Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: TCVN14490-1:2026 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2026 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14490-1:2026

ĐƯỜNG RAY - CÁC YÊU CẦU TÍNH NĂNG ĐỐI VỚI BỘ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT – PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA

Track - Performance requirements for fastening systems - Part 1: Definitions

Lời nói đầu

TCVN 14490-1:2026 do Cục Đường sắt Việt Nam biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 14490:2026, Đường ray - Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết gồm các phần sau:

- TCVN 14490-1:2026, Phần 1: Định nghĩa.

- TCVN 14490-2:2026, Phần 2: Bộ phụ kiện liên kết dùng cho tà vẹt bê tông trên đường có đá ba lát.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 14490-4:2026, Phần 4: Bộ phụ kiện liên kết dùng cho tà vẹt sắt trên đường có đá ba lát.

- TCVN 14490-5:2026, Phần 5: Bộ phụ kiện liên kết dùng cho đường ray không đá ba lát.

- TCVN 14490-7:2026, Phần 7: Bộ phụ kiện liên kết dùng cho ghi, giao cắt, ray hộ bánh, mối nối ray cách điện và thiết bị co giãn ray.

 

ĐƯỜNG RAY - CÁC YÊU CẦU TÍNH NĂNG ĐỐI VỚI BỘ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT - PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA

Track - Performance requirements for fastening systems - Part 1: Definitions

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định định nghĩa của các thuật ngữ được sử dụng trong bộ TCVN 13695 và bộ TCVN 14490:2026.

2  Tài liệu viện dẫn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 13695-1:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 1: Xác định lực cản dọc ray;

- TCVN 13695-2:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 2: Xác định sức kháng xoắn;

- TCVN 13695-3:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 3: Xác định độ suy giảm của tải trọng va đập;

- TCVN 13695-4:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 4: Ảnh hưởng của tải trọng lặp;

- TCVN 13695-5:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 5: Xác định điện trở;

- TCVN 13695-6:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 6: Ảnh hưởng của điều kiện môi trường khắc nghiệt;

- TCVN 13695-7:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 7: Xác định lực kẹp và độ cứng theo phương thẳng đứng;

- TCVN 13695-8:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 8: Thử nghiệm trong vận hành;

- TCVN 13695-9:2023, Đường ray - Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 9: Xác định độ cứng;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- EN 13232-1, Railway applications - Track - Swiches and crossing- Part 1: Definitions (Ứng dụng đường sắt - Đường ray - Ghi và giao cắt - Phần 1: Định nghĩa);

- EN 13674-1:2011+A1:2017, Railway applications - Track - Rail - Part 1: Vignole railway rails 46 kg/m and above, (Ứng dụng đường sắt - Đường ray - Ray - Phần 1: Ray đế bằng từ 46 kg/m và lớn hơn);

- EN 13674-4, Railway application - Track - Rail - Part 4: Vignole railway rails from 27 kg/m, but excluding 46 kg/m, (Ứng dụng đường sắt - Đường ray - Ray - Phần 4: Ray từ 27 kg/m đến ray nhỏ hơn 46 kg/m).

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Phân loại phụ kiện liên kết (categories of fastening system)

Các loại phụ kiện liên kết đặc trưng liên quan đến tốc độ và tải trọng trục của đoàn tàu trên đường ray, được thiết kế phù hợp với loại ray được sử dụng.

3.1.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ kiện liên kết loại A được thiết kế dùng cho đường sắt đô thị loại nhẹ và một số đường sắt công nghiệp, với các đặc trưng: Tải trọng trục 100 kN, bán kính đường cong 80 m, tốc độ tối đa 100 km/h, dùng ray 40E1 hoặc loại ray có mặt cắt tương đương, khoảng cách tà vẹt hoặc gối đỡ 800 mm.

CHÚ THÍCH 1: Mặt cắt ray theo quy định trong bộ EN 13674.

3.1.2

Phụ kiện liên kết loại B (category B fastening system)

Phụ kiện liên kết loại B được thiết kế dùng cho đường sắt đô thị loại nhẹ và một số đường sắt công nghiệp, với các đặc trưng: Tải trọng trục 160 kN, bán kính đường cong 100 m, tốc độ tối đa 140 km/h, dùng ray 54E1 hoặc loại ray có mặt cắt tương đương, khoảng cách tà vẹt hoặc gối đỡ là 600 mm.

CHÚ THÍCH 1: Mặt cắt ray theo quy định trong bộ EN 13674.

3.1.3

Phụ kiện liên kết loại C (category C fastening system)

Phụ kiện liên kết loại C được thiết kế dùng cho đường sắt có các đặc trưng: Tải trọng trục 225 kN, bán kính đường cong 400 m, tốc độ tối đa 250 km/h, dùng ray 60E1 hoặc loại ray có mặt cắt tương đương, khoảng cách tà vẹt hoặc gối đỡ là 600 mm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1.4

Phụ kiện liên kết loại D (category D fastening system)

Phụ kiện liên kết loại D được thiết kế, thường sử dụng cho đường sắt quốc gia, với các đặc trưng: Tải trọng trục 180 kN, bán kính đường cong 800 m, dùng ray 60E1 hoặc loại ray có mặt cắt tương đương, với tốc độ không hạn chế, khoảng cách tà vẹt hoặc gối đỡ là 600 mm.

CHÚ THÍCH 1: Mặt cắt ray theo quy định trong bộ EN 13674.

3.1.5

Phụ kiện liên kết loại E (category E fastening system)

Phụ kiện liên kết loại E được thiết kế dùng cho đường sắt hỗn hợp với các đoàn tàu hàng nặng, với các đặc trưng: Tải trọng trục 300 kN, bán kính đường cong 150 m, tốc độ tối đa 200 km/h, dùng ray 60E1 hoặc loại ray có mặt cắt tương đương, khoảng cách tà vẹt hoặc gối đỡ là 600 mm.

CHÚ THÍCH 1: Mặt cắt ray theo quy định trong bộ EN 13674.

3.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đường ray trong đó tà vẹt được đặt trên lớp đá ba lát.

3.3

Đường ray bản bê tông (slab track)

Đường ray trong đó tấm bản đặt trực tiếp lên nền đường không có đá ba lát để đỡ ray và nhận lực truyền từ ray xuống nền đường.

CHÚ THÍCH 1: Tấm bản có thể là mặt đường bê tông nhựa đường hoặc bê tông cốt thép đúc tại chỗ, bê tông đúc sẵn hoặc kết hợp bê tông đúc sẵn và bê tông đúc tại chỗ hoặc bê tông nhựa đường.

3.4

Tà vẹt (sleeper)

Thanh dầm, có thể được chế tạo từ các loại vật liệu khác nhau, đỡ các ray chạy tàu, ray chống trật bánh, ray hộ bánh và vuông góc với tim đường.

CHÚ THÍCH 1: Thông thường thanh dầm đỡ hai ray chạy tàu để tạo thành một đường ray.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tà vẹt ghi (bearer)

Thanh dầm, có thể được chế tạo từ các loại vật liệu khác nhau, đỡ các ray chạy tàu, ray chống trật bánh, ray hộ bánh trong ghi và giao cắt và có thể vuông góc hoặc không vuông góc với tim đường.

CHÚ THÍCH 1: Thanh dầm có thể đỡ tối đa sáu thanh ray và các thành phần khác được sử dụng trong ghi và giao cắt.

3.6

Tấm đế (baseplate)

Bộ phận không đàn hồi nằm dưới đế ray và được cố định vào kết cấu đỡ.

3.7

Đệm phi kim loại (baseplate pad)

Đệm phi kim loại nằm giữa tấm đế và tà vẹt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đệm ray (rail pad)

Đệm phi kim loại nằm giữa ray và tấm đế hoặc giữa ray và tà vẹt, tà vẹt ghi hoặc tấm bản.

3.9

Đệm ray chống xô dọc (anti-creep rail pad)

Đệm ray giúp tăng khả năng giữ ray theo chiều dọc

3.10

Diện tích làm việc của đệm ray (active area of a rail pad)

Diện tích bề mặt đệm tiếp xúc với đế ray

3.11  Ray chạy tàu (running rail)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.12

Ray đặt chìm (embedded rail)

Ray nằm trong rãnh, chứa đầy vật liệu trở lên đến bề mặt chạy và xấp xỉ bằng bề mặt xung quanh.

CHÚ THÍCH 1: Khe hở ray được duy trì dọc theo má làm việc của ray và ray được cố định bằng chất kết dính hoặc bằng liên kết cơ khí.

3.13

Ray hộ bánh (check rail)

Ray được lắp gần má làm việc của ray chạy tàu, có chức năng dẫn hướng ngang bánh xe và ngăn ngừa trật bánh trên các đoạn đường cong bán kính nhỏ, trong ghi và giao cắt.

3.14

Ray bảo vệ (guard rail)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.15

Mặt lăn của ray (running surface)

Mặt cong ở đỉnh ray, được xác định khi dịch chuyển dọc theo chiều dài của một đường thẳng vuông góc với tim của đường ray và tiếp tuyến của hai mặt chạy.

[NGUỒN: EN 13848-1:2003+A1:2008]

3.16

Phụ kiện liên kết (fastening system)

Cụm liên kết bao gồm các thành phần gắn chặt ray vào kết cấu đỡ và giữ ray ổn định ở vị trí yêu cầu, đồng thời cho phép có các chuyển động cần thiết theo phương thẳng đứng, ngang và dọc.

CHÚ THÍCH 1: Cụm liên kết bao gồm nhiều thành phần để phân phối tải từ ray vào kết cấu đỡ, khi cần thiết ngăn ngừa mài mòn các mặt tiếp xúc trên kết cấu đỡ và để cách điện ray với kết cấu đỡ.

3.17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cụm liên kết trong đó ray được lắp trực tiếp vào kết cấu đỡ, dưới đế ray có thể có hoặc không có đệm.

3.18

Phụ kiện liên kết gián tiếp (indirect fastening system)

Cụm liên kết trong đó ray được lắp vào tấm đệm và tấm đệm được lắp vào kết cấu đỡ.

3.19

Phụ kiện liên kết thân ray và gối đỡ (web support fastening system)

Cụm liên kết được lắp vào thân ray để cố định ray và gối đỡ.

3.20

Phụ kiện liên kết cứng (rigid fastening system)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 1: Vòng đệm lò xo không phải là một thành phần đàn hồi.

3.21

Phụ kiện liên kết tham chiếu (reference fastening system)

Cụm liên kết phù hợp với bộ tiêu chuẩn này và có hồ sơ tính năng đạt yêu cầu trong quá trình của người sử dụng.

3.22

Lực kẹp (clamping force)

Lực thẳng đứng tác dụng lên mặt trên của đế ray bằng các kẹp lắp ráp.

3.23

Độ cứng tĩnh (static stiffness)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.24

Độ cứng theo phương thẳng đứng (vertical stiffness)

Lực trên một đơn vị độ võng theo phương thẳng đứng được đo vuông góc với mặt lăn giữa các tải trọng tác dụng tối thiểu và tối đa được quy định.

3.25

Độ cứng động (dynamic stiffness)

Lực trên một đơn vị độ võng được đo dưới tác dụng của lực chu kỳ theo một trục duy nhất.

3.25.1

Độ cứng động tần số thấp (low frequency dynamic stiffness)

Độ cứng được đo trong dải tần số từ 3 Hz đến 30 Hz.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ cứng động tần số cao (high frequency dynamic stiffness)

Độ cứng được đo trong dải tần số từ 20 Hz đến 450 Hz.

3.26

Độ cứng truyền (transfer stiffness)

Tỷ lệ phụ thuộc tần số của lực ở phía đầu ra bị chặn của bộ cách ly rung động với chuyển vị ở phía đầu vào, trong quá trình dao động điều hòa đơn giản trong dải tần số từ 25 Hz đến 400 Hz.

3.27

Giảm rung động (vibration attenuation)

Giảm sự truyền rung động của ray chạy tàu và ray hộ bánh vào kết cấu đỡ.

3.28

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giảm rung động âm thanh phát ra môi trường xung quanh.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] EN 13481-1:2012, Railway application - Track - Performance requirements for fastening systems. Part 1: Definitions.

[2] EN 13848-1:2003+A1:2008, Railway applications - Track - Track geometry quality - Part 1: Characterisation of track geometry.

[3] EN 13674-1, Railway applications - Track - Rail - Part 1: Vignole railway rails 46 kg/m and Above.

[4] EN 13674-4, Railway applications - Track - Rail - Part 4: Vignole railway rails from 27 kg/m to, but excluding 46 kg.

 

MỤC LỤC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14490-1:2026 về Đường ray - Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết - Phần 1: Định nghĩa

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

23

DMCA.com Protection Status

IP: 116.179.32.201