TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5587 - 1991
SÀO
CÁCH ĐIỆN
Lời nói đầu:
TCVN ….. do Viện Năng lượng biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị và được Ủy ban khoa học
Nhà nước ban hành theo quyết định số 833/QĐ ngày 12 tháng 12 năm 1991.
SÀO
CÁCH ĐIỆN
Dielectric
handle rod
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại
sào cách điện dùng để thao tác các thiết bị đóng cắt và thao tác nối đất cho
các thiết bị điện một chiều và xoay chiều tần số công nghiệp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Sào cách điện phải được chế tạo
để sử dụng bình thường trong điều kiện khí hậu của môi trường theo TCVN 1443 -
73.
- Nhiệt độ đến 40oC
- Độ ẩm tương đối đến 98% ở nhiệt
độ 25oC.
- Độ cao so với mặt biển không lớn
hơn 1000 m.
1.2. Sào cách điện được chế tạo với
ba phần chính:
- Phần làm việc
- Phần cách điện
- Phần tay cầm
1.3. Cấu trúc phần làm việc cần đảm
bảo có thể gắn chắc với các thiết bị và phần cách điện khi thao tác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Sào làm bằng ống cách điện
phải đảm bảo không cho hơi ẩm và bụi lọt vào phía trong.
1.6. Các chi tiết kim loại phải
được chế tạo từ vật liệu không rỉ hoặc được bảo vệ bề mặt.
1.7. Cấu tạo và khối lượng của sào
cách điện phải đảm bảo thuận lợi cho một người thao tác.
1.8. Kích thước cơ bản của sào cách
điện không được nhỏ hơn các kích thước của bảng 1 và bảng 2.
Bảng 1
Điện
áp danh định của thiết bị điện, kV
Chiều
dài, mm
Phần
cách điện
Phần
tay cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 2 đến 15
Trên 15 đến 35
Trên 35 đến
110
150
220
330
Trên 330 đến
500
Không
qui định
700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1400
2000
2500
3000
4000
Không
qui định
300
400
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
800
1000
Bảng 2
Loại
sào cách điện
Chiều
dài, mm
Phần
cách điện
Phần
tay cầm
Để nối đất cho
trạm đến 1000 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để nối đất cho
đường dây đến 35 kV
Để nối đất cho
đường dây trên không 110 kV đến 220 kV chế tạo hoàn toàn bằng vật liệu cách
điện
Không
qui định
Theo
bảng 1
-
1400
Không
qui định
Theo
bảng 1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.9. Sào cách để
nối đất cho đường dây trên không điện áp đến 10 kV phải chịu được lực kéo 100
kG trong một phút. Các loại sào cách điện dùng để thao tác và nối đất khác phải
chịu kéo 150 kG trong một phút.
1.10. Khả năng chịu uốn tính bằng
phần trăm của sào được xác định theo tỉ số giữa bán kính cong tại điểm đặt lực
uốn và chiều dài phần cách điện, không được quá 10% đối với sào cách điện điện
áp đến 200 kV và 20% đối với sào chịu điện áp cao hơn, dưới tác động của chính
khối lượng của sào (loại sào thao tác) hoặc khối lượng của sào cộng với khối
lượng của dây nối đất (loại sào dùng để nối đất) hoặc hai lần khối lượng phần
làm việc với khối lượng của cầu chì bảo vệ.
1.11. Độ bền cách điện
Đối với sào đến cấp điện áp 110 kV
phải chịu được điện áp xoay chiều tần số công nghiệp có giá trị bằng ba lần
điện áp dây trong thời gian 5 min, nhưng không nhỏ hơn 40 kV còn cấp điện áp
lớn hơn 110kV phải bằng 3 lần điện áp pha trong thời gian 5 min.
1.12. Tại chỗ tiếp giáp giữa tay
cầm với phần cách điện cần có vòng giới hạn bằng vật liệu cách điện. Đường kính
ngoài của vòng giới hạn cần lớn hơn đường kính phần tay cầm không ít hơn 10 mm.
2. PHƯƠNG PHÁP THỬ
2.1. Kiểm tra kích thước của sào
với dụng cụ sai số đến 1,0 mm.
2.2. Kiểm tra các yêu cầu ở điều
1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7 bằng cách xem xét.
2.3. Kiểm tra độ bền cơ lý theo
TCVN 4760-89.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2. Kiểm tra độ bền uốn sào bằng
cách đặt sào theo phương nằm ngang, cố định sào tại điểm mút của tay cầm và
vòng giới hạn. Giá trị lực uốn theo qui định ở điều 1.10. điểm đặt lực tại điểm
làm việc của phần làm việc.
2.4. Kiểm tra độ bền cách điện theo
TCVN 2329 - 78 và TCVN 2330 - 78.
Điện áp thử được đặt giữa phần làm
việc và điện cực tạm thời của vòng giới hạn từ phía phần cách điện.
Sào cách điện được coi là chịu được
thử nghiệm nếu không xảy ra đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt hoặc đốt nóng cục
bộ do tổn hao cách điện.
3. GHI NHÃN, BAO GÓI VÀ BẢO QUẢN
3.1. Nhãn được in bằng mực không
phai hoặc in nổi trên bìa kim loại không rỉ, được gắn chặt vào phần cách điện
cách đầu mút phía làm việc 100 mm.
Trên nhãn cần ghi rõ:
a) Tên và ký hiệu sản phẩm;
b) Cơ sở chế tạo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Tháng, năm xuất xưởng;
đ) Kí hiệu tiêu chuẩn hiện hành.
3.2. Mỗi sào hoặc khóm sào được đặt
trong bao da, đóng gói bằng hòm gỗ với trọng lượng không quá 50 kG. Mỗi hòm
phải gắn phiếu ghi rõ:
a) Tên và ký hiệu sản phẩm;
b) Cơ sở chế tạo;
c) Điện áp sử dụng;
d) Số lượng;
đ) Ngày, tháng, năm đóng gói;
e) Kí hiệu tiêu chuẩn hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66