QCVN
25:2025/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TOA XE, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG KHÔNG TỰ HÀNH
TRONG KIỂM TRA SẢN XUẤT LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI
National
technical regulation on railway cars and non-propelled special purpose railway
vehicles for the inspection of newly manufactured assembled and imported
vehicles
Lời nói đầu
QCVN 25:2025/BXD do Cục
Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Cục Đường sắt Việt Nam trình duyệt, Bộ Khoa học
và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 44/2025/TT-BXD,
ngày…………tháng………..năm 2025.
Quy chuẩn này thay thế
Quy chuẩn QCVN 18:2023/BGTVT được ban hành theo Thông tư số 30/2023/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Giải thích từ ngữ
1.4 Các từ viết tắt
2 Quy định kỹ thuật
2.1 Yêu cầu chung
2.2 Yêu cầu kỹ thuật
đối với toa xe
2.2.1 Chỉ tiêu động lực
học toa xe khách, toa xe hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3 Thân toa xe
2.2.4 Móc nối, đỡ đấm
2.2.5 Cửa toa xe
2.2.6 Thiết bị bên
trong toa xe khách
2.2.7 Thiết bị bên
ngoài toa xe
2.2.8 Giá chuyển hướng
2.2.9 Hệ thống hãm
2.2.10 Hệ thống thông
gió và ĐHKK
2.2.11 Độ ồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.13 Yêu cầu bảo vệ
môi trường
2.2.14 Hệ thống điện
2.2.15 Hệ thống phát
thanh thông tin hành khách
2.2.16 Thiết bị chiếu
sáng trong toa xe khách
2.2.17 Hệ thống cấp
nước, thoát nước
2.2.18 Yêu cầu đối với
toa xe tiếp cận cho người khuyết tật
2.3 Yêu cầu kỹ thuật
đối với toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu mới
2.3.1 Ký hiệu kiểu loại
toa xe
2.3.2 Điều kiện cung
cấp điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.4 Thân toa xe
2.3.5 Buồng lái
2.3.6 Khoang hành khách
2.3.7 Hệ thống cửa hành
khách
2.3.8 Móc nối
2.3.9 Giá chuyển hướng
2.3.10 Hệ thống khí nén
2.3.11 Hệ thống hãm
2.3.12 Hệ thống điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.14 Thiết bị an toàn
2.3.15 Hệ thống phát
thanh, thông tin hành khách và liên lạc trên tàu
2.3.16 Hệ thống điều
khiển chạy tàu
3 Quy định kiểm tra
3.1 Hình thức kiểm tra
3.1.1 Kiểm tra đơn
chiếc
3.1.2 Kiểm tra mẫu điển
hình
3.1.3 Xem xét hồ sơ thử
nghiệm đơn chiếc
3.1.4 Xem xét hồ sơ thử
nghiệm mẫu điển hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.6 Chứng kiến thử
nghiệm mẫu điển hình
3.2 Nội dung kiểm tra
đối với toa xe
3.3 Nội dung kiểm tra
toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu mới
4 Quy định về quản lý
5 Tổ chức thực hiện
Phụ lục A - Phương pháp kiểm tra hệ
thống hãm trên thiết bị thử hãm chuyên dùng
Phụ lục B - Phương pháp
kiểm tra độ rọi trong toa xe khách, toa xe đường sắt đô thị
Phụ lục C - Phương pháp
kiểm tra ĐHKK và đo các tham số không khí trong toa xe khách và toa xe đường
sắt đô thị
Phụ lục D - Phương pháp
kiểm tra độ ồn bên trong toa xe khách, toa xe đường sắt đô thị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục F - Phương pháp
kiểm tra độ kín nước toa xe có mui kín
Phụ lục G - Danh mục
tài liệu, báo cáo thử nghiệm phải cung cấp
Phụ lục H - Biên dạng
mặt lăn bánh xe và giang cách bánh xe của bộ trục bánh xe
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TOA XE, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG KHÔNG TỰ HÀNH TRONG KIỂM TRA SẢN XUẤT LẮP
RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI
National
technical regulation on railway cars and non-propelled special purpose railway
vehicles for the inspection of newly manufactured assembled and imported
vehicles
1 Quy định chung
1.1
Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn này quy định
yêu cầu kỹ thuật và việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với các loại phương tiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Toa xe đường sắt đô
thị nhập khẩu mới;
1.1.2 Quy chuẩn này không áp
dụng đối với các loại phương tiện sau:
a) Phương tiện giao
thông đường sắt của quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;
b) Phương tiện giao
thông đường sắt có tốc độ thiết kế lớn hơn 120 km/h; phương tiện giao thông
đường sắt nhập khẩu đã qua sử dụng, toa xe đường sắt đô thị sản xuất lắp ráp.
1.2
Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động quản lý, sản xuất lắp
ráp, nhập khẩu, kiểm tra, chứng nhận các loại phương tiện thuộc phạm vi điều
chỉnh tại điểm 1.1 của quy chuẩn này.
1.3
Giải thích từ ngữ
Trong quy chuẩn này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1 Toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2 Toa xe khách
Toa xe có kết cấu và
trang thiết bị được thiết kế với mục đích chở hành khách hoặc phục vụ công tác
chạy tàu chở hành khách trên đường sắt quốc gia, bao gồm: toa xe ghế ngồi, toa
xe giường nằm, toa xe hai tầng, toa xe hàng ăn, toa xe công vụ, toa xe bưu vụ,
toa xe phát điện (bao gồm cả toa xe kết hợp chức năng công vụ/bưu vụ và phát
điện), toa xe hành lý và các loại toa xe chở khách có kết cấu đặc biệt khác.
1.3.3 Toa xe hàng
Toa xe có kết cấu và
trang thiết bị được thiết kế với mục đích chở hàng hoặc phục vụ công tác chạy
tàu chở hàng, bao gồm: toa xe có mui, toa xe thành cao, toa xe thành thấp, toa
xe mặt bằng, toa xe xi téc, toa xe trưởng tàu, toa xe mở đáy, toa xe chở ôtô,
toa xe đông lạnh và các loại toa xe chở hàng có kết cấu đặc biệt khác.
1.3.4 Toa xe tiếp cận
cho người khuyết tật
Toa xe khách có thiết
kế, lắp đặt các trang thiết bị để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng
được.
1.3.5 Toa xe đường sắt
đô thị
Phương tiện chuyên chở
hành khách vận hành trên đường sắt đô thị.
1.3.6 Tàu đường sắt đô
thị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.7 Phương tiện
chuyên dùng không tự hành
Phương tiện chuyên dùng
đường sắt không có hệ thống dẫn động để tự di chuyển trên đường sắt.
1.3.8 Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu dưới đây
được gọi là tài liệu kỹ thuật của toa xe, toa xe đường sắt đô thị, tàu đường
sắt đô thị, phương tiện chuyên dùng không tự hành (sau đây gọi là phương tiện)
của nhà sản xuất/thiết kế:
1.3.8.1 Bản vẽ kỹ
thuật:
a) Bản vẽ tổng thể
phương tiện;
b) Bản vẽ kết cấu thân
phương tiện;
c) Bản vẽ tổng thể giá
chuyển hướng, bộ trục bánh xe, bộ móc nối đỡ đấm, hệ thống hãm, bình chịu áp
lực, van hãm toa xe, hệ thống cấp điện, hệ thống điều hòa không khí.
1.3.8.2 Tài liệu thuyết
minh:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tài liệu thuyết minh
tính năng động lực học của phương tiện: độ êm dịu vận hành, hệ số ổn định chống
lật và hệ số chống trật bánh;
c) Tài liệu thuyết minh
sức bền của phương tiện;
d) Tài liệu thuyết minh
tính năng hãm.
1.3.8.3 Chứng chỉ chất
lượng (CQ) của nhà sản xuất.
1.3.8.4 Tài liệu hướng
dẫn kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành phương tiện.
1.3.8.5 Ảnh chụp thể
hiện số hiệu, hình ảnh tổng thể phương tiện.
1.3.9 Số chỗ
Số chỗ dành cho hành
khách, nhân viên trực tiếp phục vụ chạy tàu được quy định với từng loại phương
tiện.
1.3.10 Tải trọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.11 Tải trọng trục
Khối lượng của phương
tiện phân bố trên trục bánh xe.
1.3.12 Tải trọng trục
thiết kế
Khối lượng lớn nhất cho
phép phân bố trên trục bánh xe được quy định trong tài liệu kỹ thuật.
1.3.13 Tải trọng bánh
xe
Khối lượng của phương
tiện phân bố trên bánh xe.
1.3.14 Khối lượng thiết
kế
Khối lượng tính toán
theo thiết kế được quy định trong tài liệu kỹ thuật.
1.3.15 Thiết bị vệ sinh
tự hoại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.16 Chiều dài danh
nghĩa thân xe
Giá trị lớn nhất của
khoảng cách giữa mặt ngoài hai thành đầu xe và khoảng cách giữa mặt ngoài hai
xà đầu bệ xe.
1.3.17 Chiều rộng danh
nghĩa thân xe
Giá trị lớn nhất của
khoảng cách giữa mặt ngoài hai thành bên xe và khoảng cách mặt ngoài hai xà
cạnh bệ xe.
1.3.18 Chiều cao danh
nghĩa xe
Khoảng cách từ mặt đỉnh
ray đến điểm cao nhất của phương tiện ở trạng thái không tải.
1.3.19 Kích thước xe
Bao gồm chiều dài danh
nghĩa thân xe, chiều rộng danh nghĩa thân xe, chiều cao danh nghĩa xe.
1.3.20 Chiều cao sàn xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.21 Chiều cao móc
nối
Khoảng cách từ đường
trung tâm móc nối đến mặt đỉnh ray.
1.3.22 Khoang hành
khách
Không gian bên trong
toa xe khách dành cho hành khách đi tàu, không bao gồm phòng vệ sinh, phòng rửa
mặt, hành lang và lối cửa ra vào.
1.3.23 Kính an toàn
Loại kính có đặc tính
an toàn khó vỡ và/hoặc giảm thiểu thương tích cho con người khi vỡ. Kính an
toàn bao gồm kính tôi an toàn, kính dán an toàn và các loại kính an toàn khác
có đặc tính tương tự.
1.3.24 Kính tôi an toàn
Kính an toàn được xử lý
nhiệt (heat treated glass) hoặc tôi hóa chất (chemically- tempered glass) nhằm
tạo ứng suất bề mặt để tăng độ bền cơ học và độ phân mảnh khi vỡ.
1.3.25 Kính dán an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.26 Tiếp điện trên
cao
Phương thức cấp điện
liên tục cho tàu đường sắt đô thị thông qua mạng tiếp xúc bao gồm hệ thống dây
dẫn điện và hệ thống đỡ dây lắp đặt trên cao chạy dọc đường sắt.
1.3.27 Tiếp điện ray
thứ ba
Phương thức cấp điện
liên tục cho tàu đường sắt đô thị thông qua ray dẫn điện được đặt bên cạnh hoặc
giữa các ray đường sắt.
1.3.28 Bộ tiếp điện
Thiết bị được lắp trên
tàu đường sắt đô thị để nhận dòng điện từ đường dây tiếp xúc hoặc ray dẫn điện,
bao gồm cần tiếp điện trên cao hoặc guốc tiếp điện.
1.3.29 Thiết bị mở cửa
khẩn cấp
Thiết bị có dạng tay
nắm, cần giật hoặc nút nhấn dùng để mở thủ công cửa hành khách của toa xe đường
sắt đô thị trong trường hợp khẩn cấp.
1.3.30 Hệ thống bảo vệ
chống trượt bánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.31 Khoảng cách hãm
Quãng đường đoàn tàu di
chuyển được từ khi máy tính ra lệnh điều khiển hoặc người lái tàu thực hiện
thao tác hãm đến lúc tàu dừng, đơn vị tính là mét (m).
1.3.32 Độ rọi (E)
QCVN 25:2025/BXD
Tỷ số giữa quang thông
tới một phần tử bề mặt chứa điểm cho trước với diện tích phần tử bề mặt đó.
1.3.33 Độ rọi trung
bình (Etb)
Trị số trung bình của
độ rọi tại các điểm đo trong toa xe.
1.3.34 Người khuyết tật
Người bị khiếm khuyết
một hoặc nhiều bộ phận cơ thể gây khó khăn vận động, hoặc bị hạn chế, suy giảm
các chức năng nghe, nhìn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Người khuyết tật hoặc
hạn chế vận động không có khả năng đi lại phải sử dụng xe lăn.
1.3.36 Ghế ngồi dành
cho người khuyết tật
Ghế dành cho hành khách
đi tàu là người khuyết tật đi tàu.
1.3.37 Khu vực cho
người khuyết tật
Khu vực có các chỗ ngồi
hoặc giường nằm dành riêng cho người khuyết tật đi tàu.
1.3.38 Độ tương phản
Mức độ phản xạ ánh sáng
do sự khác biệt về màu sắc của bề mặt các bộ phận hoặc thiết bị trên toa xe
khách.
1.3.39 Xe lăn chuẩn
Xe lăn có người ngồi và
có kích thước đường bao như Hình 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
1: Xe lăn chuẩn
1.3.40 Thiết bị neo giữ
xe lăn
Thiết bị cố định, giữ
xe lăn không bị di chuyển tại vị trí để xe lăn.
1.3.41 Cầu lên xuống
Cầu nối giữa sàn toa xe
và ke ga dành cho người dùng xe lăn lên, xuống toa xe khách.
1.3.42 Bàn nâng xe lăn
Thiết bị chuyên dùng để
đưa người đi xe lăn lên xuống toa xe khách.
1.4
Các từ viết tắt
ĐHKK: Điều hòa không
khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TXK: Toa xe khách
PTCD: Phương tiện
chuyên dùng không tự hành
2 Quy định kỹ thuật
2.1
Yêu cầu chung
2.1.1 PTCD phải thỏa mãn các
yêu cầu chung đối với toa xe và các yêu cầu kỹ thuật tương ứng áp dụng cho toa
xe hàng quy định tại điểm 2.2 quy chuẩn này.
2.1.2 Kích thước phương tiện
2.1.2.1 Kích thước
chiều dài, chiều rộng, chiều cao của phương tiện phải phù hợp với tài liệu kỹ
thuật phương tiện.
2.1.2.2 Đối với phương
tiện vận hành trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với
đường sắt quốc gia phải phù hợp với khổ giới hạn đầu máy toa xe tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về Khai thác đường sắt.
2.1.2.3 Đối với phương
tiện vận hành trên đường sắt địa phương, đường sắt chuyên dùng không nối ray
với đường sắt quốc gia có đi qua khu dân cư, giao cắt với đường bộ phải phù hợp
với khổ giới hạn phương tiện của tuyến đường sắt dự định vận hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4 Quy định thử nghiệm vận
dụng
2.1.4.1 Phương tiện
kiểu loại mới
Phương tiện được xác
định là kiểu loại mới khi có một trong các tổng thành, linh kiện, hệ thống sau:
giá chuyển hướng, hệ thống hãm, hệ thống động lực, hệ thống tín hiệu điều khiển
chạy tàu được nghiên cứu, phát triển lần đầu.
2.1.4.2 Toa xe khách,
toa xe hàng kiểu loại mới chạy trên đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương,
tàu đường sắt đô thị kiểu loại mới sản xuất lắp ráp hoặc nhập khẩu phải được
thử nghiệm vận dụng trước khi khai thác thương mại.
2.1.4.3 Trong thời gian
thử nghiệm vận dụng phương tiện được thử nghiệm phải vận hành an toàn, kết cấu
chịu lực không được phát sinh biến dạng vĩnh cửu, hư hỏng phá hủy hoặc các tình
trạng hư hỏng bất thường khác.
2.1.4.4 Điều kiện thử
nghiệm vận dụng
2.1.4.4.1 Thử nghiệm
vận dụng được thực hiện trên tuyến đường có điều kiện về cơ sở hạ tầng, trang
thiết bị đảm bảo phục vụ chạy tàu theo biểu đồ vận hành bình thường.
2.1.4.4.2 Tải dùng để
thử nghiệm vận dụng phải có khối lượng tương đương với trọng tải của phương
tiện được thử nghiệm.
2.1.4.4.3 Toa xe khách,
tàu đường sắt đô thị trong quá trình thử nghiệm vận dụng không được chở hành
khách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4.5.1 Toa xe khách,
toa xe hàng chạy trên đường sắt quốc gia phải thử nghiệm vận dụng với quãng
đường không nhỏ hơn 5000 km;
2.1.4.5.2 Toa xe đường
sắt đô thị phải thử nghiệm vận dụng không nhỏ hơn 5000 km hoặc vận hành liên
tục 1 tháng với thời gian chạy hàng ngày theo biểu đồ vận hành bình thường.
2.1.4.6 Lập báo cáo thử
nghiệm vận dụng
Sau khi kết thúc thử
nghiệm vận dụng, nhà sản xuất hoặc tổ chức nhập khẩu phải lập hồ sơ, báo cáo về
những vấn đề sau: thời gian, địa điểm thử; quãng đường (số km chạy) hoặc thời
gian chạy; tốc độ vận hành lớn nhất; những hư hỏng, sự cố mất an toàn phát sinh
trong quá trình thử nghiệm vận dụng.
2.1.5 Số hiệu phương tiện
phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.2
Yêu cầu kỹ thuật đối với toa xe
2.2.1 Chỉ tiêu động lực
học toa xe khách, toa xe hàng
Kết quả tính toán mô
phỏng hoặc thử nghiệm các chỉ tiêu động lực học phải phù hợp với yêu cầu trong
tài liệu kỹ thuật. Trường hợp nhà sản xuất không quy định thì áp dụng các giá
trị trong Bảng 1.
Bảng
1: Chỉ tiêu ổn định động lực học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ
tiêu
TXK
TXH
Toa
xe hành lý
1
Độ êm dịu W
≤
2,8
≤
4,25
<
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chống trật bánh
≤
0,8
≤
1,2
≤
0,8
3
Hệ số ổn định chống
lật
≤
0,7
≤
0,4
≤
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của toa xe
cân được ở trạng thái không tải không được vượt quá 3% khối lượng thiết kế.
2.2.3 Thân toa xe
2.2.3.1 Kích thước xe
phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.2.3.2 Toa xe có thùng
kín phải được thử kín nước để đảm bảo không thấm lọt nước vào bên trong. Phương
pháp thử theo quy định sau:
a) Toa xe sản xuất lắp
ráp thử kín nước theo Phụ lục F;
b) Toa xe nhập khẩu thử
kín nước theo tài liệu kỹ thuật, trường hợp nhà sản xuất không thử kín nước thì
thử theo quy định tại Phụ lục F.
2.2.3.3 Độ nghiêng lệch
thân xe
2.2.3.3.1 Đối với toa
xe có kết cấu thành phẳng, độ nghiêng lệch thân xe được xác định bằng khoảng
cách từ mép dưới xà đầu bệ xe đến đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nằm ngang
đi qua điểm tiếp giáp thành xe với mui xe. Yêu cầu khi kiểm tra trên đường
thẳng phẳng, độ nghiêng lệch thân xe không lớn hơn 15 mm.
2.2.3.3.2 Đối với toa
xe có kết cấu thành cong hoặc các kết cấu đặc biệt khác, cách xác định và yêu
cầu độ nghiêng lệch theo tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3.5 Mối hàn giữa
các tấm đứng của xà kéo, xà dọc giữa với xà gối, mối hàn giữa các tấm đứng xà
gối với tấm trên xà gối theo chiều ngang xe phải được thử phát hiện khuyết tật
bằng phương pháp thử không phá hủy phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.2.4 Móc nối, đỡ đấm
2.2.4.1 Kiểu loại móc
nối, đỡ đấm của toa xe phải đúng với tài liệu kỹ thuật.
2.2.4.2 Cơ cấu đóng mở
lưỡi móc phải hoạt động ổn định, linh hoạt và có tính năng chống tự mở móc.
2.2.4.3 Chiều cao móc
nối và chênh lệch chiều cao 2 móc nối trên cùng một toa xe phải thỏa mãn yêu
cầu sau:
a) Chiều cao móc nối:
mm đối với toa xe khổ
đường 1000 mm;
mm
đối với toa xe khổ đường 1435 mm.
b) Chênh lệch chiều cao
của hai móc nối trên cùng một toa xe không được quá 10 mm.
c) Đối với PTCD, chiều
cao móc nối và chênh lệch chiều cao 2 móc nối trên cùng một PTCD phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật.
2.2.4.4 Khoảng hở giữa
thân móc nối với bệ xung kích phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.5 Cửa toa xe
2.2.5.1 Đối với toa xe
ghế ngồi, toa xe giường nằm lắp ĐHKK phải có ít nhất là 3 cửa sổ di động (không
tính cửa sổ buồng vệ sinh, buồng nhân viên, buồng rửa mặt). Kính cửa sổ buồng
vệ sinh phải là loại kính mờ.
2.2.5.2 Cửa sổ di động,
cửa hành khách phải kín không bị lọt nước.
2.2.5.3 Kính dùng cho
cửa sổ toa xe khách, cửa hành khách và cửa ra vào khoang hành khách phải là
kính an toàn phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.2.5.4 Tại khu vực cửa
hành khách phải có bậc lên xuống, tay vịn (trừ trường hợp có thiết kế quy định
khác nhưng phải có giải pháp cho hành khách lên, xuống an toàn và thuận tiện).
2.2.5.5 Cửa đóng mở
bằng điện phải có chế độ vận hành thủ công và khi đóng gặp vật cản phải tự mở.
2.2.5.6 Các cửa phải
đóng mở linh hoạt, lắp đặt chắc chắn. Cửa hành khách, các cửa lên xuống hàng
của toa xe hàng phải có cơ cấu giữ cửa khi mở hết hành trình để tránh bị sập
cửa.
2.2.6 Thiết bị bên
trong toa xe khách
2.2.6.1 Các thiết bị
phục vụ hành khách phải bố trí, lắp đặt đúng với tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.7 Thiết bị bên
ngoài toa xe
2.2.7.1 Đối với toa xe
khách
a) Toa xe khách (trừ
toa xe hành lý, toa bưu vụ) phải có khung che gió đầu xe và cầu giao thông.
Khung che gió của các toa xe khi lắp thành đoàn phải đảm bảo không bị cài, lồng
vào nhau khi thông qua đường cong.
b) Phía ngoài thành đầu
toa xe khách trừ toa xe hành lý phải có thang hoặc quai móc thang để tiếp cận
nóc toa xe (trừ trường hợp có thiết kế quy định khác).
c) Toa xe phải có bệ ky
xe, tai móc cẩu. Số lượng, vị trí, ký hiệu của bệ ky xe, tai móc cẩu phải phù
hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.2.7.2 Đối với toa xe
hàng
2.2.7.2.1 Số lượng, vị
trí lắp thang, bậc lên xuống phải đúng với tài liệu kỹ thuật.
2.2.7.2.2 Thang, bậc
lên xuống và tay vịn phải đảm bảo cứng vững, lắp đặt chắc chắn. Thang, bậc lên
xuống phải liên kết với thân xe bằng đinh tán hoặc bu lông, nếu thành xe bằng
gỗ thì phải dùng bu lông. Khi dùng liên kết bu lông thì phải có vòng đệm vênh
hoặc đai ốc phòng lỏng để đảm bảo liên kết an toàn và lắp theo chiều từ trong
ra ngoài.
2.2.7.2.3 Toa xe xi-téc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Khu vực nắp đôm phải
có bệ đứng, bề mặt bệ đứng phải chống trượt và chiều rộng không nhỏ hơn 300 mm,
chiều cao của lan can bảo vệ không nhỏ hơn 500 mm. Trường hợp không có lan can
bảo vệ, mặt bệ đứng phải có chiều rộng không nhỏ hơn 400 mm.
c) Xi-téc chứa chất dễ
bay hơi, chất dễ cháy, khí hóa lỏng phải có van an toàn. Số lượng, kiểu loại
van an toàn phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.2.7.3 Toa xe chở
công-ten-nơ phải có cơ cấu khóa định vị công-ten-nơ.
2.2.8 Giá chuyển hướng
2.2.8.1 Giá chuyển
hướng có kiểu loại đúng với tài liệu kỹ thuật.
2.2.8.2 Tải trọng trục
thiết kế phải phù hợp với khối lượng và tải trọng của phương tiện.
2.2.8.3 Biên dạng mặt
lăn, giang cách bánh xe
Biên dạng mặt lăn bánh
xe, giang cách bánh xe phải phù hợp quy định tại Phụ lục H của quy chuẩn này
hoặc tài liệu kỹ thuật. Độ hở giữa mặt lăn bánh xe với dưỡng kiểm tra biên dạng
không quá 0,5 mm.
2.2.8.4 Đường kính bánh
xe và sai lệch về đường kính bánh xe trên cùng một trục, trên cùng một giá
chuyển hướng phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.8.6 Vỏ túi khí lò
xo không khí không rách thủng; van điều chỉnh độ cao, van chênh áp suất của lò
xo không khí hoạt động bình thường.
2.2.9 Hệ thống hãm
2.2.9.1 Hệ thống hãm
phải được lắp ráp và hoạt động phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.2.9.2 Thể tích, áp
suất làm việc của các bình chịu áp lực của hệ thống hãm khí nén phù hợp với tài
liệu kỹ thuật.
- Đối với toa xe sản
xuất lắp ráp: Các bình chịu áp lực phải còn hạn kiểm định;
- Đối với toa xe nhập
khẩu mới: Các bình chịu áp lực phải có bản vẽ tổng thể và các tài liệu kỹ thuật
liên quan.
2.2.9.3 Suốt hãm, xà
mang guốc hãm phải có quang treo/xích/cáp an toàn hoặc biện pháp chống rơi
xuống đường khác.
2.2.9.4 Toa xe khách
chở người (hành khách và/hoặc nhân viên) và toa xe trưởng tàu phải lắp van hãm
khẩn cấp và phương tiện đo áp suất tại vị trí dễ quan sát, thuận tiện thao tác.
2.2.9.5 Các ống mềm nối
từ thân toa xe tới giá chuyển hướng có đủ khoảng hở với các bộ phận xung quanh,
để tránh bị va quệt khi toa xe vận hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.9.7 Hệ thống hãm
của toa xe sau khi sản xuất lắp ráp xong phải được kiểm tra trên thiết bị thử
hãm chuyên dùng theo Phụ lục A.
2.2.9.8 Hệ thống hãm
khí nén phải đảm bảo khoảng cách hãm của toa xe khi kéo đơn lẻ hoặc lắp thành
đoàn tàu không lớn hơn 800 m.
2.2.10 Hệ thống thông
gió và ĐHKK
2.2.10.1 Hệ thống thông
gió của toa xe khách phải đảm bảo lưu lượng không khí tươi cung cấp cho mỗi
hành khách tính theo số hành khách danh nghĩa không nhỏ hơn 18 m3/h.
2.2.10.2 Toa xe khách
có lắp thiết bị ĐHKK phải đảm bảo các tham số: nhiệt độ trung bình, chênh lệch
nhiệt độ tại các cửa gió làm mát, tốc độ gió trung bình trong khoang hành khách
phù hợp với tài liệu kỹ thuật. Trường hợp nhà sản xuất không quy định thì áp
dụng giá trị sau:
a) Nhiệt độ trung bình
từ 24 °C đến 28 °C;
b) Chênh lệch nhiệt độ
tại các cửa gió làm mát không quá 2 °C;
c) Tốc độ gió trung
bình không lớn hơn 0,3 m/s.
2.2.11 Độ ồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2: Độ ồn bên trong toa xe khách
Đơn
vị đo: dB
Loại
toa xe
Quy
định độ ồn
Toa xe giường nằm có ĐHKK
70
Toa xe giường nằm
không có ĐHKK,
có hệ thống thông gió
75
Toa xe ghế ngồi có ĐHKK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toa xe ghế ngồi không
có ĐHKK,
có hệ thống thông gió
75
Toa xe hàng ăn tại
buồng khách có ĐHKK
72
Toa xe hàng ăn tại
buồng khách không có ĐHKK,
có hệ thống thông gió
75
Toa xe công vụ/bưu vụ
phát điện có ĐHKK
(đo tại
buồng nhân viên)
72
Toa xe công vụ/bưu vụ
phát điện không có ĐHKK,
có hệ thống thông gió (đo
tại buồng nhân viên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.12 Yêu cầu phòng cháy,
thoát hiểm
2.2.12.1 Phòng cháy
a) Toa xe khách phải có
giải pháp, thiết kế về ngăn cháy, chống cháy lan.
b) Toa xe chuyên chở
hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ phải bảo đảm các điều kiện an toàn về phòng cháy
theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và đường sắt.
c) Toa xe khách phải
được trang bị ít nhất 02 bình chữa cháy phù hợp với nguồn nhiệt gây cháy cần
dập, còn hạn sử dụng, đặt ở vị trí dễ quan sát, dễ lấy.
d) Các mối nối điện
trong tủ điện, hộp đấu dây gầm xe phải đảm bảo chắc chắn, tiếp điện tốt để
tránh phát sinh nhiệt. Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, tiết diện dây dẫn phải phù
hợp với công suất của thiết bị, vỏ bọc dây dẫn điện của toa xe phải có khả năng
chịu nhiệt, không bị cháy, chảy trong phạm vi dòng điện làm việc của các thiết
bị đóng cắt, bảo vệ.
đ) Toa xe hàng ăn sử
dụng khí ga để nấu bếp, các bình ga phải đặt ở nơi thoáng khí, cách xa nguồn
nhiệt và các thiết bị điện, bình ga được lắp theo chiều thẳng đứng. Ngoài các
bình chữa cháy đặt tại khoang phục vụ hành khách, tại khu vực bếp nấu phải
trang bị 01 bình chữa cháy phù hợp với vật liệu cháy cần dập, còn hạn sử dụng,
đặt ở vị trí dễ quan sát, dễ lấy.
e) Thiết bị báo cháy,
đèn chiếu sáng dùng khi sự cố, thiết bị phát hiện sự cố rò rỉ chất khí, chất
lỏng nguy hiểm về cháy, nổ (nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.2.12.2 Thoát hiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Cửa thoát hiểm khẩn
cấp có thể dùng cửa sổ di động hoặc cửa sổ cố định bằng kính tôi an toàn. Kích
thước không vướng của ô thoát hiểm phải lớn hơn một hình chữ nhật có kích thước
700 mm x 500 mm (chiều rộng x chiều cao). Cửa thoát hiểm phải có chỉ dẫn bằng
Tiếng Việt “Cửa thoát hiểm” hoặc Tiếng Anh “Emergency exit”.
b) Toa xe ghế ngồi, toa
xe hàng ăn phải có ít nhất 4 cửa thoát hiểm khẩn cấp bố trí đều 2 bên thành xe.
Mỗi khoang hành khách của toa xe giường nằm, toa xe công vụ phải có 01 cửa
thoát hiểm khẩn cấp.
2.2.12.2.2 Búa thoát
hiểm
QCVN 25:2025/BXD
a) Búa thoát hiểm phải
là loại búa chuyên dụng kích thước nhỏ gọn, có đầu nhọn để phá kính. Búa thoát
hiểm phải đặt tại nơi dễ quan sát, dễ lấy. Vị trí tác động để phá kính phải
đánh dấu chỉ dẫn rõ ràng.
b) Trên toa xe phải
trang bị số lượng búa thoát hiểm phù hợp với số lượng cửa thoát hiểm khẩn cấp
quy định tại khoản b điểm 2.2.12.2.1.
2.2.13 Yêu cầu bảo vệ
môi trường
2.2.13.1 Toa xe khách
chở người (hành khách và/hoặc nhân viên) phải có thiết bị vệ sinh tự hoại và
thùng thu gom rác thải.
2.2.13.2 Thiết bị vệ
sinh tự hoại phải có chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, nước thải từ thiết
bị vệ sinh tự hoại phải phù hợp với quy định về bảo vệ môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.14 Hệ thống điện
2.2.14.1 Toa xe khách
lắp ĐHKK và toa xe đông lạnh
phải có thiết bị kết nối với nguồn điện cấp bên ngoài. Thiết bị kết nối phải
lắp đặt chắc chắn, hoạt động bình thường, thông số kỹ thuật phù hợp với tài
liệu kỹ thuật.
2.2.14.2 Độ cách điện
của hệ thống điện
a) Đối với điện một
chiều, điện trở cách điện giữa đường cáp trục nguồn với nhau và với vỏ toa xe
không nhỏ hơn 0,5 MΩ đo ở điện áp 500 V DC.
b) Đối với điện xoay
chiều là 220 V/380 V, 50 Hz, điện trở cách điện giữa các pha với nhau, giữa các
pha với dây trung tính, giữa các pha với vỏ toa xe không nhỏ hơn 5 MΩ đo ở điện
áp 1000 V DC.
2.2.15 Hệ thống phát
thanh thông tin hành khách
2.2.15.1 Toa xe khách
(trừ toa xe hành lý) phải trang bị ít nhất một loa phát thanh, đối với toa xe
giường nằm có trang bị loa phát thanh tại buồng hành khách, phải lắp loại loa
có thể điều chỉnh được âm lượng.
2.2.15.2 Loa phát thanh
phải có chất lượng tốt, âm thanh phát ra rõ ràng.
2.2.15.3 Điện trở cách
điện của đường dây tín hiệu phát thanh không nhỏ hơn 0,5 MΩ đo ở điện áp 500 V
DC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ rọi của đèn chiếu
sáng trong toa xe khách (trừ toa xe hành lý, toa bưu vụ) phải không thấp hơn
các giá trị quy định trong Bảng 3:
Bảng
3: Độ rọi trung bình bên trong toa xe khách
Đơn
vị đo: lux
Loại
toa xe
Khoang
hành khách
Hành
lang
Khu
vực đầu xe
Buồng
rửa mặt
Buồng
vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
25
50
100
50
Giường nằm
80
20
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
a) Độ rọi đều trong
khoang hành khách không thấp hơn 1:1,3.
b) Ở các vị trí chính
giữa bậc lên xuống và cầu giao thông giữa hai toa xe phải được chiếu sáng với
độ rọi không nhỏ hơn 10 lux.
2.2.17 Hệ thống cấp
nước, thoát nước
2.2.17.1 Toa xe khách
trừ toa xe hành lý phải có hệ thống cấp nước sạch, bố trí lắp đặt, dung tích
các thùng chứa nước phải đúng với tài liệu kỹ thuật. Thùng chứa nước của hệ
thống cấp nước phải có van xả đáy (trừ trường hợp thiết kế có quy định khác).
2.2.17.2 Lỗ thoát nước
tại khu vực buồng vệ sinh, chậu rửa mặt phải bố trí ở vị trí thích hợp để khi
toa xe đứng yên, nước xả ra không chảy xuống giá chuyển hướng và đường ray.
2.2.18 Yêu cầu đối với
toa xe tiếp cận cho người khuyết tật
Toa xe tiếp cận cho
người khuyết tật phải thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho toa xe khách và
các yêu cầu sau đây:
2.2.18.1 Cửa toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Cửa hành khách của
toa xe phải có màu sơn tương phản với màu sơn thành xe để người khiếm thị dễ
dàng nhận biết.
b) Cửa hành khách loại
đóng mở tự động phải lắp thiết bị cảnh báo bằng âm thanh gần khu vực cửa. Thiết
bị phải phát ra tín hiệu âm thanh rõ ràng để báo cho hành khách biết trước khi
cửa bắt đầu mở hoặc đóng.
c) Toa xe khách có chỗ
dành cho người đi xe lăn phải có cửa, lối lên xuống phù hợp ở mỗi bên thành xe,
chiều rộng của cửa khi mở hoàn toàn không nhỏ hơn 800 mm.
d) Bên ngoài thành xe
của toa xe tiếp cận cho người khuyết tật phải được dán ký hiệu như hình 2 gần
cửa lên xuống.
đ) Ký hiệu toa xe khách
chở người khuyết tật và xe lăn phù hợp với Hình 2; có nền màu trắng hoặc xanh
da trời; có kích thước không nhỏ hơn 120 mm x 150 mm khi lắp ngoài toa xe và
không nhỏ hơn 60 mm x 75 mm khi lắp trong toa xe.
e) Lối đi lại cho người
đi xe lăn từ cửa lên xuống đến khu vực dành cho người khuyết tật phải rộng tối
thiểu 800 mm và không có vật cản trở. Gần khu vực dành cho người khuyết tật
phải có chỗ quay đầu cho xe lăn, đường kính chỗ quay đầu xe tối thiểu 1500 mm.

Hình
2: Ký hiệu toa xe chở người khuyết tật và xe lăn
2.2.18.1.2 Cửa bên
trong toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Cửa giao thông 2 đầu
toa xe khách phải rộng tối thiểu 750 mm với chiều cao không vướng chướng ngại
vật tối thiểu là 1400 mm tính từ mép dưới cửa.
c) Đối với loại cửa
đóng, mở tự động trên toa xe khách phải theo các yêu cầu sau:
- Cửa ra vào bắt đầu mở
khi một phần bất kỳ của hành khách đi tới cách cửa ra vào dưới 500 mm đo theo
phương ngang;
- Cánh cửa ra vào mỗi
lần mở phải duy trì thời gian mở hoàn toàn không nhỏ hơn 5 giây trước khi đóng;
- Khi cửa bắt đầu đóng
nếu cạnh của cửa tiếp xúc với bất kỳ một bộ phận nào của cơ thể hành khách thì
cửa phải tự mở ra. Lực đóng cửa không vượt quá 65 N.
2.2.18.2 Bậc lên xuống
toa xe
2.2.18.2.1 Kích thước
bậc lên xuống
a) Khoảng cách giữa các
bậc 120 mm đến 200 mm.
b) Mặt bậc có chiều sâu
không nhỏ hơn 250 mm và chiều rộng không nhỏ hơn 455 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.18.2.3 Mép trước
của mỗi bậc lên xuống phải có dải sơn màu tương phản với bề mặt bậc, kích thước
chiều rộng của dải sơn không nhỏ hơn 45 mm và không lớn hơn 50 mm.
2.2.18.2.4 Lưng mặt bậc
lên xuống phải được che kín bằng tấm đỡ đứng tạo góc với bề mặt là 90o để phòng chống vấp,
trượt.
2.2.18.2.5 Bề mặt bậc
lên xuống toa xe khách phải được chiếu sáng đều. Độ rọi của đèn chiếu sáng bậc
lên xuống không nhỏ hơn 100 lux.
2.2.18.3 Sàn toa xe
2.2.18.3.1 Toàn bộ mặt
sàn toa xe phải được chế tạo bằng vật liệu chống trơn trượt. Màu sắc sàn khu vực đầu xe và hành lang
phải tương phản với màu sắc vùng sàn xe dành cho hành khách.
2.2.18.3.2 Khu vực sàn
lối cửa lên xuống của hành khách phải được đánh dấu bằng dải màu song song với mép
trên bậc cầu thang, có màu sắc tương phản với màu sắc bề mặt sàn xe. Chiều rộng
dải màu không quá 50 mm, khoảng cách đo từ mép bậc cầu thang đến cạnh gần của
dải sơn không nhỏ hơn 50 mm.
2.2.18.4 Tay vịn và tay
nắm
2.2.18.4.1 Tay vịn được
lắp cả hai phía ở trong và ngoài lối cửa lên xuống, điểm dưới không cao quá 700
mm, điểm trên không thấp dưới 1200 mm đo từ sàn xe theo phương thẳng đứng.
2.2.18.4.2 Các tay vịn
đều có dạng ống tròn với đường kính ngoài từ 30 mm đến 40 mm. Khoảng cách giữa
thân tay vịn tới bề mặt giá gá lắp và tới các chi tiết xung quanh không được bé
hơn 45 mm. Bề mặt tay vịn được chế tạo bằng vật liệu chống trơn trượt, có màu
sắc tương phản với màu sắc các bộ phận xung quanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.18.5 Chỗ ngồi cho
người khuyết tật, chỗ dành cho xe lăn
2.2.18.5.1 Chỗ ngồi cho
người khuyết tật
a) Toa xe ghế ngồi phải
có số lượng ghế ngồi cho người khuyết tật ít nhất là 10% tổng số chỗ trong toa
xe, trong đó có ít nhất một chỗ dành cho người đi xe lăn. Chỗ ngồi cho người
khuyết tật phải có ký hiệu chỉ dẫn cho người khuyết tật dễ nhận biết.
b) Toa xe giường nằm
phải có ít nhất một phòng ngủ dành cho người đi xe lăn.
c) Ghế ngồi cho người
khuyết tật không được dùng loại ghế lật hoặc ghế gập. Chiều rộng mặt ghế tối
thiểu là 450 mm. Kích thước ghế và khoảng không gian giữa ghế trước và ghế sau
phù hợp với hình 3, hình 4, hình 5.
d) Các tay ghế trên ghế
ngồi cho người khuyết tật phải gập được để thuận lợi cho hành khách khuyết tật
ra, vào chỗ ngồi.
đ) Các thiết bị phục vụ
được lắp đặt tại khu vực cho người khuyết tật phải có biển chỉ dẫn, được bố trí
ở vị trí thuận lợi trong tầm với của hành khách khuyết tật.

Hình
3: Khoảng không gian của ghế loại đối diện qua bàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
4: Khoảng không gian của ghế loại đối diện

Hình
5: Chiều rộng của ghế
2.2.18.5.2 Chỗ dành cho xe lăn
a) Kích thước chỗ dành
cho xe lăn như sau:
- Chiều dài theo chiều
dọc xe không nhỏ hơn 1300 mm;
- Chiều rộng theo chiều
ngang xe không nhỏ hơn 750 mm;
- Chiều cao tính từ sàn
xe không nhỏ hơn 1400 mm.
b) Đối với toa xe ghế
ngồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Có đai an toàn cho
người đi xe lăn loại dây đai ngang thắt lưng, hai điểm neo đai cố định;
- Hệ thống neo giữ xe
lăn phải có tác dụng chống được xe lăn tự di chuyển khi tàu vận hành.
c) Đối với toa xe
giường nằm
- Chiều rộng cửa và lối
vào buồng ngủ dành cho người đi xe lăn và không gian bên cạnh giường không nhỏ
hơn 850 mm;
- Buồng ngủ phải có chỗ
quay đầu xe với đường kính nhỏ nhất là 1500 mm; khoảng trống không gian ở phía
dưới gầm bàn có chiều cao ít nhất là 700 mm để hành khách duỗi chân;
- Giường dành cho người
đi xe lăn được lắp trên giá đỡ chắc chắn. Chiều cao đo từ sàn xe đến mặt trên
của đệm nằm là từ 475 mm đến 485 mm.
d) Chỗ dành cho xe lăn
phải có ký hiệu như Hình 2 đặt gần ngay chỗ dành cho xe lăn để hành khách nhận
biết.
đ) Chỗ dành cho xe lăn
phải lắp các thiết bị trợ giúp để người ngồi trên xe lăn có thể liên hệ với
nhân viên trên tàu trong trường hợp khẩn cấp.
e) Các thiết bị điều
khiển phải lắp đặt trong tầm với của người ngồi trên xe lăn để có thể điều
khiển thiết bị hoạt động bằng lòng bàn tay với một lực không quá 30 N.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) Các lối đi dành cho
người đi xe lăn trong toa xe có độ dốc không được quá 5% ở bất kỳ vị trí nào.
Không gian dành cho xe lăn không bị cản trở từ sàn xe đến độ cao tối thiểu là
1400 mm.
2.2.18.6 Buồng vệ sinh
2.2.18.6.1 Phải có ít
nhất một buồng vệ sinh dành cho người đi xe lăn, bố trí gần khu vực dành cho
người khuyết tật trên toa xe khách và có ký hiệu chỉ dẫn bên ngoài.
2.2.18.6.2 Chiều cao
của tay nắm, khóa cửa và các thiết bị phục vụ bên trong hoặc bên ngoài buồng vệ
sinh từ 800 mm đến 1200 mm tính từ sàn xe đến tâm thiết bị.
2.2.18.6.3 Tay nắm,
khóa cửa và các thiết bị khác ở trong buồng vệ sinh phải hoạt động được bằng
một lực tác động không quá 15 N, được lắp đặt tại vị trí thuận lợi để hành
khách khiếm thị có thể nhận dạng bằng tay khi tiếp xúc.
2.2.18.6.4 Đường viền
bao trực tiếp xung quanh các nút ấn, công tắc điện điều khiển trong buồng vệ
sinh phải có màu sắc tương phản với màu sắc chi tiết xung quanh.
2.2.18.6.5 Chỗ ngồi,
nắp đậy bệ cầu và các tay nắm trong buồng vệ sinh phải có màu sắc tương phản
với màu sắc của các chi tiết xung quanh.
2.2.18.6.6 Chiều cao bề
mặt bệ ngồi của thiết bị vệ sinh tự hoại dành cho người đi xe lăn từ 475 mm đến
485 mm tính từ sàn xe.
2.2.18.6.7 Vòi rửa và
thiết bị sấy khô tay (nếu có) phải được lắp đặt ở vị trí thuận lợi bên cạnh
thiết bị vệ sinh tự hoại để người đi xe lăn không phải di chuyển ra khỏi thiết
bị vệ sinh khi cần rửa tay. Tay vịn bên cạnh thiết bị vệ sinh tự hoại là loại
tay vịn dùng khớp bản lề bố trí lắp đặt ở vị trí thuận lợi không cản trở cho
việc di chuyển của người đi xe lăn (theo hình 6).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
6: Sơ đồ bố trí thiết bị vệ sinh tự hoại và tay vịn khớp quay
2.2.18.6.9 Trong buồng
vệ sinh phải lắp ít nhất 2 thiết bị liên lạc với bên ngoài để trợ giúp trong
trường hợp khẩn cấp. Thiết bị thứ nhất đặt cách mặt sàn không quá 450 mm, thiết
bị thứ 2 cách mặt sàn trong khoảng từ 800 mm đến 1200 mm.
2.2.18.6.10 Chiều rộng
lối đi từ khu vực cho người khuyết tật đến buồng vệ sinh không nhỏ hơn 800 mm,
gần buồng vệ sinh phải có chỗ để quay xe được 180o. Trên lối đi của xe
lăn phải bảo đảm không có bất kỳ chướng ngại vật nào cản trở.
2.2.18.7 Thiết bị thông
tin liên lạc
2.2.18.7.1 Toa xe phải
có các thiết bị thông tin liên lạc được lắp đặt ở trong phòng hành khách và các
biển hiệu ở bên ngoài toa xe để hành khách dễ nhận biết bằng mắt nhìn hoặc tai
nghe.
2.2.18.7.2 Thiết bị
thông tin bên trong và bên ngoài toa xe khách sẽ dùng để thông báo các thông
tin cần thiết cho hành khách như sau:
a) Thông báo ga, điểm
dừng tiếp theo.
b) Thông báo về sự sai
lệch vượt quá 10 phút so với biểu đồ chạy tàu đã công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.18.8 Thiết bị đưa
xe lăn lên và xuống toa xe
2.2.18.8.1 Yêu cầu
chung
a) Khi khe hở giữa mép
ke ga với mép cạnh bậc lên xuống toa xe khách lớn quá 75 mm theo phương ngang
và lớn quá 50 mm theo phương thẳng đứng thì phải có thiết bị bàn nâng hoặc cầu
dẫn để đưa người đi xe lăn lên, xuống toa xe.
b) Bàn nâng và cầu dẫn
đưa xe lăn lên xuống toa xe phải phù hợp các yêu cầu sau:
- Tải trọng làm việc an
toàn không nhỏ hơn 300 kg;
- Không xảy ra biến
dạng vĩnh cửu hoặc hư hỏng sau khi phải chịu một tải trọng bằng 125% tải trọng
làm việc an toàn, được phân bố đều trên bàn nâng xe, trong khoảng thời gian ít
nhất là 10 giây;
- Bàn nâng và cầu dẫn
chỉ hoạt động khi toa xe dừng để đưa khách đi xe lăn lên xuống;
- Bề mặt của bàn nâng
hoặc cầu dẫn đưa xe lăn lên toa xe khách phải chế tạo bằng vật liệu chống trượt
để bảo đảm an toàn cho hành khách.
2.2.18.8.2 Yêu cầu kỹ
thuật đối với cầu dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Cầu dẫn phải có cảm
biến tiếp xúc ở phía đầu để có thể dừng hoạt động khi chạm vào người hay các
chướng ngại khác.
c) Cầu dẫn phải tự động
cắt nguồn không hoạt động khi có vật nặng ≥ 15 kg đè lên trong khi cầu đang
chuyển động.
d) Khi toa xe khách
chưa dừng hẳn thì không thể điều khiển hạ cầu dẫn xuống được.
đ) Cầu dẫn (bao gồm
loại tự hành và loại vận hành bằng tay) phải lắp đặt an toàn chắc chắn, chiều
rộng tối thiểu 800 mm nhưng không lớn hơn chiều rộng cửa. Hai mép bên của cầu
dốc phải có gờ chặn cao tối thiểu 50 mm.
e) Cầu dẫn phải chịu
được tải trọng tối thiểu 300 kg. Mép của cầu dẫn phải tiếp xúc chắc chắn với ke
ga hay bậc chờ. Các cạnh của cầu dẫn phải được sơn dải màu rộng 50 mm có màu
sắc tương phản với màu nền.
2.2.18.8.3 Yêu cầu kỹ
thuật đối với bàn nâng xe
a) Mặt sàn của bàn nâng
phải rộng tối thiểu 750 mm và dài tối thiểu 1200 mm. Thiết bị phải có khả năng
nâng tải ít nhất là 300 kg.
b) Mặt sàn và các mép
tiếp giáp giữa bàn nâng với sàn phải được đánh dấu bằng dải màu rộng 50 mm có
màu sắc tương phản với màu nền.
c) Vận tốc của bàn nâng
xe không lớn hơn 0,15m/s. Khi hạ xuống hết hành trình thì sàn nâng phải tiếp
xúc với mặt đất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đ) Nếu hành trình nâng
của sàn bàn nâng xe lớn hơn 500 mm thì phải lắp ít nhất một tay vịn tại một
phía của sàn bàn nâng xe. Tay vịn được lắp chắc chắn theo phương ngang có độ
cao từ 650 mm đến 1100 mm đo từ bề mặt sàn của bàn nâng xe.
e) Bàn nâng xe hoạt
động bằng năng lượng điện phải có cảm biến tiếp xúc để có thể dừng hoạt động
khi chạm vào người hay các chướng ngại khác trong quá trình nâng, hạ.
g) Thiết bị nâng xe tự
hành phải có khả năng vận hành được bằng tay trong trường hợp cơ cấu tự động bị
hỏng.
2.3
Yêu cầu kỹ thuật đối với toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu mới
2.3.1 Ký hiệu kiểu loại
toa xe
Toa xe đường sắt đô thị
bao gồm các loại có ký hiệu như sau:
a) Mc: Toa xe động lực
có buồng lái;
b) M: Toa xe động lực
không có buồng lái;
c) Tc: Toa xe kéo theo
có buồng lái;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2 Điều kiện cung
cấp điện
2.3.2.1 Tàu đường sắt
đô thị sử dụng phương thức cấp điện: tiếp điện trên cao hoặc tiếp điện ray thứ
ba.
2.3.2.2 Điện áp cấp
điện
a) 1500 V DC, phạm vi
dao động từ 1000 V DC đến 1800 V DC.
b) 750 V DC, phạm vi
dao động từ 500 V DC đến 900 V DC.
c) Tại những tuyến
đường có kế hoạch khai thác chung với loại hình đường sắt điện khí hóa khác,
nếu cần thiết có thể sử dụng điện áp xoay chiều.
2.3.3 Yêu cầu chung
2.3.3.1 Sai lệch giữa
khối lượng cân được của toa xe khi ghép thành đoàn tàu ở trạng thái rỗng tải so
với khối lượng thiết kế phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.3.3.2 Chênh lệch tải
trọng trục, tải trọng bánh xe phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tốc độ từ 0 đến 40
km/h, không nhỏ hơn 0,83 m/s2.
b) Tốc độ từ 0 đến 80
km/h, không nhỏ hơn 0,5 m/s2.
Trong đó:
là tốc độ mục tiêu phải
đạt được (40 km/h, 80km/h quy đổi ra [m/s]);
là thời gian từ lúc bắt đầu tăng
tốc đến lúc đạt tốc độ mục tiêu ([s]).
2.3.3.4 Trong điều kiện
trạng thái đầy tải và rỗng tải, trên đường thẳng phẳng, khô ráo, giảm tốc hãm
trung bình khi hãm từ tốc độ vận hành lớn nhất đến khi tàu dừng hẳn phải theo
tài liệu kỹ thuật, trường hợp nhà sản xuất không quy định thì giảm tốc hãm
trung bình tính theo thời gian
phải thỏa mãn giá trị sau:
a) Giảm tốc trung bình
khi hãm thường không nhỏ hơn 0,98 m/s2.
b) Giảm tốc trung bình
khi hãm khẩn không nhỏ hơn 1,2 m/s2.
Trong đó:
là tốc độ vận hành lớn
nhất (m/s);
là thời gian từ lúc bắt đầu hãm đến lúc tàu
dừng hoàn toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
4: Độ ồn lớn nhất cho phép bên trong toa xe
Đơn
vị đo: dB
Vị
trí đo
Trên
mặt đất, cầu cạn
Trong
đường ngầm
Buồng lái
77
80
Khoang hành khách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
2.3.3.6 Khi tàu ở trạng
thái đầy tải, mặt ray sạch, khô ráo, sức kéo của đoàn tàu phải đảm bảo yêu cầu
sau:
a) Trường hợp mất đi ít
nhất 1/4 động lực, tàu vẫn có khả năng khởi động tại vị trí có độ dốc lớn nhất
trên đường và duy trì vận hành tới ga cuối;
b) Trường hợp tàu mất
đi ít nhất 1/2 động lực, tàu vẫn có khả năng khởi động tại vị trí có độ dốc lớn
nhất trên đường và tiếp tục chạy tới ga kế tiếp;
c) Tàu ở trạng thái
rỗng tải phải có khả năng kéo hoặc đẩy được tải có khối lượng tương đương với
một tàu đầy tải không có động lực trên độ dốc lớn nhất trên đường tới ga kế
tiếp.
2.3.3.7 Tàu phải có hệ
thống bảo vệ chống trượt bánh xe, tính năng hoạt động của hệ thống phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật.
2.3.4 Thân toa xe
2.3.4.1 Thân toa xe, vỏ
ngoài của tất cả các thiết bị lắp bên ngoài thân xe, cửa sổ, cửa ra vào, nắp
che ở trạng thái hoạt động bình thường không bị thấm, dột nước vào bên trong.
2.3.4.2 Chiều cao sàn
xe không được thấp hơn mặt ke ga. Chênh lệch chiều cao sàn xe với mặt ke ga
phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.5 Buồng lái
2.3.5.1 Buồng lái được
thiết kế phù hợp với nguyên lý công thái học, đảm bảo lái tàu có thể dễ dàng
quan sát rõ ràng tín hiệu và tình trạng đường phía trước. Bố trí các thiết bị,
nút bấm chức năng, chỉ dẫn sử dụng và thông tin hiển thị phải rõ ràng đảm bảo
cho lái tàu có thể dễ dàng quan sát và thao tác được.
2.3.5.2 Kính chắn gió
phía trước buồng lái, kính bên là loại kính dán an toàn hoặc loại kính an toàn
phù hợp với tài liệu kỹ thuật. Kính chắn gió phía trước buồng lái phải có gạt
nước mưa, tấm che nắng.
2.3.5.3 Đối với tàu có
người lái, giữa buồng lái và khoang hành khách phải có cửa ngăn cách, chiều
rộng cửa không nhỏ hơn 550 mm, chiều cao cửa không nhỏ hơn 1800 mm.
2.3.5.4 Ghế lái tàu
phải là ghế mềm, lắp đặt chắc chắn, chiều cao có thể điều chỉnh được. Kích
thước, vị trí lắp đặt ghế phải đủ không gian cần thiết để lái tàu có thể nhanh
chóng rời khỏi ghế trong trường hợp khẩn cấp.
2.3.6 Khoang hành khách
2.3.6.1 Hai bên thành
xe của khoang hành khách phải có cửa sổ, cửa hành khách. Kính cửa sổ tại các vị
trí thoát hiểm phải là kính tôi an toàn.
2.3.6.2 Trong khoang
hành khách phải bố trí đủ số lượng ghế ngồi, cột bám, tay vịn, đai vịn theo tài
liệu kỹ thuật. Ghế ngồi, cột bám, tay vịn, đai vịn phải lắp đặt chắc chắn.
2.3.6.3 Khoang hành khách
phải có đầy đủ đèn chiếu sáng, thiết bị chiếu sáng khẩn cấp. Độ rọi trung bình
của đèn chiếu sáng không nhỏ hơn 200 lux, độ rọi nhỏ nhất của đèn đèn chiếu
sáng không nhỏ hơn 150 lux. Độ rọi của thiết bị chiếu sáng khẩn cấp không nhỏ
hơn 10 lux.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.6.5 Đối với toa xe
có vị trí cho xe lăn, phải bố trí tay nắm vịn cho hành khách ngồi xe lăn đúng với
tài liệu kỹ thuật.
2.3.7 Hệ thống cửa hành
khách
2.3.7.1 Kích thước lưu
thông của cửa hành khách khi mở hết hành trình có chiều rộng không nhỏ hơn 1300
mm và chiều cao không nhỏ hơn 1800 mm.
2.3.7.2 Cửa hành khách
là loại cửa tự động, trạng thái đóng mở cửa phải hiển thị trên bàn điều khiển
trên buồng lái để lái tàu nhận biết được.
2.3.7.3 Cửa phải đóng,
mở nhẹ nhàng linh hoạt, chức năng phát hiện vật cản phải phù hợp với tài liệu
kỹ thuật.
2.3.7.4 Cửa hành khách
phải có liên khóa với hệ thống động lực để đảm bảo cửa không thể tự mở khi tàu
chưa dừng hoàn toàn và tàu không thể chạy khi cửa chưa đóng hoàn toàn.
2.3.7.5 Tất cả các cửa
hành khách phải mở thủ công được bằng thiết bị mở cửa khẩn cấp để thoát hiểm
trong trường hợp sự cố. Quy trình thao tác mở cửa phải phù hợp tài liệu kỹ
thuật.
2.3.7.6 Mỗi bên thành
xe phải có ít nhất một cửa hành khách có thể đóng, mở từ bên ngoài bằng chìa
khóa chuyên dụng.
2.3.8 Móc nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Móc nối sử dụng cho toa
xe đường sắt đô thị có các kiểu loại sau:
a) Móc nối tự động là
loại móc nối mà việc nối móc, kết nối khí nén, kết nối điện và/hoặc kết nối dữ
liệu được thực hiện tự động.
b) Móc nối bán tự động
là loại móc nối mà việc nối móc, kết nối khí nén được thực hiện tự động, kết
nối điện và kết nối dữ liệu được thực hiện thủ công.
c) Móc nối cố định là
móc nối liên kết cố định giữa các toa xe trong đoàn tàu, việc nối và ngắt móc
phải thực hiện trong nhà xưởng bằng thiết bị chuyên dụng.
2.3.8.2 Kiểu loại móc
nối lắp ở 2 đầu đoàn tàu và giữa các toa xe phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.3.8.3 Chiều cao móc
nối và chênh lệch chiều cao móc nối ở 2 đầu đoàn tàu phải phù hợp với tài liệu
kỹ thuật.
2.3.8.4 Trên bàn điều
khiển của lái tàu phải hiển thị thông tin về trạng thái kết nối của các móc nối
tự động.
2.3.8.5 Các kết nối
điện và/hoặc kết nối dữ liệu trên móc nối tự động phải đảm bảo chắc chắn,
truyền tải điện, dữ liệu ổn định, liên tục. Các kết nối khí nén trên móc nối
bán tự động phải đảm bảo chắc chắn, không có xì hở ở mức có thể cảm nhận được
bằng trực quan.
2.3.9 Giá chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.9.2 Đường kính bánh
xe và sai lệch về đường kính bánh xe trên cùng một trục, trên cùng một giá
chuyển hướng phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.3.9.3 Vỏ túi khí lò
xo không khí không bị rách thủng; van điều chỉnh độ cao, van chênh áp suất của
lò xo không khí phải lắp đặt chắc chắn, hoạt động bình thường.
2.3.10 Hệ thống khí nén
2.3.10.1 Tàu phải được
trang bị ít nhất hai (02) cụm máy nén khí. Hệ thống khí nén phải có thiết bị
làm khô không khí, van điều chỉnh áp suất và van an toàn, áp suất làm việc của
van điều chỉnh áp suất và van an toàn phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.3.10.2 Bình chịu áp
lực phải đủ số lượng, thông số kỹ thuật và dung tích phải phù hợp với tài liệu
kỹ thuật.
2.3.11 Hệ thống hãm
2.3.11.1 Hệ thống hãm
được điều khiển bằng máy tính với hai phương thức hãm điện và hãm khí nén, khi
hãm thường, ưu tiên sử dụng hãm điện.
2.3.11.2 Hệ thống hãm
phải có khả năng điều khiển độc lập hãm khí nén với hãm điện, năng lực hãm khí
nén phải phù hợp bảo đảm cho tàu dừng an toàn trong trường hợp hãm điện gặp sự
cố.
2.3.11.3 Việc chuyển
đổi giữa hãm điện và hãm khí nén phải linh hoạt, êm dịu. Khi lực hãm điện không
đủ, hãm khí nén phải bổ sung kịp thời phần lực hãm thiếu theo yêu cầu của tổng
lực hãm đoàn tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.11.5 Hệ thống hãm
phải có chức năng hãm đỗ và hãm giữ phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.3.11.6 Hệ thống hãm
phải đảm bảo giữ được tàu đầy tải không bị trôi trên đường có độ dốc lớn nhất
của tuyến trong khoảng thời gian 5 phút.
2.3.11.7 Độ kín của hệ
thống hãm khí nén phải phù hợp với yêu cầu sau:
a) Khi áp suất của hệ
thống hãm khí nén đạt đến trị số định áp theo tài liệu kỹ thuật, lượng giảm áp không
vượt quá 0,2 bar trong 5 phút.
b) Ở chế độ hãm thường
hoàn toàn áp suất của xi lanh hãm và bình chịu áp lực không được giảm quá 0,1
bar trong 3 phút.
2.3.12 Hệ thống điện
2.3.12.1 Điện áp thử
điện trở cách điện các thiết bị và mạch điện kết nối các thiết bị phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật. Trường hợp nhà sản xuất không quy định thì giá trị điện
trở cách điện đo ở điện áp 500 V DC không nhỏ hơn các giá trị sau:
a) 5 MΩ đối với thiết
bị có điện áp định mức ≥ 300 V DC
b) 1 MΩ đối với thiết
bị có điện áp định mức < 300 V DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.12.3 Các thiết bị
điện phải được tiếp đất hoặc bảo vệ chống giật bằng phương pháp phù hợp với tài
liệu kỹ thuật.
2.3.12.4 Bộ tiếp điện
phải lắp đặt chắc chắn, đảm bảo duy trì cấp điện liên tục, không phát sinh tia
lửa điện bất thường gây hư hại cho thiết bị trong quá trình lấy điện.
2.3.12.5 Tàu sử dụng
cần tiếp điện trên cao phải lắp thiết bị chống sét.
2.3.12.6 Ắc quy
a) Số lượng, kiểu loại,
thông số kỹ thuật của ắc quy phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
b) Ắc quy phải được lắp
đặt chắc chắn, vỏ bảo vệ không bị nứt vỡ gây rò rỉ chất điện phân.
c) Khi nguồn cấp điện
từ bên ngoài bị ngắt, ắc quy trên tàu đảm bảo cấp điện đủ cho 01 lần đóng, mở
cửa, chiếu sáng khẩn cấp, đèn tín hiệu, chiếu sáng bên ngoài, các thiết bị liên
lạc khẩn cấp, loa phát thanh, hệ thống thông gió khẩn cấp (nếu có) trong thời
gian không nhỏ hơn 45 phút đối với tuyến có đường ngầm và không nhỏ hơn 30 phút
đối với tuyến chạy hoàn toàn trên mặt đất.
2.3.12.7 Các mối nối
đầu cáp điện phải chắc chắn và dẫn điện tốt, đầu cáp điện phải được ký hiệu rõ
ràng.
2.3.13 Hệ thống thông
gió và ĐHKK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.13.2 Lưu lượng khí
tươi cấp cho mỗi hành khách tính theo số hành khách danh nghĩa phải không thấp
hơn 10 m3/h.
2.3.13.3 Nhiệt độ trung
bình, chênh lệch nhiệt độ tại các cửa gió làm mát, tốc độ gió trung bình trong
khoang hành khách phù hợp với tài liệu kỹ thuật. Trường hợp nhà sản xuất không
quy định thì áp dụng giá trị sau:
a) Nhiệt độ trung bình
từ 24 °C đến 28 °C.
b) Chênh lệch nhiệt độ
tại các cửa gió làm mát không quá 2 °C.
c) Tốc độ gió trung
bình không lớn hơn 0,3 m/s.
2.3.13.4 Đối với đoàn
tàu không có hệ thống thông gió khẩn cấp, khi nguồn cấp điện từ bên ngoài bị
ngắt, phải có biện pháp thông gió tự nhiên, kết hợp quy trình xử lý sự cố, sơ
tán hành khách phù hợp để đảm bảo an toàn cho hành khách
2.3.14 Thiết bị an toàn
2.3.14.1 Bàn điều khiển
trong buồng lái phải có còi, thiết bị dừng tàu khẩn cấp và thiết bị chống ngủ
gật.
2.3.14.2 Phía trước
đoàn tàu phải có đèn chiếu sáng, phía đuôi tàu phải có đèn tín hiệu màu đỏ hiển
thị đủ để nhìn thấy được bằng mắt trong khoảng cách hãm của đoàn tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.14.4 Khoang hành
khách phải được trang bị bình chữa cháy còn thời hạn sử dụng. Chủng loại, số
lượng bình chữa cháy phải đúng với tài liệu kỹ thuật. Vị trí đặt bình chữa cháy
phải dễ quan sát và dễ lấy.
2.3.14.5 Toa xe dùng
cửa sổ làm cửa thoát hiểm phải được trang bị búa thoát hiểm, số lượng búa thoát
hiểm, vị trí đặt búa phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
2.3.15 Hệ thống phát
thanh, thông tin hành khách và liên lạc trên tàu
2.3.15.1 Trong buồng
lái phải có thiết bị liên lạc giữa lái tàu và trung tâm điều hành, tại mỗi toa
xe phải có thiết bị liên lạc giữa hành khách với lái tàu.
2.3.15.2 Phía trước
buồng lái ở hai đầu tàu phải có bảng hiển thị hướng tàu chạy.
2.3.15.3 Trên tàu phải
có hệ thống phát thanh báo ga sắp đến, bảng hiển thị sơ đồ tuyến đường và thông
tin hướng dẫn hành khách lên xuống tàu.
2.3.15.4 Trong khoang
hành khách phải có nút báo động và thiết bị liên lạc để hành khách sử dụng
trong trường hợp khẩn cấp.
2.3.16 Hệ thống điều
khiển chạy tàu
2.3.16.1 Hệ thống điều khiển
chạy tàu phải có tính năng phòng vệ tự động, đảm bảo sự an toàn vận hành của
tàu. Chức năng phòng vệ ở các chế độ lái phải hoạt động đúng với tài liệu kỹ
thuật của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.16.3 Hệ thống điều khiển chạy tàu phải có chức năng giám
sát tàu tự động. Chức năng giám sát tự động phải đảm bảo xác định vị trí, tốc
độ của đoàn tàu theo thời gian thực và hoạt động đúng với tài liệu kỹ thuật.
3 Quy định kiểm tra
3.1
Hình thức kiểm tra
Phương tiện sản xuất
lắp ráp và nhập khẩu mới được kiểm tra theo các hình thức sau:
3.1.1 Kiểm tra đơn
chiếc
Nội dung kiểm tra được thực
hiện đối với từng phương tiện trong loạt sản xuất lắp ráp, nhập khẩu. Các nội
dung kiểm tra đơn chiếc được ký hiệu là “KT” trong Bảng 5, Bảng 6.
3.1.2 Kiểm tra mẫu điển
hình
Việc kiểm tra được thực
hiện đối với 01 phương tiện đại diện trong loạt sản xuất lắp ráp, nhập khẩu
mới. Các nội dung trong kiểm tra mẫu điển hình được ký hiệu là “KT1” trong Bảng
5, Bảng 6 của quy chuẩn này.
3.1.3 Xem xét hồ sơ thử
nghiệm đơn chiếc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4 Xem xét hồ sơ thử
nghiệm mẫu điển hình
Việc xem xét hồ sơ, tài
liệu kỹ thuật, báo cáo thử nghiệm của nhà sản xuất đối với 01 phương tiện đại
diện trong loạt sản xuất lắp ráp, nhập khẩu mới để đánh giá sự phù hợp của
phương tiện với quy định kỹ thuật của quy chuẩn này. Các nội dung xem xét hồ sơ
thử nghiệm mẫu điển hình được ký hiệu là “HS1” trong Bảng 5, Bảng 6 của quy
chuẩn này.
3.1.5 Chứng kiến thử
nghiệm đơn chiếc
Phương thức kiểm tra
được thực hiện đối với từng phương tiện trong loạt sản xuất lắp ráp, nhập khẩu
mới thông qua quan sát, ghi lại kết quả thử nghiệm trên thiết bị của nhà sản
xuất để đánh giá sự phù hợp của phương tiện với yêu cầu của quy chuẩn này. Các
nội dung chứng kiến thử nghiệm đơn chiếc được ký hiệu là “CK” trong Bảng 5,
Bảng 6 của quy chuẩn này.
3.1.6 Chứng kiến thử
nghiệm mẫu điển hình
Phương thức kiểm tra
được thực hiện đối với 01 phương tiện đại diện trong loạt sản xuất lắp ráp,
nhập khẩu mới thông qua quan sát, ghi lại kết quả thử nghiệm trên thiết bị của
nhà sản xuất để đánh giá sự phù hợp của phương tiện với yêu cầu của quy chuẩn
này. Các nội dung chứng kiến thử nghiệm mẫu điển hình được ký hiệu là “CK1”
trong Bảng 5, Bảng 6 của quy chuẩn này.
3.2
Nội dung kiểm tra đối với toa xe
Toa xe phải được kiểm
tra các nội dung theo quy định tại Bảng 5 của quy chuẩn này.
Bảng 5: Nội dung kiểm
tra toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội
dung kiểm tra
Hình
thức kiểm tra (1)
Yêu
cầu
Sản
xuất lắp ráp
Nhập
khẩu
TXK
TXH,
PTCD
TXK
TXH,
PTCD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu phương tiện
KT
KT
KT
KT
Phù hợp với 2.1.5
2
Thông qua khổ giới hạn
CK1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CK1
CK1
Phù hợp với 2.1.2
3
Thông qua đường cong
CK
CK
CK
CK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Chỉ tiêu động lực học
HS1
HS1
HS1
HS1
Phù hợp với 2.2.1
5
Tự trọng toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CK1
HS1
HS1
Phương pháp kiểm tra
theo Phụ lục E, yêu cầu phù hợp với 2.2.2
6
Thân toa xe
6.1
Kích thước xe
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
6.2
Trạng thái lắp đặt
các bộ phận, chi tiết
KT
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3
Độ kín nước thân xe
CK
CK
CK
CK
Phù hợp với 2.2.3.2
6.4
Độ nghiêng lệch thân
xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT(2)
KT
KT(2)
Phù hợp với 2.2.3.3
6.5
Khe hở bàn trượt
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với 2.2.3.4
6.6
Thử phát hiện khuyết
tật mối hàn bằng phương pháp không phá hủy
HS
HS
HS
HS
Phù hợp với 2.2.3.5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1
Kiểu loại móc nối, đỡ
đấm
KT
KT
KT
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
7.2
Cơ cấu đóng, mở lưỡi
móc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
Tác dụng ổn định,
linh hoạt
7.3
Cơ cấu chống tự mở
móc
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động bình thường
7.4
Chiều cao móc nối và
chênh lệch chiều cao móc nối
KT
KT
KT
KT
Phù hợp với 2.2.4.3
7.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
8
Cửa toa xe
8.1
Kiểu loại kính an
toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
HS
-
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
8.2
Yêu cầu kỹ thuật của
hệ thống cửa
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với 2.2.5.1, 2.2.5.2,
2.2.5.4, 2.2.5.5, 2.2.5.6
9
Thiết bị bên trong
toa xe khách
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.6
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1
Khung che gió đầu xe,
cầu giao thông
KT
-
KT
-
Lắp đặt chắc chắn,
phù hợp với 2.2.7.1 a
10.2
Thang hoặc quai móc thang
ở thành ngoài đầu toa xe khách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
KT
-
Lắp đặt chắc chắn
10.3
Bệ ky xe, tai móc cẩu
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với 2.2.7.1 c
10.4
Bậc lên xuống, tay
vịn
KT
KT
KT
KT
Lắp đặt chắc chắn, đủ
số lượng theo tài liệu kỹ thuật
10.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
KT
-
KT
Đủ số lượng, lắp đặt
chắc chắn và phù hợp với 2.2.7.2
10.6
Cơ cấu khóa định vị
công-ten-nơ của toa xe chở công-ten-nơ
-
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Lắp đặt chắc chắn, đủ
số lượng phù hợp với tài liệu kỹ thuật
11
Giá chuyển hướng
11.1
Kiểu loại giá chuyển
hướng
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
11.2
Biên dạng mặt lăn
bánh xe
KT
KT
KT
KT
Phù hợp với 2.2.8.3
11.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
KT
Phù hợp với 2.2.8.3
11.4
Đường kính bánh xe
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Phù hợp với 2.2.8.4
11.5
Van điều chỉnh độ
cao, van chênh áp lò xo không khí
KT
-
KT
-
Lắp đặt chắc chắn,
hoạt động bình thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giảm chấn thủy lực
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.8.5
11.7
Vỏ túi khí lò xo
không khí
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
-
Không bị rách thủng
12
Hệ thống hãm
12.1
Trạng thái lắp đặt
các bộ phận chi tiết của hệ thống hãm
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
12.2
Các bình chịu áp lực
của hệ thống hãm khí nén
KT
KT
KT
KT
Phù hợp với 2.2.9.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Van hãm khẩn cấp và
phương tiện đo áp suất
KT
KT(4)
KT
KT(4)
Phù hợp với 2.2.9.4
12.4
Quang treo/xích/cáp
an toàn của xà mang guốc hãm, suốt hãm
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
Đủ số lượng, lắp đặt
chắc chắn
12.5
Hãm tay
KT
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6
Kích thước bệ đứng
hãm tay
-
KT
-
KT
Phù hợp với 2.2.9.6
12.7
Các ống mềm nối từ
thân toa xe tới giá chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
Lắp đặt chắc chắn, đủ
khoảng hở với các chi tiết xung quanh
12.8
Kiểm tra tính năng
hãm trên thiết bị thử hãm chuyên dùng
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với quy định
tại Phụ lục A
12.9
Khoảng cách hãm
KT
KT
KT
KT
Không lớn hơn 800 m
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.1
Lưu lượng khí tươi
KT
KT
KT
KT
Kiểm tra theo Phụ lục
C, phù hợp với 2.2.10.1
13.2
Nhiệt độ trung bình,
chênh lệch nhiệt độ tại cửa gió làm mát, tốc độ gió trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
Kiểm tra theo Phụ lục
C. Yêu cầu phù hợp với 2.2.10.2
14
Độ ồn bên trong toa
xe khách
KT1
-
KT1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra theo phương
pháp quy định tại Phụ lục D, phù hợp với 2.2.11
15
Yêu cầu phòng cháy
15.1
Giải pháp, thiết kế
về ngăn cháy, chống cháy lan
HS1
-
HS1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.2
Các điều kiện an toàn
về phòng cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và đường
sắt của toa xe chuyên chở hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ
-
HS1
-
HS1
Phù hợp với 2.2.12.1
b
15.3
Bình chữa cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
Phù hợp với 2.2.12.1
c và 2.2.12.1 e
15.4
Thiết bị báo cháy,
đèn chiếu sáng dùng khi sự cố, thiết bị phát hiện sự cố rò rỉ chất khí, chất
lỏng nguy hiểm về cháy, nổ (nếu có).
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp đặt chắc chắn,
hoạt động bình thường
16
Yêu cầu thoát hiểm
16.1
Cửa thoát hiểm
KT
-
KT
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2
Kiểu loại kính an
toàn
HS
-
HS
-
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
16.3
Búa thoát hiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
KT
-
Phù hợp với
2.2.12.2.2
17
Yêu cầu bảo vệ môi
trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.1
Thiết bị vệ sinh tự
hoại
HS
-
HS
-
Phù hợp với 2.2.13.2
17.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.13.3
18
Hệ thống điện
18.1
Thiết bị kết nối với
nguồn điện cấp bên ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
Lắp đặt chắc chắn,
hoạt động bình thường
18.2
Điện trở cách điện
KT
KT(3)
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với 2.2.14.2
19
Thiết bị phát thanh thông
tin hành khách
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT1
-
KT1
-
Kiểm tra theo phương
pháp quy định tại Phụ lục B. Độ rọi của đèn chiếu sáng phải phù hợp với
2.2.16
21
Hệ thống cấp nước,
thoát nước
21.1
Hệ thống đường ống,
két nước, van xả đáy;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.17
21.2
Các khoá, vòi nước,
bơm nước trong hệ thống cấp nước.
KT
-
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động bình thường
22
Yêu cầu đối với toa
xe tiếp cận cho người khuyết tật
22.1
Cửa toa xe
KT
-
KT
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22.2
Bậc lên xuống toa xe
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.18.2
22.3
Sàn toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.18.3
22.4
Tay vịn, tay nắm
KT
-
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với 2.2.18.4
22.5
Chỗ ngồi cho người
khuyết tật, chỗ dành cho xe lăn
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.18.5
22.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.18.6
22.7
Thiết bị thông tin
liên lạc
KT
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Phù hợp với 2.2.18.7
22.8
Thiết bị đưa xe lăn
lên và xuống toa xe
KT
-
KT
-
Phù hợp với 2.2.18.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chạy thử
KT
KT
KT
KT
Quãng đường thử đối
với TXK, TXH không nhỏ hơn 100 km, đối với PTCD phù hợp với tài liệu kỹ
thuật; tốc độ chạy thử phù hợp với tốc độ cho phép của tuyến đường. Trong quá
trình chạy thử kiểm tra các nội dung từ 23.1 đến 23.4 trong bảng này
23.1
Tác dụng hãm của hệ
thống hãm
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
Hoạt động bình
thường, có tác dụng hãm
23.2
Nhiệt độ hộp trục
KT
KT
KT
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23.3
Trạng thái liên kết
của các mối ghép bu lông
KT
KT
KT
KT
Chắc chắn, không long
lỏng
23.4
Các hệ thống, thiết
bị khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
KT
KT
Không phát sinh hư
hỏng, biến dạng bất thường
24
Kiểm tra báo cáo thử
nghiệm vận dụng đối với toa xe kiểu loại mới
HS1
HS1
HS1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với 2.1.4
Ghi chú:
(1): Các nội dung
kiểm tra có hình thức kiểm tra “-” có nghĩa là không áp dụng.
(2): Chỉ thực hiện
đối với toa xe hàng có kết cấu mui kín (toa xe có mui, toa xe trưởng tàu, toa
xe đông lạnh, xe chở ô tô...)
(3): Chỉ thực hiện
đối với toa xe hàng có lắp thiết bị điện.
(4): Chỉ thực hiện
đối với toa xe hàng có lắp van hãm khẩn cấp.
3.3
Nội dung kiểm tra toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu mới
Toa xe đường sắt đô thị
nhập khẩu mới phải được kiểm tra các nội dung theo quy định tại Bảng 6 của quy
chuẩn này.
Bảng
6: Nội dung kiểm tra toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu mới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội
dung kiểm tra
Hình
thức kiểm tra
Yêu
cầu
Kiểm tra toa xe ở
trạng thái tĩnh
1
Số hiệu phương tiện
KT
Phù hợp với 2.1.5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HS1
Phù hợp với 2.1.2
3
Tự trọng toa xe và
tải trọng trục, tải trọng bánh xe
3.1
Tự trọng toa xe
HS1
Phương pháp xác định
theo Phụ lục E, yêu cầu phù hợp với 2.3.3.1
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HS1
Phương pháp xác định
theo Phụ lục E, yêu cầu phù hợp với 2.3.3.2
3.3
Tải trọng bánh xe
HS1
Phương pháp xác định
theo Phụ lục E, yêu cầu phù hợp với 2.3.3.2
4
Độ kín nước thân xe
HS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Thân toa xe
5.1
Chiều cao sàn xe
KT
Phù hợp với 2.3.4.2
5.2
Chiều cao tấm gạt
chướng ngại vật đến mặt đỉnh ray
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Buồng lái
6.1
Bố trí các thiết bị,
nút bấm chức năng trên bàn điều khiển
KT
Phù hợp với 2.3.5.1
6.2
Kiểu loại kính trong
buồng lái
HS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3
Tình trạng kính trước
buồng lái
KT
Lắp đặt chắc chắn,
kín khít, không nứt vỡ gây ảnh hưởng tầm nhìn lái tàu.
6.4
Gạt nước mưa, tấm che
nắng
KT
Đủ số lượng theo tài
liệu kỹ thuật, hoạt động bình thường
6.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Phù hợp với 2.3.5.3
6.6
Ghế lái tàu
KT
Phù hợp với 2.3.5.4
7
Khoang hành khách
7.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HS
Phù hợp với 2.3.6.1
7.2
Tình trạng kính cửa
sổ, kính cửa hành khách
KT
Lắp đặt chắc chắn,
không nứt vỡ thấm nước
7.3
Ghế hành khách, cột
bám, tay vịn, đai vịn
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4
Độ rọi đèn chiếu sáng
bên trong toa xe, thiết bị chiếu sáng khẩn cấp
KT
Kiểm tra theo phương
pháp quy định tại Phụ lục B. Yêu cầu độ rọi đèn phải phù hợp với 2.3.6.3
7.5
Cầu giao thông giữa
hai toa xe
KT
Phù hợp với 2.3.6.4
7.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Tay nắm, tay vịn đầy
đủ, lắp đặt chắc chắn phù hợp với tài liệu kỹ thuật
8
Hệ thống cửa hành
khách
8.1
Kích thước lưu thông
khi mở hết hành trình (chiều cao x chiều rộng)
KT
Không nhỏ hơn 1800
x1300 mm
8.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Hiển thị đầy đủ rõ
ràng
8.3
Chức năng phát hiện
vật cản của cửa hành khách
KT
Hoạt động bình thường
8.4
Hoạt động của thiết
bị mở cửa khẩn cấp bên trong toa xe
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5
Hoạt động của thiết
bị mở cửa khẩn cấp từ bên ngoài toa xe
KT
Phù hợp với 2.3.7.6
9
Móc nối
9.1
Kiểu loại móc nối
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2
Chiều cao móc nối và
chênh lệch chiều cao móc nối 2 toa xe đầu đoàn tàu
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
9.3
Kết nối khí nén, kết
nối điện, kết nối dữ liệu trên móc nối (nếu có)
KT
Phù hợp với 2.3.8.5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1
Biên dạng mặt lăn
KT
Phù hợp với 2.3.9.1
10.2
Trạng thái lắp đặt
thiết bị hãm, hệ thống treo, động cơ điện kéo, hộp giảm tốc, thiết bị bôi
trơn gờ bánh xe (nếu có)
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3
Đường kính bánh xe và
sai lệch về đường kính bánh xe trên cùng một trục, một giá chuyển hưởng
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
10.4
Giang cách bánh xe
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
10.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HS
Trị số chênh lệch áp
suất điều chỉnh phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật
10.6
Van điều chỉnh độ cao
lò xo không khí
KT
Lắp đặt chắc chắn,
hoạt động bình thường
11
Hệ thống khí nén
11.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
11.2
Hoạt động của các van
điều chỉnh áp suất, van an toàn
KT
Hoạt động bình
thường, phù hợp với tài liệu kỹ thuật
12
Hệ thống hãm
12.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
12.2
Độ kín của hệ thống
hãm khí nén
KT
Phù hợp với 2.3.11.7
13
Hệ thống điện
13.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HS
Phù hợp với 2.3.12.1
13.2
Thử nghiệm khả năng
chịu điện áp của mạch điện cấp điện cho động cơ điện kéo
HS
Phù hợp với 2.3.12.2
13.3
Ắc quy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Phù hợp với tài liệu
kỹ thuật
Trạng thái lắp đặt
KT
Phù hợp với 2.3.12.6
b
Cấp điện trong trường
hợp khẩn cấp
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.4
Trạng thái đấu nối
dây cáp điện trong các tủ thiết bị điện trên tàu
KT
Lắp đặt chắc chắn
14
Hệ thống thông gió và
ĐHKK
14.1
Kiểm tra vận hành
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2
Lưu lượng khí tươi
cấp cho hành khách
KT
Phù hợp với 2.3.13.2
14.3
Nhiệt độ trung bình,
chênh lệch nhiệt độ tại cửa gió làm mát, tốc độ gió trung bình
KT
Kiểm tra theo Phụ lục
C. Yêu cầu phù hợp với 2.3.13.3
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.1
Thiết bị dừng tàu
khẩn cấp và thiết bị chống ngủ gật
KT
Hoạt động bình
thường, tính năng phù hợp với tài liệu kỹ thuật
15.2
Còi trên toa xe có
buồng lái
KT
Hoạt động bình thường
15.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Hoạt động bình thường
15.4
Đèn tín hiệu đuôi tàu
KT
Ánh sáng đỏ, hiển thị
đủ để nhìn thấy được bằng mắt trong khoảng cách hãm an toàn theo tài liệu kỹ
thuật
15.5
Biển chỉ dẫn thiết bị
mở cửa khẩn cấp, thiết bị chữa cháy, cảnh báo điện áp cao và hướng dẫn thao
tác trong tủ điện
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.6
Bình chữa cháy trong
buồng lái và khoang hành khách
KT
Đủ số lượng, còn hạn
sử dụng
15.7
Thiết bị cảnh báo
cháy/khói (nếu có)
KT
Hoạt động bình thường
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.1
Thiết bị liên lạc
giữa lái tàu với trung tâm điều hành chạy tàu.
KT
Hoạt động bình thường
16.2
Thiết bị liên lạc
giữa hành khách với lái tàu trong trường hợp khẩn cấp.
KT
- Hoạt động bình
thường, âm thanh liên lạc rõ ràng, thể hiện được toa xe đang kết nối.
- Số lượng thiết bị,
vị trí lắp đặt đúng với tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng hiển thị hướng
tàu chạy phía trước đoàn
tàu
KT
Hoạt động bình
thường, hiển thị đúng hướng tàu chạy
16.4
Bảng hiển thị sơ đồ
tuyến; phát thanh thông tin ga sắp đến, thông tin hướng dẫn hành khách lên
xuống tàu.
KT
Thông báo, hiển thị
chính xác thông tin về ga sắp đến và bên cửa mở.
Kiểm tra vận hành
trên đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng liên khóa
của hệ thống cửa
KT
Phù hợp với 2.3.7.4
18
Bộ
tiếp điện
18.1
Trạng thái lắp đặt
KT
Lắp đặt chắc chắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tình trạng tiếp điện
KT
- Trong quá trình
chạy thử tiếp xúc tốt không gây gián đoạn cấp điện;
- Bề mặt tiếp xúc của
thiết bị lấy điện mòn đều, không hư hỏng bất thường
19
Gia tốc khởi động
trung bình
CK1
Phù hợp với 2.3.3.3
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20.1
Tính năng điều khiển
độc lập hãm khí nén và hãm điện
KT
Phù hợp với 2.3.11.2
20.2
Tính năng điều khiển
phối hợp giữa hãm khí nén và hãm điện
KT
Phù hợp với 2.3.11.3
20.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CK1
Phù hợp với 2.3.3.4
20.4
Tính năng hãm giữ tàu
không bị trôi trên dốc
KT1
Phù hợp với 2.3.11.6
21
Hệ thống chống trượt
bánh xe
CK1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
Độ ồn bên trong toa
xe
22.1
Trong buồng lái
KT1
Kiểm tra theo phương
pháp quy định tại Phụ lục D, yêu cầu phù hợp với 2.3.3.5
22.2
Trong khoang hành
khách
KT1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông qua đường cong
KT1
Thông qua được đường
cong có bán kính nhỏ nhất trên tuyến
24
Vận hành tàu khi hệ
thống động lực gặp sự cố
KT1
Phù hợp với 2.3.3.6
25
Kiểm tra hệ thống
điều khiển chạy tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng phòng vệ
tàu tự động
KT
Tính năng bảo vệ quá
tốc độ và bảo vệ vi phạm tín hiệu dừng tàu ở các chế độ lái phù hợp với tài
liệu kỹ thuật.
25.2
Tính năng vận hành
tàu tự động
Khả năng tăng tốc,
hãm, duy trì tốc độ
KT
Tính năng vận hành
tàu tự động ở các chế độ lái phù hợp với tài liệu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KT
Độ chính xác dừng tàu
KT
25.3
Tính năng giám sát tự
động theo thời gian thực
Truyền tải thông tin
về vị trí, tốc độ tàu theo thời gian thực.
KT
Các thông tin được
truyền tải phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật. Thông tin phải được truyền tải
đầy đủ về OCC theo thời gian thực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra báo cáo thử
nghiệm vận dụng đối với toa xe đường sắt đô thị kiểu loại mới.
HS1
Phù hợp với 2.1.4
4 Quy định về quản lý
4.1. Phương tiện sản xuất
lắp ráp, nhập khẩu mới phải thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật của quy chuẩn này. Nhà
sản xuất, tổ chức nhập khẩu phương tiện phải chịu trách nhiệm về chất lượng
phương tiện do mình sản xuất lắp ráp, nhập khẩu.
4.2. Việc kiểm tra, chứng
nhận phương tiện sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới thực hiện theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.
4.3. Các nội dung quy định
tại Bảng 5, Bảng 6 đã được kiểm tra theo QCVN 18:2023/BGTVT trước ngày quy
chuẩn này có hiệu lực thì không phải kiểm tra lại, các nội dung chưa được kiểm
tra thì áp dụng theo quy định của quy chuẩn này.
4.4. Đối với phương tiện
giao thông đường sắt có kích thước lớn hơn giới hạn quy định tại điểm 2.1.2 của
quy chuẩn này thì vẫn được thực hiện việc kiểm tra và chứng nhận theo quy chuẩn
này nhưng trong Báo cáo kiểm tra và Giấy chứng nhận ghi rõ: phương tiện này có
thông số kích thước vượt quá khổ giới hạn phương tiện của tuyến đường sắt dự
định vận hành.
4.5. Trong trường hợp các
văn bản, tài liệu được viện dẫn trong quy chuẩn này có thay đổi, bổ sung về các
nội dung liên quan hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định trong văn bản
mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Tổ chức đăng kiểm chịu
trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra trong sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới
đối với phương tiện theo quy định tại Điều 3 của quy chuẩn này.
5.2. Nhà sản xuất chịu trách
nhiệm quản lý chất lượng trong quá trình sản xuất lắp ráp phương tiện đảm bảo
tuân thủ các quy định của quy chuẩn này.
5.3. Tổ chức nhập khẩu hoặc
tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường phương tiện có trách nhiệm phối hợp với nhà sản xuất/thiết kế
cung cấp tài liệu kỹ thuật, báo cáo thử nghiệm theo quy định tại Phụ lục G và
chuẩn bị phương tiện với đầy đủ các điều kiện cần thiết để tiến hành kiểm tra
theo Điều 3 của quy chuẩn này.
Phụ lục A
Phương pháp kiểm tra hệ thống hãm trên thiết bị
thử hãm chuyên dùng
A1 Yêu cầu về thiết bị
thử hãm
a) Hệ thống hãm của toa
xe được kiểm trên thiết bị thử hãm riêng từng toa xe (máy thử hãm đơn xa) hoặc
máy hãm độc lập (hãm riêng) trên đầu máy, sau đây gọi chung là thiết bị thử
hãm.
b) Phương tiện đo áp
suất của thiết bị thử hãm làm việc bình thường và phải được kiểm soát về đo
lường theo quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Toa xe ở trên đường
thẳng và phẳng, hệ thống hãm đã được lắp ráp hoàn chỉnh phù hợp với tài liệu kỹ
thuật.
b) Phương tiện đo áp
suất trên toa xe làm việc bình thường, cấp chính xác không dưới 1,5 và phải
được kiểm soát về đo lường theo quy định.
A3 Nội dung và yêu cầu
về kết quả kiểm tra
Kiểm tra hoạt động của
hệ thống hãm khí nén bằng thiết bị thử hãm theo các nội dung dưới đây:
A3.1 Kiểm tra độ xì hở của
hệ thống hãm khí nén
A3.1.1 Kiểm tra độ kín ống gió
chính:
Khóa đường ống gió phụ,
đưa tay hãm của thiết bị thử hãm (sau đây gọi là tay hãm) về vị trí cấp gió
nhanh để cấp đủ 5 bar sau đó đưa tay hãm về vị trí bảo áp. Kiểm tra áp suất
đường ống gió, yêu cầu áp suất ống gió chính không được giảm quá 0,1 bar trong 5
phút.
A3.1.2 Kiểm tra độ kín bình
chịu áp lực, xi lanh hãm, van hãm
Mở đường ống gió phụ,
đưa tay hãm về vị trí cấp gió nhanh để cấp đủ 5 bar tiếp tục đưa về vị trí hãm
thường giảm áp 0,7 bar, sau đó đưa tay hãm về vị trí bảo áp. Kiểm tra áp suất
đường ống gió chính. Yêu cầu áp suất của hệ thống hãm không được giảm quá 0,1
bar trong 3 phút.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa tay hãm về vị trí
cấp gió nhanh để cấp đủ 5 bar, sau đó đưa tay hãm về vị trí hãm chậm giảm áp
theo quy định của từng loại van hãm, kiểm tra pít-tông. Yêu cầu pít-tông phải
dịch chuyển ra khi giảm áp suất ống gió chính theo quy định của từng loại van.
A3.2 Kiểm tra khả năng nhả
hãm
Pít-tông của xi lanh
hãm (sau đây gọi là pít-tông) phải dịch chuyển ra khi thử độ nhạy của van hãm,
đưa tay hãm về vị trí cấp gió chậm, kiểm tra pít-tông. Yêu cầu pít-tông phải
dịch chuyển vào khi nạp lại gió cho hệ thống hãm đủ 5 bar.
A3.3 Kiểm tra tính năng hãm
thường và giữ hãm 10 phút.
Đưa tay hãm về vị trí
cấp gió nhanh để cấp đủ 5 bar, tiếp tục đưa tay hãm về vị trí hãm thường giảm
1,4 bar, rồi đưa tay hãm về vị trí bảo áp trong 10 phút, sau đó đưa tay hãm về
vị trí cấp gió nhanh, kiểm tra pít-tông. Yêu cầu hệ thống hãm phải có tác dụng
hãm thường (pít-tông phải dịch chuyển từ từ, đủ hành trình quy định), không
được phát sinh hãm khẩn (pít-tông dịch chuyển đột ngột hết hành trình) hoặc nhả
hãm và phải duy trì trạng thái này ít nhất trong 10 phút và phải nhả hãm hoàn
toàn trong một phút.
A3.4 Đo hành trình pít-tông
(khi hành trình pít-tông ở trạng thái ổn định trong thời gian giữ hãm 10 phút).
Yêu cầu phải đúng theo tài liệu kỹ thuật.
A3.5 Ở chế độ hãm thường, đo
độ hở giữa suốt hãm, cá hãm với thân trục bánh xe và độ hở giữa xà mang guốc
hãm với gờ bánh xe. Yêu cầu các độ hở phải đúng tài liệu kỹ thuật.
A3.6 Kiểm tra guốc hãm, má
hãm, cá hãm
Yêu cầu guốc hãm phải
có đủ chốt giữ; khi hãm guốc hãm tỳ đều trên mặt lăn bánh xe và cá hãm phải
vuông góc với phương truyền lực hoặc nghiêng không quá 15o về phía có lợi cho quá
trình phát huy lực hãm; khi nhả hãm guốc hãm cách mặt lăn bánh xe từ 5 mm đến
10 mm, guốc hãm không gục đầu; chiều dày guốc, má hãm theo tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa tay hãm về vị trí
cấp gió nhanh để cấp đủ áp suất 5 bar, tiếp tục đưa tay hãm về vị trí hãm khẩn
giảm áp nhanh 1,4 bar, sau đó đưa về vị trí bảo áp, kiểm tra pít-tông, cá hãm,
suốt hãm, xà mang guốc hãm. Yêu cầu hệ thống hãm phải có tác dụng hãm khẩn
trước khi áp suất giảm tới 3,6 bar và có tác dụng nhả hãm khi nạp lại gió cho
hệ thống hãm đủ 5 bar, các chi tiết hệ thống nói trên không được nứt vỡ, biến
dạng.
A3.8 Kiểm tra tính năng nhả
hãm giai đoạn (chỉ thực hiện đối với toa xe lắp van hãm có tính năng nhả hãm
giai đoạn)
Đưa tay hãm về vị trí
cấp gió nhanh cấp đủ áp suất 5 bar, đưa tay hãm về vị trí hãm thường giảm áp
1,4 bar, đưa về vị trí bảo áp, chờ áp suất xi lanh hãm ổn định, đưa tay hãm về
vị trí cấp gió nhanh để áp suất ống hãm đến 3,8 bar, đưa về vị trí bảo áp, chờ
áp suất xi lanh hãm ổn định, đưa tay hãm về vị trí cấp gió nhanh để áp suất ống
hãm đến 4 bar, đưa về vị trí bảo áp, chờ áp suất xi lanh hãm ổn định. Lặp lại
thao tác cho đến khi nhả hãm hoàn toàn. Yêu cầu hệ thống hãm phải có tác dụng
nhả hãm giai đoạn, mỗi khi tăng áp suất ống hãm thì áp suất hãm phải giảm.
Phụ lục B
Phương pháp kiểm tra độ rọi trong toa xe khách,
toa xe đường sắt đô thị
B1 Dụng cụ đo
Sử dụng lux kế để đo độ
rọi, lux kế phải được kiểm soát về đo lường theo quy định.
B2 Điều kiện đo kiểm độ
rọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B2.2 Việc đo độ rọi phải
được tiến hành ở điện áp có sai số không lớn hơn 5% so với điện áp định mức của
thiết bị.
B3 Phương pháp đo độ rọi
Đặt dụng cụ đo song
song với mặt phẳng sàn xe, tại vị trí đo theo quy định, cảm biến ánh sáng của
dụng cụ đo hướng về nguồn sáng, đợi trị số ổn định tiến hành đọc kết quả đo.
B4 Vị trí đo độ rọi
B4.1 Buồng hành khách
a) Toa xe ghế ngồi, toa
xe đường sắt đô thị đo ở vị trí đường trung tâm ghế ngồi, phía trước lưng ghế
0,6 m, cách mặt sàn 0,8 m.
b) Toa xe giường nằm
cứng, nằm mềm có từng phòng: đo ở trung tâm bàn uống nước hoặc trung tâm phòng
tại điểm cách sàn 0,8 m.
c) Toa xe giường nằm
cứng kiểu mở: đo tại điểm giao đường trung tâm dọc xe với đường tâm giữa 2
giường, cách mặt sàn 0,8 m.
d) Toa xe hàng ăn: đo ở
điểm chính giữa bàn ăn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B4.3 Cầu qua lại: ở chính
giữa, cách mặt cầu 0,8 m.
B4.4 Buồng rửa mặt, buồng vệ
sinh: chính giữa buồng, cách mặt sàn 1,5 m.
B5 Phương pháp tính toán
B5.1 Độ rọi trung bình buồng
khách tính theo công thức:

E - Độ rọi ở các điểm đo
n - Số điểm đo
B5.2 Độ rọi đều:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etb - Độ rọi trung bình
Phụ lục C
Phương pháp kiểm tra ĐHKK và đo các tham số
không khí trong toa xe khách và toa xe đường sắt đô thị
C1. Yêu cầu đối với
thiết bị đo
C1.1. Thiết bị đo có trạng
thái làm việc bình thường và phải được kiểm soát về đo lường theo quy định.
C1.2. Sai số của thiết bị đo:
a) Thiết bị đo nhiệt
độ, sai số không lớn hơn ± 0,5 °C.
b) Thiết bị đo độ ẩm,
sai số không lớn hơn ± 3 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C2. Yêu cầu đối với toa
xe trước khi kiểm tra
C2.1 Toa xe trước khi kiểm
tra ĐHKK và đo các tham số không khí đều phải được kiểm tra dột hắt để đảm bảo
không có hiện tượng lọt nước.
C2.2 Toa xe trước khi đo,
phải mở các cửa xe và cửa sổ để nhiệt độ, độ ẩm không khí trong và ngoài xe
được cân bằng.
C2.3 Toa xe được kiểm tra
đảm bảo độ an toàn về điện của máy ĐHKK.
C3. Kiểm tra công suất
làm lạnh
C3.1. Điều kiện nhiệt độ, môi
trường trong và ngoài toa xe, theo tài liệu kỹ thuật.
C3.2. Vận hành máy điều hoà
không khí với chế độ nhiệt độ đặt là 25 °C, cứ 10 phút một lần, ghi lại nhiệt
độ tại các điểm đo, đo dòng điện tải.
C3.3. Yêu cầu thời gian từ
khi hệ thống điều hoà không khí hoạt động cho tới khi nhiệt độ trong toa xe đạt
25˚C không quá 60 phút, độ ẩm tương đối tại cửa khí hồi phải phù hợp với tài
liệu kỹ thuật. Trị số dòng tải không vượt quá giá trị định mức của máy ĐHKK.
C4. Kiểm tra công suất
sưởi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C4.2. Vận hành máy ĐHKK với chế độ nhiệt độ cài
đặt là 25 °C, cứ 10 phút một lần, ghi lại nhiệt độ từng phòng, đo dòng điện tải
C4.3. Yêu cầu thời gian từ
khi máy ĐHKK
hoạt động
cho tới khi nhiệt độ trong toa xe đạt 25 °C không quá 30 phút. Trị số dòng tải
không vượt quá giá trị định mức của máy ĐHKK.
C5. Vị trí điểm đo tham
số không khí trong khoang hành khách
Khi đo, yêu cầu tất cả
các cửa xe, cửa sổ đều được đóng kín. Tất cả các lỗ thông gió của toa xe với
bên ngoài ở trạng thái hoạt động bình thường.
C5.1. Đối với toa xe ghế ngồi
và toa xe đường sắt đô thị
Các điểm đo được lựa
chọn như sau: chọn 1 điểm ở chính giữa khoang hành khách, chọn 2 điểm ở vị trí
giao cắt của đường trung tâm dọc toa xe với đường trung tâm 2 hàng ghế ngồi sát
gần 2 trung tâm giá chuyển hướng.

Điểm
đo cách sàn xe 1,7 m.
C5.2. Đối với toa xe giường
nằm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Điểm đo tại trung
tâm giường và cách mặt giường 0,3 m. Điểm đo ở 2 đầu hành lang và giữa hành
lang cách sàn 1,7 m. Riêng đối với đo tốc độ gió thì mỗi giường bố trí 2 điểm
đo ứng với vị trí của đầu và chân hành khách và đặt cách mặt giường 0,3 m.
C6. Phương pháp đo và
cách tính tham số không khí trong buồng khách
Vận hành máy ĐHKK với
nhiệt độ cài đặt là 25 °C.
C6.1. Đo lưu lượng không khí
tươi cung cấp cho mỗi hành khách
Sử dụng thiết bị đo
gió, tiến hành đo tốc độ gió tại các cửa hút khí tươi, đo mỗi cửa từ 8 đến 10
điểm tại các vị trí khác nhau sau đó tính vận tốc gió trung bình bằng trung
bình cộng các giá trị đo được. Tổng lưu lượng khí tươi cấp cho toa xe bằng tốc
độ gió trung bình nhân với tổng diện tích các cửa hút khí tươi. Lượng không khí
tươi cung cấp cho mỗi hành khách bằng tổng lưu lượng khí tươi tính được chia
cho số lượng hành khách và nhân viên phục vụ trên toa xe đó.
C6.2. Đo nhiệt độ trung bình
và chênh lệch nhiệt độ
Cho máy ĐHKK hoạt động
trong 30 phút (các cửa phòng đã được đóng) ở nhiệt độ đặt là 25 °C (trong
trường hợp không có bù nhiệt), dùng nhiệt kế đo nhiệt độ tại các điểm quy định
tại mục C5, nhiệt độ bình quân bằng trung bình cộng các giá trị đo được. Chênh
lệch nhiệt độ bằng hiệu các giá trị đo được.
C6.3. Đo độ ẩm tương đối
trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C6.4. Tốc độ gió trung bình
Sử dụng thiết bị đo gió
đo tốc độ gió tại các điểm quy định tại mục C5, tốc độ gió trung bình bằng trung
bình cộng các giá trị đo được.
Phụ lục D
Phương pháp kiểm tra độ ồn bên trong toa xe
khách, toa xe đường sắt đô thị
D1. Yêu cầu đối với
thiết bị đo
D1.1 Máy đo mức âm có sai số
không quá ± 1,5 dB.
D1.2 Máy đo mức âm có trạng
thái làm việc bình thường và phải được kiểm soát về đo lường theo quy định.
D2. Yêu cầu về môi
trường âm học, điều kiện thời tiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Địa điểm đo phải là nơi
ít chịu ảnh hưởng của tiếng ồn và phản xạ của các kiến trúc xung quanh (nhà
cửa, đồi núi), nếu có phải ghi rõ trong điều kiện thử nghiệm.
D2.2 Điều kiện thời tiết
Các điều kiện thời tiết
như mưa, nhiệt độ môi trường phải không ảnh hưởng đến các kết quả đo.
D3. Điều kiện đường khi
kiểm tra
D3.1 Kiểm tra độ ồn khi vận
hành trên đường phải tiến hành trên đường đạt tiêu chuẩn từ cấp 2 trở lên, tốc
độ cho phép của đường không nhỏ hơn 65 km/h, đường thẳng có độ dốc nhỏ hơn 6 ‰,
không đo ở các đường hầm, cầu vượt, ghi, khu vực ga và đường tránh tàu.
D3.2 Đường thử nghiệm phải
là đường có mặt ray không bị hư hỏng.
D4. Yêu cầu đối với toa
xe trước khi kiểm tra
D4.1 Các cửa ra vào, cửa sổ
và cửa thông gió của toa xe đều phải ở vị trí đóng bình thường khi tiến hành
thử nghiệm.
D4.2 Khi thử nghiệm các
thiết bị phải vận hành ở chế độ phục vụ với số lượng hành khách danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D5. Xác định trị số đo
D5.1 Đơn vị đo độ ồn là dB.
D5.2 Thời gian lấy mẫu không
được ít hơn 5 giây, lấy giá trị trung bình hiển thị trên máy đo. Mỗi điểm đo
phải đo 3 lần, rồi lấy trị số trung bình của 3 lần đo đã được làm tròn đến hàng
đơn vị. Phải loại bỏ những trị số đo có sai lệch lớn bất thường so với độ ồn
trung bình, nếu trong cùng một điều kiện đo mà các kết quả đo của 3 lần sai
lệch nhau quá 3 dB thì phải tiến hành đo lại.
D6. Vị trí đo
Khi đo, mặt đầu thu
hướng lên trên, đường tâm trục vuông góc với sàn xe.
Số lượng và vị trí các
điểm đo được lựa chọn tùy thuộc từng loại toa xe.
D6.1 Toa xe ghế ngồi và toa
xe đường sắt đô thị
Các điểm đo được lựa
chọn như sau: chọn 1 điểm ở chính giữa khoang hành khách, chọn 2 điểm ở vị trí
giao cắt của đường trung tâm dọc toa xe với đường trung tâm 2 hàng ghế ngồi sát
gần 2 trung tâm giá chuyển hướng.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D6.2 Toa xe giường nằm
Đối với toa xe giường
nằm 3 điểm đo được chọn ở 3 buồng sau đây: 1 buồng ở chính giữa toa xe, 2 buồng
sát gần 2 cối chuyển hướng, bất kể là buồng khép kín hay không khép kín điểm đo
đều ở chính giữa buồng.
Ngoài ra còn đo thêm
các điểm ở các giường của 3 buồng được chọn đo kể trên. Đối với buồng ở chính
giữa toa xe thì chọn giường ở gần trung tâm toa xe hơn. Đối với buồng sát gần
trung tâm giá chuyển hướng thì chọn giường ở gần trung tâm giá chuyển hướng
hơn.

3 điểm A, B, C đều cách
mặt sàn xe từ 1,1 đến 1,2 m; 3 điểm D, E, F cao cách mặt giường 0,2 m, cách
thành bên 0,2 m.
D6.3 Toa xe hàng ăn
Lựa chọn 2 điểm đo ở vị
trí giao cắt của đường trung tâm dọc toa xe với đường trung tâm 2 bàn ăn ở 2
đầu phòng ăn, mỗi nơi 1 điểm đo. Ngoài ra, còn lấy 1 điểm đo ở chính giữa
khoang bếp.

2 điểm A, B đều cách
mặt sàn xe từ 1,1 đến 1,2 m; điểm C cách mặt sàn xe 1,5 đến 1,6m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điểm đo được lựa
chọn như sau: 2 điểm tại chính giữa buồng ngủ của nhân viên trên tàu ở buồng
đầu và buồng cuối, các điểm phía trên tất cả giường nằm của 2 buồng trên ở gần
cối chuyển hướng hơn.

2 điểm A, B, đều cách
mặt sàn xe từ 1,1 đến 1,2 m; 2 điểm C, D cao cách mặt giường 0,2 m, cách thành
bên 0,2 m.
D7. Nội dung báo cáo
thử nghiệm và ghi chép
Ngày tháng
đo.............. Loại và ký hiệu toa xe..............
Môi trường trong xe và
điều kiện khí tượng..................... .
Dụng cụ
đo....................
Đối tượng và tính chất
kiểm nghiệm ....... ..............
Khu gian thử nghiệm,
tình hình đường và ray...................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
D: Ghi chép đo độ ồn trong toa xe khách
Điểm đo
Cao
độ điểm đo (m)
Trị
số đo (dB)
1,5
÷ 1,6
1,1
÷1,2
0,2
Lần
1
Lần
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung
bình
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục E
Phương pháp kiểm tra khối lượng toa xe và tải
trọng trục, tải trọng bánh xe
E1. Nội dung kiểm tra
- Cân khối lượng toa xe
ở trạng thái rỗng;
- Kiểm tra tải trọng
trục;
- Kiểm tra tải trọng
bánh xe.
E2. Thiết bị cân
Việc kiểm tra phải tiến
hành trên thiết bị cân chuyên dùng, thiết bị cân phải được kiểm soát về đo
lường theo quy định.
E3. Trình tự tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E3.2 Đối với các loại cân
khác: trình tự và phương pháp cân thực hiện theo tài liệu hướng dẫn của
nhà sản xuất thiết bị cân.
E4. Xác định các trị số
Đối với bàn cân tiến
hành đo theo hướng tiến và lùi, mỗi hướng tiến hành 2 lần, tính trị số trung
bình của 4 lần đo và lập bảng kết quả theo mục E5;
- Đối với các loại cân
khác tiến hành cân 3 lần, tính trị số trung bình của 3 lần cân và lập bảng kết
quả theo mục E5;
- Khối lượng toa xe
được tính bằng tổng tải trọng bánh xe hoặc tổng tải trọng trục;
- Đơn vị đo là kilogam
(kg).
E5. Lập báo cáo kết quả
kiểm tra
Ghi chép kết quả cân và
lập bảng theo mẫu sau:
Bảng
E1 Kết quả cân khối lượng toa xe và tải trọng trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái tải trọng:
Số
hiệu toa xe
Ngày
cân
Địa
điểm cân
Người
cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trục
1
Trục
2
Trục
3
Trục
4
Khối
lượng toa xe
Lần 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần 2
Lần 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
Ghi chú:
Bảng
E2 Kết quả cân khối lượng toa xe và tải trọng bánh xe
Thiết bị cân:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
hiệu toa xe
Ngày
cân
Địa
điểm cân
Người
cân
Tải
trọng bánh xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trục
1
Trục
2
Trục
3
Trục
4
Khối
lượng toa xe
Bánh
1
Bánh
2
Bánh
3
Bánh
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh
6
Bánh
7
Bánh
8
Lần 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú:
Phụ lục F
Phương pháp kiểm tra độ kín nước toa xe có mui
kín
F1 Điều kiện thử kín
F1.1 Việc kiểm tra thử dột
được tiến hành trước khi sơn chống rỉ thành và mui xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F1.3 Khi kiểm tra thử hắt,
các cửa lên xuống (cửa lên xuống hàng của toa xe hàng có mui), cửa sổ và các
chi tiết che đậy khác phải ở trạng thái đóng kín, các chụp thông gió, nắp thông
gió mui xe phải ở trạng thái làm việc bình thường.
F1.4 Trước khi tiến hành thử
hắt, phải kiểm tra nắp đậy hộp điện và chi tiết làm kín của các thiết bị điện
lắp bên ngoài khác để đảm bảo độ kín nước theo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản
xuất.
F2 Yêu cầu kỹ thuật dàn
phun nước
F2.1 Thiết kế của dàn phun
nước có thể dùng vòi phun hoặc ống nước khoan lỗ.
F2.2 Thiết kế của dàn phun
phải đảm bảo phun nước đều trên toàn bộ mui xe và phần diện tích hai bên thành
xe tính từ mép dưới xà dọc mui xe xuống đến 1/2 chiều cao thành đối với toa xe
không có cửa sổ và xuống đến mép dưới cửa sổ đối với toa xe có cửa sổ.
F2.3 Áp lực nước phun tại
đầu ra của mỗi vòi phun là 1 ÷ 2 bar.
F2.4 Khoảng cách từ đầu vòi
phun đến các bề mặt ngoài toa xe không lớn hơn 1,5 m.
F2.5 Tia phun nước phía trên
mui xe phải hướng về tâm đường cong mui xe, tia phun nước hai bên thành xe phải
hướng từ trên xuống và nghiêng một góc 45 ± 5 0 so với mặt phẳng nằm ngang.
F3 Phương pháp kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành phun nước
trong thời gian từ 10 đến 15 phút. Sau khi kết thúc phun nước, kiểm tra bên
trong toa xe, yêu cầu không được thấm nước.
F3.2 Kiểm tra thử hắt.
Phun nước phải đều khắp
toàn bộ mui và thân xe.
Quá trình thử tiến hành
từ 10 đến 15 phút, sau khi kết thúc thử kiểm tra bên trong của trần, thành,
vách, mép cửa sổ và các chi tiết làm kín khác, yêu cầu không được thấm nước.
F4 Lập báo cáo kết quả
kiểm tra
Lập báo cáo kết quả
kiểm tra theo bảng như sau:
Số toa xe:
Hình thức
Ngày kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian thử
Kết quả
Thử dột
Thử hắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú:
Phụ lục G
Danh mục tài liệu, báo cáo thử nghiệm phải cung
cấp
G1 Danh mục tài liệu,
báo cáo thử nghiệm phải cung cấp đối với toa xe.
G1.1 Tài liệu mô tả đặc
tính kỹ thuật của toa xe
Tài liệu mô tả đặc tính
kỹ thuật của toa xe bao gồm ít nhất các nội dung trong bảng G1 dưới đây. Nếu
trong loạt sản xuất lắp ráp, nhập khẩu mới có nhiều toa xe cùng kiểu loại với
thông số kỹ thuật giống nhau hoàn toàn chỉ cần cung cấp 01 tài liệu mô tả đặc
tính kỹ thuật kèm theo danh sách toa xe có cùng kiểu loại trong loạt sản xuất
lắp ráp, nhập khẩu mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Thông số kỹ thuật
Diễn giải nội dung
Số hiệu toa xe
Xác định theo tài
liệu kỹ thuật và ảnh chụp thực tế phương tiện
Các thông số chính
1
Khổ giới hạn toa xe
Thông tin về tiêu
chuẩn áp dụng kèm bản vẽ thể hiện các kích thước khổ giới hạn toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán kính đường cong
thông qua nhỏ nhất của toa xe
3
Tự trọng toa xe
Khối lượng toa xe ở
trạng thái không tải
4
Chiều dài danh nghĩa
thân xe
Xác định theo 1.3.18
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định theo 1.3.19
6
Chiều cao danh nghĩa
thân xe
Xác định theo 1.3.20
7
Độ nghiêng lệch cho
phép của thùng xe
Độ nghiêng lệch cho
phép của thùng xe theo tài liệu kỹ thuật, đối với toa xe thành cong hoặc có
kết cấu đặc biệt phải có chỉ dẫn về phương pháp xác định độ nghiêng lệch
Móc nối, đỡ đấm
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên hoặc mã định danh
kiểu loại móc nối, đỡ đấm
9
Chiều cao móc nối
Chiều cao móc nối ở
trạng thái không tải và chênh lệch chiều cao móc nối ở 2 đầu toa xe
10
Khoảng hở giữa thân
móc nối với bệ xung kích
Cửa toa xe
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng cửa sổ di
động không bao gồm cửa sổ buồng vệ sinh, buồng nhân viên, buồng rửa mặt
12
Kiểu loại kính an
toàn
Tên loại kính an toàn
hoặc tiêu chuẩn áp dụng
Giá chuyển hướng
13
Kiểu loại giá chuyển
hướng
Tên hoặc mã định danh
kiểu loại giá chuyển hướng
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Biên dạng mặt lăn,
giang cách bánh xe
Quy chuẩn, tiêu chuẩn
áp dụng kèm theo bản vẽ thể hiện các kích thước xác định biên dạng mặt lăn,
giang cách bánh xe
16
Đường kính bánh xe
Kích thước đường kính
bánh xe và sai lệch cho phép của đường kính bánh xe trên cùng một trục
Hệ thống hãm
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bản vẽ thể hiện sơ đồ
nguyên lý tác dụng hãm và cơ cấu truyền lực hãm
18
Bình chịu áp lực
Số lượng, thể tích,
áp suất làm việc của các bình chịu áp lực
Hệ thống thông gió và
ĐHKK
19
Loại ĐHKK
Tên nhãn hiệu, mã
kiểu loại điều hòa
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BTU/kW
21
Lưu lượng khí tươi
Tính theo số hành
khách danh nghĩa
22
Yêu cầu về nhiệt độ
trung bình, chênh lệch nhiệt độ tại các cửa thổi gió, tốc độ gió trung bình
Các tham số mà hệ
thống thông gió, ĐHKK phải đạt được theo tài liệu kỹ thuật toa xe.
Hệ thống điện
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp làm việc của
các thiết bị điện
24
Thông số kỹ thuật của
thiết bị kết nối với nguồn điện bên ngoài
Điện áp, dòng tải
định mức
Hệ thống phát thanh
thông tin hành khách
25
Số lượng, thông số kỹ
thuật của loa phát thanh
Số lượng, công suất,
trở kháng loa phát thanh
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
Kiểu loại thiết bị
Tên hoặc mã định danh
kiểu loại thiết bị
28
Phương pháp xử lý
nước thải
Nêu tóm tắt công
nghệ, phương pháp xử lý (vật lý/hóa học/sinh học)
Thiết bị an toàn
29
Bình chữa cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Búa thoát hiểm
Số lượng, vị trí lắp
đặt
31
Giải pháp, thiết kế
về ngăn cháy, chống cháy lan
Có/không
32
Toa xe chuyên chở
hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ
Có/không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm các báo cáo thử
nghiệm đối với nội dung có hình thức kiểm tra “HS” và “HS1” quy định tại Bảng
5.
G1.3 Tài liệu kỹ thuật
của toa xe
Bao gồm các tài liệu
được quy định tại điểm 1.3.8.1; 1.3.8.2; 1.3.8.3; 1.3.8.5. Nếu trong loạt sản
xuất lắp ráp, nhập khẩu mới có nhiều toa xe cùng kiểu loại với thông số kỹ
thuật giống nhau hoàn toàn chỉ cần cung cấp 01 tài liệu kỹ thuật kèm theo danh
sách toa xe có cùng kiểu loại trong loạt sản xuất lắp ráp, nhập khẩu mới.
G2 Danh mục tài liệu,
báo cáo thử nghiệm phải cung cấp đối với toa xe đường sắt đô thị, tàu đường sắt
đô thị.
G2.1 Tài liệu mô tả đặc
tính kỹ thuật của toa xe đường sắt đô thị
Tài liệu mô tả đặc tính
kỹ thuật của toa xe đường sắt đô thị bao gồm ít nhất các nội dung trong bảng G2
dưới đây. Nếu trong loạt nhập khẩu có nhiều toa xe cùng kiểu loại với thông số
kỹ thuật giống nhau hoàn toàn, chỉ cần cung cấp 01 tài liệu mô tả đặc tính kỹ
thuật kèm theo danh sách chi tiết các toa xe có cùng kiểu loại trong loạt nhập
khẩu
Bảng
G2: Thông số kỹ thuật của toa xe đường sắt đô thị
STT
Thông số kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu toa xe đường
sắt đô thị
Xác định theo tài
liệu kỹ thuật và ảnh chụp thực tế toa xe đường sắt đô thị
Số hiệu tàu đường sắt
đô thị
Xác định theo tài
liệu kỹ thuật và ảnh chụp thực tế tàu đường sắt đô thị
Các thông số chính
1
Loại toa xe
T/Tc/M/Mc
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp danh nghĩa,
dải điện áp làm việc
3
Hình thức cấp điện
Trên cao/ray thứ ba
4
Khổ giới hạn phương
tiện
Thông tin về tiêu
chuẩn áp dụng kèm bản vẽ thể hiện các kích thước khổ giới hạn toa xe
5
Bán kính đường cong
thông qua nhỏ nhất của phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Bán kính nhỏ nhất của
tuyến đường
Bán kính, vị trí trên
tuyến
7
Tự trọng
Khối lượng của từng
loại toa xe trong đoàn tàu ở trạng thái không tải.
8
Chiều dài danh nghĩa
thân xe
Chiều dài của từng
loại toa xe trong đoàn tàu, xác định theo 1.3.18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng danh nghĩa
thân xe
Xác định theo 1.3.19
10
Chiều cao danh nghĩa
thân xe
Xác định theo 1.3.20
11
Chiều cao danh nghĩa
sàn xe
Chiều cao sàn xe và
chênh lệch chiều cao cho phép giữa sàn xe và ke ga
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số chỗ ở các mức tải
danh nghĩa đầy tải, vượt tải
13
Tải trọng trục, tải
trọng bánh xe
Tải trọng trục danh
nghĩa, và yêu cầu về sai lệch tải trọng trục, tải trọng bánh xe.
14
Gia tốc khởi động
trung bình
Trị số gia tốc khởi
động trung bình và các tốc độ mục tiêu để xác định giá trị gia tốc
15
Bố trí các thiết bị,
nút bấm, thông tin chỉ dẫn trong buồng lái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Kiểu loại kính an
toàn buồng lái, kính an toàn khoang hành khách
Tên loại kính an toàn
hoặc tiêu chuẩn áp dụng
17
Cửa thoát hiểm
Thông tin về số lượng
cửa thoát hiểm và chỉ dẫn vị trí lắp đặt búa thoát hiểm
18
Cửa hành khách
Mô tả tính năng phát
hiện vật cản, các chức năng bảo vệ, quy trình mở cửa thủ công cửa hành khách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Kiểu loại móc nối
Thông tin về kiểu loại
móc nối (Tự động/bán tự động/cố định) của từng loại móc nối lắp trên toa xe.
20
Chiều cao móc nối và
chênh lệch chiều cao 2 móc nối ở 2 đầu đoàn tàu
Chiều cao móc nối ở
trạng thái không tải
Giá chuyển hướng
21
Biên dạng mặt lăn,
giang cách bánh xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
Đường kính bánh xe
Kích thước đường kính
bánh xe và sai lệch cho phép của đường kính bánh xe trên cùng một trục
Hệ thống khí nén
23
Số lượng, kiểu loại
máy nén khí
Tên hoặc mã định danh
kiểu loại máy nén khí
24
Công suất máy nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Áp suất làm việc của
van điều chỉnh áp suất, van an toàn
Áp suất khởi động và
ngắt máy nén khí, áp suất bảo vệ của van an toàn
26
Số lượng, thông số kỹ
thuật bình chứa khí nén
Tài liệu mô tả kích
thước, vật liệu chế tạo, áp suất làm việc của các bình chứa khí nén
Hệ thống hãm
27
Kiểu loại thiết bị
hãm khí nén, hãm điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên gọi, mã định
danh, nguyên lý làm việc (hãm điện trở/hãm tái sinh) của thiết bị hãm điện
28
Hãm phối hợp điện khí
nén
Nguyên lý hoạt động,
trình tự chuyển đổi giữa hãm điện và hãm khí nén
29
Tính năng giữ hãm
chống trôi dốc
Thời gian giữ đoàn
tàu đầy tải không bị trôi dốc trên đường có độ dốc lớn nhất của tuyến.
30
Gia tốc hãm trung
bình của hệ thống hãm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống điện
31
Động cơ điện kéo
Kiểu loại, công suất
danh nghĩa
32
Bảo vệ chống giật,
quá tải, chống sét
Tên biện pháp, thiết
bị bảo vệ chống giật, bảo vệ quá tải, bảo vệ chống sét
33
Thông số ắc quy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Thời gian duy trì cấp
điện dự phòng của ắc quy
Thời gian duy trì
hoạt động khi mất nguồn điện bên ngoài cho đèn tín hiệu, chiếu sáng khẩn cấp,
chiếu sáng bên ngoài, liên lạc khẩn cấp, thông gió khẩn cấp và 01 lần đóng mở
cửa
Hệ thống thông gió và
ĐHKK
35
Lưu lượng khí tươi
Tính theo số hành
khách danh nghĩa
36
Yêu cầu về nhiệt độ
trung bình, chênh lệch nhiệt độ tại các cửa thổi gió, tốc độ gió trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
Thời gian duy trì
thông gió khẩn cấp (áp dụng đối với đoàn tàu có hệ thống thông gió khẩn cấp)
Thời gian duy trì
hoạt động của hệ thống thông gió khẩn cấp khi mất nguồn điện bên ngoài.
38
Thông gió tự nhiên
(áp dụng đối với đoàn tàu không có hệ thống thông gió khẩn cấp)
Mô tả biện pháp thông
gió tự nhiên (Số lượng cửa thông gió, cửa sổ di động; quy trình mở cửa sổ di
động để thông gió)
Thiết bị an toàn
39
Thiết bị chống ngủ
gật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Thiết bị cảnh báo
cháy/khói
Số lượng, kiểu loại
thiết bị báo cháy/khói
41
Bình chữa cháy
Số lượng, vị trí lắp
đặt
42
Búa thoát hiểm
Số lượng, vị trí lắp
đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
Kiểu loại hệ thống
tín hiệu điều khiển chạy tàu
Tên, mã định danh
kiểu loại hệ thống tín hiệu điều khiển, tiêu chuẩn áp dụng
44
Tính năng phòng vệ
tàu tự động
Mô tả tính năng phòng
vệ ở các chế độ lái tàu (chế độ bình thường, giáng cấp)
45
Tính năng vận hành tự
động
Mô tả chức năng kiểm
soát tốc độ theo biểu đồ chạy tàu, điều khiển đóng mở cửa tại các ga.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng giám sát
tàu tự động
Mô tả các thông tin
giám sát tự động (hình ảnh, vị trí, tốc độ đoàn tàu) theo thời gian thực
G2.2 Báo cáo thử nghiệm
của nhà sản xuất
Bao gồm các báo cáo thử
nghiệm đối với nội dung có hình thức kiểm tra “HS” và “HS1” quy định tại Bảng
6.
G2.3 Tài liệu kỹ thuật
của phương tiện
Bao gồm các tài liệu
được quy định tại điểm 1.3.8. Nếu trong loạt nhập khẩu mới có nhiều phương tiện
cùng kiểu loại với thông số kỹ thuật giống nhau hoàn toàn chỉ cần cung cấp 01 tài
liệu kỹ thuật kèm theo danh sách phương tiện có cùng kiểu loại trong loạt nhập
khẩu mới.
Phụ lục H
Biên dạng mặt lăn bánh xe và giang cách bánh xe
của bộ trục bánh xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
H.1. Biên dạng mặt lăn lõm khổ đường 1000 mm

Hình
H.2. Biên dạng mặt lăn côn khổ đường 1000 mm

Hình
H.3. Biên dạng mặt lăn côn khổ đường 1435 mm
Ghi chú: Chiều rộng vành bánh xe
(N) được quy định trong tài liệu kỹ thuật phương tiện.
H2. Giang cách bánh xe
của bộ trục bánh xe
a) 924 ±1 mm đối với bộ
trục bánh xe khổ đường 1000 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Độ chênh lệch giang
cách bánh xe khi đo tại 3 điểm cách nhau khoảng 120° không quá 01 mm.