QCVN 140:2025/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THIÊN NHIÊN THƯƠNG PHẨM
National
technical regulation on commercial natural gas
Lời nói đầu
QCVN 140:2025/BKHCN do Ban
soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thiên nhiên biên soạn, Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định và trình duyệt, Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành theo Thông tư số 55/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12
năm 2025.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THIÊN NHIÊN THƯƠNG PHẨM
National
technical regulation on commercial natural gas
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật này quy định mức
giới hạn đối với các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến an toàn, sức khỏe, môi
trường và các yêu cầu về quản lý chất lượng đối với khí thiên nhiên thương phẩm,
bao gồm khí thiên nhiên đường ống (PNG), khí thiên nhiên nén (CNG) và khí thiên
nhiên hóa lỏng (LNG).
Khí thiên nhiên thương phẩm có mã
HS được quy định tại Phụ lục A theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC
ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu Việt Nam.
1.2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối
với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc sản xuất,
kinh doanh, chế biến, pha chế, nhập khẩu và phân phối khí thiên nhiên thương
phẩm tại Việt Nam.
1.3. Giải
thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Khí thiên nhiên (Natural
gas - NG)
Khí thiên nhiên là hydrocacbon ở
thể khí trong trạng thái tự nhiên, khai thác từ giếng khoan dầu khí (có bao gồm
cả khí đồng hành).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí thiên nhiên thương phẩm là sản
phẩm khí thu được từ khí thiên nhiên sau khi được xử lý tách loại các tạp chất
và/hoặc tách khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), condensat ở các nơi sản xuất (như các
nhà máy xử lý khí (GPP), các trung tâm/trạm phân phối khí có hệ thống tách loại
tạp chất (GDC/GDS), đáp ứng các điều kiện nhất định trước khi được phân phối
đến khách hàng tiêu thụ. Tùy thuộc vào trạng thái và hoạt động vận chuyển, phân
phối, khí thiên nhiên thương phẩm được chia thành ba loại là khí thiên nhiên
đường ống, khí thiên nhiên nén và khí thiên nhiên hóa lỏng.
1.3.3. Khí thiên nhiên
đường ống (Pipeline natural gas) (PNG)
Khí thiên nhiên đường ống là khí thiên
nhiên thương phẩm được vận chuyển và cung cấp bằng đường ống dẫn khí từ nơi sản
xuất đến nơi sử dụng.
Nơi sản xuất có thể là các nhà máy
xử lý khí (GPP), các trung tâm/trạm phân phối khí có hệ thống tách loại tạp
chất (GDC/GDS), các kho nhập khẩu LNG có hệ thống tái hóa khí và cung cấp khí
thiên nhiên thương phẩm vào đường ống hoặc các kho/trạm phân phối LNG, CNG có
hệ thống tái hóa khí hoặc hệ thống điều chỉnh áp suất để cung cấp khí thiên
nhiên thương phẩm vào đường ống.
1.3.4. Khí thiên nhiên
nén (Compressed natural gas - CNG)
Khí thiên nhiên nén là sản phẩm
hydrocacbon ở thể khí được nén ở áp suất cao (200 bar đến 250 bar), có nguồn
gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là metan (công thức hóa học: CH4)
1.3.5. Khí thiên nhiên
hóa lỏng (Liquefied natural gas - LNG)
Khí thiên nhiên hóa lỏng là sản
phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ
yếu là metan (công thức hóa học: CH4); tại nhiệt độ, áp suất bình
thường LNG ở thể khí và khi được làm lạnh đến nhiệt độ nhất định LNG chuyển
sang thể lỏng.
1.3.6. Chỉ số Wobbe (Wobbe
index)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.7. Nhiệt trị thực (net
calorific value)
Lượng nhiệt được sinh ra từ việc
đốt cháy toàn bộ lượng khí xác định trong oxy, tại áp suất, p1,
giữ nguyên không đổi, và tất cả các sản phẩm của quá trình đốt cháy được quy về
cùng nhiệt độ quy định, t1, như sản phẩm của các chất phản
ứng, tất cả các sản phẩm này đang ở trạng thái khí.
1.3.8. Trị số metan (methane
number)
Số đo chống gõ của nhiên liệu khí,
được quy định đối với nhiên liệu thử trên cơ sở vận hành trong thiết bị thử gõ
tại cùng cường độ gõ tiêu chuẩn.
1.4. Tài liệu
viện dẫn
TCVN 6702:2013 (ASTM D 3244-07a) Xử
lý kết quả thử nghiệm để xác định sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7760:2020 (ASTM D 5453-19a) Hydrocarbon
nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen, dầu động cơ -
Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
TCVN 9794:2025 (ASTM D 1945-14) Khí
thiên nhiên - Phương pháp phân tích bằng sắc ký khí
TCVN 9796:2013 (ASTM D 4810-06) Khí
thiên nhiên - Xác định hydro sulfide bằng ống detector nhuộm màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9798:2013 (ASTM D 4984-06) Khí
thiên nhiên - Xác định carbon dioxide bằng ống detector nhuộm màu
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12) Khí
thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí - Xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng
phương pháp sắc ký khí và quang hóa
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10) Khí
thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí - Xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng
phương pháp sắc ký khí và detector quang hóa ngọn lửa
TCVN 11256-8:2015 (ISO 8573-8:2001)
Không khí nén - Phần 8: Phương pháp xác định hàm lượng hạt rắn bằng nồng độ
khối lượng
TCVN 12045:2017 (ISO 6327:1981) Phân
tích khí - Xác định điểm sương theo nước của khí thiên nhiên - Ẩm kế ngưng tụ
bề mặt lạnh
TCVN 12046-5:2019 (ISO 6326-5:1989)
Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh - Phần 5: Phương pháp đốt
Lingener
TCVN 12047-1:2017 (ISO 6974-1:2012)
Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng sắc
ký khí - Phần 1: Hướng dẫn chung và tính thành phần
TCVN 12047-2:2017 (ISO 6974-2:2012)
Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng sắc
ký khí - Phần 2: Tính độ không đảm bảo
TCVN 12047-3:2017 (ISO 6974-3:2000)
Khí thiên nhiên - Xác định thành phần với độ không đảm bảo xác định bằng sắc
ký khí - Phần 3: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, carbon dioxit và các
hydrocarbon đến C8 sử dụng hai cột nhồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12047-5:2017 (ISO 6974-5:2014)
Khí thiên nhiên - Xác định thành phần với độ không đảm bảo kèm theo bằng sắc
ký khí - Phần 5: Phương pháp đẳng nhiệt đối với nitơ, carbon dioxit,
hydrocarbon C1 đến C5 và C6+
TCVN 12047-6:2017 (ISO 6974-6:2000)
Khí thiên nhiên - Xác định thành phần với độ không đảm bảo xác định bằng sắc
ký khí - Phần 6: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, carbon dioxit và các
hydrocarbon C1 đến C8 sử dụng ba cột mao quản
TCVN 12051-1:2017 (ISO
15403-1:2006) Khí thiên nhiên - Khí thiên nhiên nén sử dụng làm nhiên liệu
cho phương tiện giao thông đường bộ - Phần 1: Yêu cầu chung về chất lượng
TCVN 12545-1:2019 (ISO
10101-1:1993) Khí thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp
Karl Fischer - Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 12545-2:2019 (ISO
10101-2:1993) Khí thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp
Karl Fischer - Phần 2: Quy trình chuẩn độ)
TCVN 12545-3:2019 (ISO
10101-3:1993) Khí thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp
Karl Fischer - Phần 3: Quy trình đo điện lượng
TCVN 12546:2025 (ISO 10715:2022)
Khí thiên nhiên - Lấy mẫu khí
TCVN 12547:2019 (ISO 11541:1997) Khí
thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước tại áp suất cao
TCVN 12549:2019 (ISO 13734:2013) Khí
thiên nhiên - Các hợp chất hữu cơ sử dụng làm chất tạo mùi - Yêu cầu kỹ thuật
và phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12552:2019 (ISO 19739:2004) Khí
thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng sắc ký khí
TCVN 12553:2019 (ASTM D 3588-98) Nhiên
liệu dạng khí - Xác định nhiệt trị, hệ số nén và tỷ khối
TCVN 12797:2019 (ISO 6975:1997) Khí
thiên nhiên - Phân tích mở rộng - Phương pháp sắc ký khí
TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016) Khí
thiên nhiên - Phương pháp tính nhiệt trị, khối lượng riêng, tỷ khối và chỉ số
Wobbe từ thành phần
TCVN 12799:2019 (ISO 8943:2007) Lưu
chất hydrocacbon nhẹ được làm lạnh - Lấy mẫu khí thiên nhiên hóa lỏng - Phương
pháp liên tục và gián đoạn
TCVN 12802:2019 (ASTM D 1142-95) Nhiên
liệu dạng khí - Xác định hàm lượng hơi nước bằng phép đo nhiệt độ điểm sương
TCVN 12923:2020 (ASTM D 6667-14) Hydrocacbon
dạng khí và khí dầu mỏ hóa lỏng - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh dễ bay
hơi bằng huỳnh quang tử ngoại
ASTM D 7607/D 7607M-19 Standard
Test Method for Analysis of Oxygen in Gaseous Fuels (Electrochemical Sensor
Method) [Phương pháp phân tích oxy trong nhiên liệu khí (Phương pháp cảm biến
điện hóa)]
ASTM D 7651-17 Standard Test
Method for Gravimetric Measurement of Particulate Concentration of Hydrogen
Fuel (Phương pháp đo trọng lượng nồng độ hạt của nhiên liệu hydro)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 8221-23 Standard Practice
for Determining the Calculated Methane Number (MNC) of Gaseous Fuels Used in
Internal Combustion Engines (Phương pháp xác định trị số mê tan tính toán (MNC)
của nhiên liệu khí được sử dụng trong động cơ đốt trong)
ASTM D 8230-19 Standard Test
Method For Measurement Of Volatile Silicon-Containing Compounds In A Gaseous
Fuel Sample Using Gas Chromatography With Spectroscopic Detection (Phương pháp
xác định các hợp chất chứa silic dễ bay hơi trong mẫu nhiên liệu khí sử dụng
phương pháp sắc ký khí với detector quang phổ)
ASTM D 8251-23 Standard Practice
for Determining Compressor Oil Carryover in Compressed Natural Gas Used as a
Natural Gas Motor Vehicle Fuel (Phương pháp xác định dầu máy nén khí trong khí
thiên nhiên nén sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện cơ giới dùng khí thiên
nhiên)
ISO 6578:2017 Refrigerated
hydrocarbon liquids - static measurement - Calculation procedure (Chất lỏng
hydrocacbon được làm lạnh - Phép đo tĩnh - Quy trình tính toán)
2. QUY ĐỊNH
KỸ THUẬT
2.1. Khí
thiên nhiên thương phẩm dùng cho mục đích chung
2.1.1. Khí thiên nhiên
đường ống (PNG), khí thiên nhiên nén (CNG)
Các chỉ tiêu kỹ thuật và phương
pháp thử đối với khí thiên nhiên đường ống (PNG), khí thiên nhiên nén (CNG)
được quy định trong Bảng 1.
Bảng
1 - Chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử đối với PNG và CNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
Phương
pháp thử
1. Nhiệt trị toàn phần (GHV),
MJ/Sm 3
Công
bố
TCVN 12553:2019 (ASTM D 3588-98);
TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016)
2. Hàm lượng lưu huỳnh tổng,
ppmv, không lớn hơn
82
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12046-5:2019 (ISO
6326-5:1989);
TCVN 12552:2019 (ISO 19739:2004);
TCVN 12923:2020 (ASTM D 6667-14);
TCVN 7760:2020 (ASTM D 5453-19a)
3. Hàm lượng hydro sufua (H2S),
ppmv, không lớn hơn
55
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12);
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10);
TCVN 9796:2013 (ASTM D 4810-06)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
TCVN 12545-1:2019 (ISO
10101-1:1993);
TCVN 12545-2:2019 (ISO
10101-2:1993);
TCVN 12545-3:2019 (ISO
10101-3:1993);
TCVN 12551:2019 (ISO 18453:2013);
TCVN 12547:2019 (ISO 11541:1997);
TCVN 12802:2019 (ASTM D 1142-95)
2.1.2. Khí thiên nhiên
hóa lỏng (LNG)
Các chỉ tiêu kỹ thuật và phương
pháp thử đối với LNG được quy định trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
chỉ tiêu
Mức
Phương
pháp thử
1. Nhiệt trị toàn phần (GHV),
MJ/Sm3
Công
bố
TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016);
TCVN 12553:2019 (ASTM D3588);
ISO 6578:2017
2. Hàm lượng lưu huỳnh tổng, mg/m3,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12);
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10);
TCVN 12046-5:2019 (ISO
6326-5:1989);
TCVN 12552:2019 (ISO 19739:2004);
TCVN 12923:2020 (ASTM D 6667-14);
TCVN 7760:2020 (ASTM D 5453-19a);
TCVN 9796:2013 (ASTM D 4810-06)
3. Hàm lượng hydro sulfua (H2S),
mg/m3, không lớn hơn
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10);
TCVN 9796:2013 (ASTM D 4810-06)
4. Hàm lượng nitơ, % mol, không
lớn hơn
2
TCVN 12047:2017 (ISO 6974:2012)
(tất cả các phần);
TCVN 9794:2025 (ASTM D1945-14)
5. Khối lượng riêng, kg/m 3,
không nhỏ hơn
420
TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Khí
thiên nhiên thương phẩm dùng cho phương tiện giao thông
2.2.1. Khí thiên nhiên
thương phẩm dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
2.2.1.1. Khí thiên nhiên
nén (CNG)
Các chỉ tiêu kỹ thuật và phương
pháp thử đối với CNG sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông đường bộ
được quy định trong Bảng 3.
Bảng
3 - Chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử đối với CNG sử dụng cho phương
tiện giao thông đường bộ
Tên
chỉ tiêu
Mức
Phương
pháp thử
S16
1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Trị số metan tính toán, không
nhỏ hơn
75
75
ASTM D 8221-23
2. Chỉ số Wobbe (trên cơ sở nhiệt
trị trên) A, MJ/Sm3
46-53
46-53
TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016)
3. Nhiệt trị thực B,
MJ/Sm 3, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,2
TCVN 12553:2019 (ASTM D 3588-98)
4. Hàm lượng lưu huỳnh tổng (bao
gồm chất tạo mùi), mg/m3, không lớn hơn
16
32
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12);
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10);
TCVN 12046-5:2019 (ISO
6326-5:1989);
TCVN 12552:2019 (ISO 19739:2004);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7760:2020 (ASTM D 5453-19a)
5. Hàm lượng hydro sulfua (H2S),
mg/m3, không lớn hơn
5
5
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12);
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10);
TCVN 9796:2013 (ASTM D 4810-06)
6. Hàm lượng hydro, % thể tích,
không lớn hơn
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9794:2025 (ASTM D 1945-14);
ASTM D 7833-20
7. Hàm lượng oxy, % thể tích,
không lớn hơn
1
1
TCVN 9794:2025 (ASTM D 1945-14);
ASTM D 7607-19; ASTM D 7833-20
8. Điểm sương theo nước ở 46 bar
(45 barg), °C, không lớn hơn
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12045:2017 (ISO 6327:1981);
TCVN 9797:2013 (ASTM D 4888-06)
9. Tạp chất dạng hạt lớn nhất,
mg/kg, không lớn hơn
1
1
ASTM D 7651-17
10. Dầu máy nén, mg/kg, không lớn
hơn
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Siloxanes, mg của Si/m3,
không lớn hơn
0,1
0,1
ASTM D 8230-19
1)S16: Chỉ CNG có hàm
lượng lưu huỳnh tổng là không lớn hơn 16 mg/m3.
2)S32: Chỉ CNG có hàm
lượng lưu huỳnh tổng là không lớn hơn 32 mg/m3.
A Chỉ số Wobbe của hỗn
hợp khí được tính toán dựa trên nhiệt trị trên (HHV) theo thể tích ở các điều
kiện chuẩn là 101,325 kPa và 15 °C, chia cho căn bậc hai của tỷ khối tại các
điều kiện chuẩn đo quy định giống nhau. TCVN 12798 (ISO 6976) sử dụng thuật
ngữ nhiệt trị tổng thay cho thuật ngữ nhiệt trị trên.
B Nhiệt trị thực được
tính toán dựa trên các điều kiện chuẩn là 101,325 kPa và 15 °C.
2.2.1.2. Khí thiên nhiên
hóa lỏng (LNG)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
4 - Chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử đối với LNG sử dụng cho phương tiện
giao thông đường bộ
Tên
chỉ tiêu
Mức
Phương
pháp thử
S16
1)
S32
2)
1. Trị số metan tính toán, không
nhỏ hơn
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 8221-23
2. Chỉ số Wobbe (trên cơ sở nhiệt
trị trên) A, MJ/Sm 3
46-53
46-53
TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016);
TCVN 12553:2019 (ASTM D 3588-
3. Nhiệt trị thực B, MJ/Sm
3, không nhỏ hơn
33,2
33,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Hàm lượng lưu huỳnh tổng (bao
gồm chất tạo mùi), mg/m3, không lớn hơn
16
32
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12);
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10);
TCVN 12046-5:2019 (ISO
6326-5:1989);
TCVN 12552:2019 (ISO 19739:2004);
TCVN 12923:2020 (ASTM D 6667-14);
TCVN 7760:2020 (ASTM D 5453-19a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12);
TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10);
TCVN 9796:2013 (ASTM D 4810-06)
6. Hàm lượng hydro, % thể tích,
không lớn hơn
0,3
0,3
TCVN 9794:2025 (ASTM D1945-14);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Hàm lượng oxy, % thể tích,
không lớn hơn
1
1
TCVN 9794:2025 (ASTM D1945-14);
ASTM D 7607-19; ASTM D 7833-20
8. Điểm sương theo nước ở 46 bar
(45 barg), °C, không lớn hơn
6
6
TCVN 12045:2017 (ISO 6327:1981);
TCVN 9797:2013 (ASTM D 4888-06)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,1
ASTM D 8230-19
1)S16: Chỉ LNG có hàm
lượng lưu huỳnh tổng là không lớn hơn 16 mg/m3.
2)S32: Chỉ LNG có hàm
lượng lưu huỳnh tổng là không lớn hơn 32 mg/m3.
A Chỉ số Wobbe của hỗn
hợp khí được tính toán dựa trên nhiệt trị trên (HHV) theo thể tích ở các điều
kiện chuẩn là 101,325 kPa và 15 °C, chia cho căn bậc hai của tỷ khối tại các
điều kiện chuẩn đo quy định giống nhau. TCVN 12798 (ISO 6976) sử dụng thuật
ngữ nhiệt trị tổng thay cho thuật ngữ nhiệt trị trên.
B Nhiệt trị thực được
tính toán dựa trên các điều kiện chuẩn là 101,325 kPa và 15 °C.
2.2.2. Khí thiên nhiên
thương phẩm dùng cho phương tiện giao thông đường thủy nội địa, hàng hải
Các chỉ tiêu kỹ thuật và phương
pháp thử đối với CNG và LNG dùng cho phương tiện giao thông đường thủy nội địa,
hàng hải được quy định tại Bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
chỉ tiêu
Mức
Phương
pháp thử
1. Nhiệt trị thực (NCV), MJ/m 3
(s), không nhỏ hơn
33,6
a
TCVN
12798:2019 (ISO 6976:2016)
2. Hàm lượng nitơ, % (mol), không
lớn hơn
1,0
TCVN
12047:2017 (ISO 6974:2012) (tất cả các phần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
ASTM
D 8221-23
4. Hàm lượng lưu huỳnh tổng,
mg/kg, không lớn hơn
32
TCVN
12552:2018 (ISO 19739:2004);
TCVN
12800:2019 (ISO 20729:2017)
a Được tính toán đối
với hỗn hợp lý thuyết của 99 % (mol) metan và 1 % (mol) nitơ trong pha lỏng.
Nhiệt trị tổng có thể tính toán được từ nhiệt trị thực [xem TCVN 12548:2019
(ISO 13443:1996)].
2.3. Lấy mẫu
Lấy mẫu khí thiên nhiên thương phẩm
để đánh giá sự phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật này theo TCVN 12546:2025 (ISO
10715:2022) hoặc TCVN 12799:2019 (ISO 8943:2007).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. QUY ĐỊNH
QUẢN LÝ
3.1. Khí thiên nhiên thương
phẩm sản xuất, chế biến, pha chế trong nước phải được công bố hợp quy với các
quy định tại Mục 2 của Quy chuẩn kỹ thuật này trước khi đưa ra lưu thông trên
thị trường.
Việc công bố hợp quy khí thiên
nhiên thương phẩm sản xuất, chế biến, pha chế trong nước phù hợp với các quy
định kỹ thuật tại Mục 2 của Quy chuẩn kỹ thuật này thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (sau đây viết tắt là Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN), Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 (sau đây viết tắt là Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN) và Thông tư
số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017
của Chính phủ (sau đây viết tắt là Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN).
Căn cứ để công bố hợp quy là kết
quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định trong lĩnh vực hoạt động
theo quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa (sau đây viết tắt là Nghị định số 74/2018/NĐ-CP), Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành (sau đây viết
tắt là Nghị định số 154/2018/NĐ-CP).
3.2. Khí thiên nhiên nén và
khí thiên nhiên hóa lỏng nhập khẩu phải được kiểm tra nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy định tại Mục 2 của Quy chuẩn kỹ thuật này
trước khi lưu thông trên thị trường.
Việc kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Nghị định số
74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP và Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN.
Căn cứ để kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhập khẩu là kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ
định trong lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP,
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP hoặc được thừa nhận theo quy định của Thông tư số
27/2007/TT-BKHCN ngày 31/10/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc ký
kết và thực hiện các Hiệp định và thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau kết quả đánh
giá sự phù hợp.
3.3. Thử nghiệm phục vụ việc
chứng nhận, thanh tra, kiểm tra chất lượng khí thiên nhiên thương phẩm phù hợp
Quy chuẩn kỹ thuật này phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được chỉ định
theo quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.
3.4. Các phương thức đánh
giá sự phù hợp:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1. Đối với khí thiên
nhiên thương phẩm sản xuất, chế biến, pha chế trong nước:
- Theo Phương thức 5 (Thử nghiệm
mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu
lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản
xuất) trong trường hợp quá trình sản xuất của cơ sở sản xuất, chế biến, pha chế
ổn định;
Hoặc
- Theo phương thức 7 (Thử nghiệm
mẫu đại diện, đánh giá sự phù hợp của lô sản phẩm, hàng hóa) trong trường hợp
quá trình sản xuất của cơ sở sản xuất, chế biến, pha chế là không liên tục hoặc
chỉ sản xuất theo từng lô sản phẩm và việc kiểm soát quá trình sản xuất chỉ
thực hiện đối với từng lô sản phẩm hoặc trong trường hợp quá trình sản xuất
đang hoàn thiện, chưa hoàn toàn ổn định trong giai đoạn sản xuất ban đầu.
3.4.2. Đối với khí thiên
nhiên thương phẩm nhập khẩu:
- Theo Phương thức 7 (Thử nghiệm
mẫu đại diện, đánh giá sự phù hợp của lô sản phẩm, hàng hóa) đối với từng lô
hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp lô hàng hóa nhập khẩu chưa được đánh giá
phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật này;
Hoặc
- Theo phương thức 5 (Thử nghiệm
mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu
lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản
xuất) được thực hiện tại cơ sở sản xuất nước ngoài khi có yêu cầu chứng nhận từ
phía tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
3.5. Nguyên tắc thừa nhận
kết quả đánh giá sự phù hợp, sử dụng kết quả thử nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.2. Trước khi sử dụng kết
quả thử nghiệm của các tổ chức thử nghiệm tại nước xuất khẩu, tổ chức chứng
nhận phải báo cáo Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia để theo dõi và
quản lý. Khi cần thiết Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia sẽ tổ
chức kiểm tra việc sử dụng kết quả thử nghiệm của các tổ chức chứng nhận.
3.5.3. Khi sử dụng kết quả
thử nghiệm của các tổ chức thử nghiệm tại nước xuất khẩu, tổ chức chứng nhận
phải chịu trách nhiệm về kết quả chứng nhận của mình.
3.6. Khí thiên nhiên thương
phẩm phải được bổ sung chất tạo mùi, phù hợp với TCVN 12549:2019 (ISO
13734:2013). Tại các cơ sở sản xuất, chế biến, pha chế và tiêu thụ công nghiệp,
khi không bổ sung chất tạo mùi thì phải áp dụng các giải pháp kỹ thuật để phát
hiện rò rỉ khí, như lắp đặt thiết bị báo rò khí tự động, đầu dò lửa, đầu dò
nhiệt, đầu dò khói trong hệ thống F&G, v.v....
4. TRÁCH
NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Tổ chức, cá nhân sản
xuất, chế biến, pha chế và nhập khẩu khí thiên nhiên thương phẩm phải thực hiện
công bố tiêu chuẩn áp dụng với nội dung không được trái với Quy chuẩn kỹ thuật
này, đảm bảo chất lượng phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này và tiêu
chuẩn đã công bố áp dụng.
4.2. Tổ chức, cá nhân sản
xuất, chế biến, pha chế khí thiên nhiên thương phẩm phải thực hiện việc chứng
nhận hợp quy và công bố hợp quy theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu khí
thiên nhiên thương phẩm phải thực hiện việc chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ
thuật này và đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo
quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.
4.3. Tổ chức, cá nhân kinh
doanh, phân phối khí thiên nhiên thương phẩm phải đảm bảo chất lượng phù hợp
với các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này và tiêu chuẩn đã công bố áp dụng.
4.4. Tổ chức chứng nhận, tổ
chức thử nghiệm được chỉ định phải thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều
18 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị
định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với hồ sơ, tài liệu thử
nghiệm khí thiên nhiên thương phẩm là 05 năm;
- Đối với hồ sơ, tài liệu chứng
nhận, giám định khí thiên nhiên thương phẩm là 10 năm.
5. TỔ CHỨC THỰC
HIỆN
5.1. Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và phối hợp với
các cơ quan chức năng liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.
Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia có trách nhiệm kiến nghị Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này phù hợp với thực
tiễn.
5.2. Khi các văn bản quy
phạm pháp luật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sự thay đổi, bổ sung hoặc
được thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.
Khi các tài liệu viện dẫn hoặc
hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được
thay thế thì thực hiện theo sự hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
hàng hóa
Mã
HS
1. Khí thiên nhiên
2711.21
2. Khí thiên nhiên sử dụng làm
nhiên liệu cho động cơ
2711.21.10
3. Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)
2711.11.00
4. Khí thiên nhiên: loại khác
(bao gồm CNG và PNG)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66