QCVN
29:2025/BXD
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI MỨC 4 ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE GẮN MÁY
HAI BÁNH SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI
National technical
regulation on the fourth level of gaseous pollutants emission for new
assembled, manufactured and imported two-wheeled motorcycles and two-wheeled
mopeds
LỜI
NÓI ĐẦU
- QCVN
29:2025/BXD do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn và trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm
định, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành theo
Thông tư số 70/2025/TT-BXD ngày 31 tháng
12 năm 2025.
- Quy
chuẩn này được biên soạn trên cơ sở tham khảo quy định của Hội đồng Nghị viện Châu Âu: Regulation (EU)
134/2014, Sửa đổi 1:2016, Sửa đổi 2:2017; Regulation (EU) 168/2013.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA VỀ KHÍ THẢI MỨC 4 ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE GẮN MÁY HAI BÁNH SẢN XUẤT, LẮP
RÁP VÀ
NHẬP
KHẨU MỚI
National technical
regulation on the fourth level of gaseous pollutants emission for new
assembled, manufactured and imported two- wheeled motorcycles and two-wheeled
mopeds
PHẦN
I. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy
chuẩn này quy định mức giới hạn khí thải, các phép thử và phương pháp thử, các
yêu cầu về quản lý và tổ chức thực hiện việc kiểm tra khí thải mức 4 trong thử
nghiệm, kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe
mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh lắp động cơ nhiệt (sau đây gọi là Xe)
sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
Quy
chuẩn này không áp dụng đối với các loại xe nêu tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ
khoản 2 Điều 1 Quyết định số 19/2024/QĐ-TTg ngày 15/11/2024 của Thủ tướng Chính
phủ.
Quy
chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thử nghiệm, kiểm
tra chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe sản
xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
Trong
Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3.1.
Xe gắn máy hai bánh (Two-wheeled
moped) (xe loại L1): là xe có hai bánh chạy bằng động cơ nhiệt dung tích làm việc hoặc dung
tích tương đương không lớn hơn 50 cm3, được thiết kế, sản xuất để hoạt động
trên đường bộ, có vận tốc thiết kế không lớn hơn 50 km/h; xe gắn máy không bao gồm xe đạp máy;
3.2.
Xe mô tô hai bánh (Two-wheeled
motorcycle) (xe loại L3): là xe có hai bánh
chạy bằng động cơ nhiệt, được thiết kế, sản
xuất để hoạt động trên đường bộ, trừ xe gắn máy;
3.3.
Xe sử dụng nhiên liệu khí đơn (Mono-fuel
gas vehicles): là loại xe được thiết kế chủ yếu để chạy bằng một trong các loại
nhiên liệu: LPG, NG (CNG, LNG)/biomethane, hydrogen có thể có hệ thống nhiên liệu
xăng chỉ để khởi động xe hoặc các trường hợp có sự cố, tuy nhiên dung tích
thùng xăng không được vượt quá 5 lít.
3.4.
Xe sử dụng nhiên liệu kép (Bi-fuel
vehicle): là loại xe có hai hệ thống nhiên liệu và được thiết kế chạy xen kẽ
hai loại nhiên liệu.
3.5. Xe sử dụng nhiên liệu linh hoạt (Flex fuel vehicle): loại
xe có một hệ thống nhiên
liệu nhưng có thể chạy bằng các hỗn hợp khác nhau của hai hay nhiều loại nhiên liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7. Xe sử dụng nhiên liệu điêzen sinh học linh
hoạt (Flex
fuel biodiesel
vehicle): loại
xe sử dụng nhiên liệu linh hoạt, có thể chạy bằng nhiên liệu điêzen hoặc hỗn hợp
điêzen và điêzen sinh học.
3.8.
Xe sử dụng nhiên liệu thay thế (Alternative
fuel vehicle): loại xe được thiết kế có thể chạy ít nhất bằng một loại nhiên liệu
dạng khí khi ở nhiệt độ và áp suất môi trường hoặc nhiên liệu mà không được chiết xuất từ dầu
mỏ.
3.9. Xe Hybrid (Hybrid vehicles).
3.9.1.
Xe Hybrid (Hybrid Vehicles).
Xe
Hybrid (HV) là loại xe có ít nhất 02 bộ chuyển hóa năng lượng khác nhau và 02 hệ thống
tích trữ năng lượng khác nhau (ở trên xe) để tạo ra chuyển động cho xe.
3.9.2.
Xe Hybrid điện (Hybrid Electric
Vehicles).
Xe
Hybrid điện (HEV) là loại xe sử dụng hai loại năng lượng từ hai nguồn năng lượng
được tích trữ trên xe sau đây:
3.9.2.1.
Nhiên liệu;
3.9.2.2.
Thiết bị tích điện năng (ắc quy, tụ
điện, ...).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.4.
Xe Hybrid điện không nạp điện ngoài
(Not Off-Vehicle charging - Hybrid electric vehicles, NOVC-HEV) là xe Hybrid điện không
có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài.
Loại
xe có hệ thống tự động khởi động và tắt động cơ (Start/Stop system) mà động cơ điện khởi
động chỉ được kết nối với động cơ đốt trong nhằm mục đích khởi động quá trình đốt
cháy (như đối với các loại xe thông thường) nhưng không có sự kết nối (trực tiếp
hoặc gián tiếp) giữa động cơ điện khởi động động cơ với hệ thống truyền động để
truyền năng lượng cơ học tới hệ thống chuyển động của xe thì không được coi là
xe Hybrid
điện.
3.10.
Kiểu loại xe (Vehicle type): loại xe
trong đó gồm các xe có cùng các đặc điểm cơ bản sau đây:
a) Quán
tính tương đương được xác định theo khối lượng chuẩn như quy định trong Bảng 4
của Quy chuẩn này;
b) Các
đặc điểm của xe và động cơ, được xác định tại Phụ lục A của Quy chuẩn này, trừ
nội dung nêu tại mục 1.4, 1.5, 1.10, 1.11, 5 của Phụ lục A.
3.11.
Khối lượng bản thân (Unladen mass):
là khối lượng của xe hoàn chỉnh với trang thiết bị tiêu chuẩn và nhiên liệu (tối
thiểu 90% thể tích thùng nhiên liệu) ở trạng thái sẵn sàng hoạt động; không bao gồm
lái xe, hành khách, hàng hóa.
3.12. Khối lượng chuẩn (Reference mass): là khối
lượng bản thân xe cộng thêm 75 kg.
3.13.
Khí gây ô nhiễm (Gaseous pollutants):
Cacbon mônôxit (CO), các nitơ ôxit (NOx) được biểu thị tương đương là nitơ
điôxit (ký hiệu là NO2) và hydrocacbon (HC).
3.14.
Mức 4 (Level 4): là mức tiêu chuẩn
khí thải nêu tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số 19/2024/QĐ-TTg ngày 15/11/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.16. Khí thải từ đuôi ống xả (Tail emissions): là
khí gây ô nhiễm phát ra từ đuôi ống xả của xe.
3.17.
Khí thải do bay hơi (Evaporative
emissions): khí HC - khác với khí HC tại đuôi ống xả - phát thải do bay hơi từ
hệ thống nhiên liệu của xe, bao gồm hai dạng sau:
a) Bay
hơi từ thùng nhiên liệu (Tank breathing losses): khí HC phát thải bay hơi từ
thùng nhiên liệu do sự thay đổi nhiệt độ ở bên trong thùng;
b) Bay
hơi do xe ngấm nóng (Hot soak losses): khí HC phát thải bay hơi từ hệ thống
nhiên liệu của xe đỗ sau khi hoạt động.
3.18.
Nhiên liệu sử dụng của động cơ (Fuel
requirement by the engine): loại nhiên liệu thường dùng của động cơ, bao gồm:
3.18.1.
Xăng (xăng không chì, xăng E5, xăng
E10, ...);
3.18.2.
Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG);
3.18.3.
Khí tự nhiên (NG (CNG, LNG),
biomethane, ...);
3.18.4.
Nhiên liệu điêzen (điêzen DO, điêzen
B5, điêzen B7, ...);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.18.6.
Hỗn hợp của ethanol và xăng;
3.18.7.
Hỗn hợp của nhiên liệu điêzen sinh học
và nhiên liệu điêzen;
3.18.8.
Hydrô (H2) hoặc hỗn hợp (H2NG) của NG
(CNG, LNG)/biomethane và hydro;
3.19. Lam đa (λ) (Lambda): là hệ số dư
lượng không khí.
3.20.
Phép thử loại I (Type I - test): phép
thử để kiểm tra khối lượng trung bình của khí thải ở đuôi ống xả sau khi khởi động
động cơ ở trạng thái nguội.
3.21.
Phép thử loại II (Type II - test):
phép thử để kiểm tra nồng độ của CO ở chế độ tốc độ không tải thường và tốc độ
không tải cao của động cơ.
3.22.
Phép thử loại III (Type III - test):
phép thử để kiểm tra khí thải từ các te động cơ.
3.23.
Phép thử loại IV (Type IV - test):
phép thử để kiểm tra bay hơi nhiên liệu đối với xe lắp động cơ cháy cưỡng bức
(trừ xe lắp động cơ sử dụng nhiên liệu khí đơn, xe sử dụng nhiên liệu hỗn hợp
hai khí).
3.24.
Hệ thống tái sinh định kỳ (Periodically
regenerating system): là thiết bị chống ô nhiễm (bộ biến đổi xúc tác, bẫy hạt,
...) cần phải có một quá trình tái sinh định kỳ nhỏ hơn 4.000km dưới điều kiện
hoạt động bình thường của xe. Trong các chu kỳ xảy ra quá trình tái sinh, khí
thải có thể không đạt tiêu chuẩn. Nếu quá trình tái sinh của một thiết bị chống
ô nhiễm xảy ra trong quá trình thực hiện phép thử loại I và cũng xảy ra trong chu trình
chuẩn bị xe, hệ thống này sẽ được coi là hệ thống tái sinh liên tục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Quy định đối với phép thử loại I
1.1.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại I nêu tại điểm 1.1.2 Điều 1 Phần II Quy chuẩn này, khối
lượng trung bình đo được của các khí CO, HC, NOx phải nhỏ hơn giá trị giới hạn
đối với từng loại chất nêu trong Bảng 1 dưới đây.
Đơn vị tính bằng mg/km
Loại động cơ
Khối lượng Cácbon
mônôxít
(CO)
Khối lượng Hydro cácbon (HC)
Khối lượng nitơ oxít
(NOx)
L1 (mg/km)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L3 (mg/km)
Động cơ cháy cưỡng bức
hoặc động cơ Hybrid lắp động cơ cháy cưỡng bức, Vmax < 130 km/h
1140
380
70
Động cơ cháy cưỡng bức
hoặc động cơ Hybrid lắp động cơ cháy cưỡng bức, Vmax ≥ 130 km/h
1140
170
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
100
300
1.1.2.
Quy định về việc thực hiện phép thử
loại I: theo Phụ lục D TCVN 13062:2020
1.1.2.1.
Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực
hiện phép thử theo quy định tại Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.
1.1.2.2.
Chu trình thử (các quy định cho vận tốc
xe), đối với phép thử Loại I gồm có ba phần được nêu tại Phụ lục D.6 - TCVN
13062:2020. Tuỳ theo danh mục xe phải thử theo chu trình hài hòa được nêu trong
D.4.5.4.1- TCVN 13062:2020 và sự phân loại của nó theo dung tích động cơ và vận
tốc thiết kế lớn nhất theo phân loại tại 1.1.2.2.1, 1.1.2.2.2,
1.1.2.2.3 thì phải thực hiện các chu trình thử tương ứng nêu tại bảng D.2- TCVN
13062:2020.
1.1.2.2.1.
Nhóm 1
Các
xe thoả mãn các thông số dưới đây thuộc nhóm 1:
Dung
tích động cơ < 150 cm3 và vmax< 100 km/h Loại
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
xe thoả mãn các thông số dưới đây thuộc nhóm 2:
Dung tích động cơ < 150 cm3 và 100 km/h ≤
vmax < 115 km/h, hoặc dung tích động cơ ≥ 150 cm3 và vmax< 115 km/h
Loại 2-1
115 km/h ≤ vmax< 130 km/h
Loại 2-2
1.1.2.2.3.
Nhóm 3
Các
xe thoả mãn các thông số dưới đây thuộc nhóm 3:
130 km/h ≤ vmax< 140 km/h
Loại 3-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 3-2
1.1.2.3.
Chu trình thử được bắt đầu ngay sau
khi động cơ được khởi động.
1.1.2.4.
Đối với xe lắp hệ thống xử lý sau xả
dựa trên quá trình tái sinh định kỳ, kết quả sau khi thử nghiệm phải nhân với hệ
số tái sinh Ki. Ki được xác định bằng một trong những phương pháp như sau:
1.1.2.4.1.
Chấp nhận hệ số Ki từ cơ sở sản xuất,
lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu nếu cơ sở sản xuất, lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu
có đủ tài liệu chứng minh việc xác định Ki phù hợp với quy định tại Phụ lục D.10 TCVN
13062:2020;
1.1.2.4.2.
Thử nghiệm để xác định Ki;
1.1.2.4.3.
Lấy Ki bằng 1,05 cho tất cả các chất
ô nhiễm theo đề nghị của cơ sở sản xuất, lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu.
1.1.2.4.4.
Quy trình thử dành riêng cho hệ thống
tái sinh định kỳ sẽ không áp dụng cho xe lắp thiết bị tái sinh nếu cơ sở sản xuất,
lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu chứng minh được trong quá trình tái sinh, lượng khí thải vẫn ở dưới
mức cho phép như được nêu tại điểm 1.1.1 Điều 1 Phần II Quy chuẩn này.
1.1.2.5.
Đối với hệ thống tái sinh liên tục,
việc thử nghiệm khí thải áp dụng như đối với xe không có hệ thống tái sinh.
1.1.2.6.
Số lần thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.2.6.2.
Số lần thử quy định nêu trên sẽ được
giảm trong các điều kiện xác định sau đây:
1.1.2.6.2.1.
Chỉ phải thử một lần, nếu tất cả các
khí đều có: V1 ≤ 0,70 L;
1.1.2.6.2.2.
Chỉ phải thử hai lần, nếu kết quả thử
V1 của mỗi khí không thoả mãn điều kiện nêu trên nhưng vẫn thoả mãn yêu cầu sau: V1
≤ 0,85 L; V1 + V2 ≤ 1,70 L và V2 ≤ L, trong đó:
V1
là kết quả của lần thử thứ nhất, V2
là kết quả của lần thử thứ hai và L là giá trị giới hạn đối với mỗi
loại khí.
1.1.2.7.
Đối với trường hợp thử nghiệm phép thử
loại I sử dụng nhiên liệu xăng E10, khi xác định lượng khí thải của HC tại
D.6.1.1.4.2 TCVN 13062:2020 áp dụng hệ số dHC = 646 x103 mg/m3.
1.2.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại II nêu tại điểm điểm 1.2.2 Điều 1 Phần II Quy chuẩn này,
hàm lượng CO lớn nhất được quy định như sau:
1.2.1.1.
Ở tốc độ không tải thường, hàm lượng
CO lớn nhất cho phép phải theo giá trị được cơ sở sản xuất, lắp ráp công bố. Tuy
nhiên, hàm lượng CO lớn nhất này không được vượt quá 0,5% thể tích;
1.2.1.2.
Ở tốc độ không tải cao (≥
2.000r/min), hàm lượng CO của khí thải từ động cơ không được vượt quá 0,3% thể
tích, phải trong điều kiện hệ số dư lượng không khí (Lam đa) phải nằm
trong khoảng 01 ± 0,03 hoặc theo số liệu do cơ sở sản xuất, lắp ráp hoặc cơ sở nhập
khẩu cung cấp. Đối với các xe nêu tại mục E.4.3.1.3.1 và E.4.3.1.3.2 Phụ lục E TCVN
13062:2020 không áp dụng hệ số hệ số dư lượng không khí (Lam đa) khi đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.2.1.
Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực
hiện phép thử theo quy định tại Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.
1.3.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại III nêu tại điểm 1.3.2. Điều 1 Phần II
Quy chuẩn
này, hệ thống thông gió các-te động cơ không được cho bất kỳ khí nào từ các-te động cơ thải ra
môi trường bên ngoài.
1.3.2.
Quy định về việc thực hiện phép thử
loại III: theo Phụ lục H TCVN 13062:2020.
1.3.2.1.
Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực
hiện phép thử theo quy định tại Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.
1.4.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại IV quy định tại điểm 1.4.2 Điều 1 Phần II Quy chuẩn này,
lượng hơi nhiên liệu phải nhỏ hơn 02 gam/ lần thử.
1.4.2.
Quy định về việc thực hiện phép thử
loại IV: theo mục F.3. Phụ lục F TCVN 13062:2020.
1.4.2.1.
Trong giai đoạn thuần hóa theo mục
F.3.4.2 Phụ lục F TCVN 13062:2020, trước khi xe được đặt trong phòng ngâm theo F.3.4.2.2
Phụ lục F TCVN 13062:2020, xe cần được chạy thuần hóa 1 lần chu trình phép thử loại
1 mà không lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.2.3.
Đối với các xe có các thiết bị kiểm
soát phát thải bay hơi, không áp dụng bất kỳ các trường hợp nêu tại 1.4.2.3.1,
1.4.2.3.2 thì kết quả cuối cùng của phép thử được cộng thêm hệ số 0,3 gam.
1.4.2.3.1.
Thiết bị kiểm soát phát thải bay hơi
được già hóa theo quy trình già hóa nêu trong Phụ lục F.2. TCVN 13062:2020
1.4.2.3.2.
Xe phải được chạy rà tối thiểu 1000
km.
1.4.2.4.
Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực
hiện phép thử theo quy định tại Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.
2.1. Quy định đối với phép thử loại I
2.1.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại I nêu tại điểm 2.1.2 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này, khối
lượng trung bình đo được của các khí CO, HC, NOx phải nhỏ hơn giá trị giới hạn
đối với từng loại chất nêu trong Bảng 2 dưới đây.
Đơn vị tính bằng mg/km
Khối lượng Cácbon mônôxít (CO)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng nitơ oxít (NOx)
L1 (mg/km)
L2 (mg/km)
L3 (mg/km)
1000
630
170
2.1.2.
Quy định về việc thực hiện phép thử
loại I: Theo Phụ lục D TCVN 13062:2020 với chu trình chạy xe theo phụ lục D Quy
chuẩn này. Có thể dùng phương pháp lấy mẫu độc lập và tính toán kết quả theo Phụ
lục E quy chuẩn này.
2.1.2.1.
Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực
hiện phép thử theo quy định tại Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2.2.1.
Chấp nhận hệ số Ki từ cơ sở sản xuất,
lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu nếu cơ sở sản xuất, lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu
có đủ tài liệu chứng minh việc xác định Ki phù hợp với quy định tại Phụ lục D.10 TCVN 13062:2020;
2.1.2.2.2.
Thử nghiệm để xác định Ki;
2.1.2.2.3.
Lấy Ki bằng 1,05 cho tất cả các chất
ô nhiễm theo đề nghị của cơ sở sản xuất, lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu.
2.1.2.2.4.
Quy trình thử dành riêng cho hệ thống
tái sinh định kỳ sẽ không áp dụng cho xe lắp thiết bị tái sinh nếu cơ sở sản xuất,
lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu chứng minh được trong quá trình tái sinh, lượng khí thải vẫn ở dưới
mức cho phép như được nêu tại điểm 2.1.1 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này.
2.1.2.3.
Đối với hệ thống tái sinh liên tục,
việc thử nghiệm khí thải áp dụng như đối với xe không có hệ thống tái sinh.
2.1.2.4.
Số lần thử
2.1.2.4.1.
Phép thử phải được tiến hành 03 lần.
Trong trường hợp có trang bị hệ thống tái sinh định kỳ, thì khối lượng các loại
khí gây ô nhiễm thu được là giá trị đo nhân
với hệ số Ki nêu trên. Khối lượng các loại
khí gây ô nhiễm thu được trong mỗi lần thử phải nhỏ hơn các giới hạn tương ứng
nêu trong Bảng 2 Phần II Quy chuẩn này. Tuy
nhiên, đối với mỗi loại khí gây ô nhiễm
thì một trong ba kết quả đo được (mỗi kết quả đo là của một lần thử) có thể lớn
hơn nhưng không được quá 10% mức giới hạn quy định của mỗi loại khí gây ô nhiễm
nêu tại Bảng 2 Phần II Quy chuẩn này với điều kiện là giá trị trung bình
cộng của ba kết quả đo phải nhỏ hơn mức giới hạn quy định.
2.1.2.4.2.
Số lần thử quy định nêu trên sẽ được
giảm trong các điều kiện xác định sau đây:
2.1.2.4.2.1.
Chỉ phải thử một lần, nếu tất cả các
khí đều có: V1 ≤ 0,70 L;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V1
là kết quả của lần thử thứ nhất,
V2
là kết quả của lần thử thứ hai và L
là giá trị giới hạn đối với mỗi loại khí.
2.1.2.5.
Đối với trường hợp thử nghiệm phép thử
loại I sử dụng nhiên liệu xăng E10, khi xác định lượng khí thải của HC tại
D.6.1.1.4.2 TCVN 13062:2020 áp dụng hệ số dHC = 646 x103 mg/m3.
2.2. Quy định đối với phép thử loại II:
2.2.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại II nêu tại điểm 2.2.2 Điều 2 Phần II Quy chuẩn
này, hàm lượng CO lớn nhất được quy định như sau:
2.2.1.1.
Ở tốc độ không tải thường, hàm lượng
CO lớn nhất cho phép phải theo giá trị được cơ sở sản xuất, lắp ráp công bố. Tuy
nhiên, hàm lượng CO lớn nhất này không được vượt quá 0,5% thể tích;
2.2.1.2.
Ở tốc độ không tải cao (≥
2.000r/min), hàm lượng CO của khí thải từ động cơ không được vượt quá 0,3% thể
tích, phải trong điều kiện hệ số dư lượng không khí (Lam đa) phải nằm
trong khoảng 01 ± 0,03 hoặc theo số liệu do cơ sở sản xuất, lắp ráp hoặc cơ sở nhập
khẩu cung cấp. Đối với các xe nêu tại mục E.4.3.1.3.1 và E.4.3.1.3.2 Phụ lục E TCVN
13062:2020 không áp dụng hệ số hệ số dư lượng không khí (Lam đa) khi đo.
2.2.2.
Quy định về việc thực hiện phép thử loại
II: theo Phụ lục E TCVN 13062:2020.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại III nêu tại điểm 2.3.2 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này, hệ
thống thông gió các-te động cơ không được cho bất kỳ khí nào từ các-te động cơ thải ra
môi trường bên ngoài.
2.3.2.
Quy định về việc thực hiện phép thử
loại III: theo Phụ lục H TCVN 13062:2020.
2.3.2.1.
Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực
hiện phép thử theo quy định tại Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.
2.4.1.
Quy định về mức giới hạn khí thải:
Khi
kiểm tra khí thải trong phép thử loại IV quy định tại điểm 2.4.2 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này,
lượng hơi nhiên liệu phải nhỏ hơn 02 gam/ lần thử.
2.4.2.
Quy định về việc thực hiện phép thử
loại IV: theo mục F.3. Phụ lục F TCVN 13062:2020.
2.4.2.1.
Trong giai đoạn thuần hóa theo mục
F.3.4.2 Phụ lục F TCVN 13062:2020, trước khi xe được đặt trong phòng ngâm theo F.3.4.2.2
Phụ lục F TCVN 13062:2020, xe cần được chạy thuần hóa 1 lần chu trình phép thử loại
1 mà không lấy mẫu.
2.4.2.2.
Các xe hybrid trước khi bắt đầu phép
thử loại IV được thuần hóa theo Phụ lục F.1 Phụ lục F TCVN 13062:2020.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.2.3.1.
Thiết bị kiểm soát phát thải bay hơi
được già hóa theo quy trình già hóa nêu trong Phụ lục F.2. TCVN 13062:2020.
2.4.2.3.2.
Xe phải được chạy rà tối thiểu 1000
km.
2.4.2.4.
Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực
hiện phép thử theo quy định tại Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.
3. Nhiên liệu thử nghiệm: sử dụng một trong các
nhiên liệu như sau:
3.1.1.
Nhiên liệu xăng không chì, điêzen
(DO) thỏa mãn yêu cầu đối với nhiên liệu mức 4 hoặc cao hơn theo Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và
nhiên liệu sinh học; Nhiên liệu xăng sinh
học, điêzen sinh học thỏa mãn yêu cầu theo
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng,
nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học.
3.1.2.
Nhiên liệu khí: khí thiên nhiên (NG
(CNG, LNG)), khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).
3.2. Nhiên liệu chuẩn: quy định trong Phụ lục
C Quy chuẩn này hoặc nhiên liệu có đặc tính tương đương với nhiên liệu chuẩn.
4.1. Bản đăng ký thông số kỹ thuật chính của xe
và động cơ
Theo
Phụ lục A Quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.
Xe cần được chạy rà để đưa về điều kiện
kỹ thuật tốt trước khi thử nghiệm.
5.1. Việc áp dụng các phép thử
Quy định
trong Bảng 3 dưới đây.
5.1.1.
Phải thực hiện các phép thử sau đối với
các xe lắp động cơ cháy cưỡng bức hoặc các xe Hybrid lắp động cơ cháy cưỡng bức
(đối với phép thử loại III chỉ áp dụng đối với các xe không lắp đặt hệ thống tuần hoàn
khí các-te):
Phép thử loại I
(Kiểm tra phát thải trung bình ở đuôi ống xả
sau khi khởi động ở trạng thái nguội);
Phép thử loại II
(Kiểm tra CO ở tốc độ không tải);
Phép thử loại III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử loại IV
(Kiểm tra bay hơi nhiên liệu);
5.1.2.
Phải thực hiện các phép thử sau đối với
các xe lắp động cơ cháy do nén hoặc xe hybrid lắp động cơ cháy do nén:
Phép thử loại I
(Kiểm tra phát thải trung bình ở đuôi ống xả
sau khi khởi động ở trạng thái nguội).
Bảng 3. Áp dụng các
phép thử thử nghiệm cho chứng nhận kiểu loại và mở rộng chứng nhận kiểu loại đối
với xe
Phép thử
Xe lắp động cơ cháy cưỡng
bức bao gồm hybrid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xe sử dụng nhiên liệu
đơn
Xe sử dụng nhiên liệu
kép
Xe sử dụng nhiên liệu
hỗn hợp
Xe sử dụng nhiên liệu
hỗn hợp
Xe sử dụng nhiên liệu đơn
Xăng
LPG
NG (CNG, LNG)/ Biome thane
H2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xăng
Xăng
Xăng
NG (CNG, LNG)/ Biomethane
Nhiên liệu diesel
Nhiên liệu diesel
LPG
NG (CNG, LNG)/ Biomethane
H2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H2NG
Nhiên liệu diesel sinh học
Phép thử loại I
Có
Có
Có
Có
Có (cả hai nhiên liệu)
Có (cả hai nhiên liệu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có (cả hai nhiên liệu)
Có (cả hai nhiên liệu)
Có (chỉ diesel)
Có
Phép thử loại II
Có
Có
Có
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có (cả hai nhiên liệu)
Có (chỉ xăng)
Có (cả hai nhiên liệu)
Có (chỉ NG (CNG, LNG)/Biometh ane)
Không
Không
Phép thử loại III
Có
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Không
Không
Phép thử loại IV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
Không
Có (chỉ xăng)
Có (chỉ xăng)
Có (chỉ xăng)
Có (chỉ xăng)
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở
thử nghiệm phải lập báo cáo thử nghiệm khí thải có nội dung ít nhất bao gồm các
điều quy định trong Phụ lục B Quy chuẩn này.
1. Mở rộng việc thừa nhận
kết quả thử nghiệm khí thải
1.1. Yêu cầu chung
1.1.1.
Kiểu loại xe đã được thừa nhận mở rộng
kết quả thử khí thải theo các quy định trên không được sử dụng để mở rộng cho các kiểu
loại xe tiếp theo khác theo các quy định trên.
1.2.
Kết quả thử nghiệm khí thải xe mẫu của
kiểu loại xe đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng (sau đây gọi là “kiểu loại
xe đã chứng nhận”) có thể được mở rộng để thừa nhận là kết quả thử nghiệm cho một
kiểu loại xe có bản đăng ký thông số kỹ thuật quy định tại Phụ lục A của Quy
chuẩn này khác bản đăng ký thông số kỹ thuật của kiểu loại xe đã chứng nhận
theo một trong hai quy định dưới đây:
1.2.1.
Chỉ khác nhau về số loại nêu tại mục
1.3, số nhận dạng (VIN), số động cơ, mục 5 Phụ lục A.
1.2.2.
Chỉ khác nhau về số loại (mã kiểu loại,
tên thương mại), khối lượng lớn nhất của xe, số nhận dạng (VIN), số động cơ, mục
5 Phụ lục A và một trong các trường hợp phù hợp với quy định tại các khoản từ
1.2.2.1 đến 1.2.2.3 dưới đây:
1.2.1.1.
Trường hợp 1: Khác về khối lượng chuẩn
nhưng có khối lượng quán tính tương đương tương ứng cao hơn liền kề hoặc thấp hơn liền
kề với khối lượng quán tính tương đương của kiểu loại xe đã chứng nhận (xem Bảng 4
dưới đây).
Khối lượng chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng quán tính
tương đương
mi (kg)
95 < m ≤ 105
100
105 < m ≤ 115
110
115 < m ≤ 125
120
125 < m ≤ 135
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135 < m ≤ 145
140
145 < m ≤ 155
150
155 < m ≤ 165
160
165 < m ≤ 175
170
175 < m ≤ 185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185 < m ≤ 195
190
195 < m ≤ 205
200
205 < m ≤ 215
210
215 < m ≤ 225
220
225 < m ≤ 235
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
235 < m ≤ 245
240
245 < m ≤ 255
250
255 < m ≤ 265
260
265 < m ≤ 275
270
275 < m ≤ 285
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
285 < m ≤ 295
290
295 < m ≤ 305
300
305 < m ≤ 315
310
315 < m ≤ 325
320
325 < m ≤ 335
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335 < m ≤ 345
340
345 < m ≤ 355
350
355 < m ≤ 365
360
365 < m ≤ 375
370
375 < m ≤ 385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385 < m ≤ 395
390
395 < m ≤ 405
400
405 < m ≤ 415
410
415 < m ≤ 425
420
425 < m ≤ 435
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
435 < m ≤ 445
440
445 < m ≤ 455
450
455 < m ≤ 465
460
465 < m ≤ 475
470
475 < m ≤ 485
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
485 < m ≤ 495
490
495 < m ≤ 505
500
505 < m ≤ 515
510
515 < m ≤ 525
520
525 < m ≤ 535
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
535 < m ≤ 545
540
545 < m ≤ 550
550
1.2.1.2.
Trường hợp 2: Có các tỉ số truyền
toàn bộ của hệ thống truyền lực (tính theo các số truyền) khác với các tỉ số truyền toàn bộ
tương ứng của kiểu loại xe đã chứng nhận nhưng thỏa mãn điều kiện sau:
a) Đối
với tất cả tỷ số truyền được sử dụng trong phép thử loại I, tỉ số E phải không lớn
hơn 8% với E được tính như sau:

Trong
đó:
v1 là
vận tốc xe thuộc kiểu loại đã chứng nhận khi tốc độ động cơ bằng 1000 r/min;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nếu
E của ít nhất một tỉ số truyền lớn hơn 8% và đồng thời E của tất cả các tỉ số
truyền không lớn hơn 13% thì vẫn phải lặp lại phép thử loại I. Tuy nhiên, phép
thử này có thể thực hiện tại bất kỳ cơ sở thử nghiệm nào được cơ quan cấp giấy chứng
nhận chấp thuận, không nhất thiết phải là cơ sở thử nghiệm xe mẫu của kiểu loại
xe đã chứng nhận. Kết quả thử khí thải phải phù hợp với quy định giới hạn khí
thải nêu tại các Bảng 1 hoặc Bảng 2 ở trên và báo cáo thử nghiệm này cũng phải
được gửi cho cơ sở thử nghiệm xe mẫu của kiểu loại xe đã chứng nhận.
1.2.1.3.
Trường hợp 3: Khác cả khối lượng chuẩn
và tỉ số truyền toàn bộ nêu trong hai trường hợp 1 và 2 ở trên so với kiểu loại xe
đã chứng nhận nhưng thỏa mãn tất cả các điều kiện nêu tại khoản 1.2.1.1 và 1.2.1.2.
2.1.
Các xe thuộc kiểu loại xe đã được chứng
nhận kiểu loại và được sản xuất, lắp ráp hàng loạt phải phù hợp với kiểu loại
xe đã được chứng nhận về khí thải nêu tại Phần II Quy chuẩn này.
2.2.
Tần suất kiểm tra giám sát khí thải
xe khi sản xuất, lắp ráp hàng loạt quy định tại điểm 2.1 Điều này thực hiện
theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe sản xuất, lắp ráp của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
2.3.
Việc kiểm tra phải dựa trên cơ sở các
nội dung trong hồ sơ chứng nhận và phải thực hiện các phép thử tương ứng nêu tại Điều 5
Phần II Quy chuẩn này lấy từ loạt xe kiểm tra. Kết quả đo khí thải phải phù hợp
với yêu cầu về mức giới hạn khí thải quy định tại Phần II Quy chuẩn này.
2.4.
Nếu kết quả đo các chất khí thải
không đáp ứng được yêu cầu nêu tại khoản 2.3 thì cơ sở sản xuất, lắp ráp có thể
đề nghị thử nghiệm bổ sung một số xe được lấy ra từ loạt xe đó. Số lượng xe được
thử nghiệm (n) do cơ sở sản xuất, lắp ráp xác định; trong số xe này phải có cả
chiếc xe đã được lấy ra để kiểm tra theo khoản 2.3 ở trên. Đối với từng chất
khí thải, sau khi đo phải xác định giá trị trung bình cộng của các kết quả đo từ
các xe thử nghiệm trên và sai lệch chuẩn S theo công thức dưới đây. Loạt xe đó
sẽ được coi là phù hợp với Quy chuẩn này nếu đáp ứng được điều kiện sau:

Trong
đó:
L là
mức giới hạn khí thải quy định tại Phần II Quy chuẩn này đối với từng phép thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch
chuẩn S2 =
là kết quả đo
chất khí thải được xét đến của xe mẫu thứ i,
k là
trọng số thống kê phụ thuộc vào n trong Bảng 5 sau:
n
2
3
4
5
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
K
0,973
0,613
0,489
0,421
0,376
0,342
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,296
0,279
n
11
12
13
14
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
19
K
0,265
0,253
0,242
0,233
0,224
0,216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,203
0,198
Nếu n
≥ 20 thì:

1.
Cục Đăng kiểm Việt Nam chịu trách nhiệm
tổ chức thực hiện Quy chuẩn này.
2.
Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc
thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới chịu trách nhiệm thực hiện theo
các quy định tại Quy chuẩn này.
3.
Trong trường hợp các văn bản quy phạm
pháp luật, tài liệu được viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sửa đổi, bổ
sung, thay thế thì được thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu
được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
Bản
đăng ký thông số kỹ thuật chính của xe và động cơ
(Annex
A - Essential characteristic of vehicle and engine)
1. Xe (Two-wheeled Motorcycles / Two-wheeled
mopeds): ...................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.
Loại xe (Category): ..........................................................................................
1.3.
Kiểu loại xe (Số loại) (Vehicle
type): ................................................................
1.4.
Số nhận dạng xe (VIN): ...................................................................................
1.5. Số động cơ (Engine number) ...........................................................................
1.6. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất (Manufacturer’s
name and address):
..............
.................................................................................................................................
1.7. Tên và địa chỉ cơ sở lắp ráp (Assembler’s
name and address): .....................
.................................................................................................................................
1.8. Tên và địa chỉ tổ chức/cá nhân nhập khẩu (Importer’s
name and address)(1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.9. Tên và địa chỉ đại diện cơ sở sản xuất, lắp
ráp/tổ chức/cá nhân nhập khẩu (nếu có)(1) (lf applicable, name
and address of manufacturer’s/importer’s representative)
................................................................................................................................
1.10. Khối lượng bản thân của xe (Unladen mass of
vehicle):........................ (kg)
1.11. Khối lượng lớn nhất của xe (Maximum mass of
vehicle): ......................(kg)
1.12.
Hộp số (Gear-box): ........................................................................................
1.12.1. Điều khiển (Control): Cơ khí/Tự động (Manual/Automatic/)(1)
1.12.2. Số lượng tỷ số truyền (Number of gear
ratios)(2): .......................................
1.12.3. Tỷ số truyền của hộp số (Gear ratio)(3) (5):
Số 1 (First
gear):
.....................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số 3 (Third
gear):
....................................................................................................
1.13. Tỷ số truyền cuối cùng (Final drive ratio):.......................................................
1.14. Lốp (Tyres)
1.14.1.
Ký hiệu kích cỡ lốp (Dimensions):
..............................................................
1.14.2. Chu vi vòng lăn động lực học (Dynamic
rolling circumference) (4)(5):...(mm)
1.15. Vận tốc thiết kế lớn nhất do cơ sở SXLR quy định
(Maximum design speed specified by the manufacturer):
...............................................................................
(km/h)
Chú thích Mục 1 Phụ lục này:
(1) Bỏ phần không áp dụng (Strike out what does
not apply);
(2) Chỉ áp dụng cho hộp số điều khiển cơ khí (Only
apply for manual gear-box);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Tính theo bán kính động lực học: khoảng cách từ
tâm bánh xe đến mặt đường khi xe chạy (It is calculated from dynamic rolling
radius which is the distance from the center of the wheel to road when the vehicles
is in motion);
(5) Không áp dụng cho xe nhập khẩu (Not apply
for imported motorcycle).
2. Động cơ (Engine)
2.1. Các thông tin chi tiết về động cơ (Specific
engine information):
2.1.1. Nguyên lý làm việc: động cơ đốt trong (ICE)/động
cơ cháy cưỡng bức/động cơ cháy do nén/động cơ đốt ngoài (ECE)/tua bin/khí nén (Working
principle:
internal
combustion engine (ICE)/positive ignition/compression ignition/external combustion engine
(ECE)/turbine/compressed air) (1):
......................................................
2.1.2.
Tên thương mại/Nhãn hiệu (Make/Mark):
.....................................................
2.1.3.
Kiểu loại (Số loại) (Type):
.............................................................................
2.1.4. Số kỳ (Cycle): 4 kỳ/2 kỳ (Four-stroke/two-stroke)(1):
.....................................
2.1.5. Số lượng và bố trí các xy lanh (Number and
arrangement of cylinders): ......
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.6.
Đường kính lỗ xy lanh (Bore):
............................................................. (mm)
2.1.7.
Hành trình pit-tông (Stroke):
................................................................ (mm)
2.1.8. Dung tích xy lanh (Cylinder capacity): .................................................
(cm3)
2.1.9. Tỷ số nén (Compression ratio)(2)(3):
...............................................................
2.1.10. Các bản vẽ mô tả buồng cháy, bản vẽ pit tông
bao gồm cả vòng găng (xéc măng) (Drawings of the combustion chamber and of
the piston, including the piston rings)(4): ..............................................................................................................................
2.1.11. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idling
speed): ....................... r/min(3)
2.1.12. Tốc độ tại công suất lớn nhất (Engine speed
at maximum power): ...........
..................................................................................................................r/min(3)(4)
2.1.13. Công suất lớn nhất (Maximum power)(4):
............................................. kW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Nhiên liệu (Fuel type):.......................................................................................
2.3. Cung cấp nhiên liệu (Fuel feed):
2.3.1. Xác định và kiểm soát lượng nhiên liệu (Fuel
mass metering and control)
2.3.1.1. Bằng bộ chế hòa khí (By
carburettor(s)) (có/không (yes/no)):....................
2.3.1.1.1. Tên thương mại/Nhãn hiệu (Make/Mark):
..............................................
2.3.1.1.2. Kiểu (Type):
............................................................................................
2.3.1.1.3. Các thông số chỉnh đặt (Settings)(3) (4): ....................................................
2.3.1.1.3.1. Zíc lơ (Jets) ..........................................................................................
2.3.1.1.3.2. Họng khuếch tán (Venturis):
.................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.1.3.4. Khối lượng phao (Mass of float):
.........................................................
2.3.1.1.8. Hệ thống khởi động nguội: bằng tay/tự động
(Carburettor cold-starting system: manual/automatic) (có/không (yes/no)):
...............................................................
2.3.1.1.9. Nguyên lý vận hành hệ thống khởi động
nguội (Carburettor cold- starting system operating principle(s)):
..............................................................................
2.3.1.2. Bằng hệ thống phun nhiên liệu điều khiển
điện tử (By electronically controlled fuel injection system) (có/không (yes/no)):
.......................................................
2.3.1.2.1. Bơm nhiên liệu (Pump)
2.3.1.2.1.1. Tên thương mại/Nhãn hiệu (Make/Mark):
...........................................
2.3.1.2.1.2.
Kiểu (Type):
.........................................................................................
2.3.1.2.1.3. Lượng cung cấp trên một hành trình (Delivery
per stroke)(3)(4): ...........
................... mm3 tại (at) tốc độ
bơm (pump speed) ...................................... r/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.2.2. Vòi phun (lnjector(s))
2.3.1.2.2.1. Tên thương mại/Nhãn hiệu (Make/Mark):
...........................................
2.3.1.2.2.2.
Kiểu (Type): .........................................................................................
2.3.1.2.2.3. Áp suất hiệu chuẩn (Calibration
pressure)(3)(4): ............................. bar
hoặc đường đặc tính (or characteristic
diagram)(3)(4): .............................................
2.3.1.2.3. Hệ thống khởi động nguội (Cold start
system) (có/không) (yes/no)): ......
2.3.1.2.3.1. Mô tả hệ thống khởi động nguội (Description
of cold start system)(4): .
2.3.1.2.3.2. Thiết bị trợ giúp khởi động (Auxiliary
starting aid) (có/không (yes/no)):
...........................................................................................................................
2.3.1.2.4.
Thông số phun của động cơ cháy do nén
(CI injection specific): (có/không (yes/no)(4):
........................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.2.4.2. Đặc tính phun sớm (Injection advance
curve): ....................................
2.3.2. Hệ thống cung cấp và kiểm soát nhiên liệu khí (Gaseous
fuelling system
and
control)
2.3.2.1. Hệ thống cấp nhiên liệu khí hóa lỏng
(LPG) (Liquefied petroleum gas (LPG) fuelling system) có/không (yes/no):
........................................................................
2.3.2.1.1. Bộ điều khiển điện tử cung cấp LPG (Electronic
engine management
control
unit for LPG fuelling) có/không (yes/no):
................................................................
2.3.2.1.1.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark):
..............................................................
2.3.2.1.1.2.
Kiểu (Type):
.........................................................................................
2.3.2.2. Hệ thống cung cấp nhiên liệu khí tự
nhiên (Natural gas (NG) fuelling system) (có/không (yes/no)):
.............................................................................................
2.3.2.2.1. Bộ điều khiển điện tử cung cấp NG (Electronic
engine management
control
unit for NG fuelling) (có/không (yes/no)):
...............................................................
2.3.2.2.1.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark):
..............................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.3. Nhiên liệu khí (Gaseous fuel:
LPG/NG-H/NG-L/NG-HL): LPG/NG-H/NG- L/NG-HL (có/không (yes/no)):
...........................................................................................
2.3.2.3.1. Bộ điều chỉnh áp suất hoặc bộ hóa hơi (Pressure
regulator(s) or
vaporiser/pressure
regulator):
2.3.2.3.1.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark):
..............................................................
2.3.2.3.1.2.
Kiểu (Type):
.........................................................................................
2.3.2.3.2. Hệ thống cung cấp nhiên liệu: hoà trộn/phun
khí/phun chất lỏng/phun trực tiếp (Fuelling system: mixing unit/gas
injection/liquid injection/direct injection): ........
2.3.2.3.3. Điều chỉnh nồng độ hỗn hợp (Mixture
strength regulation): ...................
2.3.2.3.3.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark):
..............................................................
2.3.2.3.3.2. Kiểu (Type):
.........................................................................................
2.3.2.3.4. Thiết bị trộn (Mixing unit) (có/không
(yes/no)): .......................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.3.2.2.2. Kiểu (Type):
......................................................................................
2.3.2.3.2.5. Thiết bị phun (Injection equipment) (có/không
(yes/no)): .....................
2.3.2.3.2.5.1. Nhãn hiệu (Make(s)
or mark): ...........................................................
2.3.2.3.2.5.2. Kiểu (Type):
......................................................................................
2.3.2.3.2.6. Bơm phụ (Supply pump) (có/không (yes/no)):
.....................................
2.3.2.3.2.6.1. Nhãn hiệu (Make(s)
or mark): ...........................................................
2.3.2.3.2.6.2. Kiểu (Type):
......................................................................................
2.3.2.3.2.7. Kim phun (Injector):
2.3.2.3.2.7.1. Nhãn hiệu (Make(s)
or mark): ...........................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.3.2.8. Phun trực tiếp/gián tiếp (Direct/port
injection) (có/không
(yes/no)): .....
2.3.2.3.2.9. Bơm cao áp/bộ điều chỉnh áp suất (Injection
pump/pressure
regulator)
(có/không
(yes/no)):
..........................................................................................
2.3.2.3.2.9.1. Nhãn hiệu (Make(s)
or mark): ...........................................................
2.3.2.3.2.9.2.
Kiểu (Type):
......................................................................................
2.3.2.3.2.10. Bộ điều khiển điện tử(ECU)
cho hệ thống cung cấp nhiên liệu khí (Separate electronic control unit (ECU) for
gaseous fuelling system) (có/không (yes/no)):
...........................................................................................................................
2.3.2.3.2.10.1. Nhãn hiệu (Make(s)
or mark): .........................................................
2.3.2.3.2.10.2.
Kiểu (Type):
....................................................................................
2.4. Hệ thống dẫn khí (Air-induction system)
2.4.1. Bộ nạp khí tăng áp (Intake air pressure
charger) (có/không (yes/no)): ........
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark):
....................................................................
2.4.1.2.
Kiểu (Type(s)):
...........................................................................................
2.4.2. Thiết bị làm mát trung gian (Intercooler) (có/không
(yes/no)): ......................
2.4.2.1. Kiểu: khí-khí/khí-nước/khác (Type:
air-air/air-water/other): .......................
2.4.3. Lọc không khí (bản vẽ, ảnh chụp) (Air
filter, (drawings, photographs)):
2.4.3.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark):
....................................................................
2.4.3.2. Kiểu (Type(s)):
...........................................................................................
2.4.4. Mô tả bộ giảm âm (bản vẽ, ảnh chụp) (Intake
air-silencer description (drawings, photographs):
2.4.4.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark):
....................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5. Hệ thống cung cấp và điều khiển đánh lửa (Spark
delivery system and control)
2.5.1. Nguyên lí hoạt động (Working principle)(4):
...................................................
2.5.2. Đặc tính đánh lửa sớm hoặc sơ đồ với van tiết
lưu mở rộng (Ignition advance curve or map at wide open throttle) (4):.................................................................
2.5.3. Thời điểm đánh lửa tĩnh (Static ignition
timing):..........độ trước TDC với mô men xoắn và công suất lớn nhất (degrees
before TDC at maximum torque and power) (4): .......................................................................................................................................
2.5.4. Bu-gi đánh lửa (Spark plugs):
2.5.4.1. Nhãn hiệu (Make or mark):
........................................................................
2.5.4.2.
Kiểu (Type):
...............................................................................................
2.5.4.3. Thông số chỉnh đặt khe hở đánh lửa (Gap
setting): ............................mm
2.5.5. Cuộn dây đánh lửa (Ignition coil(s)):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.5.2.
Kiểu (Type):
...............................................................................................
2.6. Hệ thống làm mát (System of cooling): Chất
lỏng/không khí
(Liquid/Air)(1):
.....
.................................................................................................................................
2.7. Hệ thống bôi trơn (động cơ hai kỳ, bôi trơn
riêng biệt hoặc bôi trơn bằng hỗn hợp nhiên liệu - dầu bôi trơn) (System of
lubrication (two-stroke engines - separate or by mixture)):
.......................................................................................................................
2.8. Hệ thống xả (Exhaust system):
2.8.1. Mô tả và các bản vẽ hệ thống xả (Description
and drawings of the exhaust system): .............................................................................................................................
2.9. Hệ thống kiểm soát khí thải tại đuôi ống xả (Tailpipe
emission-control
system):
2.9.1. Bộ biến đổi xúc tác (Catalytic converter) (có/không
(yes/no)):
.....................
a. Bản vẽ với kích thước, hình dạng và thể tích của
bộ biến đổi xúc tác (Drawing with dimensions, shape and volume of the
catalytic converter(s)) (4): ................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c. Tổng lượng nạp của kim loại quý (Total
charge of precious metals) (4): .............
d. Nồng độ tương đối (Relative concentration) (4):
..................................................
đ. Chất cơ bản (cấu trúc và vật liệu) (Substrate
(structure and material)) (4): ........
e. Mật độ lỗ (Cell density) (4):
..................................................................................
g. Vỏ bọc bộ biến đổi xúc tác (Casing for the
catalytic converter(s)) (4): .................
h. Vị trí các bộ biến đổi xúc tác (chỗ lắp và các
khoảng cách tham chiếu trong ống
xả) (Location of the catalytic converter(s) (place and reference distance in
the
exhaust
line) (4):
..................................................................................................................
i. Mô tả ngắn gọn và bản vẽ sơ đồ của hệ thống tái
sinh/phương pháp của hệ thống khí thải sau xử lí và hệ thống điều khiển (Brief
description and schematic drawing of the regeneration system/method of exhaust
after-treatment systems and its control system): .............................................................................................................................
k.
Dải nhiệt độ hoạt động bình thường (Normal
operating temperature range) (K): .....................................................................................................................................
l. Chất xúc tác có thể tiêu hao (Consumable
reagents) (có/không (yes/no)): .........
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n. Kiểu và nồng độ chất xúc tác cần thiết cho quá
trình phản ứng xúc tác (Type and concentration of reagent needed for
catalytic action): ................................................
o. Dải nhiệt độ hoạt động bình thường của chất xúc
tác (Normal operational temperature range of reagent) (K):
....................................................................................
p. Tần xuất bổ sung chất xúc tác (Liên tục/định kỳ
(Frequency of reagent refill: continuous/maintenance)): .................................................................................................
q. Số nhận dạng bộ phận (Identifying part
number): ..............................................
r. Cảm biến oxy (Oxygen sensor(s)):
- Vị trí lắp cảm biến oxy (Location of oxygen
sensor) (4): ........................................
- Dải kiểm soát (Control range(s)) (4):
......................................................................
- Nhãn hiệu cảm biến oxy (Make of oxygen
sensor): .............................................
- Số nhận dạng bộ phận (Identifying part
number): ................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.2.1.
Cấu hình (cơ khí, không khí phun kiểu
xung, bơm không khí, v.v.) (Configuration (mechanical, pulse air, air pump
etc.)): ......................................................
2.9.3. Hệ thống tuần hoàn khí thải EGR (External
exhaust gas recirculation (EGR)) (có/không (Yes/No)): .............................................................................................
2.9.3.1. Đặc tính (Characteristics):
.........................................................................
2.9.4. Bộ bẫy hạt (Particulate filter) (có/không
(Yes/No)): ......................................
2.9.4.1. Bản vẽ thành phần PT với kích thước,
hình dạng và dung tích của bộ bẫy hạt (PT component drawing with dimensions,
shape and capacity of the particulate filter) (4):
..............................................................................................................................
2.9.4.2. Kết cấu bộ bẫy hạt (Design of the
particulate filter) (4): ..............................
2.9.4.3. Mô tả ngắn gọn và bản vẽ sơ đồ của bộ bẫy
hạt và hệ thống điều khiển (Brief description and schematic drawing of the
particulate filter and its control system) (4): .......................................................................................................................................
2.9.4.4. Vị trí (các khoảng cách tham chiếu trong
hệ thống xả) (Location (reference distance in the exhaust line)) (4):
.......................................................................
2.9.4.5.
Hệ thống hoặc phương thức tái sinh bộ
bẫy hạt, mô tả và bản vẽ (Method or system of regeneration, description and
drawing) (4): ......................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.5. Bẫy NOx (Lean NOx trap) (có/không (Yes/No)):
...........................................
2.9.5.1. Nguyên lí hoạt động của bẫy NOx (Operation
principle of lean NOx trap) (4): .......................................................................................................................................
2.9.6.
Thiết bị kiểm soát khí thải tại đuôi ống
xả bổ sung ((nếu không được nêu trong tiêu đề khác) (Additional tailpipe
emission-control devices (if any not covered
under another heading):
....................................................................................................
2.10.
Hệ thống kiểm soát khí các-te
(Crankcase emission control system)
2.10.1. Cấu hình của hệ thống tuần hoàn khí các-te (hệ
thống thông hơi, hệ thống thông gió các-te, khác) (mô tả và bản vẽ) (Configuration
of crank-case gas
recycling
system (breather system, positive crank-case ventilation system, other) (description and
drawings)) (4): ...........................................................................................
2.11.
Hệ thống kiểm soát khí thải bay hơi (Evaporative
emission control system) (có/không (Yes/No)):
.........................................................................................................
2.11.1. Bản vẽ của hệ thống kiểm soát khí thải bay hơi (Drawing
of the
evaporative
control system) (4):
..........................................................................................
2.11.2. Bản vẽ hộp các bon (bao gồm kích thước và chỉ
ra cơ chế thông hơi và
thanh lọc)
(Schematic drawing of the fuel tank, indicating capacity and material) (4):.........
2.11.3. Bản vẽ thùng nhiên liệu có chỉ rõ dung tích và
vật liệu (Schematic drawing of the fuel tank, indicating capacity and material):
...............................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.12.
Hệ số dư lượng không khí (Lam đa)
theo số liệu do cơ sở sản xuất, lắp ráp hoặc cơ sở nhập khẩu (Lam đa as
declared by the manufacturer or the importer): ..........
Chú thích mục 2:
(1) Bỏ phần không áp dụng (Strike out what does
not apply)
(2) Tỉ số nén d = (thể tích buồng cháy + dung
tích xy lanh)/(thể tích buồng cháy) (compression ratio d = (volume of combustion
chamber + cylinder capacity)/(volume of combustion chamber))
(3) Kèm theo quy định dung sai (Specify the
tolerance)
(4) Không áp dụng cho xe nhập khẩu (Not apply
for imported motorcycle).
3.
Xe hybrid điện và điều khiển (Hybrid
Electric Vehicle and control ): Có/Không
(Yes/No)(1):
.......................................................................................................
3.1. Cấu hình xe điện: hybrid điện/nhân lực - điện (Electric
vehicle configuration: hybrid electric/manpower - electric)(1):
...............................................................................
3.2. Mô tả ngắn gọn và bản vẽ sơ đồ của động cơ
hybrid điện và hệ thống điều khiển của nó (Brief description and schematic
drawing of hybrid electric propulsions and its control system (s)):
.......................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1.
Nhãn hiệu (Make):
........................................................................................
3.3.2.
Kiểu (Type):
..................................................................................................
3.3.3. Số động cơ điện (Number of electric motors
for propulsion): .......................
3.3.4. Kiểu (dây cuốn, kích từ) (Type (winding,
excitation)): ..................................
3.3.5. Điện áp sử dụng (Operating voltage): V
3.4. Ắc quy (Propulsion batteries)
3.4.1. Ắc quy sơ cấp (Primary propulsion battery):
3.4.1.1. Số lượng ắc quy đơn (Number of cells):
...................................................
3.4.1.2.
Khối lượng (Mass):
................................................................................kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Amp
hours)/ ............................................................................................................V
3.4.1.4. Điện áp (Voltage): ............................................................................................................V
3.4.1.5. Vị trí trên xe (Position in the
vehicle): ........................................................
3.4.2. Ắc quy thứ cấp (Secondary propulsion
battery)
3.4.2.1. Số lượng ắc quy đơn (Number of
cells): ...................................................
3.4.2.2.
Khối lượng (Mass):
................................................................................kg
3.4.2.3.
Dung lượng (Capacity):
......................................................Ah (Ampe-giờ)
(Amp-hours)/
............................................................................................................V
3.4.2.4. Điện áp (Voltage) ............................................................................................................V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Xe hybrid điện (Hybrid electric vehicle)
3.5.1. Kết hợp động cơ hoặc động cơ điện (số lượng động
cơ điện và/hoặc động cơ đốt/khác) (Engine or motor combination (number of
electric motor(s) and/or combustion engine(s)/other): .............................................................................................
3.5.2. Loại xe hybrid điện: nạp điện nguồn bên
ngoài/không nạp điện nguồn bên ngoài
(Category of hybrid electric vehicle: off-vehicle charging/not off-vehicle charging)(1): ........................................................................................................................
3.5.3.
Công tắc chuyển chế độ vận hành (Operating
mode switch): có/không (yes/no) (1): ..........................................................................................................................
3.5.4. Chế độ lựa chọn (Selectable modes): có/không
(yes/no)(1) ..........................
3.5.5. Chế độ chỉ sử dụng nhiên liệu (Pure fuel
consuming): có/không (yes/no)(1) .
3.5.6. Chế độ chỉ sử dụng điện (Pure electric): có/không
(yes/no)(1) ......................
3.5.7. Nhiều chế độ hoạt động hybrid (Hybrid
operation modes): có/không (yes/no)(1) (nếu có, mô tả ngắn gọn)
(if yes, short description): ........................................
3.6. Thiết bị lưu trữ điện năng (Energy storage
device)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.2. Số nhận dạng (Identification number):
..........................................................
3.6.3. Loại cặp điện hóa (Kind of electrochemical
couple): ....................................
3.6.4. Năng lượng (cho ắc quy: điện áp và dung lượng
Ampe trong hai giờ, cho tụ
điện: J, ..., cho bánh đà/máy phát: J,...,) (Energy (for battery: voltage
and capacity Ah
in
2h, for capacitor: J,..., for flywheel/generator: J,...,)):
....................................................
3.6.5.
Bộ nạp: trên xe/bên ngoài/không có (Charger:
on board/external/ without) (1) ........................................................................................................................................
3.7. Động cơ điện (mô tả riêng từng loại động cơ điện)
(Electric motor (describe each type of electric motor separately)
3.7.1. Công dụng chính: động cơ điện/máy phát (Primary
use: propulsion
motor/generator)
(1)
............................................................................................................
3.7.2. Khi dùng như động cơ điện: đơn/nhiều động cơ điện
(số) (When used as propulsion motor: single-/multi-motors (number))(1):
..........................................................
3.7.3. Công suất lớn nhất (Maximum of power):
.....................................................
3.7.4. Nguyên lý hoạt động (Working principle):......................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.6.
Kích từ độc lập/nối tiếp/hỗn hợp(1)(Separate
excitation/series/compound) (1):........................................................................................................................................
3.7.7. Đồng bộ/không đồng bộ (Synchronous/asynchronous)
(1): ...........................
3.8. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor
control unit)
3.8.1. Số nhận dạng (Identification number):
..........................................................
3.9. Bộ điều khiển nguồn (Power controller)
3.9.1. Số nhận dạng (Identification number): ..........................................................
4. Bộ điều khiển điện tử (Engine electronic
control unit (EECU) (all engine types)):
4.1.
Nhãn hiệu (Makes):
.........................................................................................
4.2.
Kiểu loại (Type):
...............................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Thông tin bổ sung về điều kiện thử (Additional information
on test
conditions)
5.1. Dầu bôi trơn sử dụng (Lubricant used)
5.1.1.
Tên thương mại/Nhãn hiệu (Make/Mark):
.....................................................
5.1.2.
Loại dầu bôi trơn (Type): ..............................................................................
Nếu dầu bôi trơn và nhiên liệu trộn với nhau, tỷ
lệ % dầu trong hỗn hợp dầu và nhiên
liệu (State percentage of oil in mixture if lubricant and fuel mixed): ........................
5.2. Xe hybrid điện và điều khiển (Hybrid
Electric Vehicle and control):
5.2.1. Quãng đường sử dụng điện năng (Vehicle
electric range):
.........................
5.2.2.
Hướng dẫn về thuần hóa của nhà sản xuất
(Manufacturer's recommendation for preconditioning):
...............................................................................
5.2.3.
Bản vẽ của hệ thống động lực (động
cơ/mô tơ điện/hộp số kết hợp) (Drawing of power chain (engine/traction
motor/gear box combined): ..............................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.5. Hệ số hiệu chỉnh phát thải CO2 (KCO2) (The
CO2
-
emission correction coefficient (KCO2)): .............................................................................................................
Chúng tôi cam kết bản đăng ký này phù hợp với
kiểu loại xe đã đăng ký kiểm tra và chịu trách nhiệm hoàn toàn về các vấn đề
phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ nội dung trong bản đăng ký này (We
undertake that this declaration complies with the vehicle type applying
for approval/inspection and we are fully responsible for problems caused by the wrong
contents or not enough content of the declaration).
... , ngày...
tháng... năm... (Date)
Tổ
chức/cá nhân lập bản đăng ký
(Applicant)
(Ký tên, đóng dấu (Signature, stamp))
Chú thích mục 3:
(1) Bỏ phần không áp dụng (Strike out what does
not apply)
(2) Không áp dụng cho xe nhập khẩu (Not apply
for imported motorcycle).
(Annex
B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Nhãn hiệu xe (Make/mark): .............................................................................
1.2.
Loại xe (Category): ..........................................................................................
1.3.
Kiểu loại xe (Số loại) (Vehicle
Type): ...............................................................
1.4.
Số nhận dạng xe (VIN): ...................................................................................
1.5. Số động cơ (Engine number) ..........................................................................
1.6. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất, lắp ráp (Manufacturer’s
name and
address):
.................................................................................................................................
1.7. Tên và địa chỉ đại diện cơ sở sản xuất, lắp
ráp/tổ chức/cá nhân nhập khẩu (nếu có) (lf applicable, name and address of
manufacturer’s/importer’s representative)
.................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.................................................................................................................................
1.9. Khối lượng bản thân xe (Unladen mass of
vehicle): ....................................kg
1.10. Khối lượng chuẩn của xe (Reference mass of
vehicle): ............................kg
1.11. Khối lượng lớn nhất của xe (Maximum mass of
vehicle): ..........................kg
1.12. Hộp số (Gear-box)
1.12.1. Điều khiển (Control): Cơ khí/ Tự động (Manual/
Automatic)
1.12.2. Số lượng tỷ số truyền (Number of gear
ratios): ..........................................
1.12.3. Tỷ số truyền của hộp số (Gear ratio):
Số 1
(First gear):
.....................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số 3 (Third
gear):
....................................................................................................
1.13. Tỉ số truyền cuối cùng (Final drive ratio):
.......................................................
1.14. Ký hiệu kích cỡ lốp (Dimensions of tires):
.....................................................
1.15. Vận tốc thiết kế lớn nhất do cơ sở SXLR quy định
(Maximum design speed specified by the manufacturer):
..............................................................................
(km/h)
1.16. Xe điện Hybrid: Có/ không (Hybrid electric
vehicle: yes/ no)
1.17. Loại xe điện Hybrid: Nạp điện ngoài (OVC)/không
nạp điện ngoài (NOVC)
(Category
of Hybrid Electric vehicle: Off Vehicle Charging (OVC)/Not Off Vehicle charging (NOVC)):
.............................................................................................................
1.18. Công tắc chuyển chế độ: Có/ không (Operating
mode switch: with/without)
1.19. Ảnh chụp hoặc bản vẽ của xe mẫu đại diện (Photographs
or drawings of a
representative
vehicle):
.....................................................................................................
2. Động cơ (Engine)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.
Kiểu loại động cơ (Số loại) (Type):
..................................................................
2.3. Số kỳ (Cycle): 4 kỳ/ 2 kỳ (Four-stroke/two-stroke)
...........................................
2.4. Dung tích xy lanh (Cylinder capacity):
.......................................................cm3
2.5. Số lượng và bố trí các xy lanh (Number and
arrangement of cylinders): .........
2.6. Thiết bị chống ô nhiễm bổ sung (nếu có) (Additional
anti-pollution devices (if any):
- Kiểu thiết bị: Tuần hoàn khí thải/ biến đổi
xúc tác/ kiểu khác (Exhaust gas recirculation/ Catalystic converter/
Others): .......................................................................
- Mô tả vị trí lắp đặt thiết bị (Description
of instalation position): ............................
2.7. Hệ thống cung cấp nhiên liệu (Air lntake and
Fuel feed systems)
2.7.1. Bằng bộ chế hòa khí (By carburetor(s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kiểu
(Type): ..........................................................................................................
2.7.2. Bằng hệ thống phun nhiên liệu (By injection)
- Tên
thương mại/ Nhãn hiệu (Make/ Mark):
..........................................................
- Kiểu
(Type): ..........................................................................................................
2.8. Nhiên liệu thử nghiệm, bao gồm nhãn hiệu và đặc
tính nhiên liệu (Testing fuel including mark and specifications for
fuel):
.................................................................
2.9. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idling
speed):.................................r/min
2.10. Tốc độ tại công suất lớn nhất (Engine speed
at maximum power): ......r/min
2.11. Công suất lớn nhất (Maximum power): ...................................................kW.
2.12. Hệ động lực (cho xe thuần điện hoặc xe hybrid
điện) (Power train (for pure electric vehicle or hybrid electric vehicle))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tại
(at):.................................. đến
(to)............................................................ min-1
2.12.2. Công suất lớn nhất 30 phút (Maximum thirty
minutes power): .............. kW
2.12.3. Nguyên lý làm việc (Working principle):
......................................................
2.12.4. Ắc quy kéo (cho xe hybrid điện) (Traction
battery (for pure electric vehicle or hybrid electric vehicle))
..................................................................................................
2.12.5. Hiệu điện thế danh định (Nominal voltage) V
2.12.6. Dung lượng (mức 2 giờ) (Capacity (2 h rate)):......................................
Ah
2.12.7.
Công suất lớn nhất 30 phút của ắc quy
(Battery maximum thirty minutes
power):
.........................................................................................................................
kW
2.12.8. Bộ nạp: Tích hợp trên xe/ngoại vi (Charger:
on board/external)
3. Kiểm tra khí thải (Emission test)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Kết quả kiểm tra (Test results)
3.2.1. Phép thử loại I (Type I test)
Khí thải
(Gaseous pollutants)
Giá trị giới hạn -
Mức 4
(Limits Level 4)
Hệ số tái sinh
(Regen- eration factor)
Kết quả đo (Results) (1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Conclusion)
Lần 1
(No.1)
Lần 2
(No.2)
Lần 3
(No.3)
Trung bình
(Mean)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/km)
Đạt/Không đạt
(Pass/Failure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/km)
Đạt/Không đạt
(Pass/Failure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/km)
Đạt/Không đạt
(Pass/Failure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Phép thử loại II (Type II Test)
Tốc độ không tải thường (Normal idle speed):
CO:
...................................................................................................(%
in volume)
CO2:
.................................................................................................(%
in volume)
Nhiệt
độ dầu bôi trơn (Temperature of engine oil): ........................................(ºC)
Tốc độ động cơ khi đo (Engine speed when
measuring):............................. r/min
Tốc độ không tải cao: (High idle speed)
CO:
..................................................................................................(%
in volume)
CO2:
.................................................................................................(%
in volume)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ động cơ khi đo (Engine speed when
measuring): ...............................r/min
3.2.3. Phép thử loại III (Type III):
Trạng thái
(Condition)
Áp suất trong các-te
(Induction
manifold depression) (kPa)
Giá trị giới hạn
(Limit) (kPa)
Kết luận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt/Không đạt
(Pass/Failure)
Đạt/Không đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt/Không đạt
(Pass/Failure)
3.2.4. Phép thử bay hơi nhiên liệu (Evaporative
fuel test)
Phép đo (Test)
Phương pháp thử
(Test method)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết luận
(Conclusion)
Buồng kín (SHED)
Bẫy hộp các bon (Carbon canister trap)
Bay hơi từ thùng
nhiên liệu (g/lần
thử) (Tank breath loss (g/test)) (2)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Tổng lượng nhiên liệu
bay hơi (g/lần
thử) (Total loss of evaporative fuel (g/test)) (2)
2
Đạt/Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Làm tròn đến 2
chữ số thập phân.
4. Kết luận (Conclusion):
4.1. Các phép thử được thực hiện theo đề nghị (Test
required):
TT (No.)
Loại phép thử (Test type)
Kết luận (Conclusion)
1
Phép thử loại I
(Type I test)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Pass/Failure/Not
Applicable)
2
Phép thử loại II
(Type II test)
Đạt/Không đạt/Không
áp dụng
(Pass/Failure/Not
Applicable)
3
Phép thử loại III
(Type III test)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Pass/Failure/Not
Applicable)
4
Phép thử loại IV
(Type IV test)
Đạt/Không đạt/Không
áp dụng
(Pass/Failure/Not
Applicable)
4.2. Xe được thử nghiệm theo quy chuẩn QCVN
29:2025/BXD về khí thải mức 4 đối
với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới (This vehicle was tested
according to regulation QCVN 29:2025/BXD with regard to the emission gaseous
pollutants at level 4 for assembly - manufactured Two-wheeled motorcycles,
Two-wheeled mopeds and new imported Two-wheeled motorcycles, Two- wheeled mopeds).
5. Chú ý (Remark):
5.1. Kết quả kiểm tra tại điểm 4.2 chỉ đúng cho xe mẫu
có số nhận dạng và số động cơ nêu trong báo cáo này (The results of the test
in item 4.2 refer exclusively to sample vehicle with VIN and engine number
mentioned in this report).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày ….. tháng …..
năm ….. (Date)
Cơ
sở thử nghiệm (Technical
Service)
(Ký
tên, đóng dấu (Signature, stamp))
Nhiên
liệu chuẩn
Yêu cầu
kỹ thuật của nhiên liệu chuẩn được sử dụng cho xe thử nghiệm trong thử nghiệm
khí thải, đặc biệt cho thử nghiệm tại đuôi ống xả và bay hơi
Các bảng
dưới đây thể hiện thông số kỹ thuật của nhiên liệu chuẩn được sử dụng trong thử
nghiệm khí thải.
Chỉ tiêu
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trị số ốc tan nghiên
cứu, RON
95,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 25164/prEN ISO
5164
Trị số ốc tan động
cơ, MON
85,0
-
EN 25163/prEN ISO
5163
Tỷ trọng ở 15° C
kg/m3
743
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN ISO 3675/EN ISO
12185
Áp suất hơi
kPa
56,0
60,0
EN ISO 13016-1 (DVPE)
Hàm lượng nước
% v/v
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM E 1064
Chưng cất:
Bay hơi ở 70 °C
% v/v
24,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN-ISO 3405
Bay hơi ở 100 °C
% v/v
48,0
60,0
EN-ISO 3405
Bay hơi ở 150 °C
% v/v
82,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN-ISO 3405
Điểm sôi cuối
°C
190
210
EN-ISO 3405
Cặn
% v/v
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN-ISO 3405
Phân tích
Hydrocacbon:
- Olefin
% v/v
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 1319
- Chất thơm
29,0
35,0
ASTM D 1319
- Benzen
-
1,0
EN 12177
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
báo cáo
ASTMD 1319
Tỷ lệ Cácbon/Hydro
báo cáo
Tỷ lệ Cácbon/Ô xy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền ô xi hóa (2)
Min
480
-
ENISO 7536
Hàm lượng ô xy(4)
% m/m
báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo
mg/ml
-
0,04
ENISO 6246
Hàm lượng lưu huỳnh(3)
mg/kg
-
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ăn mòn đồng
-
Loại 1
ENISO 2160
Hàm lượng chì
mg/l
-
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng phốt pho
mg/l
-
1,3
ASTM D 3231
Ethanol (5)
% v/v
4,7
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH:
(1) Các
giá trị được nêu trong yêu cầu kỹ thuật là "Các giá trị thực". Việc
thiết lập các giá trị giới hạn của chúng đã áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259
"Sản phẩm dầu mỏ - Xác định và áp dụng dữ liệu chính xác liên quan đến
phương pháp thử" và trong việc cố định một giá trị nhỏ nhất, đã tính đến một sai
khác nhỏ nhất bằng 2R ở trên điểm 0; trong việc cố định một giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất, sai khác nhỏ nhất là 4R (R- khả năng tái tạo).
Mặc
dù có biện pháp này, cần thiết vì những lý do kỹ thuật, cơ sở sản xuất nhiên liệu vẫn hướng
đến một giá trị 0 mà ở đó trị số lớn nhất được quy định là 2R và hướng đến giá
trị trung bình trong trường hợp trích dẫn các giới hạn nhỏ nhất và lớn nhất. Cần
thiết làm sáng tỏ câu hỏi là liệu nhiên liệu có đáp ứng được yêu cầu của quy định
không, cần áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259:2006.
(2) Nhiên
liệu có thể chứa các chất hãm ôxy hóa và các chất khử hoạt tính kim loại thường được
sử dụng để làm ổn định các luồng hơi xăng lọc, nhưng không được thêm vào các phụ
gia dạng bột phân tán và dầu kết tủa.
(3) Hàm
lượng lưu huỳnh thực của nhiên liệu để thử kiểu loại I phải được báo cáo.
(4) Ethanol
đáp ứng thông số của EN 15376 là chất ô xy hóa duy nhất phải bắt buộc thêm vào
nhiên liệu chuẩn.
(5) Không
được cố tình thêm vào nhiên liệu chuẩn này các các hợp chất chứa phốt pho, sắt,
mangan hoặc chì.
Chỉ tiêu
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử(2)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trị số ốc tan nghiên
cứu, RON
95,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN ISO 5164
Trị số ốc tan động
cơ, MON
85,0
-
EN ISO 5163
Tỷ trọng ở 15° C
kg/m3
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất hơi
kPa
40,0
60,0
EN ISO 13016-1 (DVPE)
Hàm lượng lưu huỳnh(3)(4)
mg/kg
-
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN ISO 20884
Độ bền ô xi hóa
Min
360
-
ENISO 7536
Hàm lượng kẹo cao su
(dung môi được làm nạph)
mg/(100 ml)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN ISO 6246
Ngoại quan
Phải kiểm tra tại nhiệt
độ ngoài trời hoặc 15 °C, chọn cái lớn hơn.
Nạp và sáng, rõ ràng
không có chất gây bẩn trên bề mặt hoặc lắng cặn
Kiểm tra ngoại quan
Ethanol và loại cồn
cao hơn(7)
% v/v
83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 1601
EN 13132
EN 14517
Loại cồn cao hơn
(C3-C8)
% v/v
-
20
Methanol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Xăng (5)
% v/v
Cân bằng
EN 228
Phosphorus
mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 3231
Hàm lượng nước
% v/v
0,3
ASTM E 1064
Hàm lượng clorua vô
cơ
mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6227
pHe
6,5
9,0
ASTM D 6423
Ăn mòn đồng
Phân loại
Loại 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ axit (như axit
axetic CH3COOH)
% m/m (mg/l)
-
0,005 (40)
ASTM D 1613
Tỷ lệ Cácbon/Hydro
báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
báo cáo
CHÚ
THÍCH:
(1) Các
giá trị được nêu trong yêu cầu kỹ thuật là "Các giá trị thực". Việc
thiết lập các giá trị giới hạn của chúng đã áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259
"Sản phẩm dầu mỏ - Xác định và áp dụng dữ liệu chính xác liên quan đến
phương pháp thử" và trong việc cố định một giá trị nhỏ nhất, đã tính đến một sai
khác nhỏ nhất bằng 2R ở trên điểm 0; trong việc cố định một giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất, sai khác nhỏ nhất là 4R (R- khả năng tái tạo).
Mặc
dù có biện pháp này, cần thiết vì những lý do kỹ thuật, cơ sở sản xuất nhiên liệu vẫn hướng
đến một giá trị 0 mà ở đó trị số lớn nhất được quy định là 2R và hướng đến giá
trị trung bình trong trường hợp trích dẫn các giới hạn nhỏ nhất và lớn nhất. Cần
thiết làm sáng tỏ câu hỏi là liệu nhiên liệu có đáp ứng được yêu cầu của quy định
không, cần áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259:2006.
(2) Trong
trường hợp có tranh luận, phải sử dụng quy trình giải quyết tranh luận và diễn
giải kết quả dựa theo phương pháp kiểm tra chính xác được mô tả trongISO 4259:2006.
(3) Trong
trường hợp tranh luận về hàm lượng lưu huỳnh giữa các quốc gia, phải tham khảo ISO
20846:2011 hoặc ISO 20884:2011 cùng một cách như phụ lục trong EN 228.
(4) Hàm
lượng lưu huỳnh thực của nhiên liệu để thử kiểu loại I phải được báo cáo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Không
được cố tình thêm vào nhiên liệu chuẩn này các các hợp chất chứa phốt pho, sắt,
mangan hoặc chì.
(7) Ethanol
đáp ứng thông số của EN 15376 là chất ô xy hóa duy nhất phải bắt buộc thêm vào
nhiên liệu chuẩn.
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giới hạn (1)
Phương pháp thử
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Chỉ số xê tan (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,0
54,0
ENISO 5165
Tỉ trọng ở 15 °C
kg/m3
833
837
ENISO 3675
Chưng cất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điểm 50 %
°C
245
-
ENISO 3405
- Điểm 95 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
345
350
ENISO 3405
- Điểm sôi cuối
°C
-
370
ENISO 3405
Điểm chớp cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
-
EN 22719
CFPP
°C
-
-5
EN 116
Độ nhớt ở 40 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
3,3
ENISO 3104
Hydrocacbon
thơmPolycyclic
% m/m
2,0
6,0
EN 12916
Hàm lượng lưu huỳnh(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
10
EN ISO 20846
EN ISO 20884
Ăn mòn đồng
-
Loại 1
ENISO 2160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% m/m
-
0,2
ENISO 10370
Hàm lượng tro
% m/m
-
0,01
ENISO 6245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% m/m
-
0,02
ENISO 12937
Số trung hòa (A xít mạnh)
mg KOH/g
-
0,02
ASTM D 974
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/ml
-
0,025
ENISO 12205
Bôi trơn (quét đường
kính HFRR tại 60 °C)
μm
-
400
EN ISO 12156
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giờ
20,0
EN 14112
FAME (5)
% v/v
4,5
5,5
EN 14078
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Các giá trị được nêu trong yêu cầu kỹ thuật là
"Các giá trị thực". Việc thiết lập các giá trị giới hạn của chúng đã
áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259 "Sản phẩm dầu mỏ - Xác định và áp dụng
dữ liệu chính xác liên quan đến phương pháp thử" và trong việc cố định một
giá trị nhỏ nhất, đã tính đến một sai khác nhỏ nhất bằng 2R ở trên điểm 0;
trong việc cố định một giá trị lớn nhất và nhỏ nhất, sai khác nhỏ nhất là 4R
(R- khả năng tái tạo).
Mặc
dù biện pháp này, cần thiết vì những lý do kỹ thuật, cơ sở sản xuất nhiên liệu
vẫn hướng đến một giá trị 0 mà ở đó trị số lớn nhất được quy định là 2R và hướng
đến giá trị trung bình trong trường hợp trích dẫn các giới hạn nhỏ nhất và lớn
nhất.
Cần
thiết làm sáng tỏ câu hỏi là liệu nhiên liệu có đáp ứng được yêu cầu của quy định
không, cần áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259:2006.
(2) Dải số xê tan không phù hợp với yêu cầu của dải nhỏ
nhất là 4R. Tuy nhiên, trong các trường hợp có tranh chấp giữa người cung cấp
và người sử dụng nhiên liệu, các thuật ngữ trong ISO 4259:2006 có thể được sử dụng
để giải quyết những tranh chấp như thế này, những phép đo mô phỏng được cung cấp
với số lượng đủ để đạt độ chính xác cần thiết được ưu tiên thực hiện hơn những xác định
đơn lẻ.
(3) Hàm
lượng lưu huỳnh thực của nhiên liệu để thử kiểu Loại I phải được báo cáo.
(4) Mặc
dù tính chống ô xy hóa được kiểm soát, thời gian còn dùng được của nó có thể sẽ
bị hạn chế. Người cung cấp cần tư vấn về các điều kiện cất giữ và thời hạn sử dụng.
(5) Lượng
FAME phải đáp ứng quy định của EN 14214.
(6) Độ ổn định Ô xy hóa có thể được làm rõ trong ISO
12205:1995 hoặc EN 14112:1996. Yêu cầu này phải được đánh giá dựa trên
CEN/TC19 đánh giá hiệu suất ổn định oxy hóa và giới hạn thử nghiệm.
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiên liệu A
Nhiên liệu B
Phương pháp thử
Thành phần:
ISO 7941
Lượng C3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 ± 2
85 ± 2
Lượng C4
% thể tích
Số dư(1)
Số dư(2)
< C3, >C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn nhất 2
Lớn nhất 2
Olefin
% thể tích
Lớn nhất 12
Lớn nhất 15
Dư lượng bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn nhất 50
Lớn nhất 50
ISO 13757 hoặc EN
15470
Nước tại 0 °C
tự do
tự do
EN 15469
Tổng hàm lượng lưu huỳnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn nhất 50
Lớn nhất 50
EN 24260 hoặc ASTM
6667
Hydro sunfua
không có
không có
ISO 8819
Ăn mòn đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọai 1
Lọai 1
ISO 6251 (2)
Mùi
đặc trưng
đặc trưng
Trị số ốc tan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất 89
nhỏ nhất 89
Phụ lục B EN589
CHÚ
THÍCH:
(1) Số
dư phải được tính như sau: số dư = 100 - C3 ≤ C3 ≥ C4
(2) Phương
pháp này có thể không xác định chính xác sự tồn tại vật liệu ăn mòn nếu mẫu có chất
kháng ăn mòn hoặc hóa chất khác làm giảm độ ăn mòn của mẫu đến dải đồng. Do đó,
cấm bổ sung các hợp chất như vậy cho mục đích duy nhất là thiên vị phương pháp
thử nghiệm.
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giới hạn (1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Độ tinh khiết Hydro
% mol
98
100
ISO 14687
Tổng HC
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
ISO 14687
Nước (1)
μmol/mol
0
(2)
ISO 14687
Ô xy
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
ISO 14687
Chất A gon
μmol/mol
0
(2)
ISO 14687
Ni tơ
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
ISO 14687
CO
μmol/mol
0
1
ISO 14687
Lưu huỳnh
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
ISO 14687
Các hạt vĩnh cửu (3)
ISO 14687
CHÚ
THÍCH:
(1) Không
đánh giá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Khí
hydro không được có bụi, cát, chất bẩn, chất gôm, dầu hoặc các chất khác đủ để
gây hư hỏng thiết bị chưa nhiên liệu của xe (động cơ) khi được cấp nhiên liệu.
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giới hạn (1)
Phương pháp thử
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Nhiên liệu Hydro (1)
% mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
ISO 14687-2
Tổng khí (2)
μmol/mol
0
100
ISO 14687-2
Tổng HC
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
ISO 14687-2
Nước (1)
μmol/mol
0
5
ISO 14687-2
Ô xy
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
ISO 14687-2
Hê li, Ni tơ, Chất A
gon
μmol/mol
0
100
ISO 14687-2
CO2
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
ISO 14687-2
CO
μmol/mol
0
0,2
ISO 14687-2
Tổng hợp chất lưu huỳnh
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
ISO 14687-2
Formaldehyd (HCHO)
μmol/mol
0
0,01
ISO 14687-2
Axit formic (HCOOH)
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
ISO 14687-2
Amoniac (NH3)
μmol/mol
0
0,1
ISO 14687-2
Tổng hợp chất halogen
μmol/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
ISO 14687-2
Kích cớ hạt
μm
0
10
ISO 14687-2
Nồng độ hạt
μg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
ISO 14687-2
CHÚ
THÍCH:
(1) Chỉ
số nhiên liệu hydro được xác định bằng việctrừ tổng hàm lượng các thành phần khí không
phải hydro được liệt kê trong bảng (tổng số khí), được biểu thị bằng phần trăm
mol, từ 100 % mol. Nó nhỏ hơn tổng các giới hạn lớn nhất cho phép của tất cả
các thành
phần không phải hydro được hiển thị trong bảng.
(2) Giá
trị của toàn bộ khí là tổng giá trị của các thành phần không phải hydro được liệt
kê trong bảng, ngoại trừ hạt.
Chu
trình thử cho phép thử loại I đối với xe gắn máy hai bánh
1. Mô tả chu trình thử
1.1.
Chu trình thử được mô phỏng trên băng
thử xe phải được mô tả theo đồ thị dưới đây:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thứ tự vận hành
Bước vận hành
Gia tốc (m/s2)
Vận tốc (km/h)
Thời gian mỗi bước vận hành (s)
Thời gian tổng cộng tích lũy
(s)
1
Chạy không tải
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
2
Tăng tốc độ
Mở bướm ga hoàn toàn
0 đến lớn nhất
57
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mở bướm ga hoàn toàn
Lớn nhất
-
4
Giảm tốc độ
-0,56
Lớn nhất đến 10
65
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
20
36
101
6
Giảm tốc độ
-0,93
20 đến 0
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Chạy không tải
-
-
5
112
2. Sử dụng hộp số và sai số: Theo quy định tại TCVN
7358:2010
Phương
pháp lấy mẫu độc lập và tính toán kết quả
1. Phương pháp lấy mẫu độc lập:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.
Lấy mẫu lần 2 (lấy mẫu tại trạng thái
nóng): Thời điểm lấy mẫu khi xe bắt đầu chu kỳ số 5 và kết thúc lấy mẫu sau khi
đã hoàn thành chu kỳ số 8 với chu trình thử nêu tại phụ lục D.
1.3.
Trước mỗi lần lấy mẫu xe được ngâm tại
phòng nhiệt độ từ 20ºC đến 30ºC trong thời gian từ 6h đến 36h hoặc cho tới khi nhiệt độ
dầu bôi trơn động cơ TO hoặc nhiệt độ nước làm mát TC hoặc nhiệt độ mặt đế/vòng
đệm kín của buzi đánh lửa (chỉ đối với xe làm mát bằng không khí) bằng nhiệt độ
không khí tại khu vực ngâm ± 2 độ K.
Kết
quả của mỗi lần lấy mẫu được thực hiện theo phụ lục D TCVN 13062:2020.
Kết
quả cuối cùng của mỗi chất ô nhiễm bằng kết quả lần 1 nhân 0,3 cộng kết quả lần
2 nhân 0,7.