TIÊU CHUẨN NGÀNH
14TCN 71:2002
ĐÁ DĂM, SỎI VÀ SỎI
DĂM DÙNG CHO
BÊ TÔNG THỦY CÔNG - PHƯƠNG PHÁP THỬ
Crushed Stone, Gravel, Crushed Gravel - Methods of
Testing
1.
Qui định chung
1.1. Tiêu chuẩn này áp
dụng cho đá dăm, sỏi và dăm đập từ cuội (sỏi dăm) đặc chắc làm cốt liệulớn cho
bê tông thủy công.
1.2. Các tiêu chuẩn Việt
Nam (TCVN) được trích dẫn ở đây là tiêu chuẩn hiện hành, khi có tiêu chuẩn mới
thay thế, thì áp dụng tiêu chuẩn mới.
2.
Lấy mẫu thử
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Xác định khối
lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.2. Xác định khối
lượng thể tích của đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.3. Xác định khối
lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.4. Xác định độ rỗng
của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.5. Xác định độ hổng
giữa các hạt đá dăm (sỏi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Xác định thành
phần hạt của đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.7. Xác định hàm
lượng bùn , bụi, sét trong đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.8. Xác định hàm
lượng hạt thoi dẹt trong đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.9. Xác định hàm
lượng hạt mềm yếu và phong hoá trong đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.10. Xác định độ ẩm
của đá dăm (sỏi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11. Xác định độ hút
nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.12. Xác định cường độ
nén của đá nguyên khai.
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.13. Xác định độ nén
dập của đá dăm (sỏi) trong xi lanh.
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.14. Xác định hệ số
hoá mềm của đá nguyên khai.
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.15. Xác định hệ số
hoá mềm của đá dăm (sỏi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.16. Xác định hàm
lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi.
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.17. Xác định độ mài
mòn của đá dăm (sỏi).
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.18. Xác định hàm
lượng hạt bị đập vỡ trong sỏi dăm từ cuội.
Theo tiêu chuẩn TCVN
1772 - 1987.
3.19. Xác định khả năng
phản ứng kiềm - silic.
Theo tiêu chuẩn TCXD
238 - 99./.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1. Qui định chung.
Phương pháp này được
viết theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM C88. Nói chung phương pháp thí nghiệm cốt liệu lớn
giống phương pháp thí nghiệm cốt liệu nhỏ đã được nêu trong Phụ lục B của tiêu
chuẩn 14TCN 69 - 2001, chỉ khác về bộ sàng và lượng mẫu thử.
A.2. Thiết bị thử.
Bộ sàng chuẩn của Mỹ
dùng cho cốt liệu lớn gồm các sàng sau đây : 8,0 mm ; 9,5 mm; 12,5 mm; 16,0 mm;
19,0 mm; 25,4 mm; 31,5 mm; 38,0 mm; 50,8 mm; 63,5 mm;
Cân kỹ thuật có sức
cân ít nhất 5000g với độ chính xác 1g;
Tủ sấy;
Tỷ trọng kế để đo tỷ
trọng của dung dịch sunfat;
Bình ngâm mẫu bằng
thủy tinh hoặc bằng nhựa.
Ghi chú: Nếu không có
bộ sàng Mỹ, thì có thể dùng các sàng có kích thước xấp xỉ bằng các sàng Mỹ đã
nêu trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1. Chuẩn bị mẫu đá
giống như chuẩn bị mẫu cát, tuy nhiên số lượng các phần mẫu lớn hơn và được qui
định như trong bảng A.3.1.
Bảng A.3.1. Khối
lượng các phần mẫu thử.
Cỡ hạt, mm
Khối lượng các phần mẫu thử, g
Từ 9,5 đến 4,76 mm
Từ 12,5 đến 9,5 mm
Từ 19,0 đến 12, 5 mm
Từ 25,4 đến 19,0 mm
Từ 38,0 đến 25,4 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 63,5 đến 50,8 mm
300 ± 5
330 ± 5
670 ± 10
500 ± 30
1000 ± 50
2000 ± 200
3000 ± 300
A.3.2. Chuẩn bị dung dịch
natri sunfat và manhê sunfat giống như trong thí nghiệm cát (xem Phụ lục B tiêu
chuẩn 14TCN 69 - 2001).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách làm giống như
thí nghiệm cát. Sau khi ngâm, rửa và sấy khô các phần mẫu đá được sàng qua các
cỡ sàng qui định theo các cỡ hạt như trong bảng A.4.1.
Bảng A.4.1. Cỡ sàng
quy định.
Cỡ hạt của cốt liệu lớn, mm
Cỡ sàng qui định
Từ 63,5 đến 38,0 mm
Từ 38,0 đến 19,0 mm
Từ 19,0 đến 9,5 mm
Từ 9,5 đến 4,76 mm
Sàng 31,5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sàng 8,0 mm
Sàng 4,0 mm
Tính các % tổn thất
của từng phần mẫu và % từng cỡ hạt trong thành phần hạt như trong thí nghiệm
cát.
Ngoài ra đối với các
hạt lớn hơn 19 mm phải tách riêng để quan sát và xếp ra từng nhóm hạt có các
hiện tượng sau đây : phân rã, vỡ, bong tróc và tính % trọng lượng của các nhóm
hạt đó theo trọng lượng chung của số hạt lớn đã chọn ra.
A.5. Báo cáo kết quả
thử.
Nội dung báo cáo bao
gồm các mục sau đây:
Lập bảng kết quả thí
nghiệm theo mẫu được nêu trong ví dụ (bảng A.5.1).
Số % trọng lượng của
các hạt lớn hơn 19mm có các hiện tượng phân rã, vỡ, bong tróc.
Bảng A.5.1. Kết quả thí
nghiệm với các trị số minh hoạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng,
g
Thành phần hạt của mẫu gốc, %
Khối lượng các phần mẫu thử, g
Lượng tổn thất (lọt sàng qui định), % khối lượng của
phần mẫu thử
Lượng tổn thất đã được điều chỉnh theo thành phần hạt
của mẫu gốc, %
63,5 -
50,8
50,8 -
38,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,0 -
25,4
25,4 -
19,0
19,0 -
12,5
12,5 -
9,5
9,5 -
4,76
2825
1958
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
513
675
333
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
12
4783
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1525
1008
298
4,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
9,6
11,2
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
2,2
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S = 100
S = 8