180
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T13-7
170
170
69
T15-7
200
200
79
T13-8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
69
T15-8
230
210
89
T13-9
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T15-9
230
210
89
T13-12
230
230
89
T15-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
99
T13-15
290
300
99
T15-15
330
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T13-19
290
300
99
T15-19
320
310
109
T13-22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
109
T15-22
370
370
120
T13-25
330
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T15-25
370
370
129
T13-27
330
340
109
T15-27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
129
T13-31
350
370
111
T15-31
400
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Kích
thước cơ bản của đế neo dẹt (mm)
Ký hiệu quy
ước bộ neo
A1
B1
C1
D13-2
150
140
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D13-3
90
180
70
D15-3
D13-4
230
220
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D13-5
270
260
70
D15-5

Hình 6 - Đế neo tròn

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3.4 Cốt xoắn
Cốt xoắn để chịu ứng suất cục
bộ trong bê tông dưới đế neo và chỉ dùng cho bộ neo tròn. Khả năng chịu tải của
bê tông và cốt xoắn dưới đế neo được kiểm chứng bằng thực nghiệm - Tham khảo
trong
phụ
lục 2.
Kích thước cơ bản của cốt
xoắn được thể hiện trên hình 8 và phải tuân theo bảng 7.

Hình 8 - Cốt xoắn
Bảng 7 - Kích
thước cơ bản của cốt xoắn cho bộ neo đế tròn (mm)
Ký hiệu quy
ước bộ neo
D3
d3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số vòng
T13-3
120
8
50
4
T15-3
130
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
T13-4
130
8
50
4
T15-4
170
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
T13-5
150
10
50
4
T15-5
190
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
T13-7
170
12
50
5
T15-7
220
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
T13-8
220
14
60
6
T15-8
250
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
T13-9
220
14
60
6
T15-9
250
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
T13-12
250
14
60
6
T15-12
310
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
T13-15
310
18
60
7
T15-15
380
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
T13-19
310
18
60
7
T15-19
380
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
T13-22
380
18
60
8
T15-22
390
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
T13-25
380
18
60
8
T15-25
390
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
T13-27
380
18
60
8
T15-27
450
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
T13-31
410
18
60
8
T15-31
490
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
4.2 Yêu cầu về vật liệu
4.2.1 Đầu neo
Đầu neo phải được chế tạo bằng thép
C45 theo TCVN 1659-75 hoặc thép có cường độ cao hơn. Độ cứng bề mặt
phải đạt (28 ± 4) HRC.
4.2.2 Nêm neo
Nêm neo phải được chế tạo bằng thép
hợp kim, có khả năng
nhiệt luyện đảm bảo độ cứng bề mặt phải đạt (59 ± 3) HRC.
Đỉnh răng bám vào tao cáp ngoài việc thoả mãn yêu cầu nêu trong bảng 4 còn không được thoát
các bon, móp hoặc các khuyết tật khác.
4.2.3 Đế neo
Gang xám graphít tấm GX15-32 để
chế tạo đế neo theo TCVN 1659-75 hoặc thép có cường độ cao hơn.
4.2.4 Cốt xoắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Yêu cầu về thông số
chế tạo
Sai lệch giới hạn các kích thước của
các chi tiết cấu thành bộ neo được quy định như sau:
4.3.1 Đầu neo
4.3.1.1
Đường kính ϕD:
+ 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 1 mm
- Cho đầu neo đường kính <
175 mm
+ 3mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cho đầu neo đường kính > 175
mm
4.3.1.2
Chiều cao H:
+ 2 mm
- Cho đầu neo có chiều
cao ≤ 60 mm
+ 3 mm
- Cho đầu neo có chiều
cao > 60 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài Lo:
± 2 mm
4.3.1.4
Chiều rộng Bo:
± 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao Ho:
± 0,5 mm
4.3.1.6
Đường kính lỗ côn ϕd đo tại
mặt
phẳng quy ước:
± 0,05 mm
4.3.1.7
Góc côn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5'
4.3.1.8
Sai lệch vị trí toạ độ lỗ côn so với
danh nghĩa:
± 0,2 mm
4.3.1.9
Độ không vuông góc của đường trục lỗ côn
so với
mặt
đáy không vượt quá 0,060.
4.3.2 Nêm neo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2.1
Đường kính côn ngoài fDq
đo tại
mặt
phẳng quy ước:
± 0,05 mm
4.3.2.2
Góc côn: ± 5'
4.3.2.3
Độ không trùng trục của mặt côn ngoài so
với trục
lỗ
ren không quá: 0,06 mm
4.3.2.4
Chiều dài toàn bộ L1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2.5
Đường kính ngoài fD1:
± 0,2 mm
4.3.3 Đế neo
4.3.3.1
Đường kính lỗ gá đầu
neo:
+ 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp chính xác ren lỗ bắt vòi phun
vữa:
4.3.3.3
Đường kính đỉnh
ren:
+ 0,335 mm
4.3.3.4
Đường kính trung bình:
+ 0,2 mm
4.3.3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.4 Cốt xoắn
4.3.4.1
Đường kính dây: Theo tiêu chuẩn thép
cán
4.3.4.2
Đường kính ngoài cốt xoắn:
± 3 mm
4.3.4.3
Bước xoắn:
± 3 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số nhám bề mặt của các chi tiết
cấu thành bộ neo cáp
được quy định như sau:
4.4.1 Đầu neo
4.4.1.1
Bề mặt làm việc của lỗ côn:
Rz10
4.4.1.2
Mặt đáy:
Ra2,5
4.4.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rz40
4.4.2 Nêm neo
4.4.2.1
Bề mặt côn làm việc:
Rz6,3
4.4.2.2
Bề mặt răng bám vào tao cáp:
Ra2,5
4.4.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ra20
4.4.3 Đế neo
4.4.3.1
Bề mặt gá đầu neo:
Ra20
4.4.3.2
Bề mặt ren lỗ lắp vòi phun vữa:
Ra2,5
4.4.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Yêu cầu về phủ bề mặt
Mạ các chi tiết cấu thành bộ neo
phải được tiến hành theo TCVN 5026:2010
4.5.1 Đầu neo
Đầu neo được mạ kẽm, chiều dày lớp mạ (8 ÷ 12) µm, hoặc nhuộm
đen.
4.5.2 Cốt xoắn
Cốt xoắn được mạ kẽm chiều dày lớp mạ
(8 ÷ 12) µm.
4.6 Hiệu suất
Hiệu suất của bộ neo là tỉ số giữa lực
kéo lớn nhất khi neo và lực kéo đứt tới hạn của tao cáp, không được thấp hơn
0,92.
4.7 Lượng chuyển dịch
của nêm neo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Phương pháp xác
định
5.1 Sai số của dụng cụ
đo
Dụng cụ đo để kiểm tra các
thông số của chi tiết cấu thành bộ neo có sai số đo không vượt quá các trị số:
5.1.1 Khi đo kích
thước thẳng: theo TCVN 2262-77
5.1.2 Khi kiểm tra
sai số hình dáng và sai số vị trí giữa các bề mặt: nhỏ hơn 25 % dung sai của thông số kiểm tra.
5.2 Kiểm tra độ
cứng
Độ cứng của các chi tiết phải được kiểm tra trên
máy đo độ cứng Rockwell hoặc Vicker và phải thoả mãn yêu cầu
của Điều 4.2.
5.3 Kiểm tra
thông số nhám bề mặt
Thông số nhám bề mặt phải được kiểm
bằng cách so sánh với mẫu độ nhám bằng kính lúp có độ phóng đại ≥ 4 lần và
thoả mãn yêu cầu ở Điều 4.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra vết nứt bằng siêu âm.
Không cho phép có vết nứt dù là nhỏ.
5.5 Phương pháp
thử hiệu suất
5.5.1 Thử hiệu
suất
Thử hiệu suất của bộ neo phải được
tiến hành trên các thiết bị chuyên dùng tương ứng theo sơ đồ cho trên hình 9.
Các thiết bị và tao cáp dùng để thử hiệu suất của bộ neo cáp phải đảm bảo chất
lượng
theo
quy định.
5.5.2 Chế độ thử
Lực kéo thử phải tăng đều đặn với tốc
độ gia tăng ứng suất không quá 200 N/mm2 trong một phút.
Thử được tiến hành ở nhiệt độ môi
trường.
5.5.3 Lực thử kéo
khi đóng neo
Lực thử kéo khi đóng neo cho trong
bảng 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 9 - Sơ
đồ kéo thử
Bảng 8 - Lực
thử kéo khi đóng neo (KN)
Ký hiệu quy
ước bộ neo thử
Số tao cáp
Lực thử kéo
sau đóng neo tính theo quy định ở điểm
10
T13-1
1
171,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
243,89
D13-2
2
342,24
D15-2
487,72
T13-3
3
513,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T15-3
731,67
D15-3
T13-4
4
684,48
D13-4
T15-4
975,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T13-5
5
855,6
D13-5
T15-5
1219,45
D15-5
T13-7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T15-7
1707,23
T13-8
8
1368,96
T15-8
1951,12
T13-9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1540,08
T15-9
2195,01
T13-12
12
2053,44
T15-12
2926,68
T13-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2566,8
T15-15
3658,35
T13-19
19
3251,28
T15-19
4633,91
T13-22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3764,64
T15-22
5365,58
T13-25
25
4278,00
T15-25
6097,25
T13-27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4620,24
T15-27
6585,03
T13-31
31
5304,72
T15-31
7560,59
5.6 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.2 Số mẫu thử
và số mẫu chấp nhận khi nghiệm thu thông số hình học và độ nhám bề mặt cho trong bảng 9.
Bảng 9 - Quy
định về mẫu thử khi
nghiệm thu thông số hình học
Cỡ lô N
Cỡ mẫu n
Số mẫu vi
phạm cho phép
Đến 65
10
1
66 ÷ 110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
111 ÷ 180
25
2
181 ÷ 300
35
3
301 ÷ 500
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
501 ÷ 1300
75
6
5.6.3 Số mẫu thử và số mẫu chấp
nhận khi nghiệm thu chất lượng vật liệu và gia công nhiệt cho trong bảng 10.
Bảng 10 - Quy
định về mẫu thử khi nghiệm thu chất lượng vật liệu và gia công
nhiệt
Thông số kiểm tra
Cỡ mẫu n khi cỡ lô N
25 ÷ 500
501 ÷ 1300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 2
≥ 3
Thông số khi kiểm
tra phải phá hủy
1 % lô
nhưng không ít hơn 3
Nếu có 1 mẫu vi phạm thì
phải kiểm tra 100 % bộ neo của lô
5.6.4 Số mẫu thử
và số mẫu chấp nhận khi nghiệm thu hiệu suất và khoảng đóng neo cho trong bảng 11.
Bảng 11 - Quy
định về mẫu thử khi nghiệm thu hiệu suất và khoảng đóng neo
Thông số
kiểm tra
Cỡ mẫu n
khi cỡ lô N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
501 ÷ 1300
Thông số khi kiểm tra phải phá hủy
≥ 2
≥ 3
Thông số khi kiểm tra phải phá hủy
1 % lô
nhưng không ít hơn 3
Nếu có 1 mẫu vi phạm thì phải kiểm
tra lại lần 2 với số mẫu gấp đôi lần thứ nhất, nếu kiểm tra lần 2 dù
chỉ có 1 mẫu vi phạm thi cũng loại cả lô
6 Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
6.1 Ghi nhãn, bao
gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2 Nêm neo
Nêm neo phải được tẩy rửa, chống gỉ và
buộc theo bộ bằng giây cao su (mỗi
bộ gồm 2 hoặc 3 mảnh có cùng số hiệu) trước khi cuộn trong giấy chống ẩm. Nêm
neo neo được bao gói trong hộp
các tông
và đựng trong
thùng gỗ.
6.1.3 Đế neo
Đế neo phải được tẩy rửa, sấy khô và
bao gói trong giấy chống ẩm trước khi
đóng vào thùng gỗ.
6.1.4 Tất cả các
thùng có trọng lượng
cả bì không được
vượt quá 50kg.
6.1.5 Trên mỗi hộp
các tông và thùng gỗ đều phải dán nhãn có ghi rõ:
a) Tên cơ sở sản xuất.
b) Nhãn hiệu hàng hoá của cơ sở sản xuất.
c) Ký hiệu quy ước của các chi tiết
cấu thành bộ neo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Dấu kiểm tra của
phòng kiểm tra của cơ sở sản xuất
6.1.6 Trong mỗi
thùng gỗ phải có
phiếu đóng gói ghi rõ ký hiệu quy
ước của bộ neo và số lượng của bộ trong thùng.
6.2 Vận chuyển
và bảo quản
Vận chuyển và bảo quản theo
TCVN 3956:1984.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Sơ đồ bố trí tao cáp trên đế


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đế không có tao ở tâm
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Phương pháp thử truyền lực từ bộ neo sang bê tông
(theo Tiêu
chuẩn: BS EN 13391:2004)
B.1 Mô tả phép
thử:
đây là phép thử với tải trọng ngắn hạn thông thường được tiến hành trên máy nén (Xem hình
B1).

Hình B1 - Thử
nghiệm nén tác dụng ngắn hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số giữa chiều rộng của vùng chịu
lực 2a1 so với chiều
rộng 2a là 0,6 và chiều dài không nhỏ hơn 2a.
Cốt xoắn đặt trong mẫu thử được xác
định phù hợp với Điều B5 của phụ lục này.
Cốt đai xoắn phụ nếu cần thiết phải
được đặt thêm trong vùng không chịu ảnh hưởng của cốt xoắn sao cho vùng này
không rơi vào trạng thái nguy hiểm khi tiến hành thử.
Mẫu thử được tiến hành thử nghiệm khi
cường độ bê tông đạt từ 0,75 đến 0,9 cường độ khối vuông của bê tông
định dùng cho bộ neo tương ứng.
B.3 Trình tự thí
nghiệm:
Mẫu thử phải được đặt trên máy nén và tỳ toàn bộ mặt đáy vào mặt bàn nén. Lực nén
tác dụng lên mẫu thử nhờ kích chuẩn tác dụng vào vùng chịu lực của bộ neo (phù
hợp
với
điều kiện chịu tải của bộ neo). Tải trọng thử được tăng dần cho đến khi mẫu thử
chịu một lực tối thiểu là Pu,
với Pu là lực thử tới hạn lấy theo Điều B5. Sự hình thành của vết nứt trong bê
tông trong
quá
trình thử phải được ghi chép lại.
Khi lực không tác dụng trực tiếp vào
vùng chịu tải của bộ neo (có nghĩa là vào đế kích) thì phép thử phải được
tiến hành với lực thử là 0,85 Pu.
B.4 Biên bản thử: Biên bản thử
theo tiêu chuẩn phải bao gồm những thông tin sau:
B.4.1 Tường trình
về phép thử xác nhận phép thử phù hợp với tiêu chuẩn này.
B.4.2 Bản chi tiết
cấu thành bộ neo đã được thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.4 Bản chi tiết
của mẫu thử và một bản tường trình xác
nhận sự phù hợp của mẫu thử.
B.4.5 Cường độ của
bê tông trong mẫu thử.
B.4.6 Tường trình mô tả
trạng thái tới hạn cường độ của những chi tiết của tao cáp và những chi tiết cấu thành bộ
neo.
B.4.7 Kết quả của
mỗi lần thử riêng rẽ trong lô.
B.4.8 Bản tường
trình xác nhận về hiệu suất đạt được so với tải trọng yêu cầu và suất biến dạng
của
khối
neo và lực truyền vào mẫu thử đạt
được.
Biên bản của tất cả các mẫu thử phải
được nhà chế tạo bảo quản và cấp
cho việc kiểm tra lại của khách hàng.
B.5 Yêu cầu về
cốt xoắn tăng cường đối với mẫu thử
Ký hiệu:
2a1 : Cạnh của hình vuông
chịu lực, với một hệ không chữ nhật phải được lấy bằng căn bậc 2 của diện tích
mặt đầu của neo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ac : Diện tích của
mẫu thử đã trừ đi diện tích ống tạo lỗ.
As : Diện tích
mặt cắt ngang tổng cộng cần thiết của cốt xoắn tăng cường.
a, b, z : Hệ số phụ thuộc vào tỷ số a1/a.
fmax : Ứng suất
bền lớn nhất trong bê tông = a
P/Ae.
fct : Cường độ của bê
tông = 0,83 z fcyt.
fb : Ứng suất
làm việc cho phép trong cốt xoắn tăng cường.
fy : Cường độ
đặc trưng của cốt xoắn tăng cường.
P : Lực thiết kế P được lấy là lực lớn
nhất được phép kéo căng tao cáp, thông thường không vượt quá 0,8fpuAps.
fpu : Cường độ
đặc trưng của tao cáp tương ứng với neo thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fcyt : Độ bền nứt
của bê tông được chọn bằng (4,0 ± 0,8) N/mm2 đối với bê tông có
cường độ khối
vuông
bằng (50 ± 10) N/mm2.
Cốt xoắn tăng cường đặt trong mẫu thử
phải thoả mãn điều kiện làm việc bình thường hoặc điều kiện tới hạn. Để
thoả mãn các yêu cầu này thì phần lớn các cốt xoắn tăng cường được tính theo công
thức
sau:
Điều kiện làm việc bình thường:

Khi a1/a = 0,6 ; a =
0,48 ; b = 0,22 ; z = 1,42
Điều kiện tới hạn:

Phạm vi bố trí cốt xoắn tăng cường
được lấy theo hình B2.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu kĩ thuật
5 Phương pháp xác định
6 Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
Phương pháp thử truyền lực từ bộ neo
sang bê tông