TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14290-2:2024
CÔNG
TRÌNH LÂM SINH - KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ
PHẦN 2: KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH RỪNG TRÊN CẠN
Silvicultural Project - Survey and design
Part 2: Assisted regeneration of forest on land
Lời nói đầu
TCVN 14290-2: 2024 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 14290, Công trình lâm sinh - Khảo
sát và thiết kế gồm các phần sau:
- TCVN 14290-1: 2024, Phần 1: Trồng rừng trên cạn;
- TCVN 14290-2: 2024, Phần 2: Khoanh nuôi xúc tiến
tái sinh rừng trên cạn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14290-4: 2024, Phần 4: Nuôi dưỡng rừng trên
cạn;
- TCVN 14290-5: 2024, Phần 5: Cải tạo rừng tự nhiên trên cạn.
CÔNG TRÌNH LÂM SINH - KHẢO
SÁT VÀ THIẾT KẾ
PHẦN 2: KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH RỪNG
TRÊN CẠN
Silvicultural Project - Survey and design
Part 2: Assisted regeneration of forest on land
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về nội dung, phương pháp khảo
sát và thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
đối với rừng trên cạn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các
tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu
viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12630-1:2019, Bản đồ lập địa - Quy định trình
bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản
đồ lập địa cấp I;
TCVN 12829:2020-1, Công trình phòng cháy, chữa cháy
rừng - Đường băng cản lửa - Phần 1: Băng trắng;
TCVN 12829:2020-2, Công trình phòng cháy, chữa cháy
rừng - Đường băng cản lửa - Phần 2: Băng xanh;
TCVN 13354:2021, Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng
- Biển báo;
TCVN 13355:2021, Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng
- Chòi quan sát phát hiện cháy rừng;
TCVN 13703:2023, Rừng trồng - Phương pháp xác định
các chỉ tiêu nghiệm thu trồng rừng;
TCVN 8927:2023, Phòng, chống sâu hại cây rừng -
Hướng dẫn chung;
TCVN 8928:2023, Phòng, chống bệnh hại cây rừng
- Hướng dẫn chung.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Băng trồng (Planting strip)
Băng được xử lý thực bì để trồng tối thiểu 1 hàng cây, có chiều
rộng tối đa bằng 2 phần 3 chiều cao tán rừng.
3.2
Băng chừa (Untouched strip)
Băng chừa lại không trồng cây, thiết kế xen kẽ giữa
các băng trồng, có chiều rộng gấp từ 1 đến 3 lần băng trồng.
3.3
Cây bản địa (Native plant)
Loài cây có phân bố tự nhiên ở Việt Nam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây tái sinh mục đích (Target regenerated sapling)
Cây gỗ tái sinh có chiều cao lớn hơn chiều cao trung
bình của tầng cây bụi, thảm tươi, đáp ứng mục đích sử dụng rừng.
3.5
Độ tàn che (Canopy cover)
Mức độ che của tán cây rừng theo phương thẳng đứng
trên một đơn vị diện tích rừng được biểu thị bằng tỷ lệ phần mười.
3.6
Khoảng trống (Forest gap)
Nơi có diện tích tối thiểu 100 m2, không có
cây gỗ có đường kính ngang ngực từ 6,0 cm trở
lên và không có tre nứa (đối với rừng tre nứa).
3.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động thu thập và phân tích thông tin về các yếu tố
tự nhiên phục vụ thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng.
3.8
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên (Assisted natural regeneration of
forest)
Biện pháp lâm sinh phát huy tối đa khả năng tái sinh,
diễn thế tự nhiên để phục hồi rừng bằng các biện pháp bảo vệ, chống chặt phá,
phòng cháy và chữa cháy rừng, phát dọn dây leo, cây bụi để thúc đẩy thành rừng trong thời hạn xác định.
3.9
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung (Assisted natural regeneration with
additional planting)
Biện pháp lâm sinh phát huy tối đa khả năng tái sinh,
diễn thế tự nhiên để phục hồi rừng bằng các biện pháp bảo vệ, chống chặt phá,
phòng cháy, chữa cháy rừng và phát dọn dây leo, cây bụi, kết hợp với trồng bổ
sung một lượng cây nhất định ở nơi thiếu cây tái sinh mục đích để thúc đẩy thành rừng trong thời hạn xác định.
3.10
Lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng rừng (Plots of assisted regeneration of
forest)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11
Mật độ trồng (Planting density)
Số lượng cây trồng trên một đơn vị diện tích.
3.12
Phương thức trồng (Forestation mode)
Cách phối trí loài hoặc nhóm loài cây trồng trên một
lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng.
3.13
Tầng cây cao (Canopy layer)
Gồm những cây có đường kính ngang ngực từ 6,0 cm trở lên và đã tham gia vào tầng tán của
rừng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng (Design of assisted regeneration of
forest)
Nội dung
và phương pháp
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng.
3.15
Thực bì (Vegetation)
Lớp thực vật bao gồm cây bụi, cỏ và dây leo.
4 Đối tượng khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh rừng
Đối tượng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng được quy
định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Đối tượng khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chí
1
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
Diện tích chưa đạt tiêu chí thành rừng: Rừng do khai
thác kiệt; nương rẫy bỏ hoang, đất có trảng cỏ, cây bụi xen cây gỗ và bãi bồi cửa sông, vùng ven biển có
mật độ cây tái sinh mục đích đạt chiều cao trên 0,5 m lớn hơn 500 cây/ha. Mật
độ cây tái sinh mục đích phân bố tương đối đều trên toàn diện tích hoặc có
các khoảng trống dưới 1000 m2;
Diện tích tre, luồng, nứa, vầu, lồ ô, ... sau khai
thác có tỷ lệ che phủ từ 20 % đến dưới 60 % và có khả năng tự tái sinh phục hồi
thành rừng;
Núi đá có cây gỗ tái sinh nhưng chưa đạt tiêu chí
thành rừng.
2
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
Diện tích chưa đạt tiêu chí thành rừng: Rừng do khai
thác kiệt; nương rẫy bỏ hoang, đất có trảng cỏ, cây bụi xen cây gỗ có mật độ cây tái sinh mục đích đạt
chiều cao trên 0,5 m từ 300 cây/ha đến dưới 500 cây/ha đối với rừng phòng hộ,
rừng sản xuất hoặc từ 100 cây/ha đến dưới
500 cây/ha đối với rừng đặc dụng (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt). Mật độ
cây tái sinh mục đích phân bố không đều hoặc có các khoảng trống từ 1 000 m2
đến dưới 3 000 m2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Khảo sát khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh rừng
Nội dung và phương pháp khảo sát các hạng mục khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Nội dung và phương
pháp khảo sát khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Hạng mục
Nội dung
Phương pháp
Vị trí và diện tích
Xác định vị trí và diện tích trên thực địa của khu vực
cần thiết kế
Sử dụng bản đồ địa hình có tỷ lệ 1:5 000 hoặc 1:10
000 là bản đồ gốc hoặc được phóng từ bản đồ địa hình 1 : 25 000 có hệ tọa độ
gốc VN-2000 làm bản đồ nền;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực bì
Xác định nhóm thực bì của từng lô thiết kế khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Điều tra ô dạng bản điển hình cho lô khoanh nuôi xúc
tiến tái sinh rừng nhằm xác định loài chủ yếu, chiều cao trung bình và độ che
phủ của thực bì, chi tiết tham khảo phụ lục A, trong đó:
a) Số lượng ô dạng bản: 05 ô nếu
diện tích lô rừng khảo sát dưới 5 ha và 10 ô nếu diện tích lô rừng khảo sát từ
5 ha trở lên;
b) Diện tích ô dạng bản: 16 m2 (4 m x 4 m) hoặc 25 m2 (5 m x
5 m).
Tầng cây cao
Xác định mật độ, chiều cao vút ngọn trung bình, đường
kính ngang ngực trung bình và độ tàn che của lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
rừng
Điều tra ô tiêu chuẩn điển hình cho lô khoanh nuôi
xúc tiến tái sinh rừng, chi tiết tham khảo phụ lục B, trong đó:
a) Số lượng ô tiêu chuẩn: từ 02 đến 04 ô tùy theo diện
tích lô rừng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây tái sinh
Xác định mật độ, chiều cao bình quân và phân bố cây
tái sinh mục đích
Điều tra ô dạng bản được bố trí trong các ô tiêu chuẩn
khảo sát tầng cây cao, chi tiết tham khảo phụ lục B, trong đó:
a) Số lượng ô dạng bản: 05 ô trên 01 ô tiêu chuẩn;
b) Diện tích ô dạng bản: 16 m2 (4 m x 4 m) hoặc 25 m2 (5 m x
5 m).
Địa hình
Xác định độ cao tuyệt đối của các lô khu thiết kế
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Sử dụng máy định vị vệ tinh để đo độ cao tuyệt đối tại
03 vị trí đại diện cho từng lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Xác định độ dốc khu thiết kế khoanh nuôi xúc tiến
tái sinh rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cự ly di chuyển
Xác định cự ly di chuyển từ địa điểm tập trung đến
lô trồng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Sử dụng máy định vị vệ tinh đo khoảng cách từ địa điểm
tập trung đến từng lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Khí hậu
Xác định nhiệt độ trung bình năm khu thiết kế khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Sử dụng số liệu tại trạm khí tượng gần nhất với nơi
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, tính giá trị trung bình từng nhân tố của
ít nhất 3 năm gần nhất với thời điểm thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Xác định lượng mưa trung bình năm khu thiết kế
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Đất
Xác định một số tính chất chủ yếu của đất để trồng bổ
sung (chỉ khảo sát đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ
sung)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân chia lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Xác định vị trí, diện tích, ranh giới và một số đặc
điểm về điều kiện tự nhiên của từng lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Sử dụng kết quả khảo sát tương ứng với các mục ở
trên để gắn và đánh số cho từng lô khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
6 Thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh rừng
6.1 Khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh tự nhiên
Nội dung và phương pháp thiết kế các hạng mục khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên quy định
tại Bảng 3.
Bảng 3 - Nội dung và phương pháp thiết kế khoanh nuôi
xúc tiến tái sinh tự nhiên
Hạng mục
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo vệ rừng
Phòng chống người và gia súc phá rừng
Căn cứ vào phương án quản lý bảo vệ rừng tại khu vực
thiết kế để xác định kế hoạch tuần tra bảo vệ rừng
Phòng chống sâu, bệnh hại
Phương pháp điều tra phục vụ phòng, chống sâu, bệnh
hại áp dụng tại Mục 5 trong TCVN 8927:2023 và TCVN 8928:2023;
Phương pháp phòng, chống sâu, bệnh hại áp dụng tại Mục
6 trong trong TCVN 8927:2023 và TCVN 8928:2023.
Phòng cháy, chữa cháy rừng
Xây dựng, sửa chữa bảng nội qui, biển cấm, biển báo
Áp
dụng theo Mục 3 trong TCVN 13354:2021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp
dụng theo Mục 3 trong TCVN 13355:2021
Xây dựng, tu sửa đường băng cản lửa
Đối với băng trắng áp dụng TCVN 12829-1: 2020 và đối
với băng xanh áp dụng TCVN 12829-2:2020
Vệ sinh rừng, chăm sóc rừng
a) Phát luồng rừng;
b) Vệ sinh rừng;
c) Chăm sóc rừng;
Căn cứ vào các Tiêu chuẩn quốc gia, quy trình kỹ thuật,
hướng dẫn kỹ thuật hoặc các quy định hiện hành của Bộ, của địa phương để xác
định phương án vệ sinh, chăm sóc rừng đối với rừng sản xuất và rừng phòng hộ
ít xung yếu
Bản đồ thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gồm 2 loại tỷ lệ 1 : 5 000 hoặc 1:10 000, được xác định
theo Mục 4.1 trong TCVN 12630-1:2019
Mã, ký hiệu, màu sắc và trường thông tin
Áp dụng theo Mục 5 trong TCVN 12630-1:2019
Nội dung trình bày, đặt tên và khung bản đồ
Áp dụng theo Mục 6 trong TCVN 12630-1:2019
6.2 Khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh tự nhiên có trồng bổ sung
Nội dung và phương pháp thiết kế các hạng mục khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung bao gồm các quy định ghi tại Bảng
3 và quy định thêm tại Bảng 4 sau đây:
Bảng 4 - Nội dung và phương pháp thiết kế khoanh nuôi
xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
Hạng mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
Chọn loài cây trồng
Chọn loài hoặc nhóm loài cây trồng bổ sung
Loài hoặc nhóm loài cây được chọn phải đáp ứng mục
tiêu trồng bổ sung và điều kiện lập địa, trên nguyên tắc chọn cây bản địa là
cây thân gỗ, cây đa tác dụng hoặc cây lâm sản ngoài gỗ, cụ thể:
a) Rừng đặc dụng: chọn cây có phân bổ trong hệ sinh
thái của rừng đặc dụng đó;
b) Rừng phòng hộ: chọn cây có phân bố trong khu vực
hoặc từ những vùng sinh thái tương tự; có tán dày, nhiều lá, hệ rễ phát triển,
bám chắc;
c) Rừng sản xuất: chọn cây có giá trị kinh tế, đáp ứng
mục đích sản xuất, kinh doanh.
Xử lý thực bì
Phương thức xử lý thực bì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Xử lý thực bì cục bộ theo băng: đối với lô rừng
khoanh nuôi có cây tái sinh phân bố không đều;
b) Xử lý thực bì cục bộ theo đám: đối với lô rừng
khoanh nuôi có các khoảng trống từ 1000 m2 trở lên;
c) Xử lý thực bì cục bộ theo hố: thực hiện ở những
nơi không áp dụng xử lý cục bộ theo băng hoặc theo đám.
Xử lý thực bì
Phương pháp xử lý thực bì
Tùy theo chức năng và độ dốc của từng lô rừng khoanh
nuôi, phương pháp xử lý thực bì được xác định như sau:
a) Xử lý thực bì cơ giới: đối với rừng sản xuất và
phòng hộ có độ dốc nhỏ hơn 15°;
b) Xử lý thực bì thủ công: đối với 03 loại rừng và
áp dụng cho mọi độ dốc;
c) Xử lý thực bì thủ công kết hợp cơ giới: đối với rừng
sản xuất và phòng hộ có độ dốc từ 15° đến 25°.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối thiểu 20 ngày trước khi trồng bổ sung
Làm đất
Phương thức làm đất
Tùy theo phân bố cây tái sinh và diện tích khoảng trống
trong lô rừng, phương thức xử lý thực bì được xác định như sau:
a) Làm đất cục bộ theo băng: đối với lô rừng khoanh
nuôi có cây tái sinh phân bố không đều;
b) Làm đất cục bộ theo đám: đối với lô rừng khoanh
nuôi có các khoảng trống từ 1000 m2 trở lên;
b) Làm đất cục bộ theo hố: thực hiện ở những nơi
không áp dụng làm đất cục bộ theo băng hoặc theo đám.
Phương pháp làm đất
Tùy theo chức năng và độ dốc của từng lô rừng khoanh
nuôi, phương pháp xử lý thực bì được xác định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Làm đất thủ công: đối với 03 loại rừng và áp dụng
cho mọi độ dốc;
c) Làm đất thủ công kết hợp cơ giới: đối với rừng sản
xuất và phòng hộ có độ dốc từ 15° đến dưới 25°.
Kích thước hố trồng
Yêu cầu kích thước tối thiểu đối với hố hình hộp
(chiều dài x chiều rộng x chiều cao) đạt 0,3 m x 0,3 m x 0,3 m hoặc đối với hố hình tròn (đường
kính x chiều cao) đạt 0,3 m x 0,3 m
Thời gian làm đất
Tối thiểu 7 ngày trước khi trồng bổ sung
Bón lót phân
Loại phân bón lót
Căn cứ vào các tiêu chuẩn quốc gia, quy trình kỹ thuật
hoặc hướng dẫn kỹ thuật hoặc quy định của Bộ, của địa phương về kỹ thuật trồng
rừng từng loài cây đã được ban hành để lựa chọn chủng loại và liều lượng phân
phù hợp, bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Phân hữu cơ, liều lượng.
Liều lượng phân bón lót
Thời điểm bón lót trước khi trồng bổ sung
Tối thiểu 7 ngày trước khi trồng bổ sung
Phương thức trồng bổ sung
Trồng hỗn giao
Áp dụng đối với 3 loại rừng sản xuất, phòng hộ và đặc
dụng: trồng ít nhất 2 loài cây theo băng, đám, hoặc hố
Trồng thuần loài
Áp dụng đối với rừng sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trồng bằng cây con có bầu
Áp dụng đối với 3 loại rừng sản xuất, phòng hộ và đặc
dụng
Trồng bằng cây con rễ trần
Áp dụng đối với rừng sản xuất và cho các loài cây có
bộ rễ phát triển
Thời vụ trồng bổ sung
Xác định thời vụ trồng thích hợp theo vùng sinh thái
lâm nghiệp
Thời vụ trồng rừng đặc thù của từng khu vực theo vùng
sinh thái lâm nghiệp, cụ thể như sau:
a) Vùng Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ và đồng bằng Bắc Bộ:
mùa Xuân (tháng 1 đến tháng 3 dương lịch) và mùa Thu (tháng 6 đến tháng 9
dương lịch);
b) Vùng Bắc Trung Bộ: mùa Đông (tháng 10 đến tháng 1
dương lịch của năm sau);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ trồng bổ sung
Xác định mật độ trồng thích hợp
Căn cứ vào đặc điểm sinh học loài hoặc nhóm loài cây
trồng bổ sung, mật độ cây tái sinh mục đích hiện có, mục đích kinh doanh và
điều kiện lập địa để xác định mật độ cây trồng
bổ sung đảm bảo không quá 800 cây/ha
Tiêu chuẩn cây giống
Xác định chất lượng cây giống (chiều cao, đường kính
gốc tối thiểu)
Áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về cây giống, trường hợp
chưa có tiêu chuẩn quốc gia áp dụng tiêu chuẩn cơ sở hoặc hướng dẫn hoặc quy
trình kỹ thuật về cây giống đã ban hành nhưng phải đảm bảo chiều cao cây giống đạt từ
0,5 m trở lên
Chăm sóc cây trồng
Làm cỏ,
xới đất, vun gốc
Căn cứ vào tình hình sinh trưởng phát triển của thực
bì, biện pháp làm đất và đặc tính sinh học của loài hoặc nhóm loài cây trồng,
xác định số lần, phương án, cách thức phát dọn thực bì, làm cỏ, xới đất và vun gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn cứ vào tình hình sinh trưởng phát triển của loài
hoặc nhóm loài cây trồng, xác định phương án trồng dặm tối đa 10 % mật độ trồng
Bón thúc
Căn cứ vào đặc tính sinh học của loài hoặc nhóm loài
cây trồng, tuổi cây để xác định chủng loại và liều lượng phân bón thúc
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Phương
pháp khảo sát thực bì
A.1 Dụng cụ
- Thước dây có chia vạch đến cm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Các bước thực hiện
- Lập tuyến điều tra xác định loại thực bì chính, chiều
cao và tỷ lệ che phủ trung bình lớp thực bì. Lựa chọn tuyến điều tra đảm bảo
tính chất điển hình của diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, trên các
tuyến lập các ô dạng bản, các ô cách nhau ít nhất 30 m.
- Diện tích ô phụ thuộc vào đánh giá sơ bộ tình hình
thực lớp bì khu vực khảo sát và được phân làm 2 loại ô như sau: (i) Lớp cây bụi,
thảm tươi rậm rạp, độ che phủ bình quân từ 80 % trở lên: diện tích ô 16 m2
(4 m x 4 m) và (ii) Lớp cây bụi, thảm tươi có độ che phủ bình quân dưới 80 %:
diện tích ô 25 m2 (5 m x 5 m).
- Số lượng ô dạng bản cần lập: 05 ô nếu diện tích lô rừng
khảo sát nhỏ hơn 5 hecta và 10 ô nếu diện tích lô rừng khảo sát lớn hơn hoặc bằng
5 ha.
- Các thông tin thu thập cho bao gồm tên loại thực bì
chính (cỏ, cây bụi, dây leo, tre nứa),
chiều cao bình quân, tình hình sinh trưởng và độ che phủ bình quân trên ô dạng
bản.
- Số liệu được xử lý bao gồm chiều cao trung bình và độ
che phủ trung bình của lớp thực bì là chỉ số trung bình của chiều cao bình quân
và độ che phủ bình quân của tổng các ô dạng bản trên lô khoanh nuôi xúc tiến
tái sinh rừng.
- Phân loại cấp thực bì được áp dụng được chia làm 3
nhóm gồm:
a) Nhóm 1: nhóm loài chủ yếu là các loại có (cỏ Tranh, cỏ Lá tre và các loài cỏ khác...); các loài Tế guột, Dương xỉ,
Lau, Chít, Chè vè; các loài cây bụi (Sim, Mua, Đom đóm, Ba bét...) và tre nứa,
dây leo có chiều cao dưới 1 m và tỷ lệ che phủ dưới 40 %;
b) Nhóm 2: nhóm loài chủ yếu là các loại có (cỏ Tranh, cỏ Lá tre và các loài cỏ khác...); các loài Tế guột, Dương xỉ,
Lau, Chít, Chè vè; các loài cây bụi (Sim, Mua, Đom đóm, Ba bét...) và tre nứa,
dây leo có chiều cao từ 1 m đến dưới 2 m và tỷ lệ che phủ từ 40 % đến 70%;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3 Mẫu biểu khảo sát thực bì
PHIẾU ĐIỀU TRA LỚP THỰC BÌ
Xã ....................................
Huyện: .................................... Tỉnh:
.............................................
Tiểu khu: .................................... Khoảnh: .................................... Lô: ....................................
Số hiệu ô đo đếm: .................................... Số hiệu tuyến: .......................................................
Tọa độ tâm ô tại thực địa (Vn2000): X: .................................... Y:
...........................................
Độ cao tuyệt đối: .................................... m ..............................................................................
Trạng thái thực bì: .....................................................................................................................
Độ che phủ bình quân: ........................... Độ dốc bình quân ô đo đếm: ...................độ ..............
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại thực bì chính
Độ che phủ
Số bụi
Chiều cao bình quân
Tình hình sinh trưởng
(1)
(2)
(3)
(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6)
1
Cỏ
2
Tế guột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Mua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Phương pháp khảo sát cây tái sinh và tầng cây cao
B.1 Lập ô tiêu chuẩn
- Phương pháp chọn ô tiêu chuẩn (OTC): OTC được lập theo phương pháp điển
hình đại diện cho khu vực khảo sát.
- Số lượng OTC cần
lập:
i) lập 02 ô tiêu chuẩn nếu diện tích lô rừng ≤ 3 ha;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
iii) lập 4 ô tiêu chuẩn nếu diện tích lô rừng > 5
ha.
- Phương pháp lập OTC để điều tra tầng cây cao có đường
kính ngang ngực lớn hơn hoặc bằng 6 cm: OTC
hình chữ nhật có diện tích tối thiểu 500 m2.
Trường hợp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tre nứa mọc tản cần lập thêm 04 ô
phụ hình vuông tại 04 góc ô tiêu chuẩn, diện tích mỗi ô là 25 m2 (5
m x 5 m).
- Phương pháp lập ô dạng bản để điều tra cây tái sinh
có chiều cao lớn hơn 20 cm
và đường kính
ngang ngực nhỏ hơn 6cm. Trong OTC
đã thiết lập, tiến hành lập 05 ô dạng bản hình vuông có diện tích mỗi ô là 16 m2
(4 m x 4 m) nếu cây tái sinh có phân bố dày hoặc 25 m2 (5 m x 5 m) nếu
cây tái sinh phân bố
thưa. Trong đó,
04 ô nằm ở giữa 4 cạnh của ô tiêu chuẩn, ô còn lại nằm trên giao điểm hai đường
chéo của ô tiêu chuẩn.
B.2 Đo đếm trong ô tiêu chuẩn và ô dạng bản
- Chiều cao vút ngọn được đo bằng sào khắc vạch từ mặt
đất tại vị trí gốc cây đến đỉnh sinh trưởng của thân chính, độ chính xác đến dm.
- Đường kính gốc (Doo) đối với cây tái sinh
và đường kính ngang ngực (D1,3) đối với tầng cây cao được đo bằng
thước dây hoặc thước kẹp kính, độ chính xác đến cm.
- Phẩm chất, chất lượng cây được phân làm 3 cấp: (i)
Cây sinh trưởng tốt (A) là những cây thân thẳng, không cụt ngọn, tán lá phát
triển cân đối, không bị sâu, bệnh hại, (ii) Cây sinh trưởng xấu (C) là những
cây cong queo, cụt ngọn, tán lá không cân đối
và bị sâu bệnh hại ở mức độ trung bình trở lên và (iii) Cây sinh trưởng trung
bình (B) là cây nằm giữa hai cấp phẩm chất nêu trên.
- Đối với tre nứa mọc tản, thì điều tra số cây, đường
kính và chiều cao trung bình của tre nứa trong 4 ô dạng bản, diện tích mỗi ô là
25 m2 (5 m
x 5 m). Đối với tre nứa mọc cụm hoặc bụi
thì đếm số bụi trong ô tiêu chuẩn và số cây trong ba bụi trung bình; Đếm số cây
tre nứa có đường kính từ 2,0 cm
trở lên và phân
theo 03 tổ tuổi: non, trung bình, già; Đo đường kính tại vị trí 1,3 m: Mỗi loài
cây, mỗi tổ tuổi (non,
trung bình, già)
chọn một cây có đường kính trung bình để đo. Đường kính 1,3 m tối thiểu được đo
đếm từ 2,0 cm trở lên. Đơn vị đo là cm, làm tròn đến 1,0 cm.
- Xác định độ tàn che rừng bằng phương pháp 100 điểm gồm
2 bước (i) Bước 1: Thiết lập tuyến và các điểm đo độ tàn che, trong ô tiêu chuẩn
bố trí trên 04 tuyến song song cách đều với chiều dài của ô tiêu chuẩn. Trên mỗi
tuyến bố trí 25 điểm cách đều nhau và so le với các điểm của tuyến liền kề và
(ii) Bước 2: Độ tàn che của cây gỗ được xác định bằng phương pháp cho điểm
thông qua quan sát đặc điểm tán lá tại từng điểm trong tổng số 100 điểm điều
tra. Tại từng điểm đo, sử dụng một ống ngắm lên theo phương thẳng đứng, nếu gặp
tán cây thì cho 1 điểm, nếu gặp mép tán cây thì cho 0,5 điểm, nếu không gặp tán
cây thì cho 0 điểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mật độ cây tái sinh mục đích theo công thức (1)

(1)
trong đó:
- Nodb
là số cây trong các ô dạng bản;
- Sodb
là diện tích các ô dạng bản;
- n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phân bố cây tái sinh trên mặt đất dựa vào khoảng
cách cây tái sinh theo công thức (2)

(2)
* |U|
< 1,96: Cây rừng
phân bố ngẫu nhiên
* U > 1.96: Cây rừng phân bố đều trên mặt đất
* U < -1,96: Cây rừng phân bố theo cụm trên mặt đất
trong đó
- Khoảng cách bình quân từ cây được chọn đến cây gần
thứ nhất, kí hiệu là
;
- Mật độ cây rừng (số cây/m2, ký hiệu là λ);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4 Hệ thống mẫu biểu khảo sát cây tái sinh và tầng cây cao
I. PHIẾU ĐIỀU TRA CÂY TÁI
SINH
Số hiệu ô đo đếm: .........................................................................................................................
Vị trí hành chính: Xã .................................. Huyện: ................................Tỉnh: .............................
Vị trí quản lý: Tiểu khu ............................ Khoảnh: ............................. Lô: ....................................
Tọa độ tâm ô tại thực địa (VN2000): X: .................................... Y:
................................................
Độ cao tuyệt đối: ............................................................................................................................
Độ che phủ:
....................................Độ dốc bình quân ô đo đếm:
.................................................
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng1
Tổng cộng
Cấp chiều cao (m)
Từ 0,5 đến dưới 1,0
Từ 1,0 đến dưới 2,0
Từ 2,0 đến dưới 3,0
Từ 3,0 trở lên
Nguồn gốc
Nguồn gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn gốc
H
Ch
H
Ch
H
Ch
H
Ch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(12)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.............
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1Chất lượng cây tái sinh ghi a, b và c
tương ứng với tốt, trung bình và xấu;
2H: Nguồn gốc tái sinh hạt;
3Ch: Nguồn gốc tái sinh chồi.
II. PHIẾU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO
Số hiệu ô tiêu chuẩn: .................................... Độ tàn che: .........................................................
Vị trí hành chính: Xã: ............................. Huyện ...............................Tỉnh ....................................
Vị trí quản lý: Tiểu khu ............................ Khoảnh ................................Lô ....................................
Tọa độ OTC: X ....................................; Y: ....................................; Hệ tọa độ: .............................
Độ cao tuyệt đối (m) .................................... Độ dốc trung bình (độ) ...........................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái rừng: ...........................................................................................................................
Họ tên người điều tra: ..................................................................................................................
Ngày điều tra: ...............................................................................................................................
TT
Tên cây
D1,3
(cm)
Hvn
(m)
Phẩm chất
(a,b,c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
(3)
(4)
(5)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu ô tiêu chuẩn: .................................... Độ tàn che: .........................................................
Vị trí hành chính: Xã: ............................. Huyện ...............................Tỉnh ....................................
Vị trí quản lý: Tiểu khu ............................ Khoảnh ................................Lô ....................................
Tọa độ OTC: X ....................................; Y: ....................................; Hệ tọa độ: .............................
Độ cao tuyệt đối (m) .................................... Độ dốc trung bình (độ) ...........................................
Kiểu rừng: ....................................................................................................................................
Trạng thái rừng: ...........................................................................................................................
Họ tên người điều tra: ..................................................................................................................
Ngày điều tra: ...............................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên loài / cấp tuổi
Số cây
Loài/cây - tổ tuổi
C1,3
(cm)
Hvn
(m)
Ghi chú
Nứa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Non
Non
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
1
Già
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
.....................
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Già
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
IV. PHIẾU GHI KẾT QUẢ ĐO ĐỘ TÀN CHE
Số hiệu OTC: ................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí quản lý: Lô ....................................
Khoảnh ................................ Tiểu khu ............................
Tọa độ OTC: X ....................................; Y: ....................................; Hệ tọa độ: .............................
Loài cây chính: ..............................................................................................................................
Họ tên người điều tra: .................................... Ngày điều tra:
.....................................................
Tuyến 1
Tuyến 2
Tuyến 3
Tuyến 4
Điểm đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm do
Điểm đo
Điểm đo
Điểm do
Điểm đo
Điểm đo
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
2
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
...
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
Tổng
Tổng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
Tổng
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
Phương pháp điều tra xác định nhanh một số tính chất đất
C.1 Phẫu diện đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đào 01 phẫu diện đại diện cho lập địa của lô khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng.
- Phẫu diện có kích thước dài từ 1,0 m đến 1,2 m, rộng
từ 0,8 m đến 0,9 m, chiều sâu tối đa 1,0 m hoặc chạm tầng mẫu chất và đào dọc
theo chiều dốc ở nơi đất dốc.
C.2 Đá mẹ và loại đất
Căn cứ vào bản đồ đất kết hợp mô tả phẫu diện đất để
xác định đá mẹ và loại đất.
D.3 Độ dày tầng đất
Dựa vào mô tả phẫu diện đất để xác định độ dày tầng đất.
Độ dày tầng đất được phân chi thành 3 cấp: (i) Cấp 1 tầng đất dày hơn 0,8 m, (ii)
cấp 2 tầng đất dày từ 0,3 m đến 0,8 m và (iii) cấp 3 tầng đất dày dưới 0,3 m.
C.4 Thành phần cơ giới
Xác định theo phương pháp xoe đất: Làm ẩm đất và bóp
thành bột nặn, để trong lòng bàn tay và xoe thành thỏi đường kính 3 mm, sau đó
uốn thỏi thành vòng tròn đường kính 3 cm. Thành
phần cơ giới được chia làm 05 loại: (i) Đất cát nếu đất không xoe được thành thỏi,
(ii) Đất cát pha ít thịt nếu khi xoe thỏi đất hình thành nhưng chóng rữa ra,
(iii) Đất thịt nhẹ nếu khi xoe thỏi đất đứt từng đoạn, (iv) Đất thịt nặng nếu
khi xoe thành thỏi dài và cuộn vòng chỉ rạn nẻ thỏi và (v) Đất sét nếu khi xoe
được thành thỏi dài và cuộn vòng không nứt nẻ.
C.5 Tỷ lệ đá lẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.6 Độ nén chặt đất
Đánh giá bằng việc thừ bằng dao, gồm các cấp: (i) Mềm,
(ii) Hơi chặt, (iii) Chặt và (iv) Rất chặt.
C.7 Tình hình xói mòn mặt
Đánh giá bằng quan sát, gồm các cấp: (i) Mạnh, (ii) Vừa
và (iii) Yếu.
Phụ
lục D
(Tham
khảo)
Thuyết minh thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Đề cương thuyết minh thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh rừng bao gồm (nhưng không giới hạn) các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Tên
công trình
1.2 Thuộc
Dự án (nếu có)
1.3 Nhóm
Dự án, cấp Dự án (nếu có)
1.4 Mục
tiêu
1.5 Địa
điểm xây dựng
1.6 Đơn
vị chủ quản (nếu có)
1.7 Đơn
vị chủ đầu tư
1.8 Đơn
vị lập báo cáo thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
1.9 Tổng
kinh phí đầu tư
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.11 Thời
gian thực hiện
Phần thứ 2. Cơ sở lập hồ sơ thiết kế
2.1 Căn
cứ pháp lý
2.2 Tài
liệu liên quan
Phần thứ 3. Khái quát tình hình cơ bản khu vực thiết kế
3.1 Điều
kiện tự nhiên
3.2 Điều
kiện kinh tế - xã hội
Phần thứ 4. Nội dung thiết kế cụ thể
4.1 Bảo
vệ rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Vệ
sinh, chăm sóc rừng
4.4 Chọn
loài cây trồng
4.5 Thời
vụ trồng
4.6 Xử
lý thực bì
4.7 Làm
đất
4.8 Bón
lót phân
4.9 Mật
độ trồng
4.10 Phương
thức trồng
4.11 Phương
pháp trồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.13 Chăm
sóc cây trồng
Phần thứ 5. Bản đồ thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh rừng
Phần thứ 6. Phụ lục
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Bộ Nông nghiệp & PTNT (1998), QPN 21-98: Phục
hồi rừng bằng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh kết hợp trồng bổ sung, NXB Nông
nghiệp.
[2] Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các
biện pháp lâm sinh.
[3] Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo
dõi diễn biến rừng.
[4] Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư
công trình lâm sinh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12
năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều
của thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
[7] Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số định mức kinh tế - kỹ
thuật về Lâm nghiệp.
[8] Văn bản hợp nhất
số 15/VBHN-BNNPTNT ngày 25 tháng 11 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Quy định về các biện pháp lâm sinh.
[9] Văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BNNPTNT ngày 25 tháng
01 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định điều tra, kiểm
kê và theo dõi diễn biến rừng.