QCVN
02 - 33 - 3 : 2021/BNNPTNT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
GIỐNG CÁ NƯỚC NGỌT - PHẦN 3
National
technical regulation
Seed of freshwater fish - Part 3
Lời nói đầu
QCVN 02 - 33 - 3:
2021/BNNPTNT do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản 1 biên soạn, Tổng cục Thủy
sản trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Thông tư số
14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 12 năm 2021.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
GIỐNG CÁ NƯỚC NGỌT
PHẦN 3: CÁ BỐNG TƯỢNG, CÁ HE VÀNG, CÁ LÓC, CÁ LÓC BÔNG, CÁ MÈ HOA, CÁ MÈ
TRẮNG HOA NAM, CÁ MÈ VINH, CÁ MRIGAL, CÁ RÔ HU, CÁ RÔ ĐỒNG, CÁ SẶC RẰN, CÁ TRẮM
CỎ, CÁ TRẮM ĐEN, CÁ TRÔI VIỆT, CÁ TRÊ PHI, CÁ TRÊ VÀNG, CÁ TRÊ LAI F1, CÁ LĂNG
CHẤM, CÁ NHEO MỸ, LƯƠN, CÁ BỖNG, CÁ CHIM TRẮNG
National
technical regulation
Seed of Fresh Water Fish
Part 3: Marble goby (Oxyeleotris marmorata), Red tailed tinfoil
(Barbonymus altus), Striped snakehead (Channa striatus), Indonesian snakehead
(Channa micropeltes), Bighead carp (Hypophthalmichthys nobilis), Silver carp
(Hypophthalmichthys molitrix), Silver barb (Barbnymus gonionotus), Mrigal
(Cirrhinus mrigala), Roho labeo (Labeo rohita), Climbing perch (Anabas
testudineus), Snakeskin gourami (Trichogaster pectoralis), Grass carp
(Ctenopharyngodon idella), Black carp (Mylopharyngodon piceus), Mud carp (Cirhinus
molitorella), North African catfish (Clarias gariepinus), Bighead catfish
(Clarias macrocephalus), Cross catfish, Spotted catfish (Hemibagrus guttatus),
Channel catfish (Ictalurus punctatus), Asian swamp eel (Monopterus
albus), Bong (Spinibarbus denticulatus), Pirapitinga (Piaractus
brachypomum).
1. QUY
ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định các
chỉ tiêu kỹ thuật đối với cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá giống của 22 loài cá
nước ngọt nêu tại Bảng 1 (Mã HS chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo):
Bảng
1 - Các loài cá nước ngọt
STT
Tên
loài cá
Tên
khoa học
1
Bống tượng
Oxyeleotris
marmoratus (Bleeker, 1852)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Barbonymus
altus (Gunther, 1868)
3
Lóc
Channa
striatus Bloch, 1795
4
Lóc bông
Channa
micropeltes Cuvier, 1831
5
Mè hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Mè trắng Hoa Nam
Hypophthalmichthys
molitrix Valenciennes, 1844
7
Mè vinh
Barbnymus
gonionotus (Bleeker, 1849)
8
Mrigal
Cirrhinus
mrigala Hamilton, 1822
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rôhu
Labeo
rohita Hamilton, 1822
10
Rô đồng
Anabas
testudineus Bloch, 1792
11
Sặc rằn
Trichogaster
pectoralis Regan 1909
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ctenopharyngodon
idella Valenciennes, 1844
13
Trắm đen
Mylopharyngodon
piceus Richardson, 1846
14
Trôi Việt
Cirhinus
molitorella (Valenciennes, 1844)
15
Trê lai F1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Trê phi (cá đực)
Clarias
gariepinus (Burchell, 1822)
17
Trê vàng (cá cái)
Clarias
macrocephalus Gunther, 1864
18
Lăng chấm
Hemibagrus
guttatus (Lacépède, 1803).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nheo Mỹ
Ictalurus
punctatus (Rafinesque, 1818)
20
Lươn
Monopterus
albus Zuiew, 1793
21
Bỗng
Spinibarbus
denticulatus (Oshima, 1926)
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Piaractus
brachypomum (Cuvier, 1818)
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối
với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, ương dưỡng, khai
thác từ tự nhiên và nhập khẩu cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá giống của 22 loài
cá nước ngọt nêu tại Bảng 1 tại Việt Nam.
1.3. Giải thích thuật ngữ
Trong Quy chuẩn này, các
thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Cá bột là cá được
tính từ lúc nở đến khi tiêu hết noãn hoàng, bắt đầu ăn thức ăn ngoài, ngày tuổi
cá bột của từng loài cá quy định tại Phụ lục 2.
1.3.2. Cá hương là cá có
hình thái đặc trưng của cá trưởng thành và ăn thức ăn đặc trưng của loài, ngày
tuổi của từng loài cá quy định tại Phụ lục 2.
1.3.3. Cá giống là cá có
hình thái đặc trưng của cá trưởng thành và ăn thức ăn đặc trưng của loài, ngày
tuổi của từng loài cá quy định Phụ lục 2.
1.3.4. Dị hình là hiện
tượng cá có hình dạng khác biệt so với hình dạng bình thường của cá ở cùng nhóm
tuổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. QUY
ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối
với cá bố mẹ
Cá bố mẹ phải đáp ứng các
yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 2:
Bảng
2 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá bố mẹ
STT
Tên
loài
Yêu
cầu kỹ thuật
Tuổi
cá bố mẹ
Khối
lượng cá bố mẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá
đực, năm
Cá
cái, năm
Cá
đực, kg, không nhỏ hơn
Cá
cái, kg, không nhỏ hơn
1
Bống tượng
Từ
2 đến 4
Từ
2 đến 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
2
2
He vàng
Từ
1 đến 5
Từ
1 đến 5
0,2
0,2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lóc
Từ
1 đến 4
Từ
1 đến 4
0,8
0,8
3
4
Lóc bông
Từ
2 đến 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,0
3
5
Mè hoa
Từ
4 đến 8
Từ
4 đến 8
2,0
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Mè trắng Hoa Nam
Từ
3 đến 6
Từ
3 đến 6
1,2
1,5
2
7
Mè vinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 5
0,2
0,3
2
8
Mrigal
Từ
3 đến 6
Từ
3 đến 6
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
9
Rô đồng
Từ
1 đến 3
Từ
1 đến 3
0,03
0,04
3
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
3 đến 6
Từ
3 đến 6
1,0
1,2
2
11
Sặc rằn
Từ
1 đến 3
Từ
1 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
3
12
Trắm cỏ
Từ
3 đến 8
Từ
3 đến 8
3,0
3,0
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắm đen
Từ
3 đến 8
Từ
3 đến 8
3,0
3,0
1
14
Trôi Việt
Từ
2 đến 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,5
2
15
Trê vàng
Từ
1 đến 2
-
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Trê phi
Từ
1 đến 2
-
1,0
-
1
17
Lăng chấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
4 đến 8
2,0
2,0
1
18
Nheo Mỹ
Từ
3 đến 7
Từ
3 đến 7
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
19
Lươn
>
4
Từ
1 đến 3
0,25
0,04-0,10
2
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
4 đến 10
Từ
6 đến 12
2,0
3,0
2
21
Chim trắng
Từ
3 đến 6
Từ
3 đến 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
2
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối
với cá bột
2.2.1. Yêu cầu chung
Tỷ lệ dị hình không quá
2%.
2.2.2. Yêu cầu đối với cá
bột mỗi loài
Cá bột mỗi loài phải đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 3:
Bảng
3 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá bột
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dài, mm
1
Bống tượng
Từ
1,0 đến 1,5
2
He vàng
Từ
1,5 đến 2,0
3
Lóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Lóc bông
Từ
4,0 đến 6,0
5
Mè hoa
Từ
7,0 đến 9,0
6
Mè trắng Hoa Nam
Từ
6,0 đến 8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mè vinh
Từ
1,5 đến 2,0
8
Mrigal
Từ
5, đến 8,0
9
Rô đồng
Từ
3,6 đến 3,8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
4,0 đến 7,0
11
Sặc rằn
Từ
3,2 đến 3,4
12
Trắm cỏ
Từ
6,0 đến 8,0
13
Trắm đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Trôi Việt
Từ
5,0 đến 7,0
15
Trê lai F1
Từ
5,0 đến 6,0
16
Lăng chấm
Từ
8 đến 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nheo Mỹ
Từ
3,0 đến 5,0
18
Lươn
Từ
15,0 đến 20,0
19
Bỗng
Từ
6,0 đến 8,0
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
5,0 đến 6,0
2.3. Yêu cầu kỹ thuật đối
với cá hương
2.3.1. Yêu cầu chung
Tỷ lệ dị hình không lớn
hơn 1%.
2.3.2 Yêu cầu đối với cá
hương mỗi loài
Cá hương mỗi loài phải đáp
ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 4:
Bảng
4 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá hương
STT
Tên
loài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng, g
1
Bống tượng
Từ
0,16 đến 2,5
Nhỏ
hơn 0,25
2
He vàng
Từ
0,3 đến 3,0
Nhỏ
hơn 0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lóc
Từ
0,7 đến 5,0
Nhỏ
hơn 1,0
4
Lóc bông
Từ
0,7 đến 5,0
Nhỏ
hơn 1,1
5
Mè hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
hơn 0,5
6
Mè trắng Hoa Nam
Từ
0,9 đến 3,0
Nhỏ
hơn 0,3
7
Mè vinh
Từ
0,3 đến 3,5
Nhỏ
hơn 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mrigal
Từ
0,9 đến 3,0
Nhỏ
hơn 0,5
9
Rô đồng
Từ
0,4 đến 2,8
Nhỏ
hơn 0,4
10
Rôhu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
hơn 0,5
11
Sặc rằn
Từ
0,4 đến 3,2
Nhỏ
hơn 0,4
12
Trắm cỏ
Từ
0,9 đến 3,0
Nhỏ
hơn 0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắm đen
Từ
0,9 đến 3,5
Nhỏ
hơn 0,6
14
Trôi Việt
Từ
0,8 đến 3,0
Nhỏ
hơn 0,5
15
Trê lai F1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
hơn 5,0
16
Lăng chấm
Từ
1,9 đến 3,5
Nhỏ
hơn 0,35
17
Nheo Mỹ
Từ
0,6 đến 3,0
Nhỏ
hơn 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lươn
Từ
2,1 đến 7,0
Nhỏ
hơn 0,25
19
Bỗng
Từ
0,9 đến 3,0
Nhỏ
hơn 0,7
20
Chim trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
hơn 0,8
2.4. Yêu cầu kỹ thuật đối
với cá giống
2.4.1. Yêu cầu chung
Tỷ lệ dị hình không lớn
hơn 1 %.
2.4.2. Yêu cầu kỹ thuật
đối với cá giống mỗi loài
Cá giống mỗi loài phải đáp
ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 5:
Bảng
5 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá giống
STT
Tên
loài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng, g
1
Bống tượng
Từ
2,6 đến 8,0
Từ
0,26 đến 20,0
2
He vàng
Từ
3,1 đến 8,0
Từ
0,4 đến 15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lóc
Từ
5,1 đến 7,5
Từ
1,0 đến 2,5
4
Lóc bông
Từ
5,1 đến 10,0
Từ
1,1 đến 6,0
5
Mè hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
0,5 đến 30,0
6
Mè trắng Hoa Nam
Từ
3,1 đến 12,0
Từ
0,3 đến 20,0
7
Mè vinh
Từ
3,6 đến 8,0
Từ
0,5 đến 15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mrigal
Từ
3,1 đến 10,0
Từ
0,5 đến 20,0
9
Rô đồng
Từ
2,9 đến 5,5
Từ
0,4 đến 2,9
10
Rôhu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
0,5 đến 20,0
11
Sặc rằn
Từ
3,3 đến 6,0
Từ
0,4 đến 2,4
12
Trắm cỏ
Từ
3,1 đến 15,0
Từ
0,7 đến 45,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắm đen
Từ
3,6 đến 15,0
Từ
0,6 đến 40,0
14
Trôi Việt
Từ
3,1 đến 10,0
Từ
0,5 đến 20,0
15
Trê lai F1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
5,0 đến 30,0
16
Lăng chấm
Từ
3,6 đến 6,0
Từ
0,35 đến 1,8
17
Nheo Mỹ
Từ
3,1 đến 8,0
Từ
0,30 đến 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lươn
Từ
7,1 đến 16,0
Từ
0,25 đến 3,0
19
Bỗng
Từ
3,1 đến 7,0
Từ
0,7 đến 6,0
20
Chim trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
0,8 đến 12,0
2.5. Tình trạng sức khỏe
Cá Trắm cỏ không mắc bệnh
xuất huyết mùa xuân ở cá chép (Spring Viraemia of Carp).
3.1. Thiết bị, dụng cụ
3. PHƯƠNG
PHÁP THỬ
Thiết bị, dụng cụ trong
Quy chuẩn này tham khảo tại Phụ lục 3.
3.2. Cách tiến hành
3.2.1. Các chỉ tiêu cá bố
mẹ
3.2.1.1. Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.2. Xác định tuổi cá
Xác định tuổi cá thông qua
sổ theo dõi lý lịch đàn cá hoặc vảy cá (đối với cá có vảy) hoặc tia vây cứng
(vây ngực, đối với cá da trơn)1.
3.2.1.3. Xác định khối
lượng
Bắt từng cá thể cho vào
băng ca (18) để cân (2) xác định khối lượng của cá.
3.2.1.4. Xác định số lần
sinh sản
Xác định số lần sinh sản
thông qua sổ theo dõi lý lịch đàn cá, nhật ký sản xuất.
3.3.2. Các chỉ tiêu cá bột
3.2.2.1. Lẫy mẫu
Dùng vợt (4) hoặc ống hút
(11) lấy ngẫu nhiên khoảng 100 cá thể từ dụng cụ ấp cá bột, thả vào bát (7)
hoặc cốc thủy tinh (10) chứa sẵn 1/3 nước ngọt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát bằng mắt thường
kết hợp kính giải phẫu hoặc kính lúp (3). Vớt những cá thể dị hình của từng mẫu
bằng ống hút (11). Tỷ lệ cá dị hình = (số cá dị hình đếm được/tổng số cá trong
mẫu) x100.
3.2.2.3. Xác định chiều
dài
Dùng panh (17) gắp cá bột
đặt nhẹ trên giấy kẻ ô li hoặc thước đo kẻ li (12) để đo chiều dài toàn thân
cá. Số lượng đo không ít hơn 50 cá thể. Số cá thể đạt chiều dài theo quy định
trong Bảng 3 phải lớn hơn 90 % tổng số cá đã kiểm tra.
3.2.3. Các chỉ tiêu cá
hương
3.2.3.1. Lấy mẫu
Dùng vợt (5) vớt ngẫu
nhiên cá hương theo chiều thẳng đứng từ trên mặt xuống đáy giai hoặc lưới (15,
13) rồi thả vào chậu (9) chứa sẵn 2 đến 3 lít nước ngọt. Mẫu phải có khối lượng
lớn hơn 500 g.
3.2.3.2. Kiểm tra tỷ lệ dị
hình.
Vớt những cá thể dị hình
của từng mẫu bằng vợt (5) hoặc bằng tay. Tỷ lệ cá dị hình = (số cá dị hình đếm
được/tổng số cá trong mẫu) x100.
3.2.3.3. Xác định chiều
dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3.4. Xác định khối
lượng
Dùng cân (1) cân toàn bộ
chậu (8) chứa cá hương, dùng vợt (5) vớt cá ra sau đó cân chậu (8) với nước còn
lại để tính khối lượng của bì. Đếm số cá trong mẫu đã cân và tính khối lượng
trung bình khối lượng của cá thể trong mẫu.
3.2.4. Các chỉ tiêu cá
giống
3.2.4.1. Lấy mẫu
Dùng vợt (6) lấy ngẫu
nhiên cá giống từ giai (15) hoặc lưới (13) rồi thả vào chậu hoặc xô (9) chứa
sẵn 5 lít nước ngọt, mẫu phải có khối lượng lớn hơn 1.000 g.
3.2.4.2. Kiểm tra tỷ lệ dị
hình
Vớt những cá thể dị hình
của từng mẫu bằng vợt (6) hoặc bằng tay. Tỷ lệ cá dị hình = (số cá dị hình đếm
được/tổng số cá trong mẫu) x100.
3.2.4.3. Xác định chiều
dài
Dùng thước (12) đo lần
lượt chiều dài từng cá thể từ mút đầu đến cán đuôi với số lượng từ 25 đến 50 cá
thể. Số cá thể đạt chiều dài theo quy định trong Bảng 5 phải lớn hơn 90 % tổng
số cá đã kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng cân (2) cân toàn bộ
chậu hoặc xô (9) chứa cá giống, vớt cá ra sau đó cân chậu hoặc xô (9) với nước
còn lại để tính khối lượng của bì. Đếm số cá trong mẫu đã cân và tính khối
lượng trung bình khối lượng của cá thể trong mẫu.
3.2.5. Kiểm tra tác nhân
gây bệnh
3.2.5.1. Lấy mẫu
Số lượng mẫu lấy để kiểm
tra tác nhân gây bệnh được quy định tại Bảng 6:
Bảng
6 - Số lượng mẫu lấy
Số
cá thể trong đàn
Số
lượng mẫu lấy
Nhỏ
hơn 99
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
Từ
250 đến 499
25
Từ
500 đến 999
26
Từ
1.000 đến 1.000.000
27
Lớn
hơn 1.000.000
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.5.2. Xác định tác nhân
gây bệnh
Xác định tác nhân gây bệnh
xuất huyết mùa xuân trên cá chép theo TCVN 8710-7 : 2012 - Bệnh thủy sản - Quy
trình chuẩn đoán - Phần 7: Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép.
4. QUY
ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Công bố hợp quy
4.1.1. Biện pháp công bố
hợp quy
Tổ chức, cá nhân sản xuất,
ương dưỡng, khai thác từ tự nhiên và nhập khẩu cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá
giống quy định tại khoản 1.1 Mục 1 của Quy chuẩn này thực hiện công bố hợp quy
theo biện pháp: Kết quả tự đánh giá sự phù hợp của tổ chức, cá nhân.
4.1.2. Trình tự công bố
hợp quy
4.1.2.1. Đối với cá bố mẹ,
cá bột, cá hương và cá giống sản xuất, ương dưỡng và khai thác từ tự nhiên
trong nước: Trình tự công bố hợp quy và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại
khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật.
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại
địa phương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Đánh giá sự phù hợp
4.2.1. Phương thức đánh
giá sự phù hợp
Tổ chức, cá nhân thực hiện
đánh giá sự phù hợp cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá giống theo phương thức:
4.2.1.1. Đối với cá bố mẹ,
cá bột, cá hương và cá giống sản xuất, ương dưỡng trong nước: Thực hiện theo
phương thức 5 (thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám
sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp
với đánh giá quá trình sản xuất).
Nội dung đánh giá quá
trình sản xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
4.2.1.2. Đối với cá bố mẹ,
cá bột, cá hương và cá giống khai thác từ tự nhiên và nhập khẩu: Thực hiện theo
phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa).
Trường hợp cá bố mẹ, cá
bột, cá hương và cá giống loài cá trắm cỏ nhập khẩu, sử dụng kết quả kiểm dịch
để đánh giá sự phù hợp.
4.2.2. Trình tự đánh giá
sự phù hợp
Nội dung, trình tự và
nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại phụ
lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự
phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ chức, cá nhân qui định
tại mục 1.2 có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.
6. TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
6.1. Tổng cục Thuỷ sản, Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ
chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này theo
thẩm quyền.
6.2. Tổng cục Thủy sản phổ
biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc
thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
6.3. Trong trường hợp các
văn bản quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này có sự thay đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định nêu tại văn bản mới.
PHỤ LỤC 1
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI GIỐNG CÁ NƯỚC NGỌT
Mã
hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
03.01
Cá sống
0301.11
- Cá sống khác
0301.11.99
- - Loại khác
0301.99.49
- - - Loại khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TUỔI CÁ
STT
Tên
loài
Yêu
cầu
Cá
bột: Tuổi tính từ sau khi trứng nở, (ngày)
Cá
hương: Tuổi tính từ kết thúc giai đoạn cá bột (ngày)
Cá
giống: Tuổi tính từ kết thúc giai đoạn cá hương,
(ngày)
1
Bống tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 100
2
He vàng
Từ
1 đến 3
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 50
3
Lóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 40
4
Lóc bông
Từ
1 đến 4
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 40
5
Mè hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 22
Từ
1 đến 80
6
Mè trắng Hoa Nam
Từ
1 đến 5
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 80
7
Mè vinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 50
8
Mrigal
Từ
1 đến 4
Từ
1 đến 22
Từ
1 đến 90
9
Rô đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 30
10
Rôhu
Từ
1 đến 4
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 90
11
Sặc rằn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 50
12
Trắm cỏ
Từ
1 đến 5
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 90
13
Trắm đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 90
14
Trôi Việt
Từ
1 đến 4
Từ
1 đến 30
Từ
1 đến 90
15
Trê lai F1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 30
16
Lăng chấm
Từ
1 đến 10
Từ
1 đến 30
Từ
1 đến 70
17
Nheo Mỹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 25
Từ
1 đến 60
18
Lươn
Từ
1 đến 10
Từ
1 đến 35
Từ
1 đến 70
19
Bỗng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
1 đến 50
Từ
1 đến 50
20
Chim trắng
Từ
1 đến 5
Từ
1 đến 30
Từ
1 đến 35
PHỤ LỤC 3 (tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cân điện tử chống nước
cân cá hương, có thể cân đến 5 kg, chính xác đến 1g.
2. Cân điện tử chống nước
cân cá bố mẹ và cá giống, có thể cân đến 20 kg, chính xác
đến 10 g.
3. Kính giải phẫu hoặc
kính lúp, có độ phóng đại từ 10 lần đến 30 lần.
4. Vợt vớt cá bột, đường
kính từ 250 mm đến 300 mm, làm bằng vải hoặc lưới phù du N° 38 (vớt cá bột).
5. Vợt vớt cá hương, đường
kính từ 300 mm đến 350 mm, làm bằng lưới sợi mềm không gút, mắt lưới từ 6 mm
đến 8 mm (vớt cá hương).
6. Vợt vớt cá giống, đường
kính từ 350 mm đến 500 mm, làm bằng lưới sợi mềm không gút, mắt lưới từ 8 mm
đến 10 mm (vớt cá giống).
7. Bát nhựa hoặc
bát sứ trắng dung tích từ 0,5 lít đến 1 lít.
8. Chậu hoặc
xô, sáng màu, dung tích từ 5 lít đến 10 lít.
9. Chậu hoặc
xô, sáng màu, dung tích từ 10 lít đến 15 lít.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Ống hút,
có vạch, dung tích từ 2 ml đến 5 ml.
12. Thước đo hoặc
giấy kẻ li, có vạch chia chính xác đến 1 mm.
13. Lưới,
sợi mềm, không gút, kích thước mắt lưới từ 6 mm đến 8 mm, chiều dài từ 30 m đến
35 m, chiều cao từ 4,0 m đến 5,0 m.
14. Lưới,
sợi mềm, kích thước mắt lưới từ 20 mm đến 24 mm, chiều dài từ 50 m đến 70 m,
chiều cao từ 3,0 m đến 6,0 m.
15. Giai chứa cá hương và
cá giống, loại mềm, kích thước 3,0 m x 2,0 m x 1,0 m, kích thước mắt lưới
từ 6 mm đến 8 mm.
16. Giai chứa cá bố mẹ,
loại mềm, kích thước 5,0 m x 3,0 m x 1,5 m, kích thước mắt lưới từ 10 mm đến 12
mm.
17. Panh,
loại thẳng, chiều dài từ 10 cm đến 15 cm.
18. Băng ca,
bằng vải mềm, kích thước 40 cm x 60 cm và 60 cm x 100 cm.
19. Thùng bảo ôn: Loại
bằng nhựa hoặc bằng xốp dùng để bảo quản mẫu kiểm soát mẫu xét nghiệm tác nhân
gây bệnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66