TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4294:1986
THUỐC THỬ KALI SUNFAT-YÊU CẦU
KỸ THUẬT
Reagents-Potassium sulphate-Technical requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc thử
kali sunfat ở dạng những tinh thể trắng, tan
trong nước, không tan trong rượu.
Công thức hoá học : K2SO4
Khối lượng phân tử : 174,27 ( theo
khối lượng nguyên tử quốc tế năm 1971
).
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Thuốc thử kali sunfat phải phù hợp
với chỉ tiêu và mức quy định trong bảng
2. PHƯƠNG PHÁP THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1 Nước cất dùng trong các phép thử
phải theo TCVN 2117-77.
2.1.2 Các thuốc thử dùng trong các phép
thử phải là loại TKHH hoặc TKPT.
2.1.3 Tất cả các phép thử phảI
tiến hành song song trên hai mẫu cân.
2.1.4 Các ống so màu phảI có kích
thước như nhau có nút màI đậy kín, đáy
phẳng được làm bằng thuỷ tinh trung tính,
không màu và có cùng tính chất quang học
Tên chỉ tiêu ( % )
Mức
TKPT
TK
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1.Hàm lượng kali sunfat, không nhỏ
hơn
2.Hàm lượng cặn không tan trong
nước, không lớn hơn
3.Hàm lượng amoni, không lớn hơn
4.Hàm lượng nitrat, không lớn hơn
5. Hàm lượng clorua, không lớn hơn
6. Hàm lượng sắt, không lớn
hơn
7. Hàm lượng magiê, không lớn hơn
8. Hàm lượng asen, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Hàm lượng kim loại nặng,tính ra
chì (Pb), không lớn hơn
11.Độ kiềm dư ( tính theo KOH)
hoặc độ axit dư ( tính theo H2SO4) không lớn
hơn
12. Hàm lượng natri, không lớn hơn (
khuyến khích áp dụng )
98,0
0,01
0,002
0,002
0,001
0,0005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0002
0,010
0,001
0,006
0,15
97,0
0,025
0,004
0,004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0020
0,010
0,0004
0,025
0,005
0,030
0,20
2.2 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3 Xác định hàm lượng kali sunfat
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79 (
phương pháp trọng tàI ) hoặc theo phương pháp
sau:
2.3.1 Thuốc thử và dung dịch
Nước cất;
Bari
clorua, dung dịch 5 %;
Axit clohidric, dung dịch 25 %;
Bạc nitrat, dung dịch 0,1 N;
Giấy lọc dày không tro( giấy lọc
băng xanh).
2.3.2 Tiến hành xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi kiểm tra thấy kết tủa hoàn
toàn đem lọc dung dịch qua giấy lọc dày không tro.
Rửa kết tủa bằng nước nóng đến
hết ion clo ( thử bằng dung dịch bạc nitrat).
Chuyển kết tủa vào giấy lọc vào chén sứ
đã được rửa sạch và nung trước
ở 8000 C đến khối lượng không đổi,
cân chính xác đến 0,0002 g. Làm khô kết tủa giấy
lọc trên bếp đIện, nung kết tủa ở 8000
C đến khối lượng không đổi và cân.
2.3.3 Tính kết quả
Hàm lượng kali sunfat ( X), tính bằng
phần trăm theo công thức:

trong đó :
a- khối lượng của kết tủa
bari sunfat sau khi nung, tính bắng g;
m- khối lượng mẫu thử, tính
bằng g.
0,7465- hệ số chuyển của bari sunfat sang kali sunfat
2.4. Xác định hàm lượng cặn
không tan trong nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân 20 g mẫu thử với độ chính
xác đến 0,01 g, hoà tan bằng 200 ml nước nóng và
tiến hành tiếp theo TCVN 3732-82.
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng cặn khi sấy khô không vượt quá:
2 mg đối với loại tinh khiết
phân tích;
5 mg đối với loại tinh khiết.
2.5 Xác định hàm lượng cặn không
tan trong nước
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng amoni không vượt quá:
0,02 mg NH4 đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,04 mg NH4 đối với loại tinh
khiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79.
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng nitrat không vượt quá:
0,01 mg NO3 đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,02 mg NO3 đối với loại tinh
khiết.
2.7 Xác định hàm lượng clorua
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng clorua không vượt quá :
0,02 mg Cl đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,10 mg Cl đối với loại tinh
khiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng sắt không vượt quá:
0,0125 mg Fe đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,050 mg Fe đối với loại tinh
khiết
2.9 Xác định hàm lượng magie
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng magie không vượt quá :
0,008 mg Mg đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,020 mg Mg đối với laọi tinh
khiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành xác định theo TCVN 3778-83.
Khi đó, cân 1 g mẫu thử với
độ chính xác đến 0,01 g, hoà tan bằng 30 ml
nước, chuyển vào bình xác định asen và tiến
hành tiếp theo TCVN 3778-83. Mẫu đạt tiêu chuẩn
nếu hàm lượng asen không vượt quá:
0,002 ng As đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,004 mg As đối với loại tinh
khiết.
2.11 Xác định hàm lượng canxi
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79 (
phương pháp trọng tài) hoặc theo phương pháp
sau:
2.11.1Thuốc thử và dung dịch
Amoni hidroxit , dung dịch d= 0,91;
Amoni oxalat, dung dịch 4 %;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch tiêu chuẩn chứa canxi,
chuẩn bị theo TCVN 1056-71, pha loãng thành 0,01 mg/ml.
2.11.2 Tiến hành xác định
Cân 2 g mẫu thử với độ chính
xác đến 0,01 g, hoà tan bằng 30 ml nước, thêm 10 ml
etanola, làm lạnh xuống 100 C và lọc
Lấy 20 ml dung dịch lọc, thêm vào 2,5 mg
dung dịch amoni hidroxit, thêm 2,5 ml dung dịch amoni oxalat,
đun đến sôI và làm lạnh nhanh xuống 100C.
Chuyển dung dịch vào ống so màu và so
sánh.
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu quan sát
sau 2 giờ độ đục của dung dịch
mẫu kgông đậm hơn độ đục của
dung dịch so sánh được chuẩn bị
đồng thời cùng một thể tích và chứa:
0,10 mg Ca đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,25 mg Ca đối với loại tinh
khiết;
và 2,5 mg dung dịch amoni hidroxit, 2,5 mg dung
dịch amoni oxalat và 5 ml rượu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng chì không vượt quá:
0,02 mg Pb đối với loại tinh
khiết phân tích;
0,10 mg Pb đối với loại tinh
khiết.
2.13 Xác định độ kiềm ( tính
theo KOH ) hoặc độ axit ( tính theo H2SO4)
2.13.1 Thuốc thử và dung dịch
Nước cất không chứa CO2 chuẩn
bị theo TCVN 1056-71;
Axit clohidric, dung dịch 0,01 N;
Natri hidroxit, dung dịch 0,01N;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etanola 96%.
2.13.2. Tiến hành xác định
Cân 5 g mẫu thử với độ chính
xác đến 0,01 g, hoà tan bằng 100 ml nước. Thêm 3
giọt chỉ thị fenolftalein vào dung dịch nếu:
Dung dịch có màu hồng thì xác định
độ kiềm bằng cách chuẩn độ từ
từ ( từ microburet) bằng dung dịch axit clohidric cho
đến khi dung dịch mất màu hồng
Nếu dung dịch không có màu thì xác
định độ axit bằng dung dịch natri hidroxit
đến khi dung dịch bắt đầu chuyển sang
màu hồng.
2.13.3 Tính kết quả
Hàm lượng kali hidroxit hay axit sunfuric
tự do (X2), tính bằng % theo công thức:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A- lượng axit sunfuric ( 0,00049) hay
lượng kali hidroxit ( 0,00056 ) tương ứng với
1 ml natri hidroxit hay 1 ml axit clohidric đúng 0,01 N , tính bằng
g.
m- lượng mẫu thử, tính bằng g.
PhảI hiệu chỉnh vào kết quả
tính toán lượng axit có trong nước cất xác
định bằng thí nghiệm trắng.
2.14 Xác định hàm lượng natri
Tiến hành xác định theo TCVN 2928-79
Mẫu đạt tiêu chuẩn nếu hàm
lượng natri không vượt quá:
1,5 mg Na đối với loại tinh
khiết phân tích;
2,0 mg Na đối với loại tinh
khiết.
3. BAO GÓI, GHI NHÃN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1 Thuốc thử kali sunfat được
đóng vào chai thuỷ tinh trung tính, chai polyetylen có hai lần
nút.
Sản phẩm tinh khiết có thể
đongd vào hai lớp túi polyetylen dán kín ( theo thoả
thuận khách hàng), khối lượng không bì không quá 3 kg.
Các bao gói đựng thuốc thử kali
sunfat phảI sạch, khô và không làm ảnh hưởng
đến chất lượng thuốc thử.
3.1.2 Thuốc thử kali sunfat đã bao gói
được để trong các hòm gỗ, hòm cacton có chèn
lót tránh va chạm đổ vỡ và để nơI khô
ráo, khối lượng không bì không quá 30 kg.
3.2 Ghi nhãn
Trên các bap gói đựng thuốc thử kali
sunfat phảI có nhãn và ghi rõ:
Tên cơ quan chủ quản
Tên cơ sở sản xuất;
Tên thuốc thử, công thức hoá học và
khối lượng phân tử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu và số hiệu tiêu chuẩn này;
Khối lượng không bì.