TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10983:2016
THUỐC
BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT FENVALERATE - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides
containing fenvalerate - Technical requirements and test methods
Lời nói đầu
TCVN 10983: 2016 được xây dựng theo tài liệu
của FAO specification 334-1991, do Cục Bảo vệ thực vật biên soạn. Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
CHỨA HOẠT CHẤT FENVALERATE - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides
containing fenvalerate - Technical requirements and test methods
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để
phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8050 : 2016, Nguyên liệu và
thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8143 : 2009, Thuốc bảo vệ thực
vật
- Xác
định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
TCVN 8382 : 2010, Thuốc bảo vệ thực
vật chứa hoạt chất dimethoate
- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Yêu cầu cảm
quan
Yêu cầu về cảm quan của fenvalerate kỹ
thuật và các dạng thành phẩm được nêu trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng thành
phẩm
Màu sắc
Trạng thái
Fenvalerate kỹ thuật (Technical
material -TC)
Sản phẩm có màu vàng đến màu nâu
Dạng lỏng hoặc dạng sệt, không chứa
tạp chất có thể nhìn thấy bằng mắt thường
Thuốc bảo vệ thực vật dạng nhũ dầu
có chứa fenvalerate (Emulsifiabe concentrate - EC)
Đặc trưng của từng sản phẩm
Sản phẩm dạng lỏng đồng nhất, bền vững,
không lắng cặn, tạo nhũ tương khi hòa vào nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1 Fenvalerate
kỹ thuật
Hàm lượng fenvalerate (tính theo g/kg)
phải được công bố không nhỏ hơn 920 g/kg và khi xác định, hàm lượng trung bình
không nhỏ hơn mức hàm lượng tối thiểu đã công bố.
3.2.2 Fenvalerate
thành phẩm
Hàm lượng fenvalerate
(tính theo %, g/kg hoặc g/l ở 20 °C ± 2 °C) phải đựợc công bố và phù hợp với mức
sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Hàm
lượng fenvalerate trong các dạng thành phẩm
Hàm lượng
hoạt chất công bố
Mức sai lệch
cho phép
% (khối lượng/khối lượng hoặc khối
lượng/thể tích)
g/kg(g/l ở
20 °C ± 2 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 25
± 15% của hàm
lượng công bố đối với dạng đồng nhất (EC)
Từ trên 2,5 đến 10
Từ trên 25 đến 100
± 10% của hàm
lượng công bố
Từ trên 10 đến 25
Từ trên 100 đến 250
± 6 % của hàm lượng công bố
Từ trên 25 đến 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5 % của hàm lượng công bố
Bảng 2 - Kết thúc
Lớn hơn 50
-
± 2,5 %
-
Lớn hơn 500
± 25 g/kg
3.3 Yêu cầu về
tính chất hóa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1.1 Hàm lượng nước :
Không lớn hơn 2,0 g/kg
3.3.2 Thuốc bảo vệ
thực vật dạng nhũ dầu (EC) có chứa fenvalerate
3.3.2.1 Hàm lượng nước :
Không lớn hơn 2,0 g/kg
3.3.2.2 Độ bền nhũ
tương
Sản phẩm sau khi pha loãng với nước cứng
chuẩn ở 30 °C ± 2 °C, phải phù hợp với
quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Độ bền
nhũ tương của thuốc bảo vệ thực vật dạng nhũ dầu có chứa fenvalerate
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 0,5
h:
- thể tích lớp
kem, không lớn hơn
2 ml
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 2
h:
- thể tích lớp kem, không lớn hơn
- thể tích lớp dầu tự do, không lớn
hơn
4 ml
0.5 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoàn toàn
Độ bền nhũ tương cuối cùng sau khi
pha mẫu 24,5 h a)
- thể tích lớp
kem, không lớn hơn
- thể tích lớp dầu
tự do, không lớn hơn
2 ml
0.5 ml
a) Chỉ xác định
khi có nghi ngờ kết quả
xác định độ bền nhũ tương sau khi pha
mẫu 0,5 h.
3.3.2.3 Độ bền ở nhiệt
độ cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phương pháp thử
4.1 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo Phụ lục A của TCVN 8143 :
2009.
4.2 Xác định hàm
lượng hoạt chất
4.2.1 Nguyên tắc
Hàm lượng fenvalerate được xác định bằng
phương pháp sắc ký khí với detector ion hóa ngọn lửa (FID) và chất nội chuẩn
diisooctylphtalate (DOP). Kết quả được tính dựa trên sự so sánh giữa tỷ số số
đo diện tích píc mẫu thử với píc nội và tỷ số số đo diện tích píc
mẫu chuẩn với píc nội chuẩn .
4.2.2 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết
phân tích, nước ít nhất đạt loại 3 của TCVN 4851 (ISO 3696) trừ khi có quy định
khác.
4.2.2.1 Chất chuẩn
fenvalerate,
đã biết hàm lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.3 Axeton, dùng cho sắc
ký khí.
4.2.2.4 Khí nitơ, có độ tinh
khiết không nhỏ hơn 99,9 %.
4.2.2.5 Khí hydro, có độ tinh
khiết không nhỏ hơn 99,9 %.
4.2.2.6 Không khí
nén,
dùng cho máy sắc ký khí.
4.2.2.7 Dung dịch nội
chuẩn,
nồng độ 8,8 mg/ml.
Dùng cân phân tích (4.2.3.3) cân 0,88
g chất nội chuẩn DOP (4.2.2.2), chính xác đến 0,0001 g vào bình định mức 100ml
(4.2.3.1), hòa tan và định mức đến vạch bằng axeton (4.2.2.3).
4.2.2.8 Dung dịch chuẩn
làm việc (mẫu chuẩn)
Dùng cân phân tích (4.2.3.3) cân 0,1 g
chất chuẩn fenvalerate (4.2.2.1), chính xác đến 0,0001 g vào bình định mức
100 ml (4.2.3.1), dùng pipet (4.2.3.2) thêm chính xác 10 ml dung dịch nội chuẩn
(4.2.2.7), hòa tan
và định mức đến vạch bằng axeton (4.2.2.3).
CHÚ THÍCH: Chất chuẩn bảo quản
trong tủ lạnh phải được
đưa về nhiệt độ phòng trước khi cân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.2.3.1 Bình định mức, dung tích
10; 100 ml.
4.2.3.2 Pipet, dung tích
1;10ml.
4.2.3.3 Cân phân tích, có thể cân
chính xác đến 0,0001 g.
4.2.3.4 Màng lọc, có kích thước
lỗ 0,45 pm.
4.2.3.5 Máy lắc siêu
âm.
4.2.3.6 Thiết bị sắc
ký khí,
được trang bị như sau:
- detector ion hóa ngọn lửa (FID);
- injector chia dòng và không chia
dòng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bộ bơm mẫu tự động hoặc bơm mẫu bằng
tay;
- máy vi tính hoặc máy tích phân.
4.2.4 Cách tiến
hành
4.2.4.1 Chuẩn bị mẫu thử
nghiệm
Mẫu cần được làm đồng nhất trước khi cân: đối với
mẫu dạng lỏng phải lắc đều, nếu bị đông đặc do nhiệt độ tan chảy thấp cần được
làm ở nhiệt độ
phòng; đối với mẫu dạng bột, hạt phải được trộn đều.
4.2.4.2 Chuẩn bị
dung dịch mẫu thử
Dùng cân phân tích (4.2.3.3) cân mẫu
thử có chứa khoảng 0.1 g hoạt chất fenvalerate, chính xác đến 0,0001 g vào bình
định mức 100 ml (4.2.3.1), dùng pipet (4.2.3.2) thêm chính xác 10 ml dung dịch
nội
chuẩn
(4.2.2.7), hòa tan và định mức đến vạch bằng axeton (4.2.2.3). Lọc dung dịch qua
màng lọc 0,45 μm (4.2.3.4) trước khi bơm vào máy (nếu cần).
4.2.4.3 Điều kiện
phân tích
- nhiệt độ buồng bơm mẫu :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhiệt độ detector:
300 °C
- nhiệt độ cột:
260 °C
- khí mang nitơ:
30 ml/min
- khí hydro:
35 ml/min
- khí nén:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khí bổ trợ cho detector
30 ml/min
- thể tích bơm mẫu :
1μl
- tỷ lệ chia dòng:
50 :1.
4.2.4.4 Xác định
Bơm dung dịch chuẩn (4.2.2.8) cho đến
khi tỷ số của số đo diện tích của píc chuẩn và píc nội chuẩn thay đổi không lớn
hơn 1 %. Sau đó, bơm lần lượt dung dịch chuẩn (4.2.2.8) và dung dịch mẫu thử (4.2.4.2), lặp
lại 2 lần (tỷ số của số đo diện tích của píc mẫu chuẩn với pic nội chuẩn thay đổi không
lớn hơn 1 % so với giá trị ban đầu).
4.2.4.5 Tính kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:
Fm là giá trị trung bình của
tỷ số số đo diện tích của pic mẫu thử với pic nội chuẩn;
Fc là giá trị trung bình của
tỷ số số đo diện
tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn;
mc là khối lượng mẫu chuẩn,
tính bằng gam (g);
mm là khối lượng mẫu
thử, tính bằng gam (g).
P là độ tinh khiết của chất chuẩn, tính bằng
phần trăm (%).
4.3 Xác định độ
bền bảo quản ở nhiệt độ
cao, hàm lượng nước
Xác định theo TCVN 8050 : 2016.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định theo TCVN 8382 : 2010
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Giới thiệu hoạt chất Fenvalerat
A.1 Công thức cấu
tạo:

A.2 Tên hoạt chất: Fenvalerate
A.3 Tên hóa học
(IUPAC):
RS)-alpha-Cyano-3-phenoxybenzyl
(RS)-2-(4-chlorophenyl)-3-methylbutyrate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5 Khối lượng
phân tử:
419,9
A.6 Độ hòa tan (ở 25 °C) trong:
Nước
< 10 μg/l
n-Hexane
53 g/l
Xylene
200 g/l
Methanol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.7 Dạng bên
ngoài:
Chất lỏng sệt, màu
vàng đến nâu
A.8 Độ bền: Bền trong môi
trường nóng, ẩm.
Không bền trong môi trường kiềm trung tính.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được
phép sử dụng tại Việt nam, 2014
[2] TCCS 135 :2014/BVTV - Thuốc bảo vệ
thực vật- Yêu cầu kỹ thuật
[3] CDS Tomlin, The Pesticide Manual,
Thirteeth Edition, 2003
[4] Manual on the development and use
of FAO and WHO specification for pesticides, First Edition, 2006
[5] FAO specifications and evaluation
for agricultural pesticides, fenvalerate, 1991.