TIÊU CHUẨN
NGÀNH
22 TCN
24:1995
TIÊU
CHUẨN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Phần I:
QUY ĐỊNH
CHUNG
1. Phạm vi đối tượng
áp dụng
1.1. Kiểm tra định kỳ cho các loại ô tô, các
loại phương tiện ba bánh có lắp động cơ (có 2 bánh đồng trục).
1.2. Kiểm tra các phương tiện nói trên khi
đang tham gia giao thông trên đường công cộng và đường đô thị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Làm căn cứ cho các chủ phương tiện và
người lái nhằm thực hiện đầy đủ yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa để phương tiện
luôn luôn đạt được các tiêu chuẩn này khi tham gia giao thông.
2. Quy định chung về
kỹ thuật và kết cấu cơ bản của phương tiện.
2.1. Những thay đổi về kết cấu của phương
tiện không đúng với thủ tục quy định, nội dung xét duyệt của cơ quan có thẩm
quyền thì phương tiện sẽ bị coi là không đạt tiêu chuẩn.
2.2. Chủ phương tiện phải thực hiện đầy đủ
nghĩa vụ bảo dưỡng sửa chữa để đảm bảo phương tiện luôn đạt tiêu chuẩn khi lưu
hành.
3. Quy định về hồ sơ
phương tiện:
Khi tiến hành kiểm tra định kỳ nếu thiếu một
trong những giấy tờ quy định dưới đấy xuất trình cho các cơ sở kiểm định kỹ
thuật phương tiện sẽ bị coi là không đạt tiêu chuẩn.
- Giấy chứng nhận đăng ký biển số của phương
tiện.
- Giấy phép lưu hành đang có hiệu lực (đối
với phương tiện đã sử dụng).
- Hồ sơ kỹ thuật hợp lệ theo quy định của Bộ
Giao thông Vận tải nếu phương tiện đã hoán cải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TIÊU
CHUẨN AN TOÀN KỸ THUẬT CỦA PHƯƠNG TIỆN BA BÁNH CÓ LẮP ĐỘNG CƠ VÀ CÁC LOẠI Ô TÔ,
MÁY KÉO
1. Tổng quát:
1.1. Biển số đăng ký
Đủ số lượng, đúng quy cách, không nứt gãy,
lắp chặt, đúng vị trí.
1.2. Số động cơ, số khung:
Đúng ký hiệu và chữ số ghi trong giấy chứng
nhận đăng ký biển số của phương tiện. Nếu có dấu hiệu sửa chữa yêu cầu phải
giám định lại.
1.3. Thân vỏ, buồng lái, thùng bệ:
1.3.1. Hình dáng và bố trí chung: Đúng với hồ
sơ kỹ thuật.
1.3.2. Kích thước giới hạn: không vượt quá
giới hạn cho phép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được thủng, rách và phải định vị chắc
chắn với bệ. Khung xương không có vết nứt.
1.3.4. Sàn bệ: định vị đúng chắc chắn với
khung của phương tiện. Các dầm dọc và ngang không được mục vỡ, gẫy hoặc nứt,
gỉ, thủng.
1.3.5. Cửa ôtô: Phải đóng mở nhẹ nhàng, khoá
cửa không tự mở.
1.3.6. Chắn bùn: đầy đủ, định vị chắc chắn,
không thủng rách.
1.3.7. Màu sơn: đúng với hồ sơ.
1.3.8. Chất lượng sơn: không bong tróc, long
lở.
1.4. Khung ô tô:
Không được có vết nứt hoặc cong vênh ở mức
nhận biết được rõ rệt bằng mắt.
1.5. Kính chắn gió phía trước:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6. Gương quan sát phía sau:
Đủ, đúng quy cách, không có vết rạn nứt, cho
hình ảnh rõ ràng, quan sát được ít nhất ở khoảng cách 20m phía sau, rộng 4m.
1.7. Ghế người lái và ghế hành khách:
Định vị đúng vị trí, chắc chắn, có kích thước
tối thiểu đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4461-87.
1.8. Độ kín khít của hệ thống nhiên liệu và
bôi trơn:
Không rò rỉ thành giọt. Thùng nhiên liệu định
vị đúng, chắc chắn, nắp phải kín.
1.9. Các tổng thành của hệ thống truyền lực:
Đúng với hồ sơ kỹ thuật, định vị đúng, đủ các
chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng trục các đăng không biến dạng, nứt, đủ các chi
tiết kẹp chặt và phòng lỏng. Độ dơ của then hoa và các trục chữ thập nằm trong
giới hạn cho phép.
1.10. Bánh xe:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.10.2. Moay ơ quay trơn, không bó kẹt, không
có độ dơ dọc trục và hướng kính.
1.10.3. Lốp: Đúng cỡ, đủ số lượng, đủ áp
suất, không phồng rộp, không nứt vỡ tới lớp vải. Các bánh dẫn hướng phải đồng
đều về chiều cao hoa lốp, không sử dụng lốp đắp. Chiều cao hoa lốp còn lại của
các bánh dẫn hướng không nhỏ hơn:
- Ô tô con: 1,6mm
- Ô tô khách: 2,0mm.
- Ô tô tải: 1,0mm.
1.11. Hệ thống treo:
Đúng với hồ sơ kỹ thuật, đủ, định vị đúng,
không nứt gãy, các giảm chấn không rò rỉ, hoạt động tốt.
2. Hệ thống lái
2.1. Vô lăng lái: đúng kiểu loại, không nứt
vỡ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Cơ cấu lái: đúng kiểu loại, không chảy
dầu, định vị đúng, đủ chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng.
2.4. Thanh và đòn dẫn động lái:
Không biến dạng, không có vết nứt, đủ các chỉ
tiết kẹp chặt và phòng lỏng.
2.5. Các khớp cầu và các khớp chuyển hướng:
định vị chắc chắn, đủ chi tiết phòng lỏng, không dơ, không có tiếng kêu khi lắc
vô lăng lái.
2.6. Ngõng quay lái: không có độ dơ giữa bạc
và trục, chốt định vị chắc chắn.
2.7. Độ dơ góc của vô lăng lái:
- Ô tô con, ô tô khách đến 12 chỗ, ô tô tải
có tải trọng đến 1500kg không lớn hơn 10o.
- Ô tô khách trên 12 chỗ, không lớn hơn 20o.
- Ô tô có trọng tải trên 1500kg: không lớn
hơn 25o.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9. Phương tiện ba bánh có 1 bánh dẫn hướng:
Không có độ dơ dọc trục, điều khiển lái nhẹ
nhàng. Càng lái cân đối, không nứt gẫy. Giảm chấn trên càng lái hoạt động tốt.
3. Hệ thống phanh
3.1. Không được rò rỉ dầu phanh hoặc khí nén
trong hệ thống.
3.2. Các ống dẫn dầu hoặc khí không được rạn
nứt, định vị chắc chắn, đúng vị trí.
3.3. Dẫn động cơ khí của phanh chính và phanh
tay phải linh hoạt, nhẹ nhàng, cơ cấu hãm của phanh tay hoạt động tốt.
3.4. Bình chứa khí nén định vị đúng, kẹp
chặt, van an toàn hoạt động tốt.
3.5. Hiệu quả toàn bộ của phanh chính.
Khi thử trên đường được đánh giá bằng một
trong 2 chỉ tiêu: quãng đường phanh Sp (m) hoặc gia tốc chậm dần Jpmax (m/s2)
với chế độ thử không tải ở tốc độ 30km/h quy định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ô tô con, ô tô cùng loại: Sp không lớn hơn
7,2m Jpmax không nhỏ hơn 5,8m/s2.
Nhóm 2:
Ô tô tải trọng lượng toàn bộ không lớn hơn
8.000kg, ô tô khách có tổng chiều dài không lớn hơn 7,5m:
Sp không lớn hơn 9,5.
Jpmax không nhỏ hơn 5,0m/s2.
Nhóm 3:
- Ô tô hoặc đoàn ô tô có trọng lượng toàn bộ
lớn hơn 8000kg, ô tô khách có tổng chiều dài lớn hơn 7,5:
Sp không lớn hơn 11,0m.
Jpmax không nhỏ hơn 4,2m/s2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi phanh, quỹ đạo chuyển động của ô tô không
lệch quá 8o hoặc không lệch khỏi hành lang 3,50m.
3.7. Hiệu quả phanh tay:
Dừng được ở độ dốc 23% đối với ô tô con, ở độ
dốc 31% đối với ô tô khách và ô tô tải.
3.8. Hiệu quả của phanh chính và phanh tay
khi thử trên băng quy định như sau:
- Hiệu quả toàn bộ: Không nhỏ hơn 50 trọng
lượng phương tiện.
- Sai lệch trên một trục: không lớn hơn 8%.
- Phanh tay: Không nhỏ hơn 22% trọng lượng
phương tiện đối với ô tô con, không nhỏ hơn 30% trọng lượng phương tiện đối với
ô tô khách và ô tô tải.
3.9. Sai lệch tốc độ:
Sai số đồng hồ tốc độ của phương tiện so với
đồng hồ chuẩn khi kiểm tra ở tốc độ 40km/h, không lớn hơn 10%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Đèn chiếu sáng phía trước:
4.1.1. Đồng bộ, đủ số lượng, đủ giải sáng xa
và gần, định vị đúng không nứt vỡ.
4.1.2. Cường độ ánh sáng của một đèn: không
nhỏ hơn 10.000 (cd) quan sát bằng mắt nhận thấy ánh sáng màu trắng.
4.1.3. Tia phản chiếu ngoại biên phía trên và
phía dưới chùm sáng theo mặt phẳng dọc tạo thành góc đối với đường tâm của chùm
tia không nhỏ hơn 3o (cho phép chuyển đổi, xác định theo đơn vị chiều dài) hoặc
giải sáng xa (pha) không nhỏ hơn 100m rộng 4m, giải sáng gần (cốt) không nhỏ
hơn 50m.
4.1.4. Tia phản chiếu ngoài biên phía trên
của chùm sáng: song song với mặt phẳng chuyển động của phương tiện.
4.2. Các đèn tín hiệu:
4.2.1. Đồng bộ, đủ số lượng, đúng vị trí,
định vị chắc chắn. Các tiêu chuẩn khác quy định như sau:
Loại đèn (cđ)
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ
Đèn tín hiệu
trước
vàng
80 đến 700
xin đường
sau
vàng
40 đến 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trước
trắng
2 đến 60
kích thước
sau
đỏ
1 đến 12
Đèn tín hiệu phanh
sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 đến 100
Đèn rọi biển số
sau
trắng
2 đến 60
4.2.2. Tần số nháy của đèn xin đường: từ 60
đến 120 lần/phút hoặc từ 1 đến 2Hz. Thời gian từ khi bật công tắc đến khi đèn
sáng không lớn hơn 3 (s).
4.2.3. Quan sát bằng mắt: phải nhận biết được
tín hiệu rõ ràng ở khoảng cách 20m đối với đèn phanh, đèn xin đường và 10 mét
đối với đèn tín hiệu kích thước và đèn soi biển số trong điều kiện ngoài trời
nắng.
4.3. Gạt mưa:
Đủ số lượng theo hồ sơ kỹ thuật định vị đúng,
hoạt động tốt. Diện tích quét không nhỏ hơn hai phần ba diện tích kính chắn gió
phía trước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1. emdashm lượng toàn bộ ở khoảng cách 2
mét không nhỏ hơn 65dB (A), không lớn hơn 115 dB (A).
4.4.2. Ô tô kéo moóc hoặc sơmirơmoóc phải đủ
hai còi có tần số khác nhau.
Phần III:
TIÊU
CHUẨN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Theo công văn số 1449/MTg ngày 23-6-1995 của
Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, trong thời gian trước mắt từ 1-8-1995 đến
1-8-1997 quy định như sau:
1. Đối với các phương
tiện cơ giới đường bộ mới.
Tiêu chuẩn khí thải và tiếng ồn cho các
phương tiện cơ giới đường bộ mới (áp dụng cho phương tiện mới nhập khẩu, lắp
ráp hoặc sản xuất trong nước) có thể áp dụng các tiêu chuẩn quy định tại Nghị
định 175/CP của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể là:
1.1 Tiêu chuẩn khí thải cho các phương tiện
giao thông đường bộ có động cơ.
1.1.1. Đối với các phương tiện chạy xăng phải
tuân theo tiêu chuẩn A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị: g/lần thử
nghiệm
Trọng lượng phương
tiện (Reference) (RW)
Tiêu chuẩn A
Tiêu chuẩn B
Co
HC
NOx
Co
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RW < 750
65
6,0
8,5
750<RW<850
71
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
19
850<RW<1020
76
6,5
8,5
1020<RW<1250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
10,2
67
20,5
1250<RW<1470
99
7,6
11,9
76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1470<RW<1700
110
8,1
12,3
84
23,5
1700<RW<1930
121
8,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84
23,5
1930<RW<2150
132
9,1
13,2
101
26,5
2150<RW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,6
13,6
110
28
Trong đó:
RW= Trọng lượng phương tiện = trọng lượng
phương tiện không tải+ 100Kg
CO: Cacbon monoxít
HC: Hydrocacbon
NOx: Các oxít nitơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydrocacbon nhỏ hơn 5,0 g/Km
Cacbon monxit nhỏ hơn 12,0 g/Km
1.2 Mức gây ồn của động cơ và còi không được
vượt quá mức ồn cho phép sau:
Loại xe dBA
Mức ồn cho phép
Các loại xe hai bánh động cơ dưới 125 cc
79
Các loại mô tô động cơ trên 12cc và các
loại xe ba bánh có động cơ
83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
Ô tô tải trọng tải nhỏ
84
Ô tô tải và ôtô khách động cơ dưới 10.000cc
87
Ôtô tải và ôtô khách động cơ trên 10.000cc
89
2. Đối với các phương
tiện cơ giới đường bộ đã sử dụng:
2.1. Khí thải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với động cơ Diesel: Chỉ xác định độ khối,
tiêu chuẩn: không lớn hơn 50%.
(Tiêu chuẩn tạm thời này sẽ được điều chỉnh
sau khi có Thông tư Liên bộ: Bộ Giao thông Vận tải - Bộ Khoa học Công nghệ Môi
trường - Bộ Y tế).
2.2. Tiếng ồn: Không lớn hơn 92dBA.
Phần IV:
CHU KỲ
KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ QUY ĐỊNH NHƯ SAU
Loại phương tiện
mới (tháng)
Chu kỳ đầu đối với
phương tiện hoặc tháng
Chu kỳ định kỳ (đối
với phương tiện đã sử dụng hoán cải)
Ô tô tải trọng tải đến 5000 Kg:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do nước ngoài sản xuất (kể cả liên doanh
với nước ngoài sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam)
24
12
Sản xuất lắp ráp, hoán cải tại Việt Nam
12
6
Ô tô tải trọng tải lớn hơn 5000 Kg:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do nước ngoài sản xuất (kể cả liên doanh
với nước ngoài sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam)
24
12
Sản xuất, lắp ráp, hoán cải tại Việt Nam
18
12
Ôtô con nhỏ hơn 10 chỗ ngồi (Kể cả người
lái):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có kinh doanh vận tải
24
12
Không kinh doanh vận tải
30
18
Ôtô khách từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả
người lái):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do nước ngoài sản xuất (Kể cả liên doanh
với nước ngoài sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam)
Có kinh doanh vận tải
18
6
Không kinh doanh vận tải
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản xuất, lắp ráp, hoán cải tại Việt Nam
Có kinh doanh vận tải
12
6
Không kinh doanh vận tải
18
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do nước ngoài sản xuất (kể cả liên doanh
với nước ngoài sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam)
Có kinh doanh vận tải
24
12
Không kinh doanh vận tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam
Có kinh doanh vận tải
18
6
Không kinh doanh vận tải
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các phường tiện đã sử dụng hơn 7 năm
6