TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14571-1:2025
ISO 19659-1:2017
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT
- HỆ THỐNG SƯỞI, THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CHO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG
SẮT - PHẦN 1: THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Railway applications -
Heating, ventilation and air
conditioning systems for rolling stock - Part 1: Terms and definitions
Lời nói đầu
TCVN 14571-1:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 19659-1:2017.
TCVN 14571-1:2025 do Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải biên
soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14571 (ISO 19659), ứng dụng đường sắt - Hệ thống sưởi, thông
gió và điều hòa không khí cho phương tiện giao thông đường sắt, gồm các phần
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14571-2:2025 (ISO 19659-2:2020) Phần 2: Tiện nghi nhiệt
- TCVN 14571-3:2025 (ISO 19659-3:2022) Phần 3: Hiệu suất năng lượng
Lời giới thiệu
Bộ TCVN 14571 (ISO 19659) định nghĩa các thuật ngữ, tiện nghi nhiệt, hiệu
suất năng lượng và việc lắp đặt hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí
(HVAC) cho phương tiện giao thông đường sắt.
Mục đích của tài liệu này là chuẩn hóa các thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu
và từ viết tắt được sử dụng trong các hệ thống trên tàu cho việc làm mát, sưởi
và lưu thông không khí bên trong, thường được gọi chung là hệ thống sưởi, thông
gió và điều hòa không khí (HVAC). Các hệ thống này có thể được chia nhỏ thành
nhiều chức năng, ví dụ như thông gió và điều hòa không khí (VAC), v.v.
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT
- HỆ THỐNG SƯỞI, THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CHO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG
SẮT - PHẦN 1: THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Railway applications - Heating,
ventilation and air conditioning systems for rolling stock - Part 1: Terms and
definitions
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các phương tiện giao thông đường sắt
và quy định các thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và từ viết tắt được sử dụng
trong bộ TCVN 14571:2025 về hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí cho
phương tiện giao thông đường sắt.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1 Hệ thống HVAC
3.1.1 Chức năng
3.1.1.1
Làm mát (cooling)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.2
Làm mát sơ bộ (pre-cooling)
Quá trình cho phép hạ thấp nhiệt độ bên trong (khi không có hành
khách).
3.1.1.3
Khử ẩm (dehumidification)
Quá trình loại bỏ hơi nước khỏi không khí để giảm độ ẩm tuyệt
đối.
[NGUỒN: ISO/TR 16344:2012, 2.1.32, sửa đổi - “độ ẩm tương đối" đã
được thay bằng “độ ẩm tuyệt đối”.]
3.1.1.4
Sưởi (heating)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.5
Sưởi sơ bộ (pre-heating)
Quá trình cho phép nâng nhiệt độ bên trong (Khi không có hành khách).
3.1.1.6
Sưởi bổ sung (supplementary heating)
Quá trình sưởi (3.1.1.4) bổ sung nhằm cung cấp thêm
công suất sưởi (gia nhiệt) cho hệ thống HVAC.
CHÚ THÍCH 1: Cũng có thể gọi là “sưởi phụ”.
3.1.1.7
Thông gió (ventilation)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.8
Thông gió tự nhiên (natural
air ventilation)
Chế độ lưu thông không khí được tạo ra mà không cần tác động cơ học.
3.1.1.9
Thông gió cưỡng bức (forced air ventilation)
Chế độ lưu thông không khí được tạo ra bằng tác động cơ học.
3.1.1.10
Thông gió khẩn cấp (emergency
ventilation)
Chế độ thông gió (3.1.1.7) khi hệ thống chính bị mất nguồn điện
hoặc sự cố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọc (filtering)
Quá trình loại bỏ các hạt bụi khỏi không khí.
3.1.1.12
Làm sạch (purifying)
Quá trình loại bỏ các chất ô nhiễm không phải dạng hạt khỏi không khí.
CHÚ THÍCH 1: Mùi và tác nhân gây bệnh là ví dụ về chất ô nhiễm không phải
dạng hạt trong không khí.
3.1.1.13
Thu hồi nhiệt (heat recovery)
Quá trình trao đổi nhiệt (nhiệt ẩn hoặc nhiệt hiện) giữa không khí tươi
(3.4.1) và không khí thải (3.4.10).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2.1
Hệ thống tập trung (centralized
system)
Hệ thống bao gồm một bộ thiết bị HVAC (3.1.3.1) cho mỗi phương
tiện giao thông đường sắt.
3.1.2.2
Hệ thống phân tán (decentralized
system)
Hệ thống bao gồm từ hai bộ thiết bị HVAC (3.1.3.1) trở lên cho mỗi
phương tiện giao thông đường sắt.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này cũng có thể gọi là “hệ thống phân bố”.
3.1.3 Thiết bị (Equipment)
3.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thực hiện chức năng làm mát (3.1.1.1) và/hoặc khử ẩm
(3.1.1.3) và/hoặc sưởi (3.1.1.4) và/hoặc thông gió (3.1.1.7).
3.1.3.2
Thiết bị điều khiển (controller
unit)
Thiết bị vận hành hệ thống HVAC theo chế độ định trước đồng
thời trao đổi dữ liệu với các thiết bị bên ngoài.
3.1.3.3
Thiết bị làm mát (cooling
unit)
Hệ thống thực hiện chức năng làm mát (3.1.1.1).
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.1.3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống thực hiện chức năng sưởi (3.1.1.4).
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.1.3.5
Thiết bị sưởi bổ sung (supplementary heater)
Thiết bị thực hiện chức năng sưởi (3.1.1.4) theo phương thức
phân tán, có thể kết hợp hoặc không kết hợp với thông gió cưỡng bức
(3.1.1.9).
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này cũng có thể gọi là thiết bị sưởi phụ.
CHÚ THÍCH 2: Thiết bị sưởi bổ sung có thể bao gồm thiết bị sưởi sàn,
thiết bị sưởi mui xe, thiết bị sưởi thành xe, thiết bị sưởi lối vào, thiết bị
sưởi ống dẫn khí, v.v.
CHÚ THÍCH 3: Xem Hình 5.
3.1.3.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thu hồi năng lượng dựa trên sự chênh lệch nhiệt độ và độ ẩm của
hai dòng khí.
3.1.3.7
Thiết bị thông gió (ventilation
unit)
Hệ thống thực hiện chức năng thông gió (3.1.1.7).
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 3.
3.1.3.8
Quạt hút khí thải (exhaust
air fan)
Thiết bị hút khí thải (exhaust
air unit)
Thiết bị thực hiện chức năng hút không khí ra ngoài bằng tác động cơ học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3.9
Quạt bổ sung (supplementary fan)
Quạt lắp đặt bên ngoài thiết bị HVAC (3.1.3.1) để lưu thông
không khí cục bộ.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 3.
3.1.3.10
Quạt tăng áp (booster fan)
Quạt bổ sung
(3.1.3.9) được sử dụng để bù (một phần) tổn thất áp suất bên trong các ống
thông gió.
3.1.3.11
Thiết bị bảo vệ áp suất (pressure
protection device)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3.12
Quạt bảo vệ áp suất (pressure
protection fan)
Thiết bị vừa thực hiện chức năng bảo vệ áp suất, vừa duy trì một mức độ
thông gió (3.1.1.7) nhất định.
3.1.3.13
Ống dẫn khí (ducting)
Các hệ thống lắp đặt để dẫn hướng luồng không khí.
3.1.3.14
Cửa gió khuếch tán (air
diffuser)
Cửa phân phối không khí theo một hoặc nhiều hướng khác nhau đồng thời
làm giảm vận tốc của luồng khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưới chắn khí (air grille)
Thiết bị vừa thực hiện chức năng bảo vệ cơ học, vừa cho phép không khí
đi qua.
3.1.3.16
Bộ tiêu âm (silencer)
Thiết bị làm giảm tiếng ồn lan truyền trong không khí.
3.1.4 Vận hành (Operation)
3.1.4.1
Chế độ tự động (automatic
mode)
Chế độ vận hành tự động (automatic
operating mode)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO 13041-1:2004, 3.3.4, sửa đổi và điều chỉnh cho hệ thống
HVAC.]
3.1.4.2
Chế độ làm mát (cooling mode)
Chế độ vận hành trong đó thiết bị HVAC (3.1.3.1) thực hiện
chức năng làm mát (3.1.1.1).
3.1.4.3
Chế độ làm mát cưỡng bức (forced
cooling mode)
Chế độ vận hành thủ công thiết bị HVAC (3.1.3.1) thực
hiện chế độ làm mát (3.1.4.2).
3.1.4.4
Chế độ làm mát sơ bộ (pre-cooling
mode)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4.5
Chế độ làm mát tự nhiên (free
cooling mode)
Chế độ vận hành trong đó hệ thống HVAC thực hiện chức năng làm mát
(3.1.1.1) chỉ bằng cách đưa không khí tươi (3.4.1) từ bên
ngoài vào.
3.1.4.6
Chế độ sưởi (heating mode)
Chế độ vận hành trong đó hệ thống HVAC thực hiện chức năng sưởi
(3.1.1.4).
3.1.4.7
Chế độ bơm nhiệt (heat pump
mode)
Chế độ có thể sưởi ấm không gian bên trong bằng cách thay đổi quá trình
thu nhiệt và thải nhiệt tại các bộ trao đổi nhiệt (3.2.3.5) thông
qua việc đảo chiều dòng môi chất lạnh (3.2.3.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ sưởi cưỡng bức (forced
heating mode)
Chế độ vận hành thủ công thiết bị HVAC (3.1.3.1) thực hiện chế
độ sưởi (3.1.4.6).
3.1.4.9
Chế độ sưởi sơ bộ (pre-heating
mode)
Chế độ cho phép nhiệt độ bên trong được nâng lên (khi không có hành
khách).
3.1.4.10
Chế độ thông gió (ventilation
mode)
Chế độ chỉ thực hiện chức năng thông gió (3.1.1.7).
3.1.4.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ tăng nhiệt độ để tránh hiện tượng đóng băng trong khoang.
3.1.4.12
Chế độ suy giảm (degraded
mode)
Chế độ vận hành hệ thống HVAC với các giá trị giới hạn về hiệu năng đã
được xác định.
3.1.4.13
Chế độ tiết kiệm điện năng (power
save mode)
Chế độ chủ động giảm tiêu thụ điện năng bằng cách cho phép thay đổi các
tham số vận hành.
CHÚ THÍCH 1: Nhiệt độ cài đặt và lưu lượng không khí tươi
(3.4.1) là các ví dụ về các tham số vận hành.
3.1.4.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ trong đó dải nhiệt độ bên trong định trước được duy trì trong suốt
thời gian phương tiện giao thông đường sắt không hoạt động.
3.1.4.15
Chế độ khẩn cấp (emergency
mode)
Chế độ thực hiện chức năng thông gió (3.1.1.7), sưởi
(3.1.1.4) và/hoặc làm mát (3.1.1.1) với công suất bị giảm khi nguồn điện
chính bị sự cố.
3.1.4.16
Chế độ bảo dưỡng (maintenance
mode)
Chế độ được sử dụng cho các hoạt động bảo dưỡng, trong đó kích hoạt các
bài kiểm tra tự động đã được cài đặt trước.
3.1.4.17
Chế độ kiểm tra (test mode)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4.18
Chế độ rửa tàu (washing mode)
Chế độ dành cho việc làm sạch bên ngoài tàu.
3.1.5 Hiệu năng (Performance)
3.1.5.1
Công suất lạnh (cooling
capacity)
Lượng giảm entanpi giữa không khí tươi (3.4.1) và/hoặc không khí
hồi (3.4.11) so với không khí sơ cấp (3.4.4)
trong một khoảng thời gian xác định.
3.1.5.2
Thời gian làm mát sơ bộ (pre-cooling
time)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.5.3
Công suất sưởi (heating
capacity)
Lượng tăng entanpi giữa không khí tươi (3.4.1) và/hoặc không
khí hồi (3.4.11) so với không khí sơ cấp (3.4.4), có thể được hỗ trợ bởi thiết bị sưởi bổ
sung (3.1.3.5), trong một khoảng thời gian xác định.
3.1.5.4
Thời gian sưởi sơ bộ (pre-heating
time)
Thời gian cần thiết để tăng nhiệt độ bên trong đến giá trị cài đặt cho
chế độ sưởi sơ bộ (3.1.1.5).
3.1.5.5
Điều kiện thiết kế (design
conditions)
Các điều kiện biên bên ngoài/bên trong được quy định, trong đó các tham số
về tiện nghi nhiệt (3.7.1) cần phải đạt được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện danh định (rated
conditions)
Tập hợp các điều kiện vận hành được quy định trong hợp đồng hoặc quy định
kỹ thuật.
3.1.5.7
Điều kiện danh định tiêu chuẩn (standard
rating conditions)
Điều kiện bắt buộc được sử dụng cho việc ghi nhãn, so sánh hoặc chứng
nhận.
[NGUỒN: ISO 13612-2:2014, 3.40]
3.1.5.8
Điều kiện tới hạn (extreme
conditions)
Các điều kiện biên bên ngoài/bên trong vượt quá các điều kiện thiết
kế (3.1.5.5), trong đó chức năng của hệ thống HVAC vẫn được duy trì nhưng
không nhất thiết phải đạt được các tham số về tiện nghi nhiệt (3.7.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng thể tích (volume
flow)
Lưu lượng không khí theo thể tích đi qua trong một đơn vị thời gian.
3.1.5.10
Độ kín nước (water tightness)
Khả năng kín của mẫu thử để chống lại sự xâm nhập của nước.
[NGUỒN: ISO 15821:2007, 3.6]
3.2 Thiết bị HVAC
3.2.1 Kiểu loại (Type)
3.2.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị trong đó tất cả các bộ phận chứa môi chất lạnh
(3.2.3.3) được lắp đặt tại cùng một vị trí.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ cũng có thể được gọi là "thiết bị HVAC
nguyên cụm” (packaged) hoặc
“thiết bị HVAC trọn bộ” (self-contained).
3.2.1.2
Thiết bị HVAC rời (split HVAC unit)
Thiết bị trong đó các bộ phận chứa môi chất lạnh (3.2.3.3) được
lắp đặt tại các vị trí khác nhau.
3.2.2 Vị trí lắp đặt (Location)
3.2.2.1
Lắp đặt trên mui xe (roof
mounted)
Được lắp trên mui xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.2
Lắp đặt trong mui xe (roof
embedded)
Được lắp đặt trong mui xe.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 1 b).
3.2.2.3
Lắp đặt trên trần xe (ceiling
mounted)
Được lắp đặt giữa trần xe và mui xe.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 1 c).
3.2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được lắp đặt trên sàn xe.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 1 d).
3.2.2.5
Lắp đặt dưới sàn xe (under
floor mounted)
Được lắp đặt trong khung gầm.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 1 e).

a) lắp đặt trên mui xe (3.2.2.1)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) lắp đặt trên trần xe (3.2.2.3)

d) lắp đặt trên sàn xe (3.2.2.4)

e) lắp đặt dưới sàn xe (3.2.2.5)
Hình 1 - Sơ đồ diễn giải vị trí lắp đặt thiết
bị HVAC
3.2.3
Các thành phần và các
tham số (Components and parameters)
3.2.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ hợp các thiết bị thực hiện chức năng vận chuyển, lọc và/hoặc trộn,
sưởi và/hoặc làm mát không khí.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.2.3.2
Cụm máy nén - dàn ngưng (compressor
condenser unit)
Một bộ phận của thiết bị HVAC (3.1.3.1) có chức năng nén môi chất
lạnh và thải nhiệt.
3.2.3.3
Môi chất lạnh (refrigerant)
Lưu chất được sử dụng để truyền nhiệt trong chu trình lạnh.
[NGUỒN: ISO 817:2014, 3.1.35, sửa đổi - từ “hệ thống” đã được thay bằng
“chu trình”.]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy nén (compressor)
Thiết bị dùng để tăng áp suất hơi môi chất lạnh bằng phương pháp cơ học.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.4.2]
3.2.3.5
Bộ trao đổi nhiệt (heat exchanger)
Thiết bị được thiết kế để truyền nhiệt giữa hai môi chất được ngăn cách
vật lý với nhau.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.4.3]
3.2.3.6
Dàn ngưng (condenser)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.4.4]
3.2.3.7
Dàn bay hơi (evaporator)
Bộ trao đổi nhiệt
(3.2.3.5) trong đó môi chất lạnh (3.2.3.3) lỏng được hóa hơi bằng cách hấp
thụ nhiệt.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.4.6, sửa đổi - Bỏ cụm từ “từ vật thể cần làm
mát”.]
3.2.3.8
Thiết bị làm mát bằng khí (gas
cooler)
Bộ trao đổi nhiệt
(3.2.3.5) trong đó hơi môi chất lạnh được làm mát bằng cách loại bỏ nhiệt.
3.2.3.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị tạo luồng không khí qua dàn ngưng (3.2.3.6) để loại bỏ
nhiệt.
3.2.3.10
Quạt cấp khí (supply air fan)
Thiết bị tạo lưu thông không khí và đưa không khí vào bên trong.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này cũng có thể gọi là "quạt dàn bay hơi”
hoặc “quạt gió dàn bay hơi”.
3.2.3.11
Thiết bị phát hiện rò rỉ (leak
detector)
Thiết bị cảm biến phản ứng với một giá trị nồng độ định sẵn của môi
chất lạnh (3.2.3.3) trong môi trường.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.6.9]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống kín hoàn toàn (hermetic
system)
Hệ thống làm mát trong đó tất cả các bộ phận chứa môi chất lạnh
(3.2.3.3) được làm kín bằng hàn, hàn vảy hoặc bằng kết nối vĩnh cửu tương tự.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này cũng có thể gọi là “hệ thống kín”.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.1.11, sửa đổi - chú thích 1 gốc đã được thay
thế.]
3.2.3.13
Hệ thống bán kín (semi-hermetic
system)
Hệ thống làm mát trong đó một số hoặc tất cả các bộ phận chứa
môi chất lạnh được làm kín bằng các kết nối không vĩnh cửu, như khớp nối nén,
khớp nối đẩy hoặc khớp nối mặt bích.
3.2.3.14
Phía áp suất cao (high-pressure side)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này cũng có thể được gọi là phía áp suất ngưng
hoặc phía áp suất đầu ra.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.1.7, sửa đổi - “dàn ngưng” đã được thay thế
bằng “đầu ra của máy nén” và bổ sung chú thích 1.]
3.2.3.15
Phía áp suất thấp (low
pressure side)
Bộ phận của hệ thống làm mát vận hành ở áp suất xấp xỉ bằng áp suất đầu
vào của máy nén (3.2.3.4).
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này cũng có thể được gọi là phía áp suất bay hơi
hoặc phía áp suất hút.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.1.8, sửa đổi - “dàn bay hơi” đã được thay thế bằng
“đầu vào của máy nén” và bổ sung chú thích 1.]
3.2.3.16
Áp suất thiết kế (design
pressure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.3.1, sửa đổi - Bỏ chú thích 1.]
3.2.3.17
Áp suất làm việc lớn nhất (maximum
working pressure)
Áp suất làm việc lớn nhất mà hệ thống hoặc thành phần vận hành theo quy
định của nhà sản xuất.
3.2.3.18
Áp suất tĩnh danh định của thiết bị HVAC (rated static pressure of the HVAC unit)
Chênh lệch áp suất tĩnh giữa cửa không khí hồi (3.4.11) và cửa không
khí đã xử lý (3.4.3) tại lưu lượng không khí danh định.
3.2.3.19
Thiết bị giảm áp (pressure
relief device)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.6.7]
3.2.3.20
Thiết bị chuyển mạch an toàn để giới hạn áp suất (safety switching device for limiting the pressure) Thiết bị được kích hoạt bằng áp suất, được thiết
kế để dừng hoạt động của thiết bị tạo áp suất.
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.6.10, sửa đổi - Bỏ cụm từ “được phê duyệt kiểu
(type-approved)”.]
3.2.3.21
Thiết bị ngắt/van ngắt (shut-off
device)
Thiết bị dùng để ngắt dòng môi chất lạnh (3.2.3.3).
[NGUỒN: ISO 5149-1:2014, 3.5.12, sửa đổi - “lưu chất” đã được thay bằng
“môi chất lạnh”.]
3.2.3.22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ tiết lưu hoặc van tiết lưu, qua đó môi chất lạnh (3.2.3.3) giãn nở từ áp suất cao xuống áp suất thấp
hơn.
[NGUỒN: ISO 13043:2011, 3.3.8, sửa đổi - Bỏ cụm từ “hơi trước khi đi
vào dàn bay hơi”.]
3.3 Không gian trong phương tiện giao thông
đường sắt
3.3.1
Đường bao tiện nghi (comfort
envelope)
Khu vực khoang hành khách hoặc buồng hành khách thường được hành khách
sử dụng.
3.3.2
Khu vực tiện nghi (comfort
zone)
Một phần của đường bao tiện nghi (3.3.1) như các khoang hoặc khu
vực khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu vực phụ trợ (local
annexes)
Khu vực hành khách sử dụng tạm thời.
Ví dụ: Buồng vệ sinh, buồng rửa, hành lang, buồng điện thoại, v.v.
3.3.4
Khu vực phục vụ ăn uống (catering
service area)
Không gian hoặc khoang dành cho nhân viên chuyên phục vụ trong việc chế
biến và/hoặc bán hàng.
3.4 Phân loại không khí
3.4.1
Không khí tươi (fresh air)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không khí được lấy từ bên ngoài phương tiện.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.2
Không khí đã hòa trộn (mixed
air)
Hỗn hợp của không khí tươi/không khí bên ngoài và không khí hồi
(3.4.11).
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.3
Không khí đã xử lý (conditioned
air / treated air)
Không khí đã được lọc và/hoặc trao đổi năng lượng khi đi qua thiết bị
xử lý không khí (3.2.3.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.4
Không khí sơ cấp (primary
air)
Không khí đã xử lý (3.4.3) đi vào các ống dẫn khí từ thiết bị HVAC
(3.1.3.1).
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.5
Không khí bị hút vào (induced
air)
Không khí bên trong
(3.4.7) được lấy cục bộ và bổ sung vào không khí sơ cấp (3.4.4) mà không
qua xử lý bổ sung.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không khí sơ cấp
(3.4.4) có thể được kết hợp với một phần không khí bị hút vào (3.4.5) để
cung cấp cho một không gian xác định.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.7
Không khí bên trong (interior
air)
Không khí có trong một không gian xác định.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.8
Không khí chuyển tiếp (transfer
air)
Không khí di chuyển từ một không gian bên trong này xác định sang một
không gian bên trong khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.9
Không khí hút (extract air)
Không khí được hút khỏi không gian bên trong xác định để cấp vào không
khí thải (3.4.10) hoặc không khí hồi (3.4.11).
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.10
Không khí thải (exhaust air)
Không khí bị thải ra ngoài phương tiện.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không khí được lấy từ bên trong một không gian xác định và được đưa trở
lại thiết bị HVAC (3.1.3.1) để tái sử dụng.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.12
Không khí bổ sung/Không khí thứ cấp (supplementary air/secondary
air)
Không khí được lấy từ bên trong một không gian xác định, được xử lý cục
bộ và đưa trở lại cùng không gian đó.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
CHÚ THÍCH 2: Quạt bổ sung (3.1.3.9) hoặc sưởi bổ sung
(3.1.1.1) là các ví dụ về các thiết bị xử lý cục bộ.
3.4.13
Không khí rò lọt ra (exfiltration
air)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.
3.4.14
Không khí rò lọt vào (infiltration
air)
Dòng không khí bị rò rỉ từ bên ngoài vào bên trong khoang tùy thuộc vào
sự chênh lệch áp suất (3.6.1).
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2 đến Hình 5.

Chú dẫn:
1
Không khí tươi/không khí ngoài trời (3.4.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không khí hồi (3.4.11)
2
Không khí đã hòa trộn (3.4.2)
12
Không khí bổ sung/không khí thứ cấp (3.4.12]
3
Không khí điều hòa/không khí đã xử lý (3.4.3)
13
Không khí rò lọt ra (3.4.13)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không khí sơ cấp (3.4.4)
14
Không khí rò lọt vào (3.4.14)
5
Không khí bị hút vào (3.4.5)
15
Thiết bị xử lý không khí (3.2.3.1)
6
Không khí cấp (3.4.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị làm mát (3.1.3.3)
7
Không khí bên trong (3.4.7)
17
Thiết bị sưởi (3.1.3.4)
8
Không khí chuyển tiếp (3.4.8)
18
Khoang 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không khí hút (3.4.9)
19
Khoang 2
10
Không khí thải (3.4.10)
Hình 2 - Sơ đồ tổng quát diễn giải một số thuật
ngữ phân loại không khí

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Không khí tươi/không khí ngoài trời (3.4.1)
9
Không khí bổ sung/không khí thứ cấp (3.4.12)
2
Không khí đã hòa trộn (3.4.2)
10
Không khí rò lọt ra (3.4.13)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Không khí rò lọt vào (3.4.14)
4
Không khí sơ cấp (3.4.4)
12
Thiết bị xử lý không khí (3.2.3.1)
5
Không khí cấp (3.4.6)
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Không khí bên trong (3.4.7)
14
Thiết bị sưởi (3.1.3.4)
7
Không khí thải (3.4.10)
15
Quạt bổ sung (3.1.3.9)
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Hình này chỉ mang tính minh họa và không hưởng đến
thiết kế của các hệ thống lắp đặt.
Hình 3 - Sơ đồ diễn giải một số thuật ngữ phân
loại không khí (ví dụ hệ thống HVAC có các thiết bị
lắp đặt trên mui xe)

Chú dẫn:
1
Không khí tươi/không khí ngoài trời (3.4.1)
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Không khí đã hòa trộn (3.4.2)
9
Không khí hồi (3.4.11)
3
Không khí điều hòa/không khí đã xử lý (3.4.3)
10
Thiết bị xử lý không khí (3.2.3.1)
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Thiết bị làm mát (3.1.3.3)
5
Không khí cấp (3.4.6)
12
Thiết bị sưởi (3.1.3.4)
6
Không khí bên trong (3.4.7)
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Không khí hút (3.4.9)
CHÚ THÍCH: Hình này chỉ mang tính minh họa và không ảnh hưởng đến thiết
kế của các hệ thống lắp đặt.
Hình 4 - Sơ đồ diễn giải một số thuật ngữ phân
loại không khí (ví dụ hệ thống HVAC có các thiết bị
lắp đặt dưới sàn xe)

Chú dẫn:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Không khí chuyển tiếp (3.4.8)
2
Không khí đã hòa trộn (3.4.2)
9
Không khí thải (3.4.10)
3
Không khí điều hòa/không khí đã xử lý (3.4.3)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Không khí sơ cấp (3.4.4)
11
Thiết bị xử lý không khí (3.2.3.1)
5
Không khí bị hút vào (3.4.5)
12
Thiết bị làm mát (3.1.3.3)
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Thiết bị sưởi (3.1.3.4)
7
Không khí bên trong (3.4.7)
14
Thiết bị sưởi bổ sung (3.1.3.5)
CHÚ THÍCH: Hình này chỉ mang tính minh họa và không ảnh hưởng đến thiết
kế của các hệ thống lắp đặt.
Hình 5 - Sơ đồ diễn giải một số thuật ngữ phân
loại không khí (ví dụ hệ thống HVAC của toa xe khách có khoang riêng: với các
thiết bị lắp đặt dưới sàn xe)
3.5 Tổng tải nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ trung bình bên ngoài (mean
exterior temperature)
Tem
Giá trị trung bình cộng của các giá trị nhiệt độ không khí bên ngoài.
3.5.2
Nhiệt độ trung bình bên trong (mean
interior temperature)
Tim
Giá trị trung bình cộng của các giá trị nhiệt độ không khí bên trong
(3.4.7) của một khu vực tiện nghi.
3.5.3
Dải nhiệt độ theo phương ngang (horizontal
temperature range)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch giữa nhiệt độ không khí bên trong (3.4.7) lớn nhất và
nhỏ nhất tại một độ cao xác định trong một mặt cắt ngang.
3.5.4
Dải nhiệt độ theo phương đứng (vertical
temperature range)
ΔTv
Chênh lệch giữa nhiệt độ không khí bên trong (3.4.7) lớn nhất và
nhỏ nhất tại vị trí ngồi hoặc đứng theo phương thẳng đứng.
3.5.5
Nhiệt độ cài đặt bên trong (interior
temperature setting)
Tic
Nhiệt độ mục tiêu của không khí bên trong (3.4.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải nhiệt (heat load)
P hoặc 
Lượng nhiệt trên mỗi đơn vị thời gian truyền vào hoặc truyền ra và phát
sinh bên trong phương tiện giao thông đường sắt.
3.5.7
Hệ số truyền nhiệt tổng (overall
heat transfer coefficient)
k
Tỷ số giữa mật độ dòng nhiệt truyền qua một đơn vị diện tích bề mặt và
chênh lệch nhiệt độ phổ biến giữa nhiệt độ bên trong (Tim) và nhiệt
độ bên ngoài (Tem) qua các vách tương ứng của phương tiện giao thông
đường sắt.
3.5.8
Tải nhiệt bức xạ mặt trời (solar
load)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải nhiệt (3.5.6) do bức xạ mặt trời gây ra.
3.5.9
Tải nhiệt bức xạ mặt trời tương đương (equivalent solar load)
En
Tổng nhiệt lượng nhận được bởi 1 m2 bề mặt vuông góc với bức
xạ phát ra từ một nguồn sáng (tương đương mặt trời), khi bề mặt nghiêng một góc
X độ so với trục ngang.
CHÚ THÍCH 1: Góc X có thể được quy định tùy theo từng quốc gia.
3.5.10
Hệ số truyền năng lượng mặt trời (total solar energy transmittance)
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Tham chiếu đầy đủ về hệ số truyền được mô tả trong ISO
9050.
CHÚ THÍCH 2: Cũng có thể gọi là “hệ số nhiệt mặt trời" (solar factor).
3.5.11
Tải nhiệt trên mỗi người (heat
load per person)
Pp hoặc 
Tải nhiệt (3.5.6) mà
một hành khách và/hoặc nhân viên trên tàu phát ra.
3.5.12
Tải nhiệt của không khí tươi (fresh
air heat load)
Tải nhiệt (3.5.6) cần
thiết để làm mát hoặc sưởi không khí tươi (3.4.1) đến điều kiện bên
trong yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.1
Chênh lệch áp suất (pressure
differential)
Δp
Sự chênh lệch áp suất giữa hai điểm.
3.6.2
Áp suất dương (positive
pressure / over pressure)
Trạng thái mà áp suất tĩnh cục bộ cao hơn áp suất tham chiếu.
3.6.3
Áp suất âm (negative pressure
/ under pressure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7 Sự tiện nghi
3.7.1
Tiện nghi nhiệt (thermal
comfort)
Cảm giác dễ chịu mà một người cảm nhận được liên quan đến môi trường
khí hậu xung quanh.
3.7.2
Luồng gió lùa (draught)
Sự làm mát (3.1.1.1) cục bộ không mong muốn đối với cơ thể người,
gây ra bởi chuyển động của không khí và có liên quan đến nhiệt độ.
[NGUỒN: ISO 11855-1:2012, 2.27, sửa đổi - bổ sung từ “cơ thể người”.]
3.7.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự khó chịu về thính giác do sự thay đổi áp suất nhanh của không khí
trong khoang khi tàu đi qua hầm/hoặc tàu đi qua các tàu khác ở tốc độ cao.
3.8 Thử nghiệm
3.8.1
Cơ sở thử nghiệm khí hậu (climatic
facility)
Cơ sở cung cấp các điều kiện khí hậu thay đổi (như nhiệt độ, độ ẩm, bức
xạ mặt trời, mưa, tuyết, băng và gió) cho các mục đích thử nghiệm.
3.8.2
Vận hành ổn định (stabilized
operation)
Trạng thái vận hành đạt được khi nhiệt độ trung bình bên trong (Tim)
(3.5.2) nằm trong dải dung sai/thời gian xác định.
3.9 Bảo dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo dưỡng theo tình trạng (condition
based maintenance)
Bảo dưỡng được thực hiện sau khi kiểm tra/thử nghiệm để xác định có thể
tái sử dụng, thay thế hoặc sửa chữa.
3.9.2
Bảo dưỡng sửa chữa (corrective
maintenance)
Sửa chữa hoặc thay thế các thành phần hư hỏng.
3.9.3
Bảo dưỡng phòng ngừa (preventive
maintenance)
Việc kiểm tra và sửa chữa bổ sung hoặc thay thế các thành phần theo các
khoảng thời gian/tiêu chí xác định trước.
3.9.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo dưỡng được thực hiện theo kế hoạch bảo dưỡng.
3.9.5
Bảo dưỡng theo mùa (seasonal
maintenance)
Bảo dưỡng để xác nhận tính sẵn sàng của hệ thống HVAC trong việc làm mát/sưởi
trước khi có sự thay đổi lớn về các điều kiện môi trường xung
quanh.
CHÚ THÍCH 1: Mùa hè/mùa đông là các ví dụ về các điều
kiện môi trường.
3.9.6
Bảo dưỡng đột xuất (unscheduled
maintenance)
Bảo dưỡng được yêu cầu thực hiện không nằm trong kế hoạch bảo dưỡng.
3.9.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thử nghiệm không thể mua được trên thị trường mà cần thiết kế
và chế tạo đặc biệt.
3.9.8
Dụng cụ chuyên dụng (special
tool)
Dụng cụ không thể mua được trên thị trường mà cần thiết kế và chế tạo đặc
biệt.
3.9.9
Nguồn cung cấp điện phụ bên ngoài (external auxiliary power supply)
Thiết bị cung cấp điện cho tàu để thử nghiệm/bảo dưỡng hệ thống HVAC.
4 Ký hiệu và từ viết tắt
4.1 Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Định nghĩa
Đơn vị
A
Diện tích
m2
C
Nồng độ khí
ppm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải nhiệt bức xạ mặt trời tương đương
W/m2
k
Hệ số truyền nhiệt tổng
W/m2·K
N
Số người
1
p (hoặc
)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kW
p
Áp suất
Pa
Pp (hoặc
)
Tải nhiệt trên mỗi người
kW
Ps (hoặc
)
Tải nhiệt bức xạ mặt trời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
qvf 
Lưu lượng không khí tươi
m3/h
qvr 
Lưu lượng không khí hồi
m3/h
qvs 
Lưu lượng không khí cấp
m3/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ trung bình bên ngoài
°C
Tic
Nhiệt độ cài đặt bên trong
°C
Tim
Nhiệt độ trung bình bên trong
°C
t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
V
Thể tích
m3
V
Tốc độ không khí
m/s
X
Độ ẩm tuyệt đối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Φ (hoặc RH)
Độ ẩm tương đối
%
g
Hệ số truyền năng lượng mặt trời
1
Δp
Chênh lệch áp suất
Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch nhiệt độ
K
ΔTh
Dải nhiệt độ theo phương ngang
K
ΔTv
Dải nhiệt độ theo phương đứng
K
4.2 Các thuật ngữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
AC
Điều hòa không khí
AHU
Thiết bị xử lý không khí
CCU
Cụm máy nén - dàn ngưng
HV
Sưởi và thông gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sưởi, thông gió và điều hòa không khí
VAC
Thông gió và điều hòa không khí
Thư mục
tài liệu tham khảo
[1] TCVN 6104-1:2015, Hệ thống lạnh và bơm nhiệt. Yêu cầu về an toàn và
môi trường. Phần 1: Định nghĩa, phân loại và tiêu chí lựa chọn.
[2] TCVN 6739:2015, Môi chất lạnh - Ký hiệu và phân loại an toàn
[3] TCVN 7737:2023, Kính xây dựng - Xác định hệ số truyền sáng, hệ số
truyền năng lượng mặt trời trực tiếp, hệ số truyền năng lượng mặt trời tổng cộng,
hệ số truyền tia cực tím và các yếu tố liên quan đến kết cấu kính
[4] TCVN 7681-1:2025, Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung
tâm tiện - Phần 1: Kiểm hình học máy có trục chính mang phôi nằm ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] ISO 11855-1, Building
environment design - Design, dimensioning, installation and control of
embedded radiant heating and cooling systems - Part 1: Definition, symbols, and
comfort criteria (ISO 11855-1, Thiết kế môi trường tòa nhà - Thiết kế, tính toán, lắp đặt và điều khiển
hệ thống sưởi và làm mát bức xạ ngầm - Phần 1: Thuật ngữ, ký hiệu và tiêu chí
tiện nghi)
[7] ISO 13612-2, Heating and
cooling systems in buildings - Method for calculation of the system performance
and system design for heat pump systems - Part 2: Energy calculation (ISO
13612-2, Hệ thống sưởi và
làm mát trong tòa nhà - Phương pháp tính toán hiệu suất và thiết kế hệ
thống bơm nhiệt - Phần 2: Tính toán năng lượng)
[8] ISO 15821, Doorsets and windows
- Water-tightness test under dynamic pressure - Cyclonic aspects (ISO
15821, Bộ cửa và cửa sổ -
Thử nghiệm độ kín nước dưới áp lực động - Khía
cạnh gió xoáy)
[9] ISO/TR16344, Energy performance
of buildings - Common terms, definitions and symbols for the overall
energy performance rating and certification (ISO/TR 16344, Hiệu suất năng lượng của tòa nhà - Các thuật ngữ,
định nghĩa và ký hiệu chung cho đánh giá và chứng nhận hiệu suất năng lượng tổng
thể)
[10] ANSI/ASHRAE/Standard 210/240 with
Addenda 1 and 2:2008,
Performance Rating of Unitary Air-
Conditioning & Air-Source Heat Pump Equipment (ANSI/ASHRAE/Standard
210/240 với bổ sung 1 và 2:2008, Đánh giá hiệu suất thiết bị điều hòa không khí
nguyên khối & bơm nhiệt nguồn không khí)
[11] EN 378-1: 2008+A2: 2012, Refrigerating
systems and heat pumps - Safety and environmental requirements - Part 1: Basic
requirements, definitions, classification and selection criteria
(EN 378-1: 2008+A2: 2012, Hệ thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu an toàn
và môi trường - Phần 1: Yêu cầu cơ bản, thuật ngữ, phân loại và tiêu chí lựa chọn)
[12]
EN 13129-1, Railway applications - Air conditioning for main line rolling
stock - Part 1: Comfort parameters (EN 13129-1, ứng dụng đường sắt - Điều hòa không khí cho toa xe
chính tuyến - Phần 1: Thông số tiện nghi)
[13] EN 13129-2, Railway
applications - Air conditioning for main line rolling stock - Part 2:
Type tests (EN 13129-2, ứng
dụng đường sắt - Điều hòa không khí cho toa xe chính tuyến - Phần 2: Thử nghiệm
kiểu)
[14] EN 14750-1, Railway
applications - Air conditioning for urban and suburban rolling stock -
Part 1: Comfort parameters (EN14750-1, Ứng dụng đường sắt - Điều hòa không khí cho toa xe đô
thị và ngoại ô - Phần 1: Thông số tiện nghi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[16] EN 14813-1:2006+A1:2010, Railway
applications - Air conditioning for driving cabs - Part 1: Comfort
parameters (EN 14813-1:2006+A1:2010, Ứng dụng đường sắt - Điều hòa không khí cho buồng lái
- Phần 1: Thông số tiện nghi)
[17] EN 14813-2:2006+A1:2010, Railway
applications - Air conditioning for driving cabs - Part 2: Type tests (EN
14813-2:2006+A1:2010, Ứng
dụng đường sắt - Điều hòa không khí cho buồng lái
- Phần 2: Thử nghiệm kiểu)
[18] JIS E6602:2004, Air conditioning
units for rolling stock (JIS E6602:2004, Thiết bị điều hòa không khí cho toa xe đường sắt)
[19] prEN 13129, Railway
applications - Air conditioning for main line rolling stock - Comfort
parameters and type test (prEN 13129, ứng dụng đường sắt - Điều hòa không khí cho toa xe
chính tuyến - Thông số tiện nghi và thử nghiệm kiểu)
[20] GB/T 4549-7:2004, Railway vehicle
vocabulary. Part 7: Heating, ventilation and air conditioning equipment (GB/T
4549-7:2004, Thuật ngữ
phương tiện giao thông đường sắt. Phần 7: Thiết bị sưởi, thông gió và điều hòa
không khí)
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
3.1 Hệ thống HVAC
3.2 Thiết bị HVAC
3.3 Không gian trong phương tiện giao thông đường sắt
3.4 Phân loại không khí
3.5 Tổng tải nhiệt
3.6 Áp suất không khí
3.7 Sự tiện nghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9 Bảo dưỡng
4 Ký hiệu và từ viết tắt
4.1 Ký hiệu
Thư mục tài liệu tham khảo