QCVN 07:2025/BNNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NGƯỠNG CHẤT THẢI NGUY HẠI
National
Technical Regulation on Hazardous Waste Thresholds
Lời nói đầu
QCVN 07:2025/BNNMT do
Cục Môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt; Bộ Khoa học và
Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 44/2025/TT-BNNMT ngày 06
tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
QCVN 07:2025/BNNMT thay
thế các Quy chuẩn:
QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại.
QCVN 50:2013/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NGƯỠNG CHẤT THẢI NGUY HẠI
National
Technical Regulation on Hazardous Waste Thresholds
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm
vi điều chỉnh
1.1.1. Quy chuẩn này quy định
ngưỡng chất thải nguy hại đối với chất thải công nghiệp phải kiểm soát và các
loại chất thải khác cho mục đích cụ thể.
1.1.2. Quy chuẩn này không áp
dụng đối với chất thải phóng xạ, chất thải ở thể khí và hơi.
1.2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với
các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân có liên quan đến phân định, phân loại
chất thải và quan trắc, phân tích chất thải.
1.3. Giải
thích từ ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1. “NH” là ký
hiệu viết tắt của chất thải nguy hại (sau đây viết tắt là CTNH) thuộc Danh mục
chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát và chất thải rắn công
nghiệp thông thường ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi chung là Danh mục chất
thải).
1.3.2. “KS” là ký
hiệu viết tắt của chất thải công nghiệp phải kiểm soát trong Danh mục chất
thải.
1.3.3. Ngưỡng CTNH (còn gọi
là ngưỡng nguy hại của chất thải) là giới hạn định lượng tính chất nguy hại
hoặc thành phần nguy hại của một chất thải làm cơ sở để phân định, phân loại và
quản lý CTNH.
1.3.4. Chất thải đồng nhất
(homogeneous) là chất thải có thành phần và tính chất hoá-lý tương đối đồng
nhất tại mọi điểm trong khối chất thải.
1.3.5. Hỗn hợp chất thải là
hỗn hợp của ít nhất hai loại chất thải đồng nhất, kể cả trường hợp có nguồn gốc
do kết cấu hay cấu thành có chủ định (như các phương tiện, thiết bị thải). Các
chất thải đồng nhất cấu thành nên hỗn hợp chất thải được gọi là chất thải thành
phần. Hỗn hợp chất thải mà các chất thải thành phần đã được hoà trộn với nhau
một cách tương đối đồng nhất về tính chất hoá-lý tại mọi điểm trong khối hỗn
hợp chất thải thì được coi là chất thải đồng nhất.
1.3.6. Tạp chất bám dính là
các chất liên kết chặt trên bề mặt (với độ dày trung bình không quá 01 mm hoặc
hàm lượng không quá 01% trên tổng khối lượng chất thải, không bị rời ra trong
điều kiện bình thường) của chất thải hoặc hỗn hợp chất thải nền dạng rắn và
không được coi là chất thải thành phần trong hỗn hợp chất thải.
1.3.7. Nồng độ ngâm chiết (eluate/leaching)
là nồng độ của một thành phần nguy hại trong dung dịch sau ngâm chiết khi áp
dụng phương pháp ngâm chiết để chuẩn bị mẫu.
1.3.8. Hàm lượng tuyệt đối là
hàm lượng phần trăm (%) hoặc phần triệu (ppm) của một thành phần nguy hại trong
chất thải.
1.3.9. Mã số CAS (Chemical
Abstracts Service) là mã số đăng ký hóa chất của Hiệp hội Hóa chất Hoa Kỳ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.
Nguyên tắc chung
2.1.1. Một chất thải có ký hiệu
KS trong Danh mục chất thải được phân định là CTNH nếu thuộc một trong
các trường hợp sau đây:
2.1.1.1. Có ít nhất một tính
chất nguy hại vượt ngưỡng CTNH (nhiệt độ chớp cháy, độ kiềm hoặc độ axit) quy
định tại Bảng 1 Quy chuẩn này.
2.1.1.2. Có ít nhất một thành
phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH (lớn hơn hoặc bằng) quy định tại Bảng 2 và Bảng
3 Quy chuẩn này.
2.1.2. Trường hợp một chất thải
KS đã được phân định là CTNH thì chỉ được phân loại theo tên và mã CTNH
của loại có chứa một (hoặc một nhóm) thành phần nguy hại nhất định.
2.2. Giá
trị ngưỡng CTNH
2.2.1. Các tính chất nguy hại
Bảng
1. Ngưỡng CTNH về tính chất nguy hại
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngưỡng CTNH
1.
Nhiệt độ chớp cháy
≤ 60 ºC
2.
Tính kiềm (pH)
≥ 12,5
3.
Tính axít (pH)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2. Các thành phần nguy hại
Bảng
2. Ngưỡng CTNH về thành phần nguy hại (tính theo nồng độ ngâm chiết)
TT
Thành phần nguy hại
Công thức hóa học
Mã số CAS
Ngưỡng CTNH (tính theo nồng độ ngâm chiết (mg/L))
I
Nhóm kim loại và hợp chất
vô cơ của chúng (tính theo kim loại)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Antimon (Antimony) (1)
Sb
7440-36-0
≥ 15
2.
Asen (Arsenic) (#)
As
7440-38-2
≥ 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nicken (Nickel) (1)
Ni
7440-02-0
≥ 70
4.
Bari (Barium)
Ba
7440-39-3
≥ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cadmi (Cadmium) (#)
Cd
7440-43-9
≥ 1,0
6.
Chì (Lead) (1)
Pb
7439-92-1
≥ 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Crom (Chromium) (1)(#)
Cr
7440-47-3
≥ 5,0
8.
Selen (Selenium) (#)
Se
7782-49-2
˃ 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy ngân (Mercury) (#)
Hg
7439-97-6
≥ 0,2
10.
Coban (Cobalt)
Co
7440-48-4
≥ 80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tali (Thallium)
Ta
7440-28-0
≥ 7,0
12.
Vanadi (Vanadium)
Va
7440-62-2
≥ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm dẫn xuất halogen và
hydrocacbon dễ bay hơi
13.
Benzen (Benzene) (#)
C6H6
71-43-2
≥ 0,5
14.
Cacbon tetraclorua (Carbon
tetrachloride) (#)
CCl4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,5
15.
Clobenzen (Chlorobenzene)
C6H5Cl
108-90-7
≥ 100
16.
Clorofom (Chloroform) (#)
CHCl3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 6,0
17.
1,4-Diclobenzen
(1,4-Dichlorobenzene) (#)
C6H4Cl2
106-46-7
≥ 7,5
18.
1,2-Dicloetan
(1,2-Dichloroethane) (#)
C2H4Cl2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,5
19.
1,1-Dicloetylen (1,1-Dichloroethylene)
(#)
C2H2Cl2
75-35-4
≥ 0,7
20.
Tetracloetylen
(Tetrachloroethylene) (#)
C2Cl4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,7
21.
Tricloetylen
(Trichloroethylene) (#)
C2HCl3
79-01-6
≥ 0,5
22.
Vinyl clorua (Vinyl chloride)
(#)
C2H3Cl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
˃ 0,5
III
Nhóm hóa chất bảo vệ thực
vật clo hữu cơ
23.
Andrin (Aldrin) (#)
C12H8Cl6
309-00-2
≥ 0,5
24.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C10H6Cl8
57-74-9
≥ 0,03
25.
Tổng DDD, DDE, DDT (bao gồm
các đồng phân o, p, p’) (#)
-
-
≥ 1,0
26.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C12H8Cl6O
60-57-1
≥ 0,02
27.
BHC (Benzene Hexachloride)
(bao gồm: α-BHC; β-BHC; δ-BHC; γ-BHC) (#)
C6H6Cl6
≥ 0,4
28.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C9H6Cl6O3S
-
≥ 0,2
29.
Endrin (Endrin) (#)
C12H8Cl6O
72-20-8
≥ 0,02
30.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C10H5Cl7
76-44-8
≥ 0,008
31.
Hexaclobenzen
(Hexachlorobenzene) (#)
C6Cl6
118-74-1
≥ 0,13
32.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C4Cl6
87-68-3
≥ 0,5
33.
Hexacloetan
(Hexachloroethane) (#)
C2Cl6
67-72-1
≥ 3,0
34.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C10H10Cl8
8001-35-2
≥ 0,5
35.
Mirex (Mirex) (#)
C10Cl12
2385-85-5
≥ 0,7
36.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C6HCl5
608-93-5
≥ 3,0
37.
Kepon (Kepone) (tên khác:
Clodecon (Chlordecone)) (#)
C10H10O
143-50-0
≥ 2,0
38.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C16H15Cl3O2
72-43-5
≥ 10
IV
Nhóm hoá chất bảo vệ thực
vật phốt pho hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật khác
39.
Disulfoton (Disulfoton) (#)
C8H19O2PS3
298-04-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40.
Metyl paration (Methyl
parathion) (#)
(CH3O)2PSO- C6H4NO2
298-00-0
≥ 1,0
41.
Paration (Parathion) (#)
C10H14NO5PS
56-38-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42.
Silvex/2,4,5-TP (2,4,5-TP
(Silvex)) (#)
C9H7Cl3O3
93-72-1
≥ 1,0
43.
2,4-Diclophenoxyaxetic axit
(2,4-D) (#)
C6H3Cl2O CH2COOH
94-75-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
Nhóm thành phần hữu cơ
khác
44.
Tổng Cresol (Total Cresol)
CH3C6H4OH
≥ 200
45.
2,4-Dinitrotoluen
(2,4-Dinitrotoluene) (#)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
121-14-2
≥ 0,13
46.
Metyl etyl keton (Methyl
ethyl ketone)
C4H8O
78-93-3
≥ 200
47.
Nitrobenzen (Nitrobenzene) (#)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98-95-3
≥ 2,0
48.
Pentaclophenol
(Pentachlorophenol)
C6OHCl5
87-86-5
≥ 100
49.
Pyridin (Pyridine) (#)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110-86-1
≥ 5,0
50.
2,4,5-Triclophenol (2,4,5-
Trichlorophenol)
C6H2Cl3OH
95-95-4
≥ 400
51.
2,4,6-Triclophenol (2,4,6-
Trichlorophenol) (#)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88-06-2
≥ 2,0
52.
Pyren (Pyrene) (#)
C16H10
129-00-0
≥ 5,0
53.
Phenol (Phenol)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108-95-2
≥ 1 000
54.
Tổng Dioxin (bao gồm các cấu
tử: 2,3,7,8-TCDD; 1,2,3,7,8-PeCDD; 1,2,3,4,7,8-HxCDD; 1,2,3,6,7,8- HxCDD;
1,2,3,7,8,9-HxCDD; 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD; OCDD) (#)
-
-
≥ 0,005
55.
Tổng Furan (bao gồm các cấu
tử: 2,3,7,8-TCDF; 2,3,4,7,8-PeCDF; 1,2,3,7,8-PeCDF; 1,2,3,4,7,8-HxCDF;
1,2,3,6,7,8-HxCDF; 1,2,3,7,8,9- HxCDF; 2,3,4,6,7,8-HxCDF;
1,2,3,4,6,7,8-HpCDF; 1,2,3,4,7,8,9- HpCDF; OCDF) (#)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
≥ 0,01
Chú thích: (1)
Trường hợp các phế liệu kim loại của antimon, niken, chì, crom hoặc phế
liệu hợp kim có chứa các kim loại này được làm sạch, không lẫn tạp chất,
không chứa các thành phần nguy hại khác vượt ngưỡng CTNH, ở dạng thanh, khối,
tấm, đoạn thanh, đoạn ống, đầu mẩu, đầu tấm, đầu cắt, phoi, sợi, mảnh (không
phải dạng bột), được tách riêng cho mục đích tái chế, tái sử dụng thì các kim
loại này không tính là thành phần nguy hại vô cơ trong phế liệu.
(#) Thành
phần nguy hại đặc biệt (có tính chất cực độc hoặc có khả năng gây ung thư hay
gây đột biến gen rất cao).
Bảng
3. Ngưỡng CTNH về thành phần nguy hại
(tính theo hàm lượng tuyệt đối (phân tích tổng số))
TT
Thành phần nguy hại
Công thức hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngưỡng CTNH (tính theo hàm lượng tuyệt đối (ppm (1)))
1.
Tổng dầu mỡ khoáng
-
-
≥ 1 000
2.
Xyanua hoạt động (Cyanides
amenable) (#)
CN-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 30
3.
Tổng Xyanua (Total cyanides)
CN-
-
≥ 590
4.
PCB (Polychlorinated
biphenyls) (#), tính theo các cấu tử: PCB 28, PCB 52, PCB
101, PCB 138, PCB 153, PCB 180
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 5,0
Chú thích:
(1) Đơn vị
ppm được tính mg/kg theo khối lượng khô (chất thải rắn) hoặc mg/L (chất thải
lỏng).
(#) Thành
phần nguy hại đặc biệt (có tính chất cực độc hoặc có khả năng gây ung thư hay
gây đột biến gen rất cao).
3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
3.1. Phương pháp xác định tính
chất CTNH và thành phần CTNH quy định tại Quy chuẩn này được thực hiện theo quy
định tại Phụ lục 1 Quy chuẩn này.
3.2. Chấp thuận các phương pháp
đo đạc, lấy mẫu, thử nghiệm khác (chưa được viện dẫn tại Cột 2 và Cột 3 Phụ lục
1 Quy chuẩn này), bao gồm: TCVN; phương pháp tiêu chuẩn quốc gia của một trong các
quốc gia thuộc Nhóm các quốc gia công nghiệp phát triển (G7), Tổ chức Tiêu
chuẩn hóa Châu Âu (CEN/EN), các quốc gia thành viên của Liên minh Châu Âu, hoặc
Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO).
3.3. Nguyên tắc lấy mẫu, phân
tích, phân định và phân loại CTNH:
Ngoài quy định cụ thể về phương
pháp lấy mẫu nêu trong các phương pháp xác định quy định tại Phụ lục 1 Quy
chuẩn này, việc lấy mẫu, phân tích, phân định và phân loại CTNH phải được tiến
hành theo nguyên tắc cơ bản sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.2. Đối với chất thải lỏng,
bùn hoặc hỗn hợp của chúng: Phải khuấy, trộn đều (nếu có thể) để thành phần
tương đối đồng nhất trước khi lấy ít nhất 03 mẫu đại diện ngẫu nhiên ở các vị
trí khác nhau và sử dụng giá trị trung bình của kết quả phân tích để so sánh
với ngưỡng CTNH.
3.3.3. Đối với hỗn hợp chất
thải rắn hoặc hỗn hợp giữa chất thải rắn và chất thải lỏng, bùn: Sử dụng tối đa
các biện pháp cơ học phù hợp (chặt, cắt, bóc, cạo, ly tâm, trọng lực, thổi
khí... nhưng không được sử dụng nước hoặc dung môi để rửa, tách) để tách riêng
các chất thải thành phần và lấy mẫu đối với từng chất thải thành phần này theo
quy định tại Mục 3.3.1 hoặc 3.3.2 Quy chuẩn này; sử dụng giá trị trung bình của
kết quả phân tích đối với từng chất thải thành phần để so sánh với ngưỡng CTNH.
Trường hợp không thể tách riêng các chất thải thành phần bằng các biện pháp cơ
học thì trộn đều khối chất thải (nếu có thể) và lấy ít nhất 09 mẫu phân bố đều
theo cách chia đều các phần trong khối chất thải (mỗi phần lấy 01 mẫu) và sử
dụng giá trị trung bình của kết quả phân tích để so sánh với ngưỡng CTNH.
3.3.4. Đối với chất thải rắn có
tạp chất bám dính: Lấy 03 mẫu đại diện ngẫu nhiên ở các vị trí khác nhau của
chất thải nền (chất thải đồng nhất ở thể rắn) mà có tạp chất bám dính và sử
dụng giá trị trung bình của kết quả phân tích để so sánh với ngưỡng CTNH. Nếu
chất thải nền là hỗn hợp chất thải thì phải tách riêng các chất thải thành phần
để phân định theo quy định tại Mục 3.3.3 Quy chuẩn này.
3.3.5. Đối với việc phân định chung
một dòng chất thải phát sinh thường xuyên từ một nguồn thải nhất định có phải
là CTNH hay không thì phải lấy mẫu vào ít nhất 03 ngày khác nhau, thời điểm lấy
mẫu của mỗi ngày phải khác nhau (đầu, giữa và cuối của một ca hoặc mẻ hoạt
động), mỗi ngày lấy ít nhất 03 mẫu ngẫu nhiên ở các vị trí khác nhau sau đó
trộn đều các mẫu của từng ngày thành 01 mẫu để phân tích và sử dụng giá trị
trung bình của kết quả phân tích mẫu của 03 ngày để so sánh với ngưỡng CTNH.
3.4. Nguyên tắc lựa chọn các
tính chất và thành phần nguy hại để phân tích:
Một chất thải bất kỳ chỉ cần có
ít nhất một tính chất hoặc một thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH quy định
tại Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 Quy chuẩn này thì phân định là CTNH. Do vậy, nếu
chỉ để phân định một chất thải thuộc loại KS có phải CTNH hay không,
trong quá trình lựa chọn phân tích mà phát hiện ra một tính chất hoặc một thành
phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH thì không phải tiến hành phân tích các tính chất
hoặc thành phần nguy hại còn lại, trừ trường hợp phân tích cho mục đích khác.
Việc lựa chọn phân tích các tính chất hoặc thành phần nguy hại được tiến hành
như sau:
3.4.1. Đối với các tính chất
nguy hại: Căn cứ vào đặc điểm của nguồn thải và chủng loại chất thải để lựa
chọn việc phân tích tính dễ cháy, tính kiềm, tính axit quy định tại Bảng 1 Quy
chuẩn này. Nếu chắc chắn rằng đặc điểm nguồn thải và chủng loại chất thải không
thể dẫn tới việc chất thải có các chất dễ cháy, tính kiềm hoặc tính axit thì
chuyển sang phân tích các thành phần nguy hại.
3.4.2. Đối với các thành phần
nguy hại: Không nhất thiết phải phân tích tất cả các thành phần nguy hại quy
định tại Bảng 2 và Bảng 3 Quy chuẩn này.
Căn cứ vào loại hình sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ; công nghệ sản xuất, công nghệ xử lý chất thải; nguyên
liệu, vật liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và đặc điểm nguồn thải để lựa
chọn, phân tích tối thiểu tính chất, thành phần nguy hại đặc trưng quy định tại
cột 3 Phụ lục 2 Quy chuẩn này và một số tính chất, thành phần nguy hại khác có
thể phát sinh quy định cột 4 Phụ lục 2 Quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.1. Đối với bao bì thải:
Trước khi tiến hành lấy mẫu, phân tích để phân định, phân loại CTNH, các thành
phần chất được chứa còn lại trong bao bì phải được loại bỏ tối đa khỏi vật liệu
bao bì bằng các biện pháp cơ học phù hợp (bóc, tách, cạo,… đối với thành phần
rắn, bùn hoặc trọng lực, ly tâm,… đối với thành phần bùn, lỏng, nhưng không
được sử dụng nước hoặc hoá chất để rửa, tách, tẩy), đảm bảo chỉ còn lại các
thành phần bám dính (với độ dày trung bình dưới 01 mm hoặc hàm lượng dưới 01%).
Lấy mẫu, phân tích riêng biệt cho vật liệu bao bì (có các thành phần bám dính)
và thành phần chất được chứa đã tách riêng ra có phải là CTNH hay không theo
quy định tại Phần 2 Quy chuẩn này. Nếu thành phần chất được chứa đã tách riêng
ra là CTNH thì phân định luôn toàn bộ bao bì là CTNH mà không cần phân tích vật
liệu bao bì. Nếu thành phần chất được chứa chỉ còn lại ở dạng tạp chất bám dính
thì không cần khâu loại bỏ bằng các biện pháp cơ học mà lấy mẫu, phân tích
luôn.
3.5.2. Đối với các phương tiện,
thiết bị thải (ví dụ phương tiện giao thông, thiết bị điện, điện tử,...): Việc
lấy mẫu, phân tích để phân định, phân loại CTNH phải được tiến hành cho từng
chất thải thành phần (bộ phận hoặc vật liệu cấu thành nên phương tiện, thiết
bị, ví dụ dầu máy).
3.5.3. Dầu, hoá chất hoặc dung
môi thải chỉ được phân loại, áp mã theo loại chất thải có gốc halogen hữu cơ
hoặc có thành phần halogen hữu cơ nếu nồng độ ngâm chiết trừ PCB tính theo hàm
lượng tuyệt đối) của ít nhất một thành phần halogen hữu cơ vượt ngưỡng CTNH
(theo quy định tương ứng tại Bảng 2 hoặc Bảng 3 Quy chuẩn này.
4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
4.1. Mọi chất thải thuộc loại NH
hoặc hỗn hợp chất thải có chứa ít nhất một chất thải thành phần thuộc loại NH
trong Danh mục chất thải không phải lấy mẫu, phân tích để so sánh với
ngưỡng CTNH mà phân định ngay là CTNH hoặc hỗn hợp CTNH.
4.2. Mọi chất thải thuộc loại KS
hoặc hỗn hợp chất thải thuộc loại KS khi chưa chứng minh được không
phải là CTNH thì phải được quản lý theo các quy định đối với CTNH.
4.3. Nếu một dòng chất thải
phát sinh thường xuyên (có tính chất lặp đi lặp lại một cách tương đối ổn định)
từ một nguồn thải nhất định (như bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải) có tính
chất hoặc thành phần nguy hại lúc vượt ngưỡng, lúc không vượt ngưỡng (dưới
ngưỡng) CTNH tại các thời điểm lấy mẫu khác nhau thì phải phân định chung dòng
chất thải đó là CTNH, trừ trường hợp phân định riêng cho từng lô chất thải
riêng lẻ trong dòng chất thải đó.
4.4. Hỗn hợp chất thải có ít
nhất một chất thải thành phần là CTNH bị coi là CTNH (hay hỗn hợp CTNH) và phải
quản lý theo các quy định đối với CTNH.
4.5. Trường hợp nguồn chất thải
có một hoặc một số tính chất, thành phần nguy hại khác chưa được quy định tại
Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 Quy chuẩn này thì áp dụng theo tiêu chuẩn quốc gia về
bảo vệ môi trường của một trong các quốc gia thuộc Nhóm các quốc gia công
nghiệp phát triển (G7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7. Kết quả quan trắc, phân
tích tính chất và thành phần nguy hại của mẫu chất thải là căn cứ để chủ nguồn
thải quản lý chất thải theo quy định; là căn cứ để cơ quan nhà nước xem xét, xử
lý theo quy định của pháp luật.
4.8. Việc quan trắc, phân tích
tính chất và thành phần nguy hại quy định tại Quy chuẩn này để cung cấp thông
tin, số liệu cho cơ quan nhà nước phải được thực hiện bởi tổ chức đã được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy
định của pháp luật. Việc quan trắc, phân tích tính chất và thành phần nguy hại
khác quy định tại Mục 4.5 Quy chuẩn này được thực hiện bởi tổ chức đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định của pháp luật.
4.9. Việc phân định chất thải
nguy hại đối với các loại chất thải khác cho mục đích cụ thể được thực hiện như
đối với chất thải công nghiệp phải kiểm soát quy định tại Quy chuẩn này. Việc
lựa chọn tính chất và thành phần nguy hại để phân tích đối với các loại chất
thải khác cho mục đích cụ thể được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Mục
3.4 Quy chuẩn này hoặc theo từng mục đích cụ thể.
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5.1. Chủ nguồn thải có trách
nhiệm:
5.1.1. Thực hiện quan trắc, phân
tích tối thiểu 01 (một) lần về tính chất và thành phần nguy hại của chất thải
trong toàn bộ quá trình hoạt động (không bao gồm quá trình vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải theo quy định) để phân định chất thải theo quy định.
5.1.2. Trường hợp có thay đổi
về công nghệ sản xuất, công nghệ xử lý chất thải, nguyên liệu, vật liệu, nhiên
liệu, hóa chất sử dụng và thay đổi khác dẫn tới thay đổi tính chất và thành
phần nguy hại của chất thải thì phải thực hiện phân định lại chất thải theo quy
định.
5.2. Chủ nguồn thải có trách
nhiệm thực hiện phân định, phân loại chất thải để quản lý chất thải theo quy
định và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phân định, phân loại
chất thải.
5.3. Chủ nguồn thải có trách
nhiệm lưu giữ kết quả phân tích, phân định chất thải trong thời hạn tối thiểu
là 05 năm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
6.1. Cơ quan quản lý nhà nước
về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy
chuẩn này.
6.2. Trường hợp các văn bản,
quy định được viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì
áp dụng theo văn bản, quy định mới./.
Phụ lục 1
Phương pháp, kỹ thuật lấy mẫu chất thải và xác định
các thành phần trong chất thải
TT
Lấy mẫu, thành phần
Phương pháp thử nghiệm và số hiệu tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
(3)
1
Lấy mẫu
TCVN 9466:2021
TCVN 12951:2020
TCVN 13920:2023
TCVN 13921:2023
TCVN 12539:2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6663-13:2015
TCVN 13922:2023
2
Phương pháp ngâm chiết (đối
với các thành phần nguy hại quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này)
US EPA Method 1311
3
pH
US EPA Method 9045D
US EPA Method 9040C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ chớp cháy
ASTM D3278-96
TCVN 2699:1995
TCVN 7498:2005
5
Antimon (Antimony)
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Asen (Arsenic)
TCVN 9239:2012
SMEWW 3113B:2023
SMEWW 3114.C:2023
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
US EPA Method 7060A
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9239:2012
SMEWW 3111B:2023
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
8
Bari (Barium)
TCVN 9239:2012
SMEWW 3111D:2023
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
9
Cadmi (Cadmium)
TCVN 9239:2012
SMEWW 3111B:2023
SMEWW 3113B:2023
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Chì (Lead)
TCVN 9239:2012
SMEWW 3111B:2023
SMEWW 3113B:2023
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9239:2012
SMEWW 3111B:2023
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
12
Selen (Selenium)
TCVN 9239:2012
US EPA Method 6020B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 200.7
US EPA Method 245.1
13
Thủy ngân (Mercury)
TCVN 9239:2012
US EPA Method 6020B
SMEWW 3112B:2023
US EPA Method 200.8
US EPA Method 200.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Coban (Cobalt)
TCVN 9239:2012
SMEWW 3111B:2023
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
15
Tali (Thallium)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SMEWW 3111B:2023
US EPA Method 6020B
US EPA Method 200.7
US EPA Method 200.8
16
Vanadi (Vanadium)
TCVN 9239:2012
SMEWW 3111B:2023
US EPA Method 6020B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 200.8
17
Benzen (Benzene)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 5030C
US EPA Method 8260D
US.EPA Method 5035A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacbon tetraclorua (Carbon
tetrachloride)
US EPA Method 5030C
US EPA Method 8260D
US.EPA Method 5035A
19
Clobenzen (Chlorobenzene)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3620C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8260D
US.EPA Method 5035A
20
Clorofom (Chloroform)
US EPA Method 5030C
US EPA Method 8260D
US EPA Method 5021A
21
1,4-Diclobenzen
(1,4-Dichlorobenzene)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8260D
US EPA Method 5030C
22
1,2-Dicloetan
(1,2-Dichloroethane)
US EPA Method 5030C
US EPA Method 8260D
US.EPA Method 5035A
23
1,1-Dicloetylen
(1,1-Dichloroethylene)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8260D
24
Tetracloetylen
(Tetrachloroethylene)
US EPA Method 5030C
US EPA Method 8260D
US.EPA Method 5035A
25
Tricloetylen (Trichloroethylene)
US EPA Method 5021A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US.EPA Method 5035A
26
Vinyl clorua (Vinyl chloride)
US EPA Method 5030C
US EPA Method 8260D
US EPA Method 5021A
27
Andrin (Aldrin)
US EPA Method 3510C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8270E
28
Clodan (Chlordane)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3510C
US EPA Method 8270E
30
Dieldrin (Dieldrin)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 8270E
31
BHC (Benzene Hexachloride)
(bao gồm: α-BHC; β- BHC; δ-BHC; γ-BHC)
US EPA Method 3535A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8270E
32
Tổng Endosulfan
US EPA Method 3510C
US EPA Method 8270E
33
Endrin (Endrin)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3535A
US EPA Method 8081B
US EPA Method 8270E
34
Heptaclo và Heptaclo epoxit
(Heptachlor and its epoxide)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hexaclobenzen
(Hexachlorobenzene)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
36
Hexaclobutadien
(Hexachlorobutadiene)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8270E
37
Hexacloetan
(Hexachloroethane)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
38
Toxaphen (Toxaphene)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
39
Mirex (Mirex)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
40
Pentaclobenzen
(Pentachlorobenzene)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
41
Kepon (Kepone) (tên khác là
Clodecon (Chlordecone))
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
42
Metoxyclo (Methoxychlor)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
43
Disulfoton (Disulfoton)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
45
Paration (Parathion)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3620C
US EPA Method 8270E
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8151A
US EPA Method 8321
US EPA Method 8085
47
2,4-Diclophenoxyaxetic axit
(2,4-D)
US EPA Method 3630C
US EPA Method 3535A
US EPA Method 8081B
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
49
2,4-Dinitrotoluen
(2,4-Dinitrotoluene)
US EPA Method 8270E
50
Metyl etyl keton (Methyl
ethyl ketone)
US EPA Method 5021A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
Nitrobenzen (Nitrobenzene)
US EPA Method 8270E
52
Pentaclophenol
(Pentachlorophenol)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8270E
54
2,4,5-Triclophenol
(2,4,5-Trichlorophenol)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
55
2,4,6-Triclophenol
(2,4,6-Trichlorophenol)
US EPA Method 3510C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8270E
56
Pyren (Pyrene)
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8100
57
Phenol (Phenol)
US EPA Method 3510C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 8270E
58
Tổng Dioxin (bao gồm các cấu
tử: 2,3,7,8-TCDD; 1,2,3,7,8-PeCDD; 1,2,3,4,7,8-HxCDD; 1,2,3,6,7,8-HxCDD;
1,2,3,7,8,9-HxCDD; 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD; OCDD)
US EPA Method 1613B
59
Tổng Furan (bao gồm các cấu
tử: 2,3,7,8-TCDF; 2,3,4,7,8-PeCDF; 1,2,3,7,8-PeCDF; 1,2,3,4,7,8-HxCDF;
1,2,3,6,7,8-HxCDF; 1,2,3,7,8,9-HxCDF; 2,3,4,6,7,8-HxCDF; 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF;
1,2,3,4,7,8,9-HpCDF; OCDF)
US EPA Method 1613B
60
Tổng dầu mỡ khoáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 1664B (trường
hợp có lẫn dầu mỡ động thực vật)
61
Xyanua hoạt động (Cyanides
amenable)
US EPA Method 9013A
US EPA Method 9014
US EPA Method 9010C
SMEWW 4500-CN-.C&E:2023
ISO 14403-2:2017
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 9013A
US EPA Method 9014
US EPA Method 9010C
SMEWW 4500-CN-.C&E:2023
ISO 14403-2:2017
63
PCB (Polychlorinated
biphenyls), tính theo các cấu tử: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153,
PCB 180
US EPA Method 3540C
US EPA Method 3580A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
US EPA Method 3630C
US EPA Method 8270E
Chú thích:
- TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia
của Việt Nam.
- US EPA Method: Phương pháp
của Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
- ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp
hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ.
- ISO: Tiêu chuẩn của Tổ chức
tiêu chuẩn quốc tế.
- SMEWW: Phương pháp chuẩn
thử nghiệm nước và nước thải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất và thành phần nguy hại đặc trưng của chất thải
công nghiệp phải kiểm soát theo nhóm nguồn/dòng thải chính (*)
Mã chất thải
Tên chất thải
Tính chất, thành phần nguy hại đặc trưng
Tính chất, thành phần nguy hại khác có thể phát sinh
(1)
(2)
(3)
(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHẤT THẢI TỪ NGÀNH THĂM
DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN, DẦU KHÍ VÀ THAN
01 01
Chất thải từ quá trình chế
biến quặng kim loại đen bằng phương pháp hoá-lý
01 01 02
Các loại quặng đuôi khác có
các thành phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
01 01 03
Chất thải khác có các thành
phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng sắt
pH, một số kim loại theo thực tế loại quặng chế biến
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
01 02
Chất thải từ quá trình chế
biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hoá-lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hoá-lý
pH, một số kim loại theo thực tế loại quặng chế biến
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
01 02 03
Các loại quặng đuôi khác có
các thành phần nguy hại
pH, một số kim loại theo thực tế loại quặng chế biến
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
01 03
Bùn thải và các chất thải
khác từ quá trình khoan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01 03 01
Bùn thải và chất thải có dầu
từ quá trình khoan
pH, nhiệt độ chớp cháy, tổng dầu mỡ khoáng, một số kim loại và
hydrocacbon dễ bay hơi theo thực tế địa chất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
01 03 02
Bùn thải và chất thải có các
thành phần nguy hại (khác với dầu) từ quá trình khoan
pH, một số kim loại theo thực tế địa chất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình
tinh chế và vận chuyển khí tự nhiên
01 06 01
Chất thải có thuỷ ngân
pH, thủy ngân
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
01 07
Chất thải từ quá trình chế
biến khoáng sản phi kim bằng phương pháp hoá-lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01 07 01
Chất thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình chế biến khoáng sản phi kim bằng phương pháp hoá-lý
pH
Theo thực tế loại khoáng sản chế biến và nguyên liệu, nhiên liệu, hóa
chất sử dụng
02
CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN
XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HOÁ CHẤT VÔ CƠ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng axit
02 01 06
Các loại axit thải khác
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 02
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02 02 02
Các loại bazơ thải khác với
các loại trên
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 03
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối và dung dịch muối thải
có xyanua
pH, tổng Xyanua, Xyanua hoạt động, một số kim loại theo thực tế sản
xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 03 02
Muối và dung dịch muối thải
có kim loại nặng
pH, một số kim loại theo thực tế sản xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 03 03
Oxit kim loại thải có kim
loại nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 04
Chất thải khác có kim loại
từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và
oxit kim loại
02 04 01
Chất thải có asen
pH, asen, một số kim loại khác theo thực tế sản xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có thuỷ ngân
pH, thủy ngân, một số kim loại khác theo thực tế sản xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 04 03
Chất thải có các kim loại
nặng khác
pH, một số kim loại theo thực tế sản xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 06
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hoá chất lưu huỳnh và quá trình
khử lưu huỳnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02 06 01
Chất thải có hợp chất sunfua
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 07
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và chuyển hoá hợp chất halogen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có amiăng từ quá
trình điện phân
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 08
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng silic (silicon) và các dẫn xuất của
silic
02 08 01
Chất thải có silic hữu cơ nguy
hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 09
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng và chế biến hoá chất photpho
02 09 01
Chất thải có hay nhiễm các
thành phần nguy hại từ phản ứng các hợp chất của canxi có photpho
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hoá chất nitơ và sản xuất phân
bón
02 10 01
Chất thải có các thành phần
nguy hại
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
02 11
Chất thải khác từ các quá
trình sản xuất, điều chế, chế biến, cung ứng hoá chất vô cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02 11 03
Chất thải từ quá trình chế
biến amiăng
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
03
CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN
XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HOÁ CHẤT HỮU CƠ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng nhựa, cao su tổng hợp và sợi nhân tạo
03 02 09
Chất phụ gia thải có các
thành phần nguy hại
-
Theo thực tế công nghệ sản xuất, sản phẩm và nguyên liệu, nhiên liệu,
hóa chất sử dụng
03 02 10
Chất thải có silic hữu cơ
nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế công nghệ sản xuất, sản phẩm và nguyên liệu, nhiên liệu,
hóa chất sử dụng
03 04
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản gỗ
và các loại biôxit (biocide) hữu cơ khác
03 04 09
Chất thải rắn có các thành
phần nguy hại
Một số hóa chất bảo vệ thực vật và một số chất hữu cơ theo thực tế sản
phẩm sản xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế và cung ứng dược phẩm
03 05 09
Chất thải rắn có các thành
phần nguy hại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
04
CHẤT THẢI TỪ NHÀ MÁY NHIỆT
ĐIỆN VÀ CÁC CƠ SỞ ĐỐT KHÁC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04 01
Chất thải từ nhà máy nhiệt
điện
04 01 01
Tro bay và bụi lò hơi có dầu
(chỉ áp dụng trong trường hợp sử dụng nhiên liệu mặc định là dầu, không áp
dụng nếu chỉ dùng dầu để khởi động)
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ các cơ sở đốt
khác
04 02 01
Tro đáy, xỉ và bụi lò hơi có
các thành phần nguy hại từ quá trình đồng xử lý trong các cơ sở đốt
Nhóm kim loại
Tổng Dioxin, tổng Furan (áp dụng cho trường hợp bụi lò hơi)
04 02 02
Tro bay có các thành phần
nguy hại từ quá trình đồng xử lý (đốt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
04 02 03
Chất thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
04 02 05
Bùn thải pha loãng có các
thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh lò hơi
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tro bay chứa than hoạt tính
từ hệ thống xử lý khí thải
Một số chất hữu cơ theo thực tế sản phẩm sản xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05
CHẤT THẢI TỪ NGÀNH LUYỆN
KIM VÀ ĐÚC KIM LOẠI
05 01
Chất thải từ ngành công
nghiệp gang thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05 01 01
Chất thải rắn có các thành
phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 01 02
Chất thải lẫn dầu từ quá
trình xử lý nước làm mát
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn thải và bã lọc có các
thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
pH, nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 02
Chất thải từ quá trình
nhiệt luyện nhôm
05 02 01
Xỉ từ quá trình sản xuất sơ
cấp từ quặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 02 03
Xỉ đen từ quá trình sản xuất
thứ cấp từ chất thải, phế liệu
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 02 05
Chất thải có hắc ín (tar) từ
quá trình sản xuất cực anot
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bụi khí thải có các thành
phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 02 07
Các loại bụi và hạt (bao gồm
cả bụi nghiền bi) có các thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 02 08
Bùn thải và bã lọc từ quá
trình xử lý khí thải có các thành phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 02 09
Chất thải rắn từ quá trình xử
lý khí thải có các thành phần nguy hại khác với các loại trên
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 02 10
Chất thải lẫn dầu từ quá
trình xử lý nước làm mát
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình xử lý
xỉ muối và xỉ đen có các thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 03
Chất thải từ quá trình
nhiệt luyện chì
05 03 01
Xỉ từ quá trình sản xuất sơ
cấp và thứ cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 03 02
Váng bọt từ quá trình sản
xuất sơ cấp và thứ cấp
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 03 07
Chất thải lẫn dầu từ quá
trình xử lý nước làm mát
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình
nhiệt luyện kẽm
05 04 04
Chất thải lẫn dầu từ quá
trình xử lý nước làm mát
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 05
Chất thải từ quá trình
nhiệt luyện đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05 05 02
Chất thải rắn từ quá trình xử
lý khí thải
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 05 04
Chất thải lẫn dầu từ quá
trình xử lý nước làm mát
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình
nhiệt luyện vàng, bạc và platin
05 06 01
Chất thải lẫn dầu từ quá
trình xử lý nước làm mát
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 07
Chất thải từ quá trình
nhiệt luyện các kim loại màu khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05 07 01
Xỉ có các thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 07 03
Chất thải có hắc ín (tar) từ
quá trình sản xuất cực anot
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bụi khí thải có các thành
phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 07 05
Bùn thải và bã lọc có các
thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 07 06
Chất thải lẫn dầu từ quá
trình xử lý nước làm mát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 08
Chất thải từ quá trình đúc
kim loại đen
05 08 01
Lõi và khuôn đúc thải có các
thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bụi khí thải có các thành
phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 08 03
Các loại bụi khác có các
thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 08 04
Chất gắn khuôn thải có các
thành phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 08 05
Chất tách khuôn thải có các
thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 08 06
Xỉ và váng bọt từ quá trình
nấu chảy kim loại đen có chứa các kim loại nặng
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình đúc
kim loại màu
05 09 01
Lõi và khuôn đúc đã qua sử
dụng có các thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 09 02
Bụi khí thải có các thành
phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 09 03
Các loại bụi khác có các
thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 09 04
Chất gắn khuôn thải có các
thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất tách khuôn thải có các
thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 09 06
Xỉ và váng bọt từ quá trình
nấu chảy kim loại màu có chứa các kim loại nặng
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 10
Chất thải từ quá trình
thuỷ luyện (hoàn nguyên bằng phương pháp hoá học hoặc điện phân trong
môi trường dung dịch) kim loại màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05 10 02
Chất thải từ quá trình thuỷ
luyện đồng có các thành phần nguy hại
pH, nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 10 03
Các loại chất thải khác có
các thành phần nguy hại
pH, nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn thải và chất thải rắn
từ quá trình tôi luyện
05 11 01
Chất thải có xyanua
pH, tổng Xyanua, Xyanua hoạt động
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
05 11 02
Các loại chất thải khác có
các thành phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế công nghệ sản xuất và nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử
dụng
06
CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN
XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THUỶ TINH
06 01
Chất thải từ quá trình sản
xuất thuỷ tinh và sản phẩm thuỷ tinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có các thành phần
nguy hại từ hỗn hợp chuẩn bị trước quá trình xử lý nhiệt
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
06 01 02
Thủy tinh hoạt tính (ví dụ từ
ống phóng catot) và các loại thuỷ tinh thải có kim loại nặng
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
06 01 03
Bùn nghiền và đánh bóng thuỷ
tinh có các thành phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
06 01 04
Chất thải rắn có các thành
phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
06 01 05
Bùn thải và bã lọc có các
thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cặn rắn có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý nước thải
pH
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và đặc tính của
nước thải
06 02
Chất thải từ quá trình sản
xuất hàng gốm sứ, gạch ngói, tấm ốp lát và các sản phẩm xây dựng khác
06 02 01
Chất thải rắn có các thành
phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
06 02 02
Chất thải có kim loại nặng từ
quá trình tráng men, mài bóng
Một số kim loại theo thực tế sản xuất
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
06 03
Chất thải từ quá trình sản
xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm liên quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có amiăng (trừ sản
phẩm amiăng xi măng bị loại bỏ) từ quá trình sản xuất amiăng xi măng
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
06 03 02
Chất thải rắn có các thành
phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07
CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH XỬ
LÝ, CHE PHỦ BỀ MẶT, GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07 01
Chất thải từ quá trình xử
lý, che phủ bề mặt kim loại và các vật liệu khác bằng phương pháp hoá học (ví
dụ quá trình mạ điện, tráng kẽm, tẩy axit/bazơ, khắc axit, photphat
hoá, tẩy mỡ nhờn bằng kiềm, anot hoá)
07 01 06
Dung dịch nước tẩy rửa thải
có các thành phần nguy hại
pH, một số kim loại theo thực tế vật liệu
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình tẩy mỡ nhờn
pH, tổng dầu mỡ khoáng, một số kim loại theo thực tế vật liệu
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07 01 08
Bùn thải hoặc dung dịch ngâm
chiết/tách rửa (eluate) có các thành phần nguy hại từ hệ thống màng hoặc hệ
thống trao đổi ion
pH, một số kim loại theo thực tế vật liệu
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07 01 10
Các chất thải khác có các
thành phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07 02
Chất thải từ quá trình mạ
điện
07 02 03
Nước thải từ quá trình mạ
điện
pH, một số kim loại theo thực tế vật liệu
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và đặc tính của
nước thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ quá trình gia
công tạo hình và xử lý cơ-lý bề mặt kim loại và các vật liệu khác
07 03 08
Các vật liệu mài dạng hạt
thải có các thành phần nguy hại (cát, bột mài…)
Một số kim loại theo thực tế vật liệu
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07 03 10
Vật thể dùng để mài đã qua sử
dụng có các thành phần nguy hại (ví dụ đá mài, giấy ráp...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07 03 11
Phoi từ quá trình gia công
tạo hình hoặc vật liệu bị mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu
hoặc các thành phần nguy hại khác
Một số kim loại theo thực tế vật liệu, tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07 04
Chất thải từ quá trình hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Que hàn thải có các kim loại
nặng hoặc thành phần nguy hại
Một số kim loại theo thực tế vật liệu
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
07 04 02
Xỉ hàn có các kim loại nặng
hoặc các thành phần nguy hại
Một số kim loại theo thực tế vật liệu
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
08
CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN
XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG, SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM CHE PHỦ (SƠN, VÉC NI,
VẬT LIỆU TRÁNG MEN), CHẤT KẾT DÍNH, CHẤT BỊT KÍN VÀ MỰC IN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08 01
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng sơn, véc ni và chất che phủ khác
(gồm cả vật liệu tráng men)
08 01 01
Cặn sơn, sơn và véc ni (loại
có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác trong nguyên liệu sản
xuất) thải
Một số chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn xuất halogen và hydrocacbon dễ bay
hơi và nhóm thành phần hữu cơ khác (không bao gồm Dioxin/Furan) theo thực tế
thành phần sản phẩm
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn thải lẫn sơn hoặc véc ni
(loại có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác trong nguyên liệu
sản xuất)
Một số chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn xuất halogen và hydrocacbon dễ bay
hơi và nhóm thành phần hữu cơ khác (không bao gồm Dioxin/Furan) theo thực tế
thành phần sản phẩm
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
08 01 03
Chất thải từ quá trình cạo,
bóc tách sơn hoặc véc ni (loại có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy
hại khác trong nguyên liệu sản xuất)
Một số chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn xuất halogen và hydrocacbon dễ bay
hơi và nhóm thành phần hữu cơ khác (không bao gồm Dioxin/Furan) theo thực tế
thành phần sản phẩm
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
08 01 04
Huyền phù nước thải lẫn sơn
hoặc véc ni (loại có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác trong
nguyên liệu sản xuất)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
08 02
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng mực in
08 02 01
Mực in (loại có các thành
phần nguy hại trong nguyên liệu sản xuất) thải
Một số chất hữu cơ dễ bay hơi thuộc nhóm dẫn xuất halogen và
hydrocacbon dễ bay hơi
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn mực in (loại có các thành
phần nguy hại trong nguyên liệu sản xuất mực) thải
Một số chất hữu cơ dễ bay hơi thuộc nhóm dẫn xuất halogen và
hydrocacbon dễ bay hơi
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
08 02 04
Hộp chứa mực in (loại có các
thành phần nguy hại trong nguyên liệu sản xuất mực) thải
Một số chất hữu cơ dễ bay hơi thuộc nhóm dẫn xuất halogen và
hydrocacbon dễ bay hơi
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
08 03
Chất thải từ quá trình sản
xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất kết dính và chất bịt kín (bao gồm cả
sản phẩm chống thấm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08 03 01
Chất kết dính và chất bịt kín
(loại có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác trong nguyên liệu
sản xuất)
Một số chất hữu cơ dễ bay hơi thuộc nhóm dẫn xuất halogen và
hydrocacbon dễ bay hơi
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
08 03 02
Bùn thải lẫn chất kết dính và
chất bịt kín (loại có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác trong
nguyên liệu sản xuất)
Một số chất hữu cơ dễ bay hơi thuộc nhóm dẫn xuất halogen và
hydrocacbon dễ bay hơi
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải lỏng lẫn chất kết
dính và chất bịt kín (loại có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại
khác trong nguyên liệu sản xuất)
Một số chất hữu cơ dễ bay hơi thuộc nhóm dẫn xuất halogen và
hydrocacbon dễ bay hơi
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
09
CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ
BIẾN GỖ, SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM GỖ, GIẤY VÀ BỘT GIẤY
09 01
Chất thải từ quá trình chế
biến gỗ và sản xuất sản phẩm gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09 01 01
Mùn cưa, phoi bào, đầu mẩu,
gỗ thừa, ván và gỗ dán vụn thải có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
09 02
Chất thải từ quá trình bảo
quản gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại chất bảo quản gỗ
thải khác có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
10
CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ
BIẾN DA, LÔNG VÀ DỆT NHUỘM
10 01
Chất thải từ ngành chế
biến da và lông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 01 01
Chất thải không ở pha lỏng có
dung môi từ quá trình tẩy mỡ nhờn
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
10 01 02
Da thú có các thành phần nguy
hại thải bỏ từ quá trình thuộc da và các quá trình liên quan
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cồn thuộc da chứa Crom
Crom
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
10 01 06
Bùn thải có chứa Crom
Crom
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
10 02
Chất thải từ ngành dệt
nhuộm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 02 01
Chất thải từ quá trình hồ vải
có dung môi hữu cơ
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
10 02 02
Phẩm màu và chất nhuộm thải
có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch thải có các thành
phần nguy hại từ quá trình nhuộm
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
11
CHẤT THẢI XÂY DỰNG VÀ PHÁ
DỠ (KỂ CẢ ĐẤT ĐÀO TỪ CÁC KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM)
11 01
Bê tông, gạch, ngói, tấm
ốp và gốm sứ thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 01 01
Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp
và gốm sứ thải (hỗn hợp hay phân lập) có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 02
Gỗ, thuỷ tinh và nhựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuỷ tinh, nhựa và gỗ thải có
hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 03
Hỗn hợp bitum, nhựa than
đá và sản phẩm có hắc ín thải
11 03 01
Hỗn hợp bitum có nhựa than đá
thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 04
Kim loại (bao gồm cả hợp
kim của chúng)
11 04 01
Kim loại bị nhiễm các thành
phần nguy hại
Một số kim loại theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp kim loại lẫn dầu, nhựa
than đá và các thành phần nguy hại khác
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 05
Đất, đá và bùn nạo vét
11 05 01
Đất đá thải có các thành phần
nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 05 02
Bùn đất nạo vét có các thành
phần nguy hại
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 05 03
Đá balat nhiễm các thành phần
nguy hại
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu cách nhiệt và vật
liệu xây dựng có amiăng thải
11 06 01
Vật liệu cách nhiệt có amiăng
thải
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 06 02
Các loại vật liệu cách nhiệt
thải khác có hay bị nhiễm các thành phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 06 03
Vật liệu xây dựng thải có
amiăng (trừ amiăng xi măng)
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 07
Vật liệu xây dựng gốc
thạch cao thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu xây dựng gốc thạch
cao thải có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 08
Các loại chất thải xây
dựng và phá dỡ khác
11 08 01
Các chất thải xây dựng và phá
dỡ có thuỷ ngân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 08 02
Các chất thải xây dựng và phá
dỡ có PCB (ví dụ chất bịt kín có PCB, chất rải sàn gốc nhựa có PCB, tụ điện
có PCB)
PCB
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
11 08 03
Các loại chất thải xây dựng
và phá dỡ khác (bao gồm cả hỗn hợp chất thải) có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế đặc điểm của nguồn thải phát sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHẤT THẢI TỪ CÁC CƠ SỞ TÁI
CHẾ, XỬ LÝ, TIÊU HUỶ CHẤT THẢI, NƯỚC THẢI VÀ XỬ LÝ NƯỚC CẤP
12 01
Chất thải từ quá trình
thiêu đốt hoặc nhiệt phân chất thải
12 01 05
Xỉ và tro đáy có các thành
phần nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng dầu mỡ khoáng
12 01 06
Tro bay (kể cả phun than hoạt
tính) có dioxin/furan và các thành phần nguy hại
Nhóm kim loại, tổng Dioxin/Furan
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
12 01 07
Bụi lò hơi có các thành phần
nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải nhiệt phân có các
thành phần nguy hại
Nhóm kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
12 02
Chất thải từ quá trình xử
lý hoá-lý chất thải (bao gồm cả các quá trình xử lý crom, xử lý xyanua, trung
hoà)
12 02 02
Bùn thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý hoá-lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế chủng loại, đặc điểm chất thải được xử lý
12 02 04
Chất thải lỏng dễ cháy có các
thành phần nguy hại
pH, nhiệt độ chớp cháy
Theo thực tế chủng loại, đặc điểm chất thải được xử lý
12 02 05
Chất thải rắn dễ cháy có các
thành phần nguy hại
pH, nhiệt độ chớp cháy
Theo thực tế chủng loại, đặc điểm chất thải được xử lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại chất thải khác có
các thành phần nguy hại
pH
Theo thực tế chủng loại, đặc điểm chất thải được xử lý
12 03
Chất thải đã được ổn định
hóa/hoá rắn
12 03 02
Chất thải nguy hại đã được
hoá rắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế chủng loại, đặc điểm chất thải được xử lý
12 05
Chất thải phát sinh từ quá
trình xử lý sinh học chất thải
12 05 01
Nước rỉ rác có các thành phần
nguy hại
pH, tổng Xyanua, Xyanua hoạt động, phenol, nhóm các kim loại
Theo thực tế chủng loại, đặc điểm chất thải được xử lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ công trình xử
lý nước thải chưa nêu tại các mã khác
12 06 05
Bùn thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý nước thải công nghiệp
pH, tổng Xyanua, Xyanua hoạt động, nhóm các kim loại, tổng dầu mỡ
khoáng, phenol, benzen
Theo thực tế chủng loại, đặc điểm chất thải được xử lý và nguyên liệu,
nhiên liệu, hóa chất sử dụng và đặc tính của nước thải
12 07
Chất thải từ quá trình tái
chế, tận thu dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 07 05
Bùn thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý nước thải
pH, nhiệt độ chớp cháy, nhóm các kim loại, tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế công nghệ tái chế, tận thu dầu và nguyên liệu, nhiên liệu,
hóa chất sử dụng và đặc tính của nước thải
12 08
Chất thải từ quá trình sơ
chế cơ học chất thải tại nơi phát sinh hoặc trung chuyển (ví dụ quá trình
phân loại, băm, nghiền, nén ép, tạo hạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ thải có các thành phần
nguy hại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
12 08 02
Chất thải (bao gồm cả hỗn
hợp) có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý cơ học chất thải
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
12 09
Chất thải từ quá trình xử
lý đất và nước cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 09 01
Chất thải rắn có các thành
phần nguy hại từ quá trình xử lý đất
-
Theo thực tế thành phần trong đất phải xử lý và nguyên liệu, nhiên
liệu, hóa chất sử dụng
12 09 02
Bùn thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý đất
pH
Theo thực tế thành phần trong đất phải xử lý và nguyên liệu, nhiên
liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn thải, cặn thải có các
thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp
pH, nhóm các kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
12 09 04
Nước thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp
pH, nhóm các kim loại
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và đặc tính của
nước thải
13
CHẤT THẢI TỪ NGÀNH Y TẾ VÀ
THÚ Y (trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 01
Chất thải từ quá trình
khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người
13 01 02
Hoá chất thải bao gồm hoặc có
các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ các hoạt động
thú y
13 02 02
Hoá chất thải bao gồm hoặc có
các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
14
CHẤT THẢI TỪ NGÀNH NÔNG
NGHIỆP, LÂM NGHIỆP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14 01
Chất thải từ việc sử dụng
các hoá chất nông nghiệp (hoá chất bảo vệ thực vật và diệt trừ các
loài gây hại)
14 01 01
Chất thải có dư lượng hoá
chất trừ sâu và các loài gây hại (chuột, gián, muỗi...)
Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, phốt pho hữu cơ và hóa chất
bảo vệ thực vật khác theo thực tế sử dụng
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có dư lượng hoá
chất trừ cỏ
2,4-D
Theo thực tế thành phần và hoá chất trừ cỏ sử dụng
14 01 03
Chất thải có dư lượng hoá
chất diệt nấm
-
Theo thực tế thành phần và hoá chất diệt nấm sử dụng
14 01 05
Bao bì mềm thải (không chứa
hoá chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế thành phần và hoá chất nông nghiệp sử dụng
14 01 06
Bao bì cứng thải (không chứa
hoá chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ)
-
Theo thực tế thành phần và hoá chất nông nghiệp sử dụng
14 02
Chất thải từ chăn nuôi gia
súc, gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình vệ sinh chuồng trại
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
15
CHẤT THẢI TỪ HOẠT ĐỘNG PHÁ
DỠ, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
15 01
Chất thải phát sinh từ quá
trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt,
đường không (bao gồm cả các thiết bị ven đường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 01 03
Các thiết bị, bộ phận có thuỷ
ngân
Thủy ngân
Theo thực tế thành phần vật liệu và loại phương tiện
15 01 04
Các thiết bị, bộ phận có PCB
PCB
Theo thực tế thành phần vật liệu và loại phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết, bộ phận của
phanh có amiăng
-
Theo thực tế thành phần vật liệu và loại phương tiện
15 01 08
Hoá chất chống đông thải có
các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế hóa chất chống đông
15 02
Chất thải từ quá trình phá
dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường thuỷ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 02 03
Các thiết bị, bộ phận đã qua
sử dụng có thuỷ ngân
Thủy ngân
Theo thực tế thành phần vật liệu, loại phương tiện và hóa chất sử dụng
15 02 04
Các thiết bị, bộ phận đã qua
sử dụng có PCB
PCB
Theo thực tế thành phần vật liệu, loại phương tiện và hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoá chất chống đông thải có
các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế hóa chất chống đông
15 02 07
Các thiết bị, linh kiện, bộ
phận có thành phần nguy hại khác với các loại trong mã 15 02
-
Theo thực tế thành phần vật liệu, loại phương tiện và hóa chất sử dụng
15 02 08
Các vật liệu dạng hạt dùng để
phun mài bề mặt phương tiện (xỉ đồng, cát…) đã qua sử dụng có hoặc lẫn các
thành phần nguy hại (asen, chì, crom hoá trị 6...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế thành phần vật liệu, loại phương tiện và hóa chất sử dụng
15 02 09
Vụn sơn, gỉ sắt được bóc tách
từ bề mặt phương tiện có các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hoá trị
6...)
Một số kim loại
Theo thực tế thành phần vật liệu, loại phương tiện và hóa chất sử dụng
15 02 10
Vật liệu cách nhiệt, chống
cháy thải có amiăng
-
Theo thực tế thành phần vật liệu, loại phương tiện và hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước thải lẫn dầu hoặc có các
thành phần nguy hại (khác với các loại nêu tại mã 15 02 11 hoặc phân nhóm mã
17 04)
pH, tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
15 02 13
Bùn thải lẫn dầu hoặc có các
thành phần nguy hại
pH, tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
16
CHẤT THẢI HỘ GIA ĐÌNH VÀ
CHẤT THẢI SINH HOẠT TỪ CÁC NGUỒN KHÁC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 01
Các thành phần chất thải
đã được thu gom, phân loại (trừ các loại nêu phân nhóm mã 18 01)
16 01 09
Sơn, mực, chất kết dính và
nhựa thải có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế loại vật liệu thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất tẩy rửa thải có các
thành phần nguy hại
-
Theo thực tế thành phần chất tẩy rửa thải
16 01 14
Gỗ thải có các thành phần
nguy hại
-
Theo thực tế loại vật liệu thải
17
DẦU THẢI VÀ CHẤT THẢI LẪN
DẦU, CHẤT THẢI TỪ NHIÊN LIỆU LỎNG, CHẤT THẢI DUNG MÔI HỮU CƠ, MÔI CHẤT LẠNH
VÀ CHẤT ĐẨY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17 08
Chất thải là dung môi hữu
cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant) dạng bọt/sol khí (trừ các
loại nêu tại nhóm mã 03 và 08)
17 08 04
Bùn thải hoặc chất thải rắn
có dung môi halogen hữu cơ
Một số chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn xuất halogen và hydrocacbon dễ bay
hơi hoặc nhóm thành phần hữu cơ khác theo thực tế thành phần của dung môi sử
dụng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn thải hoặc chất thải rắn
có các loại dung môi khác
Một số chất hữu cơ thuộc nhóm thành phần hữu cơ khác theo thực tế thành
phần của dung môi sử dụng
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
18
CÁC LOẠI CHẤT THẢI BAO BÌ,
CHẤT HẤP THỤ, GIẺ LAU, VẬT LIỆU LỌC VÀ VẢI BẢO VỆ
18 01
Bao bì thải (bao gồm cả
bao bì thải phát sinh từ đô thị đã được phân loại, trừ các loại nêu tại phân
nhóm mã 14 01)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 01 01
Bao bì mềm (đã chứa chất khi
thải ra là CTNH) thải
-
Theo thực tế đặc điểm, tính chất loại bao bì thải
18 01 02
Bao bì kim loại cứng (đã chứa
chất khi thải ra là CTNH, hoặc chứa áp suất chưa bảo đảm rỗng hoặc có lớp lót
rắn nguy hại như amiang) thải
-
Theo thực tế đặc điểm, tính chất loại bao bì thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao bì nhựa cứng (đã chứa
chất khi thải ra là CTNH) thải
-
Theo thực tế đặc điểm, tính chất loại bao bì thải
18 01 04
Bao bì cứng (đã chứa chất khi
thải ra là CTNH) thải bằng các vật liệu khác (như composit)
-
Theo thực tế đặc điểm, tính chất loại bao bì thải
18 02
Chất hấp thụ, vật liệu
lọc, giẻ lau và vải bảo vệ thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 02 01
Chất hấp thụ, vật liệu lọc
(bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ
thải bị nhiễm các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế đặc điểm, tính chất chất hấp thụ, vật liệu lọc thải
19
CÁC LOẠI CHẤT THẢI CHƯA
NÊU TẠI CÁC MÃ KHÁC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải từ ngành phim
ảnh
19 01 06
Chất thải có bạc từ quá trình
xử lý chất thải phim ảnh
-
Theo thực tế nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
19 02
Các thiết bị điện, điện tử
thải và chất thải từ hoạt động sản xuất, lắp ráp thiết bị điện, điện tử (trừ
các loại nêu tại nhóm mã 15 và 16)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19 02 01
Máy biến thế và tụ điện thải
có PCB
PCB
Theo thực tế thành phần máy biến thế, tụ điện và nguyên liệu, nhiên
liệu, hóa chất sử dụng
19 02 02
Các thiết bị điện thải khác
có hoặc nhiễm PCB
PCB
Theo thực tế thành phần thiết bị điện và nguyên liệu, nhiên liệu, hóa
chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị điện thải có amiăng
-
Theo thực tế thành phần thiết bị điện và nguyên liệu, nhiên liệu, hóa
chất sử dụng
19 02 08
Pin mặt trời thải (tấm quang
năng thải)
Nhóm kim loại nặng
Theo thực tế thành phần tấm quang năng và nguyên liệu, nhiên liệu, hóa
chất sử dụng
19 03
Các sản phẩm chưa qua sử
dụng bị loại bỏ từ quá trình sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19 03 01
Sản phẩm vô cơ có các thành
phần nguy hại
-
Một số tính chất và thành phần nguy hại vô cơ theo thực tế thành phần
và chủng loại sản phẩm
19 03 02
Sản phẩm hữu cơ có các thành
phần nguy hại
-
Một số tính chất thành phần nguy hại hữu cơ theo thực tế thành phần và
chủng loại sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bình chứa áp suất và
hoá chất thải
19 05 02
Hoá chất và hỗn hợp hoá chất
phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế hóa chất và hỗn hợp hóa chất sử dụng
19 05 03
Hoá chất vô cơ thải bao gồm
hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 02, 13, 14 và
15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một số tính chất và thành phần nguy hại vô cơ theo thực tế hóa chất sử
dụng
19 05 04
Hoá chất hữu cơ thải bao gồm
hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 03, 13, 14 và
15)
-
Một số tính chất và thành phần nguy hại hữu cơ theo thực tế hóa chất sử
dụng
19 07
Chất thải từ quá trình vệ
sinh thùng, bồn chứa và bể lưu động (trừ các loại nêu tại nhóm mã 01 và 17)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thải lẫn dầu
Tổng dầu mỡ khoáng
Theo thực tế thành phần của vật liệu trong thùng, bồn chứa bể lưu động
và hóa chất sử dụng
19 07 02
Chất thải có các thành phần
nguy hại (khác với dầu)
-
Theo thực tế thành phần của vật liệu trong thùng, bồn chứa bể lưu động
và hóa chất sử dụng
19 08
Chất xúc tác đã qua sử
dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19 08 01
Chất xúc tác đã qua sử dụng
có các kim loại chuyển tiếp hoặc hợp chất của chúng
-
Theo thực tế thành phần của chất xúc tác sử dụng và hóa chất sử dụng
19 08 02
Chất xúc tác đã qua sử dụng
có axit photphoric
pH
Theo thực tế thành phần của chất xúc tác sử dụng và hóa chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xúc tác đã qua sử dụng bị
nhiễm các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế thành phần của chất xúc tác sử dụng và hóa chất sử dụng
19 10
Nước thải vận chuyển đi để
xử lý bên ngoài cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (khác
với các loại nêu tại nhóm mã 12)
19 10 01
Nước thải có các thành phần
nguy hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế đặc điểm, tính chất của nguồn phát sinh nước thải và đặc
tính của nước thải
19 10 02
Cặn nước thải có các thành
phần nguy hại
pH
Theo thực tế đặc điểm, tính chất của nguồn phát sinh nước thải và đặc
tính của nước thải
19 11
Vật liệu lót và chịu lửa
thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu lót và chịu lửa thải
gốc cacbon từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế thành phần của vật liệu
19 11 02
Các loại vật liệu lót và chịu
lửa thải khác từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại
-
Theo thực tế thành phần của vật liệu
19 11 03
Vật liệu lót và chịu lửa thải
có các thành phần nguy hại không phải từ quá trình luyện kim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế thành phần của vật liệu
19 12
Các loại chất thải khác
chưa nêu tại các mã khác hoặc không xác định được nguồn phát sinh
19 12 01
Các loại chất thải khác có
các thành phần nguy hại vô cơ
-
Một số tính chất và thành phần nguy hại vô cơ theo thực tế đặc điểm,
tính chất của nguồn phát sinh chất thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại chất thải khác có
các thành phần nguy hại hữu cơ
-
Một số tính chất và thành phần nguy hại hữu cơ theo thực tế đặc điểm,
tính chất của nguồn phát sinh chất thải
19 12 03
Các loại chất thải khác có
các thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ
-
Theo thực tế đặc điểm, tính chất của nguồn phát sinh chất thải
19 12 04
Các loại chất thải khác có
tính ăn mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thực tế đặc điểm, tính chất của nguồn phát sinh chất thải
19 12 05
Các loại chất thải khác có
tính dễ cháy
Nhiệt độ chớp cháy
Theo thực tế đặc điểm, tính chất của nguồn phát sinh chất thải