QCVN 02 - 25:2017/BNNPTNT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA
CƠ SỞ SẢN XUẤT CÁ RÔ PHI GIỐNG - YÊU CẦU
KỸ THUẬT BẢO ĐẢM VỆ SINH THÚ Y VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
National technical
regulation
Tilapia hatchery - Technical requirement for veterinary hygiene and
environmental protection
Lời nói đầu:
QCVN
02 - 25:2017/BNNPTNT do Tổng cục Thủy sản biên soạn và trình duyệt; Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/
TT-BNNPTNT ngày 07 tháng 6 năm 2017.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CƠ SỞ SẢN XUẤT CÁ RÔ PHI GIỐNG - YÊU CẦU
KỸ THUẬT BẢO ĐẢM VỆ SINH THÚ Y VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
Quy chuẩn này quy
định những yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường đối với
cơ sở sản xuất cá rô phi (Oreochromis spp.) giống (gọi tắt là cơ
sở).
1.2. Đối tượng
áp dụng
Quy chuẩn này áp
dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất cá rô phi (Oreochromis
spp.) giống và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên phạm vi cả
nước.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Cơ sở vật chất kỹ thuật
2.1.1. Hệ
thống nuôi vỗ cá bố mẹ, cho cá đẻ và ương
cá bột, cá hương, cá giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Bờ ao không bị
rò rỉ.
b. Độ sâu mực
nước: tối thiểu 1,2m đối với ao nuôi vỗ cá bố mẹ, tối thiểu 1m đối với ao cho
cá đẻ và tối thiểu 0,8m đối với ao ương cá.
2.1.1.2. Giai
a. Độ ngập nước của giai: tối thiểu 1m đối với giai nuôi vỗ cá
bố mẹ và cho cá bố mẹ đẻ; tối thiểu 0,8m đối với giai ương cá. Giai đặt cách đáy ao tối thiểu 0,2m.
b. Tổng diện tích
giai chiếm tối đa 60% diện tích ao.
2.1.1.3.
Bể
a. Nền khu vực
nuôi phải được láng bằng vật liệu không thấm nước, dễ thoát nước.
b. Độ sâu mực
nước: tối thiểu 1,5m đối với bể nuôi vỗ cá bố mẹ, tối thiểu 1,2m đối với bể cho
cá đẻ và tối thiểu 1,0m đối với bể ương cá.
2.1.2.
Khu vực cách ly
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3.
Thiết bị ấp trứng
Thiết bị ấp
trứng được bố trí độc lập, nằm trong nhà có mái che.
2.1.4. Ao
chứa/lắng
2.1.4.1. Bờ ao không bị rò rỉ.
2.1.4.2. Có
diện tích tối thiểu 20% tổng diện tích mặt nước sản xuất giống của cơ sở.
2.1.5.
Khu/Ao xử lý nước thải
2.1.5.1. Tách
biệt với ao/bể nuôi vỗ, cho cá đẻ, ương cá; ao chứa/lắng.
2.1.5.2. Bờ ao
không bị rò rỉ.
2.1.5.3. Có
diện tích tối thiểu 10% tổng diện tích mặt nước sản xuất giống của cơ sở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.6.1. Có mái che, được ngăn riêng biệt cho từng loại nguyên vật liệu và
có biện pháp ngăn chặn côn trùng và động vật gây hại.
2.1.6.2. Thức ăn,
thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường sử dụng trong quá
trình sản xuất giống được đặt trên kệ hoặc giá treo, cách tường nhà và nền nhà
ít nhất 0,3m.
2.1.7. Khu
chứa xăng, dầu
Bảo đảm không rò
rỉ xăng, dầu ra khu vực xung quanh.
2.1.8. Nhà
vệ sinh tự hoại
2.1.8.1. Tách biệt
với ao/bể nuôi vỗ cá bố mẹ, cho cá đẻ, ương cá. Có lối đi riêng không đi ngang
qua khu vực sản xuất giống.
2.1.8.2. Có vòi
nước rửa tay bên trong hoặc cạnh nhà vệ sinh. Cung cấp đủ nước và giấy vệ sinh.
Dụng cụ chứa rác thải nhà vệ sinh có nắp đậy.
2.1.8.3. Nước
thải từ nhà vệ sinh được xả qua hệ thống nước thải riêng biệt và
không rò rỉ ra khu vực xung quanh.
2.1.9. Dụng
cụ, thiết bị sử dụng trong sản xuất giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.9.2. Dụng cụ
chứa cá không để lọt nước và chất thải ra môi trường trong quá trình vận
chuyển.
2.1.9.3. Động cơ
và thiết bị sử dụng không bị rò rỉ xăng, dầu ra khu vực xung quanh.
2.2. Hoạt động sản xuất giống
2.2.1. Ao/giai/bể
2.2.1.1. Không có
địch hại (rắn, ếch, nhái...) trong ao.
2.2.1.2. Chất
lượng nước ao/bể nuôi vỗ cá bố mẹ, cho cá đẻ, ương cá bảo đảm giá trị của các
thông số được quy định tại bảng 1, 3.
2.2.2. Thiết
bị ấp trứng cá
Chất lượng nước ấp
trứng cá bảo đảm giá trị của các thông số được quy định tại bảng 2.
2.2.3. Cá bố
mẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3.2. Tình
trạng sức khỏe: Không nhiễm mầm bệnh do vi khuẩn Streptococcus sp. và Aeromonas sp.
2.2.4. Thức
ăn
2.2.4.1. Thức ăn
công nghiệp sử dụng trong quá trình nuôi vỗ cá bố mẹ, ương cá phải được phép
lưu hành tại Việt Nam, có nhãn hàng hóa đầy đủ theo quy định về ghi nhãn hàng
hóa và được bảo quản theo hướng dẫn ghi trên nhãn hàng hóa.
2.2.4.2. Không sử
dụng thức ăn ôi thiu, ẩm mốc và hết hạn sử dụng.
2.2.5. Thuốc
thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường
2.2.5.1. Thuốc thú
y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng cho việc phòng, trị bệnh,
kích thích sinh sản, chuyển đổi giới tính cá; xử lý, cải tạo môi trường phải
được phép lưu hành tại Việt Nam; có nhãn hàng hóa đầy đủ theo quy định về ghi
nhãn hàng hóa và được bảo quản theo hướng dẫn ghi trên nhãn hàng hóa.
2.2.5.2. Không sử
dụng thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường đã hết hạn sử
dụng.
2.2.6. Xử lý khi cá nuôi mắc bệnh
2.2.6.1. Không xả
nước, chất thải từ ao/bể nuôi có cá mắc bệnh chưa được xử lý hoặc vứt bỏ cá
chết, cá mắc bệnh ra môi trường xung quanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.6.3. Những
người tham gia quá trình xử lý ao/bể nuôi, tiêu hủy cá mắc bệnh phải
vệ sinh cá nhân sau khi thực hiện.
QCVN 02 -
25:2017/BNNPTNT
2.2.7. Thu
hoạch
2.2.7.1. Không để
nước từ ao/bể thu hoạch cá chảy vào ao đang nuôi khác.
2.2.7.2. Chất
lượng cá bột, cá hương, cá giống:
a. Kích cỡ cá: đạt
yêu cầu về chiều dài và khối lượng theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật đối với cá rô phi bột, cá hương, cá giống.
b. Tình trạng sức
khỏe: Không nhiễm mầm bệnh do vi khuẩn Streptococcus sp. và Aeromonas sp.
2.3. Nước thải, chất thải
2.3.1. Nước từ ao
xử lý nước thải chỉ được xả ra môi trường xung quanh khi bảo đảm giá trị của
các thông số quy định tại bảng 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.3. Chất thải
trong sinh hoạt và từ hoạt động nuôi cá phải được cho vào thùng chứa có nắp
đậy. Thùng chứa không rò rỉ và không được đặt trên bờ ao nuôi.
2.4. Ghi chép và lưu giữ hồ sơ
2.4.1. Phải theo
dõi, ghi chép các thông tin liên quan tới hoạt động sản xuất giống theo quy
định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số
26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý giống thủy sản.
2.4.2. Lập hồ sơ
quản lý gồm: tài liệu ghi chép hoạt động sản xuất giống; giấy tờ mua cá bố mẹ,
thức ăn, thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường; giấy chứng
nhận kiểm dịch và giấy tờ bán cá. Thời gian lưu
giữ hồ sơ tối thiểu là 3 năm.
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1. Quy
chuẩn này là cơ sở cho các tổ chức, cá nhân sản xuất giống cá rô phi thực hiện
để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường theo quy
định.
3.2. Quy
chuẩn này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước kiểm tra, đánh giá và xác
nhận cơ sở đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Các tổ chức, cá
nhân được quy định tại Mục 1.2 có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy
chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Tổng cục
Thủy sản
5.1.1. Chủ trì,
phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức
thực hiện Quy chuẩn này.
5.1.2. Căn cứ vào
yêu cầu quản lý tại từng thời điểm, có trách nhiệm kiến nghị Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.
5.2. Cơ quan
quản lý thủy sản địa phương
Hướng dẫn cơ sở
thực hiện các nội dung quy định tại Quy chuẩn này.
Bảng 1. Chất lượng nước ao/bể nuôi vỗ cá bố mẹ và cho cá đẻ
TT
Thông
số
Đơn
vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
mg/l
>
3
2
6 - 9
3
mg/l
<
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
< 0,09
5
mg/l
<
0,02
6
0C
25 -
32
Bảng 2. Chất lượng nước ấp trứng cá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
số
Đơn
vị
Giá
trị cho phép
1
mg/l
>
4
2
6,5 -
8,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
<
0,05
4
mg/l
<
0,09
5
mg/l
<
0,02
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27 -
30
Bảng 3. Chất lượng
nước ao/bể ương cá bột, cá hương, cá giống
TT
Thông
số
Đơn
vị
Giá
trị cho phép
1
mg/l
>
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5 -
8,5
3
mg/l
<
0,05
4
mg/l
<
0,09
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<
0,02
6
0C
26 -
32
QCVN 02 -
25:2017/BNNPTNT
Bảng 4. Chất lượng nước thải từ ao xử lý nước thải
trước khi thải ra môi trường bên ngoài
TT
Thông số
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
5,5
- 9
2
mg/l
≤
50
3
mg/l
≤
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
≤
100
5
MPN/100ml
≤
5.000