TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14290-1: 2024
CÔNG TRÌNH LÂM
SINH - KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ
PHẦN 1: TRỒNG
RỪNG TRÊN CẠN
Silvicultural Project - Survey
and design
Part 1: Forestation on land
Lời nói đầu
TCVN 14290-1:2024 do Viện Khoa học và Lâm nghiệp Việt Nam biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 14290, Công trình lâm sinh - Khảo sát và thiết kế,
gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14290-2:2024, Phần
2: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng trên cạn;
- TCVN 14290-3:2024, Phần 3: Làm giàu rừng tự
nhiên trên cạn;
- TCVN 14290-4:2024, Phần 4: Nuôi dưỡng rừng
trên cạn;
- TCVN 14290-5:2024, Phần 5: Cải tạo rừng tự
nhiên trên cạn
CÔNG TRÌNH LÂM SINH - KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ
PHẦN 1: TRỒNG RỪNG TRÊN CẠN
Silvicultural Project - Survey and design - Part 1: Forestation on land
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6857:2001, Chất lượng đất - Phương pháp đơn giản để mô tả đất;
TCVN 12630-1:2019, Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội
dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp I;
TCVN 12829:2020-1, Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Đường
băng cản lửa - Phần 1: Băng trắng;
TCVN 12829:2020-2, Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Đường
băng cản lửa - Phần 2: Băng xanh;
TCVN 13276:2020, Giống cây Lâm nghiệp - Hạt giống;
TCVN 13703:2023, Rừng trồng - Phương pháp xác định các chỉ
tiêu nghiệm thu trồng rừng;
TCVN 8927:2023, Phòng, chống sâu hại cây rừng - Hướng dẫn chung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong
TCVN 6857:2001, TCVN 12630-1:2019, TCVN 12829:2020-1, TCVN 12829:2020-2, TCVN
13276:2020, TCVN 13703:2023, TCVN 8927:2023, TCVN 8928:2023 và các thuật ngữ, định
nghĩa sau:
3.1
Băng trồng (Planting strip)
Băng được xử lý thực bì để trồng tối thiểu 1 hàng cây, có chiều rộng tối
đa bằng 2 phần 3 chiều cao tán rừng.
3.2
Băng chừa (Untouched strip)
Băng chừa lại không trồng cây, thiết kế xen kẽ giữa các băng trồng, có
chiều rộng gấp từ 1 đến 3 lần băng trồng.
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loài cây có phân bố tự nhiên ở Việt Nam.
3.4
Cây nhập nội (Introduced
plant)
Loài cây ở nước ngoài được nhập vào Việt Nam, trước đó không có phân bố tự
nhiên tại Việt Nam.
3.5
Cây phù trợ (Supporting
plant)
Cây trồng xen với cây trồng chính trong một thời gian nhất định có tác
dụng thúc đẩy cây mục đích sinh trưởng và phát triển tốt hơn.
3.6
Cây trồng lâm nghiệp chính (Major
forest plant)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7
Cây trồng xen (Intercropped
plant)
Cây trồng kết hợp với cây trồng chính, nhằm tận dụng đất đai, không
gian dinh dưỡng để tăng sản phẩm và thu nhập trên diện tích rừng mà không ảnh
hưởng có hại đối với sinh trưởng và phát triển của cây trồng chính.
3.8
Cây tái sinh mục đích (Target
regenerated sapling)
Cây gỗ tái sinh có chiều cao lớn hơn chiều cao trung bình của tầng cây
bụi, thảm tươi, đáp ứng mục đích sử dụng rừng.
3.9
Khoảng trống (Forest
gap)
Nơi có diện tích tối thiểu 100 m2, không có cây gỗ có đường
kính ngang ngực từ 6,0 cm trở lên và không có tre nứa (đối với rừng tre
nứa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khảo sát trồng rừng (Forestation
survey)
Hoạt động thu thập và phân tích thông tin về các yếu tố tự nhiên phục vụ
thiết kế trồng rừng.
3.11
Lô trồng rừng (Forestation
plots)
Đơn vị cơ bản trong thiết kế trồng rừng, có điều kiện tự nhiên tương đối
đồng nhất và áp dụng một biện pháp kỹ thuật trồng rừng. Thứ tự lô được ghi số bằng
chữ số Ả Rập.
3.12
Mật độ trồng (Planting
density)
Số lượng cây trồng trên một đơn vị diện tích.
3.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách phối trí loài hoặc nhóm loài cây trồng trên một lô trồng rừng.
3.14
Tầng cây cao (Canopy layer)
Gồm những cây có đường kính ngang ngực từ 6,0 cm trở
lên và đã tham gia vào tầng tán của rừng.
3.15
Thiết kế trồng rừng (Forestation
design)
Nội dung và phương pháp trồng rừng.
3.16
Thực bì (Vegetation)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Đối tượng trồng rừng
Đối tượng trồng rừng được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Đối tượng trồng rừng
TT
Đối tượng
Tiêu chí
1
Trồng mới rừng đặc dụng
Diện tích đất chưa có rừng thuộc vườn quốc gia, khu dự trữ thiên
nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt), khu bảo
vệ cảnh quan, bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất có cây bụi, cây gỗ rải rác, cây tái sinh mục đích có mật độ dưới
100 cây/ha không có khả năng tái sinh tự nhiên thành rừng.
2
Trồng mới rừng phòng hộ
Diện tích đất chưa có rừng thuộc rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng
hộ biên giới, rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư, bao gồm:
- Đất trống, đất có thực bì là cỏ tranh, lau lách;
- Đất có cây bụi, cây gỗ rải rác, cây tái sinh mục đích có mật độ dưới
300 cây/ha, không có khả năng tái sinh tự nhiên thành rừng.
3
Trồng mới rừng sản xuất
Diện tích đất chưa có rừng là đất trống hoặc đất có thực bì là có
tranh, lau lách;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diện tích tre nứa có tỷ lệ che phủ dưới 20 %, không có khả năng phục
hồi thành rừng có giá trị kinh tế; diện tích giang, le ở tất cả các mật độ và
tỷ lệ che phủ.
4
Trồng lại rừng
Diện tích đất rừng trồng sau khai thác trắng;
Diện tích rừng bị thiệt hại do thiên tai và các nguyên nhân khác
không có khả năng phục hồi tự nhiên thành rừng;
Diện tích rừng phòng hộ sau khai thác các loài cây trồng xen, cây
sinh trưởng nhanh cải tạo đất.
5 Khảo sát trồng rừng
Nội dung và phương pháp khảo sát các hạng mục trồng rừng quy định tại Bảng
2.
Bảng 2 - Nội dung và phương pháp khảo sát trồng
rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung
Phương pháp
Vị trí và diện tích
Xác định vị trí và diện tích trên thực địa của khu vực cần thiết kế
Sử dụng bản đồ địa hình có tỷ lệ 1 : 5 000 hoặc 1 : 10
000 là bản đồ gốc hoặc được phóng từ bản đồ địa hình 1 : 25 000 có hệ tọa độ
gốc VN-2000 làm bản đồ nền;
Rà soát ranh giới, đo và tính diện tích lô trồng rừng bằng thước dây
hoặc máy định vị vệ tinh theo mục 4.1.3 trong TCVN 13703:2023.
Thực bì
Xác định nhóm thực bì của từng lô thiết kế trồng rừng
Điều tra ô dạng bản điển hình cho lô trồng rừng nhằm xác định loài chủ
yếu, chiều cao trung bình và độ che phủ của thực bì, chi tiết tham khảo phụ lục
A, trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định nhóm thực bì của từng lô thiết kế trồng rừng
a) Số lượng ô dạng bản: 05 ô nếu diện tích lô rừng khảo sát dưới 5 ha
và 10 ô nếu diện tích lô rừng khảo sát từ 5 ha trở lên;
b) Diện tích ô dạng bản: 16 m2 (4 m × 4 m) hoặc 25 m2 (5 m × 5 m).
Tầng cây cao
Xác định mật độ, chiều cao vút ngọn trung bình, đường kính ngang ngực
trung bình và độ tàn che của lô trồng rừng (chỉ khảo sát đối với trồng dưới
tán rừng, trồng rừng theo băng, theo đám)
Điều tra ô tiêu chuẩn điển hình cho lô trồng rừng, chi tiết tham khảo
phụ lục B, trong đó:
a) Số lượng ô tiêu chuẩn: từ 02 ô đến 04 ô tùy theo diện tích lô rừng;
b) Diện tích ô tiêu chuẩn: tối thiểu 100 m2.
Cây tái sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều tra ô dạng bản được bố trí trong các ô tiêu chuẩn khảo sát tầng
cây cao, chi tiết tham khảo phụ lục B, trong đó:
a) Số lượng ô dạng bản: 05 ô trên 01 ô tiêu chuẩn;
b) Diện tích ô dạng bản: 16 m2 (4 m × 4 m) hoặc 25 m2 (5 m × 5 m).
Địa hình
Xác định độ cao tuyệt đối khu thiết kế trồng rừng
Sử dụng máy định vị vệ tinh để đo độ cao tuyệt đối tại 03 vị trí đại
diện cho từng lô trồng rừng
Xác định độ dốc khu thiết kế trồng rừng
Sử dụng thiết bị chuyên dụng có sai số nhỏ hơn hoặc bằng 0,5° để đo độ
dốc tại 03 vị trí đại diện cho từng lô trồng rừng
Cự ly di chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng máy định vị vệ tinh đo khoảng cách từ địa điểm tập trung đến
từng lô trồng rừng
Khí hậu
Xác định nhiệt độ trung bình năm khu thiết kế trồng rừng
Sử dụng số liệu tại trạm khí tượng gần nhất nơi trồng rừng, tính giá
trị trung bình các nhân tố khí hậu của ít nhất 3 năm gần nhất với
thời điểm thiết kế trồng rừng
Xác định lượng mưa trung bình năm khu thiết kế trồng rừng
Đất
Xác định một số tính chất chủ yếu của đất để trồng rừng
Sử dụng phương pháp điều tra nhanh một số chỉ tiêu về đá mẹ, loại đất,
độ dày tầng đất, thành phần cơ giới, độ chặt, tỷ lệ đá lẫn và tình hình xói
mòn tại các Mục 4.1, 4.2, 5.2, 5.6, 6.2, 6.8 và 6.12 trong TCVN
6857:2001, chi tiết tham khảo phụ lục C
Phân chia lô trồng rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng kết quả khảo sát tương ứng với các mục ở trên để gắn và đánh
số cho từng lô trồng rừng
6 Thiết kế trồng rừng
Nội dung và phương pháp thiết kế các hạng mục trồng rừng quy định tại Bảng
3.
Bảng 3 - Nội dung và phương pháp thiết kế trồng
rừng
Hạng mục
Nội dung
Phương pháp
Chọn loài cây trồng
Chọn loài hoặc nhóm loài cây trồng rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Cây trồng chính;
b) Cây trồng xen (nếu có);
c) Cây phù trợ (nếu có).
Xử lý thực bì
Phương thức xử lý thực bì
Tùy theo chức năng và độ dốc của từng lô rừng, phương thức xử lý thực
bì được xác định như sau:
a) Xử lý thực bì toàn diện: đối với rừng sản xuất có độ dốc nhỏ hơn
15°;
b) Xử lý thực bì cục bộ theo băng, theo đám: đối với rừng phòng hộ, đặc
dụng có độ dốc nhỏ hơn 25°; đối với rừng sản xuất có độ dốc từ 15° đến 25°;
c) Xử lý cục bộ theo hố: đối với rừng phòng hộ, đặc dụng và sản xuất có
độ dốc từ 25° trở lên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát dọn thực bì toàn diện hoặc cục bộ và chừa lại cây tái
sinh mục đích, xác định như sau:
a) Xử lý thực bì cơ giới: đối với rừng sản xuất và phòng hộ có độ dốc
nhỏ hơn 15°;
b) Xử lý thực bì thủ công: áp dụng cho mọi đối tượng trồng rừng và mọi
độ dốc;
c) Xử lý thực bì thủ công kết hợp cơ giới: đối với rừng sản xuất và
phòng hộ có độ dốc từ 15° đến dưới 25°.
Xử lý thực bì
Thời gian xử lý
Tối thiểu 20 ngày trước khi trồng rừng
Làm đất
Phương thức làm đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Làm đất toàn diện: đối với rừng sản xuất có độ dốc nhỏ hơn 15°;
b) Làm đất cục bộ theo băng, theo đám: đối với rừng phòng hộ có độ dốc
nhỏ hơn 25°: rừng sản xuất có độ dốc từ 15° đến 25°;
c) Làm đất cục bộ theo hố: đối với rừng phòng hộ, đặc dụng và sản xuất có
độ dốc từ 25° trở lên.
Làm đất
Phương pháp làm đất
Tùy theo chức năng và độ dốc của từng lô rừng, phương pháp làm đất được
xác định như sau:
a) Làm đất cơ giới: đối với rừng sản xuất và phòng hộ có độ dốc nhỏ
hơn 15°;
b) Làm đất thủ công: áp dụng cho mọi đối tượng trồng rừng và mọi độ dốc;
c) Làm đất thủ công kết hợp cơ giới: đối với rừng sản xuất và phòng hộ
có độ dốc từ 15° đến dưới 25°.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu kích thước tối thiểu đối với hố hình hộp (chiều dài × chiều rộng × chiều cao) đạt 0,3 m × 0,3 m
× 0,3 m hoặc đối với hố hình tròn (đường kính × chiều cao) đạt 0,3 m × 0,3 m
Thời gian làm đất
Tối thiểu 7 ngày trước khi trồng rừng
Bón lót phân
Loại phân bón lót
Căn cứ vào các tiêu chuẩn quốc gia, quy trình kỹ thuật hoặc hướng dẫn kỹ thuật
hoặc quy định của Bộ, của địa phương về kỹ thuật trồng rừng từng loài cây đã
được ban hành để lựa chọn chủng loại và liều lượng phân phù hợp, bao gồm:
a) Phân vô cơ, liều lượng;
b) Phân hữu cơ, liều lượng.
Liều lượng phân bón lót
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối thiểu 7 ngày trước khi trồng rừng
Phương thức trồng rừng
Trồng hỗn giao
Áp dụng đối với tất cả các loại rừng; trồng ít nhất 2 loài cây được bố
trí theo băng, hoặc theo đám hoặc hỗn giao các cây trong cùng một hàng
Trồng thuần loài
Áp dụng đối với rừng sản xuất; đối với rừng phòng hộ và đặc dụng chỉ
trồng thuần loài cho loài cây ưa sáng
Trồng nông lâm kết hợp
Áp dụng đối với rừng sản xuất và phòng hộ
Phương pháp trồng rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng đối với tất cả các loài cây trồng rừng
Trồng bằng hạt gieo thẳng
Áp dụng đối với các loài cây hạt giống có khả năng nảy mầm tự nhiên tốt
Trồng bằng cây con rễ trần
Áp dụng đối với các loài có bộ rễ phát triển
Thời vụ trồng rừng
Xác định thời vụ trồng rừng thích hợp theo vùng sinh thái lâm nghiệp
Thời vụ trồng rừng đặc thù của từng khu vực theo vùng sinh thái lâm
nghiệp, cụ thể như sau:
a) Vùng Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ và Đồng bằng Bắc Bộ: mùa Xuân (tháng
1 đến tháng 3 dương lịch) và mùa Thu (tháng 6 đến tháng 9 dương lịch);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Vùng Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ: đầu mùa
mưa (tháng 5 đến tháng 9 dương lịch).
Mật độ trồng rừng
Mật độ trồng thuần loài và hỗn giao
a) Đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất: Tối thiểu 600 cây trồng
lâm nghiệp chính trên 01 ha;
b) Đối với rừng đặc dụng: Tối thiểu 500 cây/ha;
Mật độ trồng nông lâm kết hợp
a) Cây trồng chính: Tối thiểu 200 cây lâm nghiệp trên 01 ha;
b) Cây trồng xen và cây phù trợ: Theo tiêu chuẩn quốc gia, quy trình
và hướng dẫn kỹ thuật của loài hoặc nhóm loài cây lựa chọn.
Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống trồng rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định tuổi cây, chiều cao, đường kính gốc tối thiểu, hình thái,
tình trạng sâu bệnh hại đối với cây giống và chất lượng đối với hạt giống, cụ
thể:
a) Cây giống: áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về cây giống, trường hợp
chưa có tiêu chuẩn quốc gia áp dụng tiêu chuẩn cơ sở hoặc hướng dẫn hoặc quy
trình kỹ thuật về cây giống đã ban hành;
b) Hạt giống: tỷ lệ nảy mầm tối thiểu đạt 65 %. Phương pháp kiểm nghiệm
tỷ lệ nảy mầm áp dụng tại Mục 4.3 trong TCVN 13276:2020.
Chăn sóc rừng trồng
Phát quang thực bì
Căn cứ vào tình hình sinh trưởng phát triển của thực bì, biện pháp
làm đất và đặc tính sinh học của loài hoặc nhóm loài cây trồng, xác định số lần,
phương án, cách thức phát dọn thực bì, làm cỏ, xới đất và vun gốc
Làm cỏ, xới đất, vun gốc
Trồng dặm
Căn cứ vào tình hình sinh trưởng phát triển của loài hoặc nhóm loài
cây trồng, xác định phương án trồng dặm tối đa 10 % mật độ trồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn cứ vào đặc tính sinh học của loài hoặc nhóm loài cây trồng, tuổi
cây để xác định chủng loại và liều lượng phân bón thúc
Bảo vệ rừng trồng
Phòng chống sâu, bệnh hại
Phương pháp điều tra phục vụ phòng, chống sâu, bệnh hại áp dụng tại Mục
5 trong TCVN 8927:2023 và TCVN 8928:2023;
Phương pháp phòng, chống sâu, bệnh hại áp dụng tại Mục 6 trong trong
TCVN 8927:2023 và TCVN 8928:2023.
Đường băng cản lửa
Xác định băng trắng áp dụng TCVN 12829-1: 2020 và băng xanh áp dụng
TCVN 12829-2:2020
Bản đồ thiết kế trồng rừng
Tỷ lệ bản đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã, ký hiệu, màu sắc và trường thông tin
Áp dụng theo Mục 5 trong TCVN 12630-1:2019
Nội dung trình bày, đặt tên và khung bản đồ
Áp dụng theo Mục 6 trong TCVN 12630-1:2019
Phụ lục A
(Tham khảo)
Phương
pháp khảo sát thực bì
A.1 Dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bảng biểu, bút viết, dao phát và dụng cụ cần thiết khác
A.2 Các bước thực hiện
- Lập tuyến điều tra xác định toại thực bì chính, chiều cao và tỷ lệ
che phủ trung bình lớp thực bì. Lựa chọn tuyến điều tra đảm bảo tính chất điển
hình của diện tích trồng rừng, trên các tuyến lập các ô dạng bản, các ô cách
nhau ít nhất 30 m.
- Diện tích ô phụ thuộc vào đánh giá sơ bộ tình hình thực lớp bì khu vực
khảo sát và được phân làm 2 loại ô như sau: (i) Lớp cây bụi, thảm tươi rậm rạp,
độ che phủ bình quân từ 80 % trở lên: diện tích ô 16 m2 (4 m × 4 m) và (ii) Lớp cây bụi, thảm tươi có
độ che phủ bình quân dưới 80 %: diện tích ô 25 m2 (5 m × 5 m).
- Số lượng ô dạng bản cần lập: 05 ô nếu diện tích lô rừng khảo sát nhỏ
hơn 5 hecta và 10 ô nếu diện tích lô rừng khảo sát lớn hơn hoặc bằng 5 ha.
- Các thông tin thu thập cho bao gồm tên loại thực bì chính (cỏ, cây bụi,
dây leo, tre nứa), chiều cao bình quân, tình hình sinh trưởng và độ che phủ
bình quân trên ô dạng bản.
- Số liệu được xử lý bao gồm chiều cao trung bình và độ che phủ trung
bình của lớp thực bì là chỉ số trung bình của chiều cao bình quân và độ che phủ
bình quân của tổng các ô dạng bản trên lô trồng rừng.
- Phân loại cấp thực bì được áp dụng được chia làm 3 nhóm gồm:
a) Nhóm 1: nhóm loài chủ yếu là các loại cỏ (cỏ Tranh,
cỏ Lá tre và các loài cỏ khác...); các loài Tế guột, Dương xỉ, Lau,
Chít, Chè vè; các loài cây bụi (Sim, Mua, Đom đóm, Ba bét...) và tre nứa, dây
leo có chiều cao dưới 1 m và tỷ lệ che phủ dưới 40 %;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Nhóm 3: nhóm loài chủ yếu là các loài Tế guột, Dương xỉ, Lau, Chít,
Chè vè; các loài cây bụi (Sim, Mua, Đom đóm, Ba bét...) và tre nứa, dây leo có
chiều cao trên 2 m và tỷ lệ che phủ trên 70 %.
A.3
Mẫu biểu khảo sát thực bì
PHIẾU ĐIỀU TRA LỚP THỰC BÌ
Xã ....................................
Huyện: .................................... Tỉnh: .............................................
Tiểu khu: ....................................
Khoảnh: .................................... Lô: ....................................
Số hiệu ô đo đếm: ....................................
Số hiệu tuyến: .......................................................
Tọa độ tâm ô tại thực địa (Vn2000):
X: .................................... Y: ...........................................
Độ cao tuyệt đối: ....................................
m ..............................................................................
Trạng thái thực bì: .....................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Loại thực bì chính
Độ che phủ
Số bụi
Chiều cao bình quân
Tình hình sinh trưởng
(1)
(2)
(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5)
(6)
1
Cỏ
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Mua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
...
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(Tham khảo)
Phương
pháp khảo sát cây tái sinh và tầng cây cao
B.1 Lập ô tiêu chuẩn
- Phương pháp chọn ô tiêu chuẩn (OTC):
OTC được lập theo phương pháp điển
hình đại diện cho khu vực khảo sát.
- Số lượng OTC cần lập:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ii) lập 3 ô tiêu chuẩn nếu diện tích lô rừng từ > 3 đến ≤ 5 ha;
iii) lập 4 ô tiêu chuẩn nếu diện tích lô rừng > 5 ha.
- Phương pháp lập OTC để điều tra tầng cây cao có đường kính ngang ngực
lớn hơn hoặc bằng 6 cm: OTC hình chữ nhật hoặc hình tròn có diện tích
tối thiểu 100 m2. Trường hợp trồng rừng tre nứa mọc tản cần lập thêm
04 ô phụ hình vuông tại 04 góc ô tiêu chuẩn, diện tích mỗi ô là 25 m2
(5 m × 5 m).
- Phương pháp lập ô dạng bản để điều tra cây tái sinh có chiều cao lớn
hơn 20 cm và đường kính ngang ngực nhỏ
hơn 6cm. Trong OTC đã thiết lập, tiến hành lập 05 ô dạng bản hình vuông có diện
tích mỗi ô là 16 m2 (4 m × 4
m) nếu cây tái sinh có phân bố dày hoặc 25 m2 (5 m × 5 m) nếu cây tái sinh phân bố thưa.
Trong đó, 04 ô nằm ở giữa 4 cạnh của ô tiêu chuẩn, ô còn lại nằm trên giao điểm
hai đường chéo của ô tiêu chuẩn.
B.2 Đo đếm trong ô tiêu chuẩn và ô dạng bản
- Chiều cao vút ngọn được đo bằng sào khắc vạch từ mặt đất tại vị trí gốc
cây đến đỉnh sinh trưởng của thân chính, độ chính xác đến dm.
- Đường kính gốc (Doo) đối với cây tái sinh và đường kính ngang ngực
(D1,3) đối với tầng cây cao được đo bằng thước dây hoặc thước kẹp kính, độ
chính xác đến cm.
- Phẩm chất, chất lượng cây được phân làm 3 cấp: (i) Cây sinh trưởng tốt
(A) là những cây thân thẳng, không cụt ngọn, tán lá phát triển cân đối, không bị
sâu, bệnh hại, (ii) Cây sinh trưởng xấu (C) là những cây cong queo, cụt ngọn,
tán lá không cân đối và bị sâu bệnh hại ở mức độ trung bình trở lên và
(iii) Cây sinh trưởng trung bình (B) là cây nằm giữa hai cấp phẩm chất nêu
trên.
- Đối với tre nứa mọc tản, thì điều tra số cây, đường kính và chiều cao
trung bình của tre nứa trong 4 ô dạng bản, diện tích mỗi ô là 25 m2
(5 m ×
5 m). Đối với tre nứa mọc cụm hoặc
bụi thì đếm số bụi trong ô tiêu chuẩn và số cây trong ba bụi
trung bình; Đếm số cây tre nứa có đường kính từ 2,0 cm trở
lên và phân theo 03 tổ tuổi: non, trung bình, già; Đo đường kính tại vị trí 1,3
m: Mỗi loài cây, mỗi tổ tuổi (non, trung bình,
già) chọn một cây có đường kính trung bình để đo. Đường kính tại vị trí 1,3 m tối
thiểu được đo đếm ở cây có D1.3 từ 2,0 cm trở
lên. Đơn vị đo là cm, làm tròn đến 1,0 cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Xử lý nội nghiệp
- Mật độ cây tái sinh mục đích theo công thức (1)

(1)
trong đó:
- Nodb
là số cây trong các ô dạng bản;
- Sodb
là diện tích các ô dạng bản;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là số lượng ô dạng bản.
- Phân bố cây tái sinh trên mặt đất dựa vào khoảng cách cây tái sinh
theo công thức (2)

(2)
* |U| < 1,96: Cây rừng phân bố ngẫu nhiên
* U > 1.96: Cây rừng phân bố đều trên mặt đất
* U < -1,96: Cây rừng phân bố theo cụm trên mặt đất
trong đó
- Khoảng cách bình quân từ cây được chọn đến cây gần thứ nhất, kí hiệu
là
;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số khoảng cách quan sát (n);
B.4
Hệ thống mẫu biểu khảo
sát cây tái sinh và tầng cây cao
I. PHIẾU ĐIỀU TRA CÂY TÁI SINH
Số hiệu ô đo đếm: ........................................................................................................................
Vị trí hành chính: Xã ................................
Huyện: ................................. Tỉnh:
.............................
Vị trí quản lý: Tiểu khu ....................................
Khoảnh: ................................ Lô: ........................
Tọa độ tâm ô tại thực địa (VN2000):
X: .................................... Y: ..............................................
Độ cao tuyệt đối: ...........................................................................................................................
Độ che phủ: ....................................
Độ dốc bình quân ô đo đếm: ................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên loài
Chất lượng1
Tổng cộng
Cấp chiều cao (m)
Từ 0,5 đến dưới 1,0
Từ 1,0 đến dưới 2,0
Từ 2,0 đến dưới 3,0
Từ 3,0 trở lên
Nguồn gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn gốc
Nguồn gốc
H
Ch
H
Ch
H
Ch
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(11)
(12)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GHI CHÚ:
1Chất
lượng cây tái sinh ghi a, b và c tương ứng với tốt, trung bình và xấu;
2H:
Nguồn gốc tái sinh hạt;
3Ch:
Nguồn gốc tái sinh chồi.
II. PHIẾU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO
Số hiệu ô tiêu chuẩn:
.................................... Độ tàn che:
..........................................................
Vị trí hành chính: Xã:
.................................... Huyện ....................................
Tỉnh ......................
Vị trí quản lý: Tiểu khu
.................................... Khoảnh
.................................... Lô .....................
Tọa độ OTC: X ....................................;
Y: ....................................; Hệ tọa độ: ...........................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu rừng: ....................................................................................................................................
Trạng thái rừng: ...........................................................................................................................
Họ tên người điều tra:
..................................................................................................................
Ngày điều tra: ...............................................................................................................................
TT
Tên cây
D1,3
(cm)
Hvn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phẩm chất
(a,b,c)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III. PHIẾU ĐIỀU TRA TRE NỨA
Số hiệu ô tiêu chuẩn:
.................................... Độ tàn che:
..........................................................
Vị trí hành chính: Xã:
.................................... Huyện ....................................
Tỉnh ......................
Vị trí quản lý: Tiểu khu
.................................... Khoảnh
.................................... Lô .....................
Tọa độ OTC: X ....................................;
Y: ....................................; Hệ tọa độ: ...........................
Độ cao tuyệt đối (m)
.................................... Độ dốc trung bình (độ) ...........................................
Kiểu rừng: ....................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Họ tên người điều tra:
..................................................................................................................
Ngày điều tra: ...............................................................................................................................
TT
Tên loài / cấp tuổi
Số cây
Loài/cây - tổ tuổi
C1,3
(cm)
Hvn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
Nứa
Nứa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Non
Trung bình
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Già
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
..........................
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Già
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV. PHIẾU GHI KẾT QUẢ ĐO ĐỘ TÀN CHE
Số hiệu OTC:
.................................... Độ tàn che:
......................................................................
Vị trí hành chính: Xã:
.................................... Huyện ....................................
Tỉnh ......................
Vị trí quản lý: Tiểu khu
.................................... Khoảnh
.................................... Lô .....................
Tọa độ OTC: X ....................................;
Y: ....................................; Hệ tọa độ: ...........................
Loài cây:
....................................
Tháng, năm trồng: ....................................................................
Họ tên người điều tra: ...................................
Ngày điều tra: ........................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuyến 2
Tuyến 3
Tuyến 4
Điểm đo
Điểm đo
Điểm do
Điểm đo
Điểm đo
Điểm do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm đo
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
...
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
(Tham khảo)
Phương
pháp điều tra xác định nhanh một số tính chất đất
C.1 Phẫu diện đất
- Vị trí phẫu diện đất được chọn phải điển hình cho một dạng lập địa và
ít bị tác động bởi các điều kiện nhân tác như mồ, mả, mương, máng, hầm.
- Đào 01 phẫu diện đại diện cho lập địa của lô trồng rừng.
- Phẫu diện có kích thước dài từ 1,0 m đến 1,2 m, rộng từ 0,8 m đến 0,9
m, chiều sâu tối đa 1,0 m hoặc chạm tầng mẫu chất và đào dọc theo chiều dốc ở
nơi đất dốc.
C.2 Đá mẹ và loại đất
Căn cứ vào bản đồ đất kết hợp mô tả phẫu diện đất để xác định đá mẹ và
loại đất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dựa vào mô tả phẫu diện đất để xác định độ dày tầng đất. Độ dày tàng đất được
phân chi thành 3 cấp: (i) Cấp 1 tầng đất dày hơn 0,8 m, (ii) Cấp 2 tầng đất dày
từ 0,3 m đến 0,8 m và (iii) Cấp 3 tầng đất dày dưới 0,3 m.
C.4 Thành phần cơ giới
Xác định theo phương pháp xoe đất: Làm ẩm đất và bóp thành bột nặn, để
trong lòng bàn tay và xoe thành thỏi đường kính 3 mm, sau đó uốn thỏi thành
vòng tròn đường kính 3 cm. Thành phần cơ giới được chia làm 05 loại: (i)
Đất cát nếu đất không xoe được thành thỏi, (ii) Đất cát pha ít thịt nếu khi xoe
thỏi đất hình thành nhưng chóng rữa ra, (iii) Đất thịt nhẹ nếu khi xoe thỏi đất
đứt từng đoạn, (iv) Đất thịt nặng nếu khi xoe thành thỏi dài và cuộn vòng chỉ rạn
nẻ thỏi và (v) Đất sét nếu khi xoe được thành thỏi dài và cuộn vòng không nứt nẻ.
C.5 Tỷ lệ đá lẫn
Xác định thông qua phương pháp mô tả phẫu diện và đơn vị tính theo phần
trăm đá lẫn.
C.6 Độ nén chặt đất
Đánh giá bằng việc thử bằng dao, gồm các cấp: (i) Mềm, (ii) Hơi chặt,
(iii) Chặt và (iv) Rất chặt.
C.7 Tình hình xói mòn
Đánh giá bằng quan sát, gồm các cấp: (i) Mạnh, (ii) Vừa và (iii) Yếu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHIẾU MÔ TẢ PHẪU DIỆN ĐẤT
Địa điểm: Xã: ....................................
Huyện .................................... Tỉnh ....................................
Lô: ....................................
Khoảnh: .................................... Ký hiệu phẫu diện: ...........................
Đồi bát úp □
Núi thấp □
Núi TB □
Núi cao □
Bằng phẳng □
* Vị trí:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sườn dưới □
Sườn trên □
Đỉnh □
* Độ dày tầng đất
< 30cm □
30-80cm □
□ > 80cm
* Độ dốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15- 25° □
25- 35° □
> 35° □
* Thành phần cơ giới:
Cát pha □
Thịt nhẹ □
Thịt trung bình □
Thịt nặng □
Đá mẹ ................................................................
loại đất .............................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạnh □
Vừa □
Yếu □
Mô tả phẫu diện
Sơ đồ PD
Tầng
Độ sâu (cm)
Màu sắc
Độ ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ đá lẫn (%)
Thành phần cơ giới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục D
(Tham khảo)
Thuyết
minh thiết kế trồng rừng
Đề cương thuyết minh thiết kế trồng rừng bao gồm (nhưng không giới hạn)
các phần sau:
Phần thứ 1. Thông tin chung
1.1 Tên công trình
1.2 Thuộc Dự án (nếu có)
1.3 Nhóm Dự án, cấp Dự án (nếu có)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5 Địa điểm xây dựng
1.6 Đơn vị chủ quản (nếu có)
1.7 Đơn vị chủ đầu tư
1.8 Đơn vị lập báo cáo thiết kế trồng rừng
1.9 Tổng kinh phí đầu tư
1.10 Nguồn vốn đầu tư
1.11 Thời gian thực hiện
Phần thứ 2. Cơ sở lập hồ sơ thiết kế
2.1 Căn cứ pháp lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần thứ 3. Khái quát tình hình cơ bản khu vực thiết kế
3.1 Điều kiện tự nhiên
3.2. Điều kiện kinh tế - xã hội
Phần thứ 4. Nội dung thiết kế cụ thể
4.1 Chọn loài cây trồng
4.2 Thời vụ trồng
4.3 Xử lý thực bì
4.4 Làm đất
4.5 Bón lót phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7 Phương thức trồng
4.8 Phương pháp trồng
4.9 Tiêu chuẩn cây giống
4.10 Chăm sóc, bảo vệ rừng
Phần thứ 5. Bản đồ thiết kế trồng rừng
Phần thứ 6. Phụ lục
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Nguyễn Nghĩa Thìn (2008): Các phương pháp nghiên cứu thực vật. NXB
ĐH Quốc gia HN.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh.
[4] Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
[5] Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm
sinh.
[6] Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT.
[7] Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số
33/2018/TT-BNNPTNT.
[8] Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp.
[9] Tổ chức Nghiên cứu Nông Lâm Quốc tế (ICRAF) (2021): Sự đa dạng
các thực hành nông lâm kết hợp tại Việt Nam, NXB Thế giới.
[10] Văn bản hợp nhất số 15/VBHN-BNNPTNT ngày 25 tháng 11 năm 2022 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về các biện pháp lâm sinh.
[11] Văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BNNPTNT ngày 25 tháng 01 năm 2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định điều tra, kiểm kê và
theo dõi diễn biến rừng.