TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9317 : 2012
ISO 14154:2005
CHẤT LƯỢNG ĐẤT - XÁC ĐỊNH MỘT SỐ CLOROPHENOL -
PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ DÙNG DETECTOR BẪY ELECTRON
Soil
quality - Determination of some selected chlorophenols - Gas - chromatographic
method with electron - capture detection
Lời nói đầu
TCVN 9317:2012 hoàn toàn
tương đương với ISO 14154:2005.
TCVN 9317:2012 do Ban kỹ
thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 190 Chất lượng đất biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Soil
quality - Determination of some selected chlorophenols - Gas - chromatographic
method with electron - capture detection
CẢNH BÁO - Clorophenol là chất
độc và thậm chí một số loại còn có khả năng gây ung thư. Khi xử lý mẫu có chứa
clorophenol, cần tránh tiếp xúc với da. Sử dụng găng tay và quần áo bảo hộ. Nếu
trong quá trình lấy mẫu tạo ra lượng lớn sol khí và hạt bụi, có thể cần các
phương tiện bảo vệ hô hấp.
1 Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp
sắc ký khí để xác định 15 clorophenol (2,3-, 2,4-, 2,5-, 2,6-, 3,4- và
3,5-diclorophenol; 2,3,4-, 2,3,5-, 2,3,6-, 2,4,5-, 2,4,6- và
3,4,5-triclorophenol, 2,3,4,5- và 2,3,4,6-tetraclorophenol và pentaclorophenol)
trong mẫu đất. Phương pháp này có thể áp dụng cho các mẫu đất khác như trầm
tích và chất thải rắn.
Tiêu chuẩn này mô tả quy trình
chiết các pha lỏng axit-bazơ, tiếp theo là axetyl hóa và sau đó chiết pha
lỏng/lỏng. Xác định nồng độ khối lượng được tiến hành bằng sắc ký khí và sử
dụng detector bẫy electron.
Phương pháp này có thể áp dụng cho
clorophenol ở mức nồng độ khối lượng thấp nhất từ khoảng 0,01 mg/kg đến 0,05
mg/kg tùy thuộc vào độ nhạy của các cấu phần và lượng mẫu phân tích. Trong một
số trường hợp không thể tách hoàn toàn các chất đồng phân, trong trường hợp đó
thì kết quả được báo cáo là tổng của các chất đồng phân (ví dụ 2,4- và 2,5
diclorophenol).
2 Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6648:2000 (ISO 11465:1993), Chất
lượng đất - Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng - Phương pháp
khối lượng.
TCVN 8884:2011 (ISO 14507), Chất
lượng đất - Xử lý sơ bộ mẫu để xác định chất ô nhiễm hữu cơ.
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Clorophenol (Clorophenol)
Hợp chất (phenol) hydroxyl thơm
mang từ một đến năm nguyên tử clo.
4 Nguyên tắc
Phương pháp được mô tả ở đây được
dựa trên hai bước. Bước thứ nhất bao gồm chiết pha rắn/lỏng; clorophenol được
chiết từ đất bằng hỗn hợp axeton-hexan ở pH thấp. Bước thứ hai là bước làm
sạch, dựa trên quá trình chiết lần lượt trong môi trường kiềm, axit và hexan.
Cuối cùng, clorophenol thu được trong dung dịch cacbonat lỏng được dẫn xuất với
axetic anhydric; dẫn xuất tạo thành được chiết khỏi mẫu này bằng hexan. Phần
hexan được phân tích bằng sắc ký khí dùng detector bẫy electron hoặc khối phổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong phân tích, ngoại trừ có quy
định khác, chỉ sử dụng thuốc thử cấp phân tích được công nhận.
Các khí dùng cho sắc ký khí phải có
độ tinh khiết như khuyến nghị từ nhà sản xuất sắc ký khí.
Chỉ sử dụng các chất chuẩn có trên
thị trường được chứng nhận.
5.1 Nước, ít nhất đạt loại 1
như quy định trong TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987).
5.2 Etanol, C2H5OH,
99,5 % (theo khối lượng).
5.3 Hexan, C6H14.
5.4 Axeton, CH3COCH3.
5.5 Axit clohydric, HCl, đậm
đặc, 37 % (theo khối lượng).
5.6 Natri hydroxit, NaOH.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8 Anhydrit axetic, (CH3CO)2O.
5.9 Natri sunphat, Na2SO4,
khan.
Cân mỗi phần 2 g natri sunphat cho
vào ống nghiệm có nắp làm bằng polytetrafluoroetylen. Sấy ống nghiệm không đậy
nắp ở 500 oC ± 20 oC
trong 4 h ± 30 min. Đặt ống nghiệm này
trong bình hút ẩm và để nguội. Khi đã nguội đậy nắp ống nghiệm và lưu giữ các
ống nghiệm ở nhiệt độ phòng. Natri sunphat cũng có thể được sấy khô với lượng
nhiều hơn và được lưu giữ trong bình hút ẩm sau khi làm nguội. Cân khoảng 2 g
cho vào ống nghiệm khi cần.
5.10 2,4,6-tribromophenol, C6H2Br3OH,
(chuẩn nội), CAS 118-79-6.
5.11 Clorophenol (chuẩn)
- 2,3-diclorophenol, C6H3Cl2OH,
CAS 576-24-9
- 2,4-diclorophenol, C6H3Cl2OH,
CAS 120-83-2
- 2,5-diclorophenol, C6H3Cl2OH,
CAS 583-78-8
- 2,6-diclorophenol, C6H3Cl2OH,
CAS 87-65-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 3,5-diclorophenol, C6H3Cl2OH,
CAS 591-35-5
- 2,3,4-diclorophenol, C6H2Cl3OH,
CAS 15950-66-0
- 2,3,5-triclorophenol, C6H2Cl3OH,
CAS 933-78-8
- 2,3,6-triclorophenol, C6H2Cl3OH,
CAS 933-75-7
- 2,4,5-triclorophenol, C6H2Cl3OH,
CAS 95-95-4
- 2,4,6-triclorophenol, C6H2Cl3OH,
CAS 88-06-2
- 3,4,5-triclorophenol, C6H2Cl3OH,
CAS 609-19-8
- 2,3,4,5-tetraclorophenol, C6HCl4OH,
CAS 4901-51-3
- 2,3,4,6-tetraclorophenol, C6HCl4OH,
CAS 58-90-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.12 Dung dịch natri hydroxyt, NaOH,
c(NaOH) = 0,1 mol/L.
5.13 Dung dịch natri hydroxyt, NaOH,
c(NaOH) = 0,5 mol/L.
5.14 Dung dịch kali cacbonat, K2CO3,
c(K2CO3) = 0,1 mol/L.
5.15 Dung dịch kali cacbonat, K2CO3,
c(K2CO3) = 5,2 mol/L.
5.16 Dung dịch chuẩn nội
5.16.1 Dung dịch gốc
Chuẩn bị dung dịch gốc chuẩn nội
bằng cách cân 2,4,6-tribromophenol (5.10) và hòa tan trong etanol (5.2). Nồng độ
phù hợp được nêu trong Bảng A.1. Chia dung dịch gốc vào các lọ 5 mL có nắp kín,
mỗi lọ 1,5 mL, và bảo quản ở -18 oC.
Dung dịch gốc bền ít nhất khoảng
nửa năm nếu được lưu giữ trong tối ở 4 oC. Các dung dịch này bền ít
nhất một năm nếu lưu giữ ở -18 oC.
CHÚ THÍCH: 2,4-dibromophenol hoặc
2,6-dibromophenol cũng có thể được dùng làm chuẩn nội.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn bị dung dịch làm việc bằng
cách pha loãng dung dịch gốc (5.16.1) bằng nước (5.1), và thêm vài giọt dung
dịch natri hydroxyt (5.13) để tránh kết tủa. Nồng độ phù hợp của dung dịch
chuẩn nội làm việc được nêu trong Bảng A.1.
5.17 Dung dịch tiêu chuẩn (xem
Bảng A.2)
5.17.1 Dung dịch gốc
Cân từng chuẩn clorophenol (5.11)
vào các bình định mức dung tích giống nhau hoặc khác nhau và hòa tan chúng
trong etanol (5.2). Chia dung dịch gốc vào chai 5 mL có nắp kín bằng PTFE, mỗi
chai 1,5 mL, và bảo quản ở -18 oC.
5.17.2 Dung dịch làm việc
Chuẩn bị dung dịch làm việc bằng
cách pha loãng dung dịch gốc (5.17.1) bằng nước (5.1), và thêm vài giọt dung dịch
natri hydroxyt (5.13) để tránh kết tủa.
5.18 Dung dịch axeton-hexan,
1:1 (theo thể tích).
6 Thiết bị,
dụng cụ
Thiết bị thông thường trong phòng
thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được sử dụng bất kỳ loại bình
chứa bằng nhựa, vì clorophenol có thể bị hấp thụ lên bình chứa; vật liệu nhựa
cũng có thể làm ảnh hưởng đến độ tinh khiết của mẫu.
6.2 Sắc ký khí mao quản, tốt
nhất là được trang bị hai detector bẫy electron và có khả năng kết nối hai cột
mao quản với cùng hệ thống bơm mẫu hoặc với hai bộ bơm mẫu khác nhau.
Kết quả đạt được trên hệ thống
GC-ECD cột đơn phải được xác nhận bằng phân tích thêm GC-ECD sử dụng cột phân
cực khác hoặc bằng phân tích GC-MS.
6.3 Cột mao quản, ít nhất là
hai cột, với pha tĩnh có độ phân cực khác nhau.
6.4 Bể siêu âm.
7 Lấy mẫu
CẢNH BÁO - Đất bị nhiễm bẩn hỗn
hợp clorophenol thương mại thường chứa các tạp chất polyclo phenoxyphenol
(PCPP), polyclo dibenzo-p-dioxin và dibenzofuran, và polyclo biphenyl (PCB) với
nồng độ thấp. Do vậy sẽ có nguy cơ nhiễm bẩn các mẫu trong phòng thí nghiệm.
Lấy mẫu theo TCVN 7538-1 (ISO
10381-1) và xử lý sơ bộ mẫu theo TCVN 8884 (ISO 14507).
Để mẫu trong chai thủy tinh có nắp
PTFE. Nên nạp đầy chai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Cách tiến
hành
8.1 Phần mẫu thử
Dùng thìa trộn đều mẫu đất ẩm đồng
ruộng càng đều càng tốt. Lấy một lượng mẫu đất ít nhất 10 g, với độ chính xác
0,01 g, lấy trực tiếp từ chai đựng mẫu.
8.2 Hàm lượng chất khô
Xác định hàm lượng chất khô của đất
trong mẫu phụ từ cùng chai chứa mẫu theo TCVN 5963 (ISO 11465).
8.3 Mẫu trắng
Xử lý mẫu trắng chính xác theo cùng
cách như đối với mẫu thông thường, nhưng thay phần mẫu thử (8.1) bằng 10 g mẫu
đại diện đã biết không có clorophenol.
8.4 Mẫu chuẩn
Xử lý mẫu tiêu chuẩn chính xác theo
đúng cách như đối với mẫu thông thường, nhưng thay phần mẫu thử (8.1) bằng 50 mL dung dịch chuẩn làm việc (5.17.2) và 10 g
mẫu đại diện đã biết không có clorophenol.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẢNH BÁO - Hết sức cẩn thận
trong tất cả các bước của quy trình chiết, và phải tiến hành trong tủ hút. Tất
cả chất thải dung môi phải được thu gom và xử lý như đối với chất thải nguy
hại.
Lấy một phần mẫu thử (hoặc mẫu
trắng hoặc mẫu tiêu chuẩn) và cho vào bình nón. Thêm 50 mL dung dịch chuẩn nội làm việc (5.16.2), 75 mL axeton-hexan
(5.18) và 0,5 mL axit clohydric (5.5).
Trong trường hợp nồng độ cao, cần
thêm một lượng chuẩn nội nhiều hơn.
Siêu âm mẫu trong thời gian 1 h, cứ
10 min tiến hành một lần khoảng 2 min. Để mẫu lắng, chuyển định lượng dung dịch
vào phễu tách và chiết hai lần bằng 40 mL dung dịch natri hydroxyt (5.12).
Một số loại đất mang tính axit, có
chứa cacbonat hoặc có dung lượng đệm cao. Trong các trường hợp này lượng axit
và bazơ được thêm vào không đủ để đạt được giá trị pH là đủ thấp và đủ cao. Nếu
nghi ngờ pH khi clorophenol cần phân tích trong các loại đất này, cần kiểm tra
giá trị pH phải < 3 trong bước chiết và phải > 12 sau khi thêm dung dịch
natri hydroxyt.
Thu lấy dịch chiết NaOH trong phễu
tách thứ hai. Axit hóa các dịch chiết này bằng axit clohydric (5.5) tới pH <
3, và chiết hai lần bằng 50 mL hexan (5.3). Thu lấy dịch chiết hexan trong phễu
tách thứ ba. Cuối cùng, chiết dung dịch hexan hai lần bằng 35 mL dung dịch kali
cacbonat (5.14) và thu lấy dung dịch kali cacbonat vào phễu tách thứ tư.
8.6 Axetyl hóa
8.6.1 Axetyl hóa mẫu
Axetyl hóa clorophenol trong dung
dịch kalicacbonat đã kết hợp (8.5) như sau: Thêm 1 mL axetic anhydric (5.8) vào
dịch chiết và lắc mạnh hỗn hợp trong 2 min để giải phóng cacbon dioxit tạo
thành trong phễu. Để hỗn hợp trong 10 min, thỉnh thoảng lắc, và sau đó thêm 5
mL hexan (5.3). Lắc phễu và để tách hai pha. Chuyển càng nhiều càng tốt pha
hexan vào ống nghiệm có chứa 2 g Na2SO4 (5.9) để làm
khan. Sau khi lắc, chuyển dung dịch hexan vào lọ khác có Na2SO4
và lưu giữ ở 4 oC. Phân tích mẫu clorophenol càng sớm càng tốt
(trong vòng 48 h) vì axetat dễ bị thủy phân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy 50 mL dung dịch chuẩn làm việc và cho vào một phễu tách có 100 mL
nước (5.1). Thêm 2 mL dung dịch kali cacbonat (5.15) và lắc phễu. Thêm 1 mL
axetic anhydrit (5.8) vào phễu tách và lắc mạnh hỗn hợp trong 2 min để giải
phóng cacbon dioxit tạo thành trong phễu. Để hỗn hợp trong 10 min, thỉnh thoảng
lắc, và sau đó thêm 5 mL hexan (5.3). Lắc phễu và để tách hai pha. Chuyển càng
nhiều càng tốt pha hexan vào ống nghiệm có chứa 2 g Na2SO4
(5.9) để làm khô. Sau khi lắc, chuyển dung dịch hexan vào lọ khác có Na2SO4
và lưu giữ ở 4 oC. Phân tích mẫu clorophenol càng sớm càng tốt
(trong vòng 48 h).
8.7 Phân tích sắc ký khí
Thiết lập sắc ký khí được trang bị
cột phù hợp (6.3) theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Tối ưu dòng khí để việc tách
pha đạt hiệu quả. Đảm bảo điều kiện ổn định. Ví dụ điều kiện sắc ký khí và
chương trình nhiệt độ được nêu trong Phụ lục B.
8.8 Hiệu chuẩn
Sử dụng mẫu chuẩn đã được chiết và
axetyl hóa (8.4) như dung dịch hiệu chuẩn. Dung dịch hiệu chuẩn phải được chuẩn
bị theo 8.4 bằng cách bổ sung các thể tích khác nhau của dung dịch làm việc
(5.17.2). Đối với từng hợp chất, thiết lập hàm hiệu chuẩn riêng rẽ từ ít nhất
năm điểm đo. Có thể kiểm tra một vài hợp chất trong một lần hiệu chuẩn. Cần
phải biết về thời gian lưu của hợp chất. Thời gian lưu có thể được xác định
bằng cách bơm riêng rẽ dung dịch chuẩn của từng hợp chất, phân tích dưới điều
kiện phân tích đã định.
Hàm hiệu chuẩn thu được cho từng
hợp chất riêng biệt chỉ đúng với dải nồng độ đã thiết lập và phương pháp chuẩn
bị mẫu tương ứng đã dùng. Hàm hiệu chuẩn phụ thuộc vào điều kiện vận hành của
toàn bộ hệ thống phân tích.
Hiệu chuẩn phải được dựa trên chiều
cao pic hoặc diện tích pic và trên mức đáp ứng của chuẩn nội.
Nói chung, nên sử dụng chiều cao
pic thay cho diện tích pic.
Tính hàm hiệu chuẩn bằng hồi quy sử
dụng tỉ số yie /yse như là hàm số của tỉ số rie /rse theo Công thức (1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
yie là tín hiệu
phản hồi đo được (biến số phụ thuộc) của hợp chất i trong hiệu chuẩn,
tùy thuộc vào rie ;
yse là tín hiệu
phản hồi đo được (biến số phụ thuộc) (diện tích hoặc chiều cao của tín hiệu)
của chuẩn nội s trong quá trình hiệu chuẩn, tùy thuộc vào rse ;
rie
là nồng độ khối lượng (biến số không phụ thuộc) của hợp chất i trong
dung dịch hiệu chuẩn, tính bằng microgam trên lít;
rse
là nồng độ khối lượng (biến số không phụ thuộc) của chuẩn nội s
trong dung dịch hiệu chuẩn, tính bằng microgam trên lít;
ais là độ dốc của
đường hiệu chuẩn của tỉ số của giá trị đo được yie /yse
như là hàm số của tỉ số tương ứng của nồng độ khối lượng rie /rse (tương ứng với hệ số phản
hồi đặc trưng cho chất, thường tham chiếu đến ¦i),
không thứ nguyên;
bis là giao điểm
của đường cong hiệu chuẩn với trục hoành, không thứ nguyên.
9 Tính toán
Tính khối lượng mi,j của
clorophenol i trong phần mẫu thử từ cột j, tính bằng microgam, sử
dụng Công thức (2):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
là
chiều cao hoặc diện tích pic của clorophenol i từ cột j;
là
chiều cao hoặc diện tích pic của chuẩn nội từ cột j;
là
khối lượng của chuẩn nội thêm vào mẫu, tính bằng microgam;
bis như trong
8.8, xem giải thích ở Công thức (1);
ais như trong
8.8, xem giải thích ở Công thức (1).
Tính lượng thu được/kết quả, mi.test
là giá trị trung bình số học của các kết quả thu được từ cả hai cột khi sử dụng
hai cột. Nếu kết quả giá trị ngưỡng trên sai khác hơn 20 % so với giá trị
ngưỡng dưới, sử dụng giá trị ngưỡng dưới làm kết quả cuối cùng.
Chuyển khối lượng của từng
clorophenol i trong phần mẫu thử sang phần khối lượng của chất khô
(mg/kg chất khô).
(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
wi,dry
là phần khối lượng của clorophenol i, tính bằng miligam trên kilogam
chất khô (mg/kg);
mi,test
là khối lượng của clorophenol i trong phần mẫu thử, tính bằng microgam (mg);
msmpl là khối
lượng phần mẫu thử, tính bằng gam (g);
wdm là khối lượng
của chất khô trong đất, tính bằng phần trăm (%).
Báo cáo phần khối lượng của các
chất với hai chữ số có nghĩa.
10 Độ chụm
Phương pháp này được thử nghiệm
trong phép thử liên phòng thí nghiệm với sự tham gia của 20 phòng thí nghiệm
thuộc các nước Bắc Âu. Số liệu được phân tích theo TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) và
độ lặp lại và độ tái lập được xác định.
Thông tin về số liệu được đưa ra ở
Bảng C.1.
11 Đảm bảo
chất lượng và kiểm soát chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu pic của chất cản trở được phát
hiện trong mẫu trắng (nhiều hơn 10 % của giá trị đo được thấp nhất) thì tiến
hành điều tra hệ thống để phát hiện và loại bỏ nguồn gây ô nhiễm.
So sánh với nồng độ của mẫu chuẩn
với đường cong hiệu chuẩn. Nếu giá trị nằm trong khoảng tin cậy của các giá trị
tương ứng, cho phép sử dụng đường cong hiệu chuẩn. Nếu không nằm trong khoảng
tin cậy, thiết lập đường cong hiệu chuẩn mới.
12 Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo phải bao gồm các thông tin
sau:
a) Tất cả thông tin cần thiết để
nhận dạng mẫu;
b) Viện dẫn tiêu chuẩn này, kể cả
năm công bố tiêu chuẩn;
c) Phần tính theo khối lượng của
từng clorophenol, tính bằng miligam trên kilogam chất khô, theo Điều 9;
d) Khoảng thời gian từ khi lấy mẫu
đến khi chiết;
e) Bất kỳ mọi xáo trộn quan sát được
trong quá trình xác định, ví dụ sự xuất hiện của các pic khác;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham
khảo)
Nồng độ điển hình của dung dịch tiêu chuẩn
Bảng
A.1 - Chuẩn nội
Chuẩn
nội
Dung
dịch gốc
Dung
dịch làm việc
2,4,6-tribromophenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114,8
mg/mL
Bảng
A.2 - Chuẩn clorophenol
Clorophenol
Dung
dịch gốc
Dung
dịch làm việc
2,3-dichlorophenol
400
mg/mL
40
mg/mL
2,4-dichlorophenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
mg/mL
2,5-dichlorophenol
400
mg/mL
40
mg/mL
2,6-dichlorophenol
400
mg/mL
40
mg/mL
3,4-dichlorophenol
400
mg/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5-dichlorophenol
400
mg/mL
40
mg/mL
2,3,4-trichlorophenol
400
mg/mL
40
mg/mL
2,3,5-trichlorophenol
400
mg/mL
40
mg/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
mg/mL
40
mg/mL
2,4,5-trichlorophenol
400
mg/mL
40
mg/mL
2,4,6-trichlorophenol
600
mg/mL
60
mg/mL
3,4,5-trichlorophenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
mg/mL
2,3,4,5-tetrachlorophenol
200
mg/mL
20
mg/mL
2,3,4,6-tetrachlorophenol
600
mg/mL
60
mg/mL
pentachlorophenol
1
mg/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(Tham
khảo)
Ví dụ về điều kiện sắc ký khí
Quá trình phân tách sắc ký sử dụng
dung dịch hiệu chuẩn có thể được tối ưu hóa bằng cách áp dụng các hướng dẫn
sau.
Nhiệt độ buồng bơm mẫu:
250 oC
Chương trình nhiệt độ lò:
80 oC trong 1,5 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 oC đến 140 oC,
tại 20 oC/min
140 oC đến 210 oC,
tại 2 oC/min
210 oC đến 270 oC,
tại 20 oC/min
270 oC trong 5 min
Nhiệt độ detector:
300 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
heli
Vận tốc khí:
20 cm/s đến 30 cm/s
Cột:
Điển hình:
Dài 25 m, đường kính trong 0,22
mm và film dày 0,33 mm, được bọc như
ví dụ bằng metyl silicon hoặc 5 % silicon metyl phenyl.
Phụ lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả phép thử liên phòng thử nghiệm
Bảng C.1 đưa ra kết quả phép thử
liên phòng đã đề cập trong Điều 10.
Mẫu A, B và C được chuẩn bị từ mẫu
đất thật từ địa điểm nhà máy cưa ở Phần Lan bị nhiễm bẩn clorophenol. Mẫu D
được chuẩn bị từ lượng đã biết hỗn hợp của 16 clorophenol trong nước.
Bảng
C.1 - Kết quả
Clorophenol
Mẫu
N
p
Mức
dự đoán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung
bình
(mg/kg
chất khô)
Trung
bình
Độ
thu hồi
sr
CVr
sR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CVR
mg/L
%
mg/kg
%
mg/kg
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
6
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
6
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
6
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,4
78,5
2,4-DCP
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
0,029
0,007
25,6
0,009
31,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
8
7
0,025
0,004
14,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,4
C
8
6
0,362
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2
0,250
69,2
D
12
10
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118,0
3,10
6,6
14,4
30,5
2,4/2,5-DCP
A
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
0,043
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
5
3
0,340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
3
3
80
67,9
84,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5-DCP
A
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
2
2
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6-DCP
A
6
2
0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
6
2
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
6
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
40
35,9
89,7
1,99
5,6
7,42
20,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
8
7
0,039
0,008
19,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,3
B
9
6
0,037
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,0
0,028
76,1
C
10
9
0,327
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,037
11,4
0,183
55,8
D
10
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,8
79,4
2,74
8,6
5,96
18,8
3,5-DCP
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
7
5
0,023
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
7
5
0,118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
7
7
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,8
1,97
5,6
2,79
7,9
2,3,4-TCP
A
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
7
7
0,066
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
9
9
40
32,5
81,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,1
5,44
16,8
2,3,5-TCP
A
6
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
6
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
0,075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
6
62
40
31,0
77,6
1,16
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,7
2,3,6-TCP
A
5
2
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
5
4
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,264
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
40
46,8
116,9
2,56
5,5
22,5
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
12
9
0,029
0,005
15,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,6
B
12
9
0,023
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,2
0,008
34,6
C
11
10
0,281
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,029
10,4
0,149
53,0
D
13
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,2
110,4
2,02
4,6
7,95
18,0
2,4,6-TCP
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
0,253
0,027
10,6
0,081
31,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
17
15
0,083
0,014
17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,8
C
16
13
1,98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,4
1,40
71,1
D
17
14
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89,0
2,80
5,2
9,26
17,3
3,4,5-TCP
A
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,043
0,024
55,5
0,040
95,1
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
0,030
0,011
37,9
0,016
51,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
7
6
1,64
0,136
8,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51,9
D
8
8
20
18,1
90,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5
6,05
33,3
2,3,4,5-TCP
A
10
8
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002
13,1
0,006
41,8
B
10
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,021
0,020
94,4
0,019
90,2
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
0,658
0,076
11,5
0,356
55,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
11
10
20
19,5
97,6
0,855
4,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,1
2,3,4,6-TCP
A
19
17
2,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,4
1,12
47,9
B
19
16
2,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,271
12,2
1,06
47,7
C
19
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
193
38,4
19,8
110
56,9
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
60
52,8
88,1
2,32
4,4
18,0
34,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
3
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
3
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
3
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
4
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PCP
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
5,85
0,548
9,4
2,34
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
20
17
1,36
0,212
15,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,4
C
18
15
1418
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,9
646
12,9
D
17
14
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78,9
12,7
8,1
51,9
32,9
N là số phòng thí nghiệm
trong phép thử liên phòng thí nghiệm;
p là số phòng thí nghiệm
trong tính toán;
sr là độ lệch
chuẩn trong phòng thí nghiệm;
CVr là hệ số
phương sai lặp lại;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CVR là hệ số
phương sai tái lập.
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 2: Phương
pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn.
[2] TSCHOCHNER, F.,
PILZ-MITTENBURG, W., BENZ, T., BRUNNER, H., JÄGER, W. and HAGENMAIER, H., 1989.
Determination of chlorophenols in aqueous, solid and gas samples by GC/ECD and
GC/MS, Z. Wasser-Abwasser-Forsch., 22, pp. 267-271.
[3] KALEVI, K. Analysis of
chlorophenols in contaminated soil. Interlaboratory test of methods described
in the report Nordic guidelines for chemical analysis of contaminated soil
samples. Published in the mimeograp h series of the Finnish Environment
Institute, Helsinki, Finland, 1998.
[4] KALEVI, K. and JØRGENSEN, K.S.
1997. Analysis procedure for chlorophenols. In: Karstensen, K.H. (ed.) Nordic
guideline for chemical analysis of contaminated soil samples. NORDTEST
Technical Report 329. pp. 77-84. NORDTEST, Espoo, Finland.
[5] KARSTENSEN, K.H., RINGSTAD, O.,
RUSTAD, I., KALEVI, K., JØRGENSEN, K., NYLUND, K., ALSBERG, T., OLAFSDOTTIR,
K., HEIDENSTAM, O. and SOLBERG, H., 1998. Methods for chemical analysis of
contaminated soil samples - tests of their reproducibility between Nordic
laboratories. Talanta, 46, pp. 423-437.