TIÊU
CHUẨN NGÀNH
64TCN
76:1994
THUỐC THỬ BARI CLORUA
BaCl2 . 2H2O
Bari
clorua là những tinh thể trong, không màu và tan trong nước.
Công thức BaCl2 . 2H2O
Khối lượng phân tử 244,28
Bari clorua tinh khiết (TK) và tinh
khiết phân tích (TKPT) phải đạt các yêu cầu trong bảng sau:
Các chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh khiết phân tích (TKPT)
1. Bari clorua (BaCl2 .
2H2O), %, không nhỏ hơn
99,0
99,5
2. pH (dung dịch 5%)
5,0 - 8,0
5,0 - 8,0
3. Chất không tan trong nước, %
không lớn hơn
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Nito (N) tổng số, %, không lớn
hơn
0,005
0,002
5. Sắt (Fe), %, không lớn hơn
0,005
0,002
6. Canxi (Ca), %, không lớn hơn
0,1
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,05
8. Kali (K), %, không lớn hơn
0,01
0,005
9. Natri (Na), %, không lớn hơn
0,02
0,01
2. PHƯƠNG PHÁP THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoá chất sử dụng trong các phép thử
là hoá chất loại tinh khiết phân tích hoặc tinh khiết hoá học.
Nếu không có chỉ dẫn khác, khi pha
chế các dung dịch sử dụng nước cất theo TCVN 2117-77.
2.2 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu: theo
TCVN 3852-83
Khối lượng mẫu không nhỏ hơn 500g.
2.3 Xác định hàm lượng bari clorua.
2.3.1 Thuốc thử và dung dịch
Metanol 99,8%
Amoni hidroxit 25%
Hỗn hợp chỉ thị: 1g metyl timol xanh
nghiền trộn với 100 gam kali nitrat thành bột mịn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2 Cách tiến hành.
Cân khoảng 0,2g mẫu với độ chính xác
0,0002g, hoà tan với 100ml nước nóng.
Thêm 100ml metanol và 10ml amoni
hidroxit. Chuẩn độ bằng dung dịch EDTA 0,05M với hỗn hợp chỉ thị metyl timol
xanh.
2.3.3 Tính kết quả.
Hàm lượng BaCl2 .
2H2O (X%) tính theo công thức:
X =
V . 0,01221 . 100
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V: thể tích dung dịch EDTA 0,05M
tiêu tốn cho phép chuẩn độ, ml.
g: lượng cân mẫu, g.
0,01221: lượng BaCl2 .
2H2O tương ứng với /// 1ml dung dịch EDTA 0,05M.
2.4 Xác định pH của dung dịch 5%.
Cân 5g mẫu với độ chính xác 0,01g
cho vào cốc dung tích 200ml, hoà tan với 95ml nước cất không chứa cacbonic. Đo
pH của dung dịch trên máy đo pH, dùng điện cực thuỷ tinh là điện cực chỉ thị,
điện cực so sánh là điện cực calomen.
2.5 Xác định chất không tan trong
nước.
2.5.1 Thuốc thử và dung dịch.
Bạc nitrat dung dịch 0,1N.
2.5.2 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sấy chén lọc ở 1050C -
1100C, và cân đến khối lượng không đổi.
Khối lượng chất không tan trong nước
tương ứng không vượt quá:
- 2 mg với loại tinh khiết.
- 1 mg với loại tinh khiết phân
tích.
2.6 Xác định hàm lượng nitơ tổng số.
2.6.1 Thuốc thử và dung dịch
Natri hidroxit, dung dịch 20%.
Thuốc thử netle chuẩn bị theo TCVN
1055-86.
Dung dịch chuẩn nitơ 1mg N/ml chuẩn
bị theo TCVN 1056-86. Trước khi dùng pha loãng dung dịch 0,01 mg N/ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim Devada.
Chuẩn bị dung dịch chuẩn: cho 200 ml nước vào bình kendan
dung tích 500ml, thêm 80 ml dung dịch natri hidroxit và 2g hợp kim devada, đậy
bình bằng một phễu thuỷ tinh nhỏ. Để trong 1 giờ, thỉnh thoảng lắc trộn. Sau đó
cất lấy 200ml vào bình định mức dung tích 250ml đã có sẵn 20ml dung dịch axít
sunfuric 0,5%. Thêm nước đến vạch, lắc trộn kỹ.
Để chuẩn bị dung dịch so sánh, lấy 50ml dung dịch vừa cất
cho vào ống so màu dung tích 100ml có nút mài, thêm lượng cần thiết dung dịch
chuẩn nitơ. Tiếp tục tiến hành theo mục 2.6.2.
2.6.2 Cân 1g maũa chính xác đến 0,01g cho vào bình kendan
dung tích 250ml, thêm 20ml dung dịch natri hidroxit và 0,5g hợp kim devada. Đậy
bình bằng một phễu thuỷ tinh nhỏ. Để trong 1 giờ, thỉnh thoảng lắc trộn. Sau đó
cất lấy 50ml vào ống so màu dung tích 100ml có nút mài đã cho sẵn 5ml axít
sunfuric. Lần lượt cho vào 3ml natri hidroxit, 2ml thuốc thử netle và thêm nước
đến vạch mức 100ml. Lắc trộn kỹ.
Sau 5 phút, màu của dung dịch mẫu thử không được đậm hơn màu
của dung dịch chuẩn (2.6.1), tương ứng với lượng nitơ:
- 0,05 mg loại tinh khiết.
- 0,02 mg loại tinh khiết phân tích.
2.7 Xác định hàm lượng sắt.
2.7.1 Thuốc thử và dung dịch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axít clohidric, dung dịch 25%
Axít tioxianat, dung dịch 5%
Dung dịch chuẩn sắt, 1mg Fe/ml, chuẩn bị theo TCVN 1056-71. Trước
khi dùng pha loãng thành dung dịch 0,01 mg Fe/ml.
2.7.2 Cách tiến hành
Cân khoảng 5g mẫu với độ chính xác 0,01g vào bình tam giác
dung tích 100ml. Hoà tan mẫu với 50ml nước, thêm 0,25ml axit nitric. 3ml axit
clohidric, khuấy đều và đun sôi trong 2 - 3 phút. Để nguội chuyển vào ống so
màu dung tích 100ml, thêm 4ml dung dịch amôn tioxianat, thêm nước đến vạch mức,
lắc đều. Sau 2 phút so màu với ống chuẩn được chuẩn bị đồng thời, không có mẫu
và thêm dung dịch chuẩn sắt trước khi cho thuốc thử. Màu của dung dịch mẫu
không được đậm hơn màu của dung dịch chuẩn so sánh có chứa:
- 0,025 mg sắt đối với loại tinh khiết.
- 0,01 mg sắt đối với loại tinh khiết phân tích.
2.8 Xác định hàm lượng canxi và stronti
Canxi và stronti xác định bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử
với các điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độdung dịch mẫu
Ngọn lửa
Vạch cộng hưởng, nm
Ca
2%
Không khí Axetilen
422,7
Sr
2%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450,7
2.9 Xác
định hàm lượng kali và natri
Kali và
natri xác định bằng phương pháp so màu ngọn lửa với các điều kiện sau:
Nguyên tố
Nồng độ dung dịch mẫu
Ngọn lửa
Vạch cộng hưởng, nm
K
2%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
766,5
Na
2%
Oxi - Axetilan
589,0