QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QCVN 51: 2012/BGTVT
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ
ĐÓNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VỎ XI MĂNG LƯỚI THÉP
National technical regulation on classification and
construction of inland waterway ships of Steel reinforced cement
LỜI NÓI ĐẦU
QCVN
51: 2012/BGTVT do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Vụ Khoa học-Công nghệ Bộ
Giao thông vận tải trình duyệt, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Bộ
Khoa học Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số
54/2012/TT-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2012.
QCVN
51: 2012/BGTVT được xây dựng trên cơ sở chuyển đổi Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 323
- 04.
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
1.2.
Đối tượng áp dụng
1.3.
Giải thích từ ngữ
2.
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Chương
1. Giám sát kỹ thuật và phân cấp
1.1.
Quy định chung
1.2.
Nội dung giám sát kỹ thuật
1.3.
Hồ sơ kỹ thuật
1.4.
Phân cấp phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
2. Thân phương tiện
2.1.
Vật liệu
2.2.
Yêu cầu về công nghệ
2.3.
Yêu cầu chung về kết cấu
2.3.1.
Quy định chung
2.3.2.
Lưới thép
2.3.3.
Ghép lưới
2.4.
Kết cấu thân phương tiện
2.4.1.
Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.3.
Cơ cấu mạn
2.4.4.
Cơ cấu boong
2.4.5.
Cơ cấu tấm vỏ
2.4.6.
Cơ cấu tấm boong
2.4.7.
Cơ cấu vách
2.4.8.
Cơ cấu của cột chống và giá đỡ
2.4.9.
Cơ cấu sống mũi, sống đuôi, sống dọc ngoài và các tiếp điểm trong cơ cấu thân
phương tiện
Chương
3. Hệ thống máy tàu
3.1.
Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.
Các hệ thống và đường ống
3.3.1.
Quy định chung
3.3.2.
Lắp đặt ống
Chương
4. Trang bị điện
Chương
5. Phòng và chữa cháy
4.1.
Quy định chung
4.2.
Trang bị phương tiện chữa cháy
3.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VỎ XI
MĂNG LƯỚI THÉP
National technical regulation on classification and
construction of inland waterway ships of steel reinforced cement
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.1.1.
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về giám sát kỹ thuật, thiết kế, đóng mới,
sửa chữa phương tiện thủy nội địa có vỏ xi măng lưới thép (sau đây gọi là Quy
chuẩn) quy định các yêu cầu về giám sát kỹ thuật, thiết kế, đóng mới, sửa chữa,
có vỏ bằng vật liệu xi măng lưới thép, có động cơ hoặc không có động cơ (sau
đây gọi là phương tiện), có đặc trưng như sau:
- Phương
tiện có chiều dài thiết kế L ≤ 40 m; có kết cấu đáy đơn; có một boong tính
toán;

L -
Chiều dài phương tiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D -
Chiều cao mạn phương tiện;
- Các
phương tiện có đặc điểm và quan hệ tỷ lệ kích thước ngoài phạm vi nêu trên sẽ
được Đăng kiểm xem xét trong từng trường hợp cụ thể.
1.1.2.
Quy chuẩn này không áp dụng cho các phương tiện làm nhiệm vụ quốc phòng, an
ninh, phương tiện nghề cá, phương tiện thể thao, vui chơi giải trí.
1.1.3.
Những quy định hoặc các phần không được đề cập trong Quy chuẩn này phải được
tuân thủ theo quy định các phần tương ứng của TCVN 5801: 2005 Quy phạm phân cấp
và đóng phương tiện thủy nội địa và QCVN 25: 2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy
chuẩn này áp dụng đối với cơ quan đăng kiểm, các đơn vị thiết kế, các cơ sở
đóng mới, sửa chữa phương tiện, các cơ sở sản xuất vật liệu, sản phẩm, trang
thiết bị lắp đặt trên phương tiện, chủ phương tiện.
1.3. Giải thích từ ngữ
Ngoài
các định nghĩa và giải thích có liên quan đã được nêu trong TCVN 5801: 2005 Quy
phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa và QCVN 25: 2010/BGTVT Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội
địa cỡ nhỏ, Quy chuẩn này còn sử dụng những định nghĩa và giải thích sau đây:
1.3.1.
Xi măng lưới thép là vật liệu được chế tạo từ vữa xi măng-cát, bên trong
có cốt thép và lưới thép. Vật liệu xi măng lưới thép để đóng phương tiện được
đặc trưng bằng hệ số tỉ diện cốt thép K.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.3.
Cốt chịu lực là cốt thép bố trí bên trong kết cấu, tham gia chính vào
sức bền chung của kết cấu hoặc các bộ phận của kết cấu nhằm đảm bảo độ bền kết
cấu theo hướng tính toán.
1.3.4.
Cốt kết cấu là cốt thép được bố trí thêm bên trong kết cấu để tạo điều
kiện thi công. Trong tính toán, cốt kết cấu không được xem là thành phần tham
gia chịu lực.
1.3.5.
Cốt đai là cốt thép để liên kết các cốt chịu lực với nhau.
1.3.6.
Cốt lưới là cốt thép được bố trí giữa các lớp lưới thép của kết cấu tấm
xi măng lưới thép.
1.3.7.
Hàm lượng cốt thép g là tỷ số giữa tổng diện
tích tiết diện các sợi lưới và cốt thép so với diện tích tiết diện của tấm.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Chương 1.
GIÁM SÁT KỸ THUẬT VÀ PHÂN CẤP
1.1. Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Nội dung giám sát kỹ thuật
Khối
lượng và nội dung giám sát Kỹ thuật phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới
thép được thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chuẩn này và các điểm liên
quan trong phần giám sát kỹ thuật của TCVN 5801: 2005 Quy phạm phân cấp và đóng
phương tiện thủy nội địa; Phần 2 - Quy định kỹ thuật của QCVN 25: 2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy
nội địa cỡ nhỏ.
1.3. Hồ sơ kỹ thuật
1.3.1.
Hồ sơ kỹ thuật của phương tiện thủy
nội địa vỏ xi măng lưới thép phải tuân thủ theo quy định nêu trong TCVN 5801: 2005
Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa; hoặc Chương 1, Phần 2 - Quy
định chung về giám sát kỹ thuật của QCVN 25: 2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ.
1.3.2.
Ngoài những hồ sơ kỹ thuật theo yêu
cầu nêu trên yêu cầu bổ sung những bản vẽ “bố trí cốt thép" và bản vẽ “dải
lưới thép”.
1.4. Phân cấp phương tiện
1.4.1.
Quy định chung
Các
phương tiện được phân cấp theo quy định phải được Đăng kiểm tiến hành kiểm tra
thân phương tiện, trang thiết bị, hệ thống máy phương tiện, trang bị điện,
trang bị phòng và chữa cháy, ổn định và mạn khô thỏa mãn các yêu cầu của Quy
chuẩn này và các phần khác có liên quan trong TCVN 5801: 2005 Quy phạm phân cấp
và đóng phương tiện thủy nội địa nhưng không được đề cập trong Quy chuẩn này.
1.4.2.
Ký hiệu cấp phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
tiện mang cấp SI được phép hoạt động trong vùng có chiều cao sóng đến 2,0 m.
Phương
tiện mang cấp Sll được phép hoạt động trong vùng có chiều cao sóng đến 1,2 m.
Nếu
phương tiện được Đăng kiểm coi là phương tiện thử nghiệm thì thêm cụm từ “Thử
nghiệm’’ sau ký hiệu cấp cơ bản và để trong dấu ngoặc đơn (Phương tiện thử
nghiệm là phương tiện có một bộ phận nào đó hoặc thân phương tiện không thỏa
mãn các yêu cầu của Quy chuẩn và chưa được thực tế khai thác kiểm nghiệm, nhưng
Đăng kiểm cho phép hoạt động để nghiên cứu những bộ phận hoặc những đặc tính
mới của phương tiện).
1.4.3.
Đăng ký kỹ thuật
Mỗi
phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép được đóng phù hợp với các yêu cầu
của Quy chuẩn này hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước, đều được
vào sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa. Ký hiệu cấp phương tiện phải được ghi
vào “Sổ kiểm tra kỹ thuật” và trong Hồ sơ phương tiện.
1.5. Kiểm tra phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới
thép
Việc
kiểm tra, đánh giá kỹ thuật trong đóng mới, sửa chữa và kiểm tra các phương
tiện đang khai thác vỏ xi măng lưới thép phải tuân thủ các quy định nêu ở phần
kiểm tra phương tiện của TCVN 5801: 2005 và Phần 2, Chương 1 Giám
sát kỹ thuật của QCVN 25: 2010/BGTVT, trong đó không áp dụng những điều không
có liên quan đến phương tiện vỏ xi măng lưới thép.
Chương 2.
THÂN PHƯƠNG TIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1.
Xi măng
1) Xi
măng dùng để đóng phương tiện xi măng lưới thép phải là xi măng có mác từ PC40
đến PC50, có chất lượng phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2682 : 2009. Xi
măng mác khác, nếu có các kết quả thử nghiệm xác định chất lượng phù hợp thì
cũng có thể sử dụng.
2) Xi
măng phải được bảo quản cẩn thận trong kho và để ở nơi khô ráo tránh gây vón
cục. Không dùng xi măng để lâu quá 3 tháng kể từ ngày xuất xưởng để đóng phương
tiện.
3) Không
được dùng loại xi măng không có giấy chứng nhận của nhà máy sản xuất hoặc xi
măng không rõ nguồn gốc.
4) Nên
sử dụng một loại xi măng để đóng cho một phương tiện. Trong trường hợp phải sử
dụng hai loại xi măng khác nhau thì phải đảm bảo sao cho xi măng cùng loại được
bố trí ở cùng một bộ phận. Ví dụ: boong, đáy, mạn, ca-bin v.v...
5) Nên
sử dụng xi măng sau khi đã thử kiểm tra cường độ, kiểm tra thời gian đông cứng
và sự nở đồng đều thể tích. Thời gian thử cho đến lúc dùng không được lâu quá 1
tháng.
2.1.2.
Cát
1) Cát
dùng để đóng phương tiện xi măng lưới thép phải là cát nước ngọt theo TCVN
7570:2006.
2) Thành
phần hạt cát phải phù hợp thành phần quy định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính hạt, di (mm)
2,5
1,25
0,63
0,315
0,14
Lượng
sót tích lũy Ai (%)
0
30-40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65-75
80-90
3)
Cát phải được loại bỏ các tạp chất và rửa sạch trước khi đưa vào sử dụng phù
hợp TCVN 7572:2006 và TCVN 7570:2006.
2.1.3.
Nước dùng để trộn vữa
Nước
dùng để trộn vữa phải là nước ngọt và sạch, đạt Tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN 302
: 2004.
2.1.4.
Thép
1) Thép
dùng làm cốt chịu lực trong đóng phương tiện xi măng lưới thép phải dùng loại
thép có tính hàn tốt: hàm lượng Mangan không lớn hơn 1,6% và hàm lượng Silic
không lớn hơn 0,25%. Thép dùng làm cốt đai, cốt kết cấu và cốt lưới có thể dùng
loại thép cácbon thường.
2)
Thép của tấm lưới phải là loại sợi thép Cácbon có hàm lượng thấp hơn 0,12%.
Đường kính sợi thép từ (0,7 ÷ 1,0) mm. Kích thước các ô mạng lưới không được
lớn quá (10 x 10) mm.
3) Thép
dùng để đóng phương tiện phải là thép cán nóng, không có bọt khí, vết nứt, rỗ,
vết xước, ngậm xỉ và những khuyết tật khác. Trước khi đưa vào sử dụng, thép
phải được làm sạch rỉ, dầu mỡ và uốn thẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Vữa
xi măng-cát là hợp chất gồm xi măng, cát, nước và phụ gia (nếu cần) được trộn
để đóng phương tiện xi măng lưới thép. Khối lượng riêng của vữa xi măng-cát từ
(2,2 ÷
2,3) tấn/m3.
2) Thành
phần vữa xi măng-cát được chọn theo cường độ và tính chất của vữa xi măng-cát
mà thiết kế yêu cầu như sau:
Với
vữa xi măng-cát cường độ chịu nén là 50 MPa, xi măng PC 40 trở lên thì tỷ lệ
trộn Cát/Xi măng theo khối lượng là (1,5 ÷ 1,7). Tỷ lệ Nước/Xi măng bằng (0,35 ÷ 0,38).
Với
vữa xi măng-cát cường độ chịu nén là 40 MPa, xi măng PC 40 trở lên thì tỷ lệ
trộn Cát/Xi măng theo khối lượng là (1,9 ÷ 2,0). Tỷ lệ Nước/Xi măng bằng (0,35 ÷ 0,40).
Khối
lượng riêng của xi măng bằng (2,7 đến 3,0) tấn/m3.
Tùy
theo phương pháp thi công, điều kiện khí hậu và thời tiết, căn cứ vào mẻ trộn
thử tại hiện trường thi công để quyết định liều lượng nước hợp lý.
Mô-đun
đàn hồi của vữa xi măng-cát thấp hơn của bê-tông cùng cấp (20 ÷ 25)%, tức là:
Ev = (0,75 ÷ 0,80) Eb.
3) Nếu
phương tiện hoạt động ở vùng nước biển có độ mặn thì vữa xi măng-cát đóng
phương tiện phải được chế tạo bằng xi măng chống Sunfat hóa có mác không thấp
hơn PC 50 phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6068 : 2004.
4) Vữa
xi măng-cát có thể dùng thêm các chất phụ gia để tăng tính công nghệ, tính kín
nước và để bảo vệ cốt thép. Không được dùng các loại chất phụ gia hoặc bất cứ
biện pháp nào để làm tăng tốc độ khô cứng của vữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
thử cường độ chịu nén khi uốn có kích thước (7 x 7 x 30) cm.
6) Chất
phụ gia có thể sử dụng là các chất phụ gia tăng cường độ, tăng khả năng chống
thấm của tấm vỏ xi măng lưới thép hoặc tạo điều kiện khi tiến hành công nghệ
trát nhưng phải thử mẫu và được Đăng kiểm công nhận.
7) Độ
chống thấm của vữa xi măng-cát được xác định theo “TCVN 3116 : 1993”. Trị số áp
lực nước vữa xi măng-cát chịu được không nhỏ hơn (2,0 ÷ 2,5) daN/cm2.
2.2. Yêu cầu công nghệ
1) Nền
để thi công phương tiện xi măng lưới thép phải bằng phẳng và rắn chắc, có độ
dốc hợp lý và đảm bảo sao cho không gây ra lún cục bộ trong quá trình thi công.
2) Nơi
để thi công phương tiện xi măng lưới thép phải có mái che mưa, nắng.
3) Tại
các đầu nối thép trong khung xương có thể hàn đối đầu, hàn chồng hoặc hàn táp.
Độ bền của mối nối không được nhỏ hơn độ bền của thép nối. Nếu thấy nghi ngờ về
chất lượng mối hàn, thì phải cắt mẫu để thử kéo.
4) Trong
các khung xương, thép phải được xếp theo trật tự qui định, các đầu nối thép gia
cường phải được đặt so le nhau.
5) Nên
làm khuôn gỗ để đổ tấm boong và đáy của phương tiện, khi đổ phải dùng đầm rung
để lèn chặt vữa và phải đánh bóng bề mặt của tấm. Độ bóng bề mặt của vỏ phương
tiện phải đảm bảo nhưng ở mức không gây rạn nứt cho tấm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7) Vữa
bê tông và vữa xi măng trộn đến đâu phải dùng ngay đến đó, không nên trộn vữa để
lâu quá một giờ đồng hồ.
8) Tại
các chỗ có cơ cấu giao nhau, vữa phải được lèn chặt và phải lưu ý đến độ dính
kết giữa vữa mới và vữa cũ. Vỏ ngoài, boong phải thi công liên tục trong một
lần đến khi xong, nên thi công bắt đầu từ giữa phương tiện về hai đầu mũi và
lái. Nếu ở hoàn cảnh đặc biệt việc đổ vữa bị gián đoạn, thì hai mép tiếp nối
không được nằm trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện và phải vát mép để tạo độ
nhám, trước khi trát chuyển tiếp phải quét nước xi măng lỏng, độ dài vát mép từ
50 mm đến 100 mm.
9) Trước
khi đổ vữa phải vệ sinh sạch sẽ khuôn gỗ, lưới thép, tẩy sạch những tạp chất
bẩn, vữa đổ phải được lèn chặt, sau khi đổ vữa không được điều chỉnh khuôn gỗ
và vị trí các cốt thép, không được gây chấn động ở vùng xung quanh khu vực thi
công.
2.3. Yêu cầu chung về kết cấu
2.3.1.
Quy định chung
2.3.1.1.
Kết cấu xi măng lưới thép gồm thanh chịu lực, khung cứng và xà ngang tạo thành
khung xương, ở mặt ngoài khung xương được bao ít nhất là một lớp lưới thép. Vật
liệu yêu cầu dùng cho công nghệ chế tạo và kết cấu phải phù hợp với yêu cầu
trong mục 2.2 và mục 2.3, Chương 2, 2 - Quy định kỹ thuật của Quy chuẩn này.
2.3.1.2.
Cốt thép
1) Thép
được dùng làm cốt trong đóng phương tiện xi măng lưới thép phải là thép tròn
cán nóng theo QCVN 07:2011/BKHCN. Cơ tính của thép tròn cán nóng được giới
thiệu trong Bảng 1.
2) Cốt
chịu lực phải là thép nhóm Cl, Cll và ClIl theo tiêu chuẩn QCVN 07:2011/BKHCN
có mác CT38 và CT51 theo tiêu chuẩn TCVN 1765 : 75, không được dùng các loại
thép có mác khác làm cốt chịu lực mà chỉ được dùng chúng làm cốt kết cấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Tính chất cơ học của thép tròn cán nóng
Nhóm cốt thép
Đường kính mm
Giới hạn chảy MPa
Độ dãn dài tương đối %
Độ bền đứt MPa
Cl
6 ÷ 40
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
380
Cll
10 ÷ 40
300
19
500
Clll
6 ÷ 40
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
2.3.1.3.
Liên kết cốt thép
Liên
kết cốt thép trong công nghệ chế tạo phương tiện xi măng lưới thép bằng hai phương
pháp là hàn và buộc.
2.3.1.3.1.
Liên kết bằng phương pháp hàn áp dụng cho các cốt thép có đường kính lớn hơn 6
mm và phải phù hợp với những chỉ dẫn trong Bảng 2.
Khi
áp dụng bằng phương pháp hàn cần lưu ý, tránh bố trí mối hàn tại chỗ lực phát
sinh lớn nhất
Bảng 2 - Các liên kết bằng phương pháp hàn
TT
Cách hàn và kiểu nối
Kết cấu mối nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính (mm)
1
Hàn
điện tiếp xúc các thanh nối đối đầu

Cl
Cll
Clll
10 ÷ 40
10 ÷ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Hàn
chậu bằng một que hàn cổ máng thép đệm

CI
Cll
Clll
20 ÷ 32
20 ÷ 32
20 ÷ 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn
chậu có mối và có máng đệm

Cl
Cll
CllI
20 ÷ 40
20 ÷ 40
20 ÷ 40
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CI
Cll
Clll
20 ÷ 32
20 ÷ 32
20 ÷ 32
5
Hàn
điện hồ quang có thanh thép nẹp và hai đường hàn cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cl
Cll
CllI
8 ÷ 40
10 ÷ 40
8 ÷ 40
6
Hàn
điện hồ quang có các thanh nẹp và bốn đường hàn cạnh

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cll
CllI
8 ÷ 40
10 ÷ 40
8 ÷ 40
7
Hàn
điện hồ quang hai thanh chồng lên nhau có một đường hàn cạnh

Cl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CllI
8 ÷ 40
10 ÷ 40
8 ÷ 40
8
Hàn
điện hồ quang hai thanh chồng lên nhau có hai đường hàn cạnh

CI
8 ÷ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn
điện phủ thuốc hàn các thanh với thép tấm, thép góc, thép hình thành dạng chữ
T

Cl
Cll
CllI
6 ÷ 28
10 ÷ 28
6 ÷ 28
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CI
6 ÷ 16
11
Hàn
điện hồ quang nối thanh với thép tấm, thép góc, hình bằng 2 đường hàn cạnh

Cl
Cll
CllI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 ÷ 40
8 ÷ 40
12
Hàn
chập các thanh với thép tấm, góc, thép hình bằng hàn hồ quang các điểm

Cl
Cl
8 ÷ 110
12 ÷ 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn
điện hồ quang nối các thanh với thép tấm, góc, thép hình bằng 4 đường hàn
cạnh

Cl
Cll
CllI
20 ÷ 40
20 ÷ 40
20 ÷ 40
Chú
thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d - Đường
kính cốt thép, mm;
a - Khe
hở giữa 2 đầu cốt thép, mm;
d - Chiều dày thép
tấm, mm.
Các
kích thước không nằm trong ngoặc, dùng cho cốt thép cán nóng có gờ, kích thước
nằm trong ngoặc dùng cho cốt thép cán nóng trơn.
1) Khi
hàn các cốt thép với thanh nẹp (Hình 5 và Hình 6 trong Bảng 2) khoảng cách a
giữa các thanh nối chọn trong khoảng từ 2 mm đến 0,5d (d - đường kính thanh
nối);
2) Kích
thước mối hàn cạnh phải đảm bảo hiều cao h = 0,25 d nhưng không nhỏ hơn 4 mm,
chiều rộng b = 0,5 d nhưng không nhỏ hơn 10 mm;
3) Tại
chỗ giao nhau của các cốt thép phải hàn điểm cả 4 phía.
2.3.1.3.2.
Liên kết bằng phương pháp buộc nối áp dụng cho các cốt thép có đường kính ≤ 6 mm và phải
tuân thủ các quy định dưới đây:
1) Phải
lập hồ sơ ghi lại vị trí các mối nối;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Tránh
bố trí nhiều mối nối trùng nhau trong cùng một mặt cắt ngang của tiết diện kết
cấu;
4) Dây
buộc của mối nối phải là dây thép mềm có đường kính 1 mm chập đôi, tại chỗ nối
phải có ít nhất 3 mối buộc ở giữa và hai đầu;
5) Tại
các vùng chịu kéo, các mối nối phải bố trí so le nhau sao cho diện tích tiết
diện tổng cộng của các cốt bị nối so với tổng diện tích tiết diện các cốt thép
không lớn hơn 25%, đối với cốt thép trơn và không lớn hơn 50% đối với cốt thép
có gờ;
6) Chiều
dài đoạn chồng lên nhau của mối nối không được nhỏ hơn 250 mm đối với thanh
chịu kéo và không được nhỏ hơn 200 mm đối với thanh chịu nén.
2.3.1.4.
Đầu các cốt thép chịu lực phải bẻ cong như Hình 1 dưới đây để tạo sự liên kết
với các kết cấu liên quan và để chống sự co rút cốt thép.

Hình 1
2.3.2.
Lưới thép
Lưới
thép dùng để đóng phương tiện xi măng lưới thép là loại lưới mắt vuông. Lưới
thép được dệt bằng các sợi thép có hàm lượng cácbon thấp (hàm lượng cácbon nhỏ
hơn 0,12%). Đường kính sợi từ 0,7 mm đến 1 mm. Kích thước các cạnh ô từ 5 mm đến
10 mm. Đặc tính của một số loại lưới thép xem trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu lưới
Kích thước mắt
(mm)
Kích thước sợi
(mm)
Số lượng sợi cả dọc và ngang trong 1m2
Tỷ diện cốt thép chứa trong 1 tấm dày 1cm với 1 lớp
lưới K (cm2/cm3)
Hàm lượng cốt thép một tấm dày 1cm với 1 lớp lưới
Khối lượng của 1m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5 x 5
0,7
350
0,770
0,00672
1,1
6
6 x 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
0,660
0,00575
0,9
7
7 x 7
0,7
260
0,572
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
8
8 x 8
0,7
230
0,506
0,00441
0,7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
200
0,628
0,00553
1,3
10a
10 x 10
0,9
184
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00587
0,92
10b
10 x 10
1,0
180
0,570
0,00715
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.2.
Lưới thép có thể mạ kẽm hoặc không mạ kẽm. Trường hợp không đủ lưới mạ kẽm để
kết cấu toàn bộ thân phương tiện, thì ưu tiên bố trí lưới thép có mạ kẽm từ
vùng mớn nước thay đổi trở lên.
2.3.3.
Ghép lưới
2.3.3.1.
Lưới có thể được nối ghép để tăng chiều dài hoặc chiều rộng. Các mối nối lưới
thép không được trùng với cơ cấu dọc hoặc ngang (kể cả đường nối chạy ngang
thân phương tiện và đường nối chạy dọc thân phương tiện). Nối chiều dài lưới
(đường nối chạy ngang thân phương tiện) phải được chồng ghép lên nhau, chiều
dài mép chồng không được nhỏ hơn 100 mm. Nối chiều rộng lưới (đường nối chạy
dọc thân phương tiện) bằng cách nối tiếp biên. Nối bằng phương pháp buộc phải
chắc chắn, khoảng cách các mối buộc không được lớn hơn 200 mm. Tại vị trí mặt
cắt kết cấu bất kỳ có mối ghép lưới thì số lớp lưới không được quá 2 lớp so với
số lớp lưới trong thiết kế, để đảm bảo được hệ số tỷ diện cốt thép K theo quy
định.
2.3.3.2.
Khi ghép lưới để kết cấu tấm vỏ và boong, nên dùng các tấm lưới có chiều dài
càng dài càng tốt. Trong một mặt cắt ngang bất kỳ của kết cấu, không được có
quá một lớp lưới bị nối chiều dài (mặt cắt bất kỳ được qui định từ chỗ nối đưa
ra mỗi chiều là 500 mm).
2.3.3.3.
Cốt chịu lực phải bố trí gần phía mép tự do của cơ cấu, phía không có mép kèm
và không nên bố trí quá 2 hàng trong một kết cấu. Đối với những kết cấu có bản
thành tương đối cao, cần tăng thêm cốt thép ở phần giữa bản thành.
2.3.3.4.
Cốt đai thường sử dụng 1 hoặc 2 sợi để liên kết các cốt chịu lực. Đường kính
cốt đai không được nhỏ hơn 1/4 đường kính cốt chịu lực, nhưng không được nhỏ
hơn 4 mm. Khoảng cách giữa các cốt đai không lớn hơn 15 lần đường kính cốt chịu
lực, nhưng không được lớn hơn 150 mm đến 200 mm tùy theo từng loại cơ cấu.
2.3.3.5.
Đầu của cốt đai được bẻ cong để buộc chắc vào cốt chịu lực. Đường kính cốt đai
lớn hơn 6 mm thì được liên kết bằng phương pháp hàn.
2.3.3.6.
Tấm vỏ phải được liên kết chắc chắn với khung xương bằng các móc chằng. Thông
thường người ta dùng cốt đai để làm móc chằng. Khi đó, phần bẻ cong của cốt đai
được cài vào trong tấm và buộc vào cốt lưới. Chiều dài đoạn cài đó lấy bằng (15
÷ 20)
lần đường kính cốt đai.
2.3.3.7.
Các lỗ khoét của kết cấu không được làm đứt đoạn cốt chịu lực. Trường hợp không
tránh khỏi đứt đoạn thì phải có biện pháp gia cường thích đáng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4. Kết cấu thân phương tiện
2.4.1.
Quy định chung
2.4.1.1.
Kết cấu khung xương của phương tiện xi măng lưới thép gồm cốt chịu lực, cốt kết
cấu, cốt đai. Mặt ngoài của kết cấu được bao ít nhất 1 lớp lưới.
2.4.1.2.
Căn cứ vào quy định của Quy chuẩn này để xác định mặt cắt thực tế của cơ cấu xi
măng lưới thép và cách phối ghép phải phù hợp với công thức dưới đây:
(2.4.1.2.a)
(2.4.1.2.b)

Hình 2 - Mặt cắt ngang của cơ cấu
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fa
- Tổng diện tích mặt cắt, cm2, của thanh chịu lực phía xa mép kèm;
Fa’
- Diện tích mặt cắt, cm2, của thanh chịu lực phía gần mép kèm;
h -
Chiều cao tính toán, cm, của mặt cắt đo từ tâm diện tích thanh chịu lực đến mép
trong bản kèm;
a -
Chiều rộng của bản kèm, cm, lấy bằng 25h1 (h1 - bề dày
của bản kèm), hoặc lấy bằng khoảng sườn. Trong hai trị số đó lấy trị số nào nhỏ
hơn;
m - Hàm lượng cốt
thép của bản kèm theo hướng của cốt thép

f -
Hệ số phụ thuộc vào m, xác định theo Bảng 4
Trong
đó:
b -
Bề dày, cm, của kết cấu mặt cắt chữ nhật hoặc bề dày tương đương của kết cấu có
tiết diện hình chữ L;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m %
≤ 2
3
4
5
6
f
1,00
1,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,11
1,18
Chú
thích:
1) Đường
cong diện tích của cốt chịu lực trong kết cấu của công thức 2.4.1.2a (xem đồ
thị Hình 3);
2) Trị
số h không được lớn hơn 14 lần và không nhỏ hơn 4 lần chiều dày danh nghĩa của
mép kèm h1 đối với phương tiện đáy nghiêng, nếu đà ngang đáy có h
> 14h1 thì khi tính Fa lấy h = 14h1, đồng thời ở gần
1/2 h phải bố trí thêm cốt thép;
3) Nếu
cốt thép là loại thép có giới hạn chảy sc > 2400daN/cm2 hoặc các loại thép khác
có độ bền giới hạn cao thì trị số diện tích Fa tính theo công thức
2.4.1.2.a và 2.4.1.2.b phải nhân với hệ số điều chỉnh bằng 2400/sc
4) Ngoài
yêu cầu của điều 4.1.2 phải kiểm tra lực cắt trên một đơn vị chiều dài của cốt
thép và phải đảm bảo điều kiện sau:
qx ≥ q0 (2.4.1.3a)
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
qx =
(f1n1
+ f2n2) (2.4.1.3b)
Trong
đó:
sc - giới hạn chảy của cốt thép, lấy bằng 2400 daN/ cm2
a -
khoảng cách, cm, giữa các cốt đai;
f1
- diện tích, cm2, mặt cắt một nhánh cốt đai;
f2
- diện tích, cm2, mặt cắt một sợi lưới thép;
n1
- số nhánh cốt đai;
n2
- số sợi thẳng đứng của lưới thép;
q0
- lực cắt, daN/cm2, trên một đơn vị chiều dài của cốt thép tính theo
ho và w/l;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I -
nhịp hữu hiệu của kết cấu, m;
Trị
số q0 tra từ đồ thị Hình 4;
Khi
không thỏa mãn được điều kiện (2.4.1.3a), thì phải thiết kế lại mặt cắt kết
cấu.

Hình 3 - Đồ thị diện tích mặt cắt của cột thép chịu
lực trong kết cấu XMLT

Hình 4 - Đồ thị lực cắt trên đơn vị của kết cấu xi
măng lưới thép
2.4.2.
Cơ cấu đáy
2.4.2.1.
Đà ngang đáy phải được đặt ở mỗi mặt sườn. Mô đun chống uốn W, cm3,
của tiết diện đà ngang đáy không được nhỏ hơn trị số tính theo các công thức
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w =
ksl2(d+r) (2.4.2.1a)
2) Đối
với vùng trong khoang hàng:
w =
ksl2(0,65d+r) (2.4.2.1b) - Đối với phương tiện tự chạy
w =
ksl2(0,45d+r) (2.4.2.1c) - với phương tiện không tự chạy
Trong
đó:
s -
Khoảng cách, m, giữa các đà ngang thực tế;
I -
Nhịp xà, m, thực tế của đà ngang, lấy bằng khoảng cách lớn nhất giữa các sống
cạnh đáy hoặc giữa hai vách dọc. Nếu phương tiện không có vách dọc hoặc sống
cạnh đáy, thì trị số I lấy bằng chiều rộng phương tiện;
d- Chiều
chìm phương tiện, m;
r- Nửa
chiều cao sóng, m, xác định theo vùng hoạt động của phương tiện. Khi (d+r) lớn
hơn chiều cao mạn D, thì chọn (D+d+r)/2 hay cho (d+r);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Hệ số k
Số sống dọc
I
Từ 3 trở lên (bao gồm cả sống chính)
l/l
0,7
0,9
0,7
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
1,5
1,7
1,9
≥ 2,1
k
2,36
3,15
1,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,04
2,20
2,36
2,52
2,83
3,15
2.4.2.2.
Đối với phương tiện đáy nghiêng, chiều cao đà ngang đáy ở hai đầu gần mạn có
thể giảm bớt, nhưng chiều cao của đà tại vị trí cách mặt cắt dọc giữa
B không được nhỏ hơn một nửa chiều cao
đà tại mặt cắt 8 dọc giữa.
2.4.2.3.
Mô đun chống uốn của tiết diện đà ngang đáy trong hầm máy được tính theo công
thức (2.4.2.1a), rồi tăng thêm 50%. Mô đun chống uốn của tiết diện đà ngang đáy
tại vị trí sườn khỏe không nhỏ hơn 3 lần mô đun chống uốn của tiết diện đà
ngang thường trong cùng một khu vực.
2.4.2.4.
Cốt chịu lực của các đà ngang đáy không được đứt đoạn khi qua các sống dọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.2.6.
Đối với phương tiện lắp một máy chính, phần đáy phương tiện trong và sau buồng
máy có thể dùng hai sống phụ thay cho sống chính. Đối với phương tiện đáy bằng
không lắp máy, cũng có thể dùng hai sống phụ thay cho sống chính. Thông thường
khoảng cách giữa hai sống phụ không quá 2 m. Kích thước của sống phụ và kết cấu
gia cường không nhỏ hơn đà ngang đáy.
2.4.2.7.
Chiều cao tấm thành của sống chính không nhỏ hơn chiều cao đà nganq đáy và mô
đun chống uốn tiết diện của sống chính không nhỏ hơn 1,5 lần mô đun chống uốn
tiết diện đà ngang đáy tại mặt cắt dọc giữa.
2.4.2.8.
Khoảng cách giữa sống chính và sống phụ, giữa sống phụ với nhau, giữa vách dọc
và mạn phương tiện trong phạm vi 0,25L phía mũi không được quá 2 m, ở phạm vi
khác, không quá 2,5 m. Chiều cao tấm thành của sống phụ không nhỏ hơn chiều cao
đà ngang đáy cùng vị trí. Mặt tự do của sống phụ có diện tích tiết diện chịu
lực không nhỏ hơn 75% tiết diện chịu lực của đà ngang đáy trong cùng vị trí.
Các sống phụ, nếu không bố trí liên tục từ đầu đến cuối đuôi phương tiện thì có
thể bố trí lệch. Vị trí chỗ lệch phải đặt tại các vách ngang, khi đó, sống phụ
phải kéo dài sang phía bên kia vách một khoảng đà ngang, sống phụ không được
đứt đoạn tại các đà ngang đáy và vách.
2.4.2.9.
Tại chỗ giao nhau giữa sống dọc với các vách, trong một khoảng đà ngang đáy mỗi
bên vách, chiều cao tấm thành của sống dọc phải được nâng cao dần đến 1,5 lần.
Cốt chịu lực của phần chiều cao tăng thêm phải bằng cốt chịu lực của sống dọc.
2.4.2.10.
Liên kết các sống dọc với tấm vỏ đáy bằng các cốt đai theo yêu cầu mục 2.3.3.6.
2.4.2.11.
Kích thước sống phụ của sà lan chở hàng trên boong và sà lan chở hàng trên
boong lửng không được nhỏ hơn đà ngang đáy.
Mô
đun chống uốn W, cm3, của tiết diện sống phụ không nhỏ hơn trị số
tính theo công thức sau:
W =
3,5bl2(d+r)+7 (2.4.2.11)
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I - Nhịp
của sống phụ, m, lấy bằng khoảng cách giữa hai cột chống hoặc giữa hai vách.
b - Khoảng
cách, m, tâm điểm giữa hai nhịp của đà ngang đáy ở hai bên sống phụ tính toán
(tham khảo Hình 6).
2.4.3.
Cơ cấu mạn
2.4.3.1.
Khoảng sườn ở phần giữa của phương tiện xi măng lưới thép được xác định theo
công thức sau:
s =
0,002L + 0,46 (2.4.3.1)
Trong
đó:
s -
Khoảng sườn, m
L -
Chiều dài phương tiện, m
Đối
với phương tiện cấp SI, phương tiện kéo, đẩy, khoảng sườn ở vùng mũi không quá
0,60 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W =
2,5sDD’(d+r)+3 (2.4.3.2)
Trong
đó:
s -
Khoảng sườn vùng giữa phương tiện, m
D -
Chiều cao mạn, m
D’ -
Bằng chiều cao mạn D trừ đi chiều cao tính toán h của đà ngang đáy. Khi (d+r)
> D, thì lấy (D+d+r)/2 thay cho (d+r);
d, r
- Xem giải thích ở mục (2.4.2.1).
2.4.3.3.
Trong hầm máy, hầm mũi có độ sâu lớn hơn 2 m (đo từ mép trên của đà ngang đáy
tới mép boong) và trong các khoang có bố trí vách ngang không phù hợp với yêu
cầu của mục (2.4.7.1), phải bố trí sườn khỏe. Khoảng cách giữa các sườn khỏe,
không được lớn hơn 4 khoảng sườn. Cần bố trí xà ngang boong khỏe và đà ngang
khỏe trùng với mặt phẳng của các sườn khỏe để chúng liên kết với nhau thành
khung khỏe.
Mô
đun chống uốn của tiết diện sườn khỏe ở phía dưới bằng 3 lần, lên phía trên
giảm dần xuống bằng 2 lần mô đun chống uốn của tiết diện sườn thường, nhưng
không nhỏ hơn tiết diện của xà ngang boong khỏe.
2.4.3.4.
Liên kết giữa sườn và xà ngang boong phải tạo thành mã (Hình 5). Đường kính
thép cốt cạnh nghiêng của mã phải bằng đường kính cốt chịu lực của xà ngang
boong. Liên kết giữa sườn với đà ngang đáy phải tạo thành cung lượn. Chiều cao
và chiều rộng của cung lượn không nhỏ hơn chiều cao đà ngang đáy. Đường kính
cốt thép của cung lượn phải bằng đường kính cốt chịu lực của đà ngang đáy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5 - Liên kết sườn và xà ngang boong
2.4.3.5.
Đối với phương tiện có chiều cao mạn D lớn hơn 2 m phải bố trí sống dọc mạn. Mô
đun chống uốn của tiết diện sống dọc mạn lấy bằng của sườn khỏe và không nhỏ
hơn 2 lần mô đun chống uốn của tiết diện sườn thường tại vị trí đó.
2.4.4.
Cơ cấu boong
2.4.4.1.
Xà ngang boong phải được đặt tại mỗi mặt sườn (xà ngang boong cụt hoặc xà ngang
boong liên tục). Mô đun chống uốn W, cm3, của tiết diện xà ngang boong không
được nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
W =
kahl2 (2.4.4.1)
Trong
đó:
a -
Khoảng cách giữa các xà ngang boong, m, lấy bằng khoảng cách sườn.
I -
Nhịp của xà ngang boong tại vị trí tính toán, m, là khoảng cách giữa các sống
dọc boong, giữa hai mạn hoặc giữa hai thành dọc miệng khoang hàng;
k -
Hệ số phụ thuộc vào cấp phương tiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Đối
với cấp SII, k = 3,0;
h -
Chiều cao cột nước, m, tương đương cho tải trọng trên boong;
(1) Đối
với boong hở không chở hàng, h = 0,55;
(2) Đối
với boong kín không chở hàng, h = 0,40;
(3) Đối
với boong chở hàng lấy trị số cột nước tương đương bằng trọng lượng hàng hóa
cộng thêm 0,05m;
Nếu
trên xà ngang boong còn chịu tác dụng của cầu thang, cột chống và cột chống
phần dưới boong không cùng vị trí thẳng đứng thì khi tính toán ngoài tải trọng
đầu còn phải tính đến lực tập trung của cột chống.
2.4.4.2.
Tại hai đầu miệng khoang máy, khoang hàng khi chiều dài miệng các khoang này
lớn hơn 2 lần chiều cao mạn phương tiện thì phải bố trí sườn khỏe và xà ngang
boong khỏe.
2.4.4.3.
Mô đun chống uốn W, cm3, của tiết diện sống dọc boong không được nhỏ
hơn trị số theo công thức sau:
W =
3,5hbl2+7 (2.4.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l -
Nhịp của sống dọc boong, m, lấy bằng khoảng cách giữa hai cột chống hoặc giữa
hai vách ngang của các khoang không có cột chống. Trong hai giá trị đó lấy giá
trị nào lớn hơn;
h -
Cột nước tải trọng tương đương, m, chọn như mục 2.4.4.1;
b -
Chiều rộng bình quân của phần mặt boong mà xà dọc boong đỡ (xem Hình 6);

Hình 6 - Hình chiếu mặt boong
1 -
Cột chống
2 -
Sống dọc boong
2.4.4.4.
Mô đun chống uốn của tiết diện xà ngang boong khỏe không được nhỏ hơn trị số
tính theo công thức 2.4.4.3.
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b -
Độ dài phần mặt boong mà xà ngang khỏe đó đỡ, m
2.4.4.5.
Tại chỗ giao nhau giữa xà dọc boong và vách ngang trên vách phải có nẹp gia
cường và làm thành mã. Cốt thép của xà dọc boong không được đứt đoạn tại vách
ngang.
2.4.4.6.
Khoảng cách giữa các sống dọc boong cần lấy bằng khoảng cách sống dọc đáy. Sống
dọc boong và sống dọc đáy nên bố trí từng cặp tương ứng trong cùng một mặt cắt dọc.
Sống dọc boong phải bố trí liên tục suốt chiều dài boong. Trường hợp không thể
liên tục, thì có thể bố trí lệch. Khi đó vị trí điểm lệch phải đặt vào vách
ngang hoặc xà ngang boong khỏe có cột chống, đầu xà phải kéo dài ít nhất một
khoảng sườn và phải có mã.
2.4.5.
Cơ cấu tấm vỏ
2.4.5.1.
Xác định kết cấu tấm vỏ, phải căn cứ vào các trị số đặc trưng sau:
M -
Mô men tĩnh, cm3/m, của mặt cắt vật liệu theo hướng dọc của 1m chiều
rộng tấm;
M' -
Mô men tĩnh, cm3/m, của mặt cắt vật liệu theo hướng ngang của 1m
chiều rộng tấm;
F -
Diện tích mặt cắt, cm2/m, vật liệu thép theo hướng dọc trong 1m
chiều rộng tấm;
F’ -
Diện tích mặt cắt, cm2/m, vật liệu thép theo hướng ngang trong 1 m
chiều rộng tấm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.5.2.
Trị số M của tấm vỏ đáy trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện được tính theo Bảng
6 phụ thuộc vào (d+r) và s, xem (2.4.2.1);
Nếu
(d+r) > D thì lấy (D+d+r)/2 thay cho (d+r);
Khi
< 2 thì trị số mô men tĩnh theo
đường dọc M0 của tấm vỏ đáy được tính theo công thức sau:
M0
= bM+DM (2.4.5.2)
Trong
đó:
a -
Khoảng cách, mm, giữa các sống dọc;
M -
Trị số mô men tĩnh tính theo Bảng 6, phụ thuộc vào (d+r) và s;
b - Hệ số điều chỉnh
lấy theo Bảng 7, phụ thuộc vào tỷ số
;
DM - Trị số điều
chỉnh giá trị mô men tĩnh tính theo Bảng 8 phụ thuộc vào M và (D+d+r)/2 ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.5.3.
Đối với phương tiện kéo, trị số M và M’ của tấm vỏ đáy trong phạm vi 0,4L giữa
phương tiện phụ thuộc vào loại phương tiện được xác định như ở điều 2.4.5.2 rồi
tăng thêm 20%.
2.4.5.4.
Trị số F của tấm vỏ đáy trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện phụ thuộc vào loại
phương tiện, cấp phương tiện, chiều dài phương tiện và được lấy theo Bảng 10.
2.4.5.5.
Các trị số M, M’ và r của tấm vỏ mạn phương tiện không được nhỏ hơn 75% trị số
của tấm đáy trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện.
2.4.5.6.
Mặt khác F và F’ của mạn phương tiện không được nhỏ hơn trị số tính toán theo
công thức trong Bảng 11. Đối với phương tiện cấp SI, trị số M và M’ của tấm mạn
trong phạm vi 0,15L ở mũi phương tiện không được nhỏ hơn trị số của tấm vỏ đáy
trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện. Khi bố trí tấm lưới của tấm vỏ, có thể gia
cường cục bộ bằng những cốt thép lớn hơn theo hướng dọc, khi diện tích F được
tăng thêm một lượng DF. DF, cm3/m, được tính
theo công thức dưới đây:
(2.4.5.6)
Trong
đó:
F -
Tổng diện tích, cm2, mặt cắt cốt thép gia cường thêm;
B -
Chiều rộng phương tiện, m;
2.4.5.7.
Đối với những phương tiện hoạt động trong điều kiện dễ mắc cạn, đáy hay bị va
chạm, phải tăng độ bền của tấm vỏ bằng cách bố trí thêm các cốt lưới ngang hoặc
gia cường thêm các cốt thép có đường kính tương đối lớn ở xung quanh sống chính
và hông phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2.4.5.7)
Trong
đó:
F -
Trị số diện tích cm2/m, tra ở Bảng 10;
A -
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào a và b;
(a
và b là hệ số biểu thị độ nâng cao của mép đáy và mức nghiêng của mạn (xem Hình
7);
Hệ
số A lấy trong Bảng 12.

Hình 7 - Độ nâng cao của đáy và mức nghiêng của mạn

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Trị số M , cm3/m, của tấm vỏ đáy
trong phạm vi giữa phương tiện
d + r
(m)
Khoảng cách đà ngang (mm)
550
600
650
700
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,75
2,15
0,9
-
1,60
2,25
2,65
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,95
2,50
3,15
1,1
1,60
2,20
2,85
3,55
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,55
3,55
4,30
1,3
2,20
2,90
3,55
4,30
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,20
3,90
4,65
1,5
2,70
3,50
4,20
5,05
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,80
4,55
5,40
1,7
3,20
4,05
4,85
5,75
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,50
5,15
6,05
1,9
3,70
4,55
5,50
6,40
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,85
5,80
6,75
2,1
4,10
5,10
6,05
7,05
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,40
6,35
7,35
2,3
4,65
5,65
6,65
7,65
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,85
6,90
7,90
2,5
5,10
6,15
7,15
8,15
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,35
7,40
8,45
2,7
5,50
6,60
7,65
8,70
2,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,65
7,90
8,95
2,9
5,95
7,05
8,15
9,15
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.25
8,35
9,40
3,1
6,35
7,45
8,60
9,60
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,70
8,80
9,80
3,3
6,65
7,90
9,00
10,00
3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,05
9,20
10,25
Bảng 7 - Hệ số b điều
chỉnh giá trị M của tấm vỏ đáy

1,0
1,1
1,2
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,6
1,7
1,8
1,9
b
0,620
0,655
0,754
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,856
0,902
0,940
0,964
0,984
0,99
Bảng 8 - Trị số điều chỉnh M, cm3/m, của
tấm vỏ đáy
Trị số M tra ở bảng 5 cm3/m

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
1,2
1,3
1,4
1,5
1,6
1,7
1,8
1,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
-
-
-
-0,20
-0,15
-0,10
-0,90
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4,0
-
0,25
-0,25
-0,15
-0,10
-0,10
-0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4,5
-0,25
-0,25
-0,20
-0,15
-0,10
-0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
5,0
-0,25
-0,20
-0,15
-0,10
-0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
5,5
-0,20
-0,15
-0,15
-0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
6,0
-0,15
-0,10
-0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
6,5
-0,10
-0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
7,0
-0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,05
0,05
0,05
-
-
-
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
0,05
0,05
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5
0,20
0,20
0,20
0,15
0,15
0,15
0,10
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
9,0
0,35
0,35
0,30
0,30
0,20
0,20
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
9,5
0,45
0,45
0,45
0,40
0,30
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,05
-
10
0,60
0,60
0,55
0,45
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,10
0,05
-
Bảng 9 - Trị số M’, cm3/m, của tấm vỏ đáy
trong phạm vi 0,42 giữa phương tiện
d+r
(m)
Khoảng cách đà ngang đáy (mm)
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
650
700
1,0
-
-
-
1,45
1,1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,70
1,2
-
-
1,55
1,95
1,3
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,70
2,15
1,4
-
1,50
1,95
2,35
1,5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,10
2,55
1,6
-
1,80
2,30
2,75
1,7
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50
3,00
1,8
1,65
2,15
2,65
3,20
1.9
1,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,85
3,35
2,0
1,95
2,45
3,00
3,55
2,1
2,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,20
3,70
2,2
2,25
2,75
3,35
3,85
2,3
2,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,50
4,00
2,4
2,45
3,05
3,65
4,15
2,5
2,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,75
4,30
2,6
2,70
3,35
3,90
4,45
2,7
2,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,05
4,60
2,8
2,95
3,60
4,15
4,75
2,9
3,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,30
4,85
3,0
3,20
3,85
4,45
5,00
3,1
3,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,55
5,10
3,2
3,40
4,04
4,65
5,20
3,3
3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,75
5,40
3,4
3,60
4,25
4,90
5,50
2.4.5.9.
Đối với phương tiện khách, buồng máy đặt phía đuôi, nếu có yêu cầu chở hàng
trên boong mũi thì phải tính sức bền phương tiện và phải gia cường tấm vỏ và
boong.
2.4.5.10.
Tấm vỏ đáy dưới bệ máy chính phải có quy cách như tấm vỏ đáy trong phạm vi 0,4
giữa phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.6.
Cơ cấu tấm boong
2.4.6.1.
Diện tích mặt cắt F của các thanh thép dàn boong ở mỗi bên miệng hầm lớn (hầm
hàng, hầm máy) trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện được xác định theo Bảng 13.
Diện
tích mặt cắt thực F’ của những cơ cấu thép chịu lực theo chiều dọc của dàn
boong không được nhỏ hơn trị số F xác định trong Bảng 13. Nếu F’ < F thì
phải gia cường bằng xà dọc mép mạn. Giá trị F' được tính như sau: F’ = F1+F2+F3
Trong
đó: F1 = fB1
F1
- Tổng diện tích, cm2, mặt cắt cốt thép nằm dọc trong tấm xi măng
lưới thép;
f -
Diện tích mặt cắt các cốt thép dọc trên một đơn vị chiều rộng boong, cm2/m,
(xem Bảng Phụ lục 1);
B1
- Nửa chiều rộng, m, còn lại của boong (trừ miệng hầm hàng, lỗ khoét);
F2
= F0/1,6
F0
- Tổng diện tích, cm2, mặt cắt của:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Các
cốt thép boong;
+ Xà
dọc mép mạn;
+
Cốt thép dọc bảo vệ mạn được liên kết với xà dọc mép mạn.
F3
= F0’/3,2
F0’
- Tổng diện tích mặt cắt, cm2, của:
+ Con
trạch làm bằng thép;
+
Thép quầy miệng hầm hàng làm bằng thép hoặc cốt thép trong kết cấu miệng hầm
hàng bằng xi măng lưới thép (những hầm nằm ở khu vực giữa phương tiện có chiều
dài miệng lớn hơn 0,4L)
2.4.6.2.
Đối với sà lan chở hàng trên boong lửng, có chiều cao boong Do (Do
- đo tại vị trí mặt cắt dọc giữa từ mép trên của tấm đáy đến mép dưới của tấm
boong), thấp hơn chiều cao mạn D của phương tiện thì diện tích mặt cắt của cơ
cấu thép mỗi bên boong trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện, được tra ở Bảng 13.
Khi đó:
- Nếu
Do/D ≤ 0,60 thì trị số tra được trong bảng không phải tính toán
thêm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.6.3.
Sà lan chở hàng trên boong, kể cả sà lan tự hành trị số F của các tấm boong
trong phạm vi 0,4L giữa sà lan, không được nhỏ hơn trị số F của tấm đáy trong
cùng phạm vi;
Khi
có các cốt thép gia cường chạy suốt boong thì trị số liên kết mặt cắt thực tế
của dàn boong sẽ là: F + DF, DF được tính như sau:

Trong
đó:
Fo
- Tổng tiết diện mặt cắt, cm2, của các loại cốt gia cường chạy suốt;
B -
Chiều rộng, m, của phương tiện.
2.4.6.4.
Trị số M và M’ của tấm boong không được nhỏ hơn trị số tra trong Bảng 5 và Bảng
6.
Lưu
ý: Khi tra bảng phải thay giá trị
(d+r) bằng giá trị h;
h là
chiều cao cột nước tải trọng tương đương (xem 2.4.4.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài phương tiện
L
Sà lan chở hàng trên boong, sà lan nửa chở hàng (bao
gồm sà lan có miệng khoang)
Phương tiện có miệng khoang
Phương tiện chở khách
Phương tiện kéo, đẩy
m
SI
Sll
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SII
SI
SII
SI
Sll
20
2,94
2,00
3,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,58
1,93
3,53
2,65
25
4,59
3,44
4,71
3,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,02
5,22
4,14
30
6,60
4,95
6,78
5,43
5,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,55
5,96
35
8,98
6,75
9,22
7,35
7,91
5,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,12
40
11,70
8,80
12,20
9,65
10,34
7,73
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích:
1. Nếu
chiều chìm d < 0,8D, thì trị số F tăng lên hoặc giảm theo nội suy.
2. Nếu
hệ số béo thể tích của phương tiện khách và phương tiện kéo không bằng 0,60 và
của các phương tiện khác không bằng 0,80, thì trị số F tăng lên hoặc giảm theo
nội suy.
3. Phương
tiện cấp SI có L < 25m và phương tiện cấp Sll có L < 20m thì có thể không
cần để ý tới trị số F.
4. Phương
tiện khách bao gồm: phương tiện phục vụ, phà, phương tiện khách hàng, sà lan
khách kết cấu theo hình thức chở hàng trên boong hoặc có miệng khoang.
Bảng 11 - Trị số F và F’ ,cm2/m, của tấm vỏ
mạn phương tiện
Vùng hoạt động
Sà lan chở hàng trên boong, sà lan nửa chở hàng bao
gồm cả sà lan tự hành
Phương tiện có miệng khoang, sà lan có miệng khoang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SI
0,0210 LB
0,0233 LB
0,0272 LB
Sll
0,0163 LB
0,0187 LB
0,0204 LB
Chú
thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. B
- chiều rộng phương tiện, m
3. Nếu
chiều chìm d < 0,8D, thì trị số trong bảng tăng hoặc giảm theo nội suy.
Bảng 12 - Hệ số điều chỉnh A
b
0,05
0,10
0,20
0,30
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
a = 2
1,11
1,25
1,50
1,20
2,19
2,62
a = 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,46
1,46
1,78
2,16
2,61
a = 4
1,09
1,44
1,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,12
2,59
a = 5
1,09
1,43
1,43
1,75
2,11
2,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. B
- chiều rộng phương tiện, m
2. D
- chiều cao mạn, m
3. b
- hệ số biểu thị độ nâng cao của mép đáy (xem 2.4.5.8)
4. a =
2.4.6.5.
Trị số F của tấm boong ở giữa các miệng hầm và tấm boong trong phạm vi 0,25L ở
giữa mũi và đuôi phương tiện lấy bằng 80% trị số F của tấm boong trong phạm vi
0,4L giữa phương tiện tính theo Mục 2.4.6.1.
Diện
tích tiết diện F các cơ cấu thép boong của một nửa mặt boong trong phạm vi 0,4L
giữa phương tiện cm2/m.
Bảng 13 - Diện tích tiết diện F các cơ cấu thép boong
của một nửa mặt boong trong phạm vi 0,4L giữa phương tiện cm2/m
Chiều dài phương tiện
Phương tiện và sà lan có miệng hầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sà lan nửa chở hàng trên boong
Phương tiện kéo
L(m)
SI
Sll
SI
SIl
SI
Sll
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sll
15
1,04B
0,82B
1,10B
0,82B
0,71B
0,52
0,27B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
1,81B
1,45B
1,95B
1,46B
1,27B
0,92B
2,12B
1,59B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,83B
2,26B
3,05B
2,28B
1,99B
1,44B
3,31B
2,48B
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,26B
4,39B
3,29B
2,86B
2,08B
4,76B
3,76B
35
5,54B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,98B
4,47B
3,89B
2,83B
6,49B
4,78B
40
7,20B
5,79B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,80B
5,08B
3,70B
-
-
Chú
thích:
1. Chiều
rộng phương tiện, m
2. Nếu
chiều chìm d < 0,80D thì trị số trong bảng tăng, giảm theo nội suy
3. Phương
tiện khách bao gồm: phương tiện phục vụ, phà, phương tiện khách hàng, sà lan
khách có kết cấu theo hình thức chở hàng trên boong hoặc có miệng khoang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 14 - Hệ số điều chỉnh A’
b
0,50
0,10
0,20
0,30
0,40
0,05
A’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,01
1,02
1,03
1,02
1,00
1,00
a = 3
1,02
1,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,07
1,06
1,03
a = 4
1,02
1,04
1,09
1,09
1,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 5
1,02
1,04
1,10
1,10
1,12
1,10
Chú
thích:
b -
Hệ số biểu thị độ nâng cao của mép đáy (xem 2.4.5.8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B -
Chiều rộng phương tiện, m; D - chiều cao mạn, m
2.4.6.7.
Quy cách của quầy miệng hầm phải phù hợp với qui định của “Quy phạm phân cấp và
đóng phương tiện thủy nội địa TCVN 5801: 2005”, quầy miệng hầm phương tiện xi
măng lưới thép có thể làm bằng thép hoặc xi măng lưới thép.
Đối
với những miệng hầm có chiều dài miệng lớn hơn hai lần chiều cao mạn D của
phương tiện, nếu làm quầy miệng hầm bằng thép thì mép trên của miệng phải được
gia cường bằng thép bán nguyệt hoặc các dạng kết cấu khác.
Nếu
làm quầy miệng hầm hàng bằng xi măng lưới thép, thì các cốt thép trong tấm
thành từ mặt boong trở lên phải bố trí gần mép trên của tấm quầy. Chiều dày của
tấm thành miệng quầy hầm không được nhỏ hơn chiều dày tấm boong.
Tổng
diện tích mặt cắt của các cốt thép tấm thành từ mặt boong trở lên không được
nhỏ hơn trị số tính theo công thức dưới đây:
(2.4.6.7)
Trong
đó:
F -
Diện tích mặt cắt cốt thép dàn boong mỗi bên miệng hầm, cm2/m, tra
theo Bảng 13;
h - Chiều
cao quầy miệng hầm phần từ mặt boong trở lên, m;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
- Nửa chiều rộng còn lại của boong, m;
Trường
hợp mép trên của tấm quầy có lắp thêm một đai thép được liên kết chắc chắn với
tấm quầy, thì diện tích tiết diện mặt cắt Fw của tấm quầy phải tính
thêm tiết diện của đai thép.
2.4.6.8.
Các cốt thép mạn chạy suốt tấm quầy miệng hầm bằng thép, con chạch bằng thép,
phải được liên kết giữa tấm xi măng với chúng. Những chỗ liên kết giữa boong
với thượng tầng và các phòng ở trên boong phải gia cường cục bộ.
2.4.6.9.
Tất cả các góc của các lỗ khoét trên boong đều phải tạo thành góc lượn, bán
kính góc lượn không nhỏ hơn 1/15 chiều rộng miệng khoét. Tại góc các miệng hầm
và xung quanh các lỗ khoét phải gia cường cục bộ và lưới thép.
2.4.7.
Cơ cấu vách
2.4.7.1.
Tất cả các phương tiện phải có vách kín nước tạo thành hầm nhọn ở phía mũi và
phía đuôi phương tiện. Khoảng cách từ mép mũi đến vách kín nước của hầm mũi đo
tại đường nước tải trọng không được nhỏ hơn 0,05L.
2.4.7.2.
Khoảng cách lớn nhất giữa các vách ngang không lớn hơn 6 lần chiều cao mạn D
của phương tiện. Đối với tàu chở chất lỏng không được lớn hơn 5 lần. Trường hợp
không thỏa mãn yêu cầu này thì phải bố trí sườn khỏe và xà ngang khỏe theo yêu cầu
của mục 2.4.3.5 và 2.4.4.2. Khoảng cách giữa các khung sườn khỏe không lớn hơn
4 lần khoảng sườn.
2.4.7.3.
Phương tiện chở hàng chất lỏng phải có vách dọc, khi chiều rộng phương tiện lớn
hơn 10m phải có hai vách dọc.
2.4.7.4.
Các nẹp của vách thường được bố trí theo chiều thẳng đứng, khoảng cách giữa các
nẹp không quá 1m. Đối với vách hầm chất lỏng, khoảng cách giữa các nẹp không
quá 0,8 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.7.5.
Mô đun chống uốn, W, cm3, của tiết diện nẹp vách không được nhỏ hơn
trị số tính toán theo công thức dưới đây:
Đối
với nẹp vách hầm không chứa chất lỏng:
w =
ksl3 (2.4.7.5a) (2.4.7.5a)
Đối
với nẹp vách hầm chứa chất lỏng:
w =
ksl2(l+1) (2.4.7.5b)
Trong
đó:
s -
Khoảng cách giữa các nẹp vách, m
I -
Chiều dài của nẹp, kể cả mã, m
k -
Hệ số phụ thuộc vào kết cấu và công dụng của vách (tra Bảng 15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp kết cấu đầu nẹp
Vách nhọn hầm mũi và vách của phương tiện khách cấp
SI
Vách hầm chứa chất lỏng
Vách các hầm hàng
Một
đầu có mã
2,20
2,20
1,20
Hai
đầu có mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,85
1,00
Hai
đầu không có mã
2,40
2,40
1,50
2.4.7.6.
Các nẹp vách tại xà dọc boong nên có tiết diện phù hợp với yêu cầu làm cột
chống (xem 2.4.8.2). Tại các vị trí đối diện thẳng hàng giữa các sống dọc và xà
dọc boong phải bố trí nẹp vách. Hai đầu nẹp phải có mã.
2.4.7.7.
Trị số M của tấm vách hầm mũi, hầm phương tiện khách cấp SI, hầm chứa chất lỏng
và những tấm vách khác phải phù hợp với chỉ dẫn ở các bảng từ 16 đến 18. Trị số
M quan hệ đến khoảng cách giữa các nẹp vách và chiều cao của vách H0.
Chiều cao H0 đo ở vị trí đường trung tâm các vách từ mép trên tấm
đáy đến mép dưới tấm boong. Nếu vách có khung cứng gia cường xung quanh thì
chiều cao vách có thể trừ đi chiều cao mới gia cường ở đáy và boong.
2.4.7.8.
Khi tấm vách chỉ có một lớp cốt lưới, thì cốt lưới nên bố trí nằm ngang. Khi
tấm vách có hai lớp cốt lưới, thì bố trí một lớp ngang, một lớp dọc. Khoảng
cách giữa các cốt lưới của lớp ngang dầy hơn lớp dọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.7.10.
Các vách (trừ vách hầm chứa chất lỏng) có chiều cao H0 < 1, ta có
thể bỏ nẹp vách. Nếu tấm vách có một lớp cốt lưới, thì cốt lưới phải bố trí
thẳng đứng. Nếu tấm vách có hai lớp cốt lưới, thì khoảng cách giữa các cốt lưới
của lớp đứng phải dày hơn lớp ngang.
2.4.7.11.
Đường ống, dây điện, cáp và các thiết bị qua vách kín nước phải đảm bảo kín nước
cho vách.
Bảng 16 - Trị số M, cm3/m, của tấm vách hầm
mũi (hầm không dùng để chứa nước) và của tấm vách phương tiện khách cấp SI
Chiều cao vách hầm Ho (m)
Khoảng cách của nẹp vách (mm)
600
700
800
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
-
-
1,95
2,70
3,40
1,2
-
1,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,30
3,55
1,4
-
2,20
3,00
3,80
4,50
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,55
3,45
4,25
5,00
1,8
2,05
3,00
4,20
4,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,35
3,35
4,55
5,20
5,95
2,2
2,65
3,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,45
6,35
2,4
2,90
3,95
5,20
5,85
6,75
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,20
5,45
6,15
7,15
2,8
3,40
4,45
5,75
6,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
3,65
4,70
6,05
6,80
7,90
3,2
3,85
4,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,15
8,25
3,4
4,05
5,20
7,45
8,65
Chú
thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 17 - Trị số M của tấm vách hầm chứa chất lỏng
Chiều cao vách hầm Ho (m)
Khoảng cách của nẹp vách, mm
600
700
800
0,6
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
-
2,75
3,55
1,0
2,45
3,50
4,60
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,10
5,45
1,4
3,15
4,55
6,05
1,6
3,50
5,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
3,80
5,40
7,05
2,0
4,10
5,80
7,50
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,20
7,90
2,4
4,80
6,60
8,50
2,6
5,10
6,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
5,40
7,30
9,05
3,0
5,70
7,65
9,40
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,95
9,70
3,4
6,30
8,25
10,00
Bảng 18 - Trị số M của tấm vách các hầm khác (cm3/m)
Chiều cao vách hầm Ho (m)
Khoảng cách của nẹp vách (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700
800
900
1000
1100
1200
1,2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
1,95
2,30
1,4
-
-
-
1,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,60
3,05
1,6
-
-
-
2,05
2,60
3,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
-
-
1,65
2,35
3,00
3,60
4,10
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,95
2,70
3,40
4,00
-
2,2
-
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,00
3,70
-
-
2,4
-
1,75
2,50
3,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
2,6
-
2,00
2,75
3,50
4,25
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
-
2,20
2,00
3,80
4,50
-
-
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,40
3,25
4,00
4,75
-
-
3,2
1,70
2,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,25
5,00
-
-
3,4
1,90
2,80
3,65
4,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Bảng 19 - Trị số M của vách không có nẹp vách (cm3/m)
Chiều cao vách hầm Ho (m)
Vách hầm mũi
Vách hầm mũi
1,10
5,45
3,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,05
2,70
1,00
4,70
2,40
0,95
4,20
2,00
0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,50
0,85
3,10
-
0,80
2,45
-
2.4.8.
Cơ cấu của cột chống và giá đỡ
2.4.8.1.
Cột chống nên đặt tại các vị trí giao nhau của sống dọc boong, sống dọc đáy với
các cơ cấu ngang. Cột chống của tầng trên và cột chống của tầng dưới nên bố trí
trên cùng đường thẳng đứng. Đầu cột chống ít nhất phải có hai mã liên kết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 20 - Trị số diện tích mặt cắt ngang cột chống
tiêu chuẩn
l/b
14
16
18
20
22
24
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l/r0
50
55
62
69
76
83
90
97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,32
0,282
0,256
0,244
0,214
0,198
0,182
0,170
l/b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
34
36
38
40
42
44
l/r0
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
117
124
131
137
144
150
P/F
0,16
0,153
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,128
0,118
0,112
0,103
0,090
Chú
thích:
F - Diện
tích tiết diện của cột chống, cm2;
I - Chiều
dài cột chống (bao gồm cả phần mã), m;
b - Cạnh
ngắn của tiết diện cột chống hình chữ nhật, cm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p - Tải
trọng tính toán, tấn. Tính theo công thức p = po + sbh;
po
- Tải trọng của cột chống ở tầng boong trên tấm. Nếu cột chống của tầng trên
không cùng đường thẳng với cột chống tầng dưới thì tải trọng po được phân bố
như (hình 8) cho các cột chống tầng dưới.
Khi
đó:
(2.4.8.2a)
(2.4.8.2b)
s - Khoảng
cách trung đoạn các cột chống kế tiếp nhau theo chiều dọc phương tiện, m (Hình
9);
h-
Cột nước tương đương của tải trọng trên boong, (xem 2.4.4.1). Nếu nẹp vách thay
cho cột chống thì diện tích tiết diện của cột chống lấy bằng diện tích tiết
diện của nẹp vách cộng thêm giá trị bằng 12 h13 (h1:
chiều dài của thanh nẹp).

Hình 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 8
1 - Cột chống
2 - Sống dọc boong
2.4.8.3.
Cột chống thường làm bằng bê-tông cốt thép, có tiết diện hình chữ nhật. Số cốt
chịu lực không ít hơn hai thanh. Đường kính của cốt chịu lực không được nhỏ hơn
8 mm. Kết cấu cốt thép phải phù hợp với yêu cầu của Mục 2.3, Chương 2.
2.4.8.4.
Đối với sà lan chở hàng trên boong và chở hàng trên boong lửng phải bố trí giá
sống dọc hoặc giá khung dọc. Khoảng cách giữa giá khung dọc (hoặc giá sống dọc)
với vách dọc hoặc mạn phương tiện không được lớn hơn 5 m. Giá sống dọc được tạo
bởi xà dọc boong (phía trên) liên kết với nhau bằng các cột chống và các thanh
thép giằng xiên. Góc kẹp giữa các thanh thép giằng xiên nên tạo thành góc 45°.
Diện
tích tiết diện của các thanh giằng xiên không nhỏ hơn một nửa trị số diện tích
tiết diện của cột chống.
Những
thanh giằng xiên bằng xi măng lưới thép phải có cốt chịu lực không ít hơn 2,
đường kính không được nhỏ hơn 8 mm. Cốt chịu lực của thanh giằng phải liên kết
chặt với cốt chịu lực của các bộ phận liên kết. Nếu cột chống được bố trí tại
mỗi khoảng sườn, hoặc cách một khoảng sườn thì không cần thanh giằng.
2.4.9.
Cơ cấu sống mũi, sống đuôi, sống dọc ngoài và các tiếp điểm trong kết cấu thân
phương tiện.
2.4.9.1.
Sống mũi, sống đuôi của phương tiện xi măng lưới thép được chế tạo bằng thép
hoặc xi măng lưới thép. Nếu sống mũi, sống đuôi bằng thép thì phải phù hợp với
những yêu cầu của TCVN 5801: 2005 Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy
nội địa. Sống mũi, sống đuôi bằng xi măng lưới thép phải đảm bảo độ bền tương
đương với sống mũi, sống đuôi bằng thép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.9.2.
Sống dọc ngoài:
Khi
có sống dọc ngoài, thì sống dọc ngoài phải đủ độ bền và phải được liên kết chắc
chắn với sống chính và tấm vỏ đáy.
2.4.9.3.
Các tiếp điểm trong kết cấu thân phương tiện và chỗ lắp đặt các thiết bị, linh
kiện, phải đảm bảo sức bền cục bộ và kín nước theo yêu cầu của điều 2.3, Chương
2, 2 - Quy định kỹ thuật của Quy chuẩn này.
Bảng 21 - Đặc trưng của tấm xi măng lưới thép
Số lớp lưới thép
Đường kính cốt lưới mm
Khoảng cách giữa các cốt lưới mm
Độ dày danh nghĩa h1 mm
Khối lượng vật liệu của thép tấm kg/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thép chiếm m kg/m3
Mặt cắt vật liệu théo theo hướng dọc f cm2/m
Mặt cắt vật liệu thép theo hướng ngang f cm2/m
MM tĩnh của mặt cắt vật liệu thép theo hướng dọc M
cm3/m
MM tĩnh của mặt cắt vật liệu thép theo hướng ngang M
cm3/m
Hàm lượng cốt thép theo hướng dọc m %
Hàm lượng cốt thép theo hướng ngang m %
Ký hiệu của tấm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
8
9
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
14
2 lớp lưới 1 lớp cốt lưới
4
50
14
3,97
33,7
284
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,27
2,65
0,89
2,70
0,91
2-0Ф4-5
60
14
3,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
261
3,36
1,27
2,35
0,89
2,40
0,91
2-1Ф4-60
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,32
33,2
237
2,94
1,27
2,06
0,89
2,10
0,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
14
3,23
33,1
231
2,84
1,27
1,98
0,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,91
2-1Ф4-80
100
14
2,99
33,0
214
2,53
1,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,89
1,81
0,91
2-1Ф6-100
5
50
15
5,08
36,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,20
1,27
3,89
0,95
3,47
0,85
2-1Ф5-50
60
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,3
303
4,54
1,27
3,40
0,95
3,03
0,85
2-1Ф5-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
4,05
35,9
270
3,89
1,27
2,92
0,95
2,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2-1Ф5-75
80
15
3,63
35,8
262
3,72
1,27
2,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,48
0,85
2-1Ф5-80
100
15
3,54
35,5
236
3,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,42
0,95
2,15
0,85
2-1Ф5-100
6
50
16
6,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
402
6,92
1,27
5,54
1,02
4,32
0,79
2-1Ф6-50
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,70
39,3
356
5,98
1,27
4,78
1,02
3,74
0,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
16
4,96
38,8
310
5,04
1,27
4,03
1,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,79
2-1Ф6-75
80
16
4,78
38,6
299
4,80
1,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,02
3,00
0,79
2-1Ф6-100
3 lớp lưới 1 lớp cốt lưới
4
50
16
4,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
311
4,42
1,91
3,41
1,65
2,76
1,19
3-1Ф4-50
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,65
38,5
291
4,00
1,91
3,11
1,65
2,50
1,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
16
4,32
38,3
270
3,58
1,91
2,82
165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,19
3-1Ф4-75
80
16
4,23
38,2
264
3,48
1,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,65
2,18
1,19
3-1Ф4-80
100
16
3,99
38,1
249
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,91
2,53
1,65
2,90
1,19
3-1Ф4-100
5
50
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,8
358
5,84
1,91
4,72
1,76
3,44
1,12
3-1Ф5-50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
5,57
41,4
328
5,18
1,91
4,22
1,78
3,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3-1Ф5-60
75
17
5,05
41,0
297
4,53
1,91
3,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,66
1,12
3-1Ф5-75
80
17
4,93
40,9
290
4,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,62
1,78
2,56
1,12
3-1Ф5-80
100
17
4,54
40,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,87
1,91
3,25
1,78
2,20
1,12
3-1Ф5-100
6
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,44
45,0
413
7,56
1,91
6,42
1,90
4,20
1,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
18
6,70
44,4
372
6,68
1,91
5,67
1,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,06
3-1Ф1-60
75
18
5,96
43,9
321
5,69
1,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,90
3,16
1,06
3-1Ф1-75
80
18
5,78
43,8
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,91
4,73
1,90
3,02
1,06
3-1Ф1-80
100
18
5,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
290
4,74
1,91
4,17
1,90
2,63
1,06
3-1Ф1-100
4 lớp lưới 1 lớp cốt lưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
18
5,97
43,9
332
5,05
2,54
4,55
2,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,41
4-1Ф4-50
60
18
5,65
43,7
314
4,63
4,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,29
2,57
1,41
4-1Ф4-60
75
18
5,32
43,4
296
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,54
3,79
2,29
2,34
1,41
4-1Ф4-75
5
80
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,4
290
4,11
2,54
3,70
2,29
2,88
1,41
4-1Ф4-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
4,99
43,2
277
3,80
2,54
3,42
2,29
2,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-1Ф4-100
50
19
7,08
46,9
373
6,47
2,54
6,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,41
1,34
4-1Ф5-50
60
19
6,57
46,5
345
5,81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,51
2,41
3,06
1,34
4-1Ф5-60
75
19
6,05
46,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,16
2,54
4,90
2,41
2,71
1,34
4-1Ф5-75
80
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46,1
313
4,99
2,54
4,75
2,41
2,63
1,34
4-1Ф5-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
5,54
45,8
292
4,50
2,54
4,28
2,41
2,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-1Ф5-100
6
50
20
8,44
50,1
422
8,19
2,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,54
4,10
1,27
4-1Ф6-50
60
20
7,70
49,5
385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,54
7,25
2,54
3,63
1,27
4-1Ф6-60
75
20
6,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
348
6,31
2,54
6,31
2,54
3,16
1,27
4-1Ф6-75
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,76
49,9
339
6,07
2,54
6,07
2,54
3,04
1,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
20
6,76
48,5
311
5,37
2,54
5,37
2,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,27
4-1Ф6-100
6,5
50
20,5
9,22
51,7
450
9,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,41
2,60
4,48
1,24
4-1Ф6,5-50
60
20,5
8,35
51,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,08
2,54
8,53
2,60
4,06
1,24
4-1Ф6,5-60
75
20,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,5
365
6,97
2,54
7,30
2,60
3,47
1,24
4-1Ф6,5-75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,5
7,26
50,3
354
6,69
2,54
7,11
2,60
3,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-1Ф6,5-80
100
20,5
6,61
49,9
322
5,86
2,54
6,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,86
1,24
4-1Ф6,5-100
5 lớp lưới 1 lớp cốt lưới
4
50
20
6,97
48,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,69
3,18
5,57
3,31
2,85
1,59
5-1Ф4-50
60
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47,8
333
5,27
3,18
5,19
3,31
2,64
1,59
5-1Ф4-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
6,32
47,6
316
4,85
3,18
4,81
3,31
2,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-1Ф4-75
80
20
6,32
47,5
312
4,75
3,18
4,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,38
1,59
5-1Ф4-80
100
20
5,99
47,3
300
4,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,44
3,31
2,22
1,59
5-1Ф4-100
5
50
21
8,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385
7,11
3,18
7,23
3,50
3,39
1,51
5-1Ф5-50
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,57
51,7
360
645
3,18
6,61
3,50
3,07
1,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
21
7 05
51,3
336
5,00
3,18
5,99
3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,51
5-1Ф5-75
80
21
6,93
51,2
330
3,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,50
2,68
1,51
5-1Ф5-80
100
21
6,54
50,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,18
5,36
3,50
2,40
1,51
5-1Ф5-100
6
50
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55,7
428
8,83
3,18
9,34
3,69
4,02
1,45
5-1Ф6-50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
8,70
54,7
395
7,89
3 18
8,40
3,69
3,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-1Ф6-60
75
22
7,96
54,2
362
6,95
3,18
7,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,16
1,45
5-1Ф6-75
80
22
7,78
54,0
353
6,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,21
3,69
3,05
1,45
5-1Ф6-80
100
22
7,22
53,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,01
3,18
6,52
3,69
2,73
1,45
5-1Ф6-100
6 lớp lưới 1 lớp cốt lưới
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
10,44
60,3
435
9,47
3,82
11,3
4,58
3,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6-1Ф6-50
60
24
9,70
59,8
404
8,53
3,82
610,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,55
1,59
6-1Ф6-60
75
24
8,96
59,0
373
7,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,11
4,58
3,16
1,59
6-1Ф6-75
80
24
8,78
59,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,35
3,82
8,82
4,58
3,06
1,59
6-1Ф6-80
100
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,7
313
6,65
3,82
7,98
4,58
2,77
1,59
6-1Ф6-100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
50
22
7,95
54,1
361
5,05
5,05
5,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,30
2,30
4-2Ф4-50
60
22
7,29
53,7
331
4,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,67
-
2,10
2,10
4-2Ф4-60
75
22
663
53,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,29
4,29
4,29
-
1,91
1,91
4-2Ф4-75
80
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,1
294
4,11
4,20
4,20
-
1,87
1,87
4-2Ф4-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
5,97
52,7
271
3,80
2,80
3,92
-
1,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-2Ф4-100
4
50/100
22
6,96
53,4
317
5,05
3,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,29
1,73
4-2Ф4-100
60/100
22
6,64
53,2
302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,80
4,67
2,10
1,73
4-2Ф4-60/100
75/100
22
6,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
287
4,29
3,80
4,29
1,91
1,73
4-2Ф4-75/100
80/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,32
52,9
283
4,11
3,80
4,20
1,87
1,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4/3
50
21
7,07
52,3
337
5,05
4,16
4,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,40
1,98
4-2Ф3-50
60
21
6,57
40,9
303
3,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,55
4,14
2,20
1,77
4-2Ф3-60
75
21
6,05
40,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,21
3,49
4,17
3,86
2,00
1,66
4-2Ф3-75
80
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,5
282
4,11
3,42
4,08
3,78
1,96
1,63
4-2Ф3-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
5,54
40,2
264
3,80
3,26
3,80
3,56
1,81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-2Ф3-100
4/3
50/100
21
6,25
40,9
310
5,05
3,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,56
2,40
1,55
4-2Ф
60/100
21
6,20
40,7
295
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,26
4,55
3,56
2,20
1,55
4-2Ф3-60(1)
75/100
21
5,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
4,21
3,26
4,17
3,56
2,00
1,55
4-2Ф3-75(2)
80/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,87
40,4
275
4,11
3,26
4,08
3,56
1,96
1,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
50
26
12,88
65 5
495
8,19
8,19
3,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,15
3,15
4-2Ф8-50
60
26
11,40
654
438
7,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,01
2,79
2,79
4-2Ф6-60
75
26
9,92
65,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,31
6,31
7,07
2,42
2,42
4-2Ф6-75
80
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64,1
367
6,07
6,07
6,83
2,33
2,33
4-2Ф6-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
8,44
63,3
324
5,37
6,37
6,13
2,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-2Ф6-100
6
50/100
261
10,66
64,8
410
8,19
5,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,15
2,06
4-2Ф6-50/100
60/100
26
9,92
64,3
382
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,57
8,01
2,79
2,06
4-2Ф6-60/100
75/100
26
9,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
353
6,31
5,37
7,07
2,42
2,06
4-2Ф6-75/100
80/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,00
63,7
346
6,07
5,37
6,85
2,33
2,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 lớp lưới 2 lớp cốt lưới
6/3
50
23
9,54
57,5
415
8,19
3,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,98
3,56
1,72
4-2Ф6/3-50
60
23
8,62
56,8
375
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,75
7,63
4,63
3,15
1,62
4-2Ф6/3-60
75
23
7,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335
6,31
3,50
6,69
2,74
152
4-2Ф6/3-75
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,47
56,0
325
6,07
3,43
6,45
2,64
1,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
23
6,77
55,5
294
5,37
3,24
5,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,41
4-2Ф6/3-100
6/3
50/100
23
8,99
57,1
391
8,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,57
3,95
3,56
1,41
4-2Ф
60/100
23
8,25
56,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,25
3,24
7,63
3,95
3,15
1,41
4-2Ф
75/100
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56,0
326
6,31
3,24
6,69
3,95
2,74
1,41
4-2Ф
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
7,33
55,9
318
6,07
3,24
6,45
3,95
2,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-2Ф
6/4
50
24
20,41
60,3
433
8,19
5,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,43
2,10
4-2Ф6/4-50
60
24
9,35
59,5
394
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,63
7,75
3,03
1,93
4-2Ф6/4-60
75
24
8,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
345
6,31
4,21
6,82
2,63
1,76
4-2Ф6/4-75
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,01
58,6
334
6,07
4,11
6,58
2,53
1,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
24
7,01
58,0
300
537
3,80
5,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,58
4-2Ф6/4-100
6/4
50/100
24
9,43
59,6
393
8,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,70
4,94
3,41
1,58
4-2Ф
60/100
24
8,69
59,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,25
3,80
7,76
3,02
1,58
4-2Ф
75/100
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,5
331
6,31
3,80
6,82
2,63
1,58
4-2Ф
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
7,77
58,4
323
6,07
3,80
6,58
2,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-2Ф
5 lớp lưới 2 lớp cốt lưới
4
50
24
8,59
59,2
373
5,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,31
2,37
2,37
5-2Ф4-50
60
24
8,40
58,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,27
5,27
5,95
2,20
2,20
5-2Ф4-60
75
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,3
318
4,85
4,85
5,58
2,05
2,05
5-2Ф4-75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
7,46
58,2
311
4,75
4,75
5,49
1,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-2Ф4-80
100
24
6,97
57,8
290
4,44
4,44
5,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,85
1,85
5-2Ф4-100
5
50/100
24
7,96
58,5
332
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,44
6,31
2,37
1,85
5-2Ф4-50/100
60/100
24
7,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
318
5,27
4,44
5,95
2,20
1,85
5-2Ф4-60/100
75/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,33
58,1
305
4,65
4,44
5,58
2,05
1,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80/100
24
7,22
58,0
301
3,75
4,44
5,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,85
5-2Ф4-80/100
6
50
28
13,88
71,6
496
8,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,49
3,15
3,15
5-2Ф6-50
60
28
12,40
70,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,89
7,89
9,55
2,81
2,81
5-2Ф6-60
75
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69,5
390
6,95
6,95
8,61
2,48
2,39
5-2Ф6-75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
10,55
69,2
377
6,71
6,71
8,37
2,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-2Ф6-80
100
28
9,44
68,4
337
6,01
6,01
7,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,14
3,15
5-2Ф6-100
6
50/100
28
11,66
70,0
475
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,01
10,49
3,15
3,15
5-2Ф6-50/100
60/100
28
10,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
390
7,89
6,01
9,55
2,81
3,15
5-2Ф6-60/100
75/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,18
68,9
364
6,95
6,01
8,61
2,48
3,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80/100
28
10,00
69,8
357
6,71
6,01
8,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,15
5-2Ф6-80/100
50
26
11,41
65,4
439
8,83
5,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,40
2,10
5-2Ф6/4-50
6/4
60
26
10,35
64,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,89
5,27
9,17
3,03
2,02
5-2Ф6/4-60
75
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63,9
357
6,95
4,85
8,23
2,67
1,66
5-2Ф6/4-75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
9,01
63,7
347
6,71
4,75
7,99
2,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-2Ф6/4-80
100
26
8,21
63,1
316
6,01
4,44
7,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,31
1,71
5-2Ф6/4-100
5 lớp lưới 2 lớp cốt lưới
6/4
50/100
26
10,45
64,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,83
4,44
10,11
3,40
1,71
5-2Ф
60/100
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64,2
375
7,69
4,44
9,17
3,03
1,71
5-2Ф
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
8,95
63,4
344
6,95
4,44
8,23
2,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-2Ф
80/100
26
8,77
63,3
337
6,71
4,44
7,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,58
1,71
5-2Ф
8
50
60
75
80
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
32
32
32
20,80
18,17
15,52
14,88
12,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83,5
81,6
81,1
79,7
650
568
485
465
403
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,56
9,88
9,46
8,21
13,22
11,36
9,83
9,47
821
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,82
12,97
12,52
11,13
4,14
3,61
3,09
2,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,14
3,61
309
2,96
2,56
5-2Ф8-50
5-2Ф8-60
5-2Ф8-75
5-2Ф8-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
50/100
60/100
75/100
80/100
32
32
32
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,54
14,21
13,89
82,5
81,6
80,6
80,4
526
486
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
434
1322
11,56
9,88
9,47
8,21
8,21
8,21
8,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,82
12,97
12,52
4,14
3,61
3,09
2,95
2,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,56
2,56
5-2Ф8-50/100
5-2Ф8-60/100
5-2Ф8-75/100
5-2Ф8-80/100
8/6
50
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
30
30
30
30
17,34
15,29
13,22
12,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77,0
75,5
75,2
578
510
541
524
13,23
11,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,47
8,83
7,89
6,95
6,71
16,27
14,44
12,59
12,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,41
3,85
3,29
3,16
2,94
2,65
2,32
2,24
5-2Ф8/6-50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-2Ф8/6-75
5-2Ф8/6-80
8/6
50/100
30
15,12
76,9
504
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,01
16,27
4,41
2,00
5-2Ф
60/100
30
13,81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
460
11,56
6,01
14,44
4,41
2,00
5-2Ф
75/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,48
75,0
416
9,88
6,01
12,59
4,41
2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80/100
30
12,16
74,8
405
9,47
6,01
12,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,00
5-2Ф
6 lớp lưới 2 lớp cốt thép
6
50
60
75
80
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
14,88
13,40
11,92
11,55
10,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,6
74,6
74,3
73,5
496
447
398
385
348
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,53
7,59
7,35
6,65
9,47
8,53
7,59
7,35
6,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,38
10,25
9,97
9,13
3,16
2,84
2,53
2,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,16
2,84
2,53
2,45
2,22
6-2Ф6-50
6-2Ф6-60
6-2Ф6-75
6-2Ф6-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
50/100
60/100
75/100
80/100
30
30
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,92
11,18
11,00
75,1
74,6
74,0
73,9
422
398
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
367
9,47
8,53
7,59
735
6,65
6,65
6,65
6,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,38
10,25
9,97
3,16
2,84
2,53
2,45
2,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,22
2,22
6-2Ф6-50/100
6-2Ф6-60/100
6-2Ф6-75/100
6-2Ф6-80/100
8
50
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
100
34
34
34
34
34
21,80
19,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,88
13,90
90,8
88,6
88,7
86,2
84,8
641
564
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
467
409
13,87
12 20
10,52
10,11
8,85
13,87
12,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,11
8,85
19,65
17,39
15,20
14,67
11,02
4,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,10
2,98
2,60
4,06
3,59
3,10
2,98
2,60
6-2Ф8-50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6-2Ф8-75
6-2Ф8-80
6-2Ф8-100
8
50/100
60/100
75/100
80/100
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
34
17,85
16,54
15,21
14,89
87,7
86,7
85,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
525
486
448
436
13,87
12,20
10,52
10,11
8,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,85
8,85
19,65
17,39
15,20
14,67
4,08
3,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,98
2,60
2,60
2,60
2,60
6-2Ф8-50/100
6-2Ф8-60/100
6-2Ф3-75/100
6-2Ф8-80/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8/6
50
60
75
80
100
32
32
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
12,34
16,29
14,22
13,72
12,17
83,6
82,1
80,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
79,2
573
589
444
429
380
13,87
12,20
10,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,85
9,47
8,53
7,59
7,35
6,65
19,18
17,01
14,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,70
4,33
3,81
3,29
3,16
2,77
2,96
2,66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,30
2,08
6-2Ф8/6-50
6-2Ф8/6-60
6-2Ф8/6-75
6-2Ф8/6-80
6-2Ф8/6-100
8/6
50/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,12
82,0
504
13,87
6,65
19,18
11,77
4,33
2,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60/100
32
14,81
81,1
463
12,20
6,65
17,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,08
6-2Ф
75/100
32
13,48
80,1
421
10,52
6,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,29
2,08
6-2Ф
80/100
32
13,16
79,9
411
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,65
14,29
3,16
2,08
6-2Ф
4 lớp lưới 3 lớp cốt thép
4
50/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75/100
80/100
100
26
26
26
26
26
8,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,62
7,46
6,96
63,6
63,2
62,7
62,3
62,2
343
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
293
287
268
7,57
6,73
5,89
5,68
5,05
3,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,80
3,80
3,80
9,04
8,74
7,63
7,38
6,58
4,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,91
2,59
2,27
2,18
1,94
1,46
1,46
1,46
146
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-3Ф4-50/100
4-3Ф4-60/100
4-3Ф4-75/100
4-3Ф4-80/100
4-3Ф4-100
6
50/100
60/100
75/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
32
32
32
32
32
15,10
13,62
12,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,66
81,3
80,2
75,1
78,9
70,0
471
425
379
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
333
13,85
11,96
10,00
8,61
8,19
5,37
5,37
5,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,37
22,16
19,14
16,13
13,38
13,10
8,59
8,59
8,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,33
3,73
3,15
3,00
2,56
168
1,68
1,68
1,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-3Ф6-50/100
4-3Ф6-60/100
4-3Ф6-75/100
4-3Ф-80/100
4-3Ф6-100
4-6-4
50/100
28
10,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
363
7,57
5,37
10,60
2,71
1,92
4-3Ф
60/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,51
68,4
340
6,73
5,37
9,42
2,40
1,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75/100
28
8,86
68,0
316
5,85
5,37
8,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,92
4-3Ф
80/100
28
8,69
67,9
310
5,68
5,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,03
1,92
4-3Ф
100
28
8,19
67,4
293
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,37
7,07
1,80
1,92
4-3Ф6-100
4-6-4
50/100
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,0
462
13,85
3,80
20,78
5,70
4,62
127
4-3Ф
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
12,69
74,9
431
11,96
3,80
17,94
5,70
3,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4-3Ф
75/100
30
10,91
73,9
364
10,08
3,80
15,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,36
1,27
4-3Ф
80/100
30
10,54
73,6
351
9,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,42
5,70
3,20
1,27
4-3Ф
100
30
9,43
72,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,19
3,80
12,29
5,70
2,73
1,27
4-3Ф6/4-100
(1) 4-2Ф
(2)
4-2Ф
(3) 4-2Ф
Chú
thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi
sử dụng hai hoặc ba loại thép tròn làm cốt lưới:
- Nếu
đường kính của cốt ngang và cốt dọc giống nhau thì chỉ viết một số;
- Nếu
đường kính của các cốt ngang và cốt dọc không giống nhau thì chữ số phía trên
gạch xiên là cốt dọc, chữ số dưới gạch xiên là của cốt ngang. Khi có 3 loại cốt
lưới, thì trong ô của bảng ba chữ số lần lượt biểu thị dọc - ngang - dọc;
2. Độ
dày của tấm h1 (mm)
Tổng
đường kính của cốt lưới thép (đường kính 1mm) cộng thêm lớp bảo vệ mỗi bên 3
mm;
3. Khoảng
cách giữa các cốt lưới
- Nếu
có hai lớp cốt lưới, khoảng cách giữa các lớp cốt lưới như nhau thì trong bảng
chỉ ghi một số chung;
- Nếu
có hai lớp cốt lưới, khoảng cách giữa các cốt khác nhau, thì trong ô của bảng
ghi chữ trên gạch xiên là khoảng cách của cốt lưới dọc, chữ dưới gạch xiên là
khoảng cách của cốt lưới ngang;
4. Khối
lượng vật liệu thép, kg/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Khối
lượng tấm, kg/m2
Là khối
lượng của 1 m2 tấm xi măng lưới thép. Trong đó khối lượng riêng của
thép lấy bằng 7,85 kg/dm3, của vữa bê tông lấy bằng 2,20 kg/dm3;
6. Lượng
thép chiếm, kg/m3
Là
lượng thép chiếm trong 1m3 của tấm xi măng lưới thép;
7. Tiết
diện vật liệu thép F và F’, cm2/m
Tổng
diện tích vật liệu thép trong 1 m chiều rộng của tấm theo hướng dọc và ngang
(bao gồm cả diện tích các sợi thép lưới và các cốt lưới dọc hoặc ngang). Trong
bảng, đường kính sợi lưới lấy bằng 0,9 mm;
8. Mô
men tĩnh của mặt cắt vật liệu thép M và M’, cm3/m - tổng mô men tĩnh
của tiết diện vật liệu thép theo hướng dọc và hướng ngang (bao gồm sợi lưới
thép và cốt lưới của 1 m chiều rộng tấm xi măng lưới thép đối với cạnh đáy của
tấm);
9. Hệ
số cốt thép theo hướng dọc, µ% - Tỷ số phần trăm diện tích mặt cắt của thép
theo hướng dọc (bao gồm cả sợi thép lưới và cốt lưới) so với tiết diện của tấm
xi măng lưới thép;
10. Hệ
số cốt thép theo hướng ngang, µ%- Tỷ số phần trăm diện tích mặt cắt của thép
theo hướng ngang (bao gồm cả sợi, thép lưới và cốt lưới) so với diện tích tiết
diện của tấm xi măng lưới thép;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị
số M và F của các tấm xi măng lưới thép, tham khảo Đồ thị 1.
Chương 3.
HỆ THỐNG MÁY TÀU
3.1. Quy định chung
3.1.1.
Những yêu cầu của Chương này được áp dụng trong giám sát kỹ thuật hệ thống máy
của phương tiện vỏ xi măng lưới thép hoạt động trên đường thủy nội địa được quy
định tại Mục 1.1, Chương 1, 1- Quy định chung của Quy chuẩn này.
3.1.2.
Chương này áp dụng những yêu cầu được nêu trong TCVN 5801: 2005 Quy phạm phân
cấp và đóng phương tiện thủy nội địa và Chương 6 Phần 2 của QCVN 25: 2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy
nội địa cỡ nhỏ, đồng thời phải thỏa mãn các yêu cầu bổ sung được nêu trong
Chương này.
3.1.3.
Một số yêu cầu trong Chương này cũng có thể được thay thế tương đương nếu được
Đăng kiểm chấp nhận.
3.2. Cố định máy chính, máy phụ
3.2.1.
Những yêu cầu của Chương này được áp dụng để giám sát lắp đặt máy chính, máy
phụ trên thân phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3.
Bệ trung gian được chế tạo bằng thép, gỗ hoặc vật liệu tương đương. Nếu bệ
trung gian là gỗ thì bệ gỗ phải được xử lý không còn co, ngót và không bị nứt.
3.3. Các hệ thống và đường ống
3.3.1.
Quy định chung
Những
yêu cầu của Chương này được áp dụng để giám sát lắp đặt các hệ thống và đường
ống trên phương tiện.
3.3.2.
Lắp đặt ống
3.3.2.1.
Nếu các hệ thống ống xuyên qua vách kín nước, boong hoặc những kết cấu kín nước
khác thì phải có biện pháp làm kín nước cho các kết cấu.
3.3.2.2.
Số lượng ống xuyên qua kết cấu kín nước của thân phương tiện và số lượng cửa
đáy, cửa mạn phải cố gắng đến mức ít nhất mà không làm trở ngại cho việc sử
dụng và vận hành phương tiện.
3.3.2.3.
Tất cả các lỗ hút hoặc lỗ xả trên vỏ phương tiện đều phải có những thiết bị bảo
đảm không cho nước lọt vào phương tiện.
3.3.2.4.
Vị trí đặt lỗ xả của đường ống không được thấp hơn đường nước chở hàng. Mỗi lỗ
xả phải đặt van một chiều, trừ miệng lỗ đặt cao hơn vách thấp nhất của mạn khô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 4.
TRANG BỊ ĐIỆN
Các
phương tiện phải tuân thủ các quy định nêu trong TCVN 5801: 2005 Quy phạm phân
cấp và đóng phương tiện thủy nội địa và Chương 8 của QCVN 25: 2010/BGTVT Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy
nội địa cỡ nhỏ về trang bị điện.
Chương 5.
PHÒNG VÀ CHỮA CHÁY
4.1. Quy định chung
4.1.1.
Đối với những phương tiện lắp động cơ xăng, lượng xăng dự trữ chỉ được chứa
trong các thùng chứa riêng biệt, mỗi thùng có dung tích chứa không quá 40 lít.
4.1.2.
Những chất lỏng dễ cháy được phép bảo quản trên phương tiện phải được chứa
trong các thùng có dung tích chứa không quá 20 lít.
4.1.3.
Các kho chứa vật liệu dễ cháy nằm kề buồng sinh hoạt, buồng máy, khoang hàng
hóa phải được làm bằng vật liệu không cháy và phải có cách nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài
hệ thống chữa cháy bằng nước, các phương tiện còn phải trang bị:
1) Một
bình CO2 cho buồng máy;
2) Hai
bình dập cháy AB loại 9 lít/bình;
3) Một
tấm bạt chống cháy có kích thước (1600 x 1400)mm;
4) Hai
xô có dây để múc nước;
5) Một
xà beng;
6) Một
thùng đựng cát có dung tích 0,25 m3;
7) Một
rìu chặt cáp.
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.
Cơ quan đăng kiểm thực hiện giám sát
kỹ thuật phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép theo Quy chuẩn này gồm:
Cục Đăng kiểm Việt Nam, các Chi cục, Chi nhánh đăng kiểm thuộc Cục Đăng kiểm
Việt Nam và các đơn vị đăng kiểm thuộc Sở giao thông vận tải trực thuộc các
tỉnh thành.
1.3.
Việc giám sát kỹ thuật phương tiện thủy
nội địa vỏ xi măng lưới thép theo Quy chuẩn này của cơ quan đăng kiểm không
thay thế việc quản lý chất lượng của các tổ chức kiểm tra chất lượng ở các đơn
vị thiết kế, đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép
cũng như việc quản lý chất lượng của chủ phương tiện.
1.4.
Hồ sơ đăng kỉểm
1.4.1.
Hồ sơ kỹ thuật được nêu trong mục
1.3, Chương 1, 2- Quy định kỹ thuật của Quy chuẩn này, sau khi được thẩm định
và xác nhận thỏa mãn các yêu cầu của Quy chuẩn này sẽ được cấp Giấy chứng nhận
xét duyệt thiết kế phương tiện thủy nội địa.
1.4.2. Phương tiện sau khi được giám sát kỹ thuật theo các quy
định tại Chương 1, 2- Quy định kỹ thuật và xác nhận đã thỏa mãn các yêu cầu của
Quy chuẩn này sẽ được chứng nhận hợp quy bằng việc cấp Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa theo Quyết định số
25/2004/QĐ-BGTVT.
1.4.3.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường phương tiện thủy nội địa mất hiệu lực khi:
a) Không
đưa phương tiện vào kiểm tra đúng thời hạn quy định;
b) Không
thực hiện các yêu cầu của Đăng kiểm khi kiểm tra;
c) Chủ
phương tiện tự ý hoán cải làm thay đổi công dụng và tính năng của phương tiện
hoặc thay đổi máy móc và trang thiết bị mà không được kiểm tra theo Quy chuẩn
này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1.1. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm:
1) Tổ
chức hệ thống đăng kiểm thống nhất trong phạm vi cả nước để thực hiện công tác
giám sát các phương tiện thuộc phạm vi áp dụng của Quy chuẩn này;
2) Tổ
chức in ấn, phổ biến Quy chuẩn này cho các đơn vị, tổ chức cá nhân liên quan
thuộc đối tượng áp dụng nêu ở Quy chuẩn này; kiểm tra, giám sát quá trình thực
hiện Quy chuẩn;
3) Hướng
dẫn thực hiện các quy định của Quy chuẩn này đối với các cơ sở thiết kế, các
chủ phương tiện, các cơ sở đóng mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa phương
tiện, các đơn vị Đăng kiểm thuộc hệ thống Đăng kiểm trong phạm vi cả nước và
các cá nhân có liên quan đến quản lý khai thác phương tiện;
4) Duyệt
thiết kế đóng mới, hoán cải và phục hồi phương tiện đối với các hồ sơ được quy
định trong Mục 1.3, 2 - Quy định kỹ thuật của Quy chuẩn này và các quy định
hiện hành có liên quan;
5) Kiểm
tra, giám sát đối với các phương tiện trong đóng mới, hoán cải, phục hồi, sửa
chữa kể cả các phương tiện đang khai thác theo các quy định của Quy chuẩn này
và các quy định hiện hành có liên quan.
1.2. Các cơ sở thiết kế
1) Phải
thiết kế phương tiện thỏa mãn các quy định của Quy chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Các cơ sở đóng mới, sửa chữa
1) Phải
có đủ năng lực, bao gồm cả trang thiết bị, cơ sở vật chất và nhân lực có trình
độ chuyên môn đáp ứng nhu cầu đóng mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa phương
tiện;
2) Phải
đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi
trường khi tiến hành đóng mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa phương tiện. Đối
với các phương tiện đóng mới, hoán cải và phục hồi còn phải đóng đúng thiết kế
được duyệt;
3)
Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Đăng kiểm về chất lượng, an toàn kỹ thuật
và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong quá trình đóng mới, hoán cải, phục hồi
và sửa chữa phương tiện.
1.4. Chủ phương tiện
1) Phải
chấp hành các quy định về đăng kiểm phương tiện, có trách nhiệm duy trì trạng
thái kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giữa hai kỳ kiểm tra, đưa
phương tiện vào kiểm tra đúng kỳ hạn theo các yêu cầu của Quy chuẩn này;
2)
Cung cấp các hồ sơ trình duyệt theo quy định trong Mục 1.2 Chương 1, 2 - Quy
định kỹ thuật của Quy chuẩn này cho Đăng kiểm khi kiểm tra phương tiện đóng
mới, lần đầu;
3) Phải
có mặt hoặc ủy quyền cho người đại diện tại phương tiện khi cơ quan Đăng kiểm
kiểm tra phương tiện, cung cấp cho Đăng kiểm thông tin về thời gian, địa điểm
kiểm tra.
1.5. Các tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6. Trách nhiệm của Bộ Giao
thông vận tải
Bộ
Giao thông vận tải (Vụ Khoa học công nghệ) có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất
kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này của các tổ chức, cá nhân có hoạt động
liên quan.
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1.1.
Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức thực
hiện Quy chuẩn này.
1.2.
Phương tiện đang khai thác đã có hồ
sơ đăng kiểm trước thời điểm Quy chuẩn này có hiệu lực, vẫn được phép giám sát
kỹ thuật theo các quy định đã áp dụng trước đây. Trường hợp hoán cải, phục hồi,
thay đổi công dụng, vùng hoạt động của phương tiện sau khi Quy chuẩn có hiệu
lực thì phải áp dụng theo các quy định của Quy chuẩn này.
1.3.
Căn cứ vào các yêu cầu quản lý phương
tiện, thực tế áp dụng Quy chuẩn, Cục Đăng kiểm Việt Nam kiến nghị Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi bổ sung Quy chuẩn khi cần thiết.
1.4.
Trong trường hợp các văn bản quy
định, tài liệu, tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ
sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định trong văn bản mới.