QCVN 92:
2015/BGTVT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN
VỎ GỖ
National
Technical Regulation on Survey and Construction of Sea-going Wooden Ships
Lời nói đầu
QCVN 92: 2015/BGTVT do Cục Đăng
kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận
tải ban hành theo Thông tư số 11/2016/TT- BGTVT ngày 02/6/2016.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ GỖ
National
Technical Regulation on Survey and Construction of Sea-going Wooden Ships
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1.2. Giải thích từ ngữ và
tài liệu viện dẫn
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Chương 1. Kiểm tra và phân cấp
1.1. Quy định chung
Chương 2. Vật liệu
2.1. Quy định chung
2.2. Kích thước gỗ xẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4. Độ ẩm và khuyết tật cho
phép
2.5. Yêu cầu về gỗ dùng để
chế tạo các cơ cấu thân tàu
2.6. Yêu cầu về gỗ dùng làm
ván vỏ và vách kín nước
Chương 3. Kết cấu thân tàu
và trang thiết bị
3.1. Các cơ cấu chính
3.2. Thượng tầng
Chương 4. Các liên kết
4.1. Các chi tiết để liên kết,
mối nối các đoạn của cơ cấu và mối liên kết các cơ cấu
Chương 5. Xảm, bọc, thui,
sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Bọc, thui, sơn
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
1.1. Quy định chung
1.2. Kiểm tra
1.3. Hồ sơ cấp cho tàu
1.4.Thủ tục chứng nhận
IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
1.1. Trách nhiệm của chủ
tàu, cơ sở thiết kế, đóng mới, hoán cải và sửa chữa tàu
1.2. Trách nhiệm của Đăng kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA VÀ ĐÓNG TÀU BIẾN VỎ GỖ
National
Technical Regulation on Survey and Construction of Sea-going Wooden Ships
I.
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy
chuẩn này quy định về các yêu cầu kỹ thuật đối với kết cấu thân tàu và trang
thiết bị tàu vỏ gỗ (sau đây gọi tắt là “tàu”) hoạt động ở vùng biển Việt Nam, cách
bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 20 hải lý và có chiều cao sóng đáng kể hs
nhỏ hơn 2,5 m với tỷ lệ kích thước cơ bản sau đây:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết cấu của thân tàu vỏ gỗ
có tỷ lệ kích thước và vùng hoạt động ngoài phạm vi nói trên sẽ được Cục Đăng
kiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là “Đăng kiểm”) xem xét và quyết định trong từng
trường hợp cụ thể.
2. Quy
chuẩn này không bắt buộc áp dụng cho tàu quân sự, tàu thể thao và không áp dụng
đối với các tàu chở hàng lỏng, tàu chở xô khí hóa lỏng và tàu chở xô hóa chất nguy
hiểm.
3. Những
chi tiết kết cấu của thân tàu vỏ gỗ không được đề cập đến trong Quy chuẩn này
phải được thiết kế tính toán theo phương pháp được Đăng kiểm chấp thuận.
4. Ngoài
việc phải tuân thủ những yêu cầu kỹ thuật về kết cấu thân tàu và trang thiết bị
trong Quy chuẩn này, các tàu biển vỏ gỗ nêu ở -1 trên còn phải tuân thủ các quy
định khác không được đề cập đến trong Quy chuẩn này như các quy định trong “Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép” (QCVN 21:
2015/BGTVT) áp dụng cho tàu có vùng hoạt động biển hạn chế III, “Quy chuẩn Kỹ
thuật quốc gia về giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển cỡ nhỏ” (QCVN 03:
2009/BGTVT) và các Quy chuẩn kỹ thuật liên quan khác, tùy theo yêu cầu về phạm
vi áp dụng như kích thước tàu, công suất máy và công dụng của tàu.
1.1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với
tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các tàu thuộc phạm vi điều chỉnh được
nêu tại 1.1.1 của Quy chuẩn này, bao gồm Đăng kiểm; các chủ tàu; các cơ sở thiết
kế, đóng mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa và khai thác tàu; các cơ sở chế tạo
vật liệu và trang thiết bị lắp đặt trên tàu.
1.2.
Giải thích từ ngữ và tài liệu viện dẫn
1.2.1. Giải thích từ ngữ
1. Trừ
các thuật ngữ được định nghĩa và giải thích ở 1.2.1 này, Quy chuẩn này sử dụng
các định nghĩa và giải thích có liên quan ở 1.2 Phần 1A Mục II của QCVN 21:
2015/BGTVT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Chiều dài tàu (L) là khoảng
cách đo từ mặt trước của sống mũi đến mặt sau của sống đuôi, theo phương nằm
ngang, tại giao tuyến của mặt phẳng dọc tâm với mặt phẳng đường nước khi chở đủ
hàng;
(2) Chiều rộng tàu (B) là
khoảng cách nằm ngang lớn nhất tính bằng mét (m) đo từ mép ngoài của sườn mạn
bên này đến mép ngoài của sườn mạn bên kia trên cùng một khung sườn tại vị trí
rộng nhất của tàu;
(3) Chiều cao mạn tàu (D) là
khoảng cách đo theo phương thẳng đứng, ở giữa chiều dài tàu, từ mặt trên của sống
dưới đáy đến mặt phẳng nằm ngang đi qua giao tuyến của mặt ngoài của sườn tàu với
mặt trên của xà ngang boong trên;
(4) Chiều chìm tàu (d) là
khoảng cách đo theo phương thẳng đứng, ở giữa chiều dài, từ mặt trên của sống
dưới đáy đến mặt phẳng đường nước khi chở đủ hàng.
3. Các
phần của thân tàu
(1) Phần giữa tàu là đoạn
thân tàu dài 0,6L tính từ sườn giữa (0,3L về phía mũi tàu và 0,3L về phía đuôi
tàu);
(2) Phần đầu tàu là đoạn
thân tàu dài 0,2L từ phần giữa tàu về phía mũi tàu;
(3) Phần đuôi tàu là đoạn
thân tàu dài 0,2L từ phần giữa tàu về phía đuôi tàu.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.2. Tài liệu viện dẫn
1. QCVN
21: 2015/BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ
thép
2.
QCVN 03: 2009/BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát kỹ thuật và đóng
tàu biển cỡ nhỏ
3.
TCVN 4014 – 14: Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép 1985, Phần Vật Liệu.
4.
TCVN 1072 – 71: Gỗ - Phân nhóm theo tính chất cơ lý.
5.
TCVN 1073 – 73: Gỗ tròn – Kích thước cơ bản.
6.
TCVN 1074 – 71: Gỗ tròn – Khuyết tật.
7. TCVN
1075 – 71: Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản.
8.
TCVN 1076 – 71: Gỗ xẻ - Tên gọi và định nghĩa gỗ ở trạng thái độ ẩm 15%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
CHƯƠNG 1 KIỂM TRA VÀ PHÂN CẤP
1.1.
Quy định chung
1.1.1. Quy định chung
Các tàu thuộc phạm vi áp dụng
nêu ở 1.1 Mục I của Quy chuẩn này phải được Đăng kiểm kiểm tra phù hợp với các
yêu cầu của Quy chuẩn này.
1.1.2. Quy định về kiểm tra
và phân cấp tàu
1. Ngoài
những quy định trong Quy chuẩn này, việc kiểm tra, phân cấp và kiểm tra chu kỳ
đối với tàu nêu ở 1.1 Phần 1 Mục I phải tuân theo những quy định tương ứng ở Phần
1B Mục II của QCVN 21: 2015/BGTVT hoặc Phần 1 Mục II của QCVN 03: 2009/BGTVT
tùy theo phạm vi áp dụng như nêu ở 1.1.1-4 Mục I của Quy chuẩn này.
2. Mặc
dù được quy định ở -1 trên, việc đo chiều dày và kiểm tra hao mòn kết cấu thân
tàu được thực hiện theo yêu cầu trong các nội dung kiểm tra quy định ở -1 trên
được thực hiện theo hướng dẫn của Đăng kiểm và tùy thuộc điều kiện thực tế của
tàu.
CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại gỗ dùng để chế tạo
các cơ cấu của tàu phải phù hợp với quy định của Quy chuẩn này. Ngoài ra, gỗ
còn phải thỏa mãn các quy định khác của các tiêu chuẩn quốc gia đã công bố sau
đây:
TCVN 1072 -71 Gỗ - Phân nhóm
theo tính chất cơ lý.
TCVN 1073 - 71 Gỗ tròn -
Kích thước cơ bản.
TCVN 1074 - 71 Gỗ tròn -
Khuyết tật.
TCVN 1075 - 71 Gỗ xẻ - Kích
thước cơ bản.
TCVN 1076 - 71 Gỗ xẻ - Tên gọi
và định nghĩa gỗ ở trạng thái độ ẩm 15%.
2.2.
Kích thước gỗ xẻ
Kích thước của gỗ xẻ tính
toán được theo Quy chuẩn này phải được lấy tròn đến trị số gần nhất và lớn hơn
quy định trong TCVN 1075 - 71.
2.3.
Phân nhóm gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.
Độ ẩm và khuyết tật cho phép
Gỗ dùng để đóng tàu phải được
sấy khô, có độ ẩm từ 15 đến 22%, không bị xiên thớ và phải phù hợp với những
quy định của Bảng 2.1.
Bảng
2.1 Định mức khuyết tật cho phép của gỗ
Thứ
tự
Đặc
tính chất lượng chung
Dạng
khuyết tật cho phép
Ví
dụ
Loại
1
Loại
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất chung
Đối với gỗ được sấy khô
nhân tạo, cho phép có các vệt màu xanh và vệt cứng màu xám. Không cho phép:
có các khe nứt do băng giá, chỗ hư hỏng do sâu bọ, chỗ hư hỏng bởi cây ký
sinh, chỗ nứt vòng, chỗ mục đỏ, chỗ mục trắng, các dải đỏ.
Cho phép có các vệt màu
xanh, các hư hỏng bề mặt do sâu bọ, các dải cứng màu xám và đỏ.
Không cho phép: có các khe
nứt do băng giá, chỗ hư hỏng bởi cây ký sinh, chỗ mục đỏ, chỗ mục trắng.
2
Chất lượng cắt
Tùy theo phạm vi áp dụng
được Đăng kiểm chấp thuận để đánh giá các khuyết tật của gỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng của vòng năm
Đối với vòng nằm ngoài tại
50% mặt cắt ngang của vật cắt tính tới bề mặt lớn nhất là 4 mm. Nếu chiều rộng
vòng năm ở mặt cắt ngang của phiến gỗ khác nhau, thì để xác định dùng phiến gỗ
có chiều rộng vòng năm lớn nhất.
4
Mắt cây
Những mắt cây chưa hỏng và
xếp đặc phải được xét tới nếu đường kính mắt ở gỗ tấm lớn hơn 10 mm, ở gỗ súc
lớn hơn 20 mm.
4.1
Những mắt đơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1
Gỗ súc
d1/b = d2/h
≤ 1/5
d1 hoặc d2
≤ 50 mm
d1/b = d2/h
≤ 1/3
d1 hoặc d2
≤ 70 mm

Bảng
2.1 Định mức khuyết tật cho phép của gỗ (tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc
tính chất lượng chung
Dạng
khuyết tật cho phép
Ví
dụ
Loại
1
Loại
2
4.1.2
Gỗ tấm
a1 + a2
+ a3/2b ≤ 1/5
a4 + a5/2b
≤ 1/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a4 + a5/2b
≤ 1/3

4.1.3
Gỗ tròn
a/d ≤ 1/6
a/d ≤ 1/4

4.2
Các mắt cây tập hợp trên
chiều dài 150 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1
Gỗ súc
d1 + d2/b
≤ 2/5
d3 + d4
+d5/h ≤ 2/5
d1 + d2/b
≤ 2/3
d3 + d4
+d5/h ≤ 3/5

Bảng
2.1 Định mức khuyết tật cho phép của gỗ (tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc
tính chất lượng chung
Dạng
khuyết tật cho phép
Ví
dụ
Loại
1
Loại
2
4.2.2
Gỗ tấm
a1 + a2
+ … + a7/2b ≤ 1/3
a1 + a2
+ … + a7/2b ≤ 1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3
Gỗ tròn
a1 + a2
+ a3/d ≤ 1/3
a1 + a2
+ a3/d ≤ ½

5
Thớ xiên đo theo vết nứt
trên chiều dài 1000 mm
a ≤ 100 mm
a ≤ 200 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Lệch thớ, đo theo hướng thớ
trên chiều dài 1000 mm
af ≤ 70 mm
af ≤ 120 mm

7
Độ ẩm của gỗ
Từ 10 đến 14%
không dán đến 18%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.
Yêu cầu về gỗ dùng để chế tạo các cơ cấu thân tàu
Gỗ nhóm I nhóm II và nhóm
III được dùng để chế tạo khung xương của tàu.
Không được dùng gỗ nhóm IV,
nhóm V và nhóm VI để làm sườn, sống mạn và mã nối, sống đuôi, sống mũi, trục
lái, ống bao trục chân vịt và bệ máy.
2.6.
Yêu cầu về gỗ dùng làm ván vỏ và vách kín nước
Ván vỏ vùng dưới đường nước
phải là gỗ nhóm II hoặc nhóm III. Ván vỏ vùng trên đường nước và ván boong có
thể là gỗ nhóm IV. Ván boong, ván mạn và ván vách biên của thượng tầng và của lầu
có thể là gỗ nhóm V. Ván vách ngang kín nước có thể là gỗ nhóm IV.
CHƯƠNG 3 KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ
3.1.
Các cơ cấu chính
Các cơ cấu chính của thân
tàu được đề cập ở Hình 3.1.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sống dưới đáy
2. Thanh đệm sống đáy
3. Sống trên đáy
4. Thanh dọc đáy
5. Thanh dọc hông
6. Thanh dọc mạn
7. Thanh đỡ đầu xà ngang boong
8. Thanh đè đầu xà ngang
boong
9. Thanh kề sống đáy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Xà ngang boong
12. Cột chống
13. Ván vỏ (mạn và đáy)
14. Ván boong
15. Thanh dọc mép miệng
khoang
16. Cột nẹp mạn chắn song
17. Ván mạn chắn song
18. Ván viền boong
19. Nẹp ván mép miệng
khoang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
3.1 Mặt cắt ngang thân tàu
3.1.1. Sống dưới đáy
1. Sống
dưới đáy phải có mặt cắt liền nhưng nếu mối nối các đoạn sống là theo kiểu mối
nối có ngạnh thì sống dưới đáy có thể là mặt cắt ghép 2 hoặc ghép 3. Chiều dài
cạnh ngắn (cm) mặt cắt ngang của sống dưới đáy không được nhỏ hơn trị số ghi
trong Bảng 3.1.
2. Tại
mỗi phần: phần đầu tàu, phần đuôi tàu và phần giữa tàu chỉ được bố trí nhiều nhất
một mối nối sống dưới đáy. Mối nối sống dưới đáy ở phần giữa tàu không được dưới
bệ máy, không được ở mặt cắt đầu miệng khoang.
3. Nếu
chiều dài tàu lớn hơn 27 m mà buồng máy đặt ở phần đuôi tàu thì chiều dài đoạn
sống dưới đáy không có mối nối ở phần đuôi tàu không được nhỏ hơn 15 khoảng sườn.
3.1.2. Thanh đệm sống đáy
1. Mặt
cắt thanh đệm sống đáy có thể là liền, ghép 2 hoặc ghép 3. Mặt cắt mỗi phần tử
của thanh phải có chiều rộng vào khoảng 140 đến 160 mm, chiều dày phải không nhỏ
hơn 1/4 chiều rộng.
2. Diện
tích mặt cắt thanh đệm sống đáy ít nhất phải bằng 2 lần diện tích mặt cắt sống
dưới đáy.
3.1.3. Sống trên đáy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của sống trên đáy không được nhỏ hơn trị số ghi
trong Bảng 3.1.
Bảng
3.1 Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của các cơ cấu (cm)
Cơ
cấu
Nhóm
gỗ
L
(m) (*)
15
≤ L < 18
18
≤ L < 21
21
≤ L < 23
23
≤ L < 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
≤ L < 29
29
≤ L <30
Sống
dưới đáy
I
17
18,5
19,5
21
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
II
18,5
20
21,5
23
24
25,5
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
21,5
23
24,5
25,5
27,5
29
Sống
trên đáy
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,5
23
25
26
28
30
II
22
23,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
28,5
30,5
32,5
III
23,5
25
27
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,5
34,5
(*) Với tàu khách thì L được
thay bằng (L-1)
3.1.4. Thanh dọc đáy
1. Ở
những tàu có chiều dài không nhỏ hơn 21 m và có chiều rộng không nhỏ hơn 4,8 m
thì ở đáy tàu theo mỗi bên mạn phải đặt hai thanh dọc đáy, ở những tàu khác thì
ở mỗi bên mạn có thể chỉ đặt một thanh dọc đáy.
2. Thanh
dọc đáy phải có mặt cắt liền. Nếu mối nối các đoạn thanh dọc đáy là kiểu mối nối
có ngạnh thì mặt cắt thanh dọc đáy có thể là mặt cắt ghép 2, ghép 3 hoặc ghép
4.
3. Trong
mỗi phần: phần đầu tàu, phần đuôi tàu, phần giữa tàu, chỉ được bố trí nhiều nhất
là mối nối các đoạn thanh dọc đáy.
4. Trong
buồng máy nếu thanh dọc đáy trùng với thanh dọc bệ máy thì ở đó thanh dọc bệ
máy sẽ giữ vai trò thay thế thanh dọc đáy và các đoạn thanh dọc đáy ở ngoài
vùng buồng máy phải được nối ốp với thành dọc bệ máy (xem thêm Bảng 4.1 và 4.2
của Chương 4).
5. Thanh
dọc đáy phải được đặt trực tiếp lên mặt trong của sườn đáy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3.2 Diện tích mặt cắt ngang của thanh dọc đáy (cm2)
Nhóm
gỗ
L
(m) (*)
15≤L<8
18≤L<21
21
≤ L < 23
23
≤ L < 25
25
≤ L < 27
27
≤ L < 29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B<4,8
B≥4,8
B<4,8
B≥4,8
I
100
120
135
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
300
350
400
II
110
145
165
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
350
410
410
III
120
170
200
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
400
480
550
(*) Với tàu khách thì L được
thay bằng (L-1)
7. Các
thanh dọc của bệ máy phải dài hơn kích thước máy, kéo dài quá về phía mũi tàu
và đuôi ít nhất 2 khoảng sườn. Các thanh dọc bệ máy phải được liên kết với nhau
bằng ít nhất 3 thanh gỗ giằng ngang. Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của
thanh dọc bệ máy và của thanh giằng ngang phải không nhỏ hơn trị số ghi trong Bảng
3.3.
Bảng
3.3 Kích thước bệ máy
Công suất của máy P (mã lực)
P
< 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
≤ P < 200
200
≤ P < 300
P
≥ 300
Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt
ngang của thanh dọc bệ máy và của thanh giằng ngang bệ máy (cm)
27
30
33
36
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Theo
mỗi bên mạn ở mặt trong của hông tàu, phải đặt ít nhất là 3 thanh dọc hông kề nhau.
Chiều rộng mặt cắt mỗi thanh dọc hông phải bằng 20 cm. Tổng các chiều rộng các mặt
cắt ngang của các thanh dọc hông đặt kề nhau phải không nhỏ hơn (B+D)/9 và được
giảm dần về phía đầu tàu và đuôi tàu nhưng không nhỏ hơn 2(B+D)/27.
2. Các
đoạn thanh dọc hông được nối với nhau theo kiểu mối nối có ngạnh. Đăng kiểm có
thể chấp nhận việc dùng mối nối táp nếu thấy phù hợp.
3. Chiều
dày của thanh dọc hông (cm) không được nhỏ hơn trị số ghi trong Bảng 3.4.
Bảng
3.4 Chiều dày của thanh dọc hông (cm)
Nhóm
gỗ
L
(m) (*)
15
≤ L < 18
18
≤ L < 21
21
≤ L < 23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
≤ L < 27
27
≤ L < 29
29
≤ L < 30
I
4,5
5
5,5
6
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
II
4,5
5,5
6,5
7
7,5
8
8,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
6,5
7,5
8
8,5
9
9,5
(*) Với tàu khách thì L được
thay bằng (L-1)
3.1.6. Thanh dọc mạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Thanh
dọc mạn phải có mặt cắt liền. Nếu mối nối các đoạn thanh dọc mạn là kiểu mối nối
có ngạnh thì mặt cắt thanh dọc mạn có thể là mặt cắt ghép 2, ghép 3 hoặc ghép
4.
3. Trong
mỗi phần: phần đầu tàu, phần đuôi tàu, phần giữa tàu, không được bố trí nhiều
hơn 2 mối nối các đoạn thanh dọc mạn.
4. Diện
tích (cm2) mặt cắt thanh dọc mạn không được nhỏ hơn trị số cho trong
Bảng 3.5 của Chương này.
Bảng
3.5 Diện tích mặt cắt ngang thanh dọc mạn (cm2)
Nhóm
gỗ
L
(m) (*)
21
≤ L< 23
23
≤ L < 25
25
≤ L < 27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
≤ L < 29
29
≤ L< 30
I
130
140
150
165
165
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
160
190
190
190
210
III
170
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
215
215
240
(*) Với tàu khách thì L được
thay bằng (L-1)
3.1.7. Thanh đỡ đầu xà ngang
boong
1. Tàu
phải có thanh đỡ đầu xà ngang boong. Những tàu có D không nhỏ hơn 2,5 m còn phải
có thêm thanh phụ đỡ đầu xà ngang boong đặt kề với thanh đỡ đầu xà ngang boong.
2. Mối
nối các đoạn thanh đỡ đầu xà ngang boong và mối nối các đoạn thanh phụ đỡ đầu
xà ngang boong phải là kiểu nối có ngạnh, ở vùng gần mặt cắt có mép đầu miệng
khoang, mối nối các đoạn thanh đỡ đầu xà ngang boong và thanh phụ đỡ đầu xà
ngang boong không được đặt trong cùng một khoảng sườn.
3. Kích
thước (cm) mặt cắt ngang của thanh đỡ đầu xà ngang boong và thanh phụ đỡ đầu xà
ngang boong không được nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng 3.6.
3.1.8. Thanh đè đầu xà ngang
boong trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Mối
nối các đoạn thanh đè đầu xà ngang boong phải là mối nối có ngạnh và không được
đặt ở vùng mặt cắt có mép đầu miệng khoang.
Bảng
3.6 Kích thước mặt cắt ngang của thanh đỡ đầu xà ngang boong, thanh phụ đỡ đầu
xà ngang boong, thanh đè đầu xà ngang boong (cm)
Cơ
cấu
Nhóm
gỗ
L
(m) (*)
15
≤ L <18
18
≤ L <21
21
≤ L <23
23
≤ L <25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
≤ L <28
28
≤ L <29
29
≤ L <30
Thanh
đỡ đầu xà ngang boong trên (chiều rộng x chiều dày)
I
II
III
21x5,5
21x6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24x6,5
24x7,5
24x8,5
24x7
24x8
24x9
24x7,5
24x8,5
24x9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24x8,5
24x9,5
24x8
24x9
24x10
27x8,5
27x9,5
27x10,5
27x9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27x11,5
Thanh
phụ đỡ đầu xà ngang boong trên (chiều rộng x chiều dày)
I
II
III
21x4,5
21x5
21x6
21x4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21x6
21x5
21x6
21x7
21x5
21x6
21x7
21x5
21x6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21x5
21x6
21x7
24x6
24x7
24x8
24x6
24x7
24x8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
II
III
21x7
21x8
21x9
24x8
24x9
24x10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24x10
24x10,5
24x9
24x10
24x10,5
27x9,5
27x10,5
27x12
27x9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27x12
27x10
27x11,5
27x13
30x10
30x11,5
30x13
(*) Với tàu khách thì L được
thay bằng (L-1)
3.1.9. Sống mũi, sống đuôi,
trụ bánh lái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Mối
nối sống mũi với sống đáy phải là mối nối có ngạnh, được táp thêm hai miếng
thép ở hai bên, miếng thép táp phải có độ bền tương đương với độ bền của cơ cấu
gỗ tại mặt cắt được nối.
3. Chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của sống mũi không được nhỏ hơn trị số ghi trong Bảng
3.7.
4. Sống
đuôi phải có mặt cắt liền. Ở 2 bên mối nối sống đuôi với sống đáy phải được táp
2 miếng thép. Quy cách miếng thép táp như quy định ở -2.
5. Chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của sống đuôi không được nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng 3.7.
6. Ở
vũng lỗ luồn trục chân vịt, chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang mỗi nửa sống đuôi
không được nhỏ hơn 3/5 chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang quy định ở Bảng 3.7
cho sống đuôi, chiều dày của mỗi nửa sống đuôi ít nhất phải bằng 1/2 chiều dày
xác định ở Bảng 3.7.
7. Chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của trụ bánh lái phải không nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng
3.7.
8. Mối
nối trụ bánh lái với sống đuôi phải được táp thép ở hai bên. Khoảng không giữa trụ
bánh lái với sống đuôi phải được ghép chắc chắn bằng gỗ nhóm I hoặc nhóm II.
Quy cách miếng táp theo quy định ở -2 trên.
9. Để
liên kết chân của sườn xiên phải đặt thêm các thanh gia cường sống mũi và thanh
ốp gia cường sống đuôi.
Kích thước của các thanh gia
cường ít nhất phải bằng kích thước của chân sườn xiên liên kết với nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt
ngang của thanh kề sống đuôi được ghi ở Bảng 3.7. Từ trụ bánh lái trở lên, chiều
dài cạnh ngắn có thể được giảm dần cho đến mặt cắt ở đỉnh và còn đến bằng 2/3
chiều dài cạnh ngắn ghi ở Bảng 3.7 cho thanh kề sống đuôi.
11. Ở
phần dưới boong trên, theo những khoảng cách đều nhau phải đặt những mã nằm để
liên kết sống mũi với mạn tàu. Số lượng mã phải bằng:
1 nếu D < 1,5 m
2 nếu D = 1,5 ~ 3 m
3 nếu D > 3 m
Số lượng và vị trí của mã để
liên kết sống đuôi với mạn tàu cũng tương tự. Kích thước các loại mã này được
quy định ở Bảng 3.10. Phải đặt những mã đúng trong mặt phẳng dọc tâm để liên kết
sống mũi.
Bảng
3.7 Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của các cơ cấu (cm)
Cơ
cấu
Nhóm
gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
≤ L <18
18
≤ L <21
21
≤ L <23
23
≤ L <25
25
≤ L <27
27
≤ L <29
29
≤ L <30
Sống
mũi, sống đuôi và trụ bánh lái
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
17
18,5
20
18,5
20
21,5
19,5
21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
23
24,5
22
24
25,5
23,5
25,5
27,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
29
Thanh
kề sống đuôi
I
II
III
12
13
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
14,5
16
17
15,5
16,5
18
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
17
18,5
20
18
19,5
21
(*) Với tàu khách thì L được
thay bằng (L-1)
3.1.10. Sườn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khoảng
sườn là khoảng cách tâm của các mặt cắt của 2 thanh sườn kề nhau. Khoảng cách
sườn (không kể sườn xiên) không được lớn hơn trị số (L+20) cm, trong đó L được
tính bằng m. Ở vùng buồng máy và ở vùng boong có miệng khoét có chiều dài bằng
và lớn hơn 5 m thì khoảng sườn không được lớn hơn 0,9 trị số khoảng sườn nói
trên.
Khoảng sườn của những sườn
xiên được xác định như sau: (L+20) cm ở độ cao của boong trên; 2(L+20)/3 cm ở độ
cao của đường đáy tàu.
3. Sườn
đơn (mặt cắt liền) phải là một đoạn liên tục ở mỗi bên mạn và được nối gài ở
đáy hoặc gồm nhiều nhất là 5 đoạn nối táp với nhau (nghĩa là nối đối đầu có đoạn
gỗ táp (Hình 3.2), xem thêm 4.1.2-4.
Sườn kép (mặt cắt ghép 2) gồm
2 thanh có mặt cắt bằng nhau ghép lại. Chiều dài của đoạn ở đáy phải bằng hoặc
lớn hơn B/3 (m). Các đoạn của mỗi thanh sườn kép được nối táp với nhau như Hình
3.2.
4. Chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của thanh sườn đơn, chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang
của một trong 2 thanh của một sườn kép không được nhỏ hơn trị số ghi trong Bảng
3.8 phụ thuộc trị số I = D + B/2.

1.
Các đoạn sườn; 2. Đoạn táp
Hình
3.2 Nối táp các đoạn sườn
Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt
ngang phía trên (ở độ cao của boong) của sườn xiên ít nhất phải bằng 3/4 chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt 1 ghi trong Bảng 3.8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Các
khoảng sườn có thể được thay đổi tăng lên đến trị số không lớn hơn 1,25 trị số
các khoảng sườn quy định ở -2 nếu kích thước mặt cắt sườn được tăng lên so với
trị số quy định ở Bảng 3.8 với điều kiện là: 
Trong đó (xem Hình 3.3):
b - Chiều rộng thực lựa chọn
của mặt cắt thanh sườn (đo theo phương dọc tàu);
h - Chiều cao thực lựa chọn
của mặt cắt thanh sườn (đo theo phương ngang tàu);
S - Nửa tổng hai khoảng sườn
thực lựa chọn kề với hai sườn đang được xét.
Các kí hiệu tương ứng kèm chỉ
số “0” là những trị số tương ứng ghi ở Bảng 3.8 và quy định ở -2.

Hình
3.3 Kích thước của sườn
Bảng
3.8 Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của sườn (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
< 3,5
3,5
≤ I < 4
4
≤ I < 4,5
4,5
≤ I < 5
5
≤ I < 5,5
Cơ
cấu
Nhóm
gỗ
Các
mặt cắt
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1
2
3
1
2
3
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
Sườn
đơn
I
7
7,5
9
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
8,5
10,5
12
10
12
13
11
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
III
7,5
8
9
9,5
10
11
8,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
11
12
9,5
10
11,5
12,5
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
13
14
14,5
16
12
13
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,5
17,5
Sườn
kép
I
5
6,5
7
5,5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
9,5
7,5
9
10,5
8,5
10,5
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
7
8
6,5
8
9
7,5
9
10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11,5
9,5
11,5
13
III
6
7,5
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5
9,5
8
10
11,5
9
11
12,5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
I
= D+B/2 (m)
5,5
≤ I < 6
6
≤ I < 6,5
6,5
≤ I < 7
7
≤ I < 7,5
7,5
≤ l
Cơ
cấu
Nhóm
gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
1
2
3
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
1
2
3
Sườn
đơn
I
II
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
14
15
16,5
17,5
17
18,5
20
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,5
17
18,5
20
19
20,5
22
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,5
20
22
21
22,5
24
16
17,5
18,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,5
24
23
25
26,5
17
18,5
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
22
27
29
Sườn
kép
I
9
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
13
15
11,5
14,5
16,5
11,5
15,5
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,5
19,5
II
10
13
15
11
14,5
15,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,5
18
12,5
17
19,5
13
18
21
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
16
12
15,5
17,5
13,5
16,5
19
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
14
19
22,5
Chú thích:
1. Mặt cắt 1: Mặt cắt đầu
trên ở độ cao của boong;
Mặt cắt 2: Mặt cắt trung
gian ở hông tàu;
Mặt cắt 3: Mặt cắt đầu dưới
ở đáy tàu.
2. Với sườn đơn: Kích thước
cho trong Bảng là kích thước của mặt cắt vuông của thanh sườn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.11. Xà ngang boong và lỗ
khoét trên boong
1. Khoảng
cách xà ngang boong không được lớn hơn 2 khoảng sườn. Xà ngang boong, trừ những
xà ngang đầu miệng khoang, phải được đặt trong cùng mặt phẳng với sườn. Xà
ngang boong của vùng boong lộ thiên phải có độ cong dễ thoát nước.
2. Chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của xà ngang boong (trừ những xà ngang đầu miệng
khoang và xà ngang cụt) phải có trị số không nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng 3.9-1.
3. Chiều
cao của mặt cắt xà ngang boong có thể được giảm dần đến bằng 9/10 trị số ghi ở
Bảng 3.9-1 khi ra đến hai mạn. Xà ngang cụt có chiều dài nhỏ hơn và bằng 0,25B
có thể có kích thước mặt cắt bằng 0,65 trị số tương ứng ghi ở Bảng 3.9-1. Xà
ngang cụt có chiều dài lớn hơn 0,25B có thể có kích thước mặt cắt bằng 0,75 trị
số tương ứng ghi ở Bảng 3.9-1.
4. Chiều
dài của miệng khoang hàng không được lớn hơn 7 lần khoảng cách xà ngang boong
quy định ở -1 trên, chiều rộng của miệng khoang không được lớn hơn B/2.
Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt
ngang của xà ngang đầu miệng khoang và của thanh dọc mép miệng khoang không được
nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng 3.9-1 nhân với hệ số m ghi ở Bảng 3.9-2 phụ thuộc tỉ
số λ giữa chiều dài của miệng khoang và khoảng cách xà ngang boong quy định ở
-1 trên.
Trong trường hợp nếu:
(a) Xà ngang đầu miệng
khoang tựa lên cột chống ở mặt phẳng dọc tâm thì kích thước mặt cắt của xà
ngang đầu miệng khoang và của thanh dọc mép miệng khoang vẫn được tính theo Bảng
3.9-1 và Bảng 3.9-2 nhưng với “B” được thay bằng “2B/3”.
(b) Nếu thanh dọc mép miệng
khoang liên tục kéo dài suốt phần giữa 2 miệng khoang thì kích thước mặt cắt của
xà ngang đầu miệng khoang và của thanh dọc mép miệng khoang vẫn được xác định
theo các Bảng 3.9-1 và Bảng 3.9-2 nhưng với “chiều dài của miệng khoang” được
thay bằng “2/3 chiều dài miệng khoang”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
b - Chiều rộng thực lựa chọn
của mặt cắt xà ngang boong (đo theo phương dọc tàu).
h - Chiều cao thực lựa chọn
của mặt cắt xà ngang boong (đo theo phương thẳng đứng của tàu).
S - Nửa khoảng cách thực lựa
chọn của 2 xà ngang boong kề hai bên xà ngang đang xét.
Các kí hiệu tương ứng kèm chỉ
số “0” là những trị số tương ứng ghi ở Bảng 3.9-1 và quy định ở -1.
Bảng
3.9-1 Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của xà ngang boong, thanh dọc mép miệng
khoang và xà ngang đầu miệng khoang (cm)
Cơ
cấu
Nhóm
gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
<
3,5
≤
4
≤ B
4,5
<
5≤B
5,5
≤
6≤B
6,5
≤
7≤B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8≤B
3,5
B
< 4
<4,5
B
< 5
<5,5
B
< 6
<6,5
B
< 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
< 8
Xà
ngang boong và thanh dọc mép miệng khoang
I
9,5
10,5
11,5
12,5
13,5
14,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
18,5
20
21
II
10,5
11,5
12,5
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
17
18,5
20
21,5
23
III
11,5
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,5
16
17
18
20
21
23
24,5
Xà
ngang đầu miệng khoang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16,5
18,5
20
21,5
23
24,5
27
29,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,5
II
16,5
18
20
21,5
23
25,5
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
34
36,5
III
18
20
21,5
23
25,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,5
32
34
36,5
39
Bảng
3.9-2 Hệ số m
Tỷ số chiều dài miệng
khoang chia cho khoảng cách xà ngang boong quy định ở 3.11.1
λ <
2
2
≤ λ < 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
≤ λ < 9
9 ≤
λ < 11
11
≤ λ < 13
13
≤ λ < 15
Xà ngang đầu miệng khoang
Sống dọc tâm boong
0,7
0,85
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
1,35
1,5
0,8
1
1,2
1,35
1,5
1,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Tại
những vị trí ở boong trên có đặt máy móc, hoặc khó thoát nước thì kích thước của
cơ cấu boong phải được gia cường thích đáng được Đăng kiểm chấp nhận.
7. Mỗi
xà ngang boong, mỗi xà ngang cụt có chiều dài không nhỏ hơn B/4 phải được nối với
cơ cấu mạn bằng mã ke. Chiều dày của mã (đo theo phương dọc tàu) phải bằng và lớn
hơn 0,65 chiều rộng của mặt cắt xà ngang boong. Các kích thước khác của mã ke
phải không nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng 3.10 của Chương này. Nếu xà ngang đặt tại
mỗi sườn thì cho phép cách một xà ngang boong đặt một mã nối xà ngang boong với
cơ cấu mạn bằng mã ke có kích thước xác định theo Bảng 3.10, nhưng trong đó
(B+1) thay thế cho B.
8. Xà
ngang đầu miệng khoang trong bất cứ trường hợp nào cũng phải được nối với cơ cấu
mạn bằng mã ke.
Nếu chiều dài miệng khoang bằng
và lớn hơn 3,5 khoảng cách xà ngang boong quy định ở -1 trên thì xà ngang đầu
miệng khoang phải được nối với cơ cấu mạn bằng mã ke và phải được nối với sống
dọc tâm boong bằng 2 mã ke đặt ở 2 bên sống. Nếu chiều dài miệng khoang bằng và
lớn hơn 5 khoảng cách xà ngang boong quy định ở -1 trên thì ngoài số mã ke ở sống
dọc tâm boong, mỗi đầu xà ngang miệng khoang phải được nối với cơ cấu mạn bằng
2 mã ke. Kích thước của mã ke quy định tại -8 không được nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng
3.10, chiều dày của mã ke (đo theo phương dọc tàu) không được nhỏ hơn 0,65 chiều
rộng mặt cắt xà ngang đầu miệng khoang.
Bảng
3.10 Kích thước mã (cm)
Mã
Hình
dáng
B
(m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
≤ B < 4
4
≤ B 4,5
4,5
≤ B < 5
5
≤ B < 5,5
5,5
≤ B < 6
6
≤ B < 6,5
6,5
≤ B < 7
7
≤ B < 7,5
7,5
≤ B < 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
nối xà ngang boong, xà ngang cụt, xà ngang đầu miệng khoang với cơ cấu mạn và
sống dọc tâm boong

a
30
35
40
45
50
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
70
75
80
b
45
50
60
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
90
95
105
110
120
c
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
20
22
24
26
28
30
32
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8,5
9
10
11
12
13
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
ở sống mũi và ở sống đuôi

a
70
80
90
100
110
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
150
160
170
c
18
19
20
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
27
29
31
33
35
d
9
9.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.5
11.5
12.5
13.5
14.5
15.5
16.5
17.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Ở
những tàu có chiều dài bằng hoặc lớn hơn 27 m, dưới những sống dọc boong có chiều
dài bằng hoặc lớn hơn B/2 phải đặt cột chống tại giữa nhịp của sống.
2. Chiều
dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của cột chống phải không nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng
3.11 phụ thuộc trị số sau:
β = B(L/10 + 2)
Trong đó:
B là chiều rộng tàu (m)
L là chiều dài tàu (m)
Nếu được Đăng kiểm chấp nhận
thì có thể dùng những biện pháp kết cấu tương đương khác để thay thế cột chống.
Bảng
3.11 Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt ngang của cột chống (cm)
Cột
chống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
β
= B(L/10+2)
β ≤
25
25
< β ≤ 30
30
< β ≤ 35
35
< β ≤ 40
β
> 40
Chiều dài cạnh ngắn ngang chống
mặt cắt của cột
I
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
10
II
III
7
8,5
8
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,5
10
11,5
11
12,5
3.1.13 Ván vỏ (mạn và đáy)
1. Ván
vỏ (gồm cả vỏ ngoài và vỏ trong) phải gồm các thành phần sau:
(a) Dải ván kề sống đáy (1)
(b) Các dải ván đáy (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(d) Các dải ván mạn (4)
(e) Dải ván đai mạn (5)
(f) Dải ván mép mạn: ở độ
cao của boong trên (6).
Kích thước (cm) của các
thành phần nói trên của ván vỏ không được nhỏ hơn trị số tương ứng ghi ở Bảng
3.13 nếu khoảng sườn được xác định theo 3.1.10-2.
Ván vỏ ngoài phải được đặt
hướng lòng ván vào phía trong tàu.
2. Tổng
chiều rộng của các dải ván đai mạn ít nhất phải bằng D/4. Chiều dày của ván đai
mạn ít nhất phải bằng trị số ghi ở Bảng 3.13 của Chương này. Theo chiều cao của
tàu, các ván đai mạn phải được đặt ở độ cao của boong dưới, ở giữa chiều cao của
đai hông và mép mạn. Ván đai mạn chỉ cần được đặt ở phần vỏ ngoài của tàu.
3. Chiều
rộng tổng cộng của các dải ván đai hông phải đủ để che kín vùng cong hông. Ván
đai hông chỉ cần được đặt ở phần vỏ ngoài của tàu.
4. Nếu
khoảng sườn thực khác với khoảng sườn quy định ở 3.1.10-2 thì chiều dày của ván
vỏ phải không được nhỏ hơn trị số tương ứng ghi ở Bảng 3.13 với hệ số (0,7r +
0,3), trong đó r là tỉ số khoảng sườn thực chia cho khoảng sườn quy định ở
3.1.10-2. Tuy nhiên, trong mọi trường hợp chiều dày ván vỏ ngoài không được nhỏ
hơn 4,5 cm.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.14. Ván boong
1. Chiều
rộng của mỗi dải ván boong không được lớn hơn 25 cm. Chiều dày của ván boong
không được nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng 3.13 của Chương này.
2. Nếu
khoảng cách xà ngang boong khác với trị số quy định ở 3.1.11-1 thì chiều dày của
ván boong phải không nhỏ hơn trị số tương ứng ghi ở Bảng 3.13 nhân với hệ số
(0,7R + 0,3) mà R là tỉ số khoảng cách thực của xà ngang boong chia cho khoảng
cách xà ngang boong quy định ở 3.1.11-1. Tuy nhiên, chiều dày của ván boong,
trong mọi trường hợp, không được nhỏ hơn 4,5 cm.
3. Ở
vùng miệng khoang hàng, miệng buồng máy và các miệng khoang khác, ở những chỗ đặt
máy phụ, ván boong phải được tăng cường thích đáng được Đăng kiểm chấp nhận.
4. Để
liên kết dải ván mép mạn với thanh đè đầu xà ngang boong nêu ở 3.1.8, đảm bảo
yêu cầu kín nước, phải đặt dải ván viền boong.
Chiều rộng của các dải ván
viền phải đủ để đảm bảo liên kết kín nước. Chiều dày của ván viền không được nhỏ
hơn trị số ghi ở Bảng 3.13.
5. Các
miệng khoét ở boong (không kể miệng buồng máy và miệng khoang hàng) phải có
thành quây. Theo chu vi miệng khoét, phải có những thanh gỗ viền.
(a) Chiều cao của thành quây
phụ thuộc vị trí của miệng khoét như sau:
(i) Nếu miệng khoét ở phần lộ
thiên của boong trên thì chiều cao của thành quây ít nhất phải bằng 30 cm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(iii) Nếu miệng khoét ở
trong thượng tầng không có cửa ra vào chắc chắn thì chiều cao của thành quây ít
nhất phải bằng 23 cm;
(iv) Nếu miệng khoét ở boong
thượng tầng có chiều cao tính từ boong bằng và lớn hơn 1,2 m thì thành quây phải
có chiều cao ít nhất bằng 15 cm;
(v) Nếu miệng khoét ở boong
thượng tầng có chiều cao tính từ boong nhỏ hơn 1,2 m thì chiều cao của thành
quây ít nhất phải bằng 23 cm.
(b) Cột nẹp của thành quây
được đặt cách nhau không quá một khoảng cách xà ngang boong.
(c) Chiều rộng của ván thành
quây phải bằng như sau:
(i) 10 cm nếu chiều cao của
thành quây không nhỏ hơn 40 cm;
(ii) 8 cm nếu chiều cao của
thành quây không nhỏ hơn 30 cm;
(iii) 7 cm nếu chiều cao của
thành quây không nhỏ hơn 15 cm.
(d) Chiều dày của ván thành
quây phải khỏng nhỏ hơn 1/5 chiều rộng của ván.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu miệng lỗ khoét là nhỏ
thì Đăng kiểm có thể cho phép giảm chiều cao của thành quây và giảm chiều dày của
ván nếu có cơ sở tính toán thỏa đáng cho sự giảm đó.
6. Nếu
miệng buồng máy ở trong thượng tầng thì bắt buộc phải có vách quây đi từ boong
trên lên đến tận boong thượng tầng.
Nếu miệng buồng máy ở phần lộ
thiên của boong thì bắt buộc phải có thành quây. Chiều cao của thành quây kể từ
mặt boong được cho trong Bảng 3.12. Theo chu vi miệng khoang phải có những
thanh gỗ viền.
Ở nắp miệng buồng máy phải
có cửa trời. Nếu miệng buồng máy có kích thước nhỏ thì Đăng kiểm có thể cho
phép giảm chiều cao của thành quây, nếu có cơ sở tính toán thỏa đáng cho sự giảm
đó. Cột nẹp của thành quây được đặt cách nhau không quá một khoảng cách xà
ngang boong.
Kích thước của những thanh gỗ
viền và của cột nẹp được lấy bằng kích thước của xà ngang boong tại vùng đặt buồng
máy.
Chiều rộng của ván vách quây
và ván thành quây phải không lớn hơn 20 cm, chiều dày của ván ít nhất phải bằng
1/5 chiều rộng của ván.
Bảng
3.12 Chiều cao thành quây miệng buồng máy
Vị
trí của miệng buồng máy
Ở
boong thượng tầng có chiều cao hơn 1,2 m (kể từ boong trên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở
boong trên
Chiều
cao của thành quây (cm)
60
90
120
7. Thành
quây miệng khoang hàng ở boong trên phải có chiều cao ít nhất bằng 120 cm. Miệng
khoang hàng phải có nắp gỗ.
Chiều dày của ván thành quây
và ván nắp phải không nhỏ hơn 3,5 cm. Cột nẹp của thành quây phải được đặt cách
nhau không quá 1 khoảng cách xà ngang boong. Theo mép trên của thành quây phải
có những thanh gỗ viền, kích thước của thanh gỗ viền và của cột nẹp được lấy bằng
kích thước của xà ngang boong tại các vùng tương ứng.
Nắp gỗ được đặt lên những xà
dọc và xà ngang miệng khoang, xà dọc, xà ngang được cách nhau không quá 2 m,
trong cùng mặt phẳng với các cột nẹp của thành quây. Kích thước xà dọc miệng
khoang được quy định theo Bảng 3.9-1 (cho thanh dọc mép miệng khoang) nhân với
hệ số m xác định theo Bảng 3.9-2 và nhân thêm với hệ số 0,8 nếu khoảng cách xà
dọc miệng khoang nhỏ hơn 1,5 m (hoặc nhân thêm với hệ số 0,9 nếu khoảng cách xà
dọc miệng khoang bằng từ 1,5 đến 2 m).
Kích thước xà ngang miệng
khoang được quy định theo Bảng 3.9-1 (cho xà ngang boong) nhân với hệ số 0,8 nếu
khoảng cách xà ngang miệng khoang nhỏ hơn 1,5 m (hoặc nhân với hệ số 0,9 nếu
khoảng cách xà ngang miệng khoang bằng từ 1,5 đến 2 m).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nêm phải được đặt cách nhau
không quá 75 cm và cách góc miệng khoang không quá 20 cm.
8. Mạn
chắn sóng hoặc lan can phải được đặt ở boong lộ thiên nơi thủy thủ và hành
khách hay qua lại.
Chiều cao của mạn chắn sóng
ít nhất phải bằng 1 m. Cột nẹp của mạn chắn sóng thường là phần kéo dài của những
thanh sườn vượt lên quá mặt boong đến độ cao của mạn chắn sóng.
Hai chiếc cột nẹp ở hai cạnh
của cửa ở mạn chắn sóng phải được gia cường thích đáng.
Chiều dày của ván mạn chắn
sóng phải bằng chiều dày của các dải ván mạn ngoài quy định ở Bảng 3.13. Dọc
theo mép trên của mạn chắn sóng phải có thanh gỗ viền.
Kích thước của thanh gỗ viền
được lấy bằng kích thước của xà ngang boong tại vùng tương ứng. Mạn chắn sóng ở
boong lộ thiên phải có lỗ thoát nước.
Lan can phải cao ít nhất là
1 m, gồm những cột đứng đặt cách nhau một khoảng cách xà ngang boong và những
thanh nằm đặt cách nhau 23 cm. Cột lan can thường là phần kéo dài của thanh sườn
vượt lên quá mặt boong đến độ cao của lan can.
Bảng
3.13 Kích thước của ván vỏ
Ván
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L(m)
15≤L<
18
18≤L<
19
19≤L<
21
21≤L<
23
23≤L<
24
24≤L<
25
25≤L<
27
27≤L<
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Dải ván kề sống đáy (chiều
rộng x chiều dày) (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
18x6
18x7
21x8
21x8,5
24x9,5
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18x8
21x9
21x10
24x11
IV
18x7,5
18x9
21x10,5
21x11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày của các dải ván
đáy ngoài và các dải ván mạn ngoài (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
4,5
4,5
5,5
5,5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
5
5,5
6
6,5
IV
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
7
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày của ván đáy trong,
ván mạn trong (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày của ván đai hông
(cm)
II
4,5
5
5,5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7,5
III
5
5,5
6,5
7
7,5
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV
5,5
6
7,5
8
8,5
9
9,5
Chiều dày của ván đai mạn
(cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
5
5,5
6
6,5
7
7,5
III
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
7
7,5
8
8,5
IV
5,5
6,5
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5
9
9,5
Dải ván mép mạn (chiều rộng
x chiều dày) (cm)
II
27x5
30x6
33x6,5
36x7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
27x6
30x7
33x7,5
36x8
39x8,5
IV
27x6,6
30x8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36x9
39x9,5
Chiều dày ván boong và ván
viền (cm)
II
4,5
4,5
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5,5
6
III
5
5
5,5
5,5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6,5
7
IV
6
6,5
6,5
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7,5
8
3.1.15. Cột cẩu, cột buồm
1. Cột
cẩu, cột buồm phải được chế tạo bằng gỗ nhóm I hoặc nhóm II. Đường kính của cột
cẩu, cột buồm không được nhỏ hơn trị số ghi ở Bảng 3.14 phụ thuộc chiều cao h của
cột, tính từ mặt trên của sống trên đáy đến chỗ buộc dây.
Bảng
3.14 Đường kính cột cẩu, cột buồm
Mặt
cắt
Ở
chân cột
Ở
boong trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính (cm)
3,8h
2,3h
1,5h
h - chiều cao của cột tính bằng
mét, tính từ mặt trên của sống trên đáy đến chỗ buộc dây.
2. Số
lượng và đường kính của dây cáp chằng phụ thuộc chiều cao cột như sau:
(a) Nếu h nhỏ hơn 15 m thì
phải dùng ít nhất là 2 dây có đường kính d = 15 mm;
(b) Nếu h từ 15 m đến 20 m
thì phải dùng ít nhất là 2 dây có đường kính d =18 mm;
(c) Nếu h lớn hơn 20 m thì
phải dùng ít nhất là 3 dây có đường kính d = 20 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Trục
lái phải có mặt cắt liền. Nếu được Đăng kiểm chấp thuận thì trục lái có thể có
mặt cắt ghép 2.
2. Đường
kính (cm) của mặt cắt trục lái được quy định trong Bảng 3.15, phụ thuộc đặc
trưng N sau đây:
N = RAV2
Trong đó:
R - Khoảng cách (m) thẳng đứng
từ tâm bánh lái đến chốt bánh lái;
A - Diện tích (m2)
của mặt bánh lái;
V - Tốc độ thiết kế, tính bằng
hải lý/giờ.
Đồng thời, đường kính mặt cắt
trục lái còn phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau (với L được tính
bằng m):
Với gỗ nhóm I d = 0,65L +
5,5 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với gỗ nhóm III d = 0,76L +
6,4 cm
Đoạn đầu trục lái, chỗ lắp
séc-tơ, phải có mặt cắt hình 4 hoặc 6 cạnh, chiều dài của cạnh ít nhất phải bằng
đường kính của trục lái. Chiều dài đoạn đầu trục lái ít nhất phải bằng 2,5 đường
kính của trục lái.
Chiều dài cạnh ngắn mặt cắt
ngang của đoạn trục lái ở độ cao của tâm bánh lái ít nhất phải bằng đường kính
của đoạn trên trục lái.
3. Kích
thước các chi tiết của các kết cấu bánh lái ít nhất phải bằng trị số ghi ở Bảng
3.16 của Chương này.
Bảng
3.15 Đường kính trục lái (cm)
Chi
tiết
Nhóm
gỗ
N
= RAV2
N <
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
≤ N<40
40
≤ N < 60
60
≤ N < 80
80≤N<100
100≤N<120
Đường
kính của trục lái
I
15
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
25,5
28
30
II
16
19,5
22
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
32
III
17,5
21,5
24
27
30
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3.16 Kích thước các chi tiết kết cấu bánh lái
Đường
kính d của trục lái (cm)
Nhóm
gỗ
I
15≤d<18
18≤d<20,5
20,5≤d<23
23≤d<25,5
25,5≤d<28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d≥30
II
16≤d<19,5
19,5≤d<22
22≤d<25
25≤d<27,5
27,5≤d<30
30≤d<32
d≥32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,5≤d<21,5
21,5≤d<24
24≤d<27
27≤d<30
30≤d<33
33≤d<35
d≥35
Đường kính chốt bánh lái
(mm)
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
43
48
50
50
Kích thước khung bánh lái
(mm):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều cao
60
54
57
66
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
- Chiều dày
20
18
19
22
24
24
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
3
3
3
4
4
3.1.17. Thanh đỡ ống bao trục
chân vịt
1. Thanh
đỡ ống bao bao trục chân vịt gồm 2 nửa: nửa trên và nửa dưới, ghép lại với
nhau, mặt đầu thanh được táp thép. Thanh đỡ ống bao trục chân vịt được ghép với
sông đuôi bằng những thanh gỗ đứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chiều
rộng và chiều cao của mặt cắt thanh đỡ ống bao trục chân vịt ít nhất phải bằng
2 lần đường kính của ống bao trục chân vịt.

1 -
Trục chân vịt.
2 - Ống
bao trục chân vịt.
3 -
Thanh đỡ ống bao trục chân vịt
Hình
3.5 Mặt cắt ngang thanh đỡ ống bao trục chân vịt
3.1.18. Vách ngang
1. Tàu
phải có vách mũi và vách đuôi kín nước. Ở hai đầu buồng máy của tàu tự hành phải
đặt các vách ngăn.
2. Số
lượng tối thiểu vách ngang kín nước, kể cả vách đầu và đuôi không được nhỏ hơn
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.
Thượng tầng
Các cơ cấu boong, mạn, vách
biên thượng tầng và lầu được lấy bằng kích thước mặt cắt của sườn mạn.
Kích thước ván boong, ván mạn,
ván vách thượng tầng lấy bằng ván mạn trong.
CHƯƠNG 4 CÁC LIÊN KẾT
4.1.
Các chi tiết để liên kết, mối nối các đoạn của cơ cấu và mối liên kết các cơ cấu
4.1.1. Các chi tiết để liên
kết
1. Các
chi tiết để liên kết (bu lông, đinh, đinh vít) phải được mạ kẽm, phải theo đúng
các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc gia hiện hành.
2. Có
thể sử dụng những chi tiết liên kết chưa được nói đến ở -1 trên (ví dụ: đinh
tre, đinh gỗ...). Kích thước của những chi tiết liên kết này phải được tính
toán theo nguyên tắc có độ bền tương đương với những chi tiết liên kết tương ứng
quy định. Bản tính và bản vẽ những chi tiết này phải được Đăng kiểm xét duyệt
riêng.
3. Đai
ốc phải được vặn từ phía trong tàu. Dưới đai phải đặt vành đệm. Ở những liên kết
quan trọng, bu lông phải được vặn 2 đai để hãm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Nếu
dùng đinh để liên kết cơ cấu với ván thì chiều dài của đinh phải không nhỏ hơn
2,5 chiều dày của ván cộng thêm với chiều dày của thanh đệm (nếu có). Đinh để liên
kết 2 cơ cấu phải có chiều dài sao cho xuyên suốt chiều dày cơ cấu thứ nhất,
xuyên qua thanh đệm (nếu có), và xuyên sâu ít nhất đến 3/4 chiều dày của cơ cấu
thứ 2.
6. Đường
kính của lỗ để đặt bu lông phải nhỏ hơn đường kính của bu lông khoảng 0,5 mm.
7. Đầu
của đinh và vít để liên kết ván vỏ, ván boong với cơ cấu phải được đóng ăn sâu
vào ván 5 mm.
4.1.2. Mối nối các đoạn của
cơ cấu
1. Mối
nối các đoạn của cơ cấu dọc phải được bố trí ở trên mặt của cơ cấu ngang. Khoảng
cách các đinh liên kết, khoảng cách từ đinh liên kết đến mép đầu mút mối nối phải
bằng 6 lần đường kính của đinh nếu là gỗ nhóm I, nhóm II, nhóm III và bằng 7 lần
đường kính của đinh nếu là gỗ nhóm IV và nhóm V.
2. Kích
thước của mối nối các đoạn cơ cấu được quy định ở Bảng 4.1. Đường kính của bu
lông được quy định ở Bảng 4.2.
Bảng
4.1 Quy cách mối nối
STT
Các
thành phần mối nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi
chú
1
Các đoạn của sống dưới đáy
5h
h- Kích thước mặt cắt theo
chiều đinh
2
Các đoạn của sống mũi
3,5h
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5h
4
Các đoạn của sống trên đáy
5h
5
Sống trên đáy với thanh
gia cường mũi tàu và với thanh gia cường đuôi tàu
2
khoảng sườn
Mối nối có ngạnh
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3b
Nếu h ≤ 3b/4, trong đó b
là chiều rộng của mặt cắt

3h
Nếu h > 3b/4, trong đó
h là chiều cao của mặt cắt thanh (theo chiều của đinh)
7
Bệ máy nối với thanh dọc
đáy (xem 3.4.4)
2
khoảng sườn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
4.2 Kích thước bu lông ở mối nối các đoạn cơ cấu dọc
Chiều cao h của mặt cắt cơ
cấu được nối (cm)
h
< 18
18
≤ h < 23
23
≤ h < 27
27
≤ h < 31
31
≤ h
Đường kính bu lông (mm)
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
22
25
3. Ở
phần giữa tàu, các mối nối các đoạn của thanh sống dưới đáy, của thanh ván kề sống
dưới đáy, của thanh sống trên đáy phải được bố trí so le sao cho các mối nối của
bất kì 2 đoạn nào cũng phải cách nhau ít nhất là 3 khoảng sườn.
Hai mối nối gần nhau của các
đoạn thuộc thanh ván kề sống đáy phải cách xa nhau một khoảng ít nhất là bằng
chiều dài mối nối.
Mối nối các đoạn của 2 thanh
dọc kề nhau, mối nối các đoạn của 2 thanh dọc đặt ở mặt trong và mặt ngoài của
thanh sườn phải cách xa nhau một khoảng ít nhất là bằng chiều dài mối nối.
Ở phần giữa tàu: các mối nối
ở dải ván vỏ thứ nhất và dải ván vỏ thứ 2 phải cách xa nhau ít nhất là 3 khoảng
sườn, các mối nối ở dải ván vỏ thứ nhất và dải ván vỏ thứ 3 phải cách nhau ít
nhất là hai khoảng sườn, các mối nối dải ván vỏ thứ nhất và dải ván vỏ thứ 4 phải
cách nhau ít nhất một khoảng sườn.
Các mối nối ở dải ván boong
thứ nhất và dải ván boong thứ 2 phải cách nhau ít nhất là 2 khoảng cách xà
ngang boong, các mối nối ở dải ván boong thứ nhất và dải ván boong thứ 3 phải
cách nhau ít nhất là một khoảng cách xà ngang boong.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 -
Các đoạn của một sườn
2 -
Các đoạn gỗ táp
Hình
4.2 Kích thước đoạn gỗ táp
Nếu 2 đoạn sườn đơn được nối
có ngạnh hoặc nối vát thì chiều dài mối mối ít nhất phải bằng 3 lần chiều cao mặt
cắt sườn tại chỗ có mối nối. Mỗi mối nối phải có 3 bu lông với kích thước xác định
theo Bảng 4.3.
Mối nối ở 2 thanh sườn đơn gần
nhau phải cách xa nhau một khoảng ít nhất bằng 5 lần chiều cao mặt cắt của
thanh sườn lớn hơn.
5. Các
đoạn của một thanh thuộc sườn kép được nối đối đầu với nhau (Hình 4.3). Ở gần mối
nối, 2 thanh của sườn kép được ghép chặt với nhau bằng bu lông. Kích thước của
bu lông được xác định theo Bảng 4.3. Trong khoảng giữa các bu lông, hai thanh của
sườn kép được ghép chặt với nhau bằng vít đóng so le nhau.
Khoảng cách các mối nối đoạn
của hai thanh thuộc một sườn kép phải cách xa nhau ít nhất 4 lần chiều cao của
mặt cắt thanh lớn hơn.
Mối nối gần thanh dọc hông
phải cách thanh dọc hông ít nhất 3 lần chiều cao của mặt cắt thanh lớn hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 -
Thanh dọc hông
2 -
Mối nối gần thanh dọc hông
3 -
Mối nối đối đầu
4 -
Bu lông
5 -
Đinh vít
Hình
4.3 Mối nối đối đầu của sườn kép
6. Đối
với những cơ cấu chịu uốn có mặt cắt ghép (ghép 2, ghép 3 hoặc ghép 4) thì mặt
cắt phải được ghép sao cho từng thành phần mặt cắt làm việc uốn theo mô men
quán tính cực đại của bản thân thành phần đó (Hình 4.4).
Nếu mặt tiếp xúc của hai chi
tiết mà nằm ngang thì mặt tiếp xúc đó phải được bôi một lớp nhựa đường trước
khi được ghép.
Mối nối các đoạn ván phải
theo Hình 4.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
4.4 Ghép mặt cắt

a)

b)
Hình
4.5 Mối nối các đoạn ván
4.1.3. Mối liên kết các cơ cấu
1. Thanh
gia cường mũi tàu liên kết với sống mũi, với sống đáy bằng bu lông đặt cách
nhau không xa quá 45 cm. Thanh gia cường đuôi tàu liên kết với sống đuôi, với sống
đáy bằng bu lông đặt cách nhau không xa quá 45 cm. Sống đuôi liên kết với trụ
bánh lái, với gỗ đệm bằng bu lông xuyên suốt đặt cách nhau không xa quá 45 cm.
Sống đuôi phụ liên kết với sống đuôi, với trụ bánh lái và với gỗ đệm bằng bu
lông xuyên suốt đặt cách nhau không xa quá 45 cm.
Kích thước của bu lông được
lấy theo Bảng 4.3 với h là chiều dài của bu lông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao h của mặt cắt sườn
(cm) (theo phương của bu lông)
h <
18
18
≤ h < 22
22
≤ h < 27
27
≤ h
Đường kính bu lông (mm)
16
20
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Sườn
(không kể sườn xiên) được liên kết với sống đáy bằng vít và bu lông.
Sườn xiên ở phần đuôi tàu phải
được liên kết bằng bu lông xuyên suốt từ thanh kề sống đuôi bên này đến thanh kề
sống đuôi bên kia.
Kích thước của vít và bu
lông được quy định ở Bảng 4.5 mà h là chiều cao của mặt cắt sườn (cm). Chiều
dài của vít được tính theo 4.1.1-4.
3. Ở mỗi
khoảng sườn, sống dưới đáy phải được liên kết với sống trên đáy bằng bu lông. Đường
kính của bu lông được quy định ở Bảng 4.2 với h là chiều cao của mặt cắt sống dưới
đáy.
Thanh dọc hông, thanh dọc mạn,
thanh đỡ đầu xà ngang boong được liên kết với sườn bằng vít và bu lông có kích
thước theo quy định của Bảng 4.5 phụ thuộc chiều cao h của mặt cắt các thanh dọc
được liên kết. Chiều dài của vít được tính theo 4.1.1-4.
Thanh đai hông, thanh dọc
đáy được liên kết với sườn bằng bu lông có kích thước theo quy định của Bảng
4.2 phụ thuộc chiều cao h của mặt cắt các thanh dọc được liên kết.
4. Ván
vỏ được liên kết với mỗi sườn bằng một số lượng vít phụ thuộc chiều rộng của dải
ván lấy theo Bảng 4.4.
Kích thước của vít phụ thuộc
chiều dày của ván được quy định ở Bảng 4.5. Chiều dài của vít được tính theo
4.1.1-4.
Nếu dùng đinh để liên kết
ván vỏ với sườn thì số lượng đinh được lấy theo Bảng 4.4. Đường kính của đinh
được lấy theo Bảng 4.5 như đối với vít. Chiều dài của đinh được tính theo
4.1.1-5. Lỗ đóng đinh phải được khoan mồi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
rộng của dải ván b (cm)
b
< 20
20
≤ b < 22
22
≤ b < 25
25
≤ b < 30
30
≤ b < 35
b
≥ 35
Với
tàu có chiều dài L < 27 m
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sườn
kép 4
Sườn
đơn 3
Với
tàu có chiều dài L ≥ 27 m
2
3
4
Sườn kép 5
Sườn đơn 4
5. Dải
ván boong có chiều rộng nhỏ hơn 15 cm phải được liên kết với mỗi xà ngang boong
bằng ít nhất là một đinh. Dải ván boong có chiều rộng bằng và lớn hơn 15 cm phải
được liên kết với mỗi xà ngang boong bằng ít nhất là 2 đinh. Ở phần 0,25L giữa
tàu của những tàu có chiều dài bằng và lớn hơn 27 m, tại mỗi xà ngang boong, một
trong số đinh nói trên thuộc một dải ván phải được thay thế bằng bu lông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Xà
ngang boong trên (trừ xà ngang đầu miệng khoang) được liên kết với thanh đỡ đầu
xà ngang bằng bu lông hoặc vít. Xà ngang đầu miệng khoang của boong trên phải
được liên kết với thanh đỡ đầu xà ngang bằng bu lông. Kích thước của những bu
lông và vít này được xác định theo Bảng 4.5 phụ thuộc chiều cao h của mặt cắt
xà ngang boong trên. Chiều dài của vít được lấy theo 4.1.1 -4.
7. Thanh
đỡ đầu xà ngang boong trên phải được liên kết với từng xà ngang boong bằng bu
lông.
Thanh đỡ đầu xà ngang boong
trên phải được liên kết với thanh mép mạn bằng bu lông tại mỗi sườn.
Ở mỗi chiếc xà ngang boong
trên, thanh ván viền phải được liên kết với xà ngang boong và thanh đỡ đầu xà
ngang boong bằng bu lông xuyên suốt, ở khoảng giữa các xà ngang boong, thanh
ván viền phải được liên kết với thanh đỡ đầu xà ngang boong bằng vít.
Thanh ván viền phải được
liên kết với dải ván mép mạn bằng bu lông đặt cách nhau 3 khoảng sườn và bằng
vít đặt cách nhau một khoảng sườn. Nếu ván viền là do 2 thanh ghép lại thì chúng
phải được liên kết với dải ván mép mạn bằng bu lông đặt cách nhau 1 khoảng sườn.
Đường kính của bu lông (và vít) được quy định ở Bảng 4.5 phụ thuộc chiều dài h
của bu lông (và vít). Chiều dài vít được tính theo 4.1.1-4.
Thanh ván viền phải được
liên kết với chân mạn chắn sóng bằng vít.
Bảng
4.5 Bu lông và vít để liên kết sườn với các cơ cấu khác
Đường
kính (mm)
Chiều
cao h của mặt cắt sườn (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
≤ h < 7
7 ≤
h < 8,5
8,5
≤ h<10
10
≤ h< 11,5
11,5
≤ h
Bu
lông
Vít
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
22
25
12
10
12
16
20
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thanh đỡ đầu xà ngang boong
phải được liên kết với mỗi xà ngang boong bằng bu lông và vít, thanh đỡ đầu xà
ngang boong được liên kết với thanh mép mạn bằng bu lông đặt cách nhau 3 khoảng
sườn và bằng vít đặt cách nhau 1 khoảng sườn. Những bu lông và vít này được đặt
ở trung điểm của khoảng sườn.
Thanh đỡ đầu xà ngang boong
được liên kết với chân cột nẹp của mạn chắn sóng bằng bu lông.
Nếu thanh đỡ đầu xà ngang
boong gồm 2 thanh thì chúng phải được ghép với nhau bằng bu lông đặt cách nhau
một khoảng sườn.
Kích thước của bu lông và
vít nói ở -8 này được quy định như ở -7 trên.
9. Mã
xà ngang boong, mã sống mũi, mã sống đuôi phải được liên kết bằng bu lông, tại
mỗi khớp mã phải có ít nhất 2 bu lông, tại cổ mã ít nhất phải có 1 bu lông. Những
chiếc bu lông liên kết mã với cơ cấu mạn phải đi xuyên suốt qua thanh sườn và
xuyên suốt cả ván vỏ. Những chiếc bu lông liên kết mã với sống mũi phải xuyên
suốt sống mũi. Kích thước của bu lông được quy định ở Bảng 4.3 mà h là chiều
cao của mặt cắt cơ cấu được liên kết với mã.
10. Bệ
máy phải được liên kết với mỗi thanh sườn bằng bu lông xuyên suốt bệ máy và sườn.
Đầu bu lông âm vào sườn được phết ma tít hoặc nhựa đường cho đến bằng mặt gỗ.
Sườn phải ăn sâu vào bệ máy 20 mm. Số lượng bu lông tại mỗi thanh sườn phụ thuộc
công suất của máy.
Nếu công suất của máy nhỏ
hơn 200 mã lực thì số lượng bu lông được bố trí theo sơ đồ 1, 1, 1, 1.. (Hình
4.6a).
Nếu công suất của máy từ 200
đến dưới 300 mã lực thì số lượng bu lông được bố trí theo sơ đồ 1, 1, 2, 1, 1,
2... (Hình 4.6b).
Nếu công suất của máy bằng
và lớn hơn 300 mã lực thì số lượng bu lông được bố trí theo sơ đồ 1, 2, 1, 2,
1, 2... (Hình 4.6c).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Bệ
máy; 2. Sườn
Hình
4.6 Sơ đồ bố trí số lượng bu lông
Bảng
4.6 Đường kính bu lông liên kết bệ máy
Công suất của máy P (mã lực)
P
< 50
50
≤ P <100
100≤
P <200
200≤
P <300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính bu lông (mm)
20
22
25
25
25
11. Ván
bánh lái được liên kết với trục lái bằng bu lông đặt cách nhau không xa quá 45
cm. Kích thước bu lông được tính theo Bảng 4.7.
Bảng
4.7 Đường kính bu lông liên kết ván và trục bánh lái
Đường kính mặt cắt ngang
trục lái (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
≤ d < 22
22
≤ d < 27
d
≥27
Đường kính bu lông (mm)
16
20
22
25
12. Ván
thượng tầng phải được liên kết với các cơ cấu thượng tầng bằng bu lông đặt cách
nhau không xa hơn một khoảng cách xà ngang boong thượng tầng. Đường kính bu lông
phải không nhỏ hơn 12 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
4.8 Đường kính bu lông liên kết ván quây miệng khoang với xà ngang đầu miệng
khoang và với thanh mép dọc miệng khoang
Chiều dày của ván t (mm)
t <
8
8
≤ t < 10
10
≤ t
Đường kính bu lông (mm)
12
16
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở khu vực cần kín nước, đầu
đinh phải được ăn sâu vào ván 5 mm, đầu bu lông phải được đặt vào lỗ khoét
trong gỗ. Lỗ được xảm dây đay và đậy bằng nút gỗ. Các liên kết kín nước phải được
thử kín nước theo quy định của Đăng kiểm.
15. Ở sống
đáy phải khoét rãnh để ghép thanh ván kề sống đáy. Khoảng cách từ mép trên của
rãnh đến mặt trên của sống đáy phải nhỏ hơn 1/4 chiều cao của mặt cắt chân sườn
nhưng không nhỏ hơn 2 mm.
Ở sống mũi, sống đuôi và trụ
bánh lái phải khoét rãnh đủ rộng để ghép ván vỏ và để đóng đinh liên kết ván vỏ.
Chân sườn phải được gài sâu vào sống đáy và ghép khít với thanh ván kề sống
đáy. Dải ván ngoài của boong phải dược gài vào trong thanh đè đầu xà ngang
boong với chiều sâu ít nhất là 2,5 cm. Xà ngang đầu miệng khoang phải được gài
vào rãnh khoét ở thanh đỡ đầu xà ngang boong.
Thanh mép dọc miệng khoang
phải được gài vào rãnh khoét ở xà ngang đầu miệng khoang.
Rãnh phải có chiều sâu đến
1/4 chiều cao của mặt cắt thanh bị khoét.
Mặt ngoài của ống bao trục
chân vịt phải khớp khít với mặt trong của lỗ khoét ở thanh đỡ trục chân vịt và ở
sống đuôi.
Ván quây miệng khoang phải
được liên kết trực tiếp với xà ngang đầu miệng khoang và với thanh dọc mép miệng
khoang. Ở 4 góc miệng khoang đầu ván quây phải được cắt vát 45° để ghép chặt với
nhau.
Cột cẩu phải được tì lên
thanh bệ và được liên kết vững chắc với thanh ván có khoét lỗ để cột cẩu xuyên
qua.
Vị trí mà cột cẩu và trục
lái xuyên suốt qua boong phải được gia cường thích đáng được Đăng kiểm chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHƯƠNG 5 XẢM, BỌC, THUI, SƠN
5.1.
Xảm
5.1.1. Quy định chung
Xảm là công đoạn trít kín
khe hở để các cơ cấu kín nước. Rãnh xảm ở mép ván vỏ, ván boong phải có mặt cắt
chữ V hoặc chữ U. Chiều sâu của rãnh phải bằng 2/3 chiều dày của ván. Độ mở lớn
nhất của rãnh bằng từ 3 đến 7 mm theo Hình 5.1.1.

Hình
5.1.1 Quy cách rãnh xảm
2. Vật
liệu xảm có thể là phôi tre, sợi bao tải, sợi lưới hoặc vỏ cây sắn thuyền. Nếu
có những số liệu thử nghiệm tin cậy và được Đăng kiểm chấp nhận thì cũng có thể
sử dụng những vật liệu xảm khác.
3. Mặt
trên của lớp xảm phải thấp hơn mặt ván 2 đến 3 mm và được trát ma tít. Mặt ma
tít phải lượn đều và nhô cao hơn mặt ván 2 đến 3 mm.
5.2.
Bọc, thui, sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sau
khi được nghiệm thu kín nước theo quy định của Đăng kiểm, ván vỏ có thể được bọc
thép tráng kẽm, thép bọc phải theo sát tuyến hình của tàu và gắn chặt vào ván bằng
đinh tráng kẽm. Phải đặc biệt quan tâm đến vấn đề kín nước của lỗ đóng đinh.
2. Nếu
không được bảo vệ bằng lớp thép tráng kẽm thì phần ván vỏ dưới đường nước phải
được thui hoặc được quét sơn chống hà. Quy trình thui phải được trình Đăng kiểm.
3. Phần
kết cấu tiếp cận với máy và nồi hơi, phần kết cấu dễ có khả năng bị cháy phải
được bảo vệ bằng lớp kim loại hoặc bằng lớp vật liệu chịu lửa.
4. Mặt
tiếp xúc của 2 cơ cấu và phần két cấu ở chỗ khó thông gió phải được quét sơn chống
mục theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành hoặc được bảo vệ bằng mọi biện pháp
tương đương khác được Đăng kiểm chấp nhận.
III.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
1.1.
Quy định chung
1. Tàu
được Đăng kiểm kiểm tra thỏa mãn các quy định của Quy chuẩn này và các yêu cầu
liên quan của QCVN 21: 2015/BGTVT sẽ được Đăng kiểm trao cấp với dấu hiệu bổ
sung vào ký hiệu phân cấp thân tàu như sau: III Gỗ (ví dụ *VRH III Gỗ). Các ký
hiệu và dấu hiệu phân cấp được quy định ở 2.1 Phần 1A Mục I của QCVN 21:
2015/BGTVT.
2. Tàu
được Đăng kiểm kiểm tra thỏa mãn các quy định của Quy chuẩn này và các yêu cầu liên
quan của QCVN 03: 2009/BGTVT sẽ được Đăng kiểm cấp hồ sơ Đăng kiểm để tàu hoạt
động phù hợp với 3.3 Mục III của QCVN 03: 2009/BGTVT.
1.2.
Kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.
Hồ sơ cấp cho tàu
Tàu nêu ở 1.1 trên sẽ được
Đăng kiểm cấp các giấy chứng nhận và hồ sơ đăng kiểm như được quy định ở các
yêu cầu liên quan của QCVN 21: 2015/BGTVT hoặc QCVN 03: 2009/BGTVT.
1.4.
Thủ tục chứng nhận
Thủ tục chứng nhận tàu được
thực hiện theo các yêu cầu liên quan ở 3.6 Mục III của QCVN 21: 2015/BGTVT.
IV.
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1.1.
Trách nhiệm của chủ tàu, cơ sở thiết kế, đóng mới, hoán cải và sửa chữa tàu
1.1.1. Thực
hiện đầy đủ các quy định liên quan nêu trong Quy chuẩn này.
1.1.2. Chịu
sự kiểm tra và giám sát kỹ thuật của Đăng kiểm phù hợp với các yêu cầu trong
Quy chuẩn này.
1.2.
Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bố trí các Đăng kiểm viên có
năng lực, đủ tiêu chuẩn để thực hiện thẩm định thiết kế, giám sát kỹ thuật phù
hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Quy chuẩn này.
1.2.2. Hướng dẫn thực hiện/áp
dụng
Hướng dẫn thực hiện các quy
định của Quy chuẩn này đối với các chủ tàu, cơ sở thiết kế, đóng mới, hoán cải
và sửa chữa tàu, các đơn vị đăng kiểm trong phạm vi cả nước.
1.2.3. Rà soát và cập nhật
Quy chuẩn
Căn cứ yêu cầu thực tế, Cục
Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm báo cáo và kiến nghị Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung Quy chuẩn này theo định kỳ hàng năm.
1.3.
Kiểm tra thực hiện của Bộ Giao thông vận tải
Bộ Giao thông vận tải (Vụ
Khoa học - Công nghệ) có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc tuân
thủ Quy chuẩn này của các cơ quan, đơn vị có hoạt động liên quan.
V. TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
1.1. Cục
Đăng kiểm Việt Nam tổ chức hệ thống thẩm định thiết kế, kiểm tra, giám sát kỹ
thuật phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn này, tổ chức in ấn, phổ biến Quy
chuẩn này cho các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện và áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Trong
trường hợp các tài liệu được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì thực hiện theo nội dung đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
có hiệu lực của tài liệu đó.