TCVN
9089:2011
ISO/IEC
14473:1999
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG -
THÔNG TIN TỐI THIỂU ĐƯỢC QUY ĐỊNH CHO MÁY QUÉT ẢNH
Information
technology - Office equipment - Minimum information to be specified for image
scanners
Lời nói đầu
TCVN 9089:2011 do Ban Kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1 “Công nghệ thông tin” biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9089:2011 hoàn toàn tương đương
với ISO/IEC 14473:1999.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Information
technology - Office equipment - Minimum information to be specified for image
scanners
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này nhằm
tạo thuận lợi cho người dùng lựa chọn máy quét ảnh. Tiêu chuẩn này quy định
thông tin tối thiểu cần được hãng sản xuất đưa vào trong bảng thông số kỹ thuật
cho máy quét ảnh.
Tiêu chuẩn này dành
cho người dùng thông thường. Do đó, tiêu chuẩn này không mô tả toàn bộ các
thông số kỹ thuật của máy quét ảnh có các tính năng đặc biệt như quét hai mặt
và tốc độ cao. Bằng việc đảm bảo tính nhất quán của thông số kỹ thuật về thông
tin sản phẩm của máy quét, tiêu chuẩn này cho phép người dùng cuối so sánh một
cách đầy đủ các đặc tính hiệu năng và chức năng của máy. Các thông số có ý
nghĩa nhất về chức năng và hiệu năng được quy định và định nghĩa và đưa ra các
phép đo về hiệu năng.
Tiêu chuẩn này cũng
áp dụng cho các kiểu máy quét ảnh thông dụng nhất, bao gồm các thông số đối với
động cơ máy quét (thiết bị vật lý quang-cơ học) và chỉ xử lý ảnh cơ bản (các xử
lý này bao gồm dữ liệu đầu ra kỹ thuật số với mã hóa thang xám, hoặc dữ liệu
màu bán tông với bit đơn chưa mã hóa). Tiêu chuẩn này không yêu cầu thông số kỹ
thuật về xử lý ứng dụng tiên tiến như OCR, phiên dịch, chuyển đổi véc tơ... Do
các máy quét sử dụng cả phần mềm và/hoặc phần cứng để hoàn thành một số chức
năng và điều khiển máy quét, nên tiêu chuẩn này có một số nội dung liên quan
đến phần mềm mặc dù tiêu chuẩn này chủ yếu về phần cứng máy quét. Theo lựa chọn
của hãng sản xuất, có thể có mô tả về chức năng bổ sung. Tiêu chuẩn này không
xem xét đến chất lượng ảnh cũng như không cung cấp hoặc sử dụng các mục tiêu
thử có liên quan.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
dưới đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, gồm cả các sửa đổi.
ISO 216:1975 1),
Writing paper and certain classes of printed matter - Trimmed sizes - A and
B series. (Giấy viết và các chất liệu in - Kích cỡ thực - Nhóm A và B)
ISO 554:1976, Standard
atmospheres for conditioning and/or testing - Specifications (Áp suất chuẩn cho
điều khiển và/hoặc thử nghiệm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 9295:1988, Acoustics
- Measurement of high-frequency noise emitted by computer and business
equipment. (Âm học - Phép đo tiếng ồn tần số cao do máy tính và thiết bị
thương nghiệp gây ra).
ISO 9296:1988, Acoustics
- Declared noise emission values of computer and business equipment (Âm học - Giá
trị tạp âm được khai báo của máy tính và thiết bị thương nghiệp).
3. Sự phù hợp
Để phù hợp với tiêu
chuẩn này, bảng thông số kỹ thuật phải có, theo thứ tự xuất hiện, toàn bộ các
khoản mục trong Điều 5 có liên quan đến máy đang được mô tả.
4. Điều kiện đo và
thử nghiệm
Nếu không có quy định
khác, thì tất cả các thử nghiệm và đo lường do hãng sản xuất thực hiện để cung
cấp dữ liệu cho bảng thông số kỹ thuật máy quét theo tiêu chuẩn này phải được
tiến hành trong các điều kiện sau:
- Nhiệt độ: 18oC đến 25oC
- Độ ẩm tương đối: 30
% đến 70 %
- Điện áp: điện áp
đầu vào danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khổ giấy: A4
- Định lượng giấy: 60
g/m2
đến 90
g/m2
Khi chỉ số sức chứa
được đưa vào bảng thông số kỹ thuật, thì phải quy định định lượng giấy chuẩn.
5. Thông tin cần có
trong bảng thông số kỹ thuật
Đối với mỗi thông số,
bảng sau xác định số hiệu, tên thông số, mô tả vắn tắt mục thông số và phương
pháp đo. Các thông tin này là cần có trong bảng thông số kỹ thuật. Tiêu đề bảng
thông số kỹ thuật phải chỉ ra rằng có phù hợp với tiêu chuẩn này. Phải sử dụng
số hiệu và tiêu đề bảng trong Điều 5. Có thể bỏ qua các thông số không sử dụng,
nhưng không được thay đổi số hiệu của các thông số khác.
Thông
số
Mô
tả
Diễn
giải và ví dụ
1. Tổng quát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Tên và số mẫu
Tên của hãng sản
xuất và định danh mẫu
1.2 Kiểu máy quét
ảnh
để bàn, có bộ cấp
giấy, cầm tay
1.3 Khả năng cảm
biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4 Kích cỡ tài
liệu tối đa
______mm x ____mm
Đưa ra kích cỡ theo
mm hoặc các kích cỡ chuẩn.
1.5 Độ phân giải
quang
học
____ điểm/25,4 mm (____dpi)
____ điểm/mm
Chỉ ra tốc độ lấy
mẫu quang học cơ bản của bộ cảm biến.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6 Giao diện
SCSI, SCSI-2,
Centronics
IEEE-488, RS-232C
Tên các giao diện
có thể gọi chung là Centronics và RS-232C.
2. Quét ảnh
2.1 Thời gian quét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1 Thời gian
quét trang
____s cho 1
bit/pixel (nét đơn)
____s cho 8
bit/pixel (256 gray)
____s cho 24
bit/pixel (màu)
Thời gian quét phải
được đo giữa thời điểm bắt đầu quét và thời điểm kết thúc quét ảnh. Thời điểm
bắt đầu được xác định khi ấn nút bắt đầu (Start) trong phần mềm ứng dụng hoặc
bảng điều khiển. Thời điểm kết thúc được xác định máy PC chấm dứt việc quét
ảnh. Cấu hình thử nghiệm được sử dụng phải nêu rõ: tên mẫu máy PC, kích cỡ bộ
nhớ, giao diện, trình điều khiển máy quét ảnh và phần mềm ứng dụng.
*FB, SF: A4, dàn
dọc (Portrait), 150, 200 hoặc 300 dpi
*HH: A4 hoặc A6,
dàn dọc (Portrait), 150, 200 hoặc 300 dpi
Được quy định nếu
có.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_____ms/dòng
Cấu hình thử nghiệm
được sử dụng phải nêu rõ: độ phân giải, màu/256 gray/nét đơn...
2.2 Tốc độ quét
_____mm/s
Cấu hình thử nghiệm
được sử dụng phải nêu rõ: độ phân giải, màu/256 gray/nét đơn...
2.3 Bộ chuyển đổi
AD
Số bit để chuyển
đổi AD.
8-bit, 10-bit,
12-bit
2.4 Kiểu cảm biến
ảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCD, kiểu tiếp xúc
2.5 Nguồn sáng
Đèn huỳnh quang,
LED, đèn Halogen, nhiệt và/hoặc phổ màu
2.6 Phân tách màu
Nêu rõ phương pháp
phân tách được sử dụng.
Cảm biến màu R-G-B
Chuyển nguồn sáng
R-G-B
2.7 Trình tự màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3-pass, 1-pass
2.8 Màu nhiễu
Đỏ (Red), Vàng-xanh
(Yellow-Green)
3. Đầu ra
3.1 Chế độ đầu ra
Nêu rõ chế độ đầu
ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Thang xám
Số các bit đầu ra
của máy quét ảnh.
8-bit, 12-bit,
R-G-B bit cho mỗi màu.
3.3 Trình tự màu
Tuần tự điểm, tuần
tự dòng, tuần tự trang
3.4 Độ phân giải
đầu ra
_____dpi
Chỉ ra (các) giá
trị hoặc dải của độ phân giải tính toán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5 Tốc độ dữ liệu
đầu ra tối đa có thể đạt được
_____MB/s
Chỉ ra giá trị của
tốc độ dữ liệu đầu ra tối đa có thể đạt được bởi máy quét ảnh.
Chỉ ra giá trị tại
mỗi giao diện.
3.6 Tốc độ dữ liệu
đầu ra trung bình có thể đạt được
_____MB/s
Chỉ ra giá trị tại
mỗi giao diện. Cấu hình thử nghiệm được sử dụng phải nêu rõ: Tên mẫu máy PC,
kích cỡ bộ nhớ, giao diện, trình điều khiển (driver) máy quét ảnh và phần mềm
ứng dụng.
4. Chức năng và
điều khiển phụ được thực thi bởi phần cứng hoặc phần mềm
Nêu rõ nếu chức
năng có thể đạt được bởi phần cứng hoặc bởi phần mềm bao gồm máy quét ảnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Tỷ lệ
_____--_____%
Chỉ ra dải tỷ lệ
dựa trên độ phân giải quang học.
50-200 %
4.2 Độ tương phản
Chỉ ra dải điều
khiển độ tương phản.
0-255 mức
Độ tương phản là tỷ
lệ của vùng có ảnh và vùng không có ảnh.
4.3 Độ sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0-255 mức
Độ sáng là mật độ
chung của ảnh.
4.4 Khác
Nêu rõ các chức
năng khác.
Xén, nén, chỉnh độ
tương phản, phân đoạn, đánh dấu, độ sắc nét, chỉnh màu, cảm biến kích cỡ tự
động
5. Bộ cấp tài liệu
tự động
(ADF)
Nêu rõ nếu là chuẩn
hay là tùy chọn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp tài liệu, cố
định tài liệu
5.2 Kích cỡ tài
liệu
Từ ____mm x ____mm
đến ___mm x ____mm
Đưa ra kích cỡ theo
mm hoặc theo kích cỡ chuẩn.
5.3 Định lượng tài
liệu (độ
dày)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Sức chứa
Tổng độ dày tối đa _____mm.
Tối đa _____ tờ
(dựa theo _____ g/m2).
Tổng độ dày theo milimet
hoặc số tờ.
Hãng sản xuất phải
cho biết sức chứa danh định về định lượng giấy chuẩn.
5.5 Tốc độ quét
trang của máy quét có ADF
_____ trang/phút:
(PPM)
Đo số trang tối đa
có thể quét trong mỗi phút mà có sử dụng ADF.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6 Kích thước ADF
Chiều rộng x chiều
sâu x chiều cao (mm)
Quy định kích thước
nếu ADF là tùy chọn.
Chỉ ra nếu không
tính khay, nút bấm hoặc thành phần khác.
5.7 Khối lượng của
ADF
_____ kg
Đưa ra khối lượng
theo kg, nếu ADF được chọn.
Chỉ ra nếu không
tính khay.
6. Quét ảnh trong
suốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Kiểu trong suốt
Nêu rõ kiểu phim
trong suốt.
Phim âm bản 35 mm,
Phim dương bản 4»x5», OHF
6.2 Vùng quét ảnh
_____mm x _____mm
Đưa ra kích thước
theo mm hoặc kích cỡ chuẩn.
210 mm x 297 mm
(A4), Letter, JIS B5
6.3 Kích thước đơn
vị trong suốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa ra kích thước
theo mm, nếu đơn vị trong suốt là tùy chọn.
Chỉ ra nếu không
tính nút bấm và thành phần khác.
6.4 Khối lượng đơn
vị trong suốt
_____kg
Đưa ra khối lượng
theo kg, nếu đơn vị trong suốt là tùy chọn.
7. Đặc điểm vật lý
và nguồn điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều rộng x chiều
sâu x chiều cao (mm) đưa ra kích thước theo mm.
Chỉ ra nếu không
tính khay, nút bấm hoặc thành phần khác.
7.2 Khối lượng
_____kg
Chỉ ra nếu có hoặc
không kèm các phụ kiện.
7.3 Điện áp hoặc
dải điện
áp
_____V, __-_____V.
Chỉ ra nếu là AC
hoặc DC. Chỉ ra nếu dùng pin. Chỉ ra độ dung sai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_____Hz, _____-_____
Hz
Chỉ nguồn AC. Chỉ
ra độ dung sai.
7.5 Công suất
Tối đa _____ W. Chỉ
ra giá trị điện áp đầu vào danh định.
7.6 Môi trường hoạt
động
_____-_____oC, ___-_____ %
8. EMC và an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Yêu cầu EMC
Các tiêu chuẩn bức
xạ và miễn nhiễm được áp dụng.
TCVN 7189 (CISPR
22) (Lớp A hoặc B), Lớp FCC A hoặc B, VCCI-2, IEC 801/1-6
8.2 Yêu cầu an toàn
Chỉ ra tiêu chuẩn
có thể áp dụng.
IEC, UL, CSA, EN
8.3 Tạp âm
Mức công suất âm
thanh và mức áp suất âm thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Tùy chọn/Phụ
kiện
9.1 Tùy chọn
Thiết bị ngoại vi
có thể thay đổi tính năng của máy.
Đơn vị cấp giấy
Khay đầu vào sức
chứa lớn
Bảng/bộ tiếp hợp
Fax
9.2 Phụ kiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ dụng cụ giao
diện, bảng giao diện, cáp kết nối. Quy định nếu cần cáp chất lượng cao do các
yêu cầu EMC.
9.3 Phần mềm đi kèm
Liệt kê tên của
phần mềm đi kèm.
Phần mềm tiện ích
cho Windows, trình điều khiển, phần mềm trên UNIX.
Các thông số kỹ
thuật liên quan đến phần mềm có thể được mô tả trong Điều 4.
CHÚ THÍCH FB = Máy
quét để bàn, SF = Máy quét có bộ cấp giấy, hH = Máy quét ảnh bằng tay.
Phụ lục A
(tham khảo)
Ví dụ bố trí trong
bảng thông số kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Tên và số mẫu
____________
1.2 Kiểu máy quét
ảnh
Máy quét để bàn
1.3 Khả năng cảm
biến
Màu và đơn sắc
1.4 Kích cỡ tài
liệu tối đa
216 mm x 297 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300 dpi x 300 dpi
1.6 Giao diện
SCSI
2. Quét ảnh
2.1 Thời gian quét
ảnh
2.1.1 Thời gian
quét trang
_____s (A4, dàn dọc, 300
dpi, 1 bit/pixel)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên máy PC,
(486/DX4/66MHz), kích cỡ bộ nhớ chính, ứng dụng, trình điều khiển, máy quét
ảnh, giao diện... ________
2.1.2 Thời gian
quét dòng
_____ms/dòng (A4, dàn
dọc, 300 dpi, 1 bit/pixel)
2.2 Tốc độ quét
_____mm/s
2.3 Bộ chuyển đổi
AD
8-bit
2.4 Kiểu cảm biến
ảnh
CCD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đèn huỳnh quang
2.6 Phân tách màu
Cảm biến màu R-G-B
2.7 Trình tự màu
1-pass
2.8 Màu nhiễu
Không ứng dụng
3. Đầu ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu R-G-B
Thang màu xám
Thuật nét đơn
Hòa sắc 4 x 4, 8 x
8
Khuếch tán lỗi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 bit cho mỗi màu
3.3 Trình tự màu
dòng liên tục
3.4 Độ phân giải
đầu ra
50 - 600 dpi
3.5 Tốc độ dữ liệu
đầu ra tối đa có thể đạt được
_____MB/s
3.6 Tốc độ dữ liệu
đầu ra trung bình có thể đạt được
_____MB/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Tỷ lệ
100 - 200 %
4.2 Độ tương phản
0 - 255 mức
4.3 Độ sáng
0 - 255 mức
4.4 Khác
Nén, chỉnh tương
phản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Kiểu ADF
Cấp tài liệu
5.2 Kích cỡ tài
liệu
Từ_____ mm x _____ mm, đến _____ mm x _____ mm
5.3 Định lượng tài
liệu (độ dày)
Từ _____ g/m2,
đến _____
g/m2
5.4 Sức chứa
tối đa là _____ tờ (trên cơ sở _____ g/m2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_____trang/phút
5.6 Kích thước ADF
_____ mm[w] x _____ mm[d] x _____ mm[h]
5.7 Khối lượng của
ADF
_____kg
6. Quét ảnh trong
suốt
6.1 Kiểu trong suốt
Phim âm bản 35 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210 mm x 297 mm
6.3 Kích thước đơn
vị trong suốt
_____mm[w] x _____ mm[d] x _____ mm[h]
6.4 Khối lượng đơn
vị trong suốt
_____ kg
7. Đặc điểm vật lý
và nguồn điện
7.1 Kích thước
_____ mm[w] x _____ mm[d] x _____ mm[h]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_____ kg
7.3 Điện áp hoặc
dải điện áp
_____ V
7.4 Tần số hoặc dải
tần số
_____ Hz
7.5 Công suất
_____ W tối đa:
7.6 Môi trường hoạt
động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tối thiểu: _____oC tối đa: _____oC
Độ ẩm tương đối
tối thiểu: _____% tối đa: _____%
8. EMC và an toàn
8.1 Yêu cầu EMC
Các tiêu chuẩn được
áp dụng
_____
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tiêu chuẩn được
áp dụng
_____
8.3 Tạp âm
Mức công suất âm
thanh được khai báo
_____ B (A)
Mức áp suất âm
thanh
_____ dB(A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Các tùy chọn
_____
9.2 Phụ kiện
_____
9.3 Phần mềm đi kèm
_____
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Sự phù hợp
4. Điều kiện đo và
thử nghiệm
5. Thông tin cần có
trong bảng thông số kỹ thuật
1. Khái quát
2. Quét ảnh
3. Đầu ra
4. Chức năng và điều
khiển phụ được thực thi bởi phần cứng hoặc phần mềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Quét ảnh trong
suốt
7. Đặc điểm vật lý và
nguồn điện
8. EMC và an toàn
9. Tùy chọn/Phụ kiện
Phụ lục A (tham khảo)
Ví dụ bố trí trong bảng thông số kỹ thuật
1)
Phiên bản hiện thời là
ISO 216:2007.
2)
Phiên bản hiện thời là
ISO 7779:2010.